Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Tải về: Tại đây
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ
- Tên tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô
- Báo cáo Quý/Năm:
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục đầu tư |
Giá trị tài sản đầu kỳ |
Lãi suất bình quân (coupon) |
Lợi nhuận đầu tư phát sinh trong kỳ |
Dự phòng giảm giá đầu tư phát sinh trong kỳ |
Thay đổi đầu tư khác phát sinh trong kỳ |
Giá trị tài sản cuối kỳ |
Dự phòng giảm giá đầu tư lũy kế cuối kỳ |
|
I. Đầu tư vốn thành lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi dưới 03 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi trên 03 tháng và dưới 01 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi > 01 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Đầu tư quỹ dự trữ bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi dưới 03 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi trên 03 tháng và dưới 01 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi > 01 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi dưới 03 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi trên 03 tháng và dưới 01 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản tiền gửi > 01 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
|
|
Địa điểm, ngày tháng năm |
Kèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêmKèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
Xem thêm