Mẫu VII-2 Mẫu biểu nội dung thông tin về hợp tác xã

Mẫu VII-2 Mẫu biểu nội dung thông tin về hợp tác xã

Ngày 18-10-2024 Lượt xem 827

Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tải về: Tại đây

MẪU BIỂU NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ HỢP TÁC XÃ

 

Đơn vị cung cấp thông tin: Hợp tác xã

Đơn vị nhận thông tin: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

Kỳ cập nhật: định kỳ hằng năm

Nội dung thông tin:

TT

Trường thông tin

ĐVT

Nội dung nhập,chọn thông tin

Ghi chú

A

B

C

D

E

1

Thông tin chung

 

 

 

1.1

Tên hợp tác xã

 

 

Nhập thông tin

1.2

Số điện thoại

 

 

Nhập thông tin

1.3

Địa chỉ trụ sở chính

 

 

Nhập thông tin

1.4

Số Giấy chứng nhận đăng ký

 

 

Nhập thông tin

1.5

Ngày cấp

 

 

Nhập thông tin

1.6

Tên người đại diện theo pháp luật

 

 

Nhập thông tin

1.7

Tổ chức quản trị

 

 

 

 

 

 

1. Đầy đủ

Chọn thông tin

 

 

 

2. Rút gọn

Chọn thông tin

1.8

Ngành, nghề kinh doanh chính

 

 

Nhập mã ngành

1.9

Hình thành từ chia, tách, hợp nhất, sáp nhập

 

 

 

 

 

 

1. Chia

Chọn thông tin

 

 

 

2. Tách

Chọn thông tin

 

 

 

3. Hợp nhất

Chọn thông tin

 

 

 

4. Sáp nhập

Chọn thông tin

1.10

Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (nếu có)

 

 

 

1.10.1.

Tên chi nhánh

 

 

Nhập thông tin

1.10.2.

Tên văn phòng đại diện

 

 

Nhập thông tin

1.10.3.

Tên địa điểm kinh doanh

 

 

Nhập thông tin

1.11

Thành viên của LH HTX

 

 

 

 

 

 

1. Có

Chọn thông tin

 

 

 

2. Không

Chọn thông tin

1.12

Hình thành từ Tổ hợp tác

 

 

 

 

 

 

1. Có

Chọn thông tin

 

 

 

2. Không

Chọn thông tin

1.13.

Phân loại quy mô HTX

 

 

 

 

 

 

1. Lớn

Chọn thông tin

 

 

 

2. Vừa

Chọn thông tin

 

 

 

3. Nhỏ

Chọn thông tin

 

 

 

4. Siêu nhỏ

Chọn thông tin

2

Thông tin về bộ máy quản lý

 

 

 

2.1

Hội đồng quản trị

Người

 

Nhập thông tin

 

Trong đó:

 

 

 

2.1.1

Số cán bộ chưa qua đào tạo

Người

 

Nhập thông tin

2.1.2

Số cán bộ trình độ sơ cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.1.3

Số cán bộ trình độ trung cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.1.4

Số cán bộ trình độ cao đẳng

Người

 

Nhập thông tin

2.1.5

Số cán bộ trình độ đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.1.6

Số cán bộ trình độ trên đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.2

Ban giám đốc

Người

 

Nhập thông tin

 

Trong đó:

 

 

 

2.2.1

Số cán bộ chưa qua đào tạo

Người

 

Nhập thông tin

2.2.2

Số cán bộ trình độ sơ cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.2.3

Số cán bộ trình độ trung cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.2.4

Số cán bộ trình độ cao đẳng

Người

 

Nhập thông tin

2.2.5

Số cán bộ trình độ đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.2.6

Số cán bộ trình độ trên đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.3

Ban kiểm soát

Người

 

Nhập thông tin

 

Trong đó:

 

 

 

2.3.1

Số cán bộ chưa qua đào tạo

Người

 

Nhập thông tin

2.3.2

Số cán bộ trình độ sơ cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.3.3

Số cán bộ trình độ trung cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.3.4

Số cán bộ trình độ cao đẳng

Người

 

Nhập thông tin

2.3.5

Số cán bộ trình độ đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.3.6

Số cán bộ trình độ trên đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.4

Kế toán

Người

 

Nhập thông tin

 

Trong đó:

 

 

 

2.4.1

Số cán bộ chưa qua đào tạo

Người

 

Nhập thông tin

2.4.2

Số cán bộ trình độ sơ cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.4.3

Số cán bộ trình độ trung cấp

Người

 

Nhập thông tin

2.4.4

Số cán bộ trình độ cao đẳng

Người

 

Nhập thông tin

2.4.5

Số cán bộ trình độ đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.4.6

Số cán bộ trình độ trên đại học

Người

 

Nhập thông tin

2.5

Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

1. Đảng

Chọn thông tin

 

 

 

2. Công đoàn

Chọn thông tin

 

 

 

3. Đoàn Thanh niên

Chọn thông tin

 

 

 

4. Tổ chức khác

Nhập thông tin

3

Thông tin về thành viên

 

 

 

3.1

Thành viên chính thức

 

 

 

3.1.1

- Thành viên là cá nhân là công dân Việt Nam

Người

 

Nhập thông tin

3.1.2

- Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài

Người

 

Nhập thông tin

3.1.3

- Thành viên là hộ gia đình

Hộ

 

Nhập thông tin

3.1.4

- Thành viên là tổ hợp tác

Tổ hợp tác

 

Nhập thông tin

3.1.5

- Thành viên là tổ chức khác không có tư cách pháp nhân (không bao gồm hộ gia đình, tổ hợp tác)

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.1.6

- Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.1.7

- Thành viên là pháp nhân Việt Nam (không bao gồm tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.2

Thành viên liên kết góp vốn

 

 

 

3.2.1

- Thành viên là cá nhân là công dân Việt Nam

Người

 

Nhập thông tin

3.2.2

- Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài

Người

 

Nhập thông tin

3.2.3

- Thành viên là hộ gia đình

Hộ

 

Nhập thông tin

3.2.4

- Thành viên là tổ hợp tác

Tổ hợp tác

 

Nhập thông tin

3.2.5

- Thành viên là tổ chức khác không có tư cách pháp nhân (không bao gồm hộ gia đình, tổ hợp tác)

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.2.6

- Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.2.7

- Thành viên là pháp nhân Việt Nam (không bao gồm tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.3

Thành viên liên kết không góp

vốn

 

 

 

3.3.1

- Thành viên là cá nhân là công dân Việt Nam

Người

 

Nhập thông tin

3.3.2

- Thành viên là người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Người

 

Nhập thông tin

3.3.3

- Thành viên là hộ gia đình

Hộ

 

Nhập thông tin

3.3.4

- Thành viên là tổ hợp tác

Tổ hợp tác

 

Nhập thông tin

3.3.5

- Thành viên là tổ chức khác không có tư cách pháp nhân (không bao gồm hộ gia đình, tổ hợp tác)

Tổ chức

 

Nhập thông tin

3.3.6

- Thành viên là pháp nhân Việt Nam

Tổ chức

 

Nhập thông tin

4

Thông tin về tài sản, vốn, quỹ, hoạt động khác

 

 

 

4.1

Thông tin về tài sản

 

 

 

4.1.1

- Tài sản hình thành từ phần vốn góp của thành viên chính thức, thành liên kết góp vốn, phí

thành viên

Đồng

 

Nhập thông tin

4.1.2

- Tài sản hình thành từ vốn huy động của thành viên và vốn huy động khác

Đồng

 

Nhập thông tin

4.1.3

- Tài sản hình thành từ vốn, tài sản được hình thành trong quá trình hoạt động

Đồng

 

Nhập thông tin

4.1.4

- Tài sản hình thành từ khoản hỗ trợ của Nhà nước và khoản tặng cho, tài trợ hợp pháp của cá nhân, tổ chức khác

Đồng

 

Nhập thông tin

4.2

Thông tin về tài sản chung không chia

 

 

 

4.2.1

- Quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất; được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, do mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền mua tài sản gắn liền với đất, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất do Nhà nước hỗ trợ

m2

 

Nhập thông tin

4.2.2

- Tài sản hình thành từ quỹ chung không chia

Đồng

 

Nhập thông tin

4.2.3

- Tài sản do Nhà nước hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ được quy định là tài sản chung không chia

Đồng/hiện vật/công trình

 

Nhập thông tin

4.2.4

Tài sản do cá nhân, tổ chức tặng cho, tài trợ hợp pháp theo thỏa thuận là tài sản chung không chia

Đồng/hiện vật/ công trình

 

Nhập thông tin

4.2.5

- Tài sản là công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng do Nhà nước đầu tư, xây dựng, chuyển giao cho hợp tác xã quản lý, sử dụng

Đồng/Công trình

 

Nhập thông tin

4.2.6

- Tài sản khác được Điều lệ quy định là tài sản chung không chia

Đồng/Hiện vật/công trình

 

Nhập thông tin

4.3

Thông tin về vốn điều lệ

 

 

 

4.3.1

Tổng vốn điều lệ

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.2

Tổng số thành viên góp vốn điều lệ

Người

 

Nhập thông tin

4.3.3

Số vốn góp điều lệ tối thiểu quy định 01 thành viên

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.4

Số vốn góp thấp nhất/thành viên

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.5

Số vốn góp cao nhất/thành viên

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.6

Tổng vốn góp của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.7

Tổng vốn góp của cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.8

Tổng vốn góp của thành viên chính thức

Đồng

 

Nhập thông tin

4.3.9

Tổng vốn góp của thành viên liên kết góp vốn

Đồng

 

Nhập thông tin

4.4

Thông tin về quỹ

 

 

 

4.4.1

Quỹ chung không chia

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Hình thành từ thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Hình thành từ thu nhập từ giao dịch bên ngoài của hợp tác xã

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Hình thành từ thu nhập từ doanh nghiệp do hợp tác xã thành lập

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Hình thành từ thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Hình thành từ thu nhập từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản chung không chia

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Hình thành từ thu nhập từ khoản tặng cho, tài trợ hợp pháp theo thỏa thuận đưa vào quỹ chung không chia

Đồng

 

Nhập thông tin

4.4.2

Quỹ khác (nếu có)

Đồng

 

Nhập thông tin

4.5

Thông tin về các hoạt động khác

 

 

 

4.5.1

Thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

1. Có

Chọn thông tin

 

 

 

2. Không

Chọn thông tin

4.5.2

Góp vốn tham gia doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1. Có

Chọn thông tin

 

 

 

2. Không

Chọn thông tin

4.5.3

Mua cổ phần tham gia doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1. Có

Chọn thông tin

 

 

 

2. Không

Chọn thông tin

4.5.4

Hoạt động cho vay nội bộ

 

 

 

 

 

 

1. Có

Chọn thông tin

 

 

 

2. Không

Chọn thông tin

 

 

 

 

 

5

Kết quả sản xuất kinh doanh

 

 

 

5.1

Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh

Đồng

 

Nhập thông tin

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Doanh thu từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Doanh thu từ giao dịch bên ngoài của hợp tác xã

Đồng

 

Nhập thông tin

5.2

Các khoản giảm trừ doanh thu

Đồng

 

Nhập thông tin

5.3.

Doanh thu thuần hoạt động sản xuất kinh doanh (5.3) = (5.1) - (5.2)

Đồng

 

Nhập thông tin

5.4

Giá vốn hàng bán

Đồng

 

Nhập thông tin

5.5

Chi phí quản lý kinh doanh

Đồng

 

Nhập thông tin

5.6

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (5.6) = (5.3) - (5.4) - (5.5)

Đồng

 

Nhập thông tin

5.7

Thu nhập khác

Đồng

 

Nhập thông tin

5.8

Chi phí khác

Đồng

 

Nhập thông tin

5.9

Lợi nhuận khác (5.9) = (5.7) - (5.8)

Đồng

 

Nhập thông tin

5.10

Doanh thu hoạt động cho vay nội bộ

Đồng

 

Nhập thông tin

5.11

Chi phí hoạt động cho vay nội bộ

Đồng

 

Nhập thông tin

5.12

Lợi nhuận từ hoạt động cho vay nội bộ (5.12) = (5.10) - (5.11)

Đồng

 

Nhập thông tin

5.13

Lợi nhuận kế toán trước thuế

(5.13) = (5.6) + (5.9) + (5.12)

Đồng

 

Nhập thông tin

5.14

Chi phí thuế TNDN

Đồng

 

Nhập thông tin

5.15

Lợi nhuận sau thuế TNDN

(5.15) = (5.13) - (5.14)

 

 

Nhập thông tin

5.16

Lợi nhuận trích lập các quỹ

Đồng

 

Nhập thông tin

 

Chia ra:

 

 

Nhập thông tin

 

- Quỹ chung không chia

Đồng

 

Nhập thông tin

 

- Quỹ khác (nếu có)

Đồng

 

Nhập thông tin

5.17

Lợi nhuận chia cho thành viên

Đồng

 

Nhập thông tin

5.18

Tổng số lao động làm việc thường xuyên

Người

 

Nhập thông tin

5.19

Thu nhập bình quân/tháng của 1 lao động làm việc thường xuyên

Đồng

 

Nhập thông tin

 

 

Tin liên quan
Mẫu Báo Cáo Quản Trị Rủi Ro

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Xem thêm
Mẫu Số 11 Báo Cáo Của Chuyên Gia Tính Toán Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 10 Báo Cáo Trích Lập Dự Phòng Nghiệp Vụ Bảo Hiểm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 09 Báo Cáo Tình Trạng Hợp Đồng Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 07 Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Quý, Năm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat