Mẫu Số 27/TB-ĐKT  Thông Báo Chấp Thuận/Không Chấp Thuận Tạm Ngừng Hoạt Động, Kinh Doanh

Mẫu Số 27/TB-ĐKT Thông Báo Chấp Thuận/Không Chấp Thuận Tạm Ngừng Hoạt Động, Kinh Doanh

Ngày 31-10-2024 Lượt xem 1023

Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính

Tải về: Tại đây

.......... (1).............

.......... (2).............

____________

Số: …../TB-...(3)...

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

…, ngày... tháng ... năm ...

 

THÔNG BÁO

Về việc chấp thuận/không chấp thuận tạm ngừng hoạt động, kinh doanh

_____________

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 83/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế.

Căn cứ hồ sơ tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của............................................................ (4)..... mã số thuế ...(5)... nộp ngày .../.../....

...(2)... thông báo ....(4)...., địa chỉ ...(6)... về kết quả xử lý hồ sơ tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn đã thông báo như sau:

Người nộp thuế đăng ký tạm ngừng hoạt động, kinh doanh từ ngày….tháng….năm….. đến ngày ….tháng ……năm……

Lý do tạm ngừng...........................................................................................................

< Trường hợp hồ sơ của NNT không đầy đủ, không hợp lệ, cơ quan thuế ghi>

Người nộp thuế không được tạm ngừng hoạt động, kinh doanh, lý do:

……………………………………….

Nếu có vướng mắc, xin vui lòng liên hệ liên hệ với cơ quan thuế:

... ....(2)......... , ....(7)......................

Địa chỉ:................. (8)..........................

Số điện thoại:                                       Địa chỉ E-mail:

Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

- ;

- ….;

- Lưu: VT, Bp ban hành TB.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (9)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

___________________

(1): Tên cơ quan thuế cấp trên

(2): Tên cơ quan thuế cấp dưới

(3): Cục Thuế (CT) hoặc Chi cục Thuế (CCT)

(4): Tên người nộp thuế

(5): MST/MSDN của người nộp thuế

(6): Địa chỉ của người nộp thuế

(7): Bộ phận mà người nộp thuế có thể liên hệ

(8): Ghi cụ thể địa chỉ cơ quan thuế ban hành Thông báo

(9): Thủ trưởng cơ quan thuế hoặc thừa ủy quyền theo quy định

 

Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat