(Điểm b khoản 3 Điều 73 của Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 83 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
Mẫu B.III.1
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ QUÝ
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Quý....)
(Số liệu báo cáo tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối thuộc Quý báo cáo)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 20 của tháng cuối thuộc Quý báo cáo)
|
Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - ... (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư) |
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số |
Ngày cấp Điều chỉnh (nếu có) |
|
(Tên nhà đầu tư thứ nhất) |
|
|
Mã số thuế |
|
|
Địa chỉ |
|
|
Số điện thoại |
|
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (nếu có) |
|
|
….. |
|
|
Số điện thoại của người làm báo cáo: |
Email: |
Phần II: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
|
Tên chỉ tiêu |
Vốn đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam |
Số vốn đã chuyển ra nước ngoài trong Quý báo cáo (không phải lũy kế) |
Số tiền đã chuyển về nước trong Quý báo cáo |
Số lao động chuyển ra nước ngoài trong Quý báo cáo |
|||
|
Đơn vị tính |
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
Người |
|
(Tên nhà đầu tư thứ nhất) |
|||||||
|
Chia ra: |
X |
||||||
|
- Tiền |
|||||||
|
- Máy móc, thiết bị |
|||||||
|
- Tài sản khác |
|||||||
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) |
|||||||
|
... |
|||||||
|
Tổng số |
|||||||
Phần III: Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
|
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà đầu tư chọn [x] vào các ô tương ứng) |
Trình bày lý do/giải pháp khắc phục |
|
□ Đúng tiến độ |
|
|
□ Chậm tiến độ |
|
|
□ Khó khăn, vướng mắc |
|
|
□ Không có khả năng triển khai |
|
..., ngày... tháng... năm... Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có) |
Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêm