Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
Tải về: Tại đây
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC1 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …./QĐ-…2 |
….. 3, ngày … tháng … năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
Chuyển đổi4 ...thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
THẨM QUYỀN BAN HÀNH5
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp;
Theo đề nghị của6 …………………………………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển đổi ………7 thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp với các thông tin cụ thể như sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): ........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................
3. Vốn điều lệ8: ............................................................................................................
4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu/công ty mẹ: ................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
Sinh ngày: …../...../………. Dân tộc: ……………… Quốc tịch: ........................................
Chức danh: .................................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
□ Chứng minh nhân dân |
□ Căn cước công dân |
|
□ Hộ chiếu |
□ Loại khác (ghi rõ): ……………………… |
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ...................................................................................
Ngày cấp: …..../....../...... Nơi cấp: ……………………..Ngày hết hạn (nếu có): …../....../...
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
6. Thông tin cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp/người đại diện phần vốn của công ty mẹ9 (kê khai theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này): Gửi kèm.
7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính. (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
Điều 210. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên...11có trách nhiệm đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty...12.
Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi đăng ký lại13:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………..
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
...................................................................................................................................
3. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): …………………… Giới tính: .....................
Sinh ngày: ……../……../……… Dân tộc:…………………… Quốc tịch:..............................
Chức danh: .................................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
□ Chứng minh nhân dân |
□ Căn cước công dân |
|
□ Hộ chiếu |
□ Loại khác (ghi rõ): ……………………… |
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:....................................................................................
Ngày cấp: ………/……../……. Nơi cấp: …………… Ngày hết hạn (nếu có): .…../…../…….
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ......................................................
Điều 3. Phê duyệt Biên bản kiểm kê và Báo cáo tài chính của công ty...14 tại Đề án chuyển đổi của Công ty …………. ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên …………… 15 và chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty (nếu có) có trách nhiệm kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty...16 và chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty17 (nếu có), trong đó bao gồm các tài sản đã được liệt kê tại Biên bản kiểm kê, Báo cáo tài chính nêu tại Điều 3 Quyết định này.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên... và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
____________________
1 Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Quyết định.
2 Chữ viết tắt của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Quyết định.
3 Địa danh.
4 Tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
5 Thẩm quyền ban hành Quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu. Thẩm quyền ban hành Quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.
6 Tên công ty nhà nước hoặc công ty con chưa chuyển đổi.
7 Đối với công ty con thì phải ghi rõ tên của công ty mẹ (ví dụ: công ty A là công ty con của công ty AB).
8 Ghi theo thông tin về tổng vốn hoặc vốn điều lệ ghi nhận trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương gần nhất với thời điểm xây dựng Để án chuyển đổi.
9 Cơ quan đại diện chủ sở hữu giao cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp/công ty mẹ cử người đại diện phần vốn của doanh nghiệp để kê khai tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
10 Chỉ kê khai Điều này trong trường hợp công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi có chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
11 Ghi tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi.
12 Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
13 Trường hợp có nhiều hơn 01 chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì kê khai tương tự như mục này.
14 Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
15 Ghi tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi (ví dụ: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ABC do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ABC).
16 Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
17 Nếu nhiều hơn 01 chi nhánh thì phải liệt kê cụ thể tên từng chi nhánh.
Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêm