Ban hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Tải về: Tại đây
|
TỜ KHAI YÊU CẦU ĐỀN BÙ DO CHẬM CẤP PHÉP LƯU HÀNH LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI DƯỢC PHẨM SẢN XUẤT THEO BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ
Kính gửi[1]: ………………………………….....
Người nộp đơn dưới đây đề nghị thực hiện quy định đền bù do chậm cấp phép lưu hành dược phẩm sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế[2] |
DẤU NHẬN ĐƠN (Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
|
j NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân là chủ Bằng độc quyền sáng chế có yêu cầu đền bù) Tên đầy đủ: Địa chỉ: Số căn cước công dân (nếu có): Điện thoại: Email: |
||
|
k ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn
là người khác được uỷ quyền của người nộp đơn Tên đầy đủ: Địa chỉ: Điện thoại: Email: |
||
|
l GIẤY PHÉP LƯU HÀNH DƯỢC PHẨM Tên dược phẩm: Số đăng ký: Ngày cấp: Ngày hết hạn: Khoảng thời gian thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm lần đầu bị chậm[3]: |
||
|
m BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ Tên sáng chế: Số văn bằng bảo hộ: Ngày cấp: Kỳ hạn nộp phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế gần nhất: Phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế trong thời gian thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm lần đầu bị chậm: Đã nộp Chưa nộp Trong trường hợp đã nộp phí sử dụng, đề nghị: Khấu trừ vào kỳ duy trì hiệu lực tiếp theo Hoàn trả cho chủ Bằng độc quyền sáng chế, hình thức hoàn trả: tiền mặt chuyển khoản (Nếu chuyển khoản, ghi rõ: Số tài khoản: Chủ tài khoản: Ngân hàng (nêu rõ chi nhánh): |
||
|
n CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
Tờ khai, gồm.......trang Tài liệu xác nhận về việc chậm cấp giấy phép lưu hành dược phẩm, gồm......trang Văn bản uỷ quyền bằng tiếng....... bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang bản gốc bản sao ( bản gốc sẽ nộp sau bản gốc đã nộp theo đơn số:....................................) Tài liệu khác, cụ thể: |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
|
o CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại:……......…….ngày…… tháng……năm…… Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
||
[1] Tên cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp.
[2] Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
[3] Được xác định theo khoản 2 và khoản 3 Điều 131a Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
Ban hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêm