Phụ lục I-9 Danh sách thành viên công ty hợp danh

Phụ lục I-9 Danh sách thành viên công ty hợp danh

Ngày 11-09-2024 Lượt xem 2711

Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tải về: Tại đây.

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân

tộc

Địa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức

Địa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Loại, số ngày, cơ quan cấp Giấy tờ pháp Lý của cá nhân/ tổ chức

Vốn góp1

Thời hạn góp vốn3

Chữ ký của thành viên4

Ghi chú

Phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

A. Thành viên hợp danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Thành viên góp vốn (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

______________________

1 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.

2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:

- Đồng Việt Nam;

- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

- Vàng

- Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật

- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản)

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

3 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời hạn góp vốn.

Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Toàn án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

 

 

Tin liên quan
Mẫu Báo Cáo Quản Trị Rủi Ro

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Xem thêm
Mẫu Số 11 Báo Cáo Của Chuyên Gia Tính Toán Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 10 Báo Cáo Trích Lập Dự Phòng Nghiệp Vụ Bảo Hiểm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 09 Báo Cáo Tình Trạng Hợp Đồng Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 07 Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Quý, Năm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat