Phụ lục I-7 Danh sách cổ đông sáng lập Công ty cổ phần

Phụ lục I-7 Danh sách cổ đông sáng lập Công ty cổ phần

Ngày 11-09-2024 Lượt xem 2529

Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tải về: Tại đây.

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

STT

Tên cổ đông sáng lập

Ngày, tháng năm sinh đối với cổ sáng lập là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc đối với CĐSL là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với CĐSL là tổ chức

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp

Lý của cá nhân/ tổ chức

Vốn góp1

Thời hạn góp vốn3

Chữ ký của cổ đông sáng lập4

Ghi chú

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ phần

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

 

Số lượng

Giá trị

số lượng

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                        ……….., ngày …… tháng ……. năm……….
                                                                                                     NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/                                                                                                  CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
                                                                                                   (Ký và ghi họ tên)5

 

  

 

______________________

1 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.

2 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi lõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

3 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không phải kê khai thời hạn góp vốn.

4 - Cổ đông sáng lập là cá nhân ký trực tiếp vào phần này.

- Đối với cổ đông sáng lập là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

 

----------------------------------------------------------------------------------------------------

Mọi thông tin yêu cầu tư vấn xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY LUẬT TNHH MAJOR CONSULTANTS

 Hotline: 0911.688.554

 Email: congtyluatslc@gmail.com

 Địa chỉ: Lô 10, Tầng 4 Tòa nhà B dự án “Công viên giải trí, trường học và tổ hợp nhà ở, thương mại, dịch vụ Golden Palace A”, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

 Website: https://majorconsultants.vn/

 

Tin liên quan
Mẫu Báo Cáo Quản Trị Rủi Ro

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Xem thêm
Mẫu Số 11 Báo Cáo Của Chuyên Gia Tính Toán Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 10 Báo Cáo Trích Lập Dự Phòng Nghiệp Vụ Bảo Hiểm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 09 Báo Cáo Tình Trạng Hợp Đồng Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 07 Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Quý, Năm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat