Ban hành kèm theo Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ
Tải về: Tại đây.
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
……, ngày ….. tháng….. năm….. |
I. MỤC TIÊU TỔNG QUÁT VÀ NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH
II. KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM...
1. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
- Kế hoạch chỉ tiêu sản lượng chính
- Kế hoạch sản xuất kinh doanh cả năm
BẢNG CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM ………
|
TT |
Các chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Chỉ tiêu kế hoạch |
|
1 |
Các chỉ tiêu sản lượng chính |
|
|
|
a) |
Sản phẩm 1 |
|
|
|
b) |
Sản phẩm 2 |
|
|
|
|
.............. |
|
|
|
2 |
Chỉ tiêu sản phẩm, dịch vụ công ích (nếu có) |
|
|
|
3 |
Tổng doanh thu |
Tỷ đồng |
|
|
4 |
Lợi nhuận trước thuế |
Tỷ đồng |
|
|
5 |
Lợi nhuận sau thuế |
Tỷ đồng |
|
|
6 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
Tỷ đồng |
|
|
7 |
Tổng vốn đầu tư |
Tỷ đồng |
|
|
8 |
Kim ngạch xuất khẩu (nếu có) |
Tỷ đồng |
|
|
9 |
Các chỉ tiêu khác |
|
|
2. Kế hoạch đầu tư của doanh nghiệp trong năm (tên dự án nhóm B trở lên, nguồn vốn, tổng mức đầu tư...)
Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêm