Mẫu Số 04/ĐK Đơn Đăng Ký Đất Đai, Tài Sản Gắn Liền Với Đất

Mẫu Số 04/ĐK Đơn Đăng Ký Đất Đai, Tài Sản Gắn Liền Với Đất

Ngày 05-09-2024 Lượt xem 237

Mẫu đơn này dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký đất đai, tài sn gắn liền với đất lần đầu (xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).

Tải về tại đây.

Mẫu số 04/ĐK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Kính gửi:

- Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn …………………;
- y ban nhân dân huyện/qun/thị xã/thành phố…….
- Văn phòng đăng ký đất đai……… (đối với trường hợp người gc Việt Nam định cư nước ngoài)

1. Người s dụng đất, chủ sở hữu tài sn gắn liền với đất, người qun lý đất: (Trường hp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sn thì kê khai tên người cùng s dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mu 04a/ĐK)

1.1. Tên(1): …………………………………………………………………………………………

1.2. Giấy tờ nhân thân(2): ………………………………………………………………….

1.3. Địa ch(3): ……………………………………………………………………………...

1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):………………… Hộp thư điện t (nếu có): …………

2. Thửa đất đăng ký: (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhn cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà ch ghi tổng s tha và kê khai từng thửa đất theo Mu 04b/ĐK)

2.1. Tha đất s(4): ………….…………..; 2.2. Tờ bản đồ s(4): ……………………..;

2.3. Đa ch(5): ………………………………………………………………………………;

2.4. Diện tích(6): …………m²; sử dụng chung: ……….m²; sử dụng riêng: ……….m²;

2.5. Sử dụng vào mục đích(7): ……………………, từ thời điểm: ……………………...;

2.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất(8): …………………………………………….;

2.7. Nguồn gốc sử dụng đất(9): …………………………………………………………...;

2.8. Có quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số ………., tờ bản đồ số ……….., của ……….., nội dung v quyền đi với thửa đất liền kề ……………………….. (10);

3. Nhà ở, công trình xây dựng: (Ch kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sn; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì ch kê khai các thông tin chung và tng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà , công trình theo Mu s 04c/ĐK)

3.1. Loại nhà ở, công trình xây dựng (11): ………………………………………………….;

3.2. Địa ch(12): ………………………………………………………………………………..;

3.3. Diện tích xây dựng (13): …………………m²;

3.4. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng(14): ……………m²;

3.5. Sở hữu chung(15): ……………………m², sở hữu riêng(15): …………………m²;

3.6. Số tầng: …….tầng; trong đó, số tầng ni: ……. tầng, số tầng hầm: …….. tầng;

3.7. Nguồn gốc(16): …………………………………………………………………………;

3.8. Thời hạn sở hữu đến(17): ……………………………………………………………..

4. Đ nghị của người sử dụng đất, ch sở hữu tài sản gn liền với đất: (Đánh du vào ô lựa chọn)

4.1. Đ nghị đăng ký đất đai, tài sản gn liền với đất □

4.2. Đề nghị cấp Giấy chng nhận □

4.3. Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất □

4.4. Đ nghị khác (nếu có): …………………………………………………………………

5. Những giấy tờ nộp kèm theo:

(1) ………………………………………………………………………………………………

(2) ………………………………………………………………………………………………

(3) ………………………………………………………………………………………………

Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

....., ngày …. tháng …. năm …..
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Hướng dẫn kê khai đơn:

(1) Cá nhân: Ghi họ và tên bng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân; người gốc Việt Nam định cư nước ngoài thì ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch; Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng dân cư.

(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.

(3) Cá nhân: Ghi địa ch nơi đăng ký thường trú; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có); Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung ca cộng đồng.

(4) Ghi số hiệu của thửa đất và số tờ bản đồ địa chính hoặc ghi số hiệu tha đất và số hiệu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).

(5) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư....); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân ph, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tnh nơi có thửa đất.

(6) Ghi diện tích của thửa đất bng số Ả Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; Diện tích “Sử dụng chung” là phần diện tích tha đất thuộc quyền s dụng của nhiu người s dụng đất; Diện tích “S dụng riêng” là phần diện tích thửa đất thuộc quyn sử dụng ca một người sử dụng đất (một cá nhân, một cộng đồng dân cư).

(7) Ghi mục đích đang sử dụng chính ca thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm...

(8) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-“ nếu không xác định được thời hạn.

(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền s dụng đất hoặc cho thuê đất tr tiền một ln cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao đất không đúng thm quyn, khai hoang...

(10) Ghi theo văn bn xác lập quyền được sử dụng.

(11) Ghi Nhà riêng l/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưng...

(12) Ghi tên công trình hoặc tên tòa nhà; tên khu vực (xứ đọng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, t dân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh nơi có tha đất.

(13) Đối với nhà ở riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bng chiếm đất của nhà ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao ca nhà , công trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp thì ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình đó.

(14) Đối với nhà , công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà , công trình nhiều tầng thì ghi tng diện tích mặt bằng sàn xây dựng ca các tầng.

(15) Diện tích “Sở hữu chung” là phần diện tích thuộc quyền s hữu của nhiều người; Diện tích “Sở hữu riêng" là phần diện tích thuộc quyền s hữu của một người (một cá nhân, một cộng đồng dân cư).

(16) Ghi tự đu tư xây dựng, mua, được tặng cho ...

(17) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc ghi bng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mọi thông tin yêu cầu tư vấn xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY LUẬT TNHH MAJOR CONSULTANTS

Hotline: 0911.688.554

Email: congtyluatslc@gmail.com

Địa chỉ: Lô 10, Tầng 4 Tòa nhà B dự án “Công viên giải trí, trường học và tổ hợp nhà ở, thương mại, dịch vụ Golden Palace A”, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Website: https://majorconsultants.vn/

Tin liên quan
Phụ Lục XII. Mẫu Văn Bản Xác Nhận Diện Tích Đất Chuyên Trồng Lúa Phải Nộp Tiền

07/11/2024

Phụ Lục X Mẫu Văn Bản Không Chấp Thuận Phương Án Sử Dụng Tầng Đất Mặt

07/11/2024

Biểu mẫu về Đất đai

Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ

Xem thêm
Phụ Lục IX Mẫu Văn Bản Chấp Thuận Phương Án Sử Dụng Tầng Đất Mặt

07/11/2024

Biểu mẫu về Đất đai

Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ

Xem thêm
Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat