Ban hành kèm theo Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ
Tải về: Tại đây.
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
……, ngày ….. tháng….. năm….. |
I. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch |
Thực hiện |
Tỷ lệ thực hiện so với kế hoạch (%) |
|
1 |
Khối lượng, sản lượng sản phẩm dịch vụ công ích thực hiện trong năm |
|
|
|
|
|
1.1 |
Sản phẩm 1 |
|
|
|
|
|
1.2 |
Sản phẩm 2 |
|
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi phí phát sinh liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện trong năm |
|
|
|
|
|
3 |
Doanh thu thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích trong năm |
|
|
|
|
II. TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP
1. Trách nhiệm bảo vệ môi trường.
2. Trách nhiệm đóng góp cho cộng đồng xã hội.
3. Trách nhiệm với nhà cung cấp.
4. Trách nhiệm bảo đảm lợi ích và an toàn cho người tiêu dùng.
5. Trách nhiệm đảm bảo lợi ích cho cổ đông và người lao động trong doanh nghiệp.
Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêm