Thỏa Ước Nice 2013

Ngày 05-11-2024 Lượt xem 106

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

-----------------

 

 

Phụ lục

Công báo Sở hữu công nghiệp số 429 tháng 12 năm 2023 - Tập B quyển 3

 

BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ CÁC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THEO THỎA ƯỚC NICE

Phiên bản 12-2024

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024)

 

 

 

Dịch từ bản tiếng Anh do Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) công bố

 

 

LƯU Ý CHUNG

BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ CÁC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THEO THỎA ƯỚC NICE

(Phiên bản 12-2024 áp dụng từ 01/01/2024)

 

Các chỉ dẫn về hàng hóa hoặc dịch vụ xuất hiện trong các tiêu đề nhóm là các chỉ dẫn chung liên quan đến các lĩnh vực trong đó, về nguyên tắc, hàng hóa hoặc dịch vụ thuộc về. Do đó, nên tham khảo Danh sách chi tiết để xác định phân loại chính xác từng hàng hóa hoặc dịch vụ riêng lẻ.

Các lưu ý về Hàng hóa:

Nếu một sản phẩm không thể được phân loại với sự hỗ trợ của Danh sách các nhóm, Chú thích và Danh sách chi tiết, các chú thích sau đưa ra các tiêu chí được áp dụng:

  1. Về nguyên tắc, thành phẩm được phân loại theo chức năng hoặc mục đích của nó. Nếu chức năng hoặc mục đích của thành phẩm không được đề cập trong bất kỳ tiêu đề nhóm nào, thì thành phẩm đó được phân loại tương tự với các thành phẩm tương đương khác, được chỉ ra trong Danh sách chi tiết. Nếu không có tiêu chí nào được tìm thấy, các tiêu chí phụ khác, chẳng hạn như tiêu chí của vật liệu tạo ra sản phẩm hoặc phương thức hoạt động của nó, sẽ được áp dụng.
  2. Thành phẩm là một vật thể đa chức năng (ví dụ, đồng hồ kết hợp radio) có thể được phân loại trong tất cả các nhóm tương ứng với bất kỳ chức năng hoặc mục đích dự kiến nào của nó. Tuy nhiên nếu một hàng hóa có mục đích chính thì nó nên được phân loại vào nhóm tương ứng với mục đích chính. Nếu các chức năng hoặc mục đích đó không được đề cập trong bất kỳ tiêu đề nhóm nào, các tiêu chí khác, được chỉ ra ở mục (a) ở trên, sẽ được áp dụng.
  3. Nguyên liệu thô, chưa gia công hoặc bán gia công, về nguyên tắc được phân loại theo vật liệu của nó.
  4. Về nguyên tắc, hàng hoá nhằm tạo thành một bộ phận của sản phẩm khác được xếp vào cùng loại với sản phẩm đó chỉ trong trường hợp hàng hoá cùng loại thông thường không thể được sử dụng cho mục đích khác. Trong tất cả các trường hợp khác, tiêu chí nêu ở (a) ở trên sẽ được áp dụng.
  5. Khi một sản phẩm, dù là thành phẩm hay chưa, được phân loại theo vật liệu làm ra nó và được làm bằng các vật liệu khác nhau, thì về nguyên tắc, sản phẩm được phân loại theo vật liệu chiếm ưu thế.
  6. Về nguyên tắc, các vỏ bọc thích hợp cho sản phẩm được phân loại cùng loại với sản phẩm đó.

Các lưu ý về Dịch vụ:

Nếu một dịch vụ không thể được phân loại với sự hỗ trợ của Danh sách các nhóm, Chú thích và Danh sách theo thứ tự chữ cái, các chú thích sau đưa ra các tiêu chí được áp dụng:

  1. Về nguyên tắc, các dịch vụ được phân loại theo các nhánh hoạt động được chỉ ra trong tiêu đề của các nhóm dịch vụ và trong Chú thích của chúng hoặc, nếu không được chỉ ra, thì tương tự với các dịch vụ tương đương khác được chỉ ra trong Danh sách chi tiết.
  2. Về nguyên tắc, các dịch vụ cho thuê được phân loại cùng nhóm với các dịch vụ được cung cấp bởi các phương tiện của đối tượng được thuê (ví dụ cho thuê điện thoại, thuộc nhóm 38). Dịch vụ cho thuê dài hạn (leasing services) tương tự như dịch vụ cho thuê ngắn hạn (rental services) và do đó nên được phân loại theo cùng một cách. Tuy nhiên, thuê mua tài chính được phân loại trong nhóm 36 như một dịch vụ tài chính.
  3. Về nguyên tắc, các dịch vụ cung cấp lời khuyên, thông tin hoặc tham vấn được phân loại cùng nhóm với các dịch vụ tương ứng với đối tượng của lời khuyên, thông tin hoặc tham vấn, ví dụ tư vấn vận tải (Nhóm 39), tư vấn quản lý kinh doanh (Nhóm 35), tư vấn tài chính (Nhóm 36), tư vấn làm đẹp (Nhóm 44). Việc cung cấp lời khuyên, thông tin hoặc tư vấn bằng các phương tiện điện tử (ví dụ điện thoại, máy tính) không ảnh hưởng đến việc phân loại các dịch vụ này.
  4. Về nguyên tắc, các dịch vụ được cung cấp trong khuôn khổ nhượng quyền thương mại được phân loại cùng nhóm với các dịch vụ cụ thể do bên nhượng quyền cung cấp (ví dụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền (Nhóm 35), dịch vụ tài chính liên quan đến nhượng quyền (Nhóm 36), dịch vụ pháp lý liên quan đến nhượng quyền thương mại (Nhóm 45)).
 

MỤC LỤC

Loại

Nhóm

Tên nhóm tiếng Việt

Tên nhóm tiếng Anh

Ghi chú

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

 

1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Hợp phần chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chất để thuộc da sống và da động vật; Chất dính dùng trong công nghiệp; Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; Phân ủ, phân chuồng, phân bón; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Chemicals for use in industry, science and photography, as well as in agriculture, horticulture and forestry; unprocessed artificial resins, unprocessed plastics; fire extinguishing and fire prevention compositions; tempering and soldering preparations; substances for tanning animal skins and hides; adhesives for use in industry; putties and other paste fillers; compost, manures, fertilizers; biological preparations for use in industry and science

 

 

 

Hàng hóa

 

 

2

Sơn, véc-ni, sơn mài; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Chất nhuộm màu, màu nhuộm; Mực để in, đánh dấu và chạm khắc; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

Paints, varnishes, lacquers; preservatives against rust and against deterioration of wood; colorants, dyes; inks for printing, marking and engraving; raw natural resins; metals in foil and powder form for use in painting, decorating, printing and art

 

 

 

Hàng hóa

 

3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Non-medicated cosmetics and toiletry preparations; non- medicated dentifrices; perfumery, essential oils; bleaching preparations and other substances for laundry use; cleaning, polishing, scouring and abrasive preparations

 

 

Hàng hóa

 

4

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

Industrial oils and greases, wax; lubricants; dust absorbing, wetting and binding compositions; fuels and illuminants; candles and wicks for lighting

 

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

 

5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

Pharmaceuticals, medical and veterinary preparations; sanitary preparations for medical purposes; dietetic food and substances adapted for medical or veterinary use, food for babies; dietary supplements for human beings and animals; plasters, materials for dressings; material for stopping teeth, dental wax; disinfectants; preparations for destroying vermin; fungicides, herbicides

 

 

 

Hàng hóa

 

 

6

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; Két sắt.

Common metals and their alloys, ores; metal materials for building and construction; transportable buildings of metal; non- electric cables and wires of common metal; small items of metal hardware; metal containers for storage or transport; safes

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

7

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Ðộng cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.

Machines, machine tools, power-operated tools; motors and engines, except for land vehicles; machine coupling and transmission components, except for land vehicles; agricultural implements, other than hand-operated hand tools; incubators for eggs; automatic vending machines

 

 

Hàng hóa

 

8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao, kéo, thìa và dĩa; Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; Dao cạo.

Hand tools and implements, hand-operated; cutlery; side arms, except firearms; razors

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; Thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; Các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; Máy tính tiền, máy tính; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; Bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, tai nghe dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi; Thiết bị dập lửa.

Scientific, research, navigation, surveying, photographic, cinematographic, audiovisual, optical, weighing, measuring, signalling, detecting, testing, inspecting, life-saving and teaching apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling the distribution or use of electricity; apparatus and instruments for recording, transmitting, reproducing or processing sound, images or data; recorded and downloadable media, computer software, blank digital or analogue recording and storage media; mechanisms for coin- operated apparatus; cash registers, calculating devices; computers and computer peripheral devices; diving suits, divers' masks, ear plugs for divers, nose clips for divers and swimmers, gloves for divers, breathing apparatus for underwater swimming; fire-extinguishing apparatus

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; Chân, tay, mắt và răng giả; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương; Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; Thiết bị xoa bóp; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

Surgical, medical, dental and veterinary apparatus and instruments; artificial limbs, eyes and teeth; orthopaedic articles; suture materials; therapeutic and assistive devices adapted for persons with disabilities; massage apparatus; apparatus, devices and articles for nursing infants; sexual activity apparatus, devices and articles

 

 

Hàng hóa

 

11

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

Apparatus and installations for lighting, heating, cooling, steam generating, cooking, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes

 

Hàng hóa

12

Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới

nước.

Vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water

 

Hàng hóa

13

Súng cầm tay; Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ; Pháo hoa.

Firearms; ammunition and projectiles; explosives; fireworks

 

 

 

 

Hàng hóa

 

14

Kim loại quý và hợp kim của chúng; Ðồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; Ðồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Precious metals and their alloys; jewellery, precious and semi- precious stones; horological and chronometric instruments

 

Hàng hóa

15

Dụng cụ âm nhạc; Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; Que để

đánh nhịp của nhạc trưởng.

Musical instruments; music stands and stands for musical

instruments; conductors' batons

 

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

 

16

Giấy, bìa cứng; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp; Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; Vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; Bút lông; Ðồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; Tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; Chữ in, bản in đúc (clisê).

Paper and cardboard; printed matter; bookbinding material; photographs; stationery and office requisites, except furniture; adhesives for stationery or household purposes; drawing materials and materials for artists; paintbrushes; instructional and teaching materials; plastic sheets, films and bags for wrapping and packaging; printers' type, printing blocks

 

 

 

Hàng hóa

 

 

17

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; Vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; Ống mềm phi kim loại.

Unprocessed and semi-processed rubber, gutta-percha, gum, asbestos, mica and substitutes for all these materials; plastics and resins in extruded form for use in manufacture; packing, stopping and insulating materials; flexible pipes, tubes and hoses, not of metal

 

 

 

Hàng hóa

 

18

Da và giả da; Da động vật và da sống; Túi hành lý và túi xách; Ô và dù; Gậy chống đi bộ; Roi ngựa và yên cương; Vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

Leather and imitations of leather; animal skins and hides; luggage and carrying bags; umbrellas and parasols; walking sticks; whips, harness and saddlery; collars, leashes and clothing for animals

 

 

 

Hàng hóa

 

19

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; Ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; Công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; Ðài kỷ niệm, phi kim loại.

Materials, not of metal, for building and construction; rigid pipes, not of metal, for building; asphalt, pitch, tar and bitumen; transportable buildings, not of metal; monuments, not of metal

 

 

 

Hàng hóa

 

20

Ðồ đạc, gương, khung tranh; Thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; Vỏ sò, vỏ ốc; Đá bọt; Hổ phách vàng.

Furniture, mirrors, picture frames; containers, not of metal, for storage or transport; unworked or semi-worked bone, horn, whalebone or mother-of-pearl; shells; meerschaum; yellow amber

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, không kể bút lông; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Ðồ lau dọn; Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Ðồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.

Household or kitchen utensils and containers; cookware and tableware, except forks, knives and spoons; combs and sponges; brushes, except paintbrushes; brush-making materials; articles for cleaning purposes; unworked or semi-worked glass, except building glass; glassware, porcelain and earthenware

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

22

Dây và dây thừng; Lưới; Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; Mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; Buồm; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; Vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; Vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

Ropes and string; nets; tents and tarpaulins; awnings of textile or synthetic materials; sails; sacks for the transport and storage of materials in bulk; padding, cushioning and stuffing materials, except of paper, cardboard, rubber or plastics; raw fibrous textile materials and substitutes therefor

 

Hàng hóa

23

Các loại sợi dùng để dệt

Yarns and threads for textile use

 

Hàng hóa

24

Vải và hàng dệt; Vải lanh dùng trong nhà; Rèm che bằng vải

dệt hoặc bằng chất dẻo.

Textiles and substitutes for textiles; household linen; curtains of

textile or plastic

 

Hàng hóa

25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu

Clothing, footwear, headwear

 

 

Hàng hóa

 

26

Ðăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; Khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; Hoa nhân tạo; Đồ trang trí cho tóc; Tóc giả.

Lace, braid and embroidery, and haberdashery ribbons and bows; buttons, hooks and eyes, pins and needles; artificial flowers; hair decorations; false hair

 

 

Hàng hóa

 

27

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.

Carpets, rugs, mats and matting, linoleum and other materials for covering existing floors; wall hangings, not of textile

 

 

Hàng hóa

 

28

Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao; Ðồ trang hoàng cây Noel.

Games, toys and playthings; video game apparatus; gymnastic and sporting articles; decorations for Christmas trees

 

 

 

Hàng hóa

 

 

29

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

Meat, fish, poultry and game; meat extracts; preserved, frozen, dried and cooked fruits and vegetables; jellies, jams, compotes; eggs; milk, cheese, butter, yogurt and other milk products; oils and fats for food

 

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

 

30

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; Gạo, mì sợi và mì ống; Bột sắn và bột cọ; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Kem (nước đông lạnh).

Coffee, tea, cocoa and substitutes therefor; rice, pasta and noodles; tapioca and sago; flour and preparations made from cereals; bread, pastries and confectionery; chocolate; ice cream, sorbets and other edible ices; sugar, honey, treacle; yeast, baking-powder; salt, seasonings, spices, preserved herbs; vinegar, sauces and other condiments; ice (frozen water)

 

 

 

 

Hàng hóa

 

 

31

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây con và hạt giống để trồng; Động vật sống; Thức ăn và đồ uống cho động vật; Mạch nha.

Raw and unprocessed agricultural, aquacultural, horticultural and forestry products; raw and unprocessed grains and seeds; fresh fruits and vegetables, fresh herbs; natural plants and flowers; bulbs, seedlings and seeds for planting; live animals; foodstuffs and beverages for animals; malt

 

 

 

 

Hàng hóa

 

32

Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước ga; Ðồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

Beers; non-alcoholic beverages; mineral and aerated waters; fruit beverages and fruit juices; syrups and other preparations for making non-alcoholic beverages

 

Hàng hóa

33

Ðồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ

uống.

Alcoholic beverages, except beers; alcoholic preparations for

making beverages

 

 

Hàng hóa

 

34

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; Thuốc lá điếu và xì gà; Thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc; Vật dụng cho người hút thuốc; Diêm.

Tobacco and tobacco substitutes; cigarettes and cigars; electronic cigarettes and oral vaporizers for smokers; smokers' articles; matches

 

Dịch vụ

35

Quảng cáo; Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; Hoạt động

văn phòng.

Advertising; business management, organization and

administration; office functions

 

Dịch vụ

36

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; Dịch vụ bảo hiểm; Bất

động sản.

Financial, monetary and banking services; insurance services;

real estate services

 

Dịch vụ

37

Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ khai

thác mỏ, khoan dầu và khí.

Construction services; installation and repair services; mining

extraction, oil and gas drilling

 

Dịch vụ

38

Dịch vụ viễn thông.

Telecommunications services

 

Dịch vụ

39

Vận tải; Ðóng gói và lưu giữ hàng hoá; Du lịch.

Transport; packaging and storage of goods; travel arrangement

 

 

Dịch vụ

 

40

Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Treatment of materials; recycling of waste and trash; air purification and treatment of water; printing services; food and drink preservation

 

 

Dịch vụ

 

41

Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

Education; providing of training; entertainment; sporting and cultural activities

 

 

 

Dịch vụ

 

 

42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Scientific and technological services and research and design relating thereto; industrial analysis, industrial research and industrial design services; quality control and authentication services; design and development of computer hardware and software

 

Dịch vụ

43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; Chỗ ở tạm thời.

Services for providing food and drink; temporary

accommodation

 

 

Dịch vụ

 

44

Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y; Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; Dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

Medical services; veterinary services; hygienic and beauty care for human beings or animals; agriculture, aquaculture, horticulture and forestry services

 

 

 

Dịch vụ

 

45

Dịch vụ pháp lý; Dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; Dịch vụ hẹn hò, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; Dịch vụ tang lễ; Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.

Legal services; security services for the physical protection of tangible property and individuals; dating services, online social networking services; funerary services; babysitting

 

 

 

CÁC NHÓM 1-34: HÀNG HÓA

NHÓM 1.

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Hợp phần chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chất để thuộc da sống và da động vật; Chất dính dùng trong công nghiệp; Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; Phân ủ, phân chuồng, phân bón; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

CHÚ THÍCH: Nhóm 1 chủ yếu gồm các sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp, khoa học và nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm hóa học dùng để chế tạo các sản phẩm thuộc các nhóm khác.

Nhóm 1 đặc biệt gồm cả:

  • Giấy nhạy sáng / giấy ảnh;
  • Hợp phần sửa chữa lốp xe;
  • Muối dùng để bảo quản, trừ loại dùng cho thực phẩm;
  • Một số chất phụ gia dùng trong công nghiệp thực phẩm, ví dụ, pectin, lexitin, enzim và chất bảo quản hóa học;
  • Một số chất phụ gia dùng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm, ví dụ, vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa;
  • Một số vật liệu lọc, ví dụ, chất khoáng, chất thực vật và vật liệu gốm ở dạng hạt.

Nhóm 1 đặc biệt không bao gồm:

  • Nhựa tự nhiên dạng thô (Nhóm 2), nhựa bán thành phẩm (Nhóm 17);
  • Chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y (Nhóm 5);
  • Chất diệt nấm, chất diệt cỏ và chế phẩm diệt động vật có hại (Nhóm 5);
  • Chất dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng (Nhóm 16);
  • Muối dùng để bảo quản thực phẩm (Nhóm 30);
  • Lớp phủ bằng rơm (Nhóm 31).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

1

010001

Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]

Combusting preparations [chemical additives to motor fuel]

 

1

010002

Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp

Adhesives for industrial purposes

 

1

010003

1) Muối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm; 2) Muối để

bảo quản, không dùng làm thực phẩm

Salt for preserving, other than for foodstuffs

 

1

010004

1) Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân mài mòn; 2) Chất lỏng phụ

trợ dùng với vật liệu mài mòn

Auxiliary fluids for use with abrasives

 

1

010005

Chất tăng tốc lưu hoá

Vulcanization accelerators [bổ sung 2018]

 

1

010006

1) Dung dịch chống tạo bọt cho pin; 2) Dung dịch chống tạo bọt cho

ắc qui

Anti-frothing solutions for batteries / Anti-frothing solutions for

accumulators

 

1

010007

Axetat [hoá chất]*

Acetates [chemicals] *

 

1

010008

1) Xenluloza axetat dạng thô; 2) Xenluloza axetat chưa xử lý

Acetate of cellulose, unprocessed

 

1

010009

1) Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm; 2) Chế phẩm vi khuẩn dùng

trong quá trình axetic hoá

Bacteriological preparations for acetification

 

1

010010

Axetic anhydrit

Acetic anhydride

 

1

010011

Axeton

Acetone

 

1

010012

Axetylen

Acetylene

 

1

010013

Tetraclorua axetylen

Acetylene tetrachloride

 

 

 

1

010014

Axit*

Acids *

 

1

010015

Chế phẩm hóa học làm ngưng tụ

Chemical condensation preparations

 

1

010016

Hợp chất hoá học chịu axit

Acid proof chemical compositions

 

1

010017

1) Chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép; 2) Chế

phẩm để tinh luyện thép

Finishing preparations for use in the manufacture of steel

 

1

010018

Actini

Actinium

 

1

010019

Chất phụ gia hóa học cho bùn khoan

Additives, chemical, to drilling muds / Chemical additives to drilling

muds [bổ sung 2013]

 

1

010020

Chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ

Additives, chemical, to motor fuel / Chemical additives to motor fuel

[bổ sung 2013]

 

1

010021

1) Chất phụ gia làm sạch dùng cho xăng dầu; 2) Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu; 3) Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu xăng

Detergent additives to petrol [bổ sung 2018] / Detergent additives to gasoline

 

1

010022

1) Chế phẩm dính dùng cho băng phẫu thuật; 2) 1) Chế phẩm kết

dính dùng cho băng phẫu thuật;

Adhesive preparations for surgical bandages

 

1

010023

Chế phẩm làm mềm nước

Water-softening preparations

 

1

010024

Nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp

Gum tragacanth for industrial purposes [bổ sung 2014]

 

1

010025

1) Cacbon hoạt tính; 2) Than hoạt tính; 3) Than củi hoạt tính

Activated carbon [bổ sung 2014]/ Activated charcoal [bổ sung 2014]

 

1

010026

Khí đẩy dùng cho xon khí

Propellant gases for aerosols [bổ sung 2014]

 

1

010027

Chất khử dùng cho nhiếp ảnh

Reducing agents for use in photography

 

1

010028

1) Chất dính để dán áp phích quảng cáo; 2) Keo dính để dán áp

phích quảng cáo

Adhesives for billposting

 

1

010029

1) Aga dùng cho mục đích công nghiệp; 2) Thạch trắng dùng cho

mục đích công nghiệp

Agar-agar for industrial purposes [bổ sung 2020]

 

1

010030

Chất kết dính cho bê tông

Agglutinants for concrete

 

1

010031

Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ,

thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng

Agricultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides

and parasiticides [bổ sung 2014]

 

1

010032

Chất để sửa chữa săm xe

Compositions for repairing inner tubes of tyres [bổ sung 2018] /

Compositions for repairing inner tubes of tires [bổ sung 2018]

 

1

010033

Anbumin [động vật hoặc thực vật, nguyên liệu thô]

Albumin [animal or vegetable, raw material]

 

1

010034

1) Anbumin iot hoá; 2) Albumin iot hoá

Iodised albumen

 

1

010035

1) Anbumin từ mạch nha; 2) Albumin từ mạch nha

Malt albumen

 

1

010036

Giấy albumin

Albumenized paper [bổ sung 2015]

 

1

010037

Chất kiềm

Alkalies

 

1

010038

Kiềm ăn da

Caustic alkali

 

1

010039

Kim loại kiềm thổ

Alkaline-earth metals

 

1

010040

Cồn cho mục đích công nghiệp

Alcohol for industrial purposes [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

1

010041

1) Rượu etylic; 2) Etanol; 3) Rượu etyl; 4) Cồn etylic

Ethyl alcohol

 

1

010042

Andehyt*

Aldehydes *

 

1

010043

1) Tảo biển [phân bón]; 2) Rong biển [phân bón]

Seaweeds [fertilizers] / Seaweeds [fertilisers] [bổ sung 2017]

 

 

 

1

010044

1) Chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; 2) Hoá chất bảo quản

thực phẩm

Chemical substances for preserving foodstuffs

 

1

010045

1) Chế phẩm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim

loại; 2) Chế phẩm hoá học tạo thuận lợi cho quá trình hợp kim hoá kim loại

Chemical preparations for facilitating the alloying of metals

 

1

010046

1) Nhôm oxit; 2) Alumin

Alumina

 

1

010047

Phèn nhôm

Aluminium alum

 

1

010048

Nhôm hydrat

Aluminium hydrate

 

1

010049

Nhôm silicat

Aluminium silicate

 

1

010050

Nhôm clorua

Aluminium chloride

 

1

010051

Nhôm iodua

Aluminium iodide

 

1

010052

Phèn

Alum

 

1

010053

Hoá chất để cải tạo đất

Soil-conditioning chemicals

 

1

010054

Amerixi

Americium

 

1

010055

Tinh bột dùng trong công nghiệp

Starch for industrial purposes

 

1

010056

1) Hoá chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]; 2) Chất làm

mất kết dính [chế phẩm hóa học làm lỏng tinh bột]

Starch-liquifying chemicals [ungluing agents] / Ungluing agents

[chemical preparations for liquifying starch]

 

1

010057

Amoni clorua

Sal ammoniac

 

1

010058

Dung dịch axit clohydric (HCl)

Spirits of salt

 

1

010060

Muối amoniac

Ammoniacal salts

 

1

010061

Amoniac*

Ammonia *

 

1

010062

Andehyt amoniac

Ammonium aldehyde

 

1

010063

Phèn amoniac

Ammonia alum

 

1

010064

Amyl axetat

Amyl acetate

 

1

010065

1) Cồn amyla; 2) Rượu amyl

Amyl alcohol

 

1

010066

1) Amoniac khan; 2) Amoniac không ngậm nước

Anhydrous ammonia

 

1

010067

Anhydrit

Anhydrides

 

1

010068

Than động vật

Animal charcoal

 

1

010069

Anbumin động vật [nguyên liệu dạng thô]

Animal albumen [raw material]

 

1

010070

Axit antranilic

Anthranilic acid [bổ sung 2014]

 

1

010071

Chất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong

Anti-knock substances for internal combustion engines

 

1

010072

Chất chống đông

Antifreeze

 

1

010073

Chất chống đóng cặn

Anti-incrustants

 

1

010074

Antimon

Antimony

 

1

010075

Oxit antimon

Antimony oxide

 

1

010076

Sulfua antimon

Antimony sulfide [bổ sung 2014]

 

1

010077

Hồ vải dùng trong công nghiệp dệt

Size for use in the textile industry [bổ sung 2015]

 

1

010078

1) Gôm Arabic dùng trong công nghiệp; 2) Gôm dán giấy dùng trong công nghiệp; 3) Gôm acaxia dùng trong công nghiệp; 4) Gôm

kordofan dùng trong công nghiệp

Gum arabic for industrial purposes

 

 

 

1

010079

1) Chế phẩm dính dùng ghép cây; 2) Chế phẩm dính dùng để băng nẹp cây

Glutinous tree-grafting preparations / Glutinous tree-banding preparations / Glutinous preparations for tree-banding / Glutinous

preparations for tree-grafting

 

1

010080

1) Chất dùng để trám khoang rỗng trên cây [lâm nghiệp]; 2) Chất

dùng để lấp đầy khoang rỗng trên cây [lâm nghiệp]

Tree cavity fillers [forestry]

 

1

010081

Dung dịch muối bạc dùng để mạ bạc

Silver salt solutions for silvering

 

1

010082

Argon

Argon

 

1

010083

Arsenat chì

Lead arsenate

 

1

010084

Arsen

Arsenic

 

1

010085

1) Axit arsen (III); 2) Arsenic trioxit

Arsenious acid

 

1

010086

Astatin

Astatine

 

1

010087

Nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân

Fuel for nuclear reactors [bổ sung 2019]

 

1

010089

1) Hóa chất khử cácbon cho động cơ nổ; 1) Hoá chất khử muội than cho động cơ nổ; 3) Chế phẩm hoá học khử cácbon dùng cho động cơ nổ; 4) Chế phẩm hoá học khử muội than dùng cho động cơ nổ

Engine-decarbonising chemicals / Chemical preparations for decarbonising engines

 

1

010090

Giấy tự lên màu [nhiếp ảnh]

Self-toning paper [photography]

 

1

010091

Hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt

Textile-brightening chemicals

 

1

010092

Nitơ

Nitrogen

 

1

010093

Oxit nitơ

Nitrous oxide

 

1

010094

Phân đạm

Nitrogenous fertilizers [bổ sung 2017] / Nitrogenous fertilisers

 

1

010095

Axit nitric

Nitric acid

 

1

010096

Chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hoá học sử

dụng trong sản xuất rượu vang]

Oenological bactericides [chemical preparations for use in wine

making] [bổ sung 2014]

 

1

010097

1) Dung dịch định ảnh [nhiếp ảnh]; 1) Dung dịch định hình [nhiếp

ảnh]

Fixing baths [photography]

 

1

010098

1) Dung dịch mạ điện; 2) Dung dịch tráng kẽm

Galvanizing baths / Baths for galvanizing

 

1

010099

Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]

Toning baths [photography]

 

1

010100

1) Sô đa khan; 2) Sô đa nung; 3) Natri cácbonat thô

Soda ash

 

1

010101

Bari

Barium

 

1

010102

Barit

Baryta

 

1

010103

Giấy barit

Baryta paper

 

1

010104

Hợp chất của bari

Barium compounds

 

1

010105

Chất để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất

Substances for preventing runs in stockings

 

1

010106

Bazơ [chế phẩm hoá học]

Bases [chemical preparations]

 

1

010107

Hoá chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng

Chemicals, except pigments, for the manufacture of enamel [bổ sung

2015]

 

1

010108

Bauxit

Bauxite

 

1

010109

Bentonit

Bentonite

 

1

010110

1) Axit gốc benzen; 2) Axit gốc benzol

Benzene-based acids

 

1

010111

Dẫn xuất benzen

Benzene derivatives

 

 

 

1

010112

Axit benzoic

Benzoic acid

 

1

010113

Sulfimit benzoic cho mục đích công nghiệp

Benzoic sulfimide for industrial purposes [bổ sung 2014, sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

1

010114

Sacarin dùng cho mục đích công nghiệp

Saccharin for industrial purposes

 

1

010115

Berkeli

Berkelium

 

1

010116

Hoá chất để thoát khí bê tông

Concrete-aeration chemicals

 

1

010117

Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu

Concrete preservatives, except paints and oils

 

1

010118

1) Thiếc điclorua; 2) Thiếc biclorua

Bichloride of tin

 

1

010119

1) Kali bicromat; 2) Kali đicromat

Bichromate of potassium

 

1

010120

1) Sôđa bicromat; 2) Sôđa đicromat

Bichromate of soda

 

1

010121

Tác nhân làm trong bia

Beer clarifying agents [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

1

010122

Chất xúc tác hoá sinh

Biochemical catalysts

 

1

010123

Kali dioxalat

Potassium dioxalate

 

1

010124

Dioxit Mangan

Manganese dioxide

 

1

010125

Bismut

Bismuth

 

1

010126

1) Hydroxit galat của bismut; 2) Galat bazơ của bismut

Basic gallate of bismuth

 

1

010127

1) Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để tẩy trắng; 2) Chế phẩm

làm thấm ướt dùng để tẩy trắng, làm sáng màu

Moistening [wetting] preparations for use in bleaching / Wetting

preparations for use in bleaching

 

1

010128

1) Hoá chất tẩy trắng sáp; 2) Hoá chất làm mất màu sáp

Wax-bleaching chemicals

 

1

010130

Gỗ để thuộc da

Tan-wood

 

1

010131

1) Rượu gỗ; 2) Rượu metylic

Wood alcohol

 

1

010132

Bột giấy gỗ

Wood pulp

 

1

010133

1) Dấm gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …); 2) Dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi

chưng huỷ gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)

Wood vinegar [pyroligneous acid] / Pyroligneous acid [wood vinegar]

 

1

010134

1) Borac; 2) Điborat; 3) Pyroborat; 4) Natri borat; 5) Natri tetraborat

Borax

 

1

010135

1) Axit boric dùng trong công nghiệp; 2) Axit boraxic dùng trong

công nghiệp; 3) Axit orthoboric dùng trong công nghiệp

Boric acid for industrial purposes

 

1

010136

Bùn khoan

Drilling muds

 

1

010137

Chế phẩm hàn đồng

Brazing preparations

 

1

010138

1) Hóa chất ngăn ngừa ngưng tụ; 2) Hóa chất chống ngưng tụ

Condensation-preventing chemicals

 

1

010139

Chất cao su

Catechu

 

1

010140

Cainit (khoáng chất)

Kainite

 

1

010141

Canxi xyanamit [phân bón]

Calcium cyanamide [fertilizer] / Calcium cyanamide [fertiliser] [bổ

sung 2017]

 

1

010142

Californi

Californium

 

1

010143

Chất dẻo hoá

Plasticizers

 

1

010145

Chế phẩm bảo quản cao su

Rubber preservatives

 

1

010146

Cacbonat

Carbonates

 

1

010147

Magiê carbonat

Magnesium carbonate

 

 

 

1

010148

Cacbon

Carbon

 

1

010149

Cacbon đisulfua

Carbon disulfide [bổ sung 2014]

 

1

010150

Axit cacbonic

Carbonic acid

 

1

010151

Carbua

Carbide

 

1

010152

Canxi carbua

Calcium carbide

 

1

010153

1) Luteti; 2) Luteti [nguyên tố kim loại nặng trong họ lantan]

Cassiopium [lutetium] / Lutetium [cassiopium]

 

1

010154

Chất xúc tác

Catalysts

 

1

010155

Xenluloza

Cellulose

 

1

010156

Bột giấy

Paper pulp

 

1

010157

Sợi viscô

Viscose

 

1

010158

1) Chất gắn [luyện kim]; 2) Chất kết dính [luyện kim]

Cement [metallurgy]

 

1

010159

Fermi

Fermium

 

1

010160

1) Men gốm; 2) Men sứ; 3) Men tráng gốm

Ceramic glazings

 

1

010161

Xeri

Cerium

 

1

010162

Muối kim loại đất hiếm

Salts from rare earth metals

 

1

010163

Xesi

Caesium

 

1

010164

1) Keton; 2) Xeton

Ketones

 

1

010165

Chế phẩm các bon nguồn gốc động vật

Animal carbon preparations

 

1

010166

1) Cacbon dùng cho bộ lọc; 2) Cacbon dùng cho máy lọc; 3) Cacbon

dùng cho giấy lọc

Carbon for filters

 

1

010167

Than xương

Bone charcoal

 

1

010168

Than máu

Blood charcoal

 

1

010169

Chế phẩm để tiết kiệm than

Coal saving preparations

 

1

010170

Chất kết dính dùng cho đồ đi chân

Cement for footwear

 

1

010171

Canxi axetat

Lime acetate

 

1

010172

Canxi cacbonat

Lime carbonate

 

1

010173

Canxi clorua

Lime chloride

 

1

010174

1) Hoá chất làm sạch ống khói; 2) Hoá chất làm sạch ống hút thoát

khí

Chimney cleaners, chemical

 

1

010175

Hoá chất làm mới da thuộc

Leather-renovating chemicals

 

1

010176

1) Hoá chất công nghiệp; 2) Hóa chất dùng trong công nghiệp

Industrial chemicals

 

1

010177

Chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc

thú y]

Chemical preparations for scientific purposes [other than for medical

or veterinary use]

 

1

010178

Thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Chemical reagents, other than for medical or veterinary purposes [bổ

sung 2013]

 

1

010179

1) Chất tiết chế dùng cho lò phản ứng hạt nhân; 2) Chất kiểm soát dùng cho lò phản ứng hạt nhân; 3) Chất hãm dùng cho lò phản ứng

hạt nhân

Moderating materials for nuclear reactors

 

1

010180

Nguyên tố hoá học có thể phân hạch

Fissionable chemical elements

 

 

 

1

010181

1) Hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y; 2) Chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Chemical substances for analyses in laboratories, other than for medical or veterinary purposes / Chemical preparations for analyses in laboratories, other than for medical or veterinary purposes

 

1

010182

Clorat

Chlorates

 

1

010183

Clo

Chlorine

 

1

010184

1) Hydroclorua; 2) Clohydrat

Hydrochlorates

 

1

010185

Axit clohydric

Hydrochloric acid

 

1

010186

Axit cholic

Cholic acid

 

1

010187

Cromat

Chromates

 

1

010188

1) Phèn crom; 2) Kali crom sulfat

Chrome alum

 

1

010189

Crom oxit

Chromium oxide

 

1

010190

Muối crom

Chrome salts

 

1

010191

Axit cromic

Chromic acid

 

1

010192

Mát tít dùng cho da thuộc

Mastic for leather

 

1

010193

Mát tít dùng cho lốp xe

Mastic for tyres / Mastic for tires

 

1

010194

1) Chất gắn để sửa chữa, vá lại đồ vật bị gẫy vỡ; 2) Chất kết dính để

sửa chữa, vá lại đồ vật bị gẫy vỡ

Cement for mending broken articles

 

1

010195

Hoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn

Cement-waterproofing chemicals, except paints

 

1

010196

1) Chất bảo quản xi măng, trừ sơn và dầu; 2) Chất bảo vệ xi măng,

trừ sơn và dầu

Cement preservatives, except paints and oils

 

1

010197

1) Chất lỏng dùng cho hệ thống thuỷ lực; 2) Chất lỏng dùng cho

mạng thuỷ lực; 3) Chất lưu dùng cho hệ thống thuỷ lực

Fluids for hydraulic circuits / Liquids for hydraulic circuits

 

1

010198

Sáp dùng để ghép cây

Grafting wax for trees

 

1

010199

Axit xitric dùng trong công nghiệp

Citric acid for industrial purposes

 

1

010200

1) Chế phẩm làm trong nước nho ép; 2) Chế phẩm tinh chế nước

nho chưa lên men

Must-fining preparations

 

1

010202

Chất dùng để hoàn thiện và xử lý bề mặt vải, giấy, da

Size for finishing and priming

 

1

010203

1) Chất dính dùng cho giấy dán tường; 2) Keo dính dùng cho giấy

dán tường

Adhesives for paperhanging / Adhesives for wallpaper

 

1

010205

Chế phẩm để tinh chế rượu vang

Wine finings

 

1

010206

Colođion

Collodion *

 

1

010207

Muối để nhuộm màu kim loại

Salts for colouring metal / Salts for coloring metal

 

1

010208

1) Chất làm mềm da thuộc; 2) Chất làm mềm dùng trong quá trình thuộc da; 3) Chất thuộc da, trừ dầu, dùng cho da sống; 4) Chất thuộc

da (trừ dầu)

Bate for dressing skins / Dressing, except oils, for skins

 

1

010209

Chế phẩm bảo quản hoa

Flower preservatives

 

1

010210

Chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược

Preservatives for use in the pharmaceutical industry [bổ sung 2016]

 

1

010211

Chế phẩm hoá học dùng cho nhiếp ảnh

Chemical preparations for use in photography

 

1

010212

Vải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh

Sensitized cloth for photography

 

 

 

1

010213

Tấm nhạy sáng

Photosensitive plates

 

1

010214

Chế phẩm ăn mòn

Corrosive preparations

 

1

010215

1) Chế phẩm làm mềm da thuộc; 2) Chế phẩm xử lý da thuộc

Currying preparations for leather

 

1

010216

1) Chế phẩm làm mềm da (sống); 2) Chế phẩm xử lý da (sống)

Currying preparations for skins

 

1

010219

Cáu rượu dùng cho mục đích hóa học

Cream of tartar for chemical purposes

 

1

010220

Aldehyt crotonic

Crotonic aldehyde

 

1

010221

Chế phẩm làm lạnh

Cryogenic preparations

 

1

010222

1) Keo dùng cho da thuộc; 2) Hồ dùng cho da thuộc; 3) Chất dính

dùng cho da thuộc

Leather glues

 

1

010223

Hoá chất để thuộc da

Leather-dressing chemicals

 

1

010224

1) Hoá chất để ngâm da thuộc; 2) Hoá chất để ngâm tẩm da thuộc; 3)

Hoá chất để thấm ướt da thuộc

Leather-impregnating chemicals

 

1

010225

1) Đồng sulfat; 2) Sulfat đồng [đồng sulfat]

Blue vitriol [bổ sung 2014] /Copper sulfate [blue vitriol] [bổ sung

2014]

 

1

010226

Curi

Curium

 

1

010227

Dung dịch để in xanh

Solutions for cyanotyping

 

1

010228

1) Xyanua [muối xyanua]; 2) Muối xianua

Cyanides [prussiates] / Prussiates

 

1

010229

Feroxyanua

Ferrocyanides

 

1

010230

Ximen

Cymene

 

1

010231

Chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất

Degreasing preparations for use in manufacturing processes [sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

1

010232

1) Chế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]; 2) Chế phẩm làm

mất kết dính; 3) Chế phẩm để gỡ dính và tách

Separating and unsticking [ungluing] preparations / Ungluing

preparations / Unsticking and separating preparations

 

1

010233

Hoá chất tách dầu

Oil-separating chemicals

 

1

010234

1) Dung môi gôm; 2) Chế phẩm khử keo; 3) Chế phẩm khử gôm

Gum solvents / Degumming preparations

 

1

010236

Chất làm rụng lá

Defoliants

 

1

010237

Chế phẩm tháo khuôn đúc

Mould-release preparations / Mold-release preparations

 

1

010238

Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn

Polish removing substances / Substances for removing polish

 

1

010239

Chế phẩm khử nước dùng trong công nghiệp

Dehydrating preparations for industrial Purposes

 

1

010240

Chất chống đóng cặn

Disincrustants

 

1

010241

Chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất

Detergents for use in manufacturing processes

 

1

010242

1) Dextrin [hồ dán]; 1) Dextrin [chất dán]

Dextrin [size] [bổ sung 2014]

 

1

010243

Chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc

thú y

Diagnostic preparations, other than for medical or veterinary

purposes

 

1

010244

Diastaza dùng cho mục đích công nghiệp

Diastase for industrial purposes

 

1

010245

Giấy diazo

Diazo paper

 

1

010246

Chế phẩm để phục hồi đĩa hát

Renovating preparations for phonograph records

 

1

010247

Nước cất

Distilled water

 

1

010248

Dolomit dùng cho mục đích công nghiệp

Dolomite for industrial purposes

 

1

010249

Chế phẩm tôi kim loại

Metal hardening preparations

 

1

010250

Đysprosi

Dysprosium

 

 

 

1

010251

1) Nước pha axit dùng để nạp, sạc pin; 2) Nước pha axit dùng để nạp

ắcqui; 3) Nước pha axit để nạp, sạc ắc qui

Acidulated water for recharging batteries / Acidulated water for

recharging accumulators

 

1

010252

Glyxerin dùng trong công nghiệp

Glycerine for industrial purposes

 

1

010253

Nước nặng

Heavy water

 

1

010254

1) Chế phẩm để làm trong; 2) Chế phẩm để làm sạch

Clarification preparations / Purification preparations

 

1

010255

Chất trao đổi ion [hóa chất]

Ion exchangers [chemicals] [bổ sung 2014]

 

1

010256

1) Chế phẩm dùng cho đèn chớp; 2) Chế phẩm dùng cho đèn nháy;

3) Chế phẩm dùng cho đèn flat

Flashlight preparations

 

1

010257

Chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu

Fuel-saving preparations

 

1

010259

Giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Reagent paper, other than for medical or veterinary purposes [bổ

sung 2013]

 

1

010260

Chế phẩm chống tĩnh điện, không dùng cho mục đích gia dụng

Antistatic preparations, other than for household purposes

 

1

010261

1) Muối dùng cho bộ pin điện; 2) Muối dùng cho bộ pin ganvanic;

3) Muối dùng cho pin Volta

Salts for galvanic cells / Salts for galvanic batteries

 

1

010262

Chế phẩm làm mờ đục men tráng

Opacifiers for enamel

 

1

010263

Chế phẩm làm mờ kính

Opacifiers for glass

 

1

010265

Hoá chất tạo màu cho men tráng

Enamel-staining chemicals

 

1

010267

Nhũ tương dùng cho nhiếp ảnh

Photographic emulsions

 

1

010268

Chất nhũ tương

Emulsifiers

 

1

010269

Tấm kính ảnh nhạy sáng

Sensitized photographic plates

 

1

010270

Chế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da

Sizing preparations

 

1

010271

Phân bón

Fertilizers / Fertilisers [bổ sung 2017]

 

1

010272

Chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp

Enzyme preparations for industrial purposes

 

1

010273

Enzym dùng trong công nghiệp

Enzymes for industrial purposes

 

1

010274

1) Nhựa epoxy, dạng thô; 2) Nhựa epoxy, chưa xử lý

Epoxy resins, unprocessed

 

1

010275

1) Chế phẩm làm sạch gas; 2) Chế phẩm làm tinh sạch khí gaz

Gas purifying preparations / Preparations for the purification of gas

 

1

010276

Erbi

Erbium

 

1

010277

Dung dịch giấm [Axit acetic loãng]

Spirits of vinegar [dilute acetic acid]

 

1

010278

Giấy thử hoá học

Test paper, chemical

 

1

010279

Este

Esters *

 

1

010280

Etan

Ethane

 

1

010281

Ete

Ethers *

 

1

010282

Ete etyl

Ethyl ether

 

1

010283

Ete glycol

Glycol ether

 

1

010284

1) Ete metylic; 2) Ete dimetyl; 3) Ete gỗ

Methyl ether

 

1

010285

Ete sulfuric

Sulfuric ether [bổ sung 2014]

 

1

010286

1) Hoá chất để ngăn ngừa vết bẩn trên vải; 2) Hoá chất để ngăn ngừa

vết màu trên vải

Stain-preventing chemicals for use on fabrics

 

1

010287

Europi

Europium

 

1

010288

Hợp chất dập lửa

Fire extinguishing compositions

 

 

 

1

010289

Bột dùng cho mục đích công nghiệp

Flour for industrial purposes

 

1

010290

Muối sắt

Iron salts

 

1

010291

Men dùng cho mục đích hoá học

Ferments for chemical purposes

 

1

010292

1) Tấm in ảnh trên sắt [nhiếp ảnh]; 2) Tấm Ferotip [nhiếp ảnh]

Ferrotype plates [photography]

 

1

010293

Chế phẩm phân bón

Fertilizing preparations / Fertilising preparations [bổ sung 2017]

 

1

010294

Chế phẩm chịu lửa

Fireproofing preparations

 

1

010295

Hợp chất dùng để ren

Compositions for threading

 

1

010296

Chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống

Filtering preparations for the beverages industry

 

1

010297

Vật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân

Fissionable material for nuclear energy

 

1

010298

1) Dung dịch định ảnh [nhiếp ảnh]; 2) Dung dịch định hình [nhiếp

ảnh]

Fixing solutions [photography]

 

1

010299

Lưu huỳnh hoa (sản phẩm thu được khi thăng hoa lưu huỳnh có dạng

bột, bụi) dùng cho mục đích hoá học

Flowers of sulfur for chemical purposes [bổ sung 2014]

 

1

010301

Chất làm cứng đá vôi

Limestone hardening substances

 

1

010302

Flo

Fluorine

 

1

010303

1) Hợp chất florit; 2) Hợp chất flospat

Fluorspar compounds

 

1

010304

Axit flohydric

Hydrofluoric acid

 

1

010305

1) Graphit dùng trong công nghiệp; 2) Than chì dùng trong công

nghiệp

Graphite for industrial purposes

 

1

010306

1) Chất kết dính dùng trong ngành đúc; 2) Chất liên kết dùng trong

ngành đúc

Foundry binding substances

 

1

010307

Chế phẩm làm khuôn đúc

Foundry moulding preparations / Foundry molding preparations

 

1

010308

Chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu

Additives, chemical, to insecticides / Chemical additives to

insecticides

 

1

010309

Chất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm

Additives, chemical, to fungicides / Chemical additives to fungicides

 

1

010310

Axit fomic

Formic acid

 

1

010311

Aldehyt fomic dùng cho mục đích hóa học

Formic aldehyde for chemical purposes

 

1

010312

1) Chế phẩm để nện ép len dạ dùng trong công nghiệp dệt; 2) Chế

phẩm để chuội hồ vải dùng trong công nghiệp dệt

Fulling preparations for use in the textile industry [bổ sung 2014]

 

1

010313

1) Chế phẩm để nện ép len dạ; 2) Chế phẩm để chuội hồ vải

Fulling preparations

 

1

010314

Franxi

Francium

 

1

010315

Dầu phanh

Brake fluid

 

1

010316

Muội đèn dùng trong công nghiệp

Lamp black for industrial purposes

 

1

010317

1) Chế phẩm hoá học để hun khói thịt; 2) Chế phẩm hoá học để

xông khói thịt

Chemical preparations for smoking meat

 

1

010318

Gadoni

Gadolinium

 

1

010319

1) Ngũ bội tử (chất dùng thuộc da); 2) Mụn cây, vú lá (dùng để

nhuộm, sản xuất mực, thuộc da)

Gallnuts

 

1

010320

Axit galic để sản xuất mực

Gallic acid for the manufacture of ink

 

1

010321

Gali

Gallium

 

 

 

1

010322

Giấy ảnh

Photographic paper

 

1

010323

Axit galotanic

Gallotannic acid

 

1

010324

Chế phẩm mạ điện

Galvanizing preparations

 

1

010325

Gambia

Gambier

 

1

010326

Khí bảo vệ dùng để hàn

Protective gases for welding

 

1

010328

Gas hoá rắn dùng trong công nghiệp

Solidified gases for industrial purposes

 

1

010329

1) Gelatin dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh; 2) Keo động vật dùng

trong lĩnh vực nhiếp ảnh

Gelatine for photographic purposes

 

1

010330

1) Gelatin dùng trong công nghiệp; 2) Keo động vật dùng trong công

nghiệp

Gelatine for industrial purposes

 

1

010331

1) Muối mỏ; 2) Galit

Rock salt

 

1

010332

1) Chất thu hút khí [hoạt chất hoá học]; Chất khử khí [hoạt chất hoá

học]

Getters [chemically active substances]

 

1

010333

1) Băng khô [cacbon đioxit]; 2) Đá khô

Dry ice [carbon dioxide]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

1

010334

Nhựa bẫy chim

Birdlime

 

1

010335

1) Glucosit; 2) Glucozit

Glucosides

 

1

010336

Glyxerit

Glycerides

 

1

010337

Glycol

Glycol

 

1

010339

Hoá chất để tẩy trắng mỡ

Fat-bleaching chemicals

 

1

010340

Axit béo

Fatty acids

 

1

010341

Mát tít dùng để ghép cây

Grafting mastic for trees

 

1

010342

1) Guano (phân chim hoặc gà vịt) dùng làm phân bón; 2) Phân bón

tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt

Guano

 

1

010343

Nhựa cây dầu rái (gurjun) dùng để sản xuất véc ni

Gurjun balsam for use in the manufacture of varnish [bổ sung 2019]

 

1

010344

Heli

Helium

 

1

010345

Honmi

Holmium

 

1

010346

Hóc môn để kích thích quả chín

Hormones for hastening the ripening of fruit

 

1

010347

Hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ,

thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng

Horticultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides

and parasiticides [bổ sung 2014]

 

1

010348

Dầu để bảo quản thực phẩm

Oils for the preservation of food

 

1

010349

Dầu dùng để sơ chế da thuộc trong quá trình sản xuất

Oils for preparing leather in the course of manufacture

 

1

010350

Dầu dùng để thuộc da

Oils for tanning leather

 

1

010351

Tác nhân phân tán dầu mỏ

Petroleum dispersants

 

1

010352

Tác nhân phân tán dầu

Oil dispersants

 

1

010353

Hoá chất để làm trắng dầu

Oil-bleaching chemicals

 

1

010354

Hoá chất tinh chế dầu

Oil-purifying chemicals

 

1

010355

Ðất mùn

Humus

 

1

010356

Hydrat

Hydrates

 

1

010357

Cacbon hyđrat

Carbonic hydrates

 

 

 

1

010358

Hydrazin

Hydrazine

 

1

010359

Hydro

Hydrogen

 

1

010360

Natri Hypoclorit

Hypochlorite of soda

 

1

010361

1) Hyposulfit; 2) Dithionit

Hyposulfites [bổ sung 2014]

 

1

010362

Hóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt

Textile-waterproofing chemicals

 

1

010363

1) Hóa chất dùng để ngâm sợi, vải, hàng dệt; 2) Hóa chất dùng để

ngâm tẩm sợi, vải, hàng dệt; 3) Hóa chất dùng để thấm ướt sợi, vải, hàng dệt

Textile-impregnating chemicals

 

1

010364

Hoá chất chống thấm nước cho da thuộc

Leather-waterproofing chemicals

 

1

010365

Iốt dùng cho mục đích hoá học

Iodine for chemical purposes

 

1

010366

Muối iốt

Iodised salts

 

1

010367

Axit iodic

Iodic acid

 

1

010368

Iốt dùng trong công nghiệp

Iodine for industrial purposes

 

1

010369

Chất đồng vị dùng trong công nghiệp

Isotopes for industrial purposes

 

1

010370

1) Cao lanh; 2) Đất sét để làm đồ sứ; 3) Dung dịch sét lỏng để làm

đồ sứ; 4) Cao lanh để làm đồ sứ

Kaolin / China slip / China clay

 

1

010371

1) Silicagen; 2) Diatomit; 3) Kizengua

Kieselgur

 

1

010372

Kripton

Krypton

 

1

010373

Axit lactic

Lactic acid

 

1

010374

Men sữa dùng cho mục đích hoá học

Milk ferments for chemical purposes

 

1

010375

Lantan

Lanthanum

 

1

010377

Chế phẩm dùng để chống mờ thấu kính

Preparations for preventing the tarnishing of lenses

 

1

010378

Lithia [oxit lithi]

Lithia [lithium oxide]

 

1

010379

Lithi

Lithium

 

1

010380

Chất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu

Masonry preservatives, except paints and oils

 

1

010381

Chất bảo vệ công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu

Brickwork preservatives, except paints and oils

 

1

010382

1) Magnesit; 2) Magie carbonat

Magnesite

 

1

010383

Magie clorua

Magnesium chloride

 

1

010384

Manganat

Manganate

 

1

010385

Vỏ cây đước dùng trong công nghiệp

Mangrove bark for industrial purposes

 

1

010386

Hoá chất làm mờ kính

Glass-frosting chemicals

 

1

010387

Thuỷ ngân

Mercury

 

1

010388

Muối thuỷ ngân

Mercury salts

 

1

010389

Oxit thuỷ ngân

Mercuric oxide

 

1

010390

Á kim

Metalloids

 

1

010391

Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp

Salts of precious metals for industrial purposes

 

1

010393

Chế phẩm tôi, ram kim loại

Metal annealing preparations

 

1

010394

Mêtan

Methane

 

1

010395

1) Chế phẩm hoá học để chống nấm mindiu (nấm mốc); 2) Chế phẩm hoá học phòng ngừa nấm mindiu (nấm mốc, nấm mốc sương)

Chemical preparations to prevent mildew

 

 

 

1

010396

Axit vô cơ

Mineral acids

 

1

010397

Muối dùng trong công nghiệp

Salts for industrial purposes

 

1

010398

1) Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để nhuộm; 2) Chế phẩm

làm thấm ướt dùng để nhuộm

Moistening [wetting] preparations for use in dyeing / Wetting

preparations for use in dyeing

 

1

010399

Naptalen

Naphthalene

 

1

010400

Neođym

Neodymium

 

1

010401

Neon

Neon

 

1

010402

Neptuni

Neptunium

 

1

010403

Chất trung hoà khí độc

Toxic gas neutralizers

 

1

010404

1) Chế phẩm hoá học để ngăn ngừa bệnh tàn rụi cây lúa mì; 2) Chế

phẩm hoá học để phòng chống bệnh nấm than cho lúa mì

Chemical preparations to prevent wheat blight [bổ sung 2018] /

Chemical preparations to prevent wheat smut

 

1

010405

Nitrat urani

Uranium nitrate [bổ sung 2016]

 

1

010406

Tấm nhạy sáng dùng cho in opset

Sensitized plates for offset printing

 

1

010407

Axit oleic

Oleic acid

 

1

010408

Olivin [khoáng silicat]

Olivine [silicate mineral] [bổ sung 2014]

 

1

010409

Muối vàng

Gold salts

 

1

010410

Kali hydro oxalat

Sorrel salt

 

1

010411

Oxalat

Oxalates

 

1

010412

Axit oxalic

Oxalic acid

 

1

010413

Ôxy cho mục đích công nghiệp

Oxygen for industrial purposes [bổ sung 2018]

 

1

010414

Hydrogen peroxit dùng cho mục đích công nghiệp

Hydrogen peroxide for industrial purposes [bổ sung 2016]

 

1

010415

Clorua palađi

Palladium chloride [bổ sung 2014]

 

1

010416

Giấy nitrat

Nitrate paper

 

1

010417

Giấy đo độ sáng

Photometric paper

 

1

010418

1) Giấy nhạy sáng; 2) Giấy nhạy (ảnh)

Sensitized paper

 

1

010419

Giấy quì

Litmus paper

 

1

010420

Pectin dùng cho nhiếp ảnh

Pectin [photography]

 

1

010421

Sô đa perborat

Perborate of soda

 

1

010422

Percacbonat

Percarbonates

 

1

010423

Perclorat

Perchlorates

 

1

010424

Persulfat

Persulfates [bổ sung 2014]

 

1

010425

Axit persulfuric

Persulfuric acid [bổ sung 2014]

 

1

010426

Phenol dùng trong công nghiệp

Phenol for industrial purposes

 

1

010427

1) Phân lân [phân bón]; 2) Phân phosphat [phân bón]; 3) Phosphat

[phân bón]

Phosphates [fertilizers] [bổ sung 2017] / Phosphates [fertilisers]

 

1

010428

Xỉ [phân bón]

Slag [fertilizers] [bổ sung 2017] / Slag [fertilisers]

 

1

010429

1) Phosphatit; 2) Phospholipid

Phosphatides

 

1

010430

Phospho

Phosphorus

 

1

010431

1) Supe phốt phát [phân bón]; 2) Superphosphat [phân bón]

Superphosphates [fertilizers] [bổ sung 2017] / Superphosphates

[fertilisers]

 

1

010432

Giấy để can ảnh

Blueprint paper

 

 

 

1

010433

Axit phosphoric

Phosphoric acid

 

1

010434

Vải để can ảnh

Blueprint cloth

 

1

010435

1) Thuốc hiện ảnh (nhiếp ảnh); 2) Thuốc tráng phim ảnh

Photographic developers

 

1

010436

Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh

Photographic sensitizers

 

1

010437

Axit picric

Picric acid

 

1

010438

Chất dẻo dạng thô

Plastics, unprocessed

 

1

010439

Keo

Plastisols

 

1

010440

Axêtat chì

Lead acetate

 

1

010441

Oxit chì

Lead oxide

 

1

010442

Plutoni

Plutonium

 

1

010443

Poloni

Polonium

 

1

010444

Bột khoai tây dùng cho công nghiệp

Potato flour for industrial purposes

 

1

010445

Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn

Peat pots for horticulture

 

1

010446

1) Kali cacbonat; 2) Bồ tạt

Potash

 

1

010447

Kali

Potassium

 

1

010448

Nước kali

Potash water

 

1

010449

Praseođym

Praseodymium

 

1

010450

Prometi

Promethium

 

1

010451

Protactini

Protactinium

 

1

010452

Prôtein [nguyên liệu thô]

Protein [raw material]

 

1

010453

Axit pyrogalic

Pyrogallic acid

 

1

010454

Cây mẻ rìu dùng trong công nghiệp

Quebracho for industrial purposes

 

1

010455

1) Nhựa tổng hợp, dạng thô; 2) Nhựa tổng hợp chưa xử lý; 3) Nhựa

nhân tạo, dạng thô; 4) Nhựa nhân tạo chưa xử lý

Synthetic resins, unprocessed / Artificial resins, unprocessed [bổ

sung 2017]

 

1

010456

Nguyên tố phóng xạ dùng cho mục đích khoa học

Radioactive elements for scientific purposes

 

1

010457

Radon

Radon

 

1

010458

Rađi dùng cho mục đích khoa học

Radium for scientific purposes

 

1

010459

Chất làm lạnh

Refrigerants

 

1

010460

1) Phụ phẩm của quá trình chế biến ngũ cốc dùng trong công

nghiệp; 2) Phụ phẩm của quá trình xử lý ngũ cốc dùng trong công nghiệp

By-products of the processing of cereals for industrial purposes

 

1

010461

1) Nhựa acrylic, dạng thô; 2) Nhựa acrylic, chưa xử lý

Acrylic resins, unprocessed

 

1

010463

Reni

Rhenium

 

1

010464

1) Phim X-quang, nhạy sáng nhưng chưa lộ sáng; 2) Phim X-quang,

nhạy sáng, chưa lộ sáng

X-ray films, sensitized but not exposed

 

1

010465

Chất để sửa chữa lốp xe

Compositions for repairing tyres [bổ sung 2018] / Compositions for

repairing tires [bổ sung 2018]

 

1

010466

Rubiđi

Rubidium

 

1

010467

Cát dùng trong nghề đúc

Foundry sand

 

1

010468

Axit salicylic

Salicylic acid

 

1

010469

1) Kali nitrat; 2) Diêm tiêu; 3) Salpet

Saltpeter / Salpetre

 

 

 

1

010470

Samari

Samarium

 

1

010471

 

 

Xóa 2024

1

010472

Xà phòng dùng cho kim loại sử dụng trong công nghiệp

Soap [metallic] for industrial purposes

 

1

010473

Scanđi

Scandium

 

1

010474

Axit sebaxic

Sebacic acid

 

1

010475

Muối (chất hóa học)

Salts [chemical preparations]

 

1

010476

Muối (dạng thô)

Salt, raw

 

1

010477

Muối crom

Chromic salts

 

1

010478

Muối [phân bón]

Salts [fertilizers] [bổ sung 2017] / Salts [fertilisers]

 

1

010479

Selen

Selenium

 

1

010480

1) Chất bảo quản hạt giống; 2) Chất bảo quản mầm hạt

Seed preserving substances

 

1

010481

Silicat

Silicates

 

1

010483

Silic

Silicon

 

1

010484

Silicon

Silicones

 

1

010485

Natri

Sodium

 

1

010486

Sulfua

Sulfides [bổ sung 2014]

 

1

010487

Hóa chất để hàn

Soldering chemicals / Welding chemicals

 

1

010488

Sôđa nung

Calcined soda

 

1

010489

1) Xút ăn da dùng trong công nghiệp; 2) Kiềm ăn da dùng trong

công nghiệp

Caustics for industrial purposes

 

1

010490

1) Xút dùng trong công nghiệp; 2) Kali hyđroxit dùng trong công

nghiệp

Caustic soda for industrial purposes

 

1

010491

Muối natri [hợp chất hoá học]

Sodium salts [chemical compounds] [bổ sung 2014]

 

1

010493

Lưu huỳnh

Sulfur [bổ sung 2014]

 

1

010494

Bismut nitrat bazơ dùng cho mục đích hoá học

Bismuth subnitrate for chemical purposes [bổ sung 2014]

 

1

010495

Baryt

Barytes

 

1

010496

Spinel [khoáng oxit]

Spinel [oxide mineral] [bổ sung 2014]

 

1

010497

Axit stearic

Stearic acid

 

1

010498

Stronti

Strontium

 

1

010499

1) Bồ hóng dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp; 2) Muội than

dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp

Soot for industrial or agricultural purposes

 

1

010500

1) Chất lỏng dùng để khử sunfat cho pin; 2) Chất lỏng dùng để khử sulfat cho ắc qui

Liquids for removing sulfates from batteries [bổ sung 2014] / Liquids for removing sulfates from accumulators [bổ sung 2014]

 

1

010501

Axit sulfonic

Sulfonic acids [bổ sung 2014]

 

1

010502

Axit sulfurơ

Sulfurous acid [bổ sung 2014]

 

1

010503

Axit sulfuric

Sulfuric acid [bổ sung 2014]

 

1

010504

1) Cây muối để sử dụng trong thuộc da; 2) Cây sumac để sử dụng

trong thuộc da; 3) Cây sơn để sử dụng trong thuộc da

Sumac for use in tanning

 

1

010505

Hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ,

thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng

Chemicals for use in forestry, except fungicides, herbicides,

insecticides and parasiticides [bổ sung 2014]

 

 

 

1

010506

1) Ðá talc [magie silicat]; 2) Bột tan [magie silicat]; 3) Hoạt thạch

[magie silicat]

Talc [magnesium silicate]

 

1

010507

Vỏ cây dà (để thuộc da)

Tan

 

1

010508

Tanin

Tannin

 

1

010509

Chất để thuộc da

Tanning substances

 

1

010510

Muối canxi

Calcium salts

 

1

010511

Axit tanic

Tannic acid

 

1

010512

Bột sắn dùng trong công nghiệp

Tapioca flour for industrial purposes

 

1

010514

1) Cáu rượu, trừ loại dùng cho dược phẩm; 2) Kali hydrotartrat, trừ

loại dùng cho dược phẩm

Tartar, other than for pharmaceutical purposes [bổ sung 2017]

 

1

010515

Axit tartric

Tartaric acid

 

1

010516

Tecneti

Technetium

 

1

010517

Telu

Tellurium

 

1

010518

1) Tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt; 2) Tác nhân hoá học hoạt

động bề mặt

Tensio-active agents / Surface-active chemical agents

 

1

010519

Tebi

Terbium

 

1

010521

Hoá chất nhuộm màu kính

Glass-staining chemicals

 

1

010522

Chế phẩm ngăn ngừa sự mờ kính

Preparations for preventing the tarnishing of glass

 

1

010523

1) Hoá chất chống mờ cho cửa sổ; 2) Hoá chất chống mờ kính cửa sổ

Anti-tarnishing chemicals for windows

 

1

010524

Ðất trồng trọt

Soil for growing [bổ sung 2017]

 

1

010525

1) Đất để chuội vải dùng trong công nghiệp dệt; 2) Đất để hồ vải

dùng trong công nghiệp dệt

Fuller's earth for use in the textile industry [bổ sung 2014]

 

1

010526

Kim loại đất hiếm

Rare earths

 

1

010527

1) Đất sét trộn; 2) Đất chứa chất mùn là chủ yếu; 3) Đất sét pha

Loam

 

1

010528

Cacbon tetraclorua

Carbon tetrachloride

 

1

010529

Tetraclorua

Tetrachlorides

 

1

010530

1) Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt; 2)

Chế phẩm làm thấm ướt dùng trong công nghiệp dệt

Moistening [wetting] preparations for use in the textile industry /

Wetting preparations for use in the textile industry

 

1

010532

Tali

Thallium

 

1

010533

Thiocarbanilit

Thiocarbanilide

 

1

010534

Tuli

Thulium

 

1

010535

Thori

Thorium

 

1

010536

1) Đioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp; 2) Titan đioxit dùng

cho mục đích công nghiệp

Titanium dioxide for industrial purposes

 

1

010537

1) Titanit; 2) Sphene

Titanite

 

1

010538

1) Toluen; 2) Toluol; 3) Metylbenzen; 3) Phenylmethane

Toluol / Toluen

 

1

010539

Than bùn [phân bón]

Peat [fertilizer] [bổ sung 2017] / Peat [fertiliser]

 

1

010540

1) Chất bảo vệ ngói, trừ sơn và dầu; 2) Chế phẩm để bảo vệ ngói

lợp, gạch lát, trừ sơn và dầu

Preservatives for tiles, except paints and oils

 

1

010541

1) Axit vonframic; 2) Axit orthotungstic

Tungstic acid

 

 

 

1

010542

Urani

Uranium

 

1

010543

Urani oxit

Uranium oxide

 

1

010544

Thuỷ tinh lỏng [thuỷ tinh hoà tan]

Water glass [soluble glass]

 

1

010545

Chế phẩm dùng trong công nghiệp để làm mềm thịt

Meat tenderizers for industrial purposes

 

1

010546

Chế phẩm hóa học để ngăn ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây nho

Chemical preparations to prevent diseases affecting vine plants [bổ

sung 2019]

 

1

010547

Cồn từ rượu vang

Vinic alcohol

 

1

010548

Muối hiện màu [nhiếp ảnh]

Toning salts [photography]

 

1

010549

Chế phẩm để lưu hoá

Vulcanizing preparations [bổ sung 2018]

 

1

010550

Viterit

Witherite

 

1

010551

Xenon

Xenon

 

1

010552

Yterbi

Ytterbium

 

1

010553

Ytri

Yttrium

 

1

010554

Clorua

Chlorides

 

1

010555

Sulfat

Sulfates [bổ sung 2014]

 

1

010556

Ziricon oxit

Zirconia

 

1

010557

Chế phẩm để thúc đẩy quá trình làm chín, chế biến thức ăn dùng

trong công nghiệp

Peparations for stimulating cooking for industrial purposes

 

1

010558

1) Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp; 2) Kiềm

dễ bay hơi [amoniac] dùng trong công nghiệp

Ammonia [volatile alkali] for industrial purposes / Volatile alkali

[ammonia] for industrial purposes

 

1

010559

Kiềm iodua dùng trong công nghiệp

Alkaline iodides for industrial purposes

 

1

010560

Kim loại kiềm

Alkaline metals

 

1

010561

Muối kim loại kiềm

Salts of alkaline metals

 

1

010562

Ancaloit*

Alkaloids *

 

1

010564

Anginat dùng cho mục đích công nghiệp

Alginates for industrial purposes

 

1

010565

Nhôm axetat*

Aluminium acetate *

 

1

010566

1) Bột nhão làm từ tinh bột [chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình; 2) Hồ dán làm từ tinh bột [chất kết dính],

không dùng cho văn phòng hoặc gia đình

Starch paste [adhesive], other than for stationery or household purposes

 

1

010567

Muối amoni

Ammonium salts

 

1

010568

Các bon nguồn gốc động vật

Animal carbon

 

1

010569

Bạc nitrat

Silver nitrate

 

1

010570

1) Hóa chất để làm sáng màu dùng trong công nghiệp; 2) Hóa chất

để làm sáng bóng màu dùng trong công nghiệp

Colour-brightening chemicals for industrial purposes / Color-

brightening chemicals for industrial purposes

 

1

010571

Chế phẩm chống nảy mầm dùng cho thực vật

Anti-sprouting preparations for vegetables

 

1

010572

Nitrat

Nitrates

 

1

010573

Chất dính dùng cho gạch ốp tường

Adhesives for wall tiles

 

1

010574

Bari sunfat

Barium sulfate [bổ sung 2014]

 

1

010575

Hóa chất để sản xuất sơn

Chemicals for the manufacture of paints [bổ sung 2014]

 

1

010576

1) Metyl bezol; 2) Metyl benzen; 3) Toluene; 4) Phenylmetan

Methyl benzol

 

1

010577

1) Metyl benzen; 2) Toluene; 3) Phenylmetan

Methyl benzene

 

 

 

1

010578

1) Sôđa bicacbonat dùng cho mục đích hóa học; 2) Natri bicacbonat

dùng cho mục đích hóa học

Bicarbonate of soda for chemical purposes

 

1

010579

Chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Biological preparations, other than for medical or veterinary purposes

 

1

010580

1) Chất khử màu dùng trong công nghiệp; 2) Chế phẩm tẩy trắng

[chất khử màu] dùng trong công nghiệp

Decolorants for industrial purposes / Bleaching preparations

[decolorants] for industrial purposes

 

1

010581

Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng

Sensitized films, unexposed

 

1

010582

Chế phẩm để chưng cất rượu gỗ

Preparations of the distillation of wood alcohol

 

1

010583

Chất trợ dung để hàn đồng

Brazing fluxes

 

1

010584

Chất trợ dung để hàn

Soldering fluxes

 

1

010585

Brom dùng cho mục đích hóa học

Bromine for chemical purposes

 

1

010586

1) Carbolineum (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng; 2) Antraxen clo

hóa (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng

Carbolineum for the protection of plants

 

1

010587

Chất keo tụ

Flocculants

 

1

010588

Lexithin [nguyên liệu dạng thô]

Lecithin [raw material]

 

1

010589

Chất nền dùng để trồng cây không dùng đất [nông nghiệp]

Substrates for soil-free growing [agriculture]

 

1

010590

Este xenluloza dùng trong công nghiệp

Cellulose esters for industrial purposes

 

1

010591

Casein dùng trong công nghiệp

Casein for industrial purposes

 

1

010592

Chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]

Cellulose derivatives [chemicals]

 

1

010593

Ete xenluloza dùng trong công nghiệp

Cellulose ethers for industrial purposes

 

1

010594

Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y

Bacterial preparations, other than for medical and veterinary use [bổ

sung 2017]

 

1

010595

Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y

Bacteriological preparations, other than for medical and veterinary

use [bổ sung 2017]

 

1

010596

Chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y

Cultures of microorganisms, other than for medical and veterinary

use [bổ sung 2014]

 

1

010597

Muội than dùng trong công nghiệp

Carbon black for industrial purposes

 

1

010598

1) Phim chụp ảnh, nhạy sáng nhưng chưa lộ sáng; 2) Phim chụp ảnh,

nhạy sáng, chưa lộ sáng

Cinematographic film, sensitized but not exposed / Cinematographic

films, sensitized but not exposed

 

1

010599

Oxit coban dùng trong công nghiệp

Cobalt oxide for industrial purposes

 

1

010600

1) Keo dùng trong công nghiệp; 2) Hồ dán dùng trong công nghiệp;

3) Chất dính dùng trong công nghiệp

Glue for industrial purposes

 

1

010601

1) Dầu để làm mềm da thuộc; 2) Dầu để xử lý da thuộc

Oils for currying leather

 

1

010602

Creosot dùng cho mục đích hóa học

Creosote for chemical purposes

 

1

010603

1) Hợp chất chế tạo đĩa hát; 2) Hợp chất sản xuất đĩa hát

Compositions for the manufacture of phonograph records

 

1

010604

Chế phẩm để tách dầu mỡ

Preparations for the separation of greases

 

1

010605

Chất phân tán chất dẻo

Dispersions of plastics

 

1

010606

1) Dung môi dùng cho sơn dầu; 2) Dung môi dùng cho vecni

Solvents for varnishes

 

1

010607

Chất làm ngọt nhân tạo dùng cho mục đích công nghiệp

Artificial sweeteners for industrial purposes

 

1

010608

Hoá chất để làm sạch nước

Water purifying chemicals

 

1

010609

Chất làm mềm dùng trong công nghiệp

Emollients for industrial purposes

 

 

 

1

010610

1) Vật liệu lọc bằng nhựa chưa xử lý; 2) Vật liệu lọc bằng nhựa dạng

thô

Filtering materials of unprocessed plastics [bổ sung 2019]

 

1

010611

Vật liệu lọc bằng chất hóa học

Filtering materials of chemical substances [bổ sung 2019]

 

1

010612

Vật liệu lọc bằng chất khoáng

Filtering materials of mineral substances [bổ sung 2019]

 

1

010613

Vật liệu lọc có nguồn gốc thực vật

Filtering materials of vegetable substances [bổ sung 2019]

 

1

010614

Glucoza dùng trong công nghiệp

Glucose for industrial purposes

 

1

010615

Gluten [keo, hồ dán, chất dính] không dùng trong văn phòng và gia

đình

Gluten [glue], other than for stationery or household purposes

 

1

010616

Gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp

Gums [adhesives] for industrial purposes [bổ sung 2016]

 

1

010617

Hóa chất chống ẩm dùng cho phần xây nề, trừ sơn

Damp-proofing chemicals, except paints, for masonry [bổ sung 2014]

 

1

010618

Keo bong bóng cá, trừ loại dùng cho mục đích văn phòng phẩm, gia

đình hoặc thực phẩm

Isinglass, other than for stationery, household or alimentary purposes

[bổ sung 2017]

 

1

010619

1) Tác nhân bảo quản bia; 2) Chất bảo quản bia

Beer preserving agents

 

1

010620

1) Vật liệu tổng hợp để hấp thu dầu; 2) Vật liệu tổng hợp để thấm

hút dầu

Synthetic materials for absorbing oil

 

1

010621

Vật liệu gốm dạng hạt dùng làm môi trường lọc

Ceramic materials in particulate form, for use as filtering media

 

1

010622

1) Phân ủ; 2) Phân trộn

Compost

 

1

010631

Hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật

Compositions for the manufacture of technical ceramics

 

1

010632

1) Đất tảo silic; 2) Kizengua

Diatomaceous earth

 

1

010633

Chất cắn màu dùng cho kim loại

Mordants for metals

 

1

010634

Chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng

Plant growth regulating preparations

 

1

010635

1) Chế phẩm để cạo gỉ, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng; 2) Chế phẩm để làm sạch gỉ, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng; 3) Chế

phẩm để khử cặn, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng

Descaling preparations, other than for household purposes [bổ sung 2017]

 

1

010636

Nước biển dùng cho mục đích công nghiệp

Seawater for industrial purposes [bổ sung 2014]

 

1

010637

Chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng

Preparations of trace elements for plants

 

1

010638

Long não dùng trong công nghiệp

Camphor, for industrial purposes

 

1

010639

Hoá chất cường tính cho giấy

Chemical intensifiers for paper

 

1

010640

Hóa chất cường tính cho cao su

Chemical intensifiers for rubber

 

1

010641

Đất mùn để phủ bề mặt

Humus top dressing

 

1

010642

Chất lỏng từ tính dùng trong công nghiệp

Magnetic fluid for industrial purposes

 

1

010643

1) Chất lỏng dẫn hướng động lực; 2) Chất lỏng trợ lực tay lái

Power steering fluid

 

1

010644

1) Chất lỏng truyền động; 2) Chất lỏng dẫn động

Transmission fluid

 

1

010645

1) Chế phẩm chống sôi dùng cho chất làm mát động cơ; 2) Chế

phẩm chống sôi dùng cho chất làm mát đầu máy

Anti-boil preparations for engine coolants

 

1

010646

1) Hợp phần gốm để thiêu kết [dạng hạt và dạng bột]; 2) Hợp phần

gốm dùng để nung kết [dạng hạt và dạng bột]

Ceramic compositions for sintering [granules and powders]

 

1

010647

1) Chất làm mát động cơ xe cộ; 2) Chất làm mát đầu máy xe cộ

Coolants for vehicle engines

 

1

010648

Hóa chất xịt rửa bộ tản nhiệt

Radiator flushing chemicals

 

 

 

1

010649

1) Chất trám dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô; 2) 1) Chất bả

dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô

Paste fillers for automobile body repair [bổ sung 2018] / Paste fillers

for car body repair [bổ sung 2018]

 

1

010650

Gel điện di

Electrophoresis gels [bổ sung 2017]

 

1

010651

Mát tít gắn kính

Glaziers’ putty

 

1

010652

Đất sét được làm tơi xốp để trồng cây thuỷ canh [chất nền]

Expanded-clay for hydroponic plant growing [substrate]

 

1

010653

Chế phẩm để bóc giấy dán tường

Wallpaper removing preparations

 

1

010654

Chất phụ gia hoá học dùng cho dầu

Chemical additives for oils

 

1

010655

1) Chất kết dính có dầu [ma-tít, nhựa gắn]; 2) Chất gắn kết có dầu

[ma-tít, nhựa gắn]

Oil cement [putty]

 

1

010656

Gen của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp

Genes of seeds for agricultural production

 

1

010657

Tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Stem cells, other than for medical or veterinary purposes [bổ sung

2017]

 

1

010658

Mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Biological tissue cultures, other than for medical or veterinary

purposes [bổ sung 2017]

 

1

010659

Phân bón làm từ bột cá

Fish meal fertilizers [bổ sung 2017] / Fish meal fertilisers

 

1

010660

Chế phẩm enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm

Enzyme preparations for the food industry

 

1

010661

Enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm

Enzymes for the food industry

 

1

010662

Glucoza dùng cho công nghiệp thực phẩm

Glucose for the food industry

 

1

010663

Lexithin dùng cho công nghiệp thực phẩm

Lecithin for the food industry

 

1

010664

Lexithin dùng cho mục đích công nghiệp

Lecithin for industrial purposes

 

1

010665

Pectin dùng cho công nghiệp thực phẩm

Pectin for the food industry

 

1

010666

Pectin dùng cho mục đích công nghiệp

Pectin for industrial purposes

 

1

010667

Cáu rượu dùng cho công nghiệp thực phẩm

Cream of tartar for the food industry

 

1

010668

Cáu rượu dùng cho mục đích công nghiệp

Cream of tartar for industrial purposes

 

1

010669

Alginat dùng cho công nghiệp thực phẩm

Alginates for the food industry

 

1

010670

Gluten dùng cho công nghiệp thực phẩm

Gluten for the food industry

 

1

010671

Gluten dùng cho mục đích công nghiệp

Gluten for industrial purposes

 

1

010672

Lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm

Lactose for the food industry

 

1

010673

Lactoza dùng cho mục đích công nghiệp

Lactose for industrial purposes

 

1

010674

Lactoza [nguyên liệu thô]

Lactose [raw material]

 

1

010675

Men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm

Milk ferments for the food industry

 

1

010676

Men sữa dùng cho mục đích công nghiệp

Milk ferments for industrial purposes

 

1

010677

Cazein dùng cho công nghiệp thực thẩm

Casein for the food industry

 

1

010678

Dung dịch amoni clorua

Sal ammoniac spirits [bổ sung 2014]

 

1

010679

Hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm

Chemicals for the manufacture of pigments [bổ sung 2014]

 

1

010680

Chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y

Preparations of microorganisms, other than for medical and

veterinary use [bổ sung 2014]

 

1

010681

1) Đất mùn; 2) Lớp đất mặt được làm màu

Potting soil [bổ sung 2014]

 

1

010682

Chế phẩm để ram, tôi kim loại

Metal tempering preparations [bổ sung 2014]

 

1

010683

Axit glutamic cho mục đích công nghiệp

Glutamic acid for industrial purposes [bổ sung 2015]

 

 

 

1

010684

Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm

Tea extracts for use in the manufacture of pharmaceuticals [bổ sung

2016]

 

1

010685

Chất chiết xuất từ trà dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm

Tea extracts for the food industry [bổ sung 2016]

 

1

010686

Phân hữu cơ [phân bón]

Organic digestate [fertilizer] [bổ sung 2016] / Organic digestate

[fertiliser] [bổ sung 2017]

 

1

010687

Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm

Tea extracts for use in the manufacture of cosmetics [bổ sung 2016]

 

1

010688

Colagen dùng cho mục đích công nghiệp

Collagen for industrial purposes [bổ sung 2016]

 

1

010689

Silic cacbua [nguyên liệu thô]

Silicon carbide [raw material] [bổ sung 2016]

 

1

010690

Tá dược, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Adjuvants, other than for medical or veterinary purposes [bổ sung

2016]

 

1

010691

Vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm

Vitamins for use in the manufacture of food supplements [bổ sung

2016]

 

1

010692

Vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm

Vitamins for the food industry [bổ sung 2016]

 

1

010693

Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất

Antioxidants for use in manufacture [bổ sung 2016]

 

1

010694

Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm

Antioxidants for use in the manufacture of cosmetics [bổ sung 2016]

 

1

010695

Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm

Antioxidants for use in the manufacture of pharmaceuticals [bổ sung

2016]

 

1

010696

Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực

phẩm

Antioxidants for use in the manufacture of food supplements [bổ

sung 2016]

 

1

010697

Protein để sử dụng trong sản xuất

Proteins for use in manufacture [bổ sung 2016]

 

1

010698

Protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm

Proteins for use in the manufacture of food supplements [bổ sung

2016]

 

1

010699

Protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm

proteins for the food industry [bổ sung 2016]

 

1

010700

Amoni nitrat

ammonium nitrate [bổ sung 2016]

 

1

010701

Vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm

vitamins for use in the manufacture of pharmaceuticals [bổ sung

2016]

 

1

010702

Vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm

vitamins for use in the manufacture of cosmetics [bổ sung 2016]

 

1

010703

Flavonoit [hợp chất phenolic] dùng cho mục đích công nghiệp

Flavonoids [phenolic compounds] for industrial purposes [bổ sung

2018]

 

1

010704

Thymol dùng cho mục đích công nghiệp

Thymol for industrial purposes [bổ sung 2017]

 

1

010705

Lớp đất mặt

Topsoil [bổ sung 2017]

 

1

010706

Dầu truyền động

Transmission oil [bổ sung 2017]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

1

010707

Nhựa polyme, chưa xử lý

Polymer resins, unprocessed [bổ sung 2017]

 

1

010708

Lớp phủ hóa học dùng cho mắt kính

Chemical coatings for ophthalmic lenses [bổ sung 2017]

 

1

010709

Calomel [clorua thủy ngân]

Calomel [mercurous chloride] [bổ sung 2017]

 

1

010710

Phân động vật

Animal manure [bổ sung 2017]

 

1

010711

Xylol

Xylol [bổ sung 2017]

 

1

010712

Xylen

Xylene [bổ sung 2017]

 

 

 

1

010713

Benzen

Benzene [bổ sung 2017]

 

1

010714

Benzol

Benzol [bổ sung 2017]

 

1

010715

Graphen

Graphene [bổ sung 2018]

 

1

010716

Thạch cao dùng làm phân bón

Gypsum for use as a fertilizer [bổ sung 2018]

 

1

010717

Bột nano dùng cho mục đích công nghiệp

Nanopowders for industrial purposes [bổ sung 2019]

 

1

010718

Polyme trên cơ sở dendrimer dùng trong sản xuất vỏ nang cho dược

phẩm

Dendrimer-based polymers for use in the manufacture of capsules for

pharmaceuticals [bổ sung 2019]

 

1

010719

Chế phẩm hóa học để phòng ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ

cốc

Chemical preparations to prevent diseases affecting cereal plants [bổ

sung 2019]

 

1

010720

Chất kích thích sinh học dùng cho cây trồng

Biostimulants for plants [bổ sung 2021]

 

1

010721

1) Nhựa dẫn điện, chưa xử lý; 2) Nhựa dẫn điện, dạng thô

Conductive resins, unprocessed [bổ sung 2022]

 

1

010722

Chất dính dẫn điện

Conductive adhesives [bổ sung 2022]

 

1

010723

Nước kiềm dùng cho công nghiệp thực phẩm

Lye water for the food industry [bổ sung 2022]

 

1

010724

Men dùng cho mục đích khoa học

Yeast for scientific purposes [bổ sung 2022]

 

1

010725

Men để sử dụng trong sản xuất nhiên liệu sinh học

Yeast for use in biofuel production [bổ sung 2022]

 

1

010726

Keo tản nhiệt

Thermal paste [bổ sung 2022]

 

1

010727

1) Băng chẩn đoán để kiểm tra sữa mẹ, trừ loại dùng cho y tế hoặc thú y; 2) Dải chẩn đoán để kiểm tra sữa mẹ, trừ loại dùng cho y tế

hoặc thú y

Diagnostic strips for testing breast milk, other than for medical or veterinary use [bổ sung 2022]

 

1

010728

Chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp

thực phẩm

Plant extracts, other than essential oils, for the food industry [sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

1

010729

Chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản

xuất mỹ phẩm

Plant extracts, other than essential oils, for use in the manufacture of

cosmetics [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

1

010730

Chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản

xuất dược phẩm

Plant extracts, other than essential oils, for use in the manufacture of

pharmaceuticals [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

1

010731

Thành phần hóa học hoạt tính

Active chemical ingredients [bổ sung 2022]

 

1

010732

Cacbon đioxit dùng cho mục đích công nghiệp

Carbon dioxide for industrial purposes [bổ sung 2023]

 

1

010733

Chất làm ngọt nhân tạo dùng cho công nghiệp thực phẩm

Artificial sweeteners for the food industry [bổ sung 2023]

 

1

010734

Sacarin dùng cho công nghiệp thực phẩm

Saccharin for the food industry [bổ sung 2023]

 

1

010735

Aspartam dùng cho mục đích công nghiệp

Aspartame for industrial purposes [bổ sung 2023]

 

1

010736

Aspartam dùng cho công nghiệp thực phẩm

Aspartame for the food industry [bổ sung 2023]

 

1

010737

Chất lỏng điện môi dùng làm chế phẩm hóa học dùng trong gia công

kim loại, trừ dầu

Dielectric fluids as a chemical preparation for use in metalworking,

except oils [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

1

010738

Chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm

Animal extracts for the food industry [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

1

010739

1) Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; 2) Môi trường nuôi cấy vi khuẩn, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Bouillons for bacteriological cultures, other than for medical or veterinary purposes / Media for bacteriological cultures, other than for medical or veterinary purposes / Bacteriological culture mediums, other than for medical or veterinary purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

1

010740

Chế phẩm chẩn đoán dùng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu

Diagnostic preparations for research laboratory use [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 2.

Sơn, véc-ni, sơn mài; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Chất nhuộm màu, màu nhuộm; Mực để in, đánh dấu và chạm khắc; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 2 chủ yếu gồm các loại sơn, chất nhuộm màu và chế phẩm chống ăn mòn.

 

Nhóm 2 đặc biệt gồm cả:

  • Sơn, véc-ni, sơn mài dùng cho công nghiệp, nghề thủ công và nghệ thuật;
  • Chất pha loãng, chất làm đặc, chất hãm màu và chất làm mau khô dùng cho sơn, vecni và sơn mài;
  • Chất cắn màu dùng cho gỗ và da;
  • Dầu chống rỉ và dầu bảo quản gỗ;
  • Màu nhuộm quần áo;
  • Phẩm màu dùng cho thực phẩm và cho đồ uống.

 

Trong nhóm 2 đặc biệt không bao gồm:

  • Nhựa nhân tạo dạng thô (Nhóm 1), nhựa bán thành phẩm (Nhóm 17);
  • Chất cắn màu dùng cho kim loại (Nhóm 1);
  • Lơ dùng để giặt và chế phẩm tẩy trắng để giặt (Nhóm 3);
  • Chất nhuộm màu dùng cho mỹ phẩm (Nhóm 3);
  • Hộp màu (đồ dùng trong trường học) (Nhóm 16);
  • Mực dùng cho mục đích văn phòng (Nhóm 16);
  • Sơn và véc-ni cách điện (Nhóm 17).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

2

020001

Sơn *

Paints *

 

2

020002

1) Chất cắn màu*; 2) Chất cố định màu*

Mordants*

 

2

020003

Véc ni *

Varnishes *

 

2

020004

Chất tạo màu cho đồ uống

colourings for beverages / colorings for beverages [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

2

020005

1) Phẩm màu cho thực phẩm; 2) Chất nhuộm màu thực phẩm

Food colouring / food coloring

 

2

020006

Thuốc nhuộm alizarin

Alizarine dyes

 

2

020007

1) Thuốc màu nhôm; 2) Chất màu nhôm

Aluminium paints

 

2

020008

Bột nhôm dùng để vẽ

Aluminium powder for painting

 

2

020009

Sơn amiăng

Asbestos paints

 

2

020010

Chế phẩm chống ăn mòn

Anti-corrosive preparations

 

2

020011

1) Chất cố định màu cho màu nước; 2) Chất hãm màu cho màu nước

Fixatives for watercolours / Fixatives for watercolors

 

2

020014

1) Bột nhão bạc; 2) Bạc dưới dạng bột nhão

Silver paste

 

2

020015

1) Bạc dạng nhũ tương [thuốc nhuộm]; 2) Nhũ tương bạc [chất

nhuộm]

Silver emulsions [pigments]

 

 

 

2

020016

Bột để mạ bạc

Silvering powders

 

2

020017

Sơn màu đen Nhật Bản

Black Japan

 

2

020018

Auramin (chất nhuộm)

Auramine

 

2

020019

Sơn diệt khuẩn

Bactericidal paints

 

2

020020

Vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn)

Badigeon

 

2

020021

Băng chống ăn mòn

Anti-corrosive bands

 

2

020022

Nhựa thơm Canada

Canada balsam

 

2

020023

Chất tạo màu cho bơ

colourings for butter / colorings for butter [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

2

020024

Chất tạo màu cho bia

colourings for beer / colorings for beer [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

2

020025

Vécni bitum

Bitumen varnish

 

2

020026

Lớp phủ cho gỗ [sơn]

Wood coatings [paints]

 

2

020027

1) Chất cắn màu cho đồ gỗ; 2) Chất cố định màu cho đồ gỗ

Wood mordants

 

2

020028

Chất nhuộm màu cho gỗ

Wood stains

 

2

020029

Bột màu vàng hoàng thổ

Sienna earth

 

2

020031

1) Sơn màu xám đồng; 2) Sơn mài màu đồng thiếc

Bronzing lacquers

 

2

020032

Bột đồng dùng để sơn, vẽ

Bronze powder for painting [bổ sung 2015]

 

2

020033

1) Mực in cho da thuộc; 2) Mực cho da thuộc

Ink for leather

 

2

020034

Đường thắng [chất tạo màu cho thực phẩm]

caramel [food colouring] / caramel [food coloring] [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

2

020035

Đường thắng làm từ mạch nha [chất tạo màu cho thực phẩm]

malt caramel [food colouring] / malt caramel [food coloring] [sửa

đổi 2024]

Sửa đổi 2024

2

020036

Chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]

Coatings for roofing felt [paints]

 

2

020037

1) Sơn cho đồ gốm; 2) Chất màu cho đồ gốm

Ceramic paints

 

2

020038

Bột chì trắng

White lead

 

2

020039

1) Muội than [chất nhuộm]; 2) Bột đen [chất nhuộm]

Carbon black [pigment]

 

2

020040

1) Sơn lót cho khung gầm xe cộ; 2) Sơn lót kín cho khung gầm xe cộ

Undercoating for vehicle chassis / Undersealing for vehicle chassis

 

2

020041

1) Chất nhuộm màu cho giày; 2) Thuốc nhuộm màu cho giày

Shoe dyes

 

2

020042

Vôi quét tường

Lime wash

 

2

020043

Mực in dạng nhão [mực in]

Printers' pastes [ink]

 

2

020044

Oxit coban [chất màu]

Cobalt oxide [colorant]

 

2

020045

Phẩm màu son đỏ

Cochineal carmine

 

2

020046

Nhựa thông*

Colophony* [bổ sung 2018]

 

2

020047

1) Chất tạo màu; 2) Chất nhuộm màu

Colorants*

 

2

020048

Phẩm màu mạch nha

Malt colorants

 

2

020049

Chất bảo quản gỗ

Wood preservatives

 

2

020050

Nhựa copan

Copal

 

2

020052

Thuốc nhuộm anilin

Aniline dyes

 

2

020053

1) Chất pha loãng sơn; 2) Chất pha loãng chất màu

Thinners for paints

 

 

 

2

020054

1) Chất pha loãng dùng cho sơn mài; 2) Chất pha loãng cho sơn

(dùng cho gỗ và kim loại)

Thinners for lacquers

 

2

020055

1) Chất làm đặc sơn; 2) Chất làm đặc chất màu

Thickeners for paints

 

2

020056

Creozot dùng để bảo quản gỗ

Creosote for wood preservation

 

2

020057

1) Chất nhuộm màu cho da thuộc; 2) Chất cắn màu cho da thuộc; 3)

Chất thấm và bám màu cho da thuộc

Stains for leather / Mordants for leather

 

2

020058

Màu nhuộm *

Dyes*

 

2

020059

1) Chất màu; 2) Chất nhuộm

Pigments

 

2

020060

Màu vàng nghệ [chất màu]

Turmeric [colorant]

 

2

020061

Nhựa tự nhiên [dạng thô]

Natural resins, raw

 

2

020062

Màu keo

Distempers

 

2

020064

Lớp men [vec ni]

Enamels [varnishes]

 

2

020065

1) Lớp men dùng để vẽ tranh; 2) Men cho sơn; 3) Men cho chất màu

Enamels for painting / Enamel paints

 

2

020066

Mực in

Printing ink

 

2

020067

Mực đánh dấu động vật

Marking ink for animals

 

2

020068

Chất làm khô dùng cho sơn [tác nhân làm khô]

Siccatives [drying agents] for paints

 

2

020070

1) Sơn phủ; 2) Lớp phủ [sơn]

Coatings [paints]

 

2

020072

Chất hãm màu [véc ni]

Fixatives [varnishes]

 

2

020073

Bồ hóng [chất nhuộm]

Lamp black [pigment]

 

2

020074

Gỗ màu vàng [chất màu]

Yellowwood [colorant]

 

2

020075

Nước men bóng [chất màu, sơn]

Glazes [paints, lacquers]

 

2

020076

1) Nhựa gôm dùng để vẽ; 2) Nhựa Campuchia (dùng làm thuốc vẽ,

màu vàng)

Gamboge for painting

 

2

020077

1) Nhựa cây màu cánh kiến; 3) 1) Senlac; 2) Sen-lắc (nhựa cây dùng

làm véc ni)

Gum-lac / Shellac

 

2

020078

Nhựa cây

Gum resins

 

2

020079

Mỡ chống gỉ

Anti-rust greases

 

2

020080

Mực dùng cho bản in khắc

Engraving ink

 

2

020081

1) Kẽm oxit [chất nhuộm]; 2) Kẽm oxit [chất màu]

Zinc oxide [pigment]

 

2

020082

Dầu dùng để bảo quản gỗ

Oils for the preservation of wood

 

2

020083

Dầu chống gỉ

Anti-rust oils

 

2

020085

Sơn chịu lửa

Fireproof paints

 

2

020086

1) Phẩm chàm [thuốc nhuộm]; 2) Bột chàm [chất nhuộm]; 3) Chất

nhuộm màu chàm

Indigo [colorant]

 

2

020087

1) Chế phẩm kết dính dùng cho sơn; 2) Chế phẩm kết dính dùng cho chất màu; 3) Chất kết dính dùng cho sơn; 4) Chất kết dính dùng cho

chất màu

Binding preparations for paints / Agglutinants for paints

 

2

020088

Chất tạo màu cho rượu mùi

colourings for liqueurs / colorings for liqueurs [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

2

020089

1) Bột chì màu da cam; 2) Phẩm chì da cam; 3) Chì oxit

Orange lead / Litharge

 

 

 

2

020090

Kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và

nghệ thuật

Metals in powder form for use in painting, decorating, printing and

art [bổ sung 2016]

 

2

020091

Mát tít [nhựa tự nhiên]

Mastic [natural resin]

 

2

020092

Kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ

thuật

Metal foil for use in painting, decorating, printing and art [bổ sung

2016]

 

2

020093

Chế phẩm chống mờ xỉn kim loại

Anti-tarnishing preparations for metals

 

2

020094

Chế phẩm bảo vệ kim loại

Protective preparations for metals

 

2

020095

1) Bột chì đỏ; 2) Oxit chì màu đỏ, dùng để sơn

Red lead / Minium

 

2

020096

Giấy để nhuộm trứng lễ Phục sinh

Paper for dyeing Easter eggs

 

2

020098

Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]

Annotto [dyestuffs] / Annatto [dyestuffs]

 

2

020099

1) Màu vàng nghệ [chất màu]; 2) Nghệ tây [chất màu]

Saffron [colorant]

 

2

020100

Nhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni

Sandarac

 

2

020101

1) Bồ hóng [chất nhuộm]; 2) Muội than [chất nhuộm]

Soot [colorant]

 

2

020102

Lá cây sơn phơi khô dùng cho véc ni

Sumac for varnishes

 

2

020106

1) Đioxit titan [chất nhuộm]; 2) Đioxit titan [chất màu]

Titanium dioxide [pigment]

 

2

020107

Chế phẩm chống gỉ

Anti-rust preparations [bổ sung 2016]

 

2

020108

Sơn lót

Primers

 

2

020110

Nước vôi trắng quét tường

Whitewash

 

2

020111

1) Gỗ làm chất nhuộm; 2) Gỗ làm màu nhuộm

Dyewood / Dye-wood

 

2

020112

1) Chiết xuất của gỗ làm chất nhuộm; 2) Chiết xuất của gỗ làm màu

nhuộm; 3) Chất nhuộm gỗ; 4) Màu nhuộm gỗ

Dyewood extracts / Wood dyestuffs

 

2

020113

Cacbonyl dùng để bảo quản gỗ

Carbonyl for wood preservation

 

2

020114

Véc ni copan

Copal varnish

 

2

020115

1) Sơn; 2) Sơn mài

Lacquers

 

2

020121

Mực dùng cho máy in và máy sao chụp

Ink for printers and photocopiers [bổ sung 2019]

 

2

020122

Sơn chống gỉ

Anti-fouling paints

 

2

020123

1) Hộp mực in, đã có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp; 2)

Hộp mực, đã có mực, dùng cho máy in và sao chụp

Toner cartridges, filled, for printers and photocopiers

 

2

020124

1) Dầu thông [chất pha loãng sơn]; 2) Nhựa thông [dung môi cho

sơn]

Turpentine [thinner for paints]

 

2

020125

Tấm dán bằng sơn có thể thay đổi vị trí

Repositionable paint patches

 

2

020126

Màu nước sử dụng trong nghệ thuật

Watercolour paints for use in art [bổ sung 2016] / Watercolor paints

for use in art [bổ sung 2016]

 

2

020127

Sơn dầu để sử dụng trong nghệ thuật

Oil paints for use in art [bổ sung 2016]

 

2

020128

Mực in ăn được

Edible inks [bổ sung 2016]

 

2

020129

Hộp chứa mực in ăn được, đã có mực, dùng cho máy in

Edible ink cartridges, filled, for printers [bổ sung 2016]

 

2

020130

Chất nhuộm màu ở dạng bút đánh dấu để phục chế đồ đạc

Colorants for the restoration of furniture in the form of markers [bổ

sung 2018]

 

2

020131

Lớp phủ chống viết, vẽ lên bề mặt [sơn, chất màu]

Anti-graffiti coatings [paints] [bổ sung 2019]

 

2

020132

Mực dạng bột dùng cho máy in và máy sao chụp

Toner for printers and photocopiers [bổ sung 2019]

 

 

 

2

020133

Hộp mực, đã có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp

Ink cartridges, filled, for printers and photocopiers [bổ sung 2019]

 

2

020134

Vật liệu hoàn thiện sàn gỗ

Wood floor finishes [bổ sung 2020]

 

2

020135

Sơn chống nước tiểu

Anti-urine paints [bổ sung 2020]

 

2

020136

Sơn dẫn điện

Conductive paints [bổ sung 2022]

 

2

020137

Mực dẫn điện

Conductive inks [bổ sung 2022]

 

2

020138

Mực xăm hình

Tattooing ink [bổ sung 2022]

 

2

020139

1) Thuốc nhuộm; 2) Chất nhuộm màu

Dyestuffs [bổ sung 2023]

 

2

020140

Nhũ dùng cho sơn

Glitter for use in paint [bổ sung 2023]

 

 

 

NHÓM 3.

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, mài mòn.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 3 chủ yếu gồm các chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, cũng như các chế phẩm làm sạch để sử dụng trong nhà và các không gian khác.

Nhóm 3 đặc biệt gồm cả:

  • Chế phẩm vệ sinh dùng để trang điểm/vệ sinh thân thể;
  • Khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm;
  • Chất khử mùi cho người hoặc động vật;
  • Chế phẩm làm thơm phòng;
  • Miếng dán móng tay nghệ thuật;
  • Sáp đánh bóng;
  • Giấy ráp.

 

Nhóm 3 đặc biệt không bao gồm:

  • Các thành phần dùng trong sản xuất mỹ phẩm, ví dụ, vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa (Nhóm 1);
  • Chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong các quá trình sản xuất (Nhóm 1);
  • Hoá chất dùng làm sạch ống khói (Nhóm 1);
  • Chất khử mùi, trừ loại dùng cho người hoặc động vật (Nhóm 5);
  • Dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và chế phẩm đánh răng có chứa thuốc (Nhóm 5);
  • Giũa móng tay chân dạng tấm bìa cứng phủ bột mài, đá mài, đĩa mài (dụng cụ cầm tay) (Nhóm 8);
  • Dụng cụ trang điểm và làm sạch, ví dụ, chổi trang điểm (Nhóm 21), vải, đệm và giẻ lau để làm sạch.

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

3

030001

1) Chất dính dùng để cố định tóc giả; 2) Chất dính dùng để cố định

lông giả

Adhesives for affixing false hair

 

3

030002

Ðá để làm nhẵn

Smoothing stones

 

3

030003

1) Chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ; 2) Chế phẩm để mài sắc

Grinding preparations /Sharpening preparations

 

3

030005

Đá cạo râu [chất làm se]

Shaving stones [astringents]

 

3

030006

Dầu hạnh nhân cho mục đích mỹ phẩm

almond oil for cosmetic purposes [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

3

030007

Xà phòng hạnh nhân

Almond soap

 

3

030008

Hổ phách [nước hoa]

Amber [perfume]

 

3

030009

Hồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là

Starch glaze for laundry purposes

 

3

030010

Hồ bột để giặt là

Starch for laundry purposes /Laundry starch

 

3

030011

1) Bột sắt đỏ để đánh bóng đồ đạc; 2) Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ

kim hoàn

Polishing rouge /Jewellers' rouge

 

3

030012

xà phòng*

Soap* [bổ sung 2017]

 

3

030013

Xà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt

Soap for brightening textile

 

3

030014

Lơ giặt

Laundry blueing [bổ sung 2013]

 

 

 

3

030015

Tinh dầu hồi

Badian essence

 

3

030016

Chế phẩm mỹ phẩm để tắm

Cosmetic preparations for baths

 

3

030017

Xà phòng cạo râu

Shaving soap

 

3

030018

Son môi

Lipsticks

 

3

030019

1) Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; 2) Tăm bông dùng cho

mục đích mỹ phẩm

Cotton swabs for cosmetic purposes [bổ sung 2015] /Cotton sticks

for cosmetic purposes

 

3

030020

Mặt nạ làm đẹp

Beauty masks

 

3

030021

Dầu thơm bergamot

Bergamot oil

 

3

030022

1) Phấn làm trắng; 2) Bột trắng đánh bóng đồ đạc.

Whiting

 

3

030023

Kem làm trắng da

Skin whitening creams / Cream for whitening the skin

 

3

030025

1) Chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc; 2) Chế phẩm làm mất màu đồ

da thuộc

Leather bleaching preparations

 

3

030026

Muối để tẩy trắng

Bleaching salts

 

3

030027

1) Sođa để tẩy trắng; 2) Natri cacbonat để tẩy trắng

Bleaching soda

 

3

030028

1) Chất tẩy trắng để giặt; 2) Chế phẩm tẩy trắng để giặt

Laundry bleach /Laundry bleaching preparations [bổ sung 2013]

 

3

030029

Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ

Laundry glaze

 

3

030030

Gỗ thơm

Scented wood

 

3

030031

Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế

Mouthwashes, not for medical purposes [bổ sung 2015]

 

3

030032

1) Nước sơn móng; 2) Dầu làm bóng móng; 3) Vecni làm bóng móng

Nail varnish / Nail polish

 

3

030033

Chế phẩm trang điểm

Make-up preparations

 

3

030034

Nước xức tóc*

Hair lotions* [bổ sung 2017]

 

3

030035

Cacbua kim loại [chất mài]

Carbides of metal [abrasives]

 

3

030036

Silic cacbua [chất mài mòn]

Silicon carbide [abrasive]

 

3

030037

1) Tinh dầu thông tùng; 2) Tinh dầu tuyết tùng

Essential oils of cedarwood

 

3

030038

Tro núi lửa để làm sạch

Volcanic ash for cleaning

 

3

030039

Kem đánh giày

Shoe cream [bổ sung 2013]

 

3

030040

Thuốc nhuộm tóc

Hair dyes / Hair colorants

 

3

030041

1) Chế phẩm uốn tóc; 2) Chế phẩm tạo nếp tóc; 3) Chế phẩm uốn

sóng tóc

Hair waving preparations /Waving preparations for the hair

 

3

030042

Lông mi giả

False eyelashes

 

3

030043

Chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi

Eyelashes (Cosmetic preparations for-

 

3

030045

Chế phẩm đánh bóng

Polishing preparations

 

3

030046

Sáp đánh giày

Shoe wax

 

3

030047

Chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà

Polish for furniture and flooring

 

3

030048

Chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]

Shining preparations [polish]

 

3

030049

Sáp, xi dùng cho thợ giày

Shoemakers' wax

 

3

030050

Sáp dùng cho thợ sửa giày

Cobblers' wax

 

3

030052

Sáp dùng cho râu, ria

Moustache wax / Mustache wax

 

3

030053

Sáp đánh bóng sàn lát ván

Wax for parquet floors [bổ sung 2017]

 

3

030054

Sáp đánh bóng

Polishing wax

 

 

 

3

030055

Sáp dùng cho thợ may

Tailors' wax

 

3

030056

Tinh dầu chanh

Essential oils of lemon

 

3

030058

Nước thơm Cô-lô-nhơ

Eau de Cologne

 

3

030060

Chất màu dùng cho mục đích vệ sinh

Colorants for toilet purposes

 

3

030061

Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]

Leather preservatives [polishes] / Preservatives for leather [polishes]

 

3

030062

Corunđum [chất mài]

Corundum [abrasive]

 

3

030063

Mỹ phẩm cho động vật

Cosmetics for animals

 

3

030064

Bảng trang điểm chứa mỹ phẩm

Make-up palettes containing cosmetics

 

3

030065

Mỹ phẩm

Cosmetics

 

3

030066

Bông dùng cho mục đích mỹ phẩm

Cotton wool for cosmetic purposes

 

3

030067

1) Phấn để làm sạch; 2) Đá phấn để làm sạch

Cleaning chalk

 

3

030068

Chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết

Stain removers

 

3

030069

Bút chì mỹ phẩm

Cosmetic pencils

 

3

030070

Kem đánh bóng

Polishing creams

 

3

030071

Kem mỹ phẩm

Cosmetic creams

 

3

030072

Soda giặt, để làm sạch

Washing soda, for cleaning

 

3

030073

Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo

Pastes for razor strops

 

3

030074

1) Kem dùng cho đồ da thuộc; 2) Sáp dùng cho đồ da thuộc

Creams for leather / Waxes for leather

 

3

030075

Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho

mục đích y tế

Detergents, other than for use in manufacturing operations and for

medical purposes [bổ sung 2017]

 

3

030076

Dung dịch cọ rửa

Scouring solutions

 

3

030077

Chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất

Degreasing preparations, other than for use in manufacturing

processes [bổ sung 2017, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

3

030078

Chế phẩm tẩy trang

Make-up removing preparations

 

3

030079

Chế phẩm đánh răng*

Dentifrices* [bổ sung 2017]

 

3

030081

Chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng

Descaling preparations for household purposes [bổ sung 2017]

 

3

030082

Bột kim cương [chất mài]

Diamantine [abrasive]

 

3

030083

Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng

Antistatic preparations for household purposes

 

3

030084

1) Giấy nhám mịn; 2) Giấy ráp mịn

Emery paper

 

3

030085

Chế phẩm để tẩy keo xịt tóc

Lacquer-removing preparations

 

3

030086

1) Vải nhám; 2) Vải ráp

Emery cloth

 

3

030087

Chế phẩm để tẩy màu

Colour-removing preparations / Color-removing preparations

 

3

030088

1) Chế phẩm tẩy nước sơn móng; 2) Chế phẩm tẩy sơn, tẩy vecni.

Varnish-removing preparations

 

3

030089

1) Nước Javen; 2) Kali hypoclorit (chất tẩy trắng)

Javelle water / Potassium hypochloride

 

3

030090

Nước oải hương

Lavender water

 

3

030091

Nước thơm

Scented water

 

3

030092

Nước thơm để xức sau khi tắm

Toilet water

 

3

030093

Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt

Quillaia bark for washing

 

3

030094

1) Bột nhám; 2) Bột mài

Emery

 

 

 

3

030095

1) Hương thơm để thắp; 2) Hương trầm dùng để cúng tế

Incense

 

3

030096

1) Chế phẩm làm rụng lông; 2) Chất làm rụng lông

Depilatory preparations / Depilatories

 

3

030097

Sáp để làm rụng lông

Depilatory wax

 

3

030098

1) Chế phẩm để ngâm giặt; 2) Chế phẩm để ngâm ướt, nhúng ướt,

thấm ướt khi giặt

Laundry soaking preparations / Preparations for soaking laundry

 

3

030099

Tinh dầu ete

Ethereal essences

 

3

030100

1) Tinh dầu; 2) Dầu ete

Essential oils / Ethereal oils

 

3

030101

Chiết xuất của hoa (nước hoa)

Extracts of flowers [perfumes]

 

3

030102

1) Mỹ phẩm; 2) Đồ trang điểm (mỹ phẩm)

Make-up

 

3

030104

Chế phẩm làm sạch

Cleaning preparations

 

3

030106

Chế phẩm xông hơi [nước hoa]

Fumigation preparations [perfumes]

 

3

030107

Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]

Cake flavourings [essential oils] / Cake flavorings [essential oils] [bổ

sung 2014]

 

3

030108

1) Dầu cây châu thụ; 2) Dầu cây thạch nam; 3) Dầu cây tra; 4) Dầu

cây lão quan thảo

Gaultheria oil

 

3

030109

1) Gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; 2) Gel (từ dầu

mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm

Petroleum jelly for cosmetic purposes

 

3

030110

Geraniol (dùng trong ngành nước hoa và hương liệu)

Geraniol

 

3

030111

Mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm

Greases for cosmetic purposes

 

3

030112

Hyđro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm

Hydrogen peroxide for cosmetic purposes

 

3

030113

Heliotropin

Heliotropine

 

3

030114

Dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm

Oils for cosmetic purposes

 

3

030115

Dầu hoa nhài

Jasmine oil

 

3

030116

Dầu oải hương

Lavender oil

 

3

030117

Dầu dùng cho mục đích làm sạch

Oils for cleaning purposes

 

3

030118

Dầu dùng cho nước hoa và nước thơm

Oils for perfumes and scents

 

3

030119

Dầu hoa hồng

Rose oil

 

3

030120

Dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm

Oils for toilet purposes

 

3

030121

1) Ionon [nước hoa]; 2) Irisone [nước hoa]

Ionone [perfumery]

 

3

030122

Nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm

Lotions for cosmetic purposes

 

3

030123

1) Sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); 2) Sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục

đích trang điểm)

Cleansing milk for toilet purposes

 

3

030124

Chế phẩm để giặt

Laundry preparations

 

3

030125

1) Chế phẩm vệ sinh thân thể*; 2) Chế phẩm trang điểm*

Toiletry preparations* [bổ sung 2017]

 

3

030126

Chất lỏng làm sạch kính chắn gió

Windscreen cleaning liquids / Windshield cleaning liquids

 

3

030127

Chế phẩm để làm trơn nhẵn [hồ vải]

Smoothing preparations [starching]

 

3

030128

Tinh chất bạc hà [tinh dầu]

Mint essence [essential oil]

 

3

030129

Bạc hà để sản xuất nước hoa

Mint for perfumery

 

3

030131

Mỹ phẩm dùng cho lông mày

Eyebrow cosmetics

 

3

030132

Xạ hương [nước hoa]

Musk [perfumery]

 

 

 

3

030133

Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp

Neutralizers for permanent waving

 

3

030134

Dầu gội đầu*

Shampoos* [bổ sung 2017]

 

3

030135

1) Nước hoa; 2) Dầu thơm

Perfumes

 

3

030136

1) Móng (tay, chân) giả; 2) Móng giả

False nails

 

3

030137

Chế phẩm để chăm sóc móng

Nail care preparations

 

3

030138

Chế phẩm làm sạch giấy dán tường

Wallpaper cleaning preparations

 

3

030139

Giấy đánh bóng

Polishing paper

 

3

030140

1) Giấy nhám; 2) Giấy ráp; 3) Giấy ráp thuỷ tinh

Sandpaper / Glass paper

 

3

030141

1) Nước hoa; 2) Chất pha chế dầu thơm

Perfumery

 

3

030142

Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da

Cosmetic preparations for skin care

 

3

030143

1) Xà phòng để làm sạch mồ hôi chân; 2) Xà phòng chống đổ mồ

hôi chân

Soap for foot perspiration

 

3

030144

Đá để đánh bóng

Polishing stones

 

3

030145

Ðá bọt

Pumice stone

 

3

030146

Sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm

Pomades for cosmetic purposes

 

3

030147

Phấn trang điểm

Make-up powder

 

3

030148

Chế phẩm cạo râu

Shaving preparations

 

3

030149

Xà phòng khử mùi

Deodorant soap

 

3

030150

Túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)

Sachets for perfuming linen

 

3

030151

Safrôn (dùng làm dầu thơm, xà phòng)

Safrol

 

3

030152

  1. Xà phòng vệ sinh dạng bánh; 2) Xà phòng bánh

Cakes of toilet soap / Cakes of soap

 

3

030153

Soda nước để giặt

Soda lye

 

3

030154

Bút chì kẻ lông mày

Eyebrow pencils

 

3

030155

  1. Bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm;
  2. Phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm

Talcum powder, for toilet use

 

3

030156

Chất nhuộm màu (mỹ phẩm)

Cosmetic dyes

 

3

030157

  1. Nhựa thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn; 2) Nhựa thông để khử dầu mỡ

Turpentine for degreasing [bổ sung 2017]

 

3

030158

  1. Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn; 2) Dầu thông để khử dầu mỡ

Oil of turpentine for degreasing

 

3

030159

Tecpen [tinh dầu]

Terpenes [essential oils]

 

3

030160

  1. Vải đánh bóng, vải chà nhẵn; 2) Vải nhám, vải ráp

Sandcloth /Abrasive cloth

 

3

030161

Vải sợi thuỷ tinh [Vải nhám, vải ráp]

Glass cloth [abrasive cloth] [bổ sung 2017]

 

3

030162

Chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]

Antiperspirants [toiletries]

 

3

030163

Xà phòng chống đổ mồ hôi

Antiperspirant soap

 

3

030164

Ðá nhám tripoli để đánh bóng

Tripoli stone for polishing

 

3

030165

Vật liệu mài mòn

Abrasives *

 

3

030166

Giấy nhám (giấy ráp)

Abrasive paper

 

3

030167

  1. Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa]; 2) Chất kiềm dễ

bay hơi [amoniac] [chất tẩy rửa]

Ammonia [volatile alkali] [detergent] /Volatile alkali [ammonia]

[detergent]

 

3

030168

Đá phèn [chất làm se]

Alum stones [astringents]

 

 

 

3

030169

Sữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm

Almond milk for cosmetic purposes

 

3

030170

Chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại

Rust removing preparations

 

3

030171

Chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]

Sun-tanning preparations [cosmetics]

 

3

030172

Hương liệu [tinh dầu]

Aromatics [essential oils]

 

3

030173

Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]

Flavourings for beverages [essential oils] / Flavorings for beverages

[essential oils]

 

3

030174

1) Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt

giũ]; 2) Hoá chất làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]

Colour-brightening chemicals for household purposes [laundry] / Color-brightening chemicals for household purposes [laundry]

 

3

030175

Muối để tắm không dùng cho mục đích y tế

Bath salts, not for medical purposes

 

3

030176

Thuốc nhuộm râu

Beard dyes

 

3

030177

Chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả

Cosmetic preparations for slimming purposes

 

3

030178

Chất dính để cố định lông mi giả

Adhesives for affixing false eyelashes

 

3

030179

Chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ

Paint stripping preparations

 

3

030180

Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật

Deodorants for human beings or for animals [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

3

030181

Hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm

Decorative transfers for cosmetic purposes

 

3

030191

Chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm

Astringents for cosmetic purposes

 

3

030192

Chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm

Bleaching preparations [decolorants] for cosmetic purposes

 

3

030193

1) Chất làm mềm vải dùng để giặt; 2) Chế phẩm làm mềm vải [dùng

để giặt]

Fabric softeners for laundry use

 

3

030194

Chế phẩm làm sạch răng giả

Preparations for cleaning dentures

 

3

030195

Chế phẩm chống tắc đường ống nước thải

Preparations for unblocking drain pipes

 

3

030196

Dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa

thuốc]

Shampoos for pets [non-medicated grooming preparations] [bổ sung

2017]

 

3

030197

1) Khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; 2) Khăn giấy được

tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm

Tissues impregnated with cosmetic lotions

 

3

030198

1) Chất làm bóng răng giả; 2) Chế phẩm làm bóng răng giả

Denture polishes

 

3

030199

Chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm

Adhesives for cosmetic purposes

 

3

030200

Nước thơm dùng sau khi cạo râu

After-shave lotions

 

3

030201

Keo xịt tóc

Hair spray

 

3

030202

Thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra)

Mascara

 

3

030203

Hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]

Potpourris [fragrances]

 

3

030204

1) Chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; 2) Chế phẩm xịt làm

thơm mát hơi thở

Breath freshening sprays

 

3

030205

Chế phẩm để giặt khô

Dry-cleaning preparations

 

3

030206

1) Chất tẩy sáp trên sàn [chế phẩm cọ rửa]; 2) Chế phẩm tẩy sáp

đánh bóng sàn nhà, nền nhà [chế phẩm cọ rửa]

Floor wax removers [scouring preparations]

 

3

030207

1) Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà; 2) Sáp chống trơn trượt

dùng cho nền nhà

Non-slipping wax for floors

 

 

 

3

030208

1) Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà; 2) Chất lỏng chống

trơn trượt dùng cho nền nhà

Non-slipping liquids for floors

 

3

030209

Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi

Canned pressurized air for cleaning and dusting purposes

 

3

030210

1) Gel làm trắng răng; 2) Chất làm trắng răng dạng gel

Dental bleaching gels

 

3

030211

Vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi

Cloths impregnated with a detergent for cleaning

 

3

030212

Chế phẩm làm bóng lá cây

Preparations to make the leaves of plants shiny

 

3

030213

Hương, nhang

Joss sticks

 

3

030214

Chất làm khô cho máy rửa bát đĩa

Drying agents for dishwashing machines

 

3

030215

Chế phẩm làm thơm không khí

Air fragrancing preparations

 

3

030216

Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở

Breath freshening strips

 

3

030217

Chất khử mùi cho vật nuôi

Deodorants for pets

 

3

030218

Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân

[đồ vệ sinh cá nhân]

Douching preparations for personal sanitary or deodorant purposes

[toiletries]

 

3

030219

Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm

Aloe vera preparations for cosmetic purposes

 

3

030220

Gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế

Massage gels, other than for medical purposes [bổ sung 2017]

 

3

030221

Chất làm bóng môi

Lip glosses

 

3

030222

Dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế

Balms, other than for medical purposes [bổ sung 2017]

 

3

030223

Dầu gội khô*

Dry shampoos* [bổ sung 2017]

 

3

030224

Hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân

Nail art stickers

 

3

030225

Chế phẩm chống nắng

Sunscreen preparations

 

3

030226

Tinh dầu thanh yên (họ chanh)

Essential oils of citron [bổ sung 2013]

 

3

030227

Lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]

Henna [cosmetic dye] [bổ sung 2013]

 

3

030228

Xi đánh giày

Shoe polish [bổ sung 2013]

 

3

030229

Hộp son môi

Lipstick cases [bổ sung 2014]

 

3

030230

Chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế

Bath preparations, not for medical purposes [bổ sung 2014]

 

3

030231

Dầu xả tóc

Hair conditioners [bổ sung 2015]

 

3

030232

Chế phẩm làm thẳng tóc

Hair straightening preparations [bổ sung 2015]

 

3

030233

Giấy tẩm chế phẩm tẩy trang

Tissues impregnated with make-up removing preparations [bổ sung

2015]

 

3

030234

Chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm

Collagen preparations for cosmetic purposes

 

3

030235

Dải băng làm trắng răng

Teeth whitening strips

 

3

030236

Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]

Food flavourings [essential oils] / Food flavorings [essential oils]

 

3

030237

Mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc

Phytocosmetic preparations [bổ sung 2017]

 

3

030238

Chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa

thuốc

Cleansers for intimate personal hygiene purposes, non-medicated [bổ

sung 2017, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

3

030239

Chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm

Herbal extracts for cosmetic purposes [bổ sung 2017]

 

3

030240

1) Chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; 2) Chế phẩm tẩy lớp làm

bóng móng tay, móng chân

Nail varnish removers / Nail polish removers

 

3

030241

Sáp đánh bóng sàn

Floor wax [bổ sung 2017]

 

 

 

3

030242

Dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]

Shampoos for animals [non-medicated grooming preparations] [bổ

sung 2017]

 

3

030243

Chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế

Eye-washes, not for medical purposes [bổ sung 2017]

 

3

030244

Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử

mùi

Vaginal washes for personal sanitary or deodorant purposes [bổ sung

2017]

 

3

030245

Chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng

Chemical cleaning preparations for household purposes [bổ sung

2018]

 

3

030246

Thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí

Air fragrance reed diffusers [bổ sung 2018]

 

3

030247

Chế phẩm tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng

Bleaching preparations [decolorants] for household purposes [bổ

sung 2018]

 

3

030248

1) Nến xoa bóp cho mục đích làm đẹp; 2) Nến sáp xoa bóp cho mục

đích làm đẹp

Massage candles for cosmetic purposes [bổ sung 2018]

 

3

030249

Mỹ phẩm cho trẻ em

Cosmetics for children [bổ sung 2018]

 

3

030250

Chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân

Breath freshening preparations for personal hygiene [bổ sung 2018]

 

3

030251

Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch

Baby wipes impregnated with cleaning preparations [bổ sung 2019]

 

3

030252

Basma [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]

Basma [cosmetic dye] [bổ sung 2019]

 

3

030253

Miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm

Gel eye patches for cosmetic purposes [bổ sung 2019]

 

3

030254

Nhũ dùng cho móng

Nail glitter [bổ sung 2019]

 

3

030255

Nước tẩy trang mixen (micellar)

Micellar water [bổ sung 2020]

 

3

030256

Màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm

Body paint for cosmetic purposes [bổ sung 2020]

 

3

030257

Màu vẽ cơ thể dạng latec lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm

Liquid latex body paint for cosmetic purposes [bổ sung 2020]

 

3

030258

1) Kem đánh răng*; 2) Thuốc đánh răng*

Toothpaste* [bổ sung 2020]

 

3

030259

Bông tẩm chế phẩm tẩy trang

Cotton wool impregnated with make-up removing preparations [bổ

sung 2020]

 

3

030260

1) Miếng chống loang màu trong khi giặt; 2) Tấm chống loang màu

trong khi giặt

Colour run prevention laundry sheets [bổ sung 2020] / Color run

prevention laundry sheets [bổ sung 2020]

 

3

030261

1) Miếng sấy chống tĩnh điện (giặt là); 2) Tấm sấy chống tĩnh điện

(giặt là)

Antistatic dryer sheets [bổ sung 2020] /Antistatic drier sheets [bổ

sung 2020]

 

3

030262

Nhũ dùng cho cơ thể

Body glitter [bổ sung 2021]

 

3

030263

Miếng dán nhấn mí mắt

Double eyelid tapes [bổ sung 2021]

 

3

030264

Chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm

Cooling sprays for cosmetic purposes [bổ sung 2022]

 

3

030265

Mặt nạ dùng một lần làm nóng bằng hơi nước, không dùng cho mục

đích y tế

Disposable steam-heated masks, not for medical purposes [bổ sung

2022]

 

3

030266

Viên tẩy rửa dùng cho máy pha cà phê

Detergent tablets for coffee machines [bổ sung 2022]

 

3

030267

Vật liệu phủ móng dùng trong quá trình tái tạo móng

Dressings for nail reconstruction [bổ sung 2022]

 

3

030268

Sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm]

Wax melts [fragrancing preparations] [bổ sung 2022]

 

3

030269

Con dấu mỹ phẩm, có chứa mỹ phẩm

Cosmetic stamps, filled [bổ sung 2022]

 

3

030270

Tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương

Essential oils for aromatherapy use [bổ sung 2022]

 

3

030271

Trà để tắm dùng cho mục đích mỹ phẩm

Bath tea for cosmetic purposes [bổ sung 2022]

 

 

 

3

030272

Mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm

Sheet masks for cosmetic purposes [bổ sung 2022]

 

3

030273

Nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm

Toners for cosmetic purposes [bổ sung 2022]

 

3

030274

Kem trên cơ sở tinh dầu dùng cho trị liệu bằng mùi hương

Essential oil-based creams for aromatherapy use [bổ sung 2022]

 

3

030275

Huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm

Serums for cosmetic purposes [bổ sung 2023]

 

3

030276

Bút làm trắng răng

Teeth whitening pens [bổ sung 2023]

 

3

030277

1) Chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; 2) Chất dưỡng ẩm

da dùng cho mục đích mỹ phẩm

Skin hydrators for cosmetic purposes [bổ sung 2023]

 

3

030278

Quả bóng giặt có chứa chất giặt tẩy

Laundry balls filled with laundry detergents / washing balls filled

with laundry detergents [bổ sung 2023, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

3

030279

1) Nước rửa bát; 2) Xà phòng rửa bát

Washing-up liquids / Dish soaps [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

3

030280

Chế phẩm tẩy rửa dùng cho máy rửa bát

Dishwasher detergents [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

3

030281

Sáp đường tẩy lông

Depilatory sugar paste [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

3

030282

Trầm hương [hương, nhang]

Agarwood [incense] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 4.

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 4 chủ yếu gồm dầu và mỡ công nghiệp, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng.

Nhóm 4 đặc biệt gồm cả:

  • Dầu để bảo quản công trình nề hoặc da
  • Sáp dạng thô, sáp công nghiệp;
  • Năng lượng điện;
  • Nhiên liệu động cơ, nhiên liệu sinh học;
  • Phụ gia không phải hóa chất dùng cho nhiên liệu;
  • Gỗ sử dụng làm nhiên liệu.

Nhóm 4 đặc biệt không bao gồm:

  • Một số loại dầu và mỡ công nghiệp đặc biệt, ví dụ, dầu để thuộc da (Nhóm 1), dầu để bảo quản gỗ, dầu và mỡ chống rỉ (Nhóm 2), tinh dầu (Nhóm 3).
  • Nến/nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích mỹ phẩm (Nhóm 3) và nến/nến sáp xoa bóp có chứa thuốc (Nhóm 5);
  • Một số loại sáp đặc biệt, ví dụ, sáp để ghép cây (Nhóm 1), sáp dùng cho thợ may, sáp đánh bóng, sáp làm rụng lông (Nhóm 3), sáp dùng cho răng (Nhóm 5), sáp niêm phong (Nhóm 16);
  • Bấc chuyên dùng cho bếp dầu (nhóm 11) và cho bật lửa (nhóm 34).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

4

040001

Sáp ong *

Beeswax*

 

4

040002

Cồn đã metyl hóa

Methylated spirit

 

4

040003

Cồn [nhiên liệu]

Alcohol [fuel]

 

4

040004

Nhiên liệu gốc cồn

Fuel with an alcohol base [bổ sung 2018]

 

4

040005

Đóm giấy để châm lửa

Paper spills for lighting fires [bổ sung 2021]

 

4

040006

  1. Dăm bào gỗ để nhóm lửa;
  2. Đóm gỗ để châm lửa

Wood shavings for lighting fires [bổ sung 2021, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

4

040007

Mồi lửa

Firelighters

 

4

040008

  1. Antraxit; 2) Than gầy; 3) Than cứng

Anthracite

 

4

040009

Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền

Non-slipping preparations for belts

 

4

040010

Nến dùng cho cây thông noel

Christmas tree candles

 

4

040011

  1. Mỡ dùng cho vũ khí; 2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí

Grease for arms [weapons]

 

4

040012

Hợp phần kết dính bụi khi quét dọn

Dust binding compositions for sweeping

 

4

040013

Củi đốt

Firewood

 

4

040014

  1. Than củi [nhiên liệu]; 2) Than động vật, than thực vật [nhiên liệu]

Charcoal [fuel]

 

4

040015

  1. Nến*; 2) Dây nến; 3) Dây tẩm sáp mồi lửa trong nến; 4) Cây nến

con

Candles* [bổ sung 2018] / Tapers

 

4

040016

Than đá dạng bánh

Coal briquettes

 

4

040017

  1. Than bùn đóng bánh [nhiên liệu]; 2) Than bùn đóng viên [nhiên

liệu]

Peat briquettes [fuel]

 

4

040018

  1. Than bánh làm từ gỗ; 2) Than viên làm từ gỗ

Wood briquettes

 

4

040019

  1. Than bánh; 2) Than viên (chất đốt, nhiên liệu)

Combustible briquettes

 

 

 

4

040020

1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá; 2) Hỗn hợp cháy được khí hoá

Vaporized fuel mixtures

 

4

040021

1) Sáp cácnauba; 2) Sáp Braxin

Carnauba wax

 

4

040022

1) Ceresin; 2) Xeresin

Ceresine

 

4

040023

Than đá

Coal

 

4

040024

Than bùn [nhiên liệu]

Peat [fuel]

 

4

040025

Nhiên liệu

Fuel

 

4

040026

Mỡ dùng cho đồ đi chân

Grease for footwear [bổ sung 2015]

 

4

040027

Sáp [nguyên liệu thô]

Wax [raw material]

 

4

040028

Sáp dùng cho đai truyền

Belting wax

 

4

040029

Sáp để thắp sáng

Wax for lighting [bổ sung 2020]

 

4

040030

Sáp công nghiệp

Industrial wax

 

4

040031

Than cốc

Coke

 

4

040032

Nhiên liệu khoáng

Mineral fuel

 

4

040033

1) Mỡ dùng cho đai truyền; 2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền

Grease for belts

 

4

040034

1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da; 2) Chất bôi trơn dùng cho da

thuộc, cho đồ da

Grease for leather

 

4

040035

Mỡ công nghiệp

Industrial grease

 

4

040036

1) Dầu để tách tháo khuôn cốp pha [xây dựng]; 2) Dầu dùng để tách

cốp pha [ván khuôn bê tông trong xây dựng]

Oils for releasing form work [building]

 

4

040037

Mỡ động vật để làm nến, xà phòng

Tallow

 

4

040038

Chế phẩm để khử bụi

Dust removing preparations

 

4

040039

Dầu để thắp sáng

Oils for lighting [bổ sung 2020]

 

4

040040

1) Khí đốt để thắp sáng; 2) Khí gas để thắp sáng; 3) Dầu xăng để

thắp sáng

Gas for lighting

 

4

040041

Nhiên liệu thắp sáng

Lighting fuel

 

4

040042

Dầu để bôi trơn

Lubricating oil

 

4

040043

1) Xăng dầu; 2) Xăng

Petrol / Gasoline [bổ sung 2019]

 

4

040044

Ete dầu mỏ

Petroleum ether

 

4

040045

1) Ligroin; 2) Dầu hoả

Ligroin

 

4

040046

Bấc nến

Wicks for candles

 

4

040047

Mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp

Petroleum jelly for industrial purposes

 

4

040048

1) Dầu điezel; 2) Dầu gazoin

Diesel oil / Gas oil

 

4

040049

1) Khí đốt; 2) Khí nhiên liệu

Fuel gas

 

4

040050

Khí dầu mỏ

Oil-gas

 

4

040052

1) Than chì dùng để bôi trơn; 2) Graphit dùng để bôi trơn

Lubricating graphite

 

4

040053

1) Dầu nhựa than; 2) Dầu hắc ín than đá

Coal tar oil

 

4

040054

Than napta

Coal naphtha

 

4

040055

Dầu bảo quản công trình xây

Oils for the preservation of masonry [bổ sung 2017]

 

4

040056

1) Dầu dùng để làm ẩm; 2) Dầu thấm ướt

Moistening oil

 

4

040057

Dầu cá dùng cho mục đích công nghiệp

Fish oil for industrial purposes [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

 

 

4

040058

Chế phẩm dầu đậu nành để chống dính dùng cho dụng cụ nấu nướng

Soya bean oil preparations for nonstick treatment of cooking utensils

 

4

040059

1) Dầu hỏa; 2) Dầu lửa

Kerosene

 

4

040060

Mỡ để bôi trơn

Lubricating grease

 

4

040061

Bấc đèn

Lamp wicks

 

4

040062

1) Than non; 2) Than nâu; 3) Than bùn

Lignite

 

4

040063

1) Chất bôi trơn; 2) Dầu nhờn

Lubricants

 

4

040064

Dầu mazut

Mazut

 

4

040065

1) Dầu cải dầu dùng cho mục đích công nghiệp; 2) Dầu cải dùng cho

mục đích công nghiệp

Rape oil for industrial purposes / Colza oil for industrial purposes

[bổ sung 2017]

 

4

040066

1) Dầu mỏ; 2) Ligroin

Naphtha

 

4

040067

1) Dầu động vật dùng cho mục đích công nghiệp; 2) Dầu xương

dùng cho mục đích công nghiệp

Bone oil for industrial purposes

 

4

040068

Olein

Oleine

 

4

040069

1) Sáp khoáng; 2) Ozokerit; 3) Sáp mỏ; 4) Ozocerit

Ozokerite [bổ sung 2018] / Ozocerite [bổ sung 2018]

 

4

040070

1) Parafin; 2) Dầu hoả

Paraffin

 

4

040071

Dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế

Petroleum [raw or refined]

 

4

040072

Than cám [nhiên liệu]

Coal dust [fuel]

 

4

040073

1) Stearin; 2) Glyxeryl tristeat; 3) Tristearin

Stearine

 

4

040074

1) Mỡ lông cừu; 2) Lanolin

Wool grease / Lanolin

 

4

040075

Dầu hướng dương dùng cho mục đích công nghiệp

Sunflower oil for industrial purposes

 

4

040076

1) Nến làm đèn ngủ; 2) Đèn ngủ [nến]

Nightlights [candles]

 

4

040079

1) Chất kết tụ bụi; 2) Hợp phần làm lắng bụi

Dust laying compositions

 

4

040080

Dầu dùng cho vải, sợi, hàng dệt

Textile oil

 

4

040081

1) Nhiên liệu; 2) Chất đốt; 3) Nhiên liệu động cơ; 4) Nhiên liệu

động cơ đốt trong

Carburants /Motor fuel

 

4

040084

1) Dầu mazut; 2) Nhiên liệu lỏng nặng; 3) Dầu nhiên liệu

Fuel oil / Combustible oil

 

4

040085

Chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ

Additives, non-chemical, to motor fuel [bổ sung 2016]

 

4

040086

Mỡ bảo quản da thuộc, đồ da

Greases for the preservation of leather [bổ sung 2017]

 

4

040087

Dầu công nghiệp

Industrial oil

 

4

040088

1) Khí hoá rắn [nhiên liệu]; 2) Khí gas hoá rắn [nhiên liệu]

Solidified gases [fuel]

 

4

040089

Dầu thầu dầu cho mục đích công nghiệp

Castor oil for industrial purposes [bổ sung 2015]

 

4

040090

Dầu bảo quản da thuộc, đồ da

Oils for the preservation of leather [bổ sung 2017]

 

4

040101

1) Dung dịch để cắt; 2) Dầu để cắt

Cutting fluids

 

4

040102

1) Dầu dùng cho sơn; 2) Dầu dùng cho chất màu

Oils for paints

 

4

040103

1) Khí than nung (do lò nung than tạo ra để làm khí đốt); 2) Khí than

Producer gas

 

4

040104

Dầu động cơ

Motor oil

 

4

040105

Nến thơm

Perfumed candles

 

4

040106

Năng lượng điện

Electrical energy

 

4

040107

Ethanol [nhiên liệu]

Ethanol [fuel]

 

 

 

4

040108

Bùi nhùi để châm thuốc súng

Tinder

 

4

040109

Hợp chất hấp thu bụi

Dust absorbing compositions [bổ sung 2014]

 

4

040110

Benzin (Ét-xăng)

Benzine [bổ sung 2015]

 

4

040111

Nhiên liệu sinh khối

Biomass fuel [bổ sung 2016]

 

4

040112

Nhiên liệu benzen

Benzene fuel [bổ sung 2017]

 

4

040113

Nhiên liệu xylen

Xylene fuel [bổ sung 2017]

 

4

040114

Sáp bôi cho ván trượt tuyết

Wax for skis [bổ sung 2017]

 

4

040115

1) Lanolin dùng trong sản xuất mỹ phẩm; 2) Mỡ lông cừu dùng

trong sản xuất mỹ phẩm

Lanolin for use in the manufacture of cosmetics [bổ sung 2018]

 

4

040116

Sáp ong dùng trong sản xuất mỹ phẩm

Beeswax for use in the manufacture of cosmetics [bổ sung 2018]

 

4

040117

Than dùng để hút shisha

Hookah charcoal [bổ sung 2020]

 

4

040118

1) Dầu hộp số sàn; 2) Dầu hộp số tay

Gear oil [bổ sung 2022]

 

4

040119

Vụn gỗ để sử dụng như nhiên liệu

Wood chips for use as fuel [bổ sung 2022]

 

4

040120

Vụn gỗ để xông khói và tạo mùi hương cho thực phẩm

Wood chips for smoking and flavouring foods / Wood chips for

smoking and flavoring foods [bổ sung 2022]

 

4

040121

Nến làm từ đậu nành

Soy candles [bổ sung 2022]

 

4

040122

Dầu điện môi dùng trong cắt gọt kim loại

Dielectric oil for use in metalworking [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

4

040123

Nhiên liệu hyđrô

Hydrogen fuel [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 5.

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 5 chủ yếu gồm dược phẩm và các chế phẩm khác dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.

Nhóm 5 đặc biệt gồm cả:

  • Chế phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân, trừ loại dùng cho trang điểm;
  • Tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chủ tiểu tiện;
  • Chất khử mùi, trừ loại dùng cho người hoặc động vật;
  • Dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và chế phẩm đánh răng có chứa thuốc;
  • Chất bổ sung ăn kiêng nhằm bổ sung cho đồ ăn thông thường hoặc để có lợi cho sức khỏe;
  • Đồ thay thế bữa ăn và đồ uống và thực phẩm dinh dưỡng cho chế độ ăn kiêng phù hợp với việc sử dụng trong y tế hoặc thú y.

Nhóm 5 đặc biệt không bao gồm:

  • Các thành phần dùng trong sản xuất dược phẩm, ví dụ, vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa (Nhóm 1);
  • Chế phẩm vệ sinh dùng làm chế phẩm trang điểm/vệ sinh thân thể không chứa thuốc (Nhóm 3);
  • Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật (Nhóm 3);
  • Băng hỗ trợ, băng chỉnh hình (Nhóm 10);
  • Đồ thay thế bữa ăn và thực phẩm dinh dưỡng và đồ uống không chuyên dụng dành cho mục đích y tế hoặc thú y cần được phân loại vào các nhóm thực phẩm hoặc đồ uống thích hợp, ví dụ, khoai tây chiên lát mỏng ít béo (Nhóm 29), ngũ cốc cao đạm dạng thanh (Nhóm 30), đồ uống đẳng trương chứa muối và khoáng chất cho cơ thể (Nhóm 32).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

5

050001

1) Chất mài mòn dùng trong nha khoa; 2) Chất mài mòn dùng cho

răng

Dental abrasives

 

5

050002

Aconitin

Aconitine

 

5

050003

Chất kết dính dùng cho răng

Adhesives for dentures

 

5

050005

Chế phẩm làm trong sạch không khí

Air purifying preparations

 

5

050006

Thực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế

Albuminous foodstuffs for medical purposes

 

5

050007

Chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế

Albuminous preparations for medical purposes

 

5

050008

Cồn y tế

Medicinal alcohol

 

5

050009

Andehyt dùng cho dược phẩm

Aldehydes for pharmaceutical purposes

 

5

050010

Hợp kim của kim loại quí dùng cho mục đích nha khoa

Alloys of precious metals for dental purposes

 

5

050012

Hỗn hống dùng trong nha khoa

Dental amalgams

 

5

050013

Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm

Starch for dietetic or pharmaceutical purposes

 

5

050017

1) Thuốc gây mê; 2) Thuốc gây tê

Anaesthetics

 

5

050018

Dầu thì là dùng cho mục đích y tế

Dill oil for medical purposes

 

5

050019

1) Cao dán; 2) Băng dính dùng cho y tế

Adhesive plasters [bổ sung 2013] / Sticking plasters

 

 

 

5

050020

1) Vỏ cây angotua dùng cho mục đích y tế; 2) Vỏ cây đắng vùng

Nam Mỹ dùng cho mục đích y tế

Angostura bark for medical purposes

 

5

050022

Chè chống hen xuyễn

Asthmatic tea

 

5

050023

1) Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng

cho mục đích dược phẩm

Frostbite salve for pharmaceutical purposes

 

5

050025

Chế phẩm chữa bệnh trĩ

Haemorrhoid preparations / Hemorrhoid preparations

 

5

050026

Chế phẩm diệt nấm khô mục

Preparations for destroying dry rot fungus

 

5

050028

1) Chế phẩm chống nhậy cắn; 2) Chế phẩm chống mọt cắn

Mothproofing preparations

 

5

050029

Chế phẩm chống ký sinh trùng

Antiparasitic preparations

 

5

050030

1) Chất sát trùng; 2) Chất sát khuẩn

Antiseptics

 

5

050031

Bông khử trùng

Antiseptic cotton

 

5

050032

Chế phẩm chống uric

Anti-uric preparations

 

5

050033

Bút chì chữa mụn cóc, mụn cơm

Wart pencils

 

5

050034

Bông vô trùng

Aseptic cotton

 

5

050035

Giấy bắt ruồi

Fly catching paper

 

5

050036

1) Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; 2) Môi trường nuôi cấy vi khuẩn dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Bouillons for bacteriological cultures for medical purposes or veterinary purposes / media for bacteriological cultures for medical purposes or veterinary purposes / bacteriological culture mediums for medical purposes or veterinary purposes [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050037

Chế phẩm vi khuẩn học dùng trong y tế và thú y

Bacteriological preparations for medical and veterinary use

 

5

050038

Thuốc độc vi khuẩn

Bacterial poisons

 

5

050039

Chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y

Bacterial preparations for medical and veterinary use

 

5

050040

Vòng dùng để chữa vết chai ở chân

Corn rings for the feet

 

5

050041

Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế

Bath preparations for medical purposes [bổ sung 2014]

 

5

050042

1) Muối để tắm khoáng; 2) Muối để cho vào nước tắm khoáng

Salts for mineral water baths

 

5

050043

1) Nước tắm oxy; 2) Nước tắm ô xi

Oxygen baths

 

5

050044

Nước biển để tắm chữa bệnh

Seawater for medicinal bathing [bổ sung 2021]

 

5

050045

Chế phẩm trị liệu dùng để tắm

Therapeutic preparations for the bath

 

5

050046

1) Chế phẩm chứa nhựa thơm dùng cho mục đích y tế; 2) Chế phẩm

chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế

Balsamic preparations for medical purposes

 

5

050049

Băng dùng để băng bó

Bandages for dressings

 

5

050050

1) Dầu thơm dùng cho mục đích y tế; 2) Nhựa thơm dùng cho mục

đích y tế

Balms for medical purposes

 

5

050051

Chế phẩm tắm cho gia súc [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]

Cattle washes [insecticides] [bổ sung 2017]

 

5

050052

Bioxit

Biocides

 

5

050053

Chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm

Bismuth preparations for pharmaceutical purposes

 

5

050054

Nước có chì dùng cho mục đích y tế

Lead water / Goulard water [bổ sung 2013]

 

5

050055

Thuốc trừ sâu

Insecticides

 

 

 

5

050056

2) Than gỗ dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Than củi dùng cho

mục đích dược phẩm;

Charcoal for pharmaceutical purposes

 

5

050057

Kẹo có chứa thuốc

Medicated sweets [bổ sung 2020] / Medicated candies [bổ sung 2020]

 

5

050058

1) Bùn y tế; 2) Cặn lắng để làm thuốc [bùn]; 3) Trầm tích để làm

thuốc [bùn]

Medicinal mud / Medicinal sediment [mud]

 

5

050059

Bùn để tắm chữa bệnh

Mud for baths

 

5

050061

Chế phẩm điều trị bỏng

Burns (Preparations for the treatment of --)

 

5

050062

Kẹo cao su dùng cho dược phẩm

Cachou for pharmaceutical purposes

 

5

050063

Chế phẩm điều trị da chai cứng

Preparations for callouses

 

5

050064

Calomel [thuốc diệt nấm]

Calomel [fungicide] [bổ sung 2017]

 

5

050065

1) Bột cantharidin dùng trong thú y; 2) Bột long não cantharut dùng

trong thú y; 3) Thuốc bột diệt bọ phỏng

Powder of cantharides

 

5

050066

Cao su dùng cho mục đích nha khoa

Rubber for dental purposes

 

5

050067

Xi rô dùng cho mục đích dược phẩm

Syrups for pharmaceutical purposes

 

5

050068

Bao con nhộng dùng trong y tế

Capsules for medicines

 

5

050069

1) Chế phẩm dược; 2) Dược phẩm

Pharmaceutical preparations

 

5

050070

Thuốc đắp

Poultices

 

5

050072

Vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế

Wadding for medical purposes

 

5

050073

1) Vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế; 2) Nùi

bông ( xơ bông) dùng cho mục đích y tế

Lint for medical purposes

 

5

050074

Các chế phẩm dược trên cơ sở vôi

Lime-based pharmaceutical preparations [bổ sung 2016]

 

5

050075

Chế phẩm tắm cho chó [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]

Dog washes [insecticides] [bổ sung 2017]

 

5

050076

Thuốc trừ rệp dùng cho chó

Repellents for dogs

 

5

050077

Chế phẩm hoá dược

Chemico-pharmaceutical preparations

 

5

050079

Cloral hydrat dùng cho mục đích dược phẩm

Hydrated chloral for pharmaceutical purposes

 

5

050080

Thuốc gây mê

Chloroform

 

5

050081

1) Thuốc hút không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế; 2)

Thuốc điếu không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế

Tobacco-free cigarettes for medical purposes

 

5

050082

1) Chất trám răng; 2) Chất hàn, gắn răng

Dental cements

 

5

050083

1) Chất hàn, gắn móng guốc của động vật; 2) Chế phẩm hàn, gắn

móng guốc của động vật

Cement for animal hooves

 

5

050084

Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ

Moulding wax for dentists / Molding wax for dentists

 

5

050085

1) Thỏi thuốc dùng để xông hơi tẩy trùng; 2) Thỏi ngậm làm thơm miệng; 3) Viên thuốc xông hơi để tẩy trùng; 4) Viên ngậm làm thơm

miệng

Fumigating sticks / Fumigating pastilles

 

5

050086

Cocain cho mục đích y tế

Cocaine for medical purposes [bổ sung 2022]

 

5

050087

Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật

Antiparasitic collars for animals

 

5

050088

Thuốc nhỏ mắt

Collyrium

 

5

050089

Gạc y tế

Compresses

 

5

050090

Chế phẩm vitamin*

Vitamin preparations* [bổ sung 2016]

 

 

 

5

050091

1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim; 2) Chất dẫn

hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ

Chemical conductors for electrocardiograph electrodes

 

5

050092

Vỏ cây condurango dùng cho mục đích y tế

Condurango bark for medical purposes

 

5

050093

Thuốc dùng để trị trứng táo bón

Medicines for alleviating constipation

 

5

050094

Dung dịch dùng cho kính áp tròng

Solutions for contact lenses

 

5

050095

Hoá chất chống thụ thai

Chemical contraceptives

 

5

050096

Chất cản quang dùng cho mục đích y tế

Radiological contrast substances for medical purposes

 

5

050098

1) Thuốc chữa chai chân; 2) Chế phẩm điều trị vết chai ở chân

Corn remedies

 

5

050099

Bông dùng cho mục đích y tế

Cotton for medical purposes

 

5

050100

Chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng

Pharmaceutical preparations for treating sunburn [bổ sung 2016]

 

5

050102

1) Bút sáp ăn da để cầm máu; 2) Kiềm ăn da dạng bút dùng để cầm

máu

Caustic pencils

 

5

050103

1) Chế phẩm dùng để chống bệnh cước chân tay do rét lạnh; 2) Chế

phẩm chữa bệnh cước chân tay do rét lạnh

Chilblain preparations

 

5

050104

1) Bút cầm máu; 2) Bút sáp cầm máu

Haemostatic pencils / Hemostatic pencils

 

5

050105

1) Vỏ cây khổ sâm dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Vỏ cây ba đậu

dùng cho mục đích dược phẩm

Croton bark

 

5

050106

1) Thuốc giảm căng cơ bắp (nhựa độc cura); 2) Nhựa độc cura, dẫn

xuất dùng để làm thuốc giảm căng cơ

Curare

 

5

050107

1) Vacxin; 2) Thuốc chủng phòng bệnh

Vaccines

 

5

050108

Chất tẩy dùng cho mục đích y tế

Detergents for medical purposes

 

5

050109

Thuốc sắc dùng cho dược phẩm

Decoctions for pharmaceutical purposes

 

5

050110

Vật liệu để hàn răng

Teeth filling material

 

5

050111

Vật liệu để in dấu răng

Dental impression materials

 

5

050112

Men phủ dùng trong nha khoa

Dental lacquer

 

5

050113

1) Chất trám răng; 2) Mát tít dùng trong nha khoa

Dental mastics

 

5

050114

Vật liệu băng bó dùng trong y tế

Medical dressings [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050115

Sứ dùng làm răng giả

Porcelain for dental prostheses

 

5

050116

Chế phẩm kích thích sự mọc răng

Teething (Preparations to facilitate -)

 

5

050117

1) Thuốc khử độc; 2) Thuốc lọc máu

Depuratives

 

5

050118

Chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh

Disinfectants for hygiene purposes

 

5

050119

Chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật

Deodorants, other than for human beings or for animals

 

5

050120

Chế phẩm diệt chuột

Preparations for destroying mice

 

5

050121

Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với việc sử dụng

trong y tế

Diabetic bread adapted for medical use [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050122

Chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm

Digestives for pharmaceutical purposes

 

5

050123

1) Đigitalin dùng để kích thích cơ tim; 2) Digitalin dùng để điều trị

bệnh suy tim

Digitalin

 

5

050124

Thuốc giảm đau

Analgesics

 

5

050125

Chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế

Drugs for medical purposes

 

5

050126

Hộp thuốc [xách tay] [có chứa thuốc]

Medicine cases [portable] [filled]

 

 

 

5

050127

1) Magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Magie ôxit

dùng cho mục đích dược phẩm

Magnesia for pharmaceutical purposes

 

5

050128

1) Nước cây hương phong dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Nước

cây xả dùng cho mục đích dược phẩm

Melissa water for pharmaceutical purposes

 

5

050129

Nước khoáng dùng cho mục đích y tế

Mineral waters for medical purposes

 

5

050130

Muối từ nước khoáng

Mineral water salts

 

5

050131

Nước suối nóng dùng cho mục đích y tế

Thermal water

 

5

050132

Vỏ cây dùng cho dược phẩm

Barks for pharmaceutical purposes

 

5

050133

1) Cồn ngọt [chế phẩm dược]; 2) Chế phẩm có chứa cồn hay

glycerine dùng làm tá dược lỏng cho các thuốc đắng hoặc gây buồn nôn

Elixirs [pharmaceutical preparations]

 

5

050134

Dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân

Solvents for removing adhesive plasters

 

5

050135

1) Chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật; 2) Chế phẩm chống lại

sự không ra hoa của thực vật

Anticryptogamic preparations

 

5

050136

Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích

Vulnerary sponges

 

5

050137

Muối dùng cho mục đích y tế

Salts for medical purposes

 

5

050138

Este dùng cho mục đích dược phẩm

Esters for pharmaceutical purposes

 

5

050139

Ê te dùng cho mục đích dược phẩm

Ethers for pharmaceutical purposes

 

5

050140

Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật

Surgical dressings [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050141

1) Dầu bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Dầu khuynh

diệp dùng cho mục đích dược phẩm

Eucalyptol for pharmaceutical purposes

 

5

050142

1) Cây bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Cây khuynh diệp

dùng cho mục đích dược phẩm

Eucalyptus for pharmaceutical purposes

 

5

050143

1) Thuốc xổ; 2) Thuốc nhuận tràng

Purgatives / Evacuants

 

5

050144

1) Bột mì dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Bột dùng cho mục đích

dược phẩm

Flour for pharmaceutical purposes / Meal for pharmaceutical

purposes

 

5

050145

1) Sữa bột [cho trẻ nhũ nhi]; 2) Sữa bột [cho trẻ sơ sinh]

Lacteal flour [for babies]

 

5

050146

1) Thuốc giảm sốt; 2) Thuốc hạ nhiệt; 3) Thuốc hạ sốt

Febrifuges

 

5

050147

Cây thì là dùng cho mục đích y tế

Fennel for medical purposes

 

5

050148

Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục

đích y tế

Medicinal infusions

 

5

050149

Trà thảo dược

Medicinal tea

 

5

050150

1) Dầu gan cá thu; 2) Dầu gan cá tuyết; 3) Dầu gan cá moru

Cod liver oil

 

5

050151

Chất diệt nấm

Fungicides

 

5

050152

Thuốc bổ thần kinh

Nervines

 

5

050153

Cây gaiac dùng cho mục đích dược phẩm

Guaiacol for pharmaceutical purposes

 

5

050154

1) Thuốc tẩy giun sán; 2) Thuốc trừ giun sán

Vermifuges / Anthelmintics

 

5

050155

Vải gạc để băng bó

Gauze for dressings

 

5

050156

1) Thuốc nhuận tràng; 2) Thuốc xổ; 3) Laxativ

Laxatives

 

5

050157

Gelatin dùng cho mục đích y tế

Gelatine for medical purposes

 

5

050158

Cây long đởm dùng cho mục đích dược phẩm

Gentian for pharmaceutical purposes

 

 

 

5

050159

1) Chất diệt khuẩn; 2) Chất sát trùng, diệt trùng

Germicides

 

5

050160

Glyxerophosphat dùng trong sản xuất thuốc

Glycerophosphates

 

5

050161

1) Gôm dùng cho mục đích y tế; 2) Nhựa cây dùng cho mục đích y tế

Gum for medical purposes

 

5

050162

Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm

Linseed for pharmaceutical purposes / Flaxseed for pharmaceutical

purposes

 

5

050163

Dầu mỡ dùng cho mục đích y tế

Greases for medical purposes

 

5

050164

Dầu mỡ dùng cho mục đích thú y

Greases for veterinary purposes

 

5

050165

Thuốc mỡ dạng sữa

Milking grease

 

5

050166

1) Chế phẩm hóa học dùng để chẩn đoán có thai; 2) Chế phẩm hóa

học dùng để chẩn đoán mang thai

Chemical preparations for the diagnosis of pregnancy

 

5

050167

Dầu y tế, ngoại trừ tinh dầu

Medicinal oils, other than essential oils [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050168

1) Chất sinh huyết; 2) Hematogen; 3) Chất tạo huyết

Haematogen / Hematogen

 

5

050169

1) Huyết cầu tố; 2) Hemoglobin

Haemoglobin / Hemoglobin

 

5

050170

Thảo dược

Medicinal herbs

 

5

050171

1) Hormon dùng cho mục đích y tế; 2) Nội tiết tố dùng cho mục đích

y tế

Hormones for medical purposes

 

5

050172

Dầu mù tạt dùng cho mục đích y tế

Mustard oil for medical purposes

 

5

050174

Dược chất hydrastin

Hydrastine

 

5

050175

1) Chế phẩm dược hydrastinin dùng trị bệnh cổ rễ; 2) Chế phẩm dược hydrastinin có tác dụng cầm máu dùng để điều trị bệnh chảy

máu tử cung

Hydrastinine

 

5

050176

1) Bông thấm hút; 2) Nùi thấm hút

Absorbent cotton / Absorbent wadding

 

5

050177

Tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo

Semen for artificial insemination

 

5

050178

1) Thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; 2) Thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ

Insect repellents

 

5

050179

Cồn iốt

Tincture of iodine

 

5

050180

Pepton dùng cho mục đích dược phẩm

Peptones for pharmaceutical purposes

 

5

050181

1) Iodofom dùng để điều trị bệnh ngoài da; 2) Triiodomethane dùng

để diệt khuẩn

Iodoform

 

5

050182

1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế; 2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế

thuốc

Irish moss for medical purposes

 

5

050183

1) Thuốc xổ jalap dùng trong y tế; 2) Thuốc tẩy jalap dùng trong y tế

Jalap

 

5

050184

1) Quả táo đỏ (jujube) có chứa thuốc; 2) Quả táo tàu (jujube) có

chứa thuốc; 3) Quả táo ta (jujube) có chứa thuốc

Jujube, medicated

 

5

050185

Cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm

Liquorice for pharmaceutical purposes

 

5

050186

Chất chiết từ lá thuốc lá [thuốc trừ sâu]

Tobacco extracts [insecticides]

 

5

050187

Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm

Milk ferments for pharmaceutical purposes

 

5

050188

Đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế

Malted milk beverages for medical purposes

 

 

 

5

050189

Chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]

Animal washes [insecticides] [bổ sung 2017]

 

5

050190

Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm

Linseed meal for pharmaceutical purposes / Flaxseed meal for

pharmaceutical purposes

 

5

050191

Nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm

Lotions for pharmaceutical purposes

 

5

050192

1) Đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Lactoza dùng

cho mục đích dược phẩm

Milk sugar for pharmaceutical purposes / Lactose for pharmaceutical

purposes

 

5

050193

Chế phẩm để diệt ấu trùng

Larvae exterminating preparations

 

5

050194

Men dùng cho mục đích dược phẩm

Yeast for pharmaceutical purposes

 

5

050195

Chế phẩm diệt ốc sên

Slug exterminating preparations

 

5

050196

1) Thuốc xoa bóp; 2) Dầu xoa bóp; 3) Linimen

Liniments

 

5

050197

1) Linh lăng hoa vàng dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Phấn thơm

của cây hoa hốt bó dùng cho mục đích dược phẩm

Lupulin for pharmaceutical purposes

 

5

050198

Kẹo cao su dùng cho mục đích y tế

Chewing gum for medical purposes

 

5

050199

Vỏ cây đước dùng cho mục đích dược phẩm

Mangrove bark for pharmaceutical purposes

 

5

050200

1) Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; 2) Quần lót dùng khi có

kinh nguyệt

Sanitary panties / menstruation knickers / sanitary knickers / sanitary

pants [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050201

Bạc hà dùng cho mục đích dược phẩm

Mint for pharmaceutical purposes

 

5

050202

Chế phẩm hoá học dùng để trị bệnh nấm mốc

Chemical preparations for treating mildew [bổ sung 2019]

 

5

050203

Mạch nha dùng cho mục đích dược phẩm

Malt for pharmaceutical purposes

 

5

050204

1) Thuốc diệt cỏ; 2) Chất diệt cỏ dại; 4) Thuốc diệt cỏ dại; 4) Chế

phẩm diệt trừ thực vật gây hại

Herbicides / Weedkillers / Preparations for destroying noxious plants

 

5

050205

1) Lưu huỳnh thỏi [chất tẩy uế]; 2) Thỏi lưu huỳnh [chất tẩy uế]

Sulfur sticks [disinfectants] [bổ sung 2014]

 

5

050207

Thuốc mỡ dung cho mục đích y tế

Pomades for medical purposes

 

5

050208

Cồn dùng cho mục đích y tế

Tinctures for medical purposes

 

5

050209

Huyết thanh dùng cho mục đích y tế

Serums for medical purposes

 

5

050210

1) Menthol; 2) Thuốc dạng kem menthol

Menthol

 

5

050211

Thuốc mỡ có chứa thuỷ ngân

Mercurial ointments

 

5

050212

Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật

Nutritive substances for microorganisms

 

5

050213

Chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Cultures of microorganisms for medical or veterinary use [bổ sung

2016]

 

5

050214

1) Viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Viên thuốc thơm trị chứng viêm họng dùng cho mục đích dược phẩm; 3) Viên thuốc

ngậm dùng cho mục đích dược phẩm

Pastilles for pharmaceutical purposes / Lozenges for pharmaceutical purposes

 

5

050216

Thuốc diệt chuột

Rat poison

 

5

050217

1) Keo dính ruồi; 2) Chất dính bắt ruồi

Fly glue / Fly catching adhesives

 

5

050218

Chế phẩm diệt ruồi

Preparations for destroying flies [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050219

Mù tạt dùng cho mục đích dược phẩm

Mustard for pharmaceutical purposes

 

5

050220

Nước thơm dùng cho mục đích thú y

Lotions for veterinary purposes

 

5

050221

1) Vỏ cây chiêu liêu dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Vỏ cây duốt

núi dùng cho mục đích dược phẩm; 3) Vỏ cây kha tử dùng cho mục đích dược phẩm

Myrobalan bark for pharmaceutical purposes

 

 

 

5

050222

1) Chế phẩm hoá học để trị bệnh tàn rụi, trụi cây lúa mì; 2) Chế phẩm hoá học để trị bệnh muội than, bệnh nấm than ở lúa mì

Chemical preparations for treating wheat blight [bổ sung 2019] / Chemical preparations for treating wheat smut [bổ sung 2019]

 

5

050223

1) Thuốc ngủ; 2) Thuốc giảm đau; 3) Thuốc gây mê

Narcotics

 

5

050224

Muối amoniắc để hít chữa ngất, chữa nhức đầu buồn nôn

Smelling salts

 

5

050225

Thuốc mỡ dược phẩm

Ointments for pharmaceutical purposes

 

5

050226

1) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để giảm đau; 2) Thuốc có chứa

thuốc phiện dùng để gây mê

Opiates

 

5

050227

Thuốc phiện dùng cho mục đích y tế

Opium for medical purposes [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050228

Thuốc bóp phong thấp

Opodeldoc

 

5

050229

1) Chế phẩm dùng cho liệu pháp phủ tạng; 2) Chế phẩm dùng cho

liệu pháp nội tạng

Opotherapy preparations /Organotherapy preparations

 

5

050230

Hỗn hống vàng dùng trong nha khoa

Dental amalgams of gold

 

5

050231

1) Pectin dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Chất tạo keo dùng cho mục đích dược phẩm; 3) Chất làm đông đặc dùng cho mục đích

dược phẩm

Pectin for pharmaceutical purposes

 

5

050232

1) Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; 2) Nút gạc dùng

khi có kinh nguyệt

Sanitary tampons / Menstruation tampons

 

5

050234

1) Miếng đệm lót vệ sinh; 2) Băng vệ sinh

Sanitary towels / Sanitary napkins / Sanitary pads [bổ sung 2018]

 

5

050236

1) Phenol dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Phenylic axit dùng cho

mục đích dược phẩm; 3) Cacbolic axit dùng cho mục đích dược phẩm

Phenol for pharmaceutical purposes

 

5

050237

1) Giấy dùng cho cao dán mù tạt; 2) Giấy dùng cho cao đắp mù tạt

Paper for mustard plasters / Paper for mustard poultices

 

5

050238

Chất diệt ký sinh trùng

Parasiticides

 

5

050239

Chế phẩm dược để chăm sóc da

Pharmaceutical preparations for skin care

 

5

050240

Trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế

Herbal teas for medicinal purposes

 

5

050241

Chế phẩm dược để trị gàu ở đầu

Pharmaceutical preparations for treating dandruff

 

5

050242

1) Pepsin dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Enzim dịch vị dùng cho

mục đích dược phẩm

Pepsins for pharmaceutical purposes

 

5

050243

Viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm

Cachets for pharmaceutical purposes

 

5

050244

Hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]

First-aid boxes [filled]

 

5

050245

Photphat dùng cho mục đích dược phẩm

Phosphates for pharmaceutical purposes

 

5

050246

Chế phẩm hóa học để trị bệnh rệp rễ nho

Chemical preparations for treating phylloxera

 

5

050247

1) Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân; 2) Thuốc chống đổ mồ hôi chân

Remedies for foot perspiration

 

5

050248

Huyết tương

Blood plasma

 

5

050249

Thuốc độc

Poisons

 

5

050251

Muối kali dùng cho mục đích y tế

Potassium salts for medical purposes

 

 

 

5

050252

1) Bột thuốc trừ sâu làm từ hoa khô của loài hoa cúc lá nhỏ; 2)

Thuốc trừ sâu làm từ bột hoa cúc lá nhỏ

Pyrethrum powder

 

5

050253

Cây mẻ rìu làm thuốc dùng cho mục đích y tế

Quebracho for medical purposes

 

5

050254

1) Cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế; 2) Thuốc đắng làm từ cây

bạch mộc dùng cho mục đích y tế

Quassia for medical purposes

 

5

050255

1) Cây canh ki na dùng cho mục đích y tế; 2) Canh ki na dùng cho

mục đích y tế

Quinquina for medical purposes / Cinchona for medical purposes

 

5

050256

1) Kí ninh dùng cho mục đích y tế; 2) Quinin dùng cho mục đích y tế

Quinine for medical purposes

 

5

050257

Quinolin dùng cho mục đích y tế

Chinoline for medical purposes

 

5

050258

Chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế

Radioactive substances for medical purposes

 

5

050259

Rađi dùng cho mục đích y tế

Radium for medical purposes

 

5

050260

1) Rễ cây thuốc; 2) Rễ cây dùng cho mục đích y tế

Medicinal roots

 

5

050261

Rễ cây đại hoàng dùng cho mục đích dược phẩm

Rhubarb roots for pharmaceutical purposes

 

5

050262

Thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]

Tonics [medicine]

 

5

050263

1) Bitmut subnitrat dùng cho dược phẩm; 2) Bitmut nitrat hoá trị

thấp dùng cho dược phẩm

Bismuth subnitrate for pharmaceutical purposes

 

5

050264

Cây thổ phục linh dùng cho mục đích y tế

Sarsaparilla for medical purposes

 

5

050265

Máu dùng cho mục đích y tế

Blood for medical purposes

 

5

050266

Con đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế

Leeches for medical purposes

 

5

050267

Băng để băng xương vai dùng cho mục đích phẫu thuật

Scapulars for surgical purposes

 

5

050268

1) Thuốc giảm đau; 2) Thuốc an thần

Sedatives / Tranquillizers

 

5

050269

1) Thuốc co dạ con dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Thuốc giúp tử cung co thắt và ngừa chảy máu nhiều sau khi sinh dùng cho mục

đích dược phẩm

Ergot for pharmaceutical purposes

 

5

050270

1) Thuốc dùng cho liệu pháp huyết thanh; 2) Dược phẩm dùng cho

liệu pháp huyết thanh

Serotherapeutic medicines

 

5

050271

1) Cao dán mù tạt; 2) Thuốc dán mù tạt; 3) Cao đắp mù tạt; 4)

Thuốc đắp mù tạt

Mustard plasters / Mustard poultices

 

5

050272

1) Chế phẩm khử trùng cho đất; 2) Chế phẩm tiệt trùng cho đất

Soil-sterilizing preparations [bổ sung 2018] / Soil-sterilising

preparations

 

5

050273

1) Thuốc ngủ; 2) Thuốc gây buồn ngủ

Soporifics

 

5

050274

1) Muối natri dùng cho mục đích y tế; 2) Natri clorua dùng cho mục

đích y tế;

Sodium salts for medical purposes

 

5

050275

1) Chế phẩm khử trùng; 2) Chế phẩm tiệt trùng

Sterilizing preparations [bổ sung 2018] / Sterilising preparations

 

5

050276

1) Thuốc độc mã tiền; 2) Chất độc stricnin

Strychnine

 

5

050277

Chế phẩm làm se da để cầm máu

Styptic preparations

 

5

050278

Đường dùng cho mục đích y tế

Sugar for medical purposes

 

5

050279

Sunfonamit [dược phẩm, thuốc]

Sulfonamides [medicines] [bổ sung 2014]

 

5

050280

Thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn

Suppositories

 

5

050281

Cáu rượu dùng cho mục đích dược phẩm

Tartar for pharmaceutical purposes

 

 

 

5

050282

Nhựa thông dùng cho dược phẩm

Turpentine for pharmaceutical purposes

 

5

050283

Dầu thông dùng cho mục đích dược phẩm

Oil of turpentine for pharmaceutical purposes

 

5

050284

Thymol dùng cho mục đích dược phẩm

Thymol for pharmaceutical purposes

 

5

050285

Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi

Remedies for perspiration

 

5

050286

Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn

Mothproofing paper / Mothproof paper

 

5

050287

Chế phẩm thú y

Veterinary preparations

 

5

050288

Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây nho

Chemical preparations for treating diseases affecting vine plants [bổ

sung 2019]

 

5

050289

Chế phẩm diệt sâu bọ gây hại

Preparations for destroying vermin

 

5

050290

1) Thuốc làm rộp da; 2) Tác nhân làm nổi các bóng nước trên da

Vesicants

 

5

050291

Axetat cho ngành dược

Acetates for pharmaceutical purposes

 

5

050292

Axit cho ngành dược

Acids for pharmaceutical purposes

 

5

050294

Băng dính dùng cho mục đích y tế

Adhesive tapes for medical purposes [bổ sung 2022]

 

5

050296

Alcaloit dùng cho mục đích y tế

Alkaloids for medical purposes

 

5

050297

1) Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; 2) Thực phẩm

ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế

Dietetic foods adapted for medical purposes

 

5

050298

Thực phẩm cho em bé

Food for babies

 

5

050299

Nhôm Axetat dùng cho dược phẩm

Aluminium acetate for pharmaceutical purposes

 

5

050300

1) Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Sữa quả hạnh

dùng cho mục đích dược phẩm

Almond milk for pharmaceutical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050301

1) Thuốc mỡ trị rộp nắng, cháy nắng; 2) Kem bôi trị rộp nắng, cháy

nắng

Sunburn ointments

 

5

050302

Muối tắm dùng cho mục đích y tế

Bath salts for medical purposes

 

5

050303

Thỏi cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm

Stick liquorice for pharmaceutical purposes

 

5

050304

Sođa Bicacbonat dùng cho dược phẩm

Bicarbonate of soda for pharmaceutical purposes

 

5

050305

Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế

Biological preparations for medical purposes

 

5

050306

Brom dùng cho dược phẩm

Bromine for pharmaceutical purposes

 

5

050307

1) Đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; 2) Đồ uống kiêng

phù hợp cho mục đích y tế

Dietetic beverages adapted for medical purposes

 

5

050308

Dầu long não dùng cho mục đích y tế

Camphor oil for medical purposes

 

5

050309

Long não dùng cho mục đích y tế

Camphor for medical purposes

 

5

050310

Đường phèn tinh thể dùng cho mục đích y tế

Crystallized rock sugar for medical purposes [bổ sung 2020]

 

5

050311

Cacbolineum [chất diệt vật ký sinh]

Carbolineum [parasiticide]

 

5

050312

Chất diệt tảo

Algicides

 

5

050313

Lexitin dùng cho mục đích y tế

Lecithin for medical purposes

 

5

050314

Khí gaz dùng cho mục đích y tế

Gases for medical purposes

 

5

050315

Miếng lót của quần lót [vệ sinh]

Panty liners [sanitary]

 

5

050316

Sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm

Royal jelly for pharmaceutical purposes

 

5

050317

Chế phẩm y tế làm thon nhỏ người

Medical preparations for slimming purposes

 

5

050318

Este Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm

Cellulose esters for pharmaceutical purposes

 

 

 

5

050319

Chất ăn da để cầm máu dùng cho mục đích dược phẩm

Caustics for pharmaceutical purposes

 

5

050320

Ete Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm

Cellulose ethers for pharmaceutical purposes

 

5

050321

Phụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn

kiêng hoặc mục đích y tế

By-products of the processing of cereals for dietetic or medical

purposes

 

5

050323

Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm

Chemical preparations for pharmaceutical purposes

 

5

050324

Colođion dùng cho mục đích dược phẩm

Collodion for pharmaceutical purposes

 

5

050325

Cáu rượu dạng kem cho dược phẩm

Cream of tartar for pharmaceutical purposes

 

5

050326

Creozot (chất diệt trùng) dùng cho dược phẩm

Creosote for pharmaceutical purposes

 

5

050327

1) Thuốc dùng cho nha khoa; 2) Dược phẩm dùng cho nha khoa

Medicines for dental purposes

 

5

050328

1) Thuốc dùng cho người; 2) Dược phẩm dùng cho người

Medicines for human purposes

 

5

050329

1) Thuốc dành cho thú y; 2) Dược phẩm dành cho thú y

Medicines for veterinary purposes

 

5

050330

Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế

Diagnostic preparations for medical purposes

 

5

050331

Glyxerin dùng cho mục đích y tế

Glycerine for medical purposes

 

5

050332

Đồ uống y tế

Medicinal drinks

 

5

050333

Men dùng cho mục đích dược phẩm

Ferments for pharmaceutical purposes

 

5

050334

Hoa lưu huỳnh dùng cho mục đích dược phẩm

Flowers of sulfur for pharmaceutical purposes [bổ sung 2014]

 

5

050335

Alđehyt formic dùng cho mục đích dược phẩm

Formic aldehyde for pharmaceutical purposes

 

5

050336

1) Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế; 2) Thuốc hút thảo

dược dùng cho mục đích y tế

Smoking herbs for medical purposes

 

5

050337

Chế phẩm để xông dùng cho mục đích y tế

Fumigation preparations for medical purposes

 

5

050338

Axit galic dùng cho mục đích dược phẩm

Gallic acid for pharmaceutical purposes

 

5

050339

1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế; 2) Chất nhờn từ dầu mỏ

dùng cho mục đích y tế

Petroleum jelly for medical purposes

 

5

050340

1) Đường gluco dùng cho mục đích y tế; 2) Glucoza dùng cho mục

đích y tế

Glucose for medical purposes

 

5

050341

Nhựa gôm dùng cho mục đích y tế

Gamboge for medical purposes

 

5

050342

Nhựa gurjun dùng cho mục đích y tế

Gurjun balsam for medical purposes [bổ sung 2018]

 

5

050343

Chiết xuất của cây hoa bia dùng cho mục đích dược phẩm

Extracts of hops for pharmaceutical purposes

 

5

050344

Dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế

Castor oil for medical purposes

 

5

050345

Hyđro peroxit dùng cho mục đích y tế

Hydrogen peroxide for medical purposes

 

5

050346

Iôt dùng cho mục đích dược phẩm

Iodine for pharmaceutical purposes

 

5

050347

Iodua dùng cho mục đích dược phẩm

Iodides for pharmaceutical purposes

 

5

050348

1) Alkalin iođua dùng cho ngành dược phẩm; 2) Kiềm iođua dùng

cho dược phẩm

Alkaline iodides for pharmaceutical purposes

 

5

050349

Chất đồng vị dùng cho mục đích y tế

Isotopes for medical purposes

 

5

050350

1) Chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; 2) Chất ăn kiêng phù

hợp cho mục đích y tế

Dietetic substances adapted for medical use

 

5

050351

Quần tã dùng cho người không tự chủ được

Diapers for incontinence [bổ sung 2019]

 

5

050361

Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y

Biological preparations for veterinary purposes

 

5

050362

Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế

Chemical preparations for medical purposes

 

5

050363

Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y

Chemical preparations for veterinary purposes

 

 

 

5

050364

1) Thuốc thử hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; 2) Chất

liệu hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y

Chemical reagents for medical or veterinary purposes

 

5

050365

Chế phẩm làm sạch kính áp tròng

Contact lens cleaning preparations

 

5

050366

Điastaza dùng cho mục đích y tế

Diastase for medical purposes

 

5

050367

Chất xơ dùng cho ăn kiêng

Dietary fibre / Dietary fiber

 

5

050368

Enzym dùng cho mục đích y tế

Enzymes for medical purposes

 

5

050369

Enzym dùng cho mục đích thú y

Enzymes for veterinary purposes

 

5

050370

Chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế

Enzyme preparations for medical purposes

 

5

050371

Chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y

Enzyme preparations for veterinary purposes

 

5

050372

Quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được

Pants, absorbent, for incontinence [bổ sung 2019]

 

5

050373

Chế phẩm làm khô [chất làm khô] dùng cho mục đích y tế

Siccatives [drying agents] for medical purposes

 

5

050374

1) Khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; 2) Khăn giấy được

ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm

Tissues impregnated with pharmaceutical lotions

 

5

050375

Chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật

Preparations of trace elements for human and animal use

 

5

050376

Axit amin dùng cho mục đích y tế

Amino acids for medical purposes

 

5

050377

Axit amin dùng cho mục đích thú y

Amino acids for veterinary purposes

 

5

050378

Miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú

Breast-nursing pads

 

5

050379

Gỗ cây thông tùng dùng để trừ sâu bọ, côn trùng

Cedar wood for use as an insect repellent

 

5

050380

1) Chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh; 2) Chất tẩy uế cho hoá chất

vệ sinh

Disinfectants for chemical toilets

 

5

050381

Bột cá dùng cho mục đích dược phẩm

Fish meal for pharmaceutical purposes

 

5

050382

Chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất

Mineral dietary supplements [bổ sung 2022]

 

5

050383

Nước súc miệng dùng cho mục đích y tế

Mouthwashes for medical purposes

 

5

050384

Chất bổ sung dinh dưỡng

Nutritional supplements

 

5

050385

1) Chất gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật; 2) Vật liệu gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật; 3) Xi măng xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật

Bone cement for surgical and orthopaedic purposes / Bone cement for surgical and orthopedic purposes

 

5

050386

Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ

Insect repellents incense

 

5

050387

1) Thuốc trừ ve bét; 2) Thuốc trừ dệp cây

Acaricides

 

5

050388

Thuốc kháng sinh

Antibiotics

 

5

050389

1) Thuốc ngăn sự thèm ăn dùng cho mục đích y tế; 2) Thuốc giảm sự

ngon miệng dùng cho mục đích y tế

Appetite suppressants for medical purposes

 

5

050390

Chế phẩm làm giãn phế quản

Bronchodilating preparations

 

5

050391

Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái

Bunion pads

 

5

050392

Da lông chuột chũi dùng cho mục đích y tế

Moleskin for medical purposes

 

5

050393

Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế

Vaginal washes for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050394

1) Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; 2) Dược phẩm kích thích

mọc tóc

Medicinal hair growth preparations

 

5

050395

Steroit

Steroids

 

5

050396

Tá dược dùng cho mục đích y tế

Adjuvants for medical purposes

 

 

 

5

050397

Mô cấy chứa các mô sống dùng trong phẫu thuật

Surgical implants comprised of living tissues [bổ sung 2015]

 

5

050398

Miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế

Eyepatches for medical purposes

 

5

050399

Ô xi dùng cho mục đích y tế

Oxygen for medical purpose

 

5

050400

Chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt

Deodorants for clothing and textiles

 

5

050401

Chế phẩm khử mùi không khí

Air deodorizing preparations [bổ sung 2018] / Air deodorising

preparations

 

5

050402

Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế

Douching preparations for medical purposes

 

5

050403

Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế

Stem cells for medical purposes

 

5

050404

Tế bào gốc dùng cho mục đích thú y

Stem cells for veterinary purposes

 

5

050405

Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế

Biological tissue cultures for medical purposes

 

5

050406

Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y

Biological tissue cultures for veterinary purposes

 

5

050407

Chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế

Cooling sprays for medical purposes

 

5

050408

Chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân

Personal sexual lubricants

 

5

050409

Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm

Aloe vera preparations for pharmaceutical purposes

 

5

050410

Bột ngọc trai dùng cho mục đích y tế

Pearl powder for medical purposes

 

5

050411

Chế phẩm dùng để giảm hoạt động tình dục

Preparations for reducing sexual activity

 

5

050412

Tã lót trẻ em

Babies' diapers [bổ sung 2018] / Babies' nappies [bổ sung 2020]

 

5

050413

1) Quần tã trẻ em; 2) Tã lót kiểu quần dùng cho trẻ em

Babies’ diaper-pants / Babies' nappy-pants [bổ sung 2020]

 

5

050414

Nước rửa mắt chứa thuốc

Medicated eye-washes [bổ sung 2017]

 

5

050415

Thuốc viên ngăn sự thèm ăn

Appetite suppressant pills

 

5

050416

Thuốc viên làm thon người

Slimming pills

 

5

050417

Thuốc viên làm làn da rám nắng

Tanning pills

 

5

050418

Thuốc viên chống oxy hóa

Antioxidant pills

 

5

050419

Chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật

Dietary supplements for animals

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

5

050420

Chất bổ sung anbumin dùng cho ăn kiêng

Albumin dietary supplements

 

5

050421

Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh

Linseed dietary supplements / Flaxseed dietary supplements

 

5

050422

Chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh

Linseed oil dietary supplements / Flaxseed oil dietary supplements

 

5

050423

Chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì

Wheat germ dietary supplements

 

5

050424

Chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men

Yeast dietary supplements

 

5

050425

Chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa

Royal jelly dietary supplements

 

5

050426

Keo ong dùng cho mục đích dược phẩm

Propolis for pharmaceutical purposes

 

5

050427

Chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong

Propolis dietary supplements

 

5

050428

Chất bổ sung ăn kiêng từ phấn hoa

Pollen dietary supplements

 

5

050429

Chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng

Enzyme dietary supplements

 

5

050430

Chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng

Glucose dietary supplements

 

5

050431

Chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng

Lecithin dietary supplements

 

5

050432

Chất bổ sung anginat dùng cho ăn kiêng

Alginate dietary supplements

 

5

050433

Anginat dùng cho mục đích dược phẩm

Alginates for pharmaceutical purposes

 

 

 

5

050434

Chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng

Casein dietary supplements

 

5

050435

Chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng

Protein dietary supplements

 

5

050436

Chất bổ sung protein cho động vật

Protein supplements for animals

 

5

050437

Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế

Reagent paper for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050438

1) Cồn dùng cho mục đích dược phẩm; 2) Rượu dùng cho mục đích

dược phẩm

Alcohol for pharmaceutical purposes [bổ sung 2013]

 

5

050439

1) Chất diệt loài gây hại; 2) Thuốc trừ sâu

Pesticides [bổ sung 2013]

 

5

050440

1) Tã lót dùng cho vật nuôi cảnh; 2) Tã lót cho thú cưng

Diapers for pets [bổ sung 2013]

 

5

050441

Chất tẩy uế

Disinfectants [bổ sung 2014]

 

5

050442

Keo phẫu thuật

Surgical glues [bổ sung 2014]

 

5

050443

Chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học

Diagnostic biomarker reagents for medical purposes [bổ sung 2015]

 

5

050444

Chế phẩm điều trị bệnh trứng cá

Acne treatment preparations [bổ sung 2015]

 

5

050445

Thức ăn gia súc có chứa thuốc

Medicated animal feed [bổ sung 2015]

 

5

050446

Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y

Diagnostic preparations for veterinary purposes [bổ sung 2015]

 

5

050447

1) Bông gạc dùng cho mục đích y tế; 2) Tăm bông dùng cho mục

đích y tế

Cotton swabs for medical purposes / Cotton sticks for medical

purposes

 

5

050448

1) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh; 2) Thực phẩm công thức cho trẻ sơ

sinh

Infant formula [bổ sung 2016]

 

5

050449

Sữa bột cho trẻ em

Powdered milk for babies [bổ sung 2016]

 

5

050450

Mô cấy ghép [mô sống]

Transplants [living tissues] [bổ sung 2016]

 

5

050451

Collagen dùng cho mục đích y tế

Collagen for medical purposes [bổ sung 2016]

 

5

050452

Chiết xuất từ thực vật, trừ tinh dầu, dùng cho ngành dược

Plant extracts, other than essential oils, for pharmaceutical purposes

[bổ sung 2016, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050453

Dược phẩm

Pharmaceuticals [bổ sung 2016]

 

5

050454

Chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y

Preparations of microorganisms for medical or veterinary use [bổ

sung 2016]

 

5

050455

Chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế

Phytotherapy preparations for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050456

Chiết xuất thảo mộc, trừ tinh dầu, dùng cho mục đích y tế

Herbal extracts, other than essential oils, for medical purposes [bổ

sung 2017, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

5

050457

Gel kích thích tình dục

Sexual stimulant gels [bổ sung 2017]

 

5

050458

Chất kích thích miễn dịch

Immunostimulants [bổ sung 2017]

 

5

050459

Chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu

Nutraceutical preparations for therapeutic or medical purposes [bổ

sung 2017]

 

5

050460

1) Thực phẩm sấy khô nhiệt độ thấp phù hợp cho mục đích y tế; 2) Thực phẩm đông khô nhanh phù hợp cho mục đích y tế; 3) Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế

Freeze-dried food adapted for medical purposes [bổ sung 2017] / Lyophilized food adapted for medical purposes [bổ sung 2017] / Lyophilised food adapted for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050461

Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế

Homogenized food adapted for medical purposes [bổ sung 2017] / Homogenised food adapted for medical purposes [bổ sung 2017]

 

 

 

5

050462

Bơm tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế

Pre-filled syringes for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050463

1) Thịt sấy khô nhiệt độ thấp phù hợp cho mục đích y tế; 2) Thịt đông khô nhanh phù hợp cho mục đích y tế; 3) Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế

Freeze-dried meat adapted for medical purposes [bổ sung 2017] / Lyophilized meat adapted for medical purposes [bổ sung 2017] / Lyophilised meat adapted for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050464

Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích thú y

Reagent paper for veterinary purposes [bổ sung 2017]

 

5

050465

Chất làm se (săn) da dùng cho mục đích y tế

Astringents for medical purposes [bổ sung 2017]

 

5

050466

Kem đánh răng chứa thuốc

Medicated dentifrices [bổ sung 2017]

 

5

050467

Chế phẩm diệt chấy, rận [thuốc diệt chấy, rận]

Lice treatment preparations [pediculicides] [bổ sung 2017]

 

5

050468

Dầu gội diệt chấy, rận

Pediculicidal shampoos [bổ sung 2017]

 

5

050469

Dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật

Insecticidal animal shampoos [bổ sung 2019]

 

5

050470

Nước tắm diệt sâu bọ, côn trùng dùng trong thú y

Insecticidal veterinary washes [bổ sung 2017]

 

5

050471

Xà phòng diệt khuẩn

Antibacterial soap [bổ sung 2017]

 

5

050472

Nước rửa tay diệt khuẩn

Antibacterial handwashes [bổ sung 2017]

 

5

050473

Nước thơm chứa thuốc dùng sau khi cạo râu

Medicated after-shave lotions [bổ sung 2017]

 

5

050474

Dầu gội chứa thuốc

Medicated shampoos [bổ sung 2017]

 

5

050475

Chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc

Medicated toiletry preparations [bổ sung 2017]

 

5

050476

Nước thơm xức tóc chứa thuốc

Medicated hair lotions [bổ sung 2017]

 

5

050477

Dầu gội khô chứa thuốc

Medicated dry shampoos [bổ sung 2017]

 

5

050478

Dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà

Medicated shampoos for pets [bổ sung 2017]

 

5

050479

1) Xà phòng khử trùng; 2) Xà phòng diệt khuẩn

Disinfectant soap [bổ sung 2017]

 

5

050480

Xà phòng chứa thuốc

Medicated soap [bổ sung 2017]

 

5

050481

Nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích trị liệu

Massage candles for therapeutic purposes [bổ sung 2019]

 

5

050482

Chất bổ sung ăn kiêng làm từ bột acai

Acai powder dietary supplements [bổ sung 2018]

 

5

050483

Miếng dán bổ sung vitamin

Vitamin supplement patches [bổ sung 2018]

 

5

050484

Chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp

Dietary supplements with a cosmetic effect [bổ sung 2018]

 

5

050485

Kẹo gôm nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc

Nicotine gum for use as an aid to stop smoking [bổ sung 2018]

 

5

050486

Miếng dán nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc

Nicotine patches for use as aids to stop smoking [bổ sung 2018]

 

5

050487

Viên nang làm từ polyme trên cơ sở dendrimer, dùng cho dược phẩm

Capsules made of dendrimer-based polymers, for pharmaceuticals

[bổ sung 2019]

 

5

050488

Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc

Chemical preparations for treating diseases affecting cereal plants

[bổ sung 2019]

 

5

050489

Chất độn da có thể tiêm được

Injectable dermal fillers [bổ sung 2019]

 

5

050490

Vòng đeo tay được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ

Bracelets impregnated with insect repellent [bổ sung 2019]

 

5

050491

Kem đánh răng có chứa thuốc

Medicated toothpaste [bổ sung 2020]

 

5

050492

Gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế

Massage gels for medical purposes [bổ sung 2020]

 

5

050493

Thỏi xoa giảm đau đầu

Headache relief sticks [bổ sung 2020]

 

5

050494

Miếng xốp tránh thai

Contraceptive sponges [bổ sung 2020]

 

5

050495

Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em

Swim diapers, disposable, for babies [bổ sung 2020] / Swim nappies,

disposable, for babies [bổ sung 2020]

 

 

 

5

050496

Quần tã bơi, tái sử dụng được, dùng cho trẻ em

Swim diapers, reusable, for babies [bổ sung 2020]/ Swim nappies,

reusable, for babies [bổ sung 2020]

 

5

050497

Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em

Diaper changing mats, disposable, for babies [bổ sung 2020] / Nappy

changing mats, disposable, for babies [bổ sung 2020]

 

5

050498

Chất trám chỗ rỗng xương có chứa mô sống

Bone void fillers comprised of living tissues [bổ sung 2020]

 

5

050499

Bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế

Oxygen cylinders, filled, for medical purposes [bổ sung 2020]

 

5

050500

1) Cần sa dùng cho mục đích y tế; 2) Gai dầu dùng cho mục đích y tế

Cannabis for medical purposes [bổ sung 2020] / Marijuana for

medical purposes [bổ sung 2020]

 

5

050501

1) Chất khử mùi dùng cho khay đi vệ sinh của vật nuôi trong nhà; 2)

Chất khử mùi dùng cho khay vệ sinh của thú cưng

Deodorizers for litter trays [bổ sung 2021] / Deodorisers for litter

trays [bổ sung 2021]

 

5

050502

Chất khử mùi có hương thơm dùng cho nhà vệ sinh

Aromatic deodorizers for toilets [bổ sung 2022] / Aromatic

deodorisers for toilets [bổ sung 2022]

 

5

050503

Dải băng chẩn đoán để kiểm tra sữa mẹ dùng cho mục đích y tế

Diagnostic strips for testing breast milk for medical purposes [bổ

sung 2022]

 

5

050504

Chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa

Whey protein dietary supplements [bổ sung 2022]

 

5

050505

Chất bổ sung ăn kiêng làm từ men bia

Brewer's yeast dietary supplements [bổ sung 2022]

 

5

050506

Cannabidiol dùng cho y tế

Cannabidiol for medical use [bổ sung 2022]

 

5

050507

Tetrahydrocannabidinol [THC] dùng cho y tế

Tetrahydrocannabidinol [THC] for medical use [bổ sung 2022]

 

5

050508

Trà để tắm dùng cho mục đích trị liệu

Bath tea for therapeutic purposes [bổ sung 2022]

 

5

050509

Miếng thấm hút dùng một lần để lót lồng của vật nuôi trong nhà

Disposable absorbent pads for lining pet crates / Disposable

absorbent mats for lining pet crates [bổ sung 2022]

 

5

050510

Chất chống viêm

Anti-inflammatories [bổ sung 2022]

 

5

050511

Miếng lót dùng một lần để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong

nhà

Disposable house training pads for pets / Disposable housebreaking

pads for pets [bổ sung 2022]

 

5

050512

1) Cuộn ngải cứu dùng cho liệu pháp cứu ngải; 2) Que ngải cứu

dùng cho liệu pháp cứu ngải

Moxa rolls for moxibustion / Moxa sticks for moxibustion [bổ sung

2023]

 

5

050513

Chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người

Dietary supplements for human beings [bổ sung 2023]

 

5

050514

Khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh

Wipes impregnated with disinfectants for hygiene purposes [bổ sung

2023]

 

5

050515

1) Chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được; 2) Chất dưỡng ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được

Skin hydrators being injectable dermal fillers [bổ sung 2023]

 

5

050516

Dầu hạnh nhân dùng cho mục đích y tế

Almond oil for medical purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

5

050517

Chế phẩm da liễu

Dermatological preparations [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

5

050518

Miếng dán núm vú dạng dính dùng cho mục đích y tế

Adhesive nipple patches for medical purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

5

050519

Thuốc mỡ trên cơ sở mật ong dùng cho mục đích y tế

Honey-based ointment for medical purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

5

050520

Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế được sử dụng trong

phòng thí nghiệm y tế

Diagnostic preparations for medical purposes used by medical

laboratories [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 6.

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; Két sắt.

CHÚ THÍCH: Nhóm 6 chủ yếu gồm kim loại thường chưa được gia công và được gia công một phần, bao gồm cả quặng, cũng như một số hàng hóa làm từ kim loại thường.

Nhóm 6 đặc biệt bao gồm:

  • Kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng để gia công thêm nữa, ví dụ, kim loại dạng lá/bột dùng cho máy in 3D;
  • Vật liệu xây dựng bằng kim loại, ví dụ, vật liệu bằng kim loại dùng cho ray đường sắt, đường ống và ống kim loại;
  • Các vật dụng nhỏ (đồ ngũ kim) làm bằng kim loại, ví dụ, bu lông, đinh vít, đinh, bánh xe nhỏ của đồ đạc, then cài, móc cài cửa sổ;
  • Kết cấu hoặc công trình xây dựng bằng kim loại vận chuyển được, ví dụ, nhà, bể bơi, lồng nhốt thú hoang dã, sân trượt băng là các hàng hóa tiền chế;
  • Một số dụng cụ phân phối làm bằng kim loại, tự động hoặc không tự động, ví dụ, bộ phân phối khăn lau, dụng cụ phân phối vé/phiếu xếp hàng, dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, dụng cụ phân phối giấy vệ sinh;
  • Một số hàng hóa làm từ kim loại thường chưa được xếp vào các nhóm khác theo chức năng hoặc mục đích, ví dụ, hộp đa năng bằng kim loại thường, tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường.

Nhóm 6 đặc biệt không bao gồm:

  • Kim loại và quặng được sử dụng như các chất hóa học trong công nghiệp hoặc trong nghiên cứu khoa học bởi các đặc tính hóa học của chúng, ví dụ, bô xít, thủy ngân, antimony, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ (Nhóm 1);
  • Kim loại dạng lá và dạng bột dùng trong hội họa, trang trí, in và nghệ thuật (Nhóm 2);
  • Một số thiết bị phân phối được phân loại theo chức năng hoặc mục đích của chúng, ví dụ, thiết bị phân phối chất lỏng dùng trong công nghiệp (Cl. 7), thiết bị phân phối vé, điện tử (Nhóm 9), thiết bị phân phối định liều dùng cho y tế (Nhóm 10), máy phân phối băng dính (Nhóm 16);
  • Cáp dẫn điện (Nhóm 9) và dây thừng và cáp không dùng để dẫn điện, không bằng kim loại (Nhóm 22);
  • Ống là bộ phận của thiết bị vệ sinh (Nhóm 11), ống và ống mềm, không bằng kim loại (Nhóm 17) và ống cứng, không bằng kim loại (Nhóm 19);
  • Lồng nuôi thú trong nhà (Nhóm 21);
  • Một số hàng hóa làm từ kim loại thường được phân loại theo mục đích hoặc chức năng của chúng, ví dụ, dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công (Nhóm 8), kẹp giấy (Nhóm 16), đồ đạc (Nhóm 20), dụng cụ nhà bếp (Nhóm 21), đồ chứa dùng trong gia đình (Nhóm 21).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

6

060001

Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm

Steel, unwrought or semi-wrought

 

6

060002

Hợp kim thép

Steel alloys

 

6

060003

1) Ðai thép; 2) Dải thép để làm đai

Steel strip / Hoop steel

 

6

060004

Dây thép

Steel wire

 

6

060005

1) Phôi thép; 2) Thép đúc

Cast steel

 

6

060006

Cột bằng thép

Steel masts

 

6

060009

Mành kiểu con lăn bằng thép

Roller blinds of steel

 

6

060010

Tấm thép

Steel sheets

 

6

060011

1) Ống thép; 2) Đường ống thép

Steel pipes / Steel tubes

 

6

060012

Móc cài dây đai cho máy bằng kim loại

Machine belt fasteners of metal

 

6

060013

1) Ghi đường sắt; 2) Cơ cấu bẻ ghi đường sắt

Railway points / Railway switches

 

6

060014

1) Vòi phun bằng kim loại; 2) Miệng vòi bằng kim loại

Nozzles of metal

 

6

060016

1) Hợp kim bạc-niken; 2) Ðồng bạch (hợp kim đồng-kẽm-niken); 3)

Đồng trắng

Nickel silver [bổ sung 2017] / German silver [bổ sung 2018]

 

6

060017

Nhôm

Aluminium

 

6

060018

Ðồng thiếc

Bronze

 

6

060019

Dây nhôm

Aluminium wire

 

 

 

6

060020

1) Tấm neo; 2) 1) Tấm tà vẹt; 2) Tấm đệm tà vẹt

Anchor plates / Tie plates

 

6

060021

Vòi phun bằng kim loại

Jets of metal

 

6

060022

1) Chốt cửa bằng kim loại; 2) Then cửa bằng kim loại; 3) Thanh

chốt cửa bằng kim loại

Latch bars of metal

 

6

060023

Cột bằng kim loại

Masts of metal

 

6

060024

1) Cột bằng kim loại; 2) Cọc bằng kim loại

Poles of metal

 

6

060025

1) Bẫy động vật hoang dã*; 2) Bẫy dùng để bắt động vật hoang dã*

Traps for wild animals *

 

6

060026

1) Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn; 2) Dây treo bằng kim loại dùng để chuyển hàng có tải trọng lớn

Braces of metal for handling loads / Harness of metal for handling loads

 

6

060027

Kim loại chống ma sát

Anti-friction metal

 

6

060028

Hàng rào bảo vệ cây bằng kim loại

Tree protectors of metal

 

6

060029

1) Tráp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]; 2) Hộp tiền [kim loại hoặc

phi kim loại]

Cashboxes [metal or non-metal] [bổ sung 2017]

 

6

060030

Hợp kim để hàn bạc

Silver solder

 

6

060032

Hợp kim thiếc mạ bạc

Silver-plated tin alloys [bổ sung 2015]

 

6

060033

1) Vật liệu làm cốt thép cho bê tông; 2) Vật liệu gia lực bằng kim

loại cho bê tông

Reinforcing materials, of metal, for concrete

 

6

060034

1) Két an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]; 2) Hộp đựng an toàn

[kim loại hoặc phi kim loại]

Safes [metal or non-metal] [bổ sung 2017] / Strongboxes [metal or

non-metal] [bổ sung 2017]

 

6

060035

Vật dụng chặn cửa bằng kim loại

Window stops of metal

 

6

060036

Cái chặn cửa bằng kim loại

Door stops of metal

 

6

060037

Vòng đệm bằng kim loại

Washers of metal

 

6

060038

1) Vòng bằng kim loại*; 2) Vòng đai chặn bằng kim loại*

Rings of metal * / Stop collars of metal *

 

6

060039

Bản lề cánh dài bằng sắt

Strap-hinges of metal

 

6

060040

Tấm lát sàn bằng kim loại

Floor tiles, of metal

 

6

060041

Dây thép gai

Barbed wire

 

6

060042

1) Thanh lan can, tay vịn cầu thang bằng kim loại; 2) Thanh cho rào

chắn bằng kim loại

Bars for metal railings

 

6

060043

1) Beryli [gluxini] (kim loại); 2) Gluxini [beryli] (kim loại)

Beryllium [glucinium] / Glucinium [beryllium]

 

6

060044

Xích bằng kim loại dùng cho gia súc

Cattle chains

 

6

060045

Đe hai mỏ bằng sắt

Beak-irons [bổ sung 2018] / Bick-irons [bổ sung 2018]

 

6

060046

Kim loại trắng

White metal

 

6

060047

Tấm kim loại để bọc (tàu chiến, xe bọc sắt)

Armour-plating of metal [bổ sung 2017] / Armor-plating of metal

[bổ sung 2017]

 

6

060048

1) Bản lề hộp bằng kim loại; 2) Khoá chốt hộp bằng kim loại; 3)

Chốt hộp bằng kim loại

Box fasteners of metal

 

6

060049

1) Bu lông bằng kim loại; 2) Ốc vít bằng kim loại

Bolts of metal

 

6

060050

Chai lọ [đồ chứa] bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng

Bottles [containers] of metal for compressed gas or liquid air [bổ

sung 2021]

 

 

 

6

060051

Vòng tay nhận dạng bằng kim loại

Identification bracelets of metal [bổ sung 2014]

 

6

060052

Tấm sắt

Iron slabs

 

6

060053

Hợp kim để hàn

Brazing alloys

 

6

060054

Vòng kẹp bằng kim loại [Vòng đai để kết nối]

Flanges of metal [collars]

 

6

060055

1) Tấm đồng thiếc dùng cho bia mộ (mộ chí); 2) Bia mộ bằng đồng

Bronzes for tombstones / Monuments of bronze for tombs

 

6

060056

Ðồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]

Bronzes [works of art]

 

6

060057

Dây cáp cho xe chạy cáp treo

Telpher cables

 

6

060058

1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại; 2) Vòng nối đầu dây chão bằng

kim loại

Rope thimbles of metal

 

6

060059

1) Ðầu nối cáp bằng kim loại, không dẫn điện; 2) Đầu liên kết dây

cáp bằng kim loại, không dẫn điện

Cable joints of metal, non-electric / Cable linkages of metal, non-

electric

 

6

060061

Cađimi [kim loại]

Cadmium

 

6

060062

Khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử

Padlocks of metal, other than electronic [bổ sung 2020]

 

6

060063

Nêm điều chỉnh bằng kim loại

Shims

 

6

060064

1) Khấu bịt bằng kim loại cho gậy chống; 2) Ðầu bịt bằng kim loại

dùng cho gậy chống

Ferrules of metal for walking sticks [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

6

060065

Đồ chứa axit bằng kim loại

Containers of metal for storing acids

 

6

060066

1) Két sắt đựng tiền an toàn; 2) Két tiền an toàn; 3) Hộp đựng tiền

an toàn

Safety cashboxes

 

6

060067

1) Xenti [hafini] (kim loại); 2) Hafini (kim loại)

Celtium [hafnium] / Hafnium [celtium]

 

6

060068

Xích bằng kim loại*

Chains of metal *

 

6

060071

Xích an toàn bằng kim loại

Safety chains of metal

 

6

060073

Mắt xích bằng kim loại

Couplings of metal for chains

 

6

060074

Khung kim loại cho xây dựng

Frames of metal for building

 

6

060075

1) Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ; 2) Ròng rọc bằng kim loại

cho cửa sổ trượt

Window pulleys of metal [bổ sung 2020] / Sash pulleys of metal [bổ

sung 2020]

 

6

060076

1) Ống dẫn bằng kim loại, dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; 2) Đường ống bằng kim loại, dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; 3) Đường ống và ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm

trung tâm

Ducts of metal, for central heating installations / Pipes of metal, for central heating installations / Ducts and pipes of metal for central heating installations

 

6

060077

Ðinh để đóng móng sắt cho ngựa

Horseshoe nails

 

6

060078

1) Chốt bằng kim loại; 2) Móc [chốt trụ] bằng kim loại; 3) Chốt trụ

[móc] bằng kim loại

Dowels of metal / pegs [pins] of metal / pins [pegs] of metal [sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

6

060079

Crôm

Chromium

 

6

060080

Hợp kim sắt - crôm

Chrome iron

 

6

060081

Quặng crôm

Chrome ores

 

6

060082

Chốt đinh vị bằng kim loại

Cotter pins of metal

 

6

060083

Chìa khóa bằng kim loại

Keys of metal [bổ sung 2017]

 

6

060085

Đinh bằng kim loại

Nails of metal [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

6

060086

1) Đinh đầu bẹt bằng kim loại; 2) Ðinh mũ nhỏ bằng kim loại

Tacks of metal / brads of metal [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

 

 

6

060087

Chốt cắm vào tường bằng kim loại

Wall plugs of metal

 

6

060088

Coban thô (kim loại)

Cobalt, raw

 

6

060089

Vật liệu đường sắt bằng kim loại

Railway material of metal

 

6

060090

Cột trụ bằng kim loại cho xây dựng

Pillars of metal for building [bổ sung 2016]

 

6

060091

Ống nước bằng kim loại

Water-pipes of metal

 

6

060092

1) Ống bọc ngoài [vật liệu kim loại]; 2) Ống bọc ngoài [đồ ngũ kim]

Sleeves [metal hardware]

 

6

060093

1) Hộp bảo quản bằng kim loại; 2) Lon bảo quản bằng kim loại; 3)

Hộp thiếc dùng để đựng thực phẩm; 4) Hộp thiếc dùng để đóng hộp thực phẩm

Preserve tins / Tin cans

 

6

060094

Đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]

Containers of metal [storage, transport]

 

6

060095

Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt

Check rails of metal for railways [bổ sung 2018] / Guard rails of

metal for railways [bổ sung 2018]

 

6

060096

Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]

Chill-moulds [foundry] / Chill-molds [foundry]

 

6

060097

Cái đe

Anvils

 

6

060098

1) Tấm che khe nối trên mái bằng kim loại; 2) Máng thoát nước

bằng kim loại cho mái nhà

Roof flashing of metal

 

6

060099

1) Khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn; 2) Ống nối bằng kim loại

cho ống dẫn

Elbows of metal for pipes

 

6

060100

Cửa ra vào bằng kim loại*

Doors of metal *

 

6

060101

1) Con lăn căng đai truyền bằng kim loại; 2) Căng đai bằng kim loại

Belt stretchers of metal

 

6

060102

Móc sắt [thanh quặp hai đầu]

Cramps of metal [crampons] /Crampons of metal [cramps]

 

6

060103

Móc treo nồi bằng kim loại

Pot hooks of metal

 

6

060104

1) Chốt bản lề; 2) Bu lông khuôn cửa sổ; 3) Vít khuôn cửa sổ

Window casement bolts

 

6

060105

1) Cái móc [đồ ngũ kim]; 2) Móc [vật liệu bằng sắt]

Hooks [metal hardware]

 

6

060106

1) Bộ phận bằng sắt cho cửa sổ; 2) Đồ vật bằng sắt cho cửa sổ

Ironwork for windows

 

6

060108

Dây kim loại thường

Wire of common metal

 

6

060109

Đồng dạng thô hoặc bán thành phẩm

Copper, unwrought or semiwrought

 

6

060110

Vòng đồng

Copper rings

 

6

060111

Bồn chứa bằng kim loại

Tubbing of metal

 

6

060112

1) Bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; 2) Đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng

Containers of metal for compressed gas or liquid air

 

6

060113

Tấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào

Door scrapers

 

6

060114

1) Ống tiêu nước bằng kim loại; 2) Ống thoát nước bằng kim loại

Drain pipes of metal

 

6

060115

Sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm

Iron, unwrought or semi-wrought

 

6

060116

Thanh nối ray [thanh ray]

Fish plates [rails]

 

6

060118

Ðinh vít bằng kim loại

Screws of metal

 

6

060119

1) Bao bì bằng thiếc; 2) Lá tôn tráng thiếc để bao gói

Tinplate packings

 

 

 

6

060120

Hộp thư bằng kim loại

Letter boxes of metal

 

6

060121

Chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện

Door bells of metal, non-electric [bổ sung 2013]

 

6

060122

Ðinh thúc ngựa

Spurs

 

6

060123

1) Rầm kim loại dùng trong xây dựng; 2) Dầm kim loại dùng trong

xây dựng

Brackets of metal for building

 

6

060124

Cầu thang gác bằng kim loại

Staircases of metal

 

6

060125

Then móc cửa sổ bằng kim loại

Window fasteners of metal

 

6

060127

1) Đường ống bằng kim loại; 2) Ống bằng kim loại

Pipes of metal / Tubes of metal

 

6

060129

Thanh ray bằng kim loại

Rails of metal

 

6

060130

1) Chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ; 2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho cửa sổ; 3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ

Fittings of metal for windows

 

6

060131

1) Dải sắt; 2) Dải sắt để làm đai

Iron strip / Hoop iron

 

6

060132

Dây sắt

Iron wire

 

6

060133

Gang, dạng thô hoặc bán thành phẩm

Cast iron, unwrought or semiwrought

 

6

060134

Quặng sắt

Iron ores

 

6

060135

1) Cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện; 2) Lò xo bằng

kim loại giữ cửa đóng mở, không dùng điện

Door closers of metal, non-electric [bổ sung 2019] / Door springs of

metal, non-electric [bổ sung 2019]

 

6

060136

Molypđen sắt

Molybdenum iron

 

6

060137

Hợp kim sắt silic

Silicon iron

 

6

060138

1) Hợp kim sắt titan; 2) Ferotitan

Titanium iron / Ferrotitanium

 

6

060139

Hợp kim sắt vonfram

Tungsten iron

 

6

060140

1) Chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; 2) Phụ kiện gá lắp bằng kim

loại cho xây dựng

Fittings of metal for building

 

6

060141

1) Chốt [đồ ngũ kim]; 2) Ghim [đồ ngũ kim]

Pins [metal hardware]

 

6

060143

1) Đinh khuy bằng kim loại; 2) Đinh khuy

Eye bolts / Screw rings

 

6

060144

Khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện

Locks of metal, other than electric

 

6

060145

Quặng Galen

Galena [ore]

 

6

060146

1) Dấu niêm chì bảo đảm; 2) Dấu kẹp chì; 3) Dấu niêm phong bằng

chì

Lead seals

 

6

060147

Germani [kim loại]

Germanium

 

6

060148

1) Chong chóng để chỉ hướng gió hoặc chong chóng khí tượng bằng kim loại; 2) Chong chóng khí tượng bằng kim loại; 3) Chong chóng

để chỉ hướng gió bằng kim loại

Weather- or wind-vanes of metal / Weather vanes of metal / Wind vanes of metal

 

6

060149

1) Móc leo [móc sắt dùng để leo núi]; 2) Móc sắt dùng để leo núi

Crampons [climbing irons]

 

6

060150

Khuôn bằng kim loại để làm đá lạnh dạng viên

Ice moulds of metal

 

6

060151

Núm bơm mỡ vào máy

Grease nipples

 

6

060152

Lưới bằng kim loại

Gratings of metal / Grilles of metal

 

6

060153

Khoá lò xo

Spring locks

 

6

060154

Indi

Indium

 

 

 

6

060155

Biểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ

Badges of metal for vehicles

 

6

060156

1) Cửa sổ nâng hạ bằng kim loại; 2) Cửa lật bằng kim loại; 3) Bức

mành bằng kim loại

Jalousies of metal

 

6

060157

Ðồng thau thô hoặc bán thành phẩm

Brass, unwrought or semi-wrought

 

6

060158

Mành che ngoài cửa bằng kim loại

Outdoor blinds of metal

 

6

060159

Bệ phóng tên lửa bằng kim loại

Rocket launching platforms of metal

 

6

060160

Thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại

Laths of metal

 

6

060161

Mạt sắt

Filings of metal

 

6

060162

Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], bằng kim loại

Stringers [parts of staircases] of metal

 

6

060163

Limonit

Limonite

 

6

060164

Thỏi kim loại thường

Ingots of common metal

 

6

060165

1) Lanh tô đỡ bằng kim loại; 2) Rầm đỡ bằng kim loại

Lintels of metal

 

6

060166

Bánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại

Bed casters of metal

 

6

060167

Chốt cửa bằng kim loại

Latches of metal

 

6

060168

1) Thỏi thép đúc [luyện kim]; 2) Thép cán thô [luyện kim]

Blooms [metallurgy]

 

6

060169

Magiê

Magnesium

 

6

060170

Công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được

Buildings, transportable, of metal

 

6

060172

1) Khấu bịt bằng kim loại cho tay cầm [cán]; 2) Kim loại bịt đầu cho

tay cầm [cán]

Ferrules of metal for handles

 

6

060173

Ống bao nối bằng kim loại

Pipe muffs of metal

 

6

060174

Mangan

Manganese

 

6

060175

1) Tấm nâng hàng bằng kim loại; 2) Giá kê hàng bằng kim loại;

Handling pallets of metal

 

6

060176

1) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại; 2) Tấm nâng hàng để vận

chuyển bằng kim loại

Transport pallets of metal

 

6

060177

Bậc thang bằng kim loại

Steps [ladders] of metal

 

6

060179

Cổng vòm [kết cấu] bằng kim loại

Porches [structures] of metal [bổ sung 2016]

 

6

060180

Vật dụng bằng kim loại để gõ cửa

Door knockers of metal [bổ sung 2013]

 

6

060181

1) Khoá tay; 2) Xích tay; 3) Còng tay

Handcuffs

 

6

060182

Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm

Common metals, unwrought or semi-wrought

 

6

060183

Quặng kim loại

Ores of metal

 

6

060184

1) Lưới thép mịn; 2) Lưới dây kim loại; 2) Vải sợi kim loại

Wire cloth / Wire gauze

 

6

060185

Kim loại tự cháy

Pyrophoric metals

 

6

060187

1) Bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc; 2) Bánh xe bằng kim loại

dùng cho đồ đạc

Furniture casters of metal

 

6

060188

1) Ván cừ bằng kim loại; 2) Cọc bằng kim loại; 3) Cột bằng kim loại

Sheet piles of metal / Pilings of metal

 

6

060189

Molyđen

Molybdenum

 

6

060190

Đài kỷ niệm bằng kim loại

Monuments of metal

 

6

060191

1) Vấu kẹp ê tô bằng kim loại; 2) Má kẹp ê tô bằng kim loại

Vice claws of metal

 

6

060192

Lớp phủ ngoài tường bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng

Wall claddings of metal for building [bổ sung 2016]

 

 

 

6

060193

Niken

Nickel

 

6

060194

Niobi (hoá)

Niobium

 

6

060195

1) Mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; 2) Mái che

khe nối bằng kim loại cho công trình xây dựng

Flashing of metal for building [bổ sung 2017]

 

6

060196

Bảng số nhà bằng kim loại, không phản quang

House numbers of metal, nonluminous

 

6

060197

Cửa chớp bằng kim loại

Shutters of metal

 

6

060198

1) Hàng rào cọc bằng kim loại; 2) Cọc hàng rào bằng kim loại

Palings of metal

 

6

060199

1) Rổ bằng kim loại; 2) Giỏ bằng kim loại; 3) Sọt bằng kim loại

Baskets of metal

 

6

060200

Bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng

kim loại

Signalling panels, non-luminous and non-mechanical, of metal

 

6

060201

1) Lớp ốp tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; 2) Lớp lót

tường bằng kim loại cho công trình xây dựng

Wall linings of metal for building [bổ sung 2016]

 

6

060202

Móc treo quần áo bằng kim loại

Clothes hooks of metal

 

6

060203

Sân trượt băng [kết cấu] bằng kim loại

Skating rinks [structures] of metal [bổ sung 2016]

 

6

060204

Then ổ khoá

Lock bolts

 

6

060205

1) Cột bằng kim loại; 2) Cọc bằng kim loại

Post of metal

 

6

060206

1) Lò xo [đồ ngũ kim]; 2) Lò xo [vật liệu kim loại]

Springs [metal hardware]

 

6

060207

1) Ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc]; 2) Pully

bằng kim loại [không dùng cho máy móc]

Pulleys of metal [other than for machines]

 

6

060208

Cọc móc buộc lều bằng kim loại

Tent pegs of metal

 

6

060209

Trần nhà bằng kim loại

Ceilings of metal

 

6

060210

Sàn bằng kim loại

Floors of metal

 

6

060211

Lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng

Linings of metal for building [bổ sung 2016]

 

6

060212

1) Vòng quay [đường sắt]; 2) Mặt quay [đường sắt]

Turntables [railways]

 

6

060213

Ngói bằng kim loại

Roofing tiles of metal [bổ sung 2014]

 

6

060214

Chì dạng thô hoặc bán thành phẩm

Lead, unwrought or semi-wrought

 

6

060215

1) Cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại; 2) Ván nhảy ở bể bơi bằng kim

loại

Diving boards of metal

 

6

060216

Tay nắm cửa bằng kim loại

Door handles of metal

 

6

060217

Ðinh tán bằng kim loại

Rivets of metal

 

6

060218

Cổng bằng kim loại

Gates of metal

 

6

060219

Tấm cửa bằng kim loại

Door panels of metal

 

6

060220

Then chốt cửa bằng kim loại

Door bolts of metal

 

6

060221

Vòng đeo chìa khoá tách ra được bằng kim loại thường

Split rings of common metal for keys [bổ sung 2016]

 

6

060222

Cột dây điện báo bằng kim loại

Telegraph posts of metal

 

6

060223

Kẽm

Zinc

 

6

060224

1) Xà bằng kim loại; 2) Dầm bằng kim loại; 3) Xà ngang bằng kim

loại

Beams of metal [bổ sung 2016] / Girders of metal

 

6

060225

Rầm nhà bằng kim loại

Joists of metal

 

6

060226

Nền đúc sẵn, bằng kim loại

Platforms, prefabricated, of metal

 

 

 

6

060227

1) Vật dụng nhỏ làm bằng sắt*; 2) Đồ sắt nhỏ*; 3) Đồ ngũ kim* nhỏ

bằng kim loại

Ironmongery * / Hardware * of metal, small

 

6

060228

Biển báo giao thông bằng kim loại, không phản quang và không vận

hành cơ giới

Road signs, non-luminous and non-mechanical, of metal [bổ sung

2016]

 

6

060229

Ðầu nối bằng kim loại cho ống dẫn

Junctions of metal for pipes

 

6

060230

Cơ cấu căng dây kim loại [má kẹp kéo căng]

Wire stretchers [tension links]

 

6

060231

1) Thùng để đóng gói bằng kim loại; 2) Đồ chứa đựng để bao gói

bằng kim loại

Packaging containers of metal

 

6

060232

1) Thùng chứa bằng kim loại; 2) Bể chứa bằng kim loại

Tanks of metal / Reservoirs of metal [bổ sung 2014]

 

6

060233

Ngưỡng cửa bằng kim loại

Sills of metal

 

6

060235

Biển hiệu bằng kim loại, không phản quang, không vận hành cơ giới

Signs, non-luminous and nonmechanical, of metal

 

6

060236

Nhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được

Greenhouses of metal, transportable

 

6

060237

Khoá bằng kim loại cho xe cộ

Locks of metal for vehicles [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

6

060238

Vật dụng chặn giữ bằng kim loại

Stops of metal

 

6

060239

1) Tháp ủ bằng kim loại; 2) Hầm ủ bằng kim loại

Silos of metal

 

6

060240

Chuông cho súc vật

Bells for animals

 

6

060241

Chuông*

Bells *

 

6

060242

Sợi dây để hàn bằng kim loại

Soldering wire of metal

 

6

060243

Van bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy]

Valves of metal [other than parts of machines]

 

6

060244

Tượng bằng kim loại thường

Statues of common metal

 

6

060245

Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại

Railway sleepers of metal / Railroad ties of metal

 

6

060246

Tantali [kim loại]

Tantalum [metal]

 

6

060247

Then cài cửa (buồng ở)

Bolts, flat

 

6

060248

Cái đe [có thể mang đi được]

Anvils [portable]

 

6

060249

1) Cơ cấu kéo căng; 2) Má kẹp kéo căng

Tension links

 

6

060251

Titan

Titanium

 

6

060252

Vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại

Roofing of metal

 

6

060253

1) Ðồng thau; 2) Hợp kim của đồng và thiếc

Tombac

 

6

060254

Mộ bằng kim loại

Tombs of metal

 

6

060255

Cửa quay bằng kim loại

Turnstiles of metal [bổ sung 2013]

 

6

060256

Lưới mắt cáo bằng kim loại

Latticework of metal / Trellis of metal

 

6

060257

Vonfram

Tungsten

 

6

060258

Đường ống bằng kim loại

Pipework of metal

 

6

060259

Vanađi

Vanadium

 

6

060260

1) Ô thông gió bằng kim loại cho cửa sổ; 2) Cửa con thông gió bằng

kim loại cho cửa sổ

Window ventlights of metal

 

6

060262

1) Khấu bịt đầu gậy bằng sắt; 2) Kim loại bịt đầu ống

Ferrules of metal

 

6

060263

Chuồng chim [kết cấu] bằng kim loại

Aviaries [structures] of metal [bổ sung 2016]

 

6

060264

Ziriconi

Zirconium

 

6

060265

Viên bi bằng thép

Balls of steel

 

 

 

6

060266

Công trình xây dựng bằng thép

Steel buildings

 

6

060267

1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén; 2) Chi

tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nén

Fittings of metal for compressed air lines [bổ sung 2016]

 

6

060268

Dây bằng hợp kim kim loại thường [trừ dây cầu chì]

Wire of common metal alloys [except fuse wire]

 

6

060269

Hợp kim của kim loại thường

Alloys of common metal

 

6

060270

1) Lá nhôm*; 2) Nhôm lá*

Aluminium foil *

 

6

060271

Cọc neo tàu bằng kim loại

Mooring bollards of metal

 

6

060272

1) Bến nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền; 2) Ụ nổi bằng kim loại

để neo tầu thuyền

Floating docks of metal, for mooring boats [bổ sung 2013]

 

6

060273

Mỏ neo*

Anchors *

 

6

060274

Ván ốp chân tường bằng kim loại

Wainscotting of metal

 

6

060275

1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn; 2) Vật liệu gia lực

bằng kim loại cho ống dẫn

Reinforcing materials of metal for pipes

 

6

060276

1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho xây dựng; 2) Vật liệu gia

lực bằng kim loại cho xây dựng

Reinforcing materials of metal for building

 

6

060277

1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho đai truyền của máy móc; 2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho đai truyền của máy móc

Reinforcing materials of metal for machine belts

 

6

060278

Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường

Works of art of common metal

 

6

060279

1) Máng trộn vữa bằng kim loại; 2) Máng bằng kim loại cho việc

trộn vữa

Troughs of metal for mixing mortar

 

6

060280

Bể tắm cho chim [kết cấu] bằng kim loại

Bird baths [structures] of metal [bổ sung 2016]

 

6

060282

Cột mốc bằng kim loại, không phản quang

Beacons of metal, non-luminous

 

6

060284

1) Vật dụng căng dải băng sắt [đai kẹp]; 2) Vật dụng căng dải băng

sắt [má kẹp]

Stretchers for iron bands [tension links]

 

6

060285

1) Dải băng bằng kim loại dùng để buộc; 2) Dải kim loại dùng để

buộc hoặc bao gói

Bands of metal for tying-up purposes / Wrapping or binding bands of

metal

 

6

060286

Dây bằng kim loại để buộc

Thread of metal for tying-up purposes

 

6

060287

Thùng bằng kim loại

Barrels of metal

 

6

060288

Ðai thùng bằng kim loại

Barrel hoops of metal

 

6

060289

Thùng bằng kim loại

Casks of metal

 

6

060290

Bể bơi [kết cấu] bằng kim loại

Swimming pools [structures] of metal [bổ sung 2016]

 

6

060291

Vật liệu xây dựng bằng kim loại

Building materials of metal / Construction materials of metal

 

6

060292

1) Ván khuôn bằng kim loại để đổ bê tông; 2) Ván cốp pha bằng kim

loại để đổ bêtông

Shuttering of metal for concrete

 

6

060293

Hệ thống giữ xe đạp bằng kim loại

Bicycle parking installations of metal

 

6

060294

Khối lát bằng kim loại

Paving blocks of metal

 

6

060295

Hộp bằng kim loại thường

Boxes of common metal

 

6

060296

1) Nút bịt bằng kim loại; 2) Nút thùng bằng kim loại

Plugs of metal / Bungs of metal

 

6

060297

Nắp bịt kín bằng kim loại

Sealing caps of metal

 

6

060298

Khóa cài bằng kim loại thường [đồ ngũ kim]

Buckles of common metal [hardware]

 

 

 

6

060299

Nắp chai lọ bằng kim loại

Bottle caps of metal

 

6

060300

1) Nút bịt chai lọ bằng kim loại; 1) Kẹp chai lọ bằng kim loại; 2)

Chốt chai lọ bằng kim loại

Bottle closures of metal / Bottle fasteners of metal

 

6

060301

1) Nút bấm bằng kim loại; 2) Tay nắm cửa bằng kim loại

Knobs of metal

 

6

060302

Que kim loại dùng để hàn vảy

Rods of metal for brazing

 

6

060303

1) Que bằng kim loại để hàn đồng và hàn; 2) Que kim loại dùng để

hàn vẩy hoặc hàn

Rods of metal for brazing and welding

 

6

060304

1) Que hàn bằng kim loại; 2) Que bằng kim loại để hàn

Rods of metal for welding

 

6

060305

  1. Dây đai kim loại để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn; 2) Ðai

bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá nặng

Straps of metal for handling loads / Belts of metal for handling loads

 

6

060306

  1. Bộ dây treo bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn;
  2. Dây cáp móc bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn

Slings of metal for handling loads

 

6

060307

Tượng bán thân bằng kim loại thường

Busts of common metal

 

6

060308

Buồng thay quần áo tắm bằng kim loại

Cabanas of metal

 

6

060310

  1. Buồng nhỏ để phun sơn, bằng kim loại; 2) Buồng nhỏ bằng kim

loại để phun sơn

Paint spraying booths, of metal

 

6

060311

Dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện

Cables of metal, non-electric

 

6

060312

Vòng đai kim loại để kẹp ống dẫn

Collars of metal for fastening pipes

 

6

060313

  1. Kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn; 2) Kẹp dây cáp và

ống dẫn bằng kim loại

Clips of metal for cables and pipes

 

6

060314

Bộ siết dây cáp bằng kim loại

Binding screws of metal for cables

 

6

060315

Khung cửa sổ bằng kim loại

Window frames of metal

 

6

060316

Khung nhà kính bằng kim loại

Greenhouse frames of metal

 

6

060317

Tấm lát đường bằng kim loại

Duckboards of metal

 

6

060318

Chụp ống khói bằng kim loại

Chimney cowls of metal

 

6

060319

Dây buộc bằng kim loại dùng cho lĩnh vực nông nghiệp

Binding thread of metal for agricultural purposes

 

6

060320

Cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện

Door openers of metal, non-electric [bổ sung 2020]

 

6

060321

Tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng

Tiles of metal for building

 

6

060322

Tấm lát sàn bằng kim loại

Tile floorings of metal

 

6

060323

Hầm mộ mai táng bằng kim loại

Burial vaults of metal [bổ sung 2016]

 

6

060324

  1. Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho quan tài; 2) Phụ kiện lắp ráp

quan tài bằng kim loại

Fittings of metal for coffins

 

6

060325

  1. Tấm nâng hàng bằng kim loại; 2) Máng tải hàng hóa bằng kim loại

Loading pallets, of metal

 

6

060326

Thanh kim loại để giới hạn kích thước hàng chuyên chở của toa xe

đường sắt

Loading gauge rods of metal for railway wagons [bổ sung 2018]

 

6

060327

Bản lề bằng kim loại

Hinges of metal

 

6

060328

  1. Khung kim loại dùng cho xây dựng; 2) Khung nhà bằng kim loại

cho xây dựng

Framework of metal for building

 

6

060329

  1. Khung cửa bằng kim loại; 2) Khuôn cửa bằng kim loại

Door frames of metal / Door casings of metal [bổ sung 2013]

 

 

 

6

060330

1) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt cáp kéo cố định; 2) Vật liệu

bằng kim loại cho đường sắt leo núi

Materials of metal for funicular railway permanent ways

 

6

060331

Mũ ống khói bằng kim loại

Chimney pots of metal

 

6

060332

Máng nước mái nhà bằng kim loại

Roof gutters of metal [bổ sung 2013]

 

6

060335

1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng kim loại; 2) Xiphông cho ống

thoát nước [van], bằng kim loại

Drain traps [valves] of metal

 

6

060336

Vách ngăn bằng kim loại

Partitions of metal

 

6

060337

Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu

Casings of metal for oilwells

 

6

060338

1) Bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng; 2) Đồ chứa

đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng

Containers of metal for liquid fuel

 

6

060339

Công trình xây dựng bằng kim loại

Buildings of metal

 

6

060340

Thùng chứa nổi bằng kim loại

Floating containers of metal

 

6

060341

Dây chão bằng kim loại

Ropes of metal

 

6

060343

1) Mái đua bằng kim loại; 2) Gờ (tường, cửa) bằng kim loại

Cornices of metal

 

6

060344

1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua; 2) Phào chỉ bằng kim

loại dùng cho mái đua

Mouldings of metal for cornices / Moldings of metal for cornices

 

6

060345

Thép góc

Angle irons of metal [bổ sung 2017]

 

6

060346

Cửa sổ bằng kim loại

Windows of metal

 

6

060347

1) Bộ phận bằng sắt cho cửa; 2) Đồ vật bằng sắt cho cửa

Ironwork for doors

 

6

060348

Con lăn bằng kim loại của cửa trượt

Runners of metal for sliding doors

 

6

060349

Nắp cống bằng kim loại

Manhole covers of metal

 

6

060350

Tấm lợp mái bằng kim loại

Roof coverings of metal

 

6

060351

Móc bằng kim loại dùng cho ngói đá đen lợp mái nhà

Hooks of metal for roofing slates [bổ sung 2016]

 

6

060352

Móc bằng kim loại cho giá treo quần áo

Hooks of metal for clothes rails

 

6

060353

Dây đồng không bọc

Copper wire, not insulated

 

6

060354

Thùng chứa loại lớn bằng kim loại

Vats of metal

 

6

060355

Bậc cầu thang bằng kim loại

Stair treads [steps] of metal

 

6

060356

1) Ống xối bằng kim loại; 2) Ống máng bằng kim loại

Gutter pipes of metal

 

6

060357

1) Guồng bằng kim loại dùng để cuốn ống mềm, không vận hành cơ

giới; 2) Lõi bằng kim loại dùng để cuốn ống mềm, không vận hành cơ giới

Reels of metal, non-mechanical, for flexible hoses

 

6

060358

1) Bộ phân phối khăn lau, bằng kim loại; 2) Bộ chia khăn lau, bằng

kim loại

Towel dispensers of metal

 

6

060359

Van ống nước bằng kim loại

Water-pipe valves of metal

 

6

060360

Giàn giáo bằng kim loại

Scaffolding of metal

 

6

060361

Thang bằng kim loại

Ladders of metal

 

6

060362

Cầu thang bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách

Mobile boarding stairs of metal for passengers [bổ sung 2013]

 

6

060363

Dây buộc bằng kim loại

Bindings of metal

 

6

060364

Ðai ốc bằng kim loại

Nuts of metal

 

6

060365

1) Cột bằng kim loại cho đường dây điện; 2) Cột trụ bằng kim loại

cho đường dây điện

Posts of metal for power lines [bổ sung 2014] /Poles of metal for

power lines [bổ sung 2014]

 

 

 

6

060366

Ống nhánh bằng kim loại

Branching pipes of metal

 

6

060367

Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ

Enclosures of metal for tombs

 

6

060368

Hàng rào bằng kim loại

Fences of metal

 

6

060370

1) Biển hiệu bằng kim loại; 2) Bảng hiệu bằng kim loại

Signboards of metal

 

6

060372

1) Cột chống bằng kim loại; 2) Thanh giằng bằng kim loại

Props of metal

 

6

060373

Thiếc

Tin

 

6

060374

1) Tấm sắt tây; 2) Tấm sắt tráng thiếc

Tinplate

 

6

060375

1) Lá thiếc; 2) Giấy thiếc

Tinfoil

 

6

060376

Lá và tấm kim loại

Sheets and plates of metal

 

6

060379

Khoá bằng kim loại cho túi xách

Locks of metal for bags

 

6

060380

1) Chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ; 2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc; 3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc

Fittings of metal for furniture

 

6

060381

Tấm panen xây dựng bằng kim loại

Building panels of metal

 

6

060382

1) Bức tượng nhỏ bằng kim loại thường; 2) Pho tượng nhỏ bằng kim

loại thường

Figurines of common metal [bổ sung 2019] / Statuettes of common

metal

 

6

060383

1) Khung căng cho dải kim loại [má kẹp căng]; 2) Khung căng cho

dải kim loại [móc kéo căng]

Stretchers for metal bands [tension links]

 

6

060384

Khuôn đúc bằng kim loại

Foundry moulds of metal [bổ sung 2018] / Foundry molds of metal

[bổ sung 2018]

 

6

060385

1 ) Tấm bia mộ bằng kim loại; 2) Tấm bia hầm mộ bằng kim loại

Grave slabs of metal [bổ sung 2013] / Tomb slabs of metal [bổ sung

2013]

 

6

060386

Bia mộ bằng kim loại

Monuments of metal for tombs

 

6

060387

Tấm bia mộ bằng kim loại

Tombstone plaques of metal

 

6

060388

Bia mộ khắc bằng kim loại

Tombstone stelae of metal

 

6

060389

1) Bảng kỷ niệm bằng kim loại; 2) Biển tưởng niệm bằng kim loại;

3) Đĩa kỷ niệm bằng kim loại; 4) Tấm biển kỷ niệm bằng kim loại

Memorial plaques, of metal / Memorial plates of metal

 

6

060390

1) Khung chắn lò sưởi bằng kim loại; 2) Tấm chắn lửa bằng kim loại

của lò

Furnace fireguards of metal [bổ sung 2014]

 

6

060391

Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại

Cask stands of metal

 

6

060393

Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường

Fittings of metal for beds

 

6

060394

Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại

Door fittings, of metal

 

6

060395

Nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng

Closures of metal for containers

 

6

060396

Dây chão bằng kim loại để buộc, bó

Sheaf binders of metal

 

6

060397

1) Dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá; 2) Hàng rào

phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá

Crash barriers of metal for roads

 

6

060398

Hòm bằng kim loại / Thùng bằng kim loại

Chests of metal / Bins of metal

 

6

060399

1) Biển hiệu bằng kim loại; 2) Tấm định danh bằng kim loại

Nameplates of metal [bổ sung 2017] / Identity plates of metal

 

6

060400

1) Biển đăng ký xe bằng kim loại; 2) Biển sổ xe bằng kim loại

Registration plates of metal / Numberplates of metal

 

6

060401

Gốm kim loại

Cermets

 

 

 

6

060402

1) Vòi bằng kim loại dùng cho thùng; 2) Vòi bằng kim loại cho

thùng phuy

Taps of metal for casks [bổ sung 2016] / Faucets of metal for casks

[bổ sung 2018]

 

6

060411

1) Cột để dán quảng cáo bằng kim loại; 2) Cột quảng cáo bằng kim

loại

Advertisement columns of metal

 

6

060412

Phao neo bằng kim loại

Mooring buoys of metal

 

6

060413

Ống khói bằng kim loại

Chimneys of metal

 

6

060414

Ðường thông hơi của ống khói bằng kim loại

Chimney shafts of metal

 

6

060415

Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí

Ducts of metal for ventilating and air-conditioning installations [bổ

sung 2017]

 

6

060416

Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói

Foils of metal for wrapping and packaging

 

6

060417

Hợp kim để hàn vàng

Gold solder

 

6

060418

Phễu hứng bằng kim loại, không phải bộ phận máy móc

Hoppers [non-mechanical] of metal

 

6

060419

Chữ cái và chữ số bằng kim loại thường, trừ loại dùng để in

Letters and numerals of common metal, except type

 

6

060420

Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống đường ống

Manifolds of metal for pipelines

 

6

060421

1) Ống dẫn chịu áp bằng kim loại; 2) Đường ống áp lực bằng kim

loại

Penstock pipes of metal

 

6

060422

1) Buồng điện thoại (công cộng) bằng kim loại; 2) Buồng gọi điện

thoại bằng kim loại

Telephone booths of metal / Telephone boxes of metal

 

6

060423

Hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]

Tool boxes of metal, empty

 

6

060424

1) Tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng]; 2) Hộp đựng dụng cụ

[hộp rỗng]; 3) Hòm đựng dụng cụ [hòm rỗng]

Tool chests of metal, empty

 

6

060425

Chuồng gà bằng kim loại

Chicken-houses, of metal

 

6

060426

1) Cơ cấu kẹp giữ bánh xe [chặn bánh xe]; 2) Khoá bánh xe [chặn

giữ]

Wheel clamps [boots]

 

6

060427

Dây chão bằng kim loại

Wire rope

 

6

060428

1) Tấm chắn côn trùng bằng kim loại; 2) Lưới ngăn côn trùng bằng

kim loại

Insect screens of metal

 

6

060430

Móc leo núi bằng kim loại

Pitons of metal [bổ sung 2014]

 

6

060431

Cột chống chịu lửa [vỉ lò]

Firedogs [andirons]

 

6

060432

Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió

Wind-driven bird-repelling devices made of metal

 

6

060433

1) Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã; 2) Chuồng

bằng kim loại dùng cho động vật hoang dã

Metal cages for wild animals

 

6

060434

Kim loại dạng bột*

Metals in powder form *

 

6

060435

Vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại

Refractory construction materials of metal

 

6

060436

Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] bằng kim loại

Arbours [structures] of metal [bổ sung 2016]

 

6

060437

Chuồng ngựa bằng kim loại

Stables of metal [bổ sung 2013]

 

6

060438

Chuồng lợn bằng kim loại

Pigsties of metal [bổ sung 2013]

 

6

060439

Nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép] bằng kim loại

Prefabricated houses [ready-to-assemble] of metal [bổ sung 2013]

 

6

060440

Khay kim loại*

Trays of metal* [bổ sung 2013]

 

6

060441

Rãnh nước đường phố bằng kim loại

Street gutters of metal [bổ sung 2013]

 

 

 

6

060442

Nắp có ren vít bằng kim loại dùng cho chai lọ

Screw tops of metal for bottles [bổ sung 2013]

 

6

060443

Cơ cấu mở cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện

Window openers of metal, non-electric [bổ sung 2020]

 

6

060444

Cơ cấu đóng cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện

Window closers of metal, non-electric [bổ sung 2020]

 

6

060445

Tấm ốp tường bằng kim loại

Wall tiles of metal [bổ sung 2014]

 

6

060446

Tấm kim loại dùng cho xây dựng

Paving slabs of metal [bổ sung 2014]

 

6

060447

Ghế đẩu kiểu bậc thang bằng kim loại

Slabs of metal for building [bổ sung 2014]

 

6

060448

Thang dạng ghế bằng kim loại

Step stools of metal [bổ sung 2014]

 

6

060449

Tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện

Roofing of metal, incorporating photovoltaic cells [bổ sung 2017]

 

6

060450

Cửa kim loại bọc thép

Armoured doors of metal [bổ sung 2015] / Armored doors of metal

[bổ sung 2015]

 

6

060451

Thanh vịn bồn tắm bằng kim loại

Bathtub grab bars of metal [bổ sung 2015]

 

6

060452

Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, bằng kim loại

Dispensers of metal for dog waste bags [bổ sung 2016]

 

6

060453

Kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng cho máy in 3D

Metals in foil or powder form for 3D printers [bổ sung 2016]

 

6

060454

Then cửa sổ trượt bằng kim loại;

Sash fasteners of metal for windows [bổ sung 2016]

 

6

060455

Chốt cửa bằng kim loại

Door fasteners of metal [bổ sung 2016]

 

6

060456

Ngói cong bằng kim loại

Pantiles of metal [bổ sung 2016]

 

6

060457

Lan can bằng kim loại

Balustrades of metal [bổ sung 2016]

 

6

060458

Lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng

Cladding of metal for building [bổ sung 2016]

 

6

060459

Thanh thép cán nóng

Hot-rolled steel bars [bổ sung 2017]

 

6

060460

Thanh thép sáng bóng

Bright steel bars [bổ sung 2017]

 

6

060461

Thanh kim loại được chuốt mịn

Peeled metal bars [bổ sung 2017]

 

6

060462

Thanh kim loại được đánh bóng và được chuốt

Drawn and polished metal bars [bổ sung 2017]

 

6

060463

Móc treo túi bằng kim loại

Bag hangers of metal [bổ sung 2017]

 

6

060464

Giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc

Brackets of metal for furniture [bổ sung 2017]

 

6

060465

Nhãn mác bằng kim loại

Labels of metal [bổ sung 2017]

 

6

060466

1) Can đựng bằng kim loại; 2) Thùng đựng bằng kim loại; 3) Bình

đựng bằng kim loại

Jerrycans of metal [bổ sung 2017]

 

6

060467

Cọc kim loại dùng cho thực vật hoặc cây trồng

Stakes of metal for plants or trees [bổ sung 2017]

 

6

060468

Cột cờ [kết cấu] bằng kim loại

Flagpoles [structures] of metal [bổ sung 2018]

 

6

060469

Kẹp, ghim kim loại để gắn kín túi

Clips of metal for sealing bags [bổ sung 2017]

 

6

060470

Móc treo giày bằng kim loại

Shoe pegs of metal [bổ sung 2017]

 

6

060471

Miếng đệm bằng kim loại dùng cho gót giày

Shoe dowels of metal [bổ sung 2017]

 

6

060472

Két an toàn, điện tử

Safes, electronic [bổ sung 2017]

 

6

060473

Cửa gấp bằng kim loại

Folding doors of metal [bổ sung 2017]

 

6

060474

1) Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng; 2) Phào chỉ bằng kim

loại dùng trong xây dựng

Mouldings of metal for building [bổ sung 2017] / Moldings of metal

for building [bổ sung 2017]

 

6

060475

Lớp phủ lò sưởi bằng kim loại

Fireplace mantles of metal [bổ sung 2017]

 

6

060476

Khối tạo dốc bằng kim loại dùng với phương tiện giao thông

Metal ramps for use with vehicles [bổ sung 2018]

 

 

 

6

060477

Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức

Crucifixes of common metal, other than jewellery [bổ sung 2018] / Crucifixes of common metal, other than jewelry [bổ sung 2018]

 

6

060478

Cửa mở hai phía bằng kim loại

Swing doors of metal [bổ sung 2018]

 

6

060479

1) Đồ chứa thu dầu bằng kim loại; 2) Can thu dầu bằng kim loại

Oil drainage containers of metal [bổ sung 2018]

 

6

060480

Cán cờ cầm tay bằng kim loại

Hand-held flagpoles of metal [bổ sung 2018]

 

6

060481

Nút chặn bằng kim loại

Stoppers of metal [bổ sung 2018]

 

6

060482

Cửa xếp bằng kim loại

Accordion doors of metal [bổ sung 2019]

 

6

060483

Vỉ lò đốt bằng kim loại

Fireplace grates of metal [bổ sung 2019]

 

6

060484

Buồng cách âm bằng kim loại, vận chuyển được

Soundproof booths, transportable, of metal [bổ sung 2020]

 

6

060485

1) Tấm hấp thụ âm thanh bằng kim loại; 2) Tấm cách âm bằng kim

loại

Acoustic panels of metal [bổ sung 2020]

Cục SHTT hiệu chỉnh 2024

6

060486

1) Khung nhà vườn bằng kim loại; 2) Khung lồng kính ươm cây

non, bằng kim loại

Horticultural frames of metal [bổ sung 2021] / Cold frames of metal

[bổ sung 2021]

 

6

060487

1) Dây thít bằng kim loại; 2) Dây siết bằng kim loại

Zip ties of metal [bổ sung 2022] / Cables ties of metal [bổ sung 2022]

 

6

060488

Thùng lớn bằng kim loại đựng chất thải, trừ loại dùng cho y tế

Waste dumpsters of metal, other than for medical use [bổ sung 2022]

 

6

060489

Cốc in hình kỷ niệm bằng kim loại thường

Commemorative statuary cups of common metal [bổ sung 2022]

 

6

060490

Cúp giải thưởng bằng kim loại thường

Prize cups of common metal [bổ sung 2022]

 

6

060491

Vỏ bọc được chế tạo đặc biệt để giữ và vận chuyển chai kim loại

dùng cho khí nén

Covers specially made for handling and transport of metal bottles for

compressed gas [bổ sung 2022]

 

6

060492

Thùng đựng rác tái chế bằng kim loại

Recycling bins of metal [bổ sung 2022]

 

6

060493

1) Mác bằng kim loại dùng để may hoặc đính vào quần áo; 2) Thẻ

bằng kim loại dùng để may hoặc đính vào quần áo

Sew-on tags of metal for clothing [bổ sung 2022]

 

6

060494

1) Thẻ dính bằng kim loại dùng cho túi; 2) Mác dính kim loại dùng

cho túi

Adhesive tags of metal for bags [bổ sung 2022]

 

6

060495

Tấm sàn nổi bằng kim loại

Floating floor boards of metal [bổ sung 2022]

 

6

060496

1) Dụng cụ phân phối vé xếp hàng, bằng kim loại; 1) Dụng cụ phân

phối phiếu xếp hàng, bằng kim loại

Queue ticket dispensers of metal [bổ sung 2023]

 

6

060497

Hộp phân phối khăn giấy, bằng kim loại

Boxes of metal for dispensing paper towels [bổ sung 2023]

 

6

060498

Dụng cụ phân phối giấy vệ sinh, bằng kim loại

Toilet paper dispensers of metal [bổ sung 2023]

 

6

060499

Cửa sổ có cánh, bằng kim loại

Casement windows of metal [bổ sung 2023]

 

6

060500

Lưới để phòng chống đá rơi, bằng kim loại

Rockfall prevention nets of metal [bổ sung 2023]

 

6

060501

Vật liệu xây dựng bằng kim loại có khả năng cách âm

Building materials of metal with soundproofing qualities / construction materials of metal with soundproofing qualities [bổ

sung 2023]

 

6

060502

Lá nhôm dùng cho mục đích nấu nướng

Aluminium foil for cooking purposes / aluminum foil for cooking

purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

6

060503

Giỏ đựng hàng siêu thị cầm tay bằng kim loại

Hand-held supermarket shopping baskets of metal [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

6

060504

Khung đỡ bằng kim loại dùng cho tấm pin mặt trời

Mounting frames of metal for solar panels [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 7.

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Ðộng cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 7 chủ yếu gồm các loại máy móc và máy công cụ, động cơ và đầu máy.

Nhóm 7 đặc biệt gồm cả:

  • Các cụm chi tiết của tất cả các loại động cơ và đầu máy, ví dụ bộ khởi động, ống giảm thanh và xy lanh của các loại động cơ và đầu máy;
  • Máy và thiết bị làm sạch và đánh bóng chạy điện, ví dụ, máy đánh bóng giày chạy, máy và thiết bị giặt thảm chạy điện và máy hút bụi;
  • Thiết bị in 3D;
  • Robot công nghiệp;
  • Một số phương tiện giao thông đặc biệt không dùng cho mục đích vận chuyển, ví dụ, xe quét đường, xe làm đường, xe gạt tuyết, xe ủi đất cũng như xích cao su là bộ phận của bánh xích của phương tiện giao thông đó.

 

Nhóm 7 đặc biệt không bao gồm:

  • Dụng cụ và công cụ cầm tay, thao tác thủ công (Nhóm 8);
  • Robot hình người có trí tuệ nhân tạo, robot phòng thí nghiệm, robot giảng dạy, robot giám sát an ninh (Nhóm 9), robot phẫu thuật (Nhóm 10), xe ô tô robot (Nhóm 12), trống robot (Nhóm 15), đồ chơi robot (Nhóm 28);
  • Động cơ và đầu máy cho phương tiện giao thông trên bộ (Nhóm 12);
  • Ta-lông lốp xe cho phương tiện giao thông, cũng như lốp cho các loại bánh xe của phương tiện giao thông (Nhóm 12);
  • Một số máy móc đặc biệt, ví dụ, máy rút tiền tự động (Nhóm 9), máy hô hấp nhân tạo (Nhóm 10), thiết bị và máy làm lạnh (Nhóm 11).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

7

070001

Khớp nối trục [máy móc]

Shaft couplings [machines]

 

7

070002

Thiết bị để làm sạch axetylen

Acetylene cleaning apparatus

 

7

070003

Lò chuyển cho xưởng luyện thép

Converters for steel works

 

7

070004

Máy phân phối băng dính dùng trong công nghiệp

Tape dispensing machines for industrial use

 

7

070005

1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thuỷ sinh; 2) Bơm sục khí cho bể

nuôi cá cảnh

Aerating pumps for aquaria

 

7

070006

Bộ ngưng tụ khí

Aerocondensers

 

7

070007

1) Máy trộn; 2) Máy khuấy

Agitators

 

7

070008

Máy nông nghiệp

Agricultural machines

 

7

070009

Máy nâng hạ nông nghiệp

Agricultural elevators

 

7

070010

Bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]

Filters for cleaning cooling air [for engines]

 

7

070011

Bộ ngưng tụ khí

Air condensers

 

7

070012

Thiết bị hút bia bằng áp lực

Apparatus for drawing up beer under pressure [bổ sung 2013]

 

7

070013

Máy cắt điều chỉnh kích thước cho mục đích công nghiệp

Size adjustment cutting machines for industrial purposes [bổ sung

2022]

 

7

070014

1) Xe lăn đường; 2) Xe lu; 3) Xe lu cán đường

Steamrollers / Road rollers

 

7

070015

1) Bộ cấp liệu cho chế hòa khí; 2) Bộ phận nạp liệu cho bộ chế hòa

khí

Carburetter feeders

 

 

 

7

070016

Thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong

Igniting devices for internal combustion engines

 

7

070018

Máy phát điện xoay chiều

Alternators

 

7

070019

Van [bộ phận của máy]

Valves [parts of machines]

 

7

070020

Trục cho máy

Axles for machines

 

7

070021

1) Trục quay; 2) Trục khuỷu

Crank shafts

 

7

070022

Trục truyền động [không dùng cho xe cộ mặt đất]

Transmission shafts [other than for land vehicles]

 

7

070023

Thang máy chở khách

Passenger lifts / passenger elevators [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

7

070024

Thang máy [máy móc]

Elevators [machines] [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

7

070026

Máy nhào

Mixing machines

 

7

070027

Ổ bi tự bôi trơn

Self-oiling bearings

 

7

070028

Máy cày

Ploughs

 

7

070029

Ðộng cơ máy bay

Aeroplane engines

 

7

070030

1) Máy quét vôi; 2) Máy lăn sơn; 3) Máy sơn tường

Whitewashing machines / Colour-washing machines

 

7

070031

1) Vòng bơm mỡ [bộ phận của máy móc]; 2) Vòng để bôi mỡ [bộ

phận của máy]

Grease rings [parts of machines]

 

7

070032

1) Vòng găng pít-tông; 2) Séc-măng

Piston segments / Piston rings

 

7

070033

1) Chổi than của máy phát điện; 2) Chổi của máy đinamô

Dynamo brushes

 

7

070034

Máy quét đường, tự vận hành

Road sweeping machines, self-propelled [bổ sung 2016]

 

7

070035

Bàn máy cưa [bộ phận của máy]

Saw benches [parts of machines]

 

7

070036

Đai truyền cho băng tải

Belts for conveyors

 

7

070037

Băng tải

Belt conveyors

 

7

070038

Máy khuấy

Churns

 

7

070039

Trống tang [bộ phận của máy móc]

Drums [parts of machines]

 

7

070040

Vỏ máy

Housings [parts of machines]

 

7

070041

Bệ máy

Stands for machines

 

7

070042

Máy xay

Mills [machines]

 

7

070043

Máy đập lúa

Threshing machines

 

7

070044

Máy đập

Beating machines

 

7

070045

Máy trộn bê tông

Concrete mixers [machines]

 

7

070046

Máy làm bơ

Butter machines

 

7

070047

Máy phát điện cho xe đạp

Bicycle dynamos

 

7

070048

Thanh truyền cho máy móc, động cơ điện và động cơ

Connecting rods for machines, motors and engines

 

7

070049

Ổ bi

Ball-bearings

 

7

070050

Máy sản xuất bitum

Bitumen making machines

 

7

070051

1) Máy gặt hái; 2) Máy thu hoạch; 3) Máy cắt và thu hoạch cỏ

Harvesting machines / Mowing and reaping machines

 

7

070052

Máy gặt bó

Sheaf-binding machines

 

7

070054

1) Ống suốt cho khung cửi dệt; 2) Ống suốt sợi cho máy dệt

Bobbins for weaving looms / Reels for weaving looms

 

7

070055

Máy gia công gỗ

Woodworking machines

 

7

070056

Thiết bị tạo ga cho đồ uống

Apparatus for aerating beverages [bổ sung 2015]

 

7

070057

Thiết bị dệt kim [máy móc]

Hosiery looms [machines]

 

7

070058

1) Thiết bị bó cỏ khô; 2) Máy bó rơm, rạ, cỏ khô

Binding apparatus for hay / Trussing apparatus for hay

 

 

 

7

070059

Máy thu gom bùn

Mud catchers and collectors [machines]

 

7

070061

1) Bugi đốt nóng cho động cơ diesel; 2) Bugi khởi động cho động cơ

diesel

Glow plugs for Diesel engines

 

7

070062

1) Máy tiện ren; 2) Máy kéo sợi kim khí

Threading machines

 

7

070063

Máy súc rửa

Rinsing machines

 

7

070064

Máy đóng chai

Bottle filling machines [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

7

070065

Máy súc rửa chai

Bottle washing machines

 

7

070066

Máy sản xuất bia

Brewing machines

 

7

070067

Khung dùng cho máy thêu

Tambours for embroidery machines

 

7

070068

Chổi [bộ phận của máy]

Brushes [parts of machines]

 

7

070069

Xe ủi đất

Bulldozers

 

7

070070

1) Xẻng xúc của máy; 2) Gầu xúc của máy

Shovels, mechanical

 

7

070071

1) Máy đục lỗ mộng; 2) Máy xén; 3) Máy gọt

Mortising machines / Paring machines

 

7

070072

Cái tời để kéo cáp

Capstans

 

7

070073

Neo móc tự động dùng cho mục đích hàng hải

Automatic grapnels for marine purposes

 

7

070074

Ðai truyền cho máy móc

Belts for machines

 

7

070075

1) Nắp capô [bộ phận máy móc]; 2) Nắp đậy máy [bộ phận của máy

móc]; 1) Mui che [bộ phận của máy móc]

Cowlings [parts of machines] / Guards [parts of machines] Hoods

[parts of machines]

 

7

070076

Máy xếp chữ [in ấn]

Type-setting machines [printing]

 

7

070077

Vòi phun cho động cơ

Injectors for engines

 

7

070078

Bộ chế hòa khí

Carburetters

 

7

070079

Vải chải [bộ phận của máy chải]

Card clothing [parts of carding machines]

 

7

070080

Lưỡi dao là bộ phận của máy

Knives being parts of machines [bổ sung 2022]

 

7

070081

1) Hộp dùng cho khuôn đúc [ngành in]; 2) Hộp cho bản đúc chữ

[ngành in]; 3) Hộp cho khuôn cối [ngành in];

Boxes for matrices [printing]

 

7

070082

1) Sàng xỉ than [máy móc]; 2) Máy sàng than xỉ

Cinder sifters [machines]

 

7

070083

1) Máy tách kem/sữa

Cream/milk separators

 

7

070084

1) Máy vắt khô kiểu quay [không gia nhiệt]; 2) Máy làm khô kiểu

quay [không sấy]

Spin dryers [not heated] [bổ sung 2018] / Spin driers [not heated]

 

7

070085

Cơ cấu tra dầu mỡ [bộ phận của máy móc]

Lubricators [parts of machines]

 

7

070086

1) Máy quay ly tâm; 2) Máy ly tâm (máy móc)

Centrifugal machines / Centrifuges [machines]

 

7

070087

Máy xay ly tâm

Centrifugal mills

 

7

070088

Bơm ly tâm

Centrifugal pumps

 

7

070089

1) Máy bóc vỏ hạt ngũ cốc; 2) Máy bóc vỏ ngô; 3) Máy bóc vỏ ngô

và hạt ngũ cốc

Grain husking machines / Corn husking machines / Corn and grain

husking machines

 

7

070090

Máy phay

Milling machines

 

7

070091

Giá đỡ ổ trục cho máy móc

Bearing brackets for machines

 

7

070092

Giá treo [bộ phận của máy móc]

Hangers [parts of machines]

 

7

070093

Chổi than [điện]

Carbon brushes [electricity]

 

7

070094

Máy đào than

Coal-cutting machines [bổ sung 2015]

 

7

070095

1) Cần trục; 2) Máy nâng chuyển

Hoists

 

 

 

7

070096

Cầu nâng để chất hàng

Loading ramps

 

7

070097

1) Thanh trượt cho máy dệt kim; 2) Bộ phận quay dùng cho máy dệt

kim; 3) Bộ phận trượt cho máy dệt kim

Sliders for knitting machines / Carriages for knitting machines /

Slides for knitting machines

 

7

070098

Máy tiện [máy công cụ]

Lathes [machine tools]

 

7

070099

Ròng rọc*

Pulleys *

 

7

070100

1) Lưỡi cày; 2) Lưỡi của máy cày

Ploughshares

 

7

070101

1) Các linh kiện cho nồi hơi của máy; 2) Phụ kiện lắp ráp cho nồi

hơi của máy

Fittings for engine boilers

 

7

070102

1) Máy ép nho; 2) Máy ép hoa quả để làm rượu vang

Wine presses

 

7

070103

Máy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp

Cigarette machines for industrial purposes

 

7

070104

Máy uốn

Bending machines

 

7

070105

1) Kéo điện; 2) Kéo cắt dùngđiện

Shears, electric

 

7

070106

Kéo điện

Scissors, electric

 

7

070107

Lưỡi đục dùng cho máy

Chisels for machines

 

7

070108

Nắp van [bộ phận của máy móc]

Clack valves [parts of machines]

 

7

070109

Máy lọc ép

Filter presses

 

7

070110

Bộ thu gom cặn cho nồi hơi của máy

Scale collectors for machine boilers [bổ sung 2014]

 

7

070111

1) Bàn đạp điều khiển dùng cho máy khâu; 2) Cơ cấu điều khiển

bằng bàn đạp dùng cho máy khâu

Pedal drives for sewing machines

 

7

070112

Máy xếp chữ [xếp chữ trên phim]

Type-setting machines [photocomposition]

 

7

070113

Máy nén [máy móc]

Compressors [machines]

 

7

070114

1) Máy nén tua bin; 2) Máy nén ly tâm

Turbocompressors

 

7

070115

Bộ ngưng tụ hơi nước [bộ phận của máy]

Steam condensers [parts of machines] [bổ sung 2014]

 

7

070116

Thiết bị ngưng tụ

Condensing installations

 

7

070117

Ròng rọc [bộ phận của máy móc]

Pulleys [parts of machines]

 

7

070118

1) Bộ nối ghép [bộ phận của máy móc]; 2) Khớp nối [bộ phận của

máy móc]; 3) Khớp nối kín [bộ phận máy móc]

Joints [parts of engines] / Sealing joints [parts of engines]

 

7

070119

Máy bện dây thừng nhỏ

Cord making machines

 

7

070120

Máy đúc chữ

Typecasting machines

 

7

070122

Máy xén

Clippers [machines]

 

7

070123

Máy cắt [máy móc]

Cutters [machines]

 

7

070124

Máy phát điện

Current generators

 

7

070125

Đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]

Drilling heads [parts of machines]

 

7

070126

1) Ðai truyền của máy phát điện; 2) Đai truyền của đinamô

Dynamo belts

 

7

070127

1) Ðai của máy nâng; 2) Ðai của thang máy

Elevator belts / Lift belts

 

7

070128

1) Máy khâu; 2) Máy may

Stitching machines

 

7

070129

Thiết bị đệm không khí để dịch chuyển các vật nặng

Air cushion devices for moving loads

 

7

070130

1) Ổ bi [bộ phận của máy móc]; 2) Ổ trục [bộ phận của máy móc]

Bearings [parts of machines]

 

7

070131

Dao điện

Knives, electric

 

7

070132

1) Con đội cơ khí có thanh răng và bánh răng; 2) Kích nâng

Rack and pinion jacks

 

 

 

7

070133

Hệ thống sàng

Sifting installations

 

7

070135

Kích đỡ [máy móc]

Jacks [machines]

 

7

070136

Máy gia công da thuộc

Leather-working machines

 

7

070137

Đầu xi lanh cho động cơ

Cylinder heads for engines

 

7

070138

1) Máy cày [máy móc]; 2) Máy xới [máy móc]

Cultivators [machines]

 

7

070139

Xi lanh dùng cho máy móc

Cylinders for machines

 

7

070140

Trục lăn dùng trong ngành in

Printing cylinders

 

7

070141

Trục lăn của máy cán

Rolling mill cylinders

 

7

070143

1) Máy phân loại dùng trong công nghiệp; 2) Máy tuyển chọn cho

công nghiệp

Sorting machines for industry

 

7

070145

Phễu đỡ [để tháo dỡ cơ khí]

Hoppers [mechanical discharging]

 

7

070146

Máy cắt

Cutting machines

 

7

070147

Máy khử khí cho nước ăn

De-aerators for feedwater

 

7

070148

1) Máy cày lật đất; 2) Máy cày dùng để loại bỏ lớp đất cỏ

Turf removing ploughs

 

7

070149

Máy tẩy nhờn

Degreasers [machines]

 

7

070150

Bộ khởi động cho động cơ và máy nổ

Starters for motors and engines

 

7

070151

1) Máy làm ren; 2) Máy làm đăng ten

Lace making machines

 

7

070152

1) Thiết bị tách hơi nước/dầu; 2) Thiết bị phân ly hơi nước/dầu

Steam/oil separators

 

7

070153

Máy nghiền

Disintegrators

 

7

070154

Bộ giảm áp [bộ phận của máy móc]

Pressure reducers [parts of machines]

 

7

070155

Thiết bị cuộn cơ khí

Reeling apparatus, mechanical

 

7

070157

Máy cắt xén da thuộc

Leather paring machines

 

7

070158

Máy tiêu nước

Drainage machines

 

7

070159

1) Máy xén mép; 2) Máy sửa bavia; 3) Thiết bị nắn thẳng; 4) Thiết

bị bào nhẵn; 5) Thiết bị để gia công cơ khí

Trimming machines / Apparatus for dressing / Apparatus for

machining

 

7

070160

1) Máy phát điện; 2) Đinamô

Dynamos

 

7

070162

1) Thiết bị phun nước thải; 2) Máy phun nước thải

Sewage pulverizers / Sewage pulverisers

 

7

070163

Thiết bị tạo ga cho nước uống

Apparatus for aerating water [bổ sung 2015]

 

7

070164

Máy dùng để khoáng hóa nước uống

Machines for the mineralization of drinking water [bổ sung 2019]

/Machines for the mineralisation of drinking water [bổ sung 2019]

 

7

070165

Bộ làm nóng nước là bộ phận của máy

Water heaters being parts of machines [bổ sung 2020]

 

7

070166

Máy nạo thịt ở da

Fleshing machines

 

7

070167

1) Máy tiện và cắt ren; 2) Máy tiện ren đai ốc; 3) Máy ta rô

Die-cutting and tapping machines / Nut-tapping machines

 

7

070168

1) Máy tuốt quả; 2) Máy tách hạt

Stalk separators [machines]

 

7

070169

Máy tách hạt

Grain separators

 

7

070170

Bơm phụt

Ejectors

 

7

070171

Máy phát điện

Electricity generators [bổ sung 2022]

 

7

070172

Thiết bị nâng

Elevating apparatus

 

7

070173

1) Máy dập khuôn; 2) Máy rèn

Swaging machines

 

 

 

7

070174

Khớp ly hợp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Clutches, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070175

Thiết bị phun mực cho máy in

Inking apparatus for printing machines

 

7

070176

Bộ cấp liệu [bộ phận của máy móc]

Feeders [parts of machines]

 

7

070177

Máy bao gói

Wrapping machines

 

7

070178

1) Cầu thang cuốn [thang máy cuốn]; 2) Thang máy cuốn; 3) Thang

cuốn

Moving staircases [escalators] / Escalators

 

7

070179

Bơm [bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ]

Pumps [parts of machines, engines or motors]

 

7

070180

Máy dán tem

Stamping machines

 

7

070181

1) Máy dập khuôn; 2) Máy rèn khuôn

Die-stamping machines

 

7

070182

Máy dán nhãn

Labellers [machines]

 

7

070183

Máy kéo dây kim loại

Metal drawing machines

 

7

070184

Máy đào xúc

Excavators

 

7

070185

1) Thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]; 2) Thiết bị khai thác mỏ

Haulage apparatus [mining] / Extractors for mines

 

7

070186

1) Máy giũ cỏ để phơi; 2) Máy trở cỏ để phơi

Tedding machines

 

7

070187

1) Giần [máy hoặc bộ phận của máy]; 2) Sàng [máy hoặc bộ phận

của máy]

Sieves [machines or parts of machines]

 

7

070188

Lưỡi dao dùng cho máy cắt cỏ

Knives for mowing machines

 

7

070189

Lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]

Blades [parts of machines]

 

7

070190

Máy kéo sợi

Spinning machines

 

7

070191

1) Xa kéo sợi; 2) Guồng quay sợi

Spinning wheels

 

7

070192

Máy lọc

Filtering machines

 

7

070193

Máy hoàn thiện sản phẩm

Finishing machines

 

7

070194

Mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy]

Chucks [parts of machines]

 

7

070195

Máy ép cỏ khô

Fodder presses

 

7

070196

Máy đúc

Foundry machines

 

7

070197

Pít-tông cho xi lanh

Pistons for cylinders

 

7

070198

1) Vòng bít [bộ phận của máy]; 2) Hộp nắp bít [bộ phận của máy]

Stuffing boxes [parts of machines]

 

7

070199

Máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí

Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of

gases

 

7

070201

Máy xén cỏ

Lawnmowers [machines]

 

7

070202

Máy rải nhựa

Tarring machines

 

7

070203

1) Máy thổi để nén, hút và vận chuyển hạt; 2) Quạt dùng để nén, hút và vận chuyển hạt; 3) Máy thổi hoặc quạt dùng để nén, hút và vận chuyển hạt

Blowing machines for the compression, sucking and carrying of grain / Fans for the compression, sucking and carrying of grain / Blowing machines or fans for the compression, sucking and carrying

of grain

 

7

070204

Bầu tra mỡ [bộ phận của máy móc]

Grease boxes [parts of machines]

 

7

070205

1) Máy bơm mỡ để bôi trơn; 2) Máy bơm dầu mỡ

Lubricating pumps

 

7

070206

Máy dập nổi

Embossing machines

 

 

 

7

070207

1) Máy khắc trổ; 2) Máy chạm trổ

Engraving machines

 

7

070208

Máy cắt rãnh [máy công cụ]

Notchers [machine tools]

 

7

070209

Cơ cấu dẫn hướng cho máy móc

Guides for machines

 

7

070210

1) Máy băm [rơm rạ], làm thức ăn cho gia súc; 2) Máy băm thức ăn

cho động vật

Straw [chaff] cutters / Chaff cutters

 

7

070211

1) Máy băm thịt, dùng điện; 2) Máy thái thịt, dùng điện

Meat choppers, electric / Meat mincers, electric [bổ sung 2022]

 

7

070212

Bộ bánh răng truyền động dùng cho khung cửi dệt

Gears for weaving looms

 

7

070213

Cái bừa

Harrows

 

7

070214

1) Máy phun bụi [máy móc]; 2) Máy nghiền mịn [máy móc]; 3)

Thiết bị phun mù [máy móc]; 4) Máy phun mù

Pulverisers [machines] / Atomisers [machines] / Spraying machines

 

7

070215

Tua bin thuỷ lực

Hydraulic turbines

 

7

070216

Máy in để in trên tấm kim loại

Printing machines for use on sheet metal

 

7

070217

1) Khuôn in; 2) Bản khắc kẽm dùng để in

Printing plates

 

7

070218

Máy in

Printing machines

 

7

070219

1) Máy in; 2) Máy in nén

Printing presses

 

7

070220

1) Trục lăn cho máy in; 2) Ru lô cho máy in

Printing rollers for machines

 

7

070222

Máy sản xuất bơ sữa

Dairy machines

 

7

070223

Lưỡi cắt của máy băm thức ăn cho động vật

Chaff cutter blades

 

7

070224

Trục của khung cửi dệt vải

Loom shafts

 

7

070225

1) Máy mài sắc lưỡi cắt [liếc dao kéo]; 2) Máy liếc dao kéo; 3) Máy

liếc dao kéo bằng dây mài

Blade sharpening [stropping] machines / Stropping machines

 

7

070226

Lưỡi cưa [bộ phận của máy]

Saw blades [parts of machines]

 

7

070227

Mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]

Blade holders [parts of machines]

 

7

070228

Máy cán

Rolling mills

 

7

070229

Lưỡi cắt nhiệt [máy móc]

Thermic lances [machines]

 

7

070230

1) Tay quay [bộ phận của máy móc]; 2) Maniven [bộ phận của máy

móc]

Cranks [parts of machines]

 

7

070231

Máy rửa bát đĩa

Dishwashers

 

7

070233

Thiết bị rửa

Washing apparatus

 

7

070234

Máy giặt [xưởng giặt]

Washing machines [laundry]

 

7

070235

1) Thiết bị rửa cho xe cộ; 2) Hệ thống rửa xe cộ

Washing installations for vehicles / Vehicle washing installations

 

7

070236

Máy giặt vận hành bằng đồng xu

Coin-operated washing machines

 

7

070237

Thiết bị nâng

Lifting apparatus

 

7

070239

Máy vắt cho đồ giặt

Wringing machines for laundry

 

7

070240

Máy ép láng

Smoothing presses

 

7

070241

Động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường

bộ

Driving motors, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070242

Ðộng cơ hơi nước

Steam engines

 

7

070243

Máy công cụ

Machine tools

 

7

070244

Magnêtô đánh lửa

Igniting magnetos

 

 

 

7

070245

Thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá

Handling apparatus for loading and unloading

 

7

070246

1) Cơ cấu tiếp giấy [máy in]; 2) Cơ cấu cung cấp giấy [máy in]

Paper feeders [printing]

 

7

070247

Búa [bộ phận máy móc]

Hammers [parts of machines]

 

7

070248

Búa máy

Power hammers

 

7

070249

Búa khí nén

Pneumatic hammers

 

7

070250

Búa đòn

Tilt hammers

 

7

070251

1) Cần trục; 2) Cần cẩu; 3) Giàn khoan

Derricks

 

7

070252

Cơ cấu đẩy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Propulsion mechanisms, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070253

Cơ cấu truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường

bộ

Transmission mechanisms, other than for land vehicles [bổ sung

2022]

 

7

070254

Bộ điều chỉnh [bộ phận của máy]

Regulators [parts of machines]

 

7

070255

Máy chế biến thuốc lá

Tobacco processing machines

 

7

070256

Máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện

Crushers for kitchen use, electric [bổ sung 2014]

 

7

070257

Màng chắn của máy bơm

Pump diaphragms

 

7

070258

Máy gia công kim loại

Metalworking machines

 

7

070259

Thiết bị dệt [máy móc]

Looms [machines]

 

7

070260

Khung xe sợi

Spinning frames

 

7

070262

Thớt của máy xay

Millstones

 

7

070263

Máy xay

Grinding machines

 

7

070264

Máy khoan dùng trong khai thác mỏ

Mine borers

 

7

070265

Máy gia công quặng

Ore treating machines

 

7

070266

Máy xay bột

Flour mill machines

 

7

070267

Máy trộn

Mixers [machines]

 

7

070268

Máy gặt

Reapers

 

7

070269

Máy gặt và bó

Reapers and binders

 

7

070270

Máy gặt đập liên hợp

Reapers and threshers

 

7

070271

Máy nâng toa xe đường sắt

Railway wagon lifts [bổ sung 2018]

 

7

070272

Ðộng cơ phản lực, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường

bộ

Jet engines, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070273

Thiết bị chống ô nhiễm cho động cơ và đầu máy

Anti-pollution devices for motors and engines

 

7

070274

Pít-tông cho động cơ

Pistons for engines

 

7

070275

1) Bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ điện và động cơ; 2)

Bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ và đầu máy

Speed governors for machines, engines and motors

 

7

070276

  1. Khuôn [bộ phận của máy]; 2) Khuôn đúc [bộ phận của máy]

Moulds [parts of machines] / Molds [parts of machines]

 

7

070277

  1. Máy xay dùng trong gia đình, không phải loại thao thác bằng tay;
  2. Máy nghiền dùng trong gia đình, không phải loại thao tác bằng tay

Mills for household purposes, other than hand-operated

 

7

070278

  1. Máy làm khuôn đúc; 2) Máy làm khuôn (đúc)

Moulding machines / Molding machines

 

7

070279

Ổ líp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Freewheels, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070280

  1. Con thoi [bộ phận của máy]; 2) Cái suốt [bộ phận của máy]

Shuttles [parts of machines]

 

 

 

7

070281

1) Máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; 2) Máy và thiết bị điện để

làm sạch

Machines and apparatus for cleaning, electric

 

7

070282

Máy hút dùng cho mục đích công nghiệp

Suction machines for industrial purposes

 

7

070283

Máy viền

Hemming machines

 

7

070284

Dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công

Hand-held tools, other than handoperated

 

7

070285

Dụng cụ [bộ phận của máy]

Tools [parts of machines]

 

7

070286

1) Ðồ gá dùng cho dụng cụ máy; 2) Dụng cụ kẹp đỡ dụng cụ của

máy; 3) Vật dụng để gác, giữ dụng cụ của máy móc

Holding devices for machine tools

 

7

070287

1) Dụng cụ mở lon, dùng điện; 2) Dụng cụ mở hộp, dùng điện; 3)

Dụng cụ mở đồ hộp, dùng điện

Tin openers, electric / Can openers, electric

 

7

070288

Máy cắt bánh mỳ

Bread cutting machines

 

7

070289

Hộp ổ trục [bộ phận của máy móc]

Journal boxes [parts of machines]

 

7

070290

1) Ổ trục cho trục truyền động; 2) Ổ bi cho trục truyền động

Bearings for transmission shafts

 

7

070291

Máy gia công giấy

Papermaking machines

 

7

070292

1) Máy cán là; 2) Máy cán tráng; 3) Máy nắn tấm

Calenders / Mangles

 

7

070294

Máy đóng bao

Packing machines

 

7

070295

1) Máy nhào trộn; 2) Máy ngào trộn

Kneading machines

 

7

070296

1) Máy làm mì ống, dùng điện; 2) Máy làm mì sợi, dùng điện

Pasta making machines, electric [bổ sung 2019]

 

7

070297

Máy sơn

Painting machines

 

7

070298

Súng phun sơn

Spray guns for paint

 

7

070299

Máy khoan

Drilling machines

 

7

070300

Khoan cầm tay chạy điện

Electric hand drills

 

7

070301

Máy gia công đá

Stone-working machines [bổ sung 2015]

 

7

070302

Pít-tông [bộ phận của máy hoặc động cơ]

Pistons [parts of machines or engines]

 

7

070303

Máy in rập typo

Typographic presses

 

7

070304

1) Băng tải vận hành bằng khí nén; 2) Máy vận chuyển bằng khí nén

Pneumatic transporters

 

7

070305

Ðầu đột dùng cho máy đục lỗ

Punches for punching machines

 

7

070306

Máy đột lỗ

Punching machines

 

7

070307

Máy xay hạt tiêu, trừ loại vận hành bằng tay

Pepper mills, other than hand-operated [bổ sung 2017]

 

7

070308

Thiết bị và máy đánh bóng [dùng điện]

Machines and apparatus for polishing [electric]

 

7

070309

Máy bơm

Pumps [machines]

 

7

070310

Bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]

Air pumps [garage installations]

 

7

070311

Bơm dùng cho hệ thống cấp nhiệt

Pumps for heating installations

 

7

070312

Bơm chân không [máy móc]

Vacuum pumps [machines]

 

7

070313

1) Cầu trục; 2) Cầu có con lăn

Roller bridges

 

7

070314

1) Đai dính cho ròng rọc; 2) Đai dính cho puly

Adhesive bands for pulleys

 

7

070315

Thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống

Beverage preparation machines, electromechanical

 

7

070316

Máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp]

Presses [machines for industrial purposes]

 

7

070317

1) Bộ điều chỉnh áp suất [bộ phận của máy]; 2) Bộ điều chỉnh áp lực

[bộ phận của máy]

Pressure regulators [parts of machines]

 

 

 

7

070318

Van áp lực [bộ phận của máy móc]

Pressure valves [parts of machines]

 

7

070319

Máy luyện thép

Puddling machines

 

7

070320

1) Van xả hơi nước; 2) Van xả hơi

Steam traps

 

7

070321

Máy bào

Planing machines

 

7

070322

Máy đặt đường ray

Rail-laying machines

 

7

070323

Bộ phận cào cho máy cào

Rakes for raking machines

 

7

070324

Máy cào

Raking machines

 

7

070325

Máy dệt vải len tuyết xoăn

Friezing machines

 

7

070326

1) Máy rà; 2) Máy cân chỉnh

Trueing machines

 

7

070327

Máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp.

Bookbinding apparatus and machines for industrial purposes

 

7

070328

Máy là

Ironing machines

 

7

070329

Máy mạng vá

Darning machines

 

7

070330

Lò xo [bộ phận của máy]

Springs [parts of machines]

 

7

070331

1) Thiết bị kéo rèm cửa bằng điện; 2) Thiết bị kéo rèm vận hành

bằng điện

Curtain drawing devices, electrically operated

 

7

070332

Máy tán đinh

Riveting machines

 

7

070333

1) Vòi [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ]; 2) Van khóa [bộ

phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ]

Taps [parts of machines, engines or motors] / Faucets [parts of

machines, engines or motors] [bổ sung 2018]

 

7

070334

1) Máy in quay; 2) Máy in mực lô

Rotary printing presses

 

7

070335

1) Hệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa của máy móc; 2) Bộ

bánh xe răng của máy móc

Machine wheelwork

 

7

070336

1) Bánh xe của máy; 2) Bánh xe răng của máy móc

Machine wheels

 

7

070337

Bánh đà của máy

Machine fly-wheels

 

7

070338

1) Bạc đạn đĩa; 2) Ổ con lăn

Roller bearings

 

7

070339

1) Vòng bi cho ổ trục; 2) Vòng bi cho ổ bi

Ball rings for bearings

 

7

070340

1) Máy làm đường đi; 2) Máy thi công đường

Road making machines / Road building machines [bổ sung 2015]

 

7

070341

1) Máy cưa; 2) Cưa [máy]

Saws [machines]

 

7

070342

Máy khai thácmỏ

Mineworking machines

 

7

070343

Ðai truyền dùng cho động cơ và đầu máy

Belts for motors and engines

 

7

070344

1) Máy nhổ cỏ; 2) Máy rẫy cỏ

Weeding machines

 

7

070345

Máy là bóng

Satinizing machines

 

7

070346

Máy làm xúc xích

Sausage making machines [bổ sung 2016]

 

7

070347

1) Máy gắn xi dùng cho mục đích công nghiệp; 2) Máy gắn kín dùng

cho mục đích công nghiệp

Sealing machines for industrial purposes

 

7

070348

Máy gieo hạt

Sowers [machines]

 

7

070349

Máy hàn điện

Welding machines, electric

 

7

070350

Ống thổi [bộ phận của máy móc]

Bellows [parts of machines] [bổ sung 2015]

 

7

070351

Máy thổi cho lò rèn

Forge blowers [bổ sung 2019]

 

7

070352

1) Khuôn cốt giầy [bộ phận máy móc]; 2) Cốt giày [bộ phận của

máy]

Lasts for shoes [parts of machines] /Shoe lasts [parts of machines]

 

 

7

070353

1) Máy rót; 2) Máy nạp đầy

Filling machines [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

7

070354

1) Stato [bộ phận của máy]; 2) Lõi ứng điện [bộ phận của máy]; 3)

Phần tĩnh [bộ phận của máy]

Stators [parts of machines]

 

7

070355

Máy in bằng bản in đúc

Stereotype machines

 

7

070356

Máy sản xuất đường ăn

Machines for the production of sugar [bổ sung 2015]

 

7

070358

Bơm cao áp

Superchargers

 

7

070359

Bàn cho máy móc

Tables for machines

 

7

070360

1) Tấm che [bộ phận của máy]; 2) Tấm che máy

Aprons [parts of machines] / Carriage aprons

 

7

070362

Máy nhuộm

Dyeing machines

 

7

070364

Máy chải thô

Carding machines

 

7

070365

Giá đỡ có rãnh trượt [bộ phận máy]

Slide rests [parts of machines]

 

7

070366

Cổ trục [bộ phận của máy móc]

Journals [parts of machines]

 

7

070367

Máy vắt sữa

Milking machines

 

7

070368

1) Giác mút cho máy vắt sữa; 2) Đầu núm cho máy vắt sữa

Suction cups for milking machines / Teat cups for milking machines

 

7

070369

Bộ truyền động cho máy móc

Transmissions for machines

 

7

070370

Thiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén

Pneumatic tube conveyors / Tube conveyors, pneumatic

 

7

070371

Băng tải [máy móc]

Conveyors [machines]

 

7

070372

Máy bện

Braiding machines

 

7

070373

Tời kéo

Winches

 

7

070374

  1. Máy đan; 2) Máy dệt kim

Knitting machines

 

7

070375

Tua bin, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Turbines, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070376

  1. Guồng bằng kim loại dùng để cuốn ống mềm, vận hành cơ giới;
  2. Lõi bằng kim loại dùng để cuốn ống mềm, vận hành cơ giới

Reels, mechanical, for flexible hoses

 

7

070377

Khuôn đặt giấy [bộ phận của máy in]

Tympans [parts of printing presses]

 

7

070378

  1. Máy in rập typo; 2) Máy in nghệ thuật

Typographic machines

 

7

070379

Máy quạt thóc

Winnowers

 

7

070380

Ðộng cơ cho xe cộ chạy trên đệm khí

Engines for air cushion vehicles

 

7

070381

Quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ

Fans for motors and engines

 

7

070382

  1. Máy gia công kính; 2) Máy gia công thuỷ tinh

Glass-working machines [bổ sung 2015]

 

7

070383

Máy thi công đường sắt

Railroad constructing machines

 

7

070384

Thiết bị để lưu hóa

Vulcanization apparatus [bổ sung 2018]

 

7

070385

Cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Couplings, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070386

Động cơ hàng không

Aeronautical engines

 

7

070387

Máy mài

Sharpening machines

 

7

070388

  1. Công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; 2) Nông cụ, trừ

loại thao tác thủ công

Agricultural implements, other than hand-operated [bổ sung 2017]

 

7

070389

  1. Ðá mài [bộ phận của máy móc]; 2) Bánh mài [bộ phận của máy

móc]

Grindstones [parts of machines] / Sharpening wheels [parts of

machines]

 

 

 

7

070390

Máy bơm bia

Beer pumps

 

7

070391

1) Máy nén khí; 2) Động cơ khí nén

Compressed air engines

 

7

070392

Máy khí nén

Compressed air machines

 

7

070393

Bơm khí nén

Compressed air pumps

 

7

070394

Bugi đánh lửa cho động cơ đốt trong

Sparking plugs for internal combustion engines

 

7

070395

1) Pit tông của ống giảm xóc [bộ phận của máy]; 2) Pit tông giảm

chấn [bộ phận của máy móc]; 3) Pít-tông trụ trượt

Shock absorber plungers [parts of machines] / Dashpot plungers

[parts of machines] / Plunger pistons

 

7

070396

1) Ổ trục chống ma sát cho máy; 2) Miếng đệm chống ma sát cho

máy

Anti-friction bearings for machines / Anti-friction pads for machines

 

7

070397

Máy đào đất

Diggers [machines]

 

7

070398

Máy hút không khí

Air suction machines

 

7

070400

Bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ điện và động cơ

Fuel economisers for motors and engines

 

7

070401

1) Ðộng cơ cho tàu thuyền; 2) Đầu máy cho tàu thuyền

Engines for boats

 

7

070402

Ðộng cơ cho tàu thuyền

Motors for boats

 

7

070403

Máy đập chạy điện

Beaters, electric

 

7

070404

Máy đóng cọc

Rams [machines]

 

7

070405

Lót phanh, trừ loại dùng cho xe cộ

Brake linings, other than for vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070406

1) Guốc hãm, trừ loại dùng cho xe cộ; 2) Guốc phanh, trừ loại dùng

cho xe cộ

Brake shoes, other than for vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070407

Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ

Brake segments, other than for vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070408

Lõi cuộn dây [bộ phận của máy]

Reels [parts of machines]

 

7

070409

Hộp bánh răng, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Gear boxes, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070410

Máy đóng nút chai

Bottle stoppering machines

 

7

070411

Máy đóng nắp chai

Bottle capping machines

 

7

070412

1) Máy đóng nút chai; 2) Máy đậy nút chai

Bottle sealing machines

 

7

070413

Chổi vận hành bằng điện [bộ phận của máy]

Brushes, electrically operated [parts of machines] [bổ sung 2014]

 

7

070414

1) Thiết bị xử lý chất thải; 2) Thiết bị xử lý rác

Waste disposal units [bổ sung 2018] / Garbage disposal units [bổ

sung 2018]

 

7

070415

Máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay

Coffee grinders, other than handoperated

 

7

070416

1) Ống lửa nồi hơi của đầu máy; 2) Ống hơi của nồi hơi động cơ (hơi

nước) ;

Flues for engine boilers

 

7

070417

Máy xúc đất

Earth moving machines

 

7

070418

1) Máy nén ép chất thải; 2) Máy nén ép rác; 3) Máy nén chặt chất

thải

Waste compacting machines / Trash compacting machines

 

7

070419

Máy nghiền dùng trong công nghiệp [Máy móc]

Shredders [machines] for industrial use

 

7

070420

Mâm quay ở bàn làm đồ gốm

Potters' wheels

 

7

070421

Máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]

Handling machines, automatic [manipulators]

 

7

070422

1) Người máy công nghiệp; 2) Rô bốt công nghiệp

Industrial robots [bổ sung 2018]

 

7

070423

Thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm

Food preparation machines, electromechanical

 

 

 

7

070424

Hộp chứa dùng cho máy lọc

Cartridges for filtering machines

 

7

070425

Xích dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Drive chains, other than for land vehicles [bổ sung 2022]

 

7

070426

Bộ biến đổi mô men xoắn, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông

đường bộ

Torque converters, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070427

Xích truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường

bộ

Transmission chains, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070428

Mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy]

Drill chucks [parts of machines]

 

7

070429

Nồi hơi của động cơ hơi nước

Steam engine boilers

 

7

070430

Thiết bị cung cấp nhiên liệu cho nồi hơi của máy

Feeding apparatus for engine boilers

 

7

070431

1) Máy xén lông động vật; 2) Máy cắt lông động vật

Shearing machines for animals / Hair clipping machines for animals /

Hair cutting machines for animals

 

7

070433

1) Ðộng cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất; 2) Động cơ, không dùng

cho phương tiện giao thông đường bộ; 3) Đầu máy, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Motors, other than for land vehicles / Engines, other than for land vehicles

 

7

070434

Cáp điều khiển của máy, động cơ điện và động cơ

Control cables for machines, engines or motors

 

7

070435

Cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ

Control mechanisms for machines, engines or motors

 

7

070436

1) Khuôn đúc sử dụng trong ngành in; 2) Bản đúc chữ sử dụng trong

ngành in

Matrices for use in printing

 

7

070437

Máy nén dùng cho tủ lạnh

Compressors for refrigerators

 

7

070439

1) Thiết bị tách nước; 2) Van xả ; 2) Van tháo

Water separators / Drain cocks

 

7

070440

1) Máy may; 2) Máy khâu

Sewing machines

 

7

070441

Ðai truyền quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ

Fan belts for motors and engines

 

7

070442

Lò ấp trứng

Incubators for eggs

 

7

070443

1) Bánh răng truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất; 2) Bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Gears, other than for land vehicles

 

7

070444

Máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình

Blenders, electric, for household purposes

 

7

070445

1) Máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; 2) Máy nhà bếp dùng điện

Kitchen machines, electric *

 

7

070446

Xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ

Cylinders for motors and engines

 

7

070447

1) Bộ bánh răng giảm tốc, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; 2) Hộp bánh răng giảm tốc, trừ loại dùng cho phương tiện

giao thông đường bộ

Reduction gears, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070448

Máy phân chia

Dividing machines

 

7

070449

Mũi khoan [bộ phận máy]

Drilling bits [parts of machines]

 

7

070450

Bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]

Heat exchangers [parts of machines]

 

7

070451

Ống xả của động cơ điện và động cơ

Exhausts for motors and engines

 

7

070452

Ðộng cơ điện, không dùng cho xe cộ mặt đất

Motors, electric, other than for land vehicles

 

7

070453

Cần trục [thiết bị nâng và nhấc]

Cranes [lifting and hoisting apparatus]

 

7

070454

Máy bóc vỏ

Peeling machines

 

7

070455

1) Máy nạo rau củ; 2) Máy nghiền rau củ

Grating machines for vegetables

 

 

 

7

070456

1) Súng khí nén để đẩy mát tít; 2) Súng khí nén để đùn mát tít

Compressed air guns for the extrusion of mastics

 

7

070457

Bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ

Filters being parts of machines or engines [bổ sung 2019]

 

7

070458

Máy đào hào, mương [xẻ rãnh]

Ditchers [ploughs]

 

7

070459

Cái đánh kem chạy điện dùng cho mục đích gia dụng

Whisks, electric, for household purposes

 

7

070460

Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng

Fruit presses, electric, for household purposes

 

7

070461

Ðộng cơ và máy thuỷ lực

Hydraulic engines and motors

 

7

070462

Thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]

Drilling rigs [floating or non-floating]

 

7

070463

1) Bộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong; 2) Bộ biến

đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong

Fuel conversion apparatus for internal combustion engines

 

7

070464

1) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ và máy; 2) Bộ tản nhiệt [làm

mát] cho động cơ điện và động cơ

Radiators [cooling] for motors and engines

 

7

070471

Ống nồi hơi [bộ phận của máy]

Boiler tubes [parts of machines]

 

7

070472

Bộ điều khiển bằng thuỷ lực dùng cho máy móc, động cơ và đầu máy

Hydraulic controls for machines, motors and engines

 

7

070473

Bộ điều khiển bằng khí nén dùng cho máy móc, động cơ và đầu máy

Pneumatic controls for machines, motors and engines

 

7

070474

Hộp tay quay dùng cho máy, động cơ điện và động cơ

Crankcases for machines, motors and engines

 

7

070475

Máy chế biến thức ăn dùng điện

Food processors [electric]

 

7

070476

Súng phun keo dính, dùng điện

Glue guns, electric

 

7

070477

Súng [dụng cụ sử dụng hộp đạn nổ]

Guns [tools using explosive cartridges] [bổ sung 2022]

 

7

070478

1) Máy tời kéo lưới [đánh cá]; 2) Máy kéo lưới [đánh cá]

Net hauling machines [fishing]

 

7

070479

Khớp nối vạn năng [khớp nối cácđăng]

Universal joints [Cardan joints]

 

7

070480

Máy là ép bằng hơi nước kiểu quay dùng cho vải, có thể mang đi

được

Rotary steam presses, portable, for fabrics

 

7

070481

Máy và thiết bị để giặt thảm, chạy điện

Machines and apparatus for carpet shampooing, electric

 

7

070482

Thiết bị chuyển hoá xúc tác

Catalytic converters

 

7

070483

Thiết bị làm sạch chân không trung tâm

Central vacuum cleaning installations

 

7

070484

Cưa xích

Chain saws

 

7

070485

Thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước

Cleaning appliances utilizing steam

 

7

070486

1) Mỏ hàn cắt, vận hành bằng gaz; 2) Mỏ xì, vận hành bằng gaz; 3)

Mỏ đèn, vận hành bằng gaz

Cutting blow pipes, gas-operated

 

7

070487

Hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch

Dust exhausting installations for cleaning purposes

 

7

070488

Hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch

Dust removing installations for cleaning purposes

 

7

070489

Búa điện

Electric hammers

 

7

070490

Máy cơ điện dùng cho công nghiệp hoá chất

Electromechanical machines for chemical industry

 

7

070491

Xích nâng [bộ phận của máy]

Elevator chains [parts of machines]

 

7

070492

Máy phát điện khẩn cấp

Emergency power generators

 

7

070493

Thùng giảm áp [bộ phận của máy]

Expansion tanks [parts of machines]

 

7

070494

Dao kim cương cắt kính [bộ phận của máy]

Glaziers' diamonds [parts of machines]

 

7

070495

Máy giặt áp lực cao

High pressure washers

 

7

070496

Máy dùng cho công nghiệp dệt

Machines for the textile industry

 

 

 

7

070497

1) Cụm ống thải cho động cơ; 2) Ống góp hơi xả cho động cơ

Exhaust manifold for engines

 

7

070498

Máy lọc dầu

Oil refining machines

 

7

070499

Máy đóng gói hàng

Packaging machines

 

7

070500

Máy đánh xi sàn ván dùng điện

Parquet wax-polishers, electric

 

7

070501

Máy đánh giày, dùng điện

Shoe polishers, electric

 

7

070502

Máy cào tuyết

Snow ploughs

 

7

070503

Thiết bị hàn, vận hành bằng gaz

Soldering apparatus, gas-operated / Welding apparatus, gas-operated

 

7

070504

Ống thổi của thiết bị hàn, vận hành bằng gaz

Soldering blow pipes, gas-operated

 

7

070505

Mỏ hàn vận hành bằng gaz

Soldering irons, gas-operated

 

7

070506

Thiết bị đi kèm của máy hút bụi chân không dùng để phun nước

thơm và chất khử trùng

Vacuum cleaner attachments for disseminating perfumes and

disinfectants

 

7

070507

Ống vòi của máy hút bụi chân không

Vacuum cleaner hoses

 

7

070508

Máy hút bụi chân không

Vacuum cleaners

 

7

070509

1) Máy tạo rung dùng trong công nghiệp; 2) Bộ tạo rung [máy móc]

dùng trong công nghiệp

Vibrators [machines] for industrial use

 

7

070510

Máy và thiết bị đánh bóng bằng sáp, dùng điện

Machines and apparatus for wax-polishing, electric

 

7

070511

Máy đan vợt đánh bóng

Racket stringing machines

 

7

070512

Máy lắp ráp xe đạp

Bicycle assembling machines

 

7

070513

1) Máy xới được cơ giới hoá; 2) Máy cày được cơ giới hoá

Motorized cultivators

 

7

070514

Dụng cụ phun sơn bằng khí nén

Air brushes for applying colour

 

7

070515

Thiết bị mở cửa ra vào, dùng thủy lực

Door openers, hydraulic [bổ sung 2014]

 

7

070516

1) Cần khởi động mô tô; 2) Cần khởi động cho xe máy

Kick starters for motorcycles

 

7

070517

Máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hoá

Mechanized livestock feeders

 

7

070518

1) Đường đi bộ di động dành cho người đi bộ; 2) Băng tải dành cho

người đi bộ

Moving walkways [bổ sung 2018] / Moving sidewalks [bổ sung

2018]

 

7

070519

1) Bộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc; 2) Bộ tiêu âm

dùng cho động cơ và máy móc

Mufflers for motors and engines / Silencers for motors and engines

 

7

070520

Thiết bị mở cửa ra vào, dùng khí nén

Door openers, pneumatic [bổ sung 2014]

 

7

070521

Túi của máy hút bụi chân không

Vacuum cleaner bags

 

7

070522

Đèn xì vận hành bằng ga

Gas-operated blow torches

 

7

070523

Tua bin gió

Wind turbines

 

7

070524

Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ

Brake pads, other than for vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070525

Điện cực dùng cho máy hàn

Electrodes for welding machines

 

7

070526

Thiết bị hàn dùng điện

Electric welding apparatus

 

7

070528

Thiết bị hàn, dùng điện

Soldering apparatus, electric

 

7

070529

Mỏ hàn, dùng điện

Soldering irons, electric

 

7

070530

Thiết bị hàn hồ quang điện

Electric arc welding apparatus

 

7

070531

Thiết bị cắt hồ quang điện

Electric arc cutting apparatus

 

7

070532

Đèn hàn

Soldering lamps

 

7

070533

Thùng ép

Basket presses

 

 

 

7

070534

Máy thổi

Blowing machines

 

7

070535

Thiết bị mạ điện

Electroplating machines

 

7

070536

1) Thiết bị mạ kẽm; 2) Thiết bị tráng kẽm

Galvanizing machines

 

7

070537

Máy bán hàng tự động

Vending machines

 

7

070538

Thiết bị đóng cửa ra vào, dùng điện

Door closers, electric

 

7

070539

Thiết bị mở cửa ra vào, dùng điện

Door openers, electric

 

7

070540

Thiết bị vận hành thang máy chở khách

Passenger lift operating apparatus / passenger elevator operating

apparatus [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

7

070541

1) Thiết bị điện để làm kín bao bì bằng chất dẻo; 2) Thiết bị điện để

hàn kín chất dẻo (bao gói)

Electrical apparatus for sealing plastics [packaging]

 

7

070542

Bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa

Fuel dispensing pumps for service stations

 

7

070543

Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh

Self-regulating fuel pumps

 

7

070544

Máy xử lý chất dẻo

Machines for processing plastics [bổ sung 2013]

 

7

070545

Thiết bị mở cửa sổ, dùng điện

Window openers, electric [bổ sung 2014]

 

7

070546

Thiết bị đóng cửa sổ, dùng điện

Window closers, electric [bổ sung 2014]

 

7

070547

Thiết bị mở cửa sổ, dùng thủy lực

Window openers, hydraulic [bổ sung 2014]

 

7

070548

Thiết bị đóng cửa sổ, dùng thủy lực

Window closers, hydraulic [bổ sung 2014]

 

7

070549

Thiết bị mở cửa sổ, dùng khí nén

Window openers, pneumatic [bổ sung 2014]

 

7

070550

Thiết bị đóng cửa sổ, dùng khí nén

Window closers, pneumatic [bổ sung 2014]

 

7

070551

Thiết bị đóng cửa ra vào, dùng thủy lực

Door closers, hydraulic [bổ sung 2014]

 

7

070552

Thiết bị đóng cửa ra vào, dùng khí nén

Door closers, pneumatic [bổ sung 2014]

 

7

070553

1) Máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện; 2) Máy xay dùng

trong nhà bếp, chạy điện

Kitchen grinders, electric [bổ sung 2014]

 

7

070554

1) Bộ kích hơi; 2) Kích thủy lực

Pneumatic jacks [bổ sung 2015]

 

7

070555

Máy in 3D

3D printers [bổ sung 2015]

 

7

070556

Máy sàng

Sifting machines [bổ sung 2015]

 

7

070557

Khung treo động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông

đường bộ

Engine mounts, other than for land vehicles [bổ sung 2017]

 

7

070558

Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện

Nail extractors, electric [bổ sung 2016] / Nail pullers, electric [bổ

sung 2016]

 

7

070559

Bàn chải dùng cho máy hút bụi chân không

Brushes for vacuum cleaners [bổ sung 2016]

 

7

070560

Dụng cụ mài sắc lưỡi ván trượt tuyết, dùng điện

Ski edge sharpening tools, electric [bổ sung 2016]

 

7

070561

Máy nghiền đập

Crushing machines [bổ sung 2016]

 

7

070562

1) Dụng cụ đầm [máy móc]; 2) Búa đầm [máy móc]

Rammers [machines] [bổ sung 2016]

 

7

070563

Vòi hút dùng cho máy hút bụi

Suction nozzles for vacuum cleaners [bổ sung 2017]

 

7

070564

Dụng cụ làm sạch đường ống

Pigs for cleaning pipes [bổ sung 2017]

 

7

070565

Máy ép thực phẩm, chạy điện

Juice extractors, electric [bổ sung 2017]

 

7

070566

Chìa vặn vít, chạy điện

Screwdrivers, electric [bổ sung 2017]

 

7

070567

Cần điều khiển là bộ phận của máy móc, trừ loại dùng cho máy chơi

trò chơi

Joysticks being parts of machines, other than for game machines [bổ

sung 2017]

 

7

070568

Trục cam dùng cho động cơ xe cộ

Camshafts for vehicle engines [bổ sung 2017]

 

 

 

7

070569

Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy xây dựng

Rubber tracks being parts of crawlers on construction machines [bổ

sung 2017]

 

7

070570

Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy và thiết bị chất tải

- dỡ tải

Rubber tracks being parts of crawlers on loading-unloading

machines and apparatus [bổ sung 2017]

 

7

070571

Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy nông nghiệp

Rubber tracks being parts of crawlers on agricultural machines [bổ

sung 2017]

 

7

070572

Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy liên hợp khai thác

mỏ

Rubber tracks being parts of crawlers on mining machines [bổ sung

2017]

 

7

070573

Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy dọn (cào, gạt)

tuyết

Rubber tracks being parts of crawlers on snow ploughs [bổ sung

2017]

 

7

070574

Máy hút dầu thải vận hành bằng khí nén

Pneumatic waste oil drainers [bổ sung 2018]

 

7

070575

Máy bơm dùng cho bể bơi dòng nước ngược

Pumps for counter-current swimming [bổ sung 2018]

 

7

070576

Bút in 3D

3D printing pens [bổ sung 2018]

 

7

070577

Máy làm đất dùng cho mục đích nông nghiệp

Tilling machines for agricultural purposes [bổ sung 2018]

 

7

070578

1) Dụng cụ cắt lát xoắn ốc cho rau củ quả, dùng điện; 2) Dụng cụ cắt

rau củ quả thành sợi xoắn ốc, dùng điện

Vegetable spiralizers, electric [bổ sung 2018]

 

7

070579

Máy bơm phân phối khí hydro cho các trạm dịch vụ

Hydrogen dispensing pumps for service stations [bổ sung 2019]

 

7

070580

Máy in phun công nghiệp

Industrial inkjet printing machines [bổ sung 2019]

 

7

070581

Máy lau nhà bằng hơi nước

Steam mops [bổ sung 2019]

 

7

070582

Bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton), không dùng cho mục đích y

tế

Robotic exoskeleton suits, other than for medical purposes [bổ sung

2019]

 

7

070583

Cần trục di động

Mobile cranes [bổ sung 2019]

 

7

070584

Kho chứa nổi, sản xuất và xuất dầu

Floating production, storage and offloading [FPSO] units [bổ sung

2022]

 

7

070585

Máy cắt lát pho mát, dùng điện

Cheese slicers, electric [bổ sung 2021]

 

7

070586

Máy gọt vỏ rau củ, dùng điện

Vegetable peelers, electric [bổ sung 2021]

 

7

070587

Kho lưu trữ lương thực có cơ cấu nâng hạ

Grain elevators [bổ sung 2022]

 

7

070588

Máy giặt kết hợp chức năng sấy khô

Laundry washing machines incorporating a drying tumbler [bổ sung

2022]

 

7

070589

Thiết bị giặt bằng sóng siêu âm, mang đi được

Portable ultrasonic washing devices for laundry [bổ sung 2022]

 

7

070590

1) Máy cắt lát rau củ quả, dùng điện; 2) Máy thái sợi rau củ quả,

dùng điện; 2) Máy cắt nhỏ rau củ quả, dùng điện

Vegetable slicers, electric / Vegetable shredders, electric [bổ sung

2022]

 

7

070591

Máy tạo khí bằng điện phân

Machines for generating gas by electrolysis [bổ sung 2022]

 

7

070592

Máy hút bụi chân không tĩnh không chạm

Touchless stationary vacuums [bổ sung 2022]

 

7

070593

Thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong sản xuất dược phẩm sinh

học

Bioreactors for use in manufacturing biopharmaceuticals [bổ sung

2022]

 

7

070594

Thiết bị truyền động tuyến tính bằng khí nén hoặc thủy lực, trừ loại

dùng cho phương tiện giao thông đường bộ

Pneumatic or hydraulic linear actuators, other than for land vehicles

[bổ sung 2022]

 

7

070595

Máy dùng để hồ vải

Machines for the application of sizing [bổ sung 2022]

 

7

070596

Máy in sinh học 3D

3D bioprinters [bổ sung 2022]

 

7

070597

Máy khắc laze mang đi được

Portable laser engraving machines [bổ sung 2022]

 

 

 

7

070598

Rô bốt gia dụng có trí thông minh nhân tạo dùng để làm sạch và giặt

Household cleaning and laundry robots with artificial intelligence

[bổ sung 2022]

 

7

070599

Máy bán vé tự động

Ticket vending machines [bổ sung 2023]

 

7

070600

Thiết bị phân phối chất lỏng dùng trong công nghiệp

Fluid dispensing machines for industrial use [bổ sung 2023]

 

7

070601

1) Máy bơm xăng cho các trạm dịch vụ; 2) Máy bơm xăng dầu cho

các trạm dịch vụ

Petrol pumps for service stations / gas pumps for service stations [bổ

sung 2023]

 

7

070602

Kim cho máy dệt kim

Needles for knitting machines [bổ sung 2023]

 

7

070603

Kim cho máy khâu

Needles for sewing machines [bổ sung 2023]

 

7

070604

Kim dùng cho máy chải len

Needles for wool combing machines [bổ sung 2023]

 

7

070605

1) Máy cấp liệu cho lò; 2) Máy nạp liệu cho lò

Furnace loading machines [bổ sung 2023]

 

7

070606

Bánh răng khởi động

Starter pinions [bổ sung 2023]

 

7

070607

Máy sản xuất chất bán dẫn

Semiconductor manufacturing machines [bổ sung 2023]

 

7

070608

Thiết bị phơi sáng bán dẫn dùng trong sản xuất

Semiconductor exposure apparatus for use in manufacture [bổ sung

2023]

 

7

070609

Máy làm nước tương đậu nành

Soy sauce making machines [bổ sung 2023]

 

7

070610

Máy làm nước tương miso

Miso making machines [bổ sung 2023]

 

7

070611

Cánh tay robot dùng trong pha chế đồ uống

Robotic arms for preparing beverages [bổ sung 2023]

 

7

070612

Súng phun cát

Sandblasting guns [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

7

070613

Cầu ống lồng vận chuyển hành khách lên máy bay, cơ điện

Passenger boarding bridges, electromechanical [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

7

070614

Bộ thay công cụ tự động cho rô-bốt công nghiệp

Automatic tool changers for industrial robots [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

7

070615

Máy gia công bằng tia lửa điện [EDM]

Electrical discharge machines [EDM] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

7

070616

Máy gia công trung tâm để cắt gọt kim loại

Machining centers for metalworking [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

7

070617

1) Thiết bị cơ khí để nâng và xếp chồng xe cộ; 2) Hệ thống cơ khí để

nâng và xếp chồng xe cộ

Mechanical vehicle stacking lifts [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

7

070618

Bộ tăng áp cho động cơ

Turbochargers for motors [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 8.

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao, kéo, thìa và dĩa; Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; Dao cạo.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 8 chủ yếu gồm công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công để thực hiện các công việc như khoan, tạo hình, cắt và đục lỗ.

 

Nhóm 8 đặc biệt gồm cả:

  • Dụng cụ nông nghiệp, làm vườn và làm vườn hoa cây cảnh thao tác thủ công;
  • Dụng cụ thao tác thủ công dùng cho thợ mộc, nghệ sĩ và thợ thủ công khác, ví dụ, búa, đục và dao trổ/ dao chạm;
  • Tay cầm của dụng cụ cầm tay thao tác thủ công như dao và liềm cắt cỏ/lưỡi hái;
  • Dụng cụ cầm tay chạy điện và không chạy điện dùng cho chải chuốt cá nhân và nghệ thuật cơ thể, ví dụ, dao cạo, dụng cụ uốn tóc, xăm da, cắt sửa và sơn sửa móng tay chân;
  • Máy bơm thao tác thủ công
  • Bộ đồ bàn ăn như dao, dĩa và thìa, bao gồm cả những đồ này làm bằng kim loại quý.

 

Nhóm 8 đặc biệt không bao gồm:

  • Máy công cụ và dụng cụ vận hành bằng động cơ (Nhóm 7);
  • Dao kéo phẫu thuật (Nhóm 10);
  • Bơm dùng cho lốp xe hai bánh (Nhóm 12), bơm chuyên dụng cho bóng đồ chơi (Nhóm 28);
  • Súng cầm tay đeo cạnh sườn (Nhóm 13);
  • Dao rọc giấy và máy tiêu huỷ/cắt vụn giấy dùng cho văn phòng (Nhóm 16);
  • Tay cầm của các đồ dùng được phân loại vào các nhóm khác nhau tùy thuộc mục đích sử dụng hoặc chức năng của nó, ví dụ, tay cầm của gậy đi bộ, tay cầm của ô (Nhóm 18), tay cầm của chổi (Nhóm 21);
  • Đồ dùng phục vụ, ví dụ, dụng cụ gắp đường, dụng cụ gắp đá, xẻng múc bánh và muôi múc và dụng cụ nhà bếp, ví dụ, thìa trộn, chày và cối giã, dụng cụ kẹp quả hạch và bàn xẻng [dao bay] (Nhóm 21);
  • Vũ khí đấu kiếm (Nhóm 28).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

8

080002

Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]

Abrading instruments [hand instruments]

 

8

080003

Đá mài

Sharpening stones

 

8

080005

1) Giũa hình kim; 2) Giũa mịn

Needle files

 

8

080006

Dây da để liếc dao cạo

Leather strops

 

8

080008

Dùi

Awls

 

8

080009

Thanh cắt [dụng cụ cầm tay]

Cutter bars [hand tools] [bổ sung 2015]

 

8

080010

1) Dụng cụ doa; 2) Đục để xảm tàu thuyền; 3) Mũi doa

Reamers

 

8

080011

1) Khớp nối mũi doa dùng cho dụng cụ khoét, dụng cụ doa; 2) Ống

nối mũi doa dùng cho dụng cụ khoét, dụng cụ doa

Reamer sockets

 

8

080012

1) Tay nối, bộ phận của thanh trụ tay quay ta rô; 2) Tay nối, bộ phận

của thanh trụ dụng cụ tiện ren

Extension pieces for braces for screwtaps

 

8

080013

Dao trộn, phết (của hoạ sỹ)

Palette knives

 

8

080014

1) Bàn xẻng [dụng cụ cầm tay]; 2) Bay [dụng cụ cầm tay]; 3) Dao

trộn [dụng cụ cầm tay]

Spatulas [hand tools]

 

8

080015

1) Quả đấm tròn [quả đấm sắt]; 2) Quả đấm bằng sắt

Punch rings [knuckle dusters] / Knuckle dusters

 

 

 

8

080016

Mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]

Bits [parts of hand tools]

 

8

080017

1) Thước góc [dụng cụ cầm tay]; 2) Ê ke [dụng cụ cầm tay]

Squares [hand tools]

 

8

080019

Dụng cụ lột da động vật

Instruments and tools for skinning animals

 

8

080020

Bàn ren hình khuyên

Annular screw plates

 

8

080021

Cái cưa hình cung

Bow saws

 

8

080022

1) Vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng; 2) Vũ khí đeo bên người,

không phải súng

Side arms, other than firearms

 

8

080023

Dụng cụ nhổ đinh, vận hành bằng tay

Nail extractors, hand-operated [bổ sung 2016] /Nail pullers, hand-

operated [bổ sung 2016]

 

8

080024

1) Kích nâng, thao tác thủ công; 2) Kích nâng, vận hành bằng tay

Lifting jacks, hand-operated

 

8

080025

Lưỡi lê

Bayonets

 

8

080026

Kéo xén (tông đơ) để cạo râu

Beard clippers

 

8

080028

Khoan cầm tay, vận hành bằng tay

Hand drills, hand-operated [bổ sung 2016]

 

8

080029

1) Dụng cụ đục mộng; 2) Dụng cụ đục lỗ mộng

Mortise chisels

 

8

080030

1) Rìu hai lưỡi; 2) Rìu đục lỗ mộng

Holing axes / Mortise axes

 

8

080031

1) Dụng cụ để đánh dấu gia súc; 2) Dụng cụ để đóng dấu gia súc

Livestock marking tools / Cattle marking tools

 

8

080033

Dụng cụ xén lông gia súc

Shearers

 

8

080034

Kìm nhổ đinh [dụng cụ cầm tay]

Nail drawers [hand tools]

 

8

080036

1) Búa chèn; 2) Búa chim; 3) Búa răng; 4) Búa của thợ nề; 5) Búa

đục đá

Pickhammers / Bushhammers

 

8

080037

1) Dụng cụ mài dao bằng thép; 2) Vật dụng bằng thép để mài dao

Sharpening steels / Knife steels

 

8

080038

1) Búa tán đinh [dụng cụ cầm tay]; 2) Búa tán ri-vê [dụng cụ cầm

tay]

Riveting hammers [hand tools]

 

8

080039

Dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt [công cụ cầm tay]

Paring irons [hand tools]

 

8

080040

Kéo*

Scissors *

 

8

080042

1) Nhíp; 2) Kẹp

Tweezers

 

8

080043

Dụng cụ khắc, chạm trổ [công cụ cầm tay]

Graving tools [hand tools]

 

8

080044

Cuốc chim

Pickaxes

 

8

080045

Đồ dùng [dụng cụ] bằng sắt dùng để xảm, trét tàu, thuyền

Caulking irons

 

8

080046

1) Dao nhíp; 2) Dao xếp bỏ túi

Penknives

 

8

080047

Búa đập đá

Stone hammers

 

8

080048

1) Cưa soi; 2) Cưa lọng; 3) Cưa lượn

Jig-saws

 

8

080049

1) Dao gọt; 2) Dao bào; 3) Dao cạo; 4) Bào

Drawing knives

 

8

080050

1) Kìm nhổ đinh; 2) Mũi đột dùng để đóng đinh

Nail punches

 

8

080051

1) Dụng cụ để chuội và hồ vải [công cụ cầm tay]; 2) Dụng cụ tạo rãnh [công cụ cầm tay]; 3) Khuôn đỡ ván tròn [dụng cụ cầm tay]; 4)

Khuôn tròn dưới [dụng cụ cầm tay]

Fullers [hand tools]

 

8

080052

Dụng cụ nện, nén, làm chặt len, dạ [công cụ cầm tay]

Fulling tools [hand tools]

 

8

080053

Dao dùng để đi săn

Hunting knives

 

 

 

8

080054

Khung của cưa tay

Frames for handsaws

 

8

080055

1) Cưa [dụng cụ cầm tay]; 2) Lưỡi cưa [dụng cụ cầm tay]; 3) Đĩa cưa

[dụng cụ cầm tay]

Saws [hand tools]

 

8

080056

1) Khuôn đóng giày [dụng cụ cầm tay của thợ đóng giày]; 2) Khuôn

chân [dụng cụ cầm tay của thợ giày]

Lasts [shoemakers' hand tools]

 

8

080058

Kẹp uốn tóc

Curling tongs

 

8

080059

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]

Table cutlery [knives, forks and spoons] / Tableware [knives, forks

and spoons]

 

8

080060

1) Kéo cắt; 2) Dao cắt

Shears

 

8

080061

1) Lưỡi cắt; 2) Lưỡi kéo

Shear blades

 

8

080062

Dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay]

Perforating tools [hand tools]

 

8

080063

1) Tay quay bàn ren; 2) Chìa vặn ren nguội; 3) Tay quay ta rô

Tap wrenches [bổ sung 2013]

 

8

080064

1) Dụng cụ vặn ốc vít [công cụ cầm tay]; 2) Cờ lê [dụng cụ cầm tay];

4) Mỏ lết [dụng cụ cầm tay]

Spanners [hand tools] /Wrenches [hand tools] [bổ sung 2013]

 

8

080065

1) Khoan tay kiểu bánh cóc [dụng cụ cầm tay]; 2) Kìm siết hai chiều

[dụng cụ cầm tay]

Ratchets [hand tools]

 

8

080066

1) Bàn ren [dụng cụ cầm tay]; 2) Mâm cặp vít [dụng cụ cầm tay]; 3) Dao cắt ren [dụng cụ cầm tay]; 4) Bàn tiện ren [dụng cụ cầm tay]

Dies [hand tools] / Screw stocks [hand tools] / Screw-thread cutters [hand tools]

 

8

080067

Dụng cụ khoan

Borers

 

8

080068

1) Nẹp giữ đá mài; 2) Đế giữ đá mài

Whetstone holders

 

8

080069

Rìu

Axes

 

8

080070

1) Dĩa ăn; 2) Nĩa ăn

Table forks

 

8

080071

Dụng cụ bào

Planes

 

8

080072

Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công

Hand tools, hand-operated

 

8

080073

1) Dụng cụ cắt lát rau củ quả, vận hành bằng tay; 2) Dụng cụ thái sợi rau củ quả, vận hành bằng tay; 3) Dụng cụ cắt nhỏ rau củ quả, vận

hành bằng tay

Vegetable slicers, hand-operated [bổ sung 2021] / Vegetable shredders, hand-operated [bổ sung 2021]

 

8

080074

1) Kìm bấm, tỉa, cắt móng; 2) Kẹp móng

Nail nippers

 

8

080075

Dụng cụ cắt ống [công cụ cầm tay]

Tube cutters [hand tools]

 

8

080076

Dụng cụ cắt *

Cutters *

 

8

080077

1) Dao phay; 2) Dao rựa; 3) Dao bổ củi

Cleavers

 

8

080078

Dao kéo *

Cutlery *

 

8

080079

Đồ dùng để hái quả [dụng cụ cầm tay]

Fruit pickers [hand tools]

 

8

080080

Thìa*

Spoons *

 

8

080081

Cái muôi [dụng cụ cầm tay]

Ladles [hand tools]

 

8

080082

1) Da liếc dao cạo; 2) Dây da liếc dao cạo

Razor strops

 

8

080083

1) Dụng cụ đầm đất [dụng cụ cầm tay]; 2) Búa lèn đất [dụng cụ cầm

tay]; 3) Búa đầm đất [dụng cụ cầm tay]

Earth rammers [hand tools]

 

8

080084

1) Dụng cụ dập khuôn [công cụ cầm tay]; 2) Con dấu [dụng cụ cầm

tay]; 3) Khuôn dập [dụng cụ cầm tay]

Stamping-out tools [hand tools] / Stamps [hand tools]

 

 

 

8

080085

1) Dao phay [dụng cụ gia công cơ khí cầm tay]; 2) Dao cắt răng chạy

tròn [dụng cụ cầm tay]

Milling cutters [hand tools]

 

8

080086

1) Xẻng [làm vườn]; 2) Bay [làm vườn]

Trowels [gardening]

 

8

080087

1) Bay xoa, trát vữa; 2) Xẻng đánh cây

Trowels

 

8

080088

Dụng cụ diệt vật ký sinh trên cây trồng được vận hành bằng tay

Apparatus for destroying plant parasites, hand-operated [bổ sung

2015]

 

8

080089

Mũi kim cương cắt kính [bộ phận của dụng cụ cầm tay]

Glaziers' diamonds [parts of hand tools]

 

8

080090

Dụng cụ đột lỗ [công cụ cầm tay]

Expanders [hand tools]

 

8

080091

Dụng cụ mài

Stropping instruments

 

8

080092

Dụng cụ mài sắc

Sharpening instruments

 

8

080093

Công cụ để mài lưỡi cắt

Blade sharpening instruments

 

8

080095

1) Dao bóc vỏ; 2) Dao đánh vẩy

Scaling knives

 

8

080096

Dụng cụ nhổ cây kế [dụng cụ cầm tay]

Thistle extractors [hand tools] [bổ sung 2018]

 

8

080097

1) Kéo cắt cây; 2) Kéo tỉa cành

Pruning scissors / Secateurs

 

8

080098

Dụng cụ có tay cầm dài để cắt tỉa cành

Long reach loppers

 

8

080099

1) Dao ghép chồi; 2) Dao nhỏ dùng để trổ, ghép chồi cây trong nông

nghiệp

Budding knives

 

8

080100

Dụng cụ xén tỉa cây

Tree pruners

 

8

080101

1) Cặp nhíp biểu bì; 2) Kìm mũi nhọn dùng để cắt biểu bì

Cuticle tweezers / Cuticle nippers

 

8

080102

Nhíp nhổ lông, tóc

Hair-removing tweezers

 

8

080103

1) Dụng cụ (mũi nhọn) để thắt nút sợi dây; 2) Dụng cụ (mũi nhọn)

để vặn xoắn sợi dây; 3) Dụng cụ để đan dây

Marline spikes

 

8

080104

Dụng cụ khoan xoắn ốc của thợ mộc

Carpenters' augers

 

8

080105

Dụng cụ dập nổi [công cụ cầm tay]

Embossers [hand tools]

 

8

080106

Bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân

Pedicure sets

 

8

080107

Hộp dao cạo

Razor cases

 

8

080108

Mũi nhọn để đục, khoét [ bộ phận của dụng cụ cầm tay]

Hollowing bits [parts of hand tools]

 

8

080109

Cào [dụng cụ cầm tay]

Rakes [hand tools]

 

8

080110

Xẻng [dụng cụ cầm tay]

Shovels [hand tools]

 

8

080111

1) Mai [dụng cụ cầm tay]; 2) Xẻng đào đất [dụng cụ cầm tay]

Spades [hand tools]

 

8

080112

Dao phạt

Border shears

 

8

080113

1) Lưỡi hái; 2) Liềm cắt (cỏ, cây ngũ cốc)

Scythes

 

8

080114

1) Lưỡi hái vòng; 2) Liềm vòng

Scythe rings

 

8

080115

1) Đá mài lưỡi hái; 2) Đá mài dao

Scythe stones / Whetstones

 

8

080116

Bàn là [dụng cụ cầm tay không dùng điện]

Irons [non-electric hand tools]

 

8

080117

1) Bàn là để tạo nếp gấp; 2) Dụng cụ gấp nếp giấy, vải

Goffering irons

 

8

080118

1) Dụng cụ đánh bóng [dụng cụ làm láng bóng]; 2) Dụng cụ làm

láng bóng

Polishing irons [glazing tools] / Glazing irons

 

8

080119

Lưỡi bào

Blades for planes

 

8

080120

Dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ

Moulding irons / Molding irons

 

8

080121

1) Kẹp là thẳng tóc; 2) Kẹp ép thẳng tóc

Crimping irons

 

 

 

8

080122

1) Dấu sắt nung; 2) Dấu sắt đóng nhãn

Branding irons

 

8

080124

1) Dụng cụ khoan [công cụ cầm tay]; 2) Chìa vặn [dụng cụ cầm tay];

3) Mũi khoan gỗ [dụng cụ cầm tay]; 4) Mũi khoan phá[dụng cụ cầm tay];

Gimlets [hand tools]

 

8

080125

1) Bao kiếm; 2) Bao gươm; 3) Bao lưỡi lê

Sword scabbards

 

8

080126

Dụng cụ cầm tay để uốn tóc

Hand implements for hair curling

 

8

080127

Kéo xén cỏ [dụng cụ cầm tay]

Lawn clippers [hand instruments]

 

8

080128

1) Dụng cụ phá băng; 2) Dụng cụ đục băng

Ice picks

 

8

080129

Đục hình bán nguyệt [dụng cụ cầm tay]

Gouges [hand tools]

 

8

080130

1) Dùi cui của cảnh sát; 2) Dùi cui; 3) Gậy của cảnh sát

Truncheons / Bludgeons / Police batons

 

8

080131

Kim khắc, chạm trổ

Engraving needles

 

8

080132

Dao gọt móng ngựa

Farriers' knives

 

8

080133

Dao cắt, xén gọt

Paring knives

 

8

080134

Dụng cụ ghép cây[công cụ cầm tay]

Grafting tools [hand tools]

 

8

080135

1) Bào xoi; 2) Bào rãnh

Rabbeting planes

 

8

080136

Dụng cụ thái rau củ

Vegetable choppers

 

8

080137

Rìu nhỏ

Hatchets

 

8

080138

1) Dao bầu; 2) Dao pha

Choppers being knives [bổ sung 2022]

 

8

080139

Rìu đẽo [dụng cụ cầm tay]

Hoop cutters [hand tools]

 

8

080140

Cây lao móc *

Harpoons*

 

8

080141

Rìu lưỡi vòm

Adzes [tools]

 

8

080142

Cuốc chim

Mattocks

 

8

080143

Dụng cụ để tách, mở con sò, con hàu

Oyster openers

 

8

080144

1) Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; 2) Bình phun thuốc trừ

sâu [dụng cụ cầm tay]

Insecticide vaporizers [hand tools] / Insecticide atomizers [hand

tools] / Insecticide sprayers [hand tools]

 

8

080145

1) Dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; 2) Dụng

cụ làm vườn [công cụ cầm tay vận hành bằng tay]

Garden tools, hand-operated

 

8

080146

1) Dao cắt; 2) Dao tỉa; 3) Dao xén

Pruning knives

 

8

080147

1) Kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng]; 2) Êtô [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng]; 3) Bàn kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc

thợ đóng thùng]

Clamps [for carpenters or coopers]

 

8

080148

1) Lưỡi dao cạo; 2) Lưỡi dao bào; 3) Lưỡi lam

Razor blades

 

8

080149

Lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]

Blades [hand tools]

 

8

080150

Lưỡi dao, kiếm [vũ khí]

Blades [weapons]

 

8

080151

Lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]

Saw blades [parts of hand tools]

 

8

080153

Đòn bẩy

Levers

 

8

080154

1) Dao rựa; 2) Dao phát

Machetes

 

8

080155

1) Vồ [dụng cụ cầm tay]; 2) Búa cày [dụng cụ cầm tay]

Mallets [hand instruments]

 

8

080156

Búa [dụng cụ cầm tay]

Hammers [hand tools]

 

8

080157

Búa tạ

Sledgehammers

 

8

080158

1) Búa đập, đẽo đá; 2) Búa, dụng cụ của thợ xây

Masons' hammers

 

 

 

8

080159

Đục

Chisels

 

8

080160

Dụng cụ căng dải kim loại [dụng cụ cầm tay]

Metal band stretchers [hand tools] [bổ sung 2014]

 

8

080161

Dụng cụ để bện, tết [dụng cụ cầm tay]

Braiders [hand tools]

 

8

080162

Xẻng xúc tiền xu

Money scoops

 

8

080163

1) Cối nghiền [dụng cụ cầm tay]; 2) Cối giã [dụng cụ cầm tay]

Mortars for pounding [hand tools] [bổ sung 2017]

 

8

080164

Dụng cụ cắt tàn bấc [kéo]

Wick trimmers [scissors]

 

8

080166

1) Hộp dao cạo; 2) Hộp đồ dao bào

Shaving cases

 

8

080167

Dụng cụ đục số

Numbering punches

 

8

080168

Dụng cụ giũa móng

Nail files

 

8

080169

1) Dụng cụ mở lon, không dùng điện; 2) Dụng cụ mở đồ hộp không

dùng điện

Tin openers, non-electric / Can openers, non-electric

 

8

080171

Cuốc chim [dụng cụ cầm tay]

Picks [hand tools]

 

8

080172

1) Búa đầm [dụng cụ cầm tay]; 2) Búa lèn [dụng cụ cầm tay]; 3)

Đầm nện [dụng cụ cầm tay]; 4) Búa đóng cọc [dụng cụ cầm tay]; 5) Chày để nghiền, giã [dụng cụ cầm tay]

Rammers [hand tools] / Pestles for pounding [hand tools] [bổ sung 2017]

 

8

080174

1) Súng phóng [dụng cụ cầm tay]; 2) Súng phun [dụng cụ cầm tay]

Guns [hand tools]

 

8

080175

1) Mũi khoan tâm [dụng cụ cầm tay]; 2) Mũi núng tâm [dụng cụ cầm

tay]

Centre punches [hand tools]

 

8

080176

1) Muôi múc đồ nung chảy [dụng cụ cầm tay]; 2) Gáo múc đồ nung

chảy [dụng cụ cầm tay]

Foundry ladles [hand tools]

 

8

080177

1) Lưỡi bào; 2) Dụng cụ bằng sắt để bào

Plane irons

 

8

080178

1) Giũa [dụng cụ cầm tay]; 2) Giũa thô [dụng cụ cầm tay]

Rasps [hand tools]

 

8

080179

1) Dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện; 2) Dao bào, dùng điện

hoặc không dùng điện

Razors, electric or non-electric

 

8

080180

1) Dụng cụ đột; 2) Mũi đột chốt

Pin punches

 

8

080181

Bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, que cời lửa, thanh chọc lò)

Fire irons

 

8

080182

Dụng cụ tán đinh [công cụ cầm tay]

Riveters [hand tools]

 

8

080183

Liềm

Hainault scythes

 

8

080184

1) Chĩa xới cỏ [dụng cụ cầm tay]; 2) Chạc xới, nhổ cỏ [dụng cụ cầm

tay]

Weeding forks [hand tools]

 

8

080185

1) Cuốc [dụng cụ cầm tay]; 2) Cuốc giẫy cỏ [dụng cụ cầm tay]

Hoes [hand tools]

 

8

080186

Cán cưa

Saw holders

 

8

080187

1) Bàn chải sợi lanh [dụng cụ cầm tay]; 2) Bàn chải thép để chải sợi

lanh [dụng cụ cầm tay]

Hackles [hand tools]

 

8

080188

Dụng cụ tỉa cây

Bill-hooks

 

8

080189

1) Liềm; 2) Hái

Sickles

 

8

080191

Dụng cụ gạn chắt chất lỏng [công cụ cầm tay]

Implements for decanting liquids [hand tools]

 

8

080192

Dụng cụ có lưỡi sắc [công cụ cầm tay]

Edge tools [hand tools]

 

8

080193

1) Bàn ren [dụng cụ cầm tay]; 2) Dụng cụ để bắt, chỉnh đinh ốc

[dụng cụ cầm tay]; 3) Ta rô [dụng cụ cầm tay]

Taps [hand tools]

 

 

 

8

080194

Khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]

Augers [hand tools]

 

8

080195

1) Tua vít, không dùng điện; 2) Chìa vặn vít, không dùng điện

Screwdrivers, non-electric [bổ sung 2017]

 

8

080196

Dụng cụ bằng sắt để sơn lót, quét lớp lót [công cụ cầm tay]

Priming irons [hand tools]

 

8

080197

Mũi khoan [dụng cụ cầm tay]

Bits [hand tools]

 

8

080198

Dụng cụ cắt ống

Tube cutting instruments

 

8

080199

Khoan quay tay

Breast drills

 

8

080200

Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công

Agricultural implements, hand-operated

 

8

080201

1) Bánh mài [dụng cụ cầm tay]; 2) Đĩa mài [dụng cụ cầm tay]

Grindstones [hand tools] / Sharpening wheels [hand tools]

 

8

080202

Bơm phun thuốc trừ sâu

Syringes for spraying insecticides

 

8

080203

Bộ đồ ăn bằng bạc [dao, dĩa và thìa]

Silver plate [knives, forks and spoons]

 

8

080204

1) Dụng cụ đào lỗ [công cụ cầm tay]; 2) Dụng cụ đào xới [công cụ

cầm tay]; 3) Cuốc [công cụ cầm tay]

Diggers [hand tools]

 

8

080205

Dao *

Knives *

 

8

080206

Cái kìm

Pliers

 

8

080207

1) Cái kìm càng cua; 2) Kìm nhỏ đầu nhọn; 3) Cái kẹp

Pincers / Nippers / Tongs

 

8

080208

1) Gươm; 2) Kiếm; 3) Lưỡi lê

Swords

 

8

080209

1) Kiếm thuôn; 2) Kiếm lưỡi cong

Sabres

 

8

080211

  1. Búa đập [dụng cụ cầm tay]; 2) Đầm [dụng cụ cầm tay]

Rams [hand tools]

 

8

080212

Dụng cụ đột lỗ vé

Instruments for punching tickets

 

8

080213

Dụng cụ giũa móng, dùng điện

Nail files, electric

 

8

080214

  1. Dụng cụ đánh bóng móng tay, dùng điện hoặc không dùng điện;
  2. Dụng cụ chà bóng móng, dùng điện hoặc không dùng điện

Fingernail polishers, electric or non-electric / Nail buffers, electric or non-electric

 

8

080218

Dụng cụ đỡ, giữ mũi khoan [công cụ cầm tay]

Drill holders [hand tools]

 

8

080219

Kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng

điện]

Hair clippers for personal use, electric and non-electric

 

8

080220

Cái chĩa dùng trong nông nghiêp [dụng cụ cầm tay]

Agricultural forks [hand tools] [bổ sung 2016]

 

8

080221

  1. Dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; 2) Dụng cụ

cắt móng, dùng điện hoặc không dùng điện

Nail clippers, electric or non-electric

 

8

080222

Dụng cụ xén lông động vật [công cụ cầm tay]

Hair clippers for animals [hand instruments]

 

8

080223

Dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]

Shearers [hand instruments]

 

8

080224

Bàn là quần áo

clothes irons [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

8

080226

Đĩa mài bằng đá nhám

Emery grinding wheels

 

8

080227

Giũa [dụng cụ]

Files [tools]

 

8

080228

  1. Dụng cụ đục lỗ [công cụ cầm tay]; 2) Kìm bấm lỗ [dụng cụ cầm

tay]

Punch pliers [hand tools]

 

8

080229

  1. Dùi [dụng cụ cầm tay]; 2) Dụng cụ dập dấu nổi [dụng cụ cầm

tay]; 3) Dụng cụ đột, dập [công cụ cầm tay]

Punches [hand tools]

 

8

080230

Công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]

Cutting tools [hand tools]

 

8

080231

  1. Bộ dụng cụ làm móng; 2) Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, chân

Manicure sets

 

 

 

8

080232

1) Súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép mát tít; 2) Súng, vận

hành bằng tay dùng để phun, ép mát tít

Guns, hand-operated, for the extrusion of mastics

 

8

080234

Dụng cụ đào rãnh [công cụ cầm tay]

Ditchers [hand tools]

 

8

080235

1) Dao nạo [dụng cụ cầm tay]; 2) Dụng cụ nạo vét [công cụ cầm tay]

Scrapers [hand tools]

 

8

080236

1) Dao băm thịt; 2) Dao thái thịt; 3) Dao pha thịt

Mincing knives / Fleshing knives / Meat choppers being knives [bổ

sung 2022]

 

8

080237

Dụng cụ để nạo [công cụ cầm tay]

Scraping tools [hand tools]

 

8

080241

Dụng cụ xuyên lỗ tai

Ear-piercing apparatus

 

8

080242

Dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện

Depilation appliances, electric and non-electric

 

8

080243

Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay dùng điện

Manicure sets, electric

 

8

080244

1) Êtô; 2) Mỏ cặp; 3) Mâm cặp

Vices / Vises [bổ sung 2016]

 

8

080245

Bơm tay*

Hand pumps*

 

8

080246

Dao găm

Daggers

 

8

080247

1) Dây đeo giữ dụng cụ; 2) Dây đai giữ dụng cụ

Tool belts [holders]

 

8

080248

1) Dụng cụ thái lát pho mát, không dùng điện; 2) Dụng cụ cắt lát

pho mát, không dùng điện

Cheese slicers, non-electric

 

8

080249

Dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện

Pizza cutters, non-electric

 

8

080250

Thanh bẩy

Crow bars

 

8

080251

Dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện

Egg slicers, non-electric

 

8

080252

Dụng cụ uốn lông mi

Eyelash curlers

 

8

080253

1) Hộp để cưa mộng [dụng cụ cầm tay]; 2) Hộp để cắt mộng [dụng

cụ cầm tay]

Mitre boxes [hand tools] [bổ sung 2018] / Miter boxes [hand tools]

[bổ sung 2018]

 

8

080254

Dụng cụ cào cát

Sand trap rakes

 

8

080255

1) Ống thổi lò [dụng cụ cầm tay]; 2) Ống bễ lò [dụng cụ cầm tay]

Fireplace bellows [hand tools]

 

8

080256

Dụng cụ xăm hình

Apparatus for tattooing

 

8

080257

Giũa với bề mặt là bột nhám

Emery files

 

8

080258

Dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]

Fish tapes [hand tools] / Draw wires [hand tools]

 

8

080259

Kìm tuốt dây [dụng cụ cầm tay]

Wire strippers [hand tools]

 

8

080261

1) Ê tô gắn bàn [dụng cụ lắp đặt cầm tay]; 2) Ê tô để bàn [dụng cụ

lắp đặt cầm tay]

Bench vices [hand implements] [bổ sung 2014]

 

8

080262

1) Súng để bít, trét, không dùng điện; 2) Súng bắn keo, không dùng

điện

Non-electric caulking guns [bổ sung 2014]

 

8

080263

Dụng cụ căng dây kim loại [dụng cụ cầm tay]

Metal wire stretchers [hand tools] [bổ sung 2014]

 

8

080264

Dao rạch [dao trổ]

Hobby knives [scalpels] [bổ sung 2014]

 

8

080265

Bơm khí, thao tác bằng tay

Air pumps, hand-operated [bổ sung 2014]

 

8

080266

Dao gốm

Ceramic knives [bổ sung 2015]

 

8

080267

Giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài)

Emery boards [bổ sung 2016]

 

8

080268

Dụng cụ mài sắc lưỡi ván trượt tuyết, vận hành bằng tay

Ski edge sharpening tools, hand-operated [bổ sung 2016]

 

8

080269

Kim xăm hình

Tattoo needles [bổ sung 2017]

 

 

 

8

080270

1) Bàn xẻng dành cho nghệ sĩ; 2) Bay dành cho nghệ sĩ; 3) Dao trộn

dành cho nghệ sĩ

Spatulas for use by artists [bổ sung 2017]

 

8

080271

Đục của nhà điêu khắc

Sculptors' chisels [bổ sung 2017]

 

8

080272

Dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo

Table knives, forks and spoons of plastic [bổ sung 2018]

 

8

080273

Dao ăn, dĩa và thìa cho em bé

Table knives, forks and spoons for babies [bổ sung 2018]

 

8

080274

Lưỡi nạo cho ván trượt tuyết

Scrapers for skis [bổ sung 2017]

 

8

080275

Cán của dụng cụ cầm tay

Handles for hand-operated hand tools [bổ sung 2017]

 

8

080276

Cán dao

Knife handles [bổ sung 2017]

 

8

080277

Cán liềm

Scythe handles [bổ sung 2017]

 

8

080278

Dụng cụ cắt lát xoắn ốc cho rau/củ, thao tác thủ công

Vegetable spiralizers, hand-operated [bổ sung 2018]

 

8

080279

Dụng cụ gọt vỏ rau củ, vận hành bằng tay

Vegetable peelers, hand-operated [bổ sung 2021]

 

8

080280

Dụng cụ cắt hộp

Box cutters [bổ sung 2018]

 

8

080281

Dụng cụ bện tóc/tết tóc, chạy điện

Hair braiders, electric [bổ sung 2018]

 

8

080282

Thanh khuấy để trộn sơn

Stirring sticks for mixing paint [bổ sung 2018]

 

8

080283

Dụng cụ mở nắp bịt chai rượu vang, thao tác thủ công

Wine bottle foil cutters, hand-operated [bổ sung 2018]

 

8

080284

Dụng cụ cắt miếng hoa quả

Fruit segmenters [bổ sung 2018]

 

8

080285

Dụng cụ cắt phần lõi hoa quả

Fruit corers [bổ sung 2018]

 

8

080286

1) Bàn nạo (thực phẩm) dùng cho nhà bếp; 2) Dụng cụ nạo (thực phẩm) dùng cho nhà bếp; 3) Dụng cụ nạo thực phẩm thành lát mỏng

dùng cho nhà bếp

Kitchen mandolines [bổ sung 2018]

 

8

080287

Dụng cụ dạng móng vuốt để xẻ thịt

Meat claws [bổ sung 2019]

 

8

080288

Dụng cụ vô trùng để xỏ khuyên cơ thể

Sterile body piercing instruments [bổ sung 2019]

 

8

080289

Dụng cụ triệt lông bằng laze, không dùng cho mục đích y tế

Laser hair removal apparatus, other than for medical purposes [bổ

sung 2019]

 

8

080290

Búa thoát hiểm

Emergency hammers [bổ sung 2019]

 

8

080291

Dao thái rau, củ, quả

Vegetable knives [bổ sung 2020]

 

8

080292

Dĩa dùng để lạng thịt

Carving forks [bổ sung 2020]

 

8

080293

Dao dùng để lạng thịt

Carving knives [bổ sung 2020]

 

8

080294

Dao đa năng

Multi-tool knives [bổ sung 2022]

 

8

080295

Dụng cụ tách lõi ngô, thao tác thủ công

Hand-operated corn cob strippers [bổ sung 2022]

 

8

080296

Dụng cụ cắt lát trái cây, thao tác thủ công

Hand-operated fruit slicers [bổ sung 2022]

 

8

080297

Dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công

Food processors, hand-operated [bổ sung 2022]

 

8

080298

Máy dệt thủ công mang đi được, vận hành bằng tay

Portable handlooms, hand-operated [bổ sung 2023]

 

8

080299

Dụng cụ ép tuýp, vận hành bằng tay, không dùng cho mục đích gia

dụng

Tube squeezers, hand-operated, other than for household purposes

[bổ sung 2023]

 

8

080300

Dụng cụ duỗi tóc

Hair straightening irons [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 9.

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; Thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; Các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; Máy tính tiền, máy tính; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; Bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, tai nghe dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi; Thiết bị dập lửa.

CHÚ THÍCH: Nhóm 9 chủ yếu bao gồm các thiết bị và dụng cụ khoa học hoặc dùng cho mục đích nghiên cứu, các thiết bị nghe nhìn và thiết bị công nghệ thông tin, cũng như các thiết bị an toàn và cấp cứu.

 

 

Nhóm 9 đặc biệt gồm cả:

  • Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm;
  • Thiết bị dùng trong giảng dạy và mô phỏng, ví dụ, hình nộm mô phỏng dùng trong giảng dạy hồi sức cấp cứu, thiết bị mô phỏng lái xe hay điều khiển phương tiện vận tải;
  • Thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển và giám sát máy bay, tàu thuỷ và các phương tiện vận tải không người lái, ví dụ, các thiết bị định vị, máy phát tín hiệu, la bàn để đo đạc, thiết bị GPS, thiết bị lái tự động dùng cho các phương tiện vận tải;
  • Thiết bị và dụng cụ an toàn và an ninh, ví dụ, lưới an toàn, đèn tín hiệu, thiết bị tín hiệu giao thông, xe cứu hỏa, báo động bằng âm thanh, thẻ bảo mật là thiết bị mã hóa;
  • Quần áo dùng để bảo vệ ngăn ngừa các chấn thương nghiêm trọng hoặc đe dọa đến tính mạng, ví dụ, quần áo bảo hộ chống tai nạn, phóng xạ hoặc lửa, quần áo chống đạn, mũ bảo hiểm, bảo vệ đầu dùng trong thể thao, bảo vệ miệng dùng trong thể thao, quần áo bảo hộ cho phi công, miếng đệm đầu gối dùng cho công nhân;
  • Thiết bị và dụng cụ quang học, ví dụ, kính đeo mắt, kính áp tròng, kính lúp, kính dùng để kiểm tra sản phẩm, mắt thần gắn trên cửa;
  • Nam châm;
  • Đồng hồ thông minh, thiết bị đeo để theo dõi các hoạt động;
  • Cần điều khiển dùng với máy tính, khác loại dùng cho trò chơi video, bộ kính thực tế ảo, kính thông minh;
  • Hộp đựng kính, ốp điện thoại thông minh, hộp chuyên dùng cho thiết bị và dụng cụ chụp ảnh;
  • Máy rút tiền tự động (ATM), máy lập hóa đơn, máy móc và thiết bị thử nghiệm vật liệu;
  • Pin và bộ sạc dùng cho thuốc lá điện tử;
  • Các bộ phận tạo hiệu ứng điện và điện tử dùng cho dụng cụ âm nhạc;
  • Rô bốt phòng thí nghiệm, rô bốt giảng dạy, rô bốt giám sát an ninh, rô bốt hình người với trí thông minh nhân tạo.

 

Nhóm 9 đặc biệt không bao gồm:

  • Cần điều khiển là bộ phận của máy móc, trừ loại dùng cho máy chơi game (Nhóm 7), cần điều khiển xe cộ (Nhóm 12), cần điều khiển cho trò chơi video, bộ điều khiển cho đồ chơi và trò chơi game console (nhóm 28);
  • Thiết bị hoạt động bằng đồng xu được phân loại vào các nhóm khác nhau tùy theo chức năng và mục đích của chúng, ví dụ, máy giặt hoạt động bằng đồng xu (nhóm 7), bàn bi-a hoạt động bằng tiền xu (nhóm 28);
  • Rô bốt công nghiệp (Nhóm 7), rô bốt phẫu thuật (Nhóm 10), rô bốt đồ chơi (Nhóm 28);
  • Máy đo xung, thiết bị theo dõi nhịp tim, thiết bị theo dõi thành phần cơ thể (Nhóm 10);
  • Đèn dùng trong phòng thí nghiệm, đầu đốt dùng trong phòng thí nghiệm (Nhóm 11);
  • Đèn lặn (Nhóm 11);
  • Chất nổ, tín hiệu báo sương mù, pháo sáng báo hiệu (Nhóm 13);
  • Phần mô học dùng cho mục đích giảng dạy, các mẫu sinh học dùng trong kính hiển vi như là các tài liệu giảng dạy (Nhóm 16);
  • Quần áo và các thiết bị đeo để thực hành trong một số môn thể thao, ví dụ, miếng đệm bảo vệ là một bộ phận của bộ quần áo thể thao, mặt nạ đấu kiếm, găng tay đấm bốc (Nhóm 28).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

9

090001

Cuộn dây điện

Coils, electric

 

 

 

9

090002

Máy gia tốc hạt

Particle accelerators

 

9

090003

Phụ kiện phản quang cho trang phục, để phòng ngừa tai nạn giao

thông

Reflective articles for wear, for the prevention of accidents [bổ sung

2018]

 

9

090004

Thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân

Protection devices for personal use against accidents

 

9

090005

Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng

chống cháy

Clothing for protection against accidents, irradiation and fire

 

9

090007

1) Pin điện, cho xe cộ; 2) Ắc quy điện cho xe cộ

Batteries, electric, for vehicles /Accumulators, electric, for vehicles

 

9

090008

Bình ắc quy

Battery jars / Accumulator jars

 

9

090009

1) Hộp pin; 2) Hộp ắc quy

Battery boxes / Accumulator boxes

 

9

090010

Thiết bị đo axit dùng cho ắc quy

Acidimeters for batteries

 

9

090011

Tỷ trọng kế

Hydrometers

 

9

090012

Tấm điện cực cho ắc quy

Plates for batteries

 

9

090013

Bộ báo hiệu bằng còi

Whistle alarms

 

9

090014

1) Máy báo động bằng âm thanh; 2)Thiết bị báo động bằng âm

thanh; 3) Thiết bị âm thanh báo động

Acoustic alarms [bổ sung 2017] / Sound alarms

 

9

090015

1) Ống dẫn âm thanh; 2) Ống dẫn thanh; 3) Cáp âm thanh

Acoustic conduits

 

9

090016

1) Máy quay đĩap; 2) Đĩa ghi âm thanh

Phonograph records / Sound recording discs

 

9

090017

Ống nói

Speaking tubes

 

9

090018

Nhật xạ kế

Actinometers

 

9

090019

Máy cộng

Adding machines

 

9

090020

Thiết bị đo tỷ trọng khí

Aerometers

 

9

090021

Thiết bị để phóng đại [nhiếp ảnh]

Enlarging apparatus [photography]

 

9

090022

Thiết bị điện động để điều khiển từ xa các ghi đường sắt

Electro-dynamic apparatus for the remote control of railway points

 

9

090023

Nam châm *

Magnets*

 

9

090024

1) Cuộn dây điện từ; 2) Cuộn điện từ

Electromagnetic coils

 

9

090025

Thiết bị phân tích không khí

Air analysis apparatus

 

9

090026

Thiết bị báo động

Alarms *

 

9

090027

Dụng cụ đo nồng độ cồn

Alcoholmeters

 

9

090028

Vòng ngắm chuẩn

Alidades

 

9

090029

Thiết bị phân tích thực phẩm

Food analysis apparatus

 

9

090030

1) Thiết bị đánh lửa điện, từ xa; 2) Thiết bị châm lửa từ xa, dùng điện

Igniting apparatus, electric, for igniting at a distance / Electric

apparatus for remote ignition

 

9

090031

1) Ắc quy khởi động; 2) Pin đánh lửa

Ignition batteries [bổ sung 2021]

 

9

090033

Máy đo độ cao

Altimeters

 

9

090034

Găng tay bảo hộ bằng amiăng để phòng chống tai nạn

Asbestos gloves for protection against accidents

 

9

090035

Quần áo bảo hộ bằng amiăng để chống lửa

Asbestos clothing for protection against fire

 

9

090036

Ampe kế

Ammeters

 

9

090037

Bộ khuếch đại âm thanh

Amplifiers

 

9

090038

1) Ống khuếch đại âm thanh; 2) Van khuếch đại âm thanh

Amplifying tubes / Amplifying valves

 

 

 

9

090039

1) Phong kế; 2) Máy đo tốc độ gió

Anemometers

 

9

090040

1) Vòng định cỡ; 2) Vòng hiệu chuẩn

Calibrating rings

 

9

090041

Thiết bị dập lửa

Fire extinguishers [bổ sung 2013]

 

9

090043

1) Cực dương; 2) Anôt

Anodes

 

9

090044

1) Bộ pin anôt; 2) Ắc qui điện áp cao; 3) Ắc quy điện cao thế

Anode batteries / High tension batteries

 

9

090045

1) Ăng ten; 2) Ăng ten thu phát sóng vô tuyến

Aerials / Antennas

 

9

090046

Kính chống lóa mắt

Anti-glare glasses

 

9

090047

1) Lưỡi trai dùng cho mũ bảo hiểm; 2) Tấm che mặt dùng cho mũ

bảo hiểm

Visors for helmets [bổ sung 2018]

 

9

090048

Thiết bị chống nhiễu [điện]

Anti-interference devices [electricity]

 

9

090049

1) Máy biến thế [điện]; 2) Máy biến áp [điện]

Transformers [electricity]

 

9

090050

Thước đo độ mở

Apertometers [optics]

 

9

090053

Máy đếm và phân loại tiền

Money counting and sorting machines

 

9

090054

Tủ phân phối [điện]

Distribution boxes [electricity]

 

9

090055

1) Dụng cụ trắc địa; 2) Dụng cụ đo đạc; 3) Dụng cụ khảo sát

Surveying instruments

 

9

090056

Thước dây trắc địa

Surveying chains

 

9

090059

Thấu kính cho việc chụp ảnh thiên văn

Lenses for astrophotography

 

9

090060

1) Van nhiệt điện tử; 2) Đèn nhiệt điện tử

Thermionic valves / Thermionic tubes

 

9

090061

Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy

Audiovisual teaching apparatus

 

9

090062

1) Máy hát tự động (cho đồng tiền vào khe), âm nhạc; 2) Hộp nhạc

tự động, vận hành bằng đồng xu [máy hát tự động]

Juke boxes, musical / Coin-operated musical automata [juke boxes]

 

9

090063

Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu

Mechanisms for coin-operated apparatus

 

9

090064

1) Cơ cấu cho thiết bị đếm tiền; 2) Cơ cấu cho thiết bị đếm

Mechanisms for counter-operated apparatus

 

9

090066

Com pa đo ngoài

Calipers

 

9

090067

Máy so mẫu

Comparators

 

9

090068

1) Thiết bị báo cháy; 2) Chuông báo cháy

Fire alarms

 

9

090069

1) Máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi; 2) Thiết bị

báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ

Automatic indicators of low pressure in vehicle tyres / Automatic

indicators of low pressure in vehicle tires

 

9

090070

1) Quần áo bảo hộ đặc dụng cho lĩnh vực hàng không; 2) Bộ áo liền

quần đặc chủng để bảo hộ cho phi công

Protective suits for aviators

 

9

090071

Chuông điện báo động

Alarm bells, electric

 

9

090072

Que dò của người tìm mạch nước

Rods for water diviners

 

9

090073

Bè cứu sinh

Life-saving rafts

 

9

090074

Cân

Scales

 

9

090075

Bóng bay khí tượng

Meteorological balloons

 

9

090076

Thiết bị khử từ cho băng từ

Demagnetizing apparatus for magnetic tapes

 

9

090077

1) Máy ghi băng; 2) Máy thu băng

Tape recorders

 

9

090078

Băng từ

Magnetic tapes

 

9

090079

1) Phong vũ biểu; 2) Dụng cụ đo khí áp

Barometers

 

9

090080

Máy cân

Weighing machines

 

9

090081

Cân ô tô

Weighbridges

 

 

 

9

090082

Gậy dập lửa

Fire beaters

 

9

090083

Thiết bị sạc cho ắc quy điện

Chargers for electric accumulators [bổ sung 2020]

 

9

090085

Betatron

Betatrons

 

9

090086

Thiết bị đầu cuối phân phối vé, điện tử

Ticket dispensing terminals, electronic

 

9

090087

Vỏ hộp loa

Cabinets for loudspeakers

 

9

090088

Lăng kính chụp cận cảnh

Close-up lenses [bổ sung 2014]

 

9

090089

Thiết bị đầu cuối [điện]

Terminals [electricity]

 

9

090090

Nút chỉ báo áp lực cho van

Pressure indicator plugs for valves

 

9

090092

Dụng cụ đo điện

Galvanometers

 

9

090093

Nút bấm chuông

Push buttons for bells

 

9

090094

Hộp chia dây [điện]

Branch boxes [electricity]

 

9

090095

Đầu đọc máy quay đĩa

Tone arms for record players

 

9

090096

Thước ni vô đo mức thăng bằng

Spirit levels

 

9

090097

1) Máy dập thẻ cho văn phòng; 2) Máy đục lỗ thẻ cho văn phòng

Punched card machines for offices

 

9

090098

Vỏ bọc cho dây cáp điện

Sheaths for electric cables

 

9

090099

1) Khung cho phim ảnh dương bản; 2) Khung cho phim dương bản

Frames for photographic transparencies

 

9

090101

Thước tính trượt hình tròn

Circular slide rules [bổ sung 2014]

 

9

090102

Thước lôga

Slide-rules

 

9

090103

Máy tính

Calculating machines

 

9

090104

Com pa đo có rãnh trượt

Slide calipers

 

9

090105

Thước [dụng cụ đo]

Jigs [measuring instruments]

 

9

090106

1) Thiết bị in phơi ; 2) Thiết bị can ảnh

Blueprint apparatus

 

9

090107

Máy quay phim

Cinematographic cameras

 

9

090109

Ống mao dẫn sử dụng trong phòng thí nghiệm

Capillary tubes for laboratory use [bổ sung 2022]

 

9

090111

Vật ghi âm thanh

Sound recording carriers

 

9

090112

Mũ bảo hiểm

Protective helmets

 

9

090113

Mặt nạ hô hấp, không dùng cho mục đích y tế

Respiratory masks, not for medical purposes

 

9

090114

1) Mặt nạ của thợ hàn; 2) Mũ bảo hộ của thợ hàn

Solderers' helmets

 

9

090115

1) Dây xích của kính đeo mắt; 2) Dây xích của kính đeo mắt loại kẹp

mũi; 3) Dây xích của kính đeo mắt không gọng

Spectacle chains [bổ sung 2016] /Eyeglass chains

 

9

090116

Thiết bị điều chỉnh nhiệt

Heat regulating apparatus

 

9

090117

Buồng tối [nhiếp ảnh]

Darkrooms [photography]

 

9

090120

Thiết bị kiểm soát nồi hơi

Boiler control instruments

 

9

090122

Giá hong khô [nhiếp ảnh]

Drying racks [photography]

 

9

090124

Thiết bị dùng để biên tập lại phim đã quay

Apparatus for editing cinematographic film

 

9

090125

Mạch in

Printed circuits

 

9

090126

Ðèn chớp [tín hiệu phát sáng]

Flashing lights [luminous signals]

 

9

090127

1) Chuông báo hiệu; 2) Chuông báo tín hiệu

Signal bells

 

 

 

9

090128

1) Hộp đựng cho tấm soi kính hiển vi; 2) Hộp đựng vật kính của

kính hiển vi

Containers for microscope slides

 

9

090129

Cực góp điện

Collectors, electric

 

9

090130

Hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp

Electric installations for the remote control of industrial operations

 

9

090131

Hộp cầu dao điện [điện]

Switchboxes [electricity]

 

9

090132

1) Bộ chuyển mạch điện; 2) Bộ đảo mạch điện

Commutators

 

9

090133

La bàn đi biển

Marine compasses

 

9

090134

Thị kính

Eyepieces

 

9

090136

Máy đếm sợi

Thread counters

 

9

090137

Thiết bị đếm bước chân

Pedometers

 

9

090138

1) Máy đếm; 2) Máy đếm tiền; 3) Dụng cụ đo; 4) Đồng hồ đo

Counters / Meters

 

9

090139

1) Máy nhịp (âm nhạc); 2) Dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc

Metronomes

 

9

090140

Tụ điện

Condensers [capacitors] / Capacitors

 

9

090141

Dây dẫn điện

Conductors, electric

 

9

090142

1) Cáp điện; 2) Cáp dẫn điện

Electricity conduits

 

9

090143

Bộ đóng mạch điện

Circuit closers

 

9

090144

Bộ nối [điện]

Connectors [electricity]

 

9

090145

Hộp đấu nối [điện]

Junction boxes [electricity]

 

9

090146

Tổng đài điện thoại

Switchboards

 

9

090148

Công tắc điện

Contacts, electric

 

9

090149

1) Thiết bị kiểm tra dấu đã trả bưu phí; 2) Thiết bị kiểm tra tem dán

trên thư từ, bưu phẩm

Apparatus to check franking / Apparatus to check stamping mail

 

9

090150

Thiết bị điều chỉnh điện

Regulating apparatus, electric

 

9

090151

Thiết bị kiểm tra, giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế

Monitoring apparatus, other than for medical purposes [bổ sung

2018]

 

9

090152

Thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ

Speed checking apparatus for vehicles

 

9

090153

1) Bộ đổi điện; 2) Bộ biến đổi, điện

Converters, electric

 

9

090154

Thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện, nhiệt]

Photocopiers [photographic, electrostatic, thermic]

 

9

090156

1) Dây của kính đeo mắt; 2) Dây của kính đeo mắt loại kẹp mũi; 3)

Dây của kính đeo mắt không gọng

Spectacle cords [bổ sung 2016] / Eyeglass cords

 

9

090157

Bình thí nghiệm

Retorts

 

9

090158

Vật dụng kê giữ bình thí nghiệm

Retorts' stands

 

9

090159

Thấu kính hiệu chỉnh [quang học]

Correcting lenses [optics]

 

9

090160

Vật kính [thấu kính] [quang học]

Objectives [lenses] [optics]

 

9

090161

Dụng cụ cho lĩnh vực vũ trụ

Cosmographic instruments

 

9

090162

Bộ quần áo lặn

Diving suits

 

9

090163

1) Thiết bị điện dùng cho đảo mạch; 2) Thiết bị điện dùng để chuyển

mạch

Electric apparatus for commutation

 

9

090164

Cầu dao điện

Switches, electric

 

9

090165

Bộ hạn chế [điện]

Limiters [electricity]

 

 

 

9

090166

Phích cắm điện

Electric plugs [bổ sung 2019]

 

9

090167

Bộ chỉnh lưu dòng điện

Current rectifiers

 

9

090168

1) Thiết bị chuyển mạch di dộng [điện]; 2) Bộ giảm áp [điện]; 3) Bộ

giảm tốc [điện]

Cell switches [electricity] / Reducers [electricity]

 

9

090169

Thước đo của thợ may quần áo nữ

Dressmakers' measures

 

9

090170

1) Chén nung [phòng thí nghiệm]; 2) Chén cupen [phòng thí nghiệm]

Crucibles [laboratory] / Cupels [laboratory]

 

9

090171

Thiết bị đo độ dày da thuộc

Appliances for measuring the thickness of leather

 

9

090172

Máy gia tốc cộng hưởng từ

Cyclotrons

 

9

090173

Thiết bị phát hiện tiền giả

Counterfeit coin detectors [bổ sung 2018]

 

9

090174

Cơ cấu nhả cửa trập [nhiếp ảnh]

Shutter releases [photography]

 

9

090175

Tỷ trọng kế

Densimeters

 

9

090176

Phim hoạt hình

Animated cartoons

 

9

090177

Khay thí nghiệm

Laboratory trays

 

9

090178

1) Máy dò tìm kim loại dùng cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự; 2) Thiết bị dò kim loại cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự

Metal detectors for industrial or military purposes

 

9

090179

1) Bộ định vị bằng sóng âm; 2) Thiết bị phát hiện các vật ở dưới

nước

Sonars

 

9

090180

1) Bộ dò; 2) Bộ tách sóng

Detectors

 

9

090181

1) Cửa trập [nhiếp ảnh]; 2) Màn trập [nhiếp ảnh]

Shutters [photography]

 

9

090182

Màng chắn [âm thanh]

Diaphragms [acoustics]

 

9

090183

1) Thiết bị định tâm cho phim dương bản; 2) Thiết bị định tâm cho

chụp ảnh; 3) Thiết bị định tâm cho bản dương ảnh

Centering apparatus for photographic transparencies

 

9

090184

Máy ảnh [chụp ảnh]

Cameras [photography]

 

9

090185

1) Phim dương bản [nhiếp ảnh]; 2) Bản kính dương [nhiếp ảnh]

Transparencies [photography] / Slides [photography]

 

9

090186

1) Máy chiếu kính ảnh; 2) Máy chiếu phim dương bản; 3) Thiết bị

chiếu phim dương bản; 4) Thiết bị chiếu kính dương bản

Slide projectors / Transparency projection apparatus

 

9

090187

Thiết bị đo khoảng cách

Distance measuring apparatus

 

9

090188

Máy đọc để viết chính tả

Dictating machines

 

9

090189

1) Thiết bị nhiễu xạ [kính hiển vi]; 2) Thiết bị nhiễu xạ [bộ phận của

kính hiển vi]

Diffraction apparatus [microscopy]

 

9

090190

Loa

Loudspeakers

 

9

090191

Bộ ngắt mạch điện

Circuit breakers

 

9

090192

Máy quay đĩa

Record players

 

9

090193

Kính hiển vi

Microscopes

 

9

090194

Thiết bị ghi khoảng cách

Distance recording apparatus / Apparatus for recording distance

 

9

090195

1) Dụng cụ đo khoảng cách; 2) Thiết bị đo xa; 3) Trắc viễn kế

Range finders / Telemeters

 

9

090197

Bảng phân phối [điện]

Distribution boards [electricity]

 

9

090198

1) Bảng điều khiển phân phối [điện]; 2) Thiết bị điều khiển phân

phối [điện]

Distribution consoles [electricity]

 

 

 

9

090200

La bàn để đo

Compasses for measuring [bổ sung 2017]

 

9

090201

Dụng cụ đo

Measures

 

9

090202

Thiết bị đo

Measuring apparatus

 

9

090203

Lực kế

Dynamometers

 

9

090204

1) Bộ chỉ báo mức nước; 2) Đồng hồ đo mức nước

Water level indicators

 

9

090205

Thang thoát hiểm

Fire escapes

 

9

090206

Bóng đèn chớp [nhiếp ảnh]

Flash-bulbs [photography]

 

9

090207

Ống nghe điện thoại

Telephone receivers

 

9

090208

Màn huỳnh quang

Fluorescent screens

 

9

090209

Màn hình chiếu

Projection screens

 

9

090210

1) Tấm che mặt bảo vệ cho người lao động; 2) Tấm chắn để bảo vệ

mặt dùng cho công nhân

Protective face shields for workers [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090211

Màn ảnh [nhiếp ảnh]

Screens [photography]

 

9

090212

1) Giá phơi ráo dùng cho nhiếp ảnh; 2) Giá phơi ráo sau khi rửa ảnh

dùng trong nhiếp ảnh

Drainers for use in photography / Photographic racks

 

9

090213

1) Ðồng hồ đo tổn hao điện; 2) Thiết bị chỉ báo mất điện

Electric loss indicators

 

9

090214

Thiết bị đo, bằng điện

Measuring devices, electric

 

9

090215

Dây cáp điện

Cables, electric

 

9

090216

Ống dẫn [điện]

Ducts [electricity]

 

9

090217

Bảng điều khiển [điện]

Control panels [electricity]

 

9

090218

Pin ganvanic

Galvanic cells

 

9

090219

Ðầu nối cho dây điện

Connections for electric lines

 

9

090220

1) Bộ nối điện; 2) Đường nối điện

Couplings, electric / Connections, electric

 

9

090222

Rơle điện

Relays, electric

 

9

090227

1) Máy truyền phát tín hiệu điện tử; 2) Thiết bị truyền phát tín hiệu

điện tử

Transmitters of electronic signals

 

9

090228

1) Bộ thiết bị truyền phát [viễn thông]; 2) Bộ máy phát [viễn thông]

Transmitting sets [telecommunication]

 

9

090230

  1. Thiết bị làm sạch đĩa hát; 2) Thiết bị làm sạch đĩa ghi âm thanh

Cleaning apparatus for phonograph records / Cleaning apparatus for

sound recording discs

 

9

090231

Dải băng ghi âm thanh

Sound recording strips

 

9

090232

  1. Thiết bị đo khoảng cách đã đi dùng cho phương tiện giao thông;
  2. Ðồng hồ ghi cây số cho xe cộ

Mileage recorders for vehicles [bổ sung 2018] / Kilometer recorders

for vehicles

 

9

090233

Ống cuộn [nhiếp ảnh]

Spools [photography]

 

9

090234

  1. Biển báo cơ học; 2) Biển báo hiệu cơ học; 3) Biển chỉ báo cơ học

Mechanical signs

 

9

090235

Ðèn chiếu phản truyền

Epidiascopes

 

9

090236

Ống nghiệm

Test tubes

 

9

090237

Thiết bị cân bằng

Balancing apparatus

 

9

090238

Máy điều nhiệt

Thermostats

 

9

090239

Cơ công kế

Ergometers

 

 

 

9

090240

Máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu

Material testing instruments and machines

 

9

090241

Ðèn soi trứng

Egg-candlers

 

9

090242

1) Máy đo; 2) Thiết bị đo

Gauges

 

9

090243

1) Thiết bị đo xăng; 2) Thiết bị đo xăng dầu

Petrol gauges / Gasoline gauges

 

9

090245

Tấm chắn tia lửa

Spark-guards

 

9

090246

Bao (túi) đặc biệt cho thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh

Cases especially made for photographic apparatus and instruments

 

9

090249

Thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế

Testing apparatus not for medical purposes

 

9

090250

Khúc xạ kế

Refractometers

 

9

090251

Máy đo cường độ sáng

Exposure meters [light meters]

 

9

090252

Máy lập hóa đơn

Invoicing machines

 

9

090253

Thiết bị lên men sử dụng trong phòng thí nghiệm

Fermentation apparatus for laboratory use [bổ sung 2022]

 

9

090254

Thiết bị an toàn giao thông đường sắt

Railway traffic safety appliances

 

9

090255

Dây điện

Wires, electric

 

9

090256

Dây từ

Magnetic wires

 

9

090257

Hòn chì của dây dọi

Plumb bobs

 

9

090258

Dây dọi

Plumb lines

 

9

090259

Lưới bảo hộ phòng ngừa tai nạn

Nets for protection against accidents

 

9

090260

1) Lưới bảo hiểm; 2) Lưới an toàn; 3) Lưới phòng hộ

Safety nets / Life nets

 

9

090261

1) Vải nhựa cứu hộ; 2) Vải dầu cứu nạn

Safety tarpaulins

 

9

090262

Thiết bị để cắt phim

Film cutting apparatus

 

9

090263

Bộ lọc dùng cho mặt nạ hô hấp, không dùng cho mục đích y tế

Filters for respiratory masks, not for medical purposes

 

9

090264

Kính lọc dùng trong nhiếp ảnh

Filters for use in photography [bổ sung 2019]

 

9

090266

1) Thiết bị nạp ắc quy; 2) Thiết bị sạc pin

Battery chargers

 

9

090267

Thiết bị cao tần

High-frequency apparatus

 

9

090268

Thiết bị đo tần số

Frequency meters

 

9

090269

Cầu chì

Fuses

 

9

090270

1) Máy thu thanh; 2) Rađiô

Radios

 

9

090271

Tinh thể galen [chất tách sóng]

Galena crystals [detectors]

 

9

090272

1) Bộ pin ganvanic; 2) Bộ pin điện

Galvanic batteries

 

9

090274

Găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn

Gloves for protection against accidents

 

9

090275

Găng tay cho thợ lặn

Gloves for divers

 

9

090276

Găng tay bảo hộ phòng chống tia X dùng cho mục đích công nghiệp

Gloves for protection against X-rays for industrial purposes

 

9

090278

Thiết bị kiểm tra khí gaz

Gas testing instruments

 

9

090279

Đồng hồ đo khí [dụng cụ đo đạc]

Gasometers [measuring instruments]

 

9

090280

1) Thiết bị và dụng cụ trắc địa; 2) Thiết bị và dụng cụ khảo sát; 3)

Thiết bị và dụng cụ đo đạc

Surveying apparatus and instruments

 

9

090281

1) Thước mia [dụng cụ đo đạc]; 2) Cột ngắm [dụng cụ đo đạc]; 3)

Cọc tiêu [dụng cụ trắc địa]; 4) Cọc tiêu [dụng cụ đo đạc]

Levelling staffs [surveying instruments] / Rods [surveying

instruments]

 

 

 

9

090282

1) Thiết bị sấy cho ảnh in ảnh; 2) Thiết bị làm khô các bản in ảnh

Drying apparatus for photographic prints

 

9

090283

1) Thiết bị làm láng bóng các bản in ảnh; 2) Thiết bị làm láng các

bản in ảnh

Glazing apparatus for photographic prints

 

9

090284

Thước [dụng cụ đo]

Rulers [measuring instruments]

 

9

090285

1) Đồ đựng bằng thủy tinh có chia độ hoặc đơn vị đo lường; 2) Dụng

cụ đo bằng thuỷ tinh

Measuring glassware / Graduated glassware

 

9

090286

Tấm lưới để khắc trên bản kẽm

Screens for photoengraving

 

9

090287

Ðiện cực lưới cho pin

Grids for batteries

 

9

090288

1) Quần áo bảo hộ chống cháy; 2) Quần áo bảo hộ phòng chống cháy

Clothing for protection against fire [bổ sung 2014] / Garments for

protection against fire [bổ sung 2014]

 

9

090289

Máy thu thanh và thu hình

Audio- and video-receivers [bổ sung 2013]

 

9

090290

Thiết bị truyền tin quang báo

Heliographic apparatus

 

9

090291

Thiết bị kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp

Holograms

 

9

090292

Ẩm kế

Hygrometers

 

9

090293

1) Sợi để nhận dạng dùng cho dây điện; 2) Dây nhận dạng cho dây

điện

Identification threads for electric wires

 

9

090294

Vỏ bọc ngoài nhận dạng cho dây điện

Identification sheaths for electric wires

 

9

090295

Thiết bị và dụng cụ cứu hộ

Life-saving apparatus and equipment [bổ sung 2022]

 

9

090296

1) Vòi chữa cháy; 2) vòi cứu hỏa

Fire hose nozzles

 

9

090297

Xe chữa cháy

Fire engines [bổ sung 2013]

 

9

090298

Bơm chữa cháy

Fire pumps [bổ sung 2013]

 

9

090299

1) Thiết bị hiển thị độ dốc; 2) Máy đo độ nghiêng; 3) Thiết bị chỉ

báo độ dốc; 4) Bảng chỉ báo độ dốc

Slope indicators / Clinometers / Gradient indicators / Inclinometers

 

9

090300

Ðồng hồ tính tiền trên xe tắc xi

Taximeters

 

9

090301

1) Thiết bị chỉ báo định lượng; 2) Thiết bị chỉ báo số lượng

Quantity indicators

 

9

090302

Dụng cụ đo chân không

Vacuum gauges

 

9

090303

1) Đồng hồ tốc độ; 2) Thiết bị chỉ báo tốc độ

Speed indicators

 

9

090304

Cuộn cảm [điện]

Inductors [electricity]

 

9

090305

Phần ứng [điện]

Armatures [electricity]

 

9

090306

Thiết bị để xử lý dữ liệu

Data processing apparatus

 

9

090307

Gương cho việc kiểm soát

Mirrors for inspecting work

 

9

090308

Thiết bị liên lạc

Intercommunication apparatus

 

9

090309

Giá đỡ dùng cho bản phim tối [nhiếp ảnh]

Carriers for dark plates [photography]

 

9

090310

Bộ đảo điện

Inverters [electricity]

 

9

090311

Thiết bị ion hoá, không dùng để xử lý không khí hoặc nước

Ionization apparatus not for the treatment of air or water

 

9

090312

Lỗ nhìn [thấu kính phóng đại] cho cửa

Peepholes [magnifying lenses] for doors

 

9

090313

Dụng cụ đánh dấu mép vải, mép gấu váy

Hemline markers

 

9

090315

Ðồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm

Furniture especially made for laboratories

 

9

090316

1) Tỷ trọng kế sữa; 2) Dụng cụ đo tỷ trọng sữa

Lactodensimeters

 

9

090317

1) Thiết bị đo sữa; 2) Dụng cụ đo sữa

Lactometers

 

 

 

9

090318

1) Ðèn buồng tối [nhiếp ảnh]; 2) Ðèn phòng tối [nhiếp ảnh]

Darkroom lamps [photography]

 

9

090319

1) Ðèn chiếu quang học; 2) Ðèn quang học

Optical lanterns / Optical lamps

 

9

090321

1) Đèn chiếu cho phim đèn chiếu; 2) Ảo đăng

Magic lanterns

 

9

090322

Ðèn báo hiệu

Signal lanterns

 

9

090323

Thiết bị tạo laze không cho mục đích y tế

Lasers, not for medical purposes

 

9

090324

Thấu kính quang học

Optical lenses

 

9

090325

Dụng cụ cân thư tín

Letter scales

 

9

090326

Máy đo tốc độ [dụng cụ đo]

Logs [measuring instruments]

 

9

090327

Dây dò độ sâu

Sounding lines

 

9

090328

Kính lúp [quang học]

Magnifying glasses [optics]

 

9

090329

Biển báo hiệu, phản quang

Signs, luminous

 

9

090330

Tín hiệu bằng đèn neon

Neon signs

 

9

090331

1) Kính mắt; 2) Kính đeo mắt

Spectacles [bổ sung 2017] / Eyeglasses [bổ sung 2016, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090333

1) Ống thuỷ trắc địa [thiết bị khảo sát]; 2) Máy thuỷ chuẩn; 3) Máy

thuỷ bình

Surveyors' levels

 

9

090334

1) Mắt kính; 2) Thấu kính đeo mắt

Spectacle lenses [bổ sung 2013] / Eyeglass lenses [bổ sung 2017]

 

9

090335

Kính đeo mắt

Eyewear [bổ sung 2018]

 

9

090336

1) Thiết bị đo áp suất; 2) Áp kế

Pressure gauges [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090337

Kính tiềm vọng

Periscopes

 

9

090338

Mặt nạ bảo hộ, không dùng cho mục đích y tế

Protective masks, not for medical purposes [bổ sung 2022]

 

9

090339

Dụng cụ toán học

Mathematical instruments

 

9

090340

Cơ cấu vận hành bằng đồng xu cho máy thu hình

Coin-operated mechanisms for television sets

 

9

090341

Loa phóng thanh

Megaphones

 

9

090342

Thiết bị bộ nhớ máy vi tính

Computer memory devices

 

9

090343

Thước chia độ của thợ mộc

Carpenters' rules

 

9

090344

Dụng cụ đo dựa trên mức chỉ báo của thuỷ ngân

Mercury levels

 

9

090345

Thiết bị đo tốc độ [nhiếp ảnh]

Speed measuring apparatus [photography]

 

9

090346

Thiết bị đo chính xác

Precision measuring apparatus

 

9

090347

Dụng cụ đo

Measuring instruments

 

9

090348

Dụng cụ khí tượng

Meteorological instruments

 

9

090349

1) Thước tỷ lệ [dụng cụ đo]; 2) Thước gấp [dụng cụ đo]

Rules [measuring instruments]

 

9

090350

Vít panme cho dụng cụ quang học

Micrometer screws for optical instruments

 

9

090351

Micrô

Microphones

 

9

090352

Thiết bị vi phẫu

Microtomes

 

9

090353

Bộ chuyển mạch định thời gian tự động

Time switches, automatic

 

9

090354

Gương [quang học]

Mirrors [optics]

 

9

090355

Thiết bị thở dùng để bơi lặn

Breathing apparatus for underwater swimming

 

9

090356

Thiết bị và dụng cụ hàng hải

Nautical apparatus and instruments

 

9

090357

Thiết bị báo hiệu hàng hải

Naval signalling apparatus

 

 

 

9

090358

Dụng cụ hàng hải

Navigational instruments

 

9

090359

Gọng kính đeo mắt

Spectacle frames / Eyeglass frames [bổ sung 2016]

 

9

090360

1) Pin điện; 2) Ắc quy điện

Batteries, electric

 

9

090361

Ắc quy điện

Accumulators, electric

 

9

090362

Thiết bị xác định đường chân trời

Levels [instruments for determining the horizontal]

 

9

090363

1) Thước thuỷ chuẩn; 2) Thiết bị đo mức nước

Levelling instruments

 

9

090365

Lăng kính [quang học]

Prisms [optics]

 

9

090366

Dụng cụ quan sát

Observation instruments

 

9

090367

Ốc tan (dụng cụ thiên văn và hàng hải)

Octants

 

9

090368

Ôm kế

Ohmmeters

 

9

090369

Máy đo sóng

Wavemeter

 

9

090370

Thiết bị và dụng cụ quang học

Optical apparatus and instruments

 

9

090371

Kính quang học

Optical glass

 

9

090372

Máy vi tính

Computers

 

9

090373

Chương trình máy tính, ghi sẵn

Computer programs, recorded [bổ sung 2018, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090374

1) Máy ghi dao động điện; 2) Dao động ký máy ghi sóng

Oscillographs

 

9

090377

1) Thiết bị để sang bình ôxy; 2) Thiết bị để nạp ôxy vào bình

Oxygen transvasing apparatus

 

9

090379

1) Vi kế; 2) Dụng cụ đo vi lượng

Micrometers / Micrometer gauges

 

9

090380

Bảng báo hiệu, phản quang hoặc cơ học

Signalling panels, luminous or mechanical

 

9

090381

1) Cột thu lôi; 2) Cột chống sét

Lightning conductors / Lightning arresters / Lightning rods

 

9

090383

Ðồng hồ đo thời gian đỗ xe

Parking meters

 

9

090384

Thiết bị và dụng cụ dùng cho lĩnh vực thiên văn

Apparatus and instruments for astronomy

 

9

090386

Thiết bị đo độ dày của da

Apparatus for measuring the thickness of skins

 

9

090387

1) Tỷ trọng kế đo axit; 2) Dụng cụ đo tỷ trọng axit

Acid hydrometers

 

9

090388

Thiết bị và dụng cụ để cân

Weighing apparatus and instruments

 

9

090389

Dụng cụ đo độ mặn của nước

Salinometers

 

9

090390

Khay rửa [nhiếp ảnh]

Washing trays [photography]

 

9

090391

1) Chân thiết bị nhiếp ảnh; 2) Giá đỡ cho thiết bị nhiếp ảnh

Stands for photographic apparatus

 

9

090392

Bộ ngắm nhiếp ảnh

Viewfinders, photographic

 

9

090393

Quang kế

Photometers

 

9

090394

Thiết bị điện báo truyền ảnh

Phototelegraphy apparatus

 

9

090395

Thiết bị và dụng cụ vật lý

Apparatus and instruments for physics

 

9

090396

Thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ

Steering apparatus, automatic, for vehicles

 

9

090397

1) Kính đeo mắt loại kẹp mũi; 2) Kính đeo mắt không gọng

Pince-nez

 

9

090398

Ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm

Laboratory pipettes [bổ sung 2019]

 

9

090399

Trắc địa kế [dụng cụ đo vẽ]

Plane tables [surveying instruments]

 

9

090400

Thiết bị đo diện tích

Planimeters

 

9

090401

Nút bịt lỗ tai cho thợ lặn

Ear plugs for divers [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090402

Chuông [thiết bị báo động]

Bells [warning device]

 

9

090403

Quả cân

Weights

 

9

090404

1) Phân cực kế; 2) Dụng cụ đo phân cực

Polarimeters

 

 

 

9

090407

Bộ thiết bị điện thoại vô tuyến

Radiotelephony sets

 

9

090408

Bộ thiết bị điện báo vô tuyến

Radiotelegraphy sets

 

9

090409

Thiết bị đo áp suất

Pressure measuring apparatus

 

9

090410

Bộ chỉ báo áp suất

Pressure indicators

 

9

090411

Thiết bị chiếu hình

Projection apparatus

 

9

090412

1) Thiết bị chống ăn mòn điện hoá; 2) Thiết bị chống ăn mòn âm cực

Cathodic anti-corrosion apparatus

 

9

090414

Vật dụng bảo vệ răng*

Teeth protectors* [bổ sung 2016]

 

9

090415

1) Cao nhiệt kế; 2) Nhiệt kế bức xạ

Pyrometers

 

9

090416

Thiết bị rađa

Radar apparatus

 

9

090417

1) Máy thu thanh dùng cho xe cộ; 2) Rađiô dùng cho xe cộ

Vehicle radios

 

9

090418

Thiết bị tia X dùng cho mục đích công nghiệp

Radiological apparatus for industrial purposes

 

9

090419

Thuớc đo góc [dụng cụ đo]

Protractors [measuring instruments]

 

9

090420

Thiết bị và hệ thống máy móc phát tia X, không dùng cho mục đích

y tế

Apparatus and installations for the production of X-rays, not for

medical purposes [bổ sung 2013]

 

9

090421

Ống tia X không dùng cho mục đích y tế

X-ray tubes not for medical purposes

 

9

090422

Thiết bị bảo hộ phòng chống tia X, không dùng cho mục đích y tế

Protection devices against X-rays, not for medical purposes

 

9

090423

Ðiện thoại

Telephone apparatus

 

9

090424

Kính thiên văn khúc xạ

Refractors

 

9

090425

Thiết bị tia X không dùng cho mục đích y tế

X-ray apparatus not for medical purposes

 

9

090426

Kính quang phổ

Spectroscopes

 

9

090427

Ðiện trở

Resistances, electric

 

9

090429

Nhiệt kế, không dùngcho mục đích y tế

Thermometers, not for medical purposes

 

9

090430

Mặt nạ phòng độc dùng để lọc không khí, không dùng cho mục đích

y tế

Respirators for filtering air, not for medical purposes

 

9

090431

Thiết bị thở, không dùng cho mục đích y tế

Breathing apparatus, not for medical purposes

 

9

090432

Biến trở

Rheostats

 

9

090433

1) Cân đứng [cân đòn bẩy]; 2) Cân tay đòn [cân đòn bẩy]; 3) Cân

đòn bẩy [cân tay đòn]

Balances [steelyards] / Lever scales [steelyards] / Steelyards [lever

scales]

 

9

090434

Biển báo hiệu, phản quang hoặc cơ học

Signals, luminous or mechanical

 

9

090435

1) Đường kế; 2) Thiết bị đo độ đường

Saccharometers

 

9

090436

Máy dò cho mục đích khoa học

Probes for scientific purposes

 

9

090437

Vệ tinh nhân tạo dùng cho mục đích khoa học

Satellites for scientific purposes

 

9

090439

Màng chắn dùng cho các thiết bị khoa học

Diaphragms for scientific apparatus

 

9

090440

Thiết bị giảng dạy

Teaching apparatus

 

9

090441

1) Cuộn cảm kháng [trở kháng]; 2) Cuộn dây chặn [trở kháng]

Choking coils [impedance]

 

9

090442

1) Đầu nối dây [điện]; 2) Cái kẹp dây dẫn [đây điện]

Wire connectors [electricity]

 

9

090443

Khoá điện

Locks, electric

 

9

090444

Kính lục phân

Sextants

 

9

090445

Còi báo hiệu

Signalling whistles

 

 

 

9

090446

Biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng

Vehicle breakdown warning triangles

 

9

090447

Thiết bị điện động dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu

Electro-dynamic apparatus for the remote control of signals

 

9

090448

Thiết bị mô phỏng dùng để điều khiển và lái xe cộ

Simulators for the steering and control of vehicles

 

9

090449

1) Còi báo hiệu; 2) Còi báo động

Sirens

 

9

090450

Thiết bị truyền phát âm thanh

Sound transmitting apparatus

 

9

090451

Thiết bị ghi âm thanh

Sound recording apparatus

 

9

090452

Thiết bị tái tạo âm thanh

Sound reproduction apparatus

 

9

090453

Thiết bị và máy âm thanh

Sounding apparatus and machines

 

9

090454

Dây dọi đo độ sâu

Sounding leads

 

9

090455

Thiết bị định vị bằng âm thanh

Sound locating instruments

 

9

090457

Máy quang phổ

Spectrograph apparatus

 

9

090458

1) Thiết bị đo thể cầu; 2) Dụng cụ đo độ cong bề mặt

Spherometers

 

9

090460

1) Kính xem hình nổi; 2) Kính nhìn hình nổi

Stereoscopes

 

9

090461

1) Thiết bị xem hình nổi; 2) Thiết bị nhìn hình nổi

Stereoscopic apparatus

 

9

090462

1) Kim máy quay đĩa; 2) Kim dùng cho máy quay đĩa

Needles for record players / Styli for record players

 

9

090463

Thiết bị đo độ sulfit hoá

Sulfitometers [bổ sung 2014]

 

9

090464

1) Máy telex; 2) Máy chữ điện báo

Teleprinters / Teletypewriters

 

9

090465

1) Máy đo tốc độ góc; 2) Đồng hồ đo tốc độ góc

Tachometers

 

9

090466

Thước đo tarô

Screw-tapping gauges

 

9

090467

Thiết bị điện báo

Telegraphs [apparatus]

 

9

090468

Thiết bị thu hình

Television apparatus

 

9

090469

Dây điện báo

Telegraph wires

 

9

090470

Thiết bị điều khiển từ xa*

Remote control apparatus* [bổ sung 2022]

 

9

090471

Cột ăng ten vô tuyến

Masts for wireless aerials

 

9

090472

Máy phóng đại chữ

Teleprompters

 

9

090473

Máy truyền phát điện thoại

Telephone transmitters

 

9

090474

1) Máy ngắt từ xa; 2) Thiết bị ngắt từ xa

Telerupters

 

9

090475

Ống nhòm

Binoculars

 

9

090476

Kính viễn vọng

Telescopes

 

9

090477

Thiết bị chỉ báo nhiệt độ

Temperature indicators

 

9

090478

Thiết bị ghi thời gian

Time recording apparatus

 

9

090479

Máy kinh vĩ

Theodolites

 

9

090481

Máy điều nhiệt dùng cho xe cộ

Thermostats for vehicles

 

9

090484

Thiết bị đếm tự động

Totalizators

 

9

090485

Máy đếm vòng quay

Revolution counters

 

9

090486

Bộ điều chỉnh tốc độ của máy quay đĩa

Speed regulators for record players

 

9

090488

1) Thiết bị truyền phát [viễn thông]; 2) Máy phát [viễn thông]

Transmitters [telecommunication]

 

9

090489

Cân tiểu ly

Precision balances

 

9

090490

Thước vạch dấu [nghề mộc]

Marking gauges [joinery]

 

9

090491

Ðèn chân không [radio]

Vacuum tubes [radio]

 

9

090492

Niệu kế

Urinometers

 

 

 

9

090493

Dụng cụ biến cảm

Variometers

 

9

090494

1) Thước chạy; 2) Thước véc nê

Verniers

 

9

090495

Băng viđêô

Videotapes

 

9

090496

Máy đo độ nhớt

Viscosimeters

 

9

090497

Hệ thống phòng trộm, chạy điện

Theft prevention installations, electric

 

9

090498

1) Bộ điều chỉnh điện áp dùng cho xe cộ; 2) Bộ ổ áp dùng cho xe cộ

Voltage regulators for vehicles

 

9

090499

Máy để bỏ phiếu

Voting machines

 

9

090500

Vôn kế

Voltmeters

 

9

090503

Thiết bị để thay kim máy quay đĩa

Apparatus for changing record player needles

 

9

090504

Thiết bị chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm

Stills for laboratory experiments

 

9

090505

Dây cầu chì

Fuse wire

 

9

090507

1) Đối âm cực; 2) Đối catot

Anticathodes

 

9

090508

1) Còi để gọi chó; 2) Còi âm để điều khiển chó

Dog whistles

 

9

090509

Kính ngắm xa dùng cho súng

Sighting telescopes for firearms / Telescopic sights for firearms [bổ

sung 2015]

 

9

090511

Thiết bị báo hiệu chống trộm

Anti-theft warning apparatus

 

9

090512

Dụng cụ phương vị

Azimuth instruments

 

9

090513

Cột mốc, phản quang

Beacons, luminous

 

9

090514

1) Khung giữ cho cuộn dây điện; 2) Lõi của cuộn dây điện

Holders for electric coils

 

9

090515

1) Phim đã in tráng; 2) Phim đã lộ sáng

Films, exposed

 

9

090516

Tín hiệu giao thông loại phản quang hoặc cơ học

Road signs, luminous or mechanical

 

9

090517

Phao cứu sinh

Life buoys

 

9

090518

1) Phao tín hiệu; 2) Phao báo hiệu

Signalling buoys

 

9

090522

1) Còi; 2) Máy con ve

Buzzers

 

9

090523

La bàn chỉ hướng

Directional compasses

 

9

090524

Tín hiệu báo sương mù, không phải đồ cháy nổ

Fog signals, non-explosive

 

9

090525

Máy tính tiền

Cash registers

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

9

090526

Màn hình tia X dùng cho mục đích công nghiệp

Radiology screens for industrial purposes

 

9

090529

Thẻ nhận dạng từ tính

Identity cards, magnetic

 

9

090531

1) Pin quang điện; 2) Pin quang vontaic

Photovoltaic cells

 

9

090532

1) Mật độ kế, không dùng cho mục đích y tế; 2) Phù kế, không dùng

cho mục đích y tế

Densitometers, not for medical purposes [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090533

Đĩa từ

Disks, magnetic

 

9

090534

Ðĩa mềm

Floppy disks

 

9

090535

Băng để lau đầu đọc [máy ghi âm]

Head cleaning tapes [recording]

 

9

090536

1) Máy ghi hình; 2) Thiết bị ghi hình

Video recorders

 

9

090537

Bàn phím máy vi tính

Computer keyboards

 

9

090538

Mạch tích hợp

Integrated circuits

 

9

090539

Chất bán dẫn

Semiconductors [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

 

 

9

090540

1) Chip [mạch tích hợp]; 2) Vi mạch [mạch tích hợp]; 3) Vi mạch

[mạch IC]

Chips [integrated circuits]

 

9

090543

1) Điện cực âm; 2) Âm cực; 3) Cực âm; 4) Catot

Cathodes

 

9

090546

Áo phao cứu sinh

Life jackets

 

9

090547

Đai an toàn

Life belts

 

9

090549

Thiết bị và dụng cụ hoá học

Chemistry apparatus and instruments

 

9

090550

1) Phim điện ảnh, đã phơi sáng; 2) Phim điện ảnh, đã lộ sáng

Cinematographic film, exposed

 

9

090553

Vật liệu cho mạch điện chính [dây, dây cáp]

Materials for electricity mains [wires, cables]

 

9

090554

Kính áp tròng

Contact lenses

 

9

090555

Hộp đựng kính áp tròng

Containers for contact lenses

 

9

090556

Lồng ấp để cấy vi khuẩn

Incubators for bacteria culture

 

9

090557

Pin mặt trời

Solar batteries

 

9

090558

Dây đồng, được cách điện

Copper wire, insulated

 

9

090559

1) Ống phóng điện, trừ loại cho chiếu sáng; 2) Ống phóng điện,

không dùng để chiếu sáng

Discharge tubes, electric, other than for lighting / Electric discharge

tubes, other than for lighting [bổ sung 2013]

 

9

090562

Màng chắn [nhiếp ảnh]

Diaphragms [photography]

 

9

090564

Thiết bị chưng cất cho mục đích khoa học

Distillation apparatus for scientific purposes

 

9

090565

Thiết bị định lượng

Dosimeters [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090566

Chuông cửa điện

Electric door bells

 

9

090567

Bao kính đeo mắt

Spectacle cases / Eyeglass cases [bổ sung 2016]

 

9

090568

1) Lò nung để sử dụng trong phòng thí nghiệm; 2) Lò để sử dụng

trong phòng thí nghiệm

Furnaces for laboratory use / Ovens for laboratory use

 

9

090571

1) Sợi quang [dây dẫn tia sáng]; 2) Sợi quang [sợi dẫn tia sáng]

Optical fibres [light conducting filaments] [bổ sung 2018] / Optical

fibers [light conducting filaments] [bổ sung 2018]

 

9

090572

Dây điện thoại

Telephone wires

 

9

090573

1) Phim X-quang, lộ sáng; 2) Phim tia X, lộ sáng

X-ray films, exposed

 

9

090574

Bộ lọc tia cực tím, cho nhiếp ảnh

Filters for ultraviolet rays, for photography

 

9

090575

Vành loa cho máy tăng âm

Horns for loudspeakers

 

9

090577

Giá ba chân dùng cho máy ảnh

Tripods for cameras

 

9

090581

1) Bộ đọc mã vạch; 2) Ðầu đọc mã vạch; 3) Máy đọc mã vạch

Bar code readers

 

9

090582

Áo gilê chống đạn

Bullet-proof vests [bổ sung 2018] / Bullet-proof waistcoats [bổ sung

2018]

 

9

090583

1) Phao tiêu; 2) Phao tiêu định vị; 3) Phao hiệu đánh dấu

Marking buoys

 

9

090584

Miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp

Wafers for integrated circuits [bổ sung 2013]

 

9

090585

Thiết bị sắc ký cho phòng thí nghiệm sử dụng

Chromatography apparatus for laboratory use

 

9

090586

Máy ghi thời gian [thiết bị ghi thời gian]

Chronographs [time recording apparatus]

 

9

090587

Ðĩa compắc [nghe-nhìn]

Compact discs [audio-video]

 

9

090588

Ðĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]

Compact discs [read-only memory]

 

9

090589

Chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn

Computer operating programs, recorded

 

9

090590

Thiết bị ngoại vi của máy vi tính

Computer peripheral devices

 

 

 

9

090591

Phần mềm máy tính, ghi sẵn

Computer software, recorded [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090592

1) Bộ tụ quang; 2) Tụ quang

Optical condensers

 

9

090593

Bộ ghép nối âm thanh

Acoustic couplers

 

9

090594

Bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu]

Couplers [data processing equipment]

 

9

090595

Buồng giảm áp

Decompression chambers

 

9

090596

Máy vẽ đồ thị

Plotters

 

9

090597

Mặt nạ của thợ lặn

Divers' masks

 

9

090598

Bút điện tử [cho thiết bị hiển thị]

Electronic pens [visual display units]

 

9

090599

Thẻ từ được mã hoá

Encoded magnetic cards

 

9

090600

Máy fax

Facsimile machines

 

9

090601

1) Tàu thuyền chữa cháy; 2) Tàu thuyền cứa hoả

Fire boats

 

9

090603

Giao diện [cho máy tính]

Interfaces [for computers]

 

9

090604

Máy hát tự động cho máy tính

Juke boxes for computers

 

9

090605

Vật đệm đầu gối cho người lao động

Knee-pads for workers

 

9

090606

1) Bộ điều chỉnh ánh sáng đèn điện; 2) Bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh

sáng, dùng điện

Light dimmers [regulators], electric / Light regulators [dimmers],

electric

 

9

090607

Vật mang dữ liệu từ tính

Magnetic data media

 

9

090608

1) Thiết bị mã hoá từ tính; 2) Máy mã hoá từ tính

Magnetic encoders

 

9

090609

1) Thiết bị băng từ [cho máy vi tính]; 2) Băng từ cho máy vi tính

Magnetic tape units [for computers]

 

9

090610

Bộ vi xử lý

Microprocessors

 

9

090611

1) Bộ điều biến; 2) Mô đem

Modems

 

9

090612

Màn hình [phần cứng máy vi tính]

Monitors [computer hardware]

 

9

090613

1) Công cụ giám sát [chương trình máy tính]; 2) Phần mềm giám sát hoạt động của các phần mềm khác [chương trình máy tính]

Monitors [computer programs] [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090614

Chuột [thiết bị ngoại vi của máy vi tính]

Mouse [computer peripheral] [bổ sung 2014]

 

9

090615

1) Máy đọc ký tự quang học; 2) Bộ đọc ký tự quang học

Optical character readers

 

9

090616

Vật mang dữ liệu quang học

Optical data media

 

9

090617

Ðĩa quang

Optical discs

 

9

090618

Máy in dùng với máy tính*

Printers for use with computers* [bổ sung 2016]

 

9

090619

1) Bộ xử lý [bộ xử lý trung tâm]; 2) Thiết bị xử lý trung tâm [bộ xử

lý cho máy tính]

Processors [central processing units] / Central processing units

[processors]

 

9

090620

Bộ đọc [thiết bị xử lý dữ liệu]

Readers [data processing equipment]

 

9

090621

1) Dây đai bảo hiểm [không dùng cho ghế ngồi xe cộ hoặc thiết bị thể thao]; 2) Dây đai an toàn [không dùng cho ghế xe cộ và thiết bị

thể thao]

Safety restraints, other than for vehicle seats and sports equipment

 

9

090622

Máy quét để xử lý dữ liệu

Scanners for data processing [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090623

1) Bộ phát hiện khói; 2) Bộ dò khói

Smoke detectors

 

9

090624

1) Bóng bán dẫn [điện tử]; 2) Tranzito [điện tử]; 3) Linh kiện bán

dẫn [điện tử]

Transistors [electronic]

 

 

 

9

090625

Máy chụp tia X, không dùng cho mục đích y tế

X-ray photographs, other than for medical purposes

 

9

090626

Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện

Junction sleeves for electric cables

 

9

090627

Bàn tính

Abacuses

 

9

090628

Nhật ký điện tử

Electronic agendas

 

9

090629

Máy trả lời tự động

Answering machines

 

9

090630

Máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình

Camcorders

 

9

090631

Máy cát sét

Cassette players

 

9

090632

Máy đọc đĩa compắc

Compact disc players

 

9

090633

Thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế

Diagnostic apparatus, not for medical purposes

 

9

090634

Ổ đĩa cho máy vi tính

Disk drives for computers

 

9

090635

Ray điện để gá lắp đèn đánh dấu

Electrified rails for mounting spot lights

 

9

090636

Thiết bị dịch thuật điện tử bỏ túi

Electronic pocket translators

 

9

090637

Nhãn điện tử cho hàng hoá

Electronic tags for goods

 

9

090638

Chăn dập lửa

Fire blankets

 

9

090639

Ðèn chớp [nhiếp ảnh]

Flashlights [photography]

 

9

090640

1) Thẻ mạch thích hợp [thẻ thông minh]; 2) Thẻ thông minh [thẻ

tích hợp]

Integrated circuit cards [smart cards] / Smart cards [integrated circuit

cards]

 

9

090641

Thìa để đo

Measuring spoons

 

9

090642

Máy tính xách tay

Notebook computers

 

9

090643

Bảng thông báo điện tử

Electronic notice boards

 

9

090644

Máy tính bỏ túi

Pocket calculators

 

9

090645

Giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa

Shoes for protection against accidents, irradiation and fire

 

9

090646

Hệ thống phun nước dùng cho cứu hoả

Sprinkler systems for fire protection

 

9

090647

Dây cáp khởi động cho động cơ

Starter cables for motors

 

9

090648

Kính râm

Sunglasses

 

9

090649

1) Ðồng hồ ghi giờ [thiết bị ghi thời gian]; 2) Ðồng hồ chấm công

[thiết bị ghi thời gian]

Time clocks [time recording devices]

 

9

090650

Băng ghi hình

Video cassettes

 

9

090651

Hộp đựng băng trò chơi vidêô

Video game cartridges

 

9

090652

Màn hình vidêô

Video screens

 

9

090653

Ðiện thoại hình

Video telephones

 

9

090654

Kính bảo hộ dùng cho thể thao

Goggles for sports

 

9

090655

Kẹp mũi cho người bơi và thợ lặn

Nose clips for divers and swimmers

 

9

090656

Mũ bảo hiểm dùng cho thể thao

Protective helmets for sports

 

9

090657

Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống

Electronic publications, downloadable

 

9

090658

Chương trình máy tính, tải xuống được

Computer programs, downloadable [bổ sung 2019, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090659

1) Thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]; 2) Thiết bị

điều hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]

Navigation apparatus for vehicles [on-board computers]

 

9

090660

Nam châm trang trí

Decorative magnets

 

9

090661

Điện thoại không dây

Cordless telephones [bổ sung 2015]

 

 

 

9

090662

Miếng đệm lót chuột máy vi tính

Mouse pads

 

9

090663

Máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân

Personal stereos

 

9

090664

Giá đỡ cổ tay khi sử dụng máy vi tính

Wrist rests for use with computers

 

9

090665

Cáp đồng trục

Coaxial cables

 

9

090666

Cáp sợi quang

Fibre optic cables [bổ sung 2018] / Fiber optic cables [bổ sung 2018]

 

9

090667

1) Vỏ bọc cho ổ cắm điện cố định; 2) Vỏ bọc cho ổ cắm điện trên

tường; 3) Vỏ bọc cho ổ cắm điện chìm

Covers for electric outlets

 

9

090668

Thiết bị xác định độ sâu của biển

Marine depth finders

 

9

090669

Hàng rào điện

Electrified fences

 

9

090670

Phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn

Computer game software, recorded [bổ sung 2019]

 

9

090671

Tai nghe

Headphones

 

9

090672

Chấn lưu đèn

Lighting ballasts

 

9

090673

Máy nhắn tin vô tuyến điện

Radio pagers

 

9

090674

Thiết bị hoa tiêu qua vệ tinh

Satellite navigational apparatus

 

9

090675

1) Van điện từ [Công tắc điện từ]; 2) Van solenoit [Công tắc điện từ]

Solenoid valves [electromagnetic switches]

 

9

090676

Dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp

Voltage surge protectors

 

9

090677

1) Máy thu và phát vô tuyến xách tay; 2) Máy bộ đàm xách tay; 3)

Điện đài xách tay

Walkie-talkies

 

9

090678

Ống chỉ hướng gió

Wind socks for indicating wind direction

 

9

090679

Thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng

Light-emitting electronic pointers

 

9

090680

1) Người nộm để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]; 2) Ma-nơ-canh để

cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]

Resuscitation mannequins [teaching apparatus]

 

9

090682

Bộ điều chỉnh chiếu sáng sân khấu

Stage lighting regulators

 

9

090683

Ðồng hồ cát

Egg timers [sandglasses] / Hourglasses

 

9

090684

1) Vi mạch gen; 2) Vi mạch DNA; 3) Chip gen; 4) Chip DNA

DNA chips

 

9

090685

1) Máy đọc đĩa DVD; 2) Đầu đĩa DVD; 3) Máy quay đĩa DVD

DVD players

 

9

090686

1) Máy trả tiền tự động [ATM]; 2) Máy rút tiền tự động [ATM]

Automated teller machines [ATM]

 

9

090687

Thiết bị đèn tín hiệu giao thông [thiết bị báo hiệu]

Traffic-light apparatus [signalling devices]

 

9

090688

Bộ rảnh tay cho điện thoại

Hands-free kits for telephones [bổ sung 2016]

 

9

090689

Màn chắn bằng amiăng dùng cho lính cứu hoả

Asbestos screens for firefighters [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090690

Mũ bảo hiểm dùng cho người cưỡi ngựa hoặc đua xe đạp

Riding helmets [bổ sung 2022]

 

9

090691

1) Quần áo đặc biệt sử dụng trong phòng thí nghiệm; 2) Quần áo đặc

dụng cho phòng thí nghiệm

Clothing especially made for laboratories

 

9

090692

Vòng đeo tay từ tính đã được mã hoá dùng để nhận dạng

Encoded identification bracelets, magnetic

 

9

090693

Bộ thu phát sóng

Transponders

 

9

090694

Nhạc chuông có thể tải về được dùng cho điện thoại di động

Downloadable ring tones for mobile phones

 

9

090695

Tệp tin âm nhạc có thể tải về được

Downloadable music files

 

9

090696

Tệp tin hình ảnh có thể tải về được

Downloadable image files

 

9

090697

Hình nộm người dùng để thí nghiệm trong kiểm tra va chạm

Crash test dummies

 

 

 

9

090698

Máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm

Laboratory centrifuges

 

9

090699

Bảng mạch in

Printed circuit boards

 

9

090700

1) Thiết bị lưu trữ dữ liệu; 2) USB

USB flash drives

 

9

090701

Thiết bị định vị toàn cầu

Global Positioning System (GPS) apparatus

 

9

090702

1) Máy nghe nhạc cầm tay; 2) Thiết bị nghe nhạc cầm tay

Portable media players

 

9

090703

1) Dây treo trang trí điện thoại di động; 2) Móc treo trang trí điện

thoại di động

Cell phone straps

 

9

090704

Đi-ốt phát quang [LED]

Light-emitting diodes [LED]

 

9

090705

Đèn ba cực

Triodes

 

9

090706

Máy biến áp tăng áp

Step-up transformers

 

9

090707

Máy tính xách tay

Laptop computers

 

9

090708

 

Fire hose

 

9

090709

Túi chuyên dụng cho máy tính xách tay

Bags adapted for laptops [bổ sung 2013]

 

9

090710

Vỏ bọc dùng cho máy tính xách tay

Sleeves for laptops [bổ sung 2013]

 

9

090711

Khung ảnh kỹ thuật số

Digital photo frames [bổ sung 2013]

 

9

090712

Đĩa Petri

Petri dishes [bổ sung 2013]

 

9

090713

Ống Pitot

Pitot tubes [bổ sung 2013]

 

9

090714

Đèn chớp

Stroboscopes [bổ sung 2013]

 

9

090715

Chóp nón giao thông

Traffic cones [bổ sung 2013]

 

9

090716

Nhãn hiển thị nhiệt độ, không dùng cho mục đích y tế

Temperature indicator labels, not for medical purposes [bổ sung

2013]

 

9

090717

Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về

Computer software applications, downloadable [bổ sung 2014, sửa

đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090718

Thiết bị đọc sách điện tử

Electronic book readers [bổ sung 2014]

 

9

090719

Điện thoại thông minh

Smartphones [bổ sung 2022]

 

9

090720

Hộp mực rỗng dùng cho máy in và máy photocopy

Toner cartridges, unfilled, for printers and photocopiers [bổ sung

2014]

 

9

090721

Thiết bị giám sát trẻ nhỏ

Baby monitors [bổ sung 2014]

 

9

090722

Thiết bị video giám sát trẻ nhỏ

Video baby monitors [bổ sung 2014]

 

9

090723

Nắp che ống kính máy ảnh

Lens hoods [bổ sung 2024]

 

9

090724

Máy tính bảng

Tablet computers [bổ sung 2024]

 

9

090725

Chìa khóa dạng thẻ được mã hóa

Encoded key cards [bổ sung 2024]

 

9

090726

Kính mắt 3D

3D spectacles [bổ sung 2014]

 

9

090727

Thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video

Memory cards for video game machines [bổ sung 2014]

 

9

090728

Quần áo chống đạn

Bullet-proof clothing [bổ sung 2015]

 

9

090729

Gia tốc kế

Accelerometers [bổ sung 2015]

 

9

090730

Bộ nắn điện

Electrical adapters [bổ sung 2015]

 

9

090731

Khoang cứu hộ dùng cho các thảm họa thiên nhiên

Life-saving capsules for natural disasters [bổ sung 2015]

 

9

090732

Phần cứng máy tính

Computer hardware [bổ sung 2015]

 

9

090733

Tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện

Solar panels for the production of electricity [bổ sung 2015]

 

 

 

9

090734

Điện thoại di động

Mobile telephones [bổ sung 2015] / Cell phones [bổ sung 2015] /

Cellular phones [bổ sung 2015]

 

9

090735

Kính ngắm xa dùng cho khẩu pháo

Telescopic sights for artillery [bổ sung 2015]

 

9

090736

Ký hiệu số

Digital signs [bổ sung 2015]

 

9

090737

Vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động

Wearable activity trackers [bổ sung 2016]

 

9

090738

Thiết bị sạc cho thuốc lá điện tử

Chargers for electronic cigarettes [bổ sung 2016]

 

9

090739

Vòng đeo tay kết nối được [dụng cụ đo]

Connected bracelets [measuring instruments] [bổ sung 2016]

 

9

090740

Vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh

Covers for smartphones [bổ sung 2016]

 

9

090741

Bao đựng điện thoại thông minh

Cases for smartphones [bổ sung 2016]

 

9

090742

Gậy dùng để tự chụp ảnh [gậy cầm tay]

Selfie sticks [hand-held monopods] [bổ sung 2016]

 

9

090743

Nhiệt lượng kế

Calorimeters [bổ sung 2016]

 

9

090744

Lưu lượng kế

Flowmeters [bổ sung 2016]

 

9

090745

Áo bảo hộ phản quang

Reflective safety vests [bổ sung 2016]

 

9

090746

Vòng cổ điện tử để huấn luyện động vật

Electronic collars to train animals [bổ sung 2016]

 

9

090747

Cần điều khiển để sử dụng với máy tính, không dùng cho các trò

chơi video

Joysticks for use with computers, other than for video games [bổ

sung 2016]

 

9

090748

Kính đeo mắt thông minh

Smartglasses [bổ sung 2016]

 

9

090749

Đồng hồ thông minh

Smartwatches [bổ sung 2016]

 

9

090750

Thiết bị dập lửa

Fire extinguishing apparatus [bổ sung 2016]

 

9

090751

Màng bảo vệ chuyên dùng cho màn hình máy tính

Protective films adapted for computer screens [bổ sung 2016]

 

9

090752

Dụng cụ bảo vệ răng miệng khi chơi thể thao

Mouth guards for sports [bổ sung 2016]

 

9

090753

Mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao

Head guards for sports [bổ sung 2016]

 

9

090754

Kim la bàn

Needles for surveying compasses [bổ sung 2017]

 

9

090755

Thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]

Security tokens [encryption devices] [bổ sung 2017]

 

9

090756

Máy dò hồng ngoại

Infrared detectors [bổ sung 2017]

 

9

090757

Vỏ bọc cho thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân [PDA]

Covers for personal digital assistants [PDAs] [bổ sung 2017]

 

9

090758

Cân dùng cho em bé

Baby scales [bổ sung 2017]

 

9

090759

Hệ thống điều khiển truy cập điện tử dùng cho cửa khóa liên động

Electronic access control systems for interlocking doors [bổ sung

2017]

 

9

090760

Camera ảnh nhiệt

Thermal imaging cameras [bổ sung 2017]

 

9

090761

Cân có thiết bị phân tích chỉ số khối cơ thể

Scales with body mass analysers [bổ sung 2017] / Scales with body

mass analyzers [bổ sung 2017]

 

9

090762

Vỏ bọc dùng cho máy tính bảng

Covers for tablet computers [bổ sung 2017]

 

9

090763

Hộp đen [thiết bị ghi dữ liệu]

Black boxes [data recorders] [bổ sung 2017]

 

9

090764

Trạm quan trắc thời tiết kỹ thuật số

Digital weather stations [bổ sung 2017]

 

9

090765

Trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện

Charging stations for electric vehicles [bổ sung 2017]

 

9

090766

Thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác

Interactive touchscreen terminals [bổ sung 2017]

 

9

090767

Nhẫn thông minh

Smart rings [bổ sung 2017]

 

9

090768

Bộ hiệu ứng điện và điện tử cho dụng cụ âm nhạc

Electric and electronic effects units for musical instruments [bổ sung

2017]

 

9

090769

Giao diện âm thanh

Audio interfaces [bổ sung 2017]

 

 

 

9

090770

Thiết bị hiệu chỉnh [thiết bị âm thanh]

Equalizers [audio apparatus] [bổ sung 2017] / Equalisers [audio

apparatus] [bổ sung 2017]

 

9

090771

Loa siêu trầm

Subwoofers [bổ sung 2017]

 

9

090772

1) Cân sức khỏe; 2) Cân dùng trong phòng tắm

Bathroom scales [bổ sung 2017]

 

9

090773

Nhiệt ẩm kế

Thermo-hygrometers [bổ sung 2017]

 

9

090774

Chip sinh học

Biochips [bổ sung 2017]

 

9

090775

Màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh

Protective films adapted for smartphones [bổ sung 2017]

 

9

090776

Tai nghe thực tế ảo

Virtual reality headsets [bổ sung 2017]

 

9

090777

Bảng tương tác điện tử

Electronic interactive whiteboards [bổ sung 2017]

 

9

090778

Rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa

học

Humanoid robots with artificial intelligence for use in scientific

research [bổ sung 2022]

 

9

090779

Bộ trộn âm thanh

Audio mixers [bổ sung 2017, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090780

Pin dùng cho thuốc lá điện tử

Batteries for electronic cigarettes [bổ sung 2017]

 

9

090781

Chìa khóa điện tử là thiết bị điều khiển từ xa

Electronic key fobs being remote control apparatus [bổ sung 2017]

 

9

090782

Bản nhạc bướm điện tử, có thể tải về được

Electronic sheet music, downloadable [bổ sung 2017]

 

9

090783

Thước góc chữ T để đo đạc

T-squares for measuring [bổ sung 2017]

 

9

090784

1) Êke để đo đạc; 2) Thước vuông để đo đạc

Squares for measuring [bổ sung 2017]

 

9

090785

Thước vuông góc để đo đạc

Square rulers for measuring [bổ sung 2017]

 

9

090786

Màn hình điện tử hiển thị chữ số

Electronic numeric displays [bổ sung 2018]

 

9

090787

1) Người máy dùng trong phòng thí nghiệm; 2) Rô bốt dùng trong

phòng thí nghiệm

Laboratory robots [bổ sung 2018]

 

9

090788

1) Người máy dùng trong giảng dạy; 2) Rô bốt dùng trong giảng dạy

Teaching robots [bổ sung 2018]

 

9

090789

1) Người máy giám sát an ninh; 2) Rô bốt giám sát an ninh

Security surveillance robots [bổ sung 2018]

 

9

090790

Thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số [PDA]

Personal digital assistants [PDAs] [bổ sung 2018]

 

9

090791

Nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về

Computer software platforms, recorded or downloadable [bổ sung

2018, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090792

1) Máy dò tín hiệu vệ tinh; 2) Máy đo dò tìm tín hiệu vệ tinh

Satellite finder meters [bổ sung 2018]

 

9

090793

Thiết bị đo kích thước nhẫn

Ring sizers [bổ sung 2018]

 

9

090794

Thiết bị đo kích thước ngón tay

Finger sizers [bổ sung 2018]

 

9

090795

Máy vi tính trạm không có ổ cứng

Thin client computers [bổ sung 2018]

 

9

090796

Camera quan sát phía sau dùng cho xe cộ

Rearview cameras for vehicles [bổ sung 2018]

 

9

090797

Từ điển điện tử cầm tay

Hand-held electronic dictionaries [bổ sung 2018]

 

9

090798

Thiết bị mô phỏng hồi sức cấp cứu dùng trong giảng dạy

Resuscitation training simulators [bổ sung 2018]

 

9

090799

Bộ dây điện cho xe ô tô

Electric wire harnesses for automobiles [bổ sung 2018]

 

9

090800

Ống thở dùng khi lặn

Snorkels [bổ sung 2018]

 

9

090801

1) Còi dùng trong thể thao; 2) Còi thể thao

Sports whistles [bổ sung 2018]

 

9

090802

Phần mềm bảo vệ màn hình máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về

Computer screen saver software, recorded or downloadable [bổ sung

2018, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090803

Thấu kính dùng để tự chụp ảnh

Selfie lenses [bổ sung 2018]

 

 

 

9

090804

Đồ họa có thể tải về dùng cho điện thoại di động

Downloadable graphics for mobile phones [bổ sung 2018]

 

9

090805

Thiết bị viễn thông dưới dạng đồ trang sức

Telecommunication apparatus in the form of jewellery [bổ sung 2018] / Telecommunication apparatus in the form of jewelry [bổ

sung 2018]

 

9

090806

Máy vi tính có thể đeo

Wearable computers [bổ sung 2018]

 

9

090807

Màn hiển thị video có thể đeo

Wearable video display monitors [bổ sung 2018]

 

9

090808

Thiết bị chụp ảnh cộng hưởng từ [MRI] không dùng cho mục đích y

tế

Magnetic resonance imaging [MRI] apparatus, not for medical

purposes [bổ sung 2018]

 

9

090809

Pháo hiệu laze để cứu hộ

Rescue laser signalling flares [bổ sung 2018]

 

9

090810

Hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp

Ink cartridges, unfilled, for printers and photocopiers [bổ sung 2019]

 

9

090811

Bàn đạp wah-wah [thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh cho ghi-ta điện]

Wah-wah pedals [bổ sung 2019]

 

9

090812

Dụng cụ đo chiều cao

Height measuring instruments [bổ sung 2019]

 

9

090813

Đầu tóc giả để hướng dẫn làm tóc [dụng cụ giảng dạy]

Hairdressing training heads [teaching apparatus] [bổ sung 2019]

 

9

090814

Thiết bị để chiếu bàn phím ảo

Devices for the projection of virtual keyboards [bổ sung 2019]

 

9

090815

Chăn cứu hộ

Survival blankets [bổ sung 2019]

 

9

090816

1) Thuyền cứu sinh 2) Xuồng cứu sinh

Lifeboats [bổ sung 2019]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

9

090817

Máy phân tích cỡ hạt nano

Nanoparticle size analysers [bổ sung 2019] / Nanoparticle size

analyzers [bổ sung 2019]

 

9

090818

Miếng đệm tai cho tai nghe

Ear pads for headphones [bổ sung 2019]

 

9

090819

Găng tay dữ liệu

Data gloves [bổ sung 2019]

 

9

090820

Bi xoay [thiết bị ngoại vi máy vi tính]

Trackballs [computer peripherals] [bổ sung 2019]

 

9

090821

Biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng cho điện thoại di động

Downloadable emoticons for mobile phones [bổ sung 2019]

 

9

090822

Rô-bốt hiện diện từ xa

Telepresence robots [bổ sung 2019]

 

9

090823

Máy điều nhiệt kỹ thuật số kiểm soát khí hậu

Climate control digital thermostats [bổ sung 2019]

 

9

090824

Cảm biến áp điện

Piezoelectric sensors [bổ sung 2019]

 

9

090825

Điốt phát quang hữu cơ [OLED]

Organic light-emitting diodes [OLED] [bổ sung 2019]

 

9

090826

Điốt phát quang chấm lượng tử [QLED]

Quantum dot light-emitting diodes [QLED] [bổ sung 2019]

 

9

090827

Ống nhỏ giọt để đo lường, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc gia

dụng

Droppers for measuring, other than for medical or household

purposes [bổ sung 2019]

 

9

090828

Ổ cắm điện

Electric sockets [bổ sung 2019]

 

9

090829

Phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được

Computer game software, downloadable [bổ sung 2019]

 

9

090830

Pháo hiệu cứu hộ, không thuộc dạng chất nổ hoặc pháo hoa

Rescue flares, non-explosive and non-pyrotechnic [bổ sung 2019]

 

9

090831

Giá đỡ chuyên dùng cho máy tính xách tay

Stands adapted for laptops [bổ sung 2019, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090832

Dụng cụ bảo vệ đầu dạng mũ bảo hiểm

Headgear being protective helmets [bổ sung 2019]

 

9

090833

Khóa móc, đồ điện tử

Padlocks, electronic [bổ sung 2020]

 

9

090834

Đai nặng dùng để lặn

Weight belts for divers [bổ sung 2020]

 

 

 

9

090835

Tai nghe để liên lạc từ xa

Earpieces for remote communication [bổ sung 2020]

 

9

090836

Cảm biến đỗ xe dùng cho xe cộ

Parking sensors for vehicles [bổ sung 2020]

 

9

090837

Máy in vé

Ticket printers [bổ sung 2020]

 

9

090838

Dây đeo vào cơ thể dùng hỗ trợ khi nâng vật nặng

Body harnesses for support when lifting loads [bổ sung 2020]

 

9

090839

Dụng cụ phát tín hiệu động vật để điều khiển vật nuôi

Animal signalling rattles for directing livestock [bổ sung 2020]

 

9

090840

Máy chiếu video

Video projectors [bổ sung 2020]

 

9

090841

Khóa bằng mật mã tải xuống được dùng để nhận và tiêu tài sản mã

hóa

Downloadable cryptographic keys for receiving and spending crypto

assets [bổ sung 2022]

 

9

090842

Ví điện tử tải xuống được

Downloadable e-wallets [bổ sung 2020]

 

9

090843

Thiết bị đầu cuối thẻ tín dụng

Credit card terminals [bổ sung 2020]

 

9

090844

1) Hộ chiếu sinh trắc học; 2) Hộ chiếu điện tử

Biometric passports [bổ sung 2020] / E-passports [bổ sung 2020]

 

9

090845

Thẻ nhận dạng sinh trắc học

Biometric identity cards [bổ sung 2020]

 

9

090846

1) Trung tâm điều khiển nhà tự động; 2) Trung tâm điều khiển nhà

thông minh

Home automation hubs / Smart home hubs [bổ sung 2022]

 

9

090847

Bộ dữ liệu, đã được ghi hoặc có thể tải về

Data sets, recorded or downloadable [bổ sung 2022]

 

9

090848

Thiết bị hiển thị màn hình trên kính lái dùng cho xe cộ

Head-up display apparatus for vehicles [bổ sung 2022]

 

9

090849

Loa thông minh

Smart speakers [bổ sung 2022]

 

9

090850

Khóa sinh trắc học

Biometric locks [bổ sung 2022]

 

9

090851

Bóng dập lửa

Fire-extinguishing balls [bổ sung 2022]

 

9

090852

Loa có thể đeo

Wearable speakers [bổ sung 2022]

 

9

090853

Máy đo bụi siêu mịn cầm tay

Portable ultrafine dust meters [bổ sung 2022]

 

9

090854

Điện thoại thông minh có thể gấp được

Foldable smartphones [bổ sung 2022]

 

9

090855

Đèn nháy cho điện thoại thông minh

Flash lamps for smartphones [bổ sung 2022]

 

9

090856

Máy quét 3D

3D scanners [bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090857

Loa màng mỏng

Thin film speakers [bổ sung 2022]

 

9

090858

Micrô cho loa không dây

Wireless speaker microphones [bổ sung 2022]

 

9

090859

Máy quét [thiết bị] dùng để chẩn đoán lỗi ô tô

Scanners [apparatus] for performing automotive diagnostics [bổ sung

2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090860

Bộ quần áo xúc giác [thiết bị cung cấp phản hồi xúc giác cho cơ

thể], trừ loại dùng cho mục đích y tế

Haptic suits, other than for medical purposes [bổ sung 2022]

 

9

090861

Đèn dạng vòng để tự chụp ảnh dùng cho điện thoại thông minh

Selfie ring lights for smartphones [bổ sung 2022]

 

9

090862

Thiết bị sạc điện thoại di động

Mobile phone chargers [bổ sung 2022]

 

9

090863

Tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động

Mobile phone screen protectors [bổ sung 2022]

 

9

090864

Biển hiệu cảnh báo [phản quang]

Warning signs [luminous] [bổ sung 2022]

 

9

090865

Biển báo an toàn [phản quang]

Safety signs [luminous] [bổ sung 2022]

 

9

090866

Vòng giữ dùng cho điện thoại di động

Mobile phone ring holders [bổ sung 2022]

 

9

090867

Giá đỡ dùng cho điện thoại di động

Mobile phone ring stands [bổ sung 2022]

 

9

090868

Tai nghe choàng đầu

Headsets [bổ sung 2022]

 

9

090869

Tai nghe choàng đầu dùng để chơi trò chơi video

Headsets for playing video games [bổ sung 2022]

 

 

 

9

090870

1) Phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tài sản tiền điện tử sử dụng công nghệ blockchain; 2) Phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tài sản tiền điện tử sử

dụng công nghệ chuỗi khối

Downloadable computer software for managing crypto asset transactions using blockchain technology [bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090871

Thiết bị điện phân dùng trong phòng thí nghiệm

Electrolysis apparatus for laboratory use [bổ sung 2022]

 

9

090872

Thiết bị tạo khí dùng cho mục đích hiệu chuẩn

Apparatus for generating gas for calibration purposes [bổ sung 2022]

 

9

090873

Thiết bị để kiểm tra sữa mẹ, trừ loại dùng cho y tế hoặc thú y

Apparatus for testing breast milk, other than for medical or

veterinary use [bổ sung 2022]

 

9

090874

Thiết bị sạc điện cầm tay

Portable power chargers [bổ sung 2022]

 

9

090875

Thiết bị khuếch đại cho động cơ séc-vô

Amplifiers for servo motors [bổ sung 2022]

 

9

090876

Thiết bị điều khiển điện tử cho động cơ séc-vô

Electronic controllers for servo motors [bổ sung 2022]

 

9

090877

Máy tính lượng tử

Quantum computers [bổ sung 2022]

 

9

090878

Bộ điều khiển giao diện kỹ thuật số dành cho nhạc cụ, bản chất là

giao diện âm thanh

Musical instrument digital interface controllers being audio

interfaces [bổ sung 2022]

 

9

090879

Thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm

Bioreactors for laboratory use [bổ sung 2022]

 

9

090880

Thiết bị phản ứng sinh học để nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu

khoa học

Bioreactors for cell culturing for scientific research [bổ sung 2022]

 

9

090881

Giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động

Holders adapted for mobile telephones and smartphones [bổ sung

2022]

 

9

090882

Giá kẹp điện thoại cầm tay sử dụng trong ô tô

In-car telephone handset cradles [bổ sung 2022]

 

9

090883

Thiết bị hiển thị gắn trên đầu

Head-mounted displays [bổ sung 2022]

 

9

090884

Máy in không dây sử dụng với máy tính xách tay và thiết bị di động,

có thể mang đi được

Wireless portable printers for use with laptops and mobile devices

[bổ sung 2022]

 

9

090885

1) Kính đeo mắt điều chỉnh tình trạng thiếu thị lực màu; 2) Kính đeo mắt điều chỉnh màu sắc cho người mù màu

Spectacles for correcting colour vision deficiency / spectacles for correcting color vision deficiency [bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090886

Hộp đựng kính áp tròng tích hợp chức năng làm sạch bằng sóng siêu

âm

Contact lens cases incorporating ultrasonic cleaning functions [bổ

sung 2022]

 

9

090887

Túi khí cho mục đích bảo hộ trong trường hợp rơi ngã

Airbags for safety purposes for fall protection [bổ sung 2022]

 

9

090888

Mũ liên kết não bộ, không dùng cho mục đích y tế

Neural helmets, not for medical purposes [bổ sung 2022]

 

9

090889

Loa cầm tay

Portable speakers [bổ sung 2022]

 

9

090890

Dụng cụ đo nồng độ cồn trong hơi thở

Breathalyzers [bổ sung 2022]

 

9

090891

Tấm đệm làm mát dùng cho máy tính xách tay

Cooling pads for laptop computers [bổ sung 2022]

 

9

090892

Quạt làm mát bên trong dùng cho máy vi tính

Internal cooling fans for computers [bổ sung 2022]

 

9

090893

Bàn đạp điều chỉnh hiệu ứng âm thanh dùng cho ghi-ta

Effects pedals for guitars [bổ sung 2022]

 

9

090894

Phần mềm như một thiết bị y tế [SaMD], có thể tải xuống

Software as a medical device [SaMD], downloadable [bổ sung 2022]

 

9

090895

Ghế sơ tán [ghế dùng để di chuyển người hạn chế khả năng vận

động]

Evacuation chairs [bổ sung 2022]

 

 

 

9

090896

Tấm lót bảng điều khiển chuyên dùng để giữ điện thoại thông minh

và điện thoại di động

Dashboard mats adapted for holding mobile telephones and

smartphones [bổ sung 2022]

 

9

090897

Thiết bị điều khiển cho động cơ séc-vô

Controllers for servo motors [bổ sung 2022]

 

9

090898

Mặt nạ chống bụi kết hợp lọc không khí

Dust masks incorporating air purification [bổ sung 2022]

 

9

090899

Thiết bị truyền động điện

Electric actuators [bổ sung 2022]

 

9

090900

Thiết bị truyền động tuyến tính điện

Electric linear actuators [bổ sung 2022]

 

9

090901

1) Găng tay cách điện, cách nhiệt để phòng chống tai nạn; 2) Găng

tay cách ly để phòng chống tai nạn

Insulating gloves for protection against accidents [bổ sung 2023]

 

9

090902

Thiết bị phân phối định liều, không dùng cho mục đích y tế [thiết bị

đo lường]

Dosage dispensers, not for medical use [measuring apparatus] [bổ

sung 2023]

 

9

090903

Bộ đồ lặn khô

Dry suits [bổ sung 2023]

 

9

090904

Bộ đồ lặn mỏng

Dive skins [bổ sung 2023]

 

9

090905

Bộ đồ lặn ướt

Wet suits [bổ sung 2023]

 

9

090906

Bộ định tuyến mạng máy tính

Computer network routers [bổ sung 2023]

 

9

090907

Bộ mở rộng tần số

Frequency extenders [bổ sung 2023]

 

9

090908

Rô bốt người máy có chức năng giao tiếp và học tập sử dụng để hỗ

trợ và giải trí cho con người

Humanoid robots having communication and learning functions for

assisting and entertaining people [bổ sung 2023]

 

9

090909

Hệ thống cảnh báo tên lửa

Missile warning systems [bổ sung 2023]

 

9

090910

Hệ thống điều hướng không người lái cho tàu thuyền

Autonomous navigation systems for ships [bổ sung 2023]

 

9

090911

Thiết bị đầu cuối tự thanh toán

Self-checkout terminals [bổ sung 2023]

 

9

090912

Máy quét tài liệu cầm tay

Portable document scanners [bổ sung 2023, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090913

Bao đựng điện thoại thông minh kết hợp bàn phím

Cases for smartphones incorporating a keyboard [bổ sung 2023]

 

9

090914

Đồng hồ đo căn chỉnh bánh xe

Wheel alignment meters [bổ sung 2023]

 

9

090915

Bàn trộn video

Video mixing desks [bổ sung 2023]

 

9

090916

Người máy có trí tuệ nhân tạo để pha chế đồ uống

Humanoid robots with artificial intelligence for preparing beverages

[bổ sung 2023]

 

9

090917

Người máy có khả năng lập trình theo ý người dùng, không được

định cấu hình

User-programmable humanoid robots, not configured [bổ sung 2023]

 

9

090918

1) Tệp ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; 2) Tệp ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]

Downloadable digital image files authenticated by non-fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2023, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

9

090919

1) Máy sinh khí ozon dùng cho mục đích hiệu chuẩn; 2) Thiết bị tạo

ozon dùng cho mục đích hiệu chuẩn

Ozonizers for calibration purposes / Ozone generators for calibration

purposes [bổ sung 2023]

 

9

090920

Dây đeo dùng cho điện thoại di động

Lanyards for cell phones [bổ sung 2023]

 

9

090921

Thiết bị chống rung dùng cho máy ảnh kỹ thuật số

Gimbals for digital cameras [bổ sung 2023]

 

9

090922

Thiết bị chống rung dùng cho điện thoại thông minh

Gimbals for smartphones [bổ sung 2023]

 

9

090923

Kính râm cho thú cưng

Sunglasses for pets [bổ sung 2023]

 

9

090924

Thiết bị đầu cuối tại điểm bán hàng [POS]

Point-of-sale [POS] terminals [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090925

Thiết bị chiếu hình ảnh ba chiều

Holographic projection apparatus [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090926

Buret dùng trong phòng thí nghiệm

Laboratory burettes / Laboratory burets [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

9

090927

1) Giá đỡ máy ảnh quay theo chuyển động 2) Giá đỡ quay theo

chuyển động dùng cho máy ảnh

Motion tracking mounts for cameras [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090928

Ví phần cứng tiền điện tử

Cryptocurrency hardware wallets [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090929

Quần áo ảo có thể tải xuống

Downloadable virtual clothing [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090930

Bộ điều khiển thực tế ảo

Virtual reality controllers [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090931

Tên lửa nghiên cứu

Sounding rockets [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090932

Quần áo bảo vệ người đi xe máy khỏi tai nạn hoặc thương tích

Motorcyclists' clothing for protection against accident or injury [bổ

sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090933

1) Tệp nhạc kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; 2) Tệp nhạc kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]

Downloadable digital music files authenticated by non-fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090934

Phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho môi trường ảo

Downloadable application software for virtual environments [bổ

sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090935

1) Ứng dụng phần mềm máy tính có thể tải xuống để tạo ra các mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; 2) Ứng dụng phần mềm máy tính có thể tải xuống để tạo ra các token không thể thay thế [NFTs];

Downloadable computer software applications for minting non- fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090936

Thiết bị đo bụi

Dust measuring apparatus [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090937

Thiết bị chẩn đoán dùng cho phòng thí nghiệm nghiên cứu

Diagnostic apparatus for research laboratory use [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

9

090938

Thiết bị tạo ảnh siêu âm, không dùng cho mục đích y tế

Ultrasonic imaging apparatus, not for medical purposes [bổ sung

2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 10.

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; Chân, tay, mắt và răng giả; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương; Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; Thiết bị xoa bóp; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 10 chủ yếu gồm các thiết bị, dụng cụ và đồ dùng y tế, phẫu thuật, nha khoa và thú y thường được dùng để chẩn đoán, điều trị hoặc cải thiện chức năng hoặc tình trạng của con người và động vật.

 

Nhóm 10 đặc biệt gồm cả:

  • Băng hỗ trợ, băng chỉnh hình;
  • Quần áo đặc biệt dùng cho mục đích y tế, ví dụ, quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt, tất chân/băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch, áo bó (dùng cho người không kiểm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại), đồ đi chân chỉnh hình;
  • Thiết bị, dụng cụ và vật dụng dùng cho kinh nguyệt, tránh thai và sinh đẻ, ví dụ, cốc nguyệt san, vòng petxe, bao cao su, nệm cho việc sinh nở, kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa;
  • Thiết bị và đồ dùng trị liệu và bộ phận giả dùng để cấy ghép làm từ vật liệu nhân tạo hoặc tổng hợp, ví dụ, mô cấy dùng trong phẫu thuật làm từ vật liệu nhân tạo, vú nhân tạo /vú giả, máy tạo nhịp não/máy điều hòa nhịp não, mô cấy cố định xương có thể tự phân hủy sinh học.
  • Đồ đạc chuyên dùng cho mục đích y tế, ví dụ, ghế bành dùng cho mục đích y tế hoặc nha khoa, đệm khí/đệm hơi dùng cho mục đích y tế, bàn phẫu thuật.

 

Nhóm 10 đặc biệt không bao gồm:

  • Các loại băng y tế và vật thấm hút vệ sinh, ví dụ, thạch cao để băng bó, băng và gạc để băng bó vết thương, miếng đệm chăm sóc ngực, bỉm cho trẻ em và cho người không tự chủ được, băng vệ sinh tampon (Nhóm 5);
  • Mô cấy phẫu thuật bao gồm cả mô sống (Nhóm 5);
  • Thuốc hút không có chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5) và thuốc lá điện tử (Nhóm 34);
  • Xe lăn và xe scutơ linh hoạt (Nhóm 12);
  • Bàn xoa bóp (Nhóm 20).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

10

100001

Đai nịt bụng

Abdominal belts

 

10

100002

Ðai thắt vùng hạ vị

Hypogastric belts

 

10

100003

Áo chẽn nịt bụng

Abdominal corsets

 

10

100004

Nệm cho việc sinh nở

Childbirth mattresses

 

10

100005

Máy trợ thính

Hearing aids [bổ sung 2015]

 

10

100006

1) Thiết bị nghe của người giảm thính lực; 2) Thiết bị nghe cho

người nặng tai

Ear trumpets

 

10

100007

1) Dụng cụ kẹp [phẫu thuật]; 2) Kẹp dùng trong phẫu thuật

Clips [surgical]

 

10

100008

Kim cho mục đích y tế

Needles for medical purposes

 

10

100009

Kim khâu vết thương

Suture needles

 

10

100010

1) Vòng tránh thai; 2) Vòng Petxe; 3) Vòng nâng cổ tử cung sử dụng

trong điều trị bệnh lý sàn chậu

Pessaries

 

10

100011

Thiết bị trị liệu bằng khí nóng

Hot air therapeutic app aratus

 

10

100012

Máy xoa bóp dùng khí nóng cho mục đích y tế

Hot air vibrators for medical purposes

 

10

100013

Khăn kéo cho giường bệnh

Draw-sheets for sick beds

 

10

100014

Khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được

Incontinence sheets

 

10

100015

Ống thông đường tiểu

Catheters

 

 

 

10

100017

Ống Rađi cho mục đích y tế

Radium tubes for medical purposes

 

10

100018

1) Vòng kích thích việc mọc răng; 2) Vòng kích thích mọc răng cho

trẻ em

Teething rings

 

10

100020

Băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương

Orthopaedic bandages for joints [bổ sung 2021] / Orthopedic

bandages for joints [bổ sung 2021]

 

10

100021

Thanh nẹp [phẫu thuật]

Splints [surgical]

 

10

100022

Băng thun y tế, không dùng để băng vết thương

Elastic bandages, not for dressings [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

10

100023

Đai phóng điện cho mục đích y tế

Galvanic belts for medical purposes

 

10

100024

Thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế

X-ray apparatus for medical purposes

 

10

100025

Bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân

Bed pans

 

10

100026

Chậu rửa dùng cho mục đích y tế

Basins for medical purposes

 

10

100027

1) Thiết bị sản khoa cho gia súc; 2) Thiết bị sản khoa cho vật nuôi

Obstetric apparatus for cattle

 

10

100028

1) Bình sữa cho trẻ em bú; 2) Chai sữa cho trẻ em bú

Feeding bottles / Babies' bottles

 

10

100029

1) Dao cho giải phẫu; 2) Dao cho mục đích phẫu thuật

Knives for surgical purposes

 

10

100030

Dao mổ

Scalpels

 

10

100031

1) Ủng cho mục đích y tế; 2) Giày ống cho mục đích y tế

Boots for medical purposes

 

10

100033

1) Ống thông phẫu thuật; 2) Ống dò phẫu thuật

Surgical bougies [bổ sung 2017]

 

10

100034

Ống nhổ cho mục đích y tế

Spittoons for medical purposes

 

10

100035

1) Chỉ cat-gut để khâu vết mổ; 2) Chỉ ruột mèo để khâu vết mổ

Catgut

 

10

100036

1) Băng ca di động; 2) Băng ca cứu thương có bánh xe đẩy

Stretchers, wheeled / Gurneys, wheeled [bổ sung 2017]

 

10

100037

Cáng cứu thương

Ambulance stretchers

 

10

100038

1) Dụng cụ chỉnh hình; 2) Thiết bị chỉnh hình; 3) Vật dụng chỉnh

hình

Orthopedic articles / Orthopaedic articles

 

10

100039

1) Băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị; 2) Nịt giữ thoát vị;

3) Băng để băng bó chữa chứng thoát vị; 4) Băng để băng bó chữa chứng sa ruột

Trusses / Hernia bandages

 

10

100040

Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân

Arch supports for footwear

 

10

100041

1) Áo bó (dùng cho người không kiểm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại); 2) Áo bó ( dùng cho người bệnh tâm thần có

hai ống tay dài để buộc tay lại)

Strait jackets

 

10

100042

1) Ống thông dò; 2) Ống thông cho mục đích y tế

Cannulae

 

10

100043

Găng tay cho mục đích y tế

Gloves for medical purposes

 

10

100044

1) Thiết bị để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu; 2) Dụng

cụ để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu

Appliances for washing body cavities

 

10

100045

Thắt lưng cho mục đích y tế

Belts for medical purposes

 

10

100046

1) Đai lưng dùng cho sản phụ; 2) Thắt lưng cho phụ nữ mang thai

Maternity belts

 

10

100047

1) Thắt lưng chỉnh hình; 2) Đai lưng chỉnh hình

Orthopaedic belts / Orthopedic belts

 

10

100048

Ghế bành của nha sỹ

Dentists' armchairs

 

 

 

10

100049

Kìm dùng để thiến, hoạn

Castrating pincers

 

10

100050

1) Đệm sưởi ấm, vận hành bằng điện, dùng cho mục đích y tế; 2)

Đệm sưởi nóng, dùng điện, cho mục đích y tế

Heating cushions, electric, for medical purposes / Heating pads,

electric, for medical purposes

 

10

100051

1) Đồ đi chân chỉnh hình; 2) Giày dép chỉnh hình

Orthopaedic footwear [bổ sung 2013] / Orthopedic footwear [bổ

sung 2013]

 

10

100052

Răng giả

Artificial teeth

 

10

100053

Gạc dùng trong phẫu thuật

Surgical sponges

 

10

100054

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật

Surgical apparatus and instruments

 

10

100055

Hộp dụng cụ dùng cho bác sỹ

Instrument cases for use by doctors [bổ sung 2013]

 

10

100056

Chỉ khâu phẫu thuật

Thread, surgical

 

10

100057

Thiết bị gây mê

Anaesthetic apparatus

 

10

100058

Kéo cho phẫu thuật

Scissors for surgery

 

10

100059

Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]

Thermo-electric compresses [surgery]

 

10

100060

1) Thiết bị nén [phẫu thuật]; 2) Dụng cụ ép [phẫu thuật]

Compressors [surgical]

 

10

100061

1) Ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; 2) Ống đếm giọt cho mục đích y

tế

Droppers for medical purposes

 

10

100062

Dao cắt cục chai ở chân

Corn knives

 

10

100063

Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ

Esthetic massage apparatus

 

10

100064

Đệm lót cho mục đích y tế

Cushions for medical purposes

 

10

100065

1) Dao kéo phẫu thuật; 2) Dụng cụ cắt phẫu thuật

Surgical cutlery [bổ sung 2016]

 

10

100067

Lồng ấp cho mục đích y tế

Incubators for medical purposes

 

10

100069

Thìa dùng để uống thuốc

Spoons for administering medicine

 

10

100070

Vật dụng để cạo lưỡi

Tongue scrapers

 

10

100071

Dụng cụ lấy ráy tai

Ear picks

 

10

100072

1) Thiết bị mài dùng trong nha khoa; 2) Thiết bị khoan răng

Dental burs

 

10

100073

Thiết bị và dụng cụ nha khoa

Dental apparatus and instruments [bổ sung 2013]

 

10

100074

1) Đinh ghim cho răng giả; 2) Kẹp cho răng giả; 3) Chốt cho răng giả

Pins for artificial teeth

 

10

100076

1) Hàm răng giả; 2) Bộ răng giả

Dentures / Sets of artificial teeth

 

10

100077

1) Lưỡi chích; 2) Dao mổ hai lưỡi

Lancets

 

10

100078

Gương cho nha sỹ

Mirrors for dentists

 

10

100079

1) Bao ngón tay cho mục đích y tế; 2) Găng bảo vệ ngón tay cho

mục đích y tế

Fingerstalls for medical purposes / Finger guards for medical

purposes [bổ sung 2022]

 

10

100080

Ống tiêm

Syringes for injections

 

10

100081

Ống dẫn lưu cho mục đích y tế

Drainage tubes for medical purposes

 

10

100082

Túi nước cho mục đích y tế

Water bags for medical purposes

 

10

100083

Màn hình X quang cho mục đích y tế

Radiology screens for medical purposes

 

10

100084

1) Máy ghi điện tim; 2) Thiết bị điện tâm đồ

Electrocardiographs

 

10

100085

1) Thiết bị dò cho mục đích y tế; 2) Dụng cụ dò cho mục đích y tế

Probes for medical purposes

 

10

100086

Bơm cho mục đích y tế

Pumps for medical purposes

 

 

 

10

100087

Thiết bị thử máu

Blood testing apparatus

 

10

100088

Ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa

Armchairs for medical or dental purposes

 

10

100089

1) Chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; 2) Chai đếm giọt cho

mục đích y tế

Dropper bottles for medical purposes

 

10

100090

Kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa

Forceps

 

10

100091

1) Thiết bị phóng điện trị liệu; 2) Dụng cụ phóng điện trị liệu

Galvanic therapeutic appliances

 

10

100092

Găng tay dùng để xoa bóp

Gloves for massage

 

10

100093

Ống nội soi dạ dày

Gastroscopes

 

10

100094

1) Túi đá chườm cho mục đích y tế; 2) Túi đá lạnh để chườm cho

mục đích y tế

Ice bags for medical purposes

 

10

100095

Huyết cầu kế

Haemocytometers [bổ sung 2024] / Hemocytometers [bổ sung 2024]

 

10

100096

1) Đệm nước cho mục đích y tế; 2) Nệm nước cho mục đích y tế

Waterbeds for medical purposes [bổ sung 2019]

 

10

100097

Ống tiêm dưới da

Hypodermic syringes

 

10

100098

Tấm đệm bụng

Abdominal pads

 

10

100099

Ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít)

Inhalers

 

10

100100

1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; 2) Dụng cụ bơm cho mục

đích y tế

Injectors for medical purposes

 

10

100101

1) Gối gây ngủ dùng chữa chứng mất ngủ; 2) Gối gây buồn ngủ để

chữa chứng mất ngủ

Soporific pillows for insomnia

 

10

100102

Thiết bị và dụng cụ dùng cho đường tiết niệu

Urological apparatus and instruments

 

10

100103

Dụng cụ bơm bột thuốc vào cơ thể

Insufflators

 

10

100104

Thiết bị thụt cho mục đích y tế

Enema apparatus for medical purposes

 

10

100105

Đèn tia cực tím cho mục đích y tế

Ultraviolet ray lamps for medical purposes

 

10

100106

1) Thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; 2) Thiết bị laze cho mục

đích y tế

Lasers for medical purposes

 

10

100107

Bơm dùng để hút sữa mẹ

Breast pumps

 

10

100108

Đèn cho mục đích y tế

Lamps for medical purposes

 

10

100109

Bình phun hơi cho mục đích y tế

Vaporizers for medical purposes

 

10

100110

Ống đựng nước tiểu để xét nghiệm

Urinals being vessels [bổ sung 2019]

 

10

100111

1) Hàm nhân tạo; 2) Xương hàm giả

Artificial jaws

 

10

100112

Mặt nạ gây mê

Anaesthetic masks

 

10

100113

Thiết bị xoa bóp

Massage apparatus

 

10

100114

Thiết bị và dụng cụ y tế

Medical apparatus and instruments

 

10

100115

Đồ đựng thuốc chuyên dụng

Receptacles for applying medicines

 

10

100116

1) Hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế; 2) Đồ đựng thích hợp cho

dụng cụ y tế

Cases fitted for medical instruments

 

10

100117

Chân tay giả

Artificial limbs

 

10

100118

Gương cho bác sỹ phẫu thuật

Mirrors for surgeons

 

10

100119

Đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế

Furniture especially made for medical purposes

 

 

 

10

100120

Dụng cụ sản khoa

Obstetric apparatus

 

10

100121

1) Băng buộc vùng rốn; 2) Băng rốn

Umbilical belts

 

10

100122

1) Giác mạc kế; 2) Dụng cụ đo nhãn chiết

Keratometers / Ophthalmometers [bổ sung 2022]

 

10

100123

Kính soi đáy mắt

Ophthalmoscopes [bổ sung 2013]

 

10

100124

1) Dụng cụ bảo vệ thính giác; 2) Thiết bị bảo vệ thính giác

Hearing protectors

 

10

100125

Da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật

Artificial skin for surgical purposes

 

10

100126

1) Đầu bịt nạng chống; 2) Chóp nạng chống

Tips for crutches [bổ sung 2017]

 

10

100127

1) Súng bắn viên thuốc vào trong cơ thể người hoặc động vật; 2)

Súng bắn viên thuốc

Balling guns / Bolus guns [bổ sung 2017]

 

10

100128

Bao cao su

Condoms

 

10

100129

1) Máy đo mạch; 2) Mạch lực kế; 3) Huyết áp kế; 4) Thiết bị đo áp

lực máu trong động mạch; 5) Máy đo huyết áp; 6) Dụng cụ đo huyết áp

Sphygmotensiometers / Arterial blood pressure measuring apparatus

/ Sphygmomanometers

 

10

100130

Đèn thạch anh cho mục đích y tế

Quartz lamps for medical purposes

 

10

100131

1) Hệ thống máy và thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế; 2) Máy và

thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế

Apparatus and installations for the production of X-rays, for medical

purposes

 

10

100132

Máy chụp tia X [cho mục đích y tế]

X-ray photographs [for medical purposes]

 

10

100133

Thiết bị chiếu tia X quang cho mục đích y tế

Radiological apparatus for medical purposes

 

10

100134

1) Thiết bị điều trị bằng tia X quang; 2) Thiết bị trị liệu bằng tia X

quang

Radiotherapy apparatus

 

10

100135

Thiết bị hồi sức

Resuscitation apparatus

 

10

100136

Ống tia X cho mục đích y tế

X-ray tubes for medical purposes

 

10

100137

Thiết bị bảo hộ chống lại tia X, dùng cho mục đích y tế

Protection devices against X-rays, for medical purposes

 

10

100138

1) Máy hô hấp nhân tạo; 2) Thiết bị hô hấp nhân tạo

Respirators for artificial respiration

 

10

100139

Thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo

Apparatus for artificial respiration

 

10

100140

Cưa dùng cho phẫu thuật

Saws for surgical purposes

 

10

100141

1) Vú nhân tạo; 2) Vú giả

Artificial breasts

 

10

100142

Bơm tiêm tử cung

Uterine syringes

 

10

100143

Bơm tiêm âm đạo

Vaginal syringes

 

10

100144

Ống nghe tim, phổi

Stethoscopes

 

10

100145

1) Núm vú giả cho em bé ngậm; 2) Núm vú giả dùng cho trẻ em

ngậm

Dummies for babies [bổ sung 2019] / Pacifiers for babies

 

10

100146

Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt

Supports for flat feet

 

10

100147

Thiết bị để điều trị bệnh điếc

Apparatus for the treatment of deafness

 

10

100148

Băng treo để băng bó

Suspensory bandages

 

10

100149

Vật liệu dùng để khâu vết thương

Suture materials

 

10

100150

1) Bàn mổ; 2) Bàn phẫu thuật

Operating tables

 

10

100151

Dùi chọc ( dụng cụ y tế)

Trocars

 

10

100153

1) Thiết bị thông dò niệu đạo; 2) Dụng cụ thông dò niệu đạo

Urethral probes

 

10

100154

Bơm tiêm niệu đạo

Urethral syringes

 

10

100155

Ống giác hơi bằng thuỷ tinh

Cupping glasses

 

 

 

10

100156

Thiết bị và dụng cụ thú y

Veterinary apparatus and instruments

 

10

100157

Máy xoa bóp đặt trên giường

Bed vibrators

 

10

100158

Thiết bị rung xoa bóp

Vibromassage apparatus

 

10

100159

1) Mắt nhân tạo; 2) Mắt giả

Artificial eyes

 

10

100161

1) Gối khí dùng cho mục đích y tế; 2) Gối hơi dùng cho mục đích y

tế

Air pillows for medical purposes

 

10

100162

1) Nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế; 2) Đệm lót khí dùng cho

mục đích y tế

Air cushions for medical purposes

 

10

100163

1) Đệm khí cho mục đích y tế; 2) Đệm hơi cho mục đích y tế

Air mattresses for medical purposes [bổ sung 2017]

 

10

100164

1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; 2) Dụng cụ bơm cho mục

đích y tế

Syringes for medical purposes

 

10

100165

1) Tât chân đàn hồi cho phẫu thuật; 2) Băng chân đàn hồi cho phẫu

thuật

Elastic stockings for surgical purposes

 

10

100166

1) Băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch; 2) Tất chân cho người bị

chứng giãn tĩnh mạch

Stockings for varices

 

10

100168

1) Nạng chống cho người tàn tật; 2) Gậy chống cho người bệnh

Crutches

 

10

100169

1) Van của bình sữa cho trẻ em bú; 2) Van của bình bú sữa cho trẻ

em

Feeding bottle valves

 

10

100170

1) Núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; 2) Núm vú giả của bình

bú sữa cho trẻ em

Feeding bottle teats

 

10

100171

Đế giày chỉnh hình

Orthopaedic soles / Orthopedic soles

 

10

100172

Khăn trải giường vô trùng [dùng trong phẫu thuật]

Sterile sheets [surgical]

 

10

100173

Giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế

Beds specially made for medical purposes [bổ sung 2017]

 

10

100174

Điện cực dùng cho y tế

Electrodes for medical use

 

10

100175

Thắt lưng dùng điện cho mục đích y tế

Belts, electric, for medical purposes

 

10

100176

Thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế

Physical exercise apparatus for medical purposes [bổ sung 2017]

 

10

100177

Lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng

Incubators for babies

 

10

100178

Bàn chải để làm sạch các khoang, ổ trong cơ thể

Brushes for cleaning body cavities

 

10

100179

Thiết bị nha khoa, dùng điện

Dental apparatus, electric

 

10

100180

1) Thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; 2) Thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; 2) Thiết bị sử dụng trong phân tích y tế

Testing apparatus for medical purposes / Apparatus for use in medical analysis

 

10

100181

Bộ lọc tia cực tím dùng cho mục đích y tế

Filters for ultraviolet rays, for medical purposes

 

10

100182

1) Thiết bị xông hơi từ hóa chất để khử trùng, tẩy uế, dùng cho mục

đích y tế; 2) Thiết bị hun trùng, dùng cho mục đích y tế

Fumigation apparatus for medical purposes

 

10

100183

Áo nịt ngực cho mục đích y tế

Corsets for medical purposes

 

10

100184

Dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất

Contraceptives, non-chemical

 

10

100191

Chăn dùng điện cho mục đích y tế

Blankets, electric, for medical purposes

 

10

100192

1) Dụng cụ cấy tóc giả; 2) Thiết bị cấy tóc giả

Hair prostheses

 

 

 

10

100193

Băng đầu gối, dùng trong chỉnh hình

Knee bandages, orthopaedic [bổ sung 2017] / Knee bandages,

orthopedic

 

10

100194

1) Thấu kính [nội nhãn cầu nhân tạo] cho phẫu thuật cấy ghép; 2)

Thuỷ tinh thể [nội nhãn cầu giả] cho phẫu thuật cấy ghép; 3) Nội nhãn cầu nhân tạo [thuỷ tinh thể] cho phẫu thuật cấy ghép

Lenses [intraocular prostheses] for surgical implantation / Intraocular prostheses [lenses] for surgical implantation [bổ sung 2013]

 

10

100195

Tấm đệm ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể bệnh nhân

Pads for preventing pressure sores on patient bodies [bổ sung 2018]

 

10

100196

Thiết bị vật lý trị liệu

Physiotherapy apparatus

 

10

100197

1) Thiết bị đo dung tích phổi [thiết bị y tế]; 2) Thiết bị đo phế

dung[thiết bị y tế]

Spirometers [medical apparatus]

 

10

100198

Nhiệt kế cho mục đích y tế

Thermometers for medical purposes

 

10

100199

Kim châm cứu

Acupuncture needles

 

10

100200

1) Quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; 2) Quần áo đặc biệt dùng

trong phòng mổ

Clothing especially for operating rooms

 

10

100201

Thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế

Diagnostic apparatus for medical purposes

 

10

100202

Dụng cụ châm cứu dùng điện

Electric acupuncture instruments

 

10

100203

Thiết bị điều hòa nhịp tim

Heart pacemakers

 

10

100204

Thiết bị nâng bệnh nhân

Patient hoists [bổ sung 2020] / Patient lifting hoists [bổ sung 2020]

 

10

100205

Mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế

Masks for use by medical personnel

 

10

100206

Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình

Plaster bandages for orthopaedic purposes [bổ sung 2013] /Plaster

bandages for orthopedic purposes [bổ sung 2013]

 

10

100207

1) Khăn vải dùng trong phẫu thuật; 2) Tấm khăn phủ dùng trong

phẫu thuật

Surgical drapes

 

10

100208

Mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật

Surgical implants comprised of artificial materials [bổ sung 2015]

 

10

100209

Vật dụng cấp nhiệt cho mục đích cấp cứu

Thermal packs for first aid purposes

 

10

100210

1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân; 2) Ghế đặt bô

vệ sinh dùng cho bệnh nhân

Commode chairs

 

10

100211

Máy khử rung tim

Defibrillators

 

10

100212

Máy thẩm tách

Dialyzers

 

10

100213

Dây dẫn hướng dùng trong y tế

Medical guidewires

 

10

100214

1) Thiết bị chỉnh răng; 2) Dụng cụ chỉnh răng

Orthodontic appliances

 

10

100215

Thiết bị kéo cho mục đích y tế

Traction apparatus for medical purposes

 

10

100216

Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế

Containers especially made for medical waste

 

10

100217

Băng đeo [băng bó hỗ trợ]

Slings [support bandages] [bổ sung 2022]

 

10

100218

Túi đựng chế phẩm thụt rửa [một bộ phận của thiết bị thụt rửa]

Douche bags

 

10

100219

1) Búp bê tình dục; 2) Búp bê tình yêu [dùng cho mục đích tình dục]

Love dolls [sex dolls]

 

10

100220

Thiết bị mài da vi điểm cho mục đích y tế hoặc trị liệu

Microdermabrasion apparatus for medical or therapeutic purposes

 

 

 

10

100221

Thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế

Body rehabilitation apparatus for medical purposes

 

10

100222

Máy đo nhịp tim

Pulse meters

 

10

100223

Ống nong động mạch

Stents

 

10

100224

Nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]

Ear plugs [hearing protection devices] [bổ sung 2022]

 

10

100225

Nhãn hiển thị nhiệt độ dùng cho mục đích y tế

Temperature indicator labels for medical purposes [bổ sung 2013]

 

10

100226

Khung đi bộ cho người khuyết tật

Walking frames for persons with disabilities [bổ sung 2014, sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

10

100227

Thiết bị chụp cắt lớp dùng cho mục đích y học

Tomographs for medical purposes [bổ sung 2015]

 

10

100228

Thiết bị điều trị mụn trứng cá

Apparatus for acne treatment [bổ sung 2015]

 

10

100229

Lược chải chấy, rận

Lice combs [bổ sung 2015]

 

10

100230

Gậy chống có bốn chân dùng cho mục đích y học

Quad canes for medical purposes [bổ sung 2015]

 

10

100231

Máy quay phim nội soi dùng trong y học

Endoscopy cameras for medical purposes [bổ sung 2015]

 

10

100232

Thiết bị giám sát nhịp tim

Heart rate monitoring apparatus [bổ sung 2015]

 

10

100233

Quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt

Compression garments [bổ sung 2015]

 

10

100234

Đồ chơi tình dục

Sex toys [bổ sung 2015]

 

10

100235

1) Máy tạo nhịp não; 2) Máy điều hòa nhịp não

Brain pacemakers [bổ sung 2016]

 

10

100236

Thiết bị phân phối thuốc cấy được dưới da

Implantable subcutaneous drug delivery devices [bổ sung 2016]

 

10

100237

Dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương

Biodegradable bone fixation implants [bổ sung 2016]

 

10

100238

Dụng cụ đè lưỡi dùng cho mục đích y tế

Tongue depressors for medical purposes [bổ sung 2016]

 

10

100239

Máy hút mũi dãi

Nasal aspirators [bổ sung 2016]

 

10

100240

Vật dụng bảo vệ răng dùng cho mục đích nha khoa

Teeth protectors for dental purposes [bổ sung 2016]

 

10

100241

Cốc nguyệt san

Menstrual cups [bổ sung 2016]

 

10

100242

Mặt nạ dùng cho hô hấp nhân tạo

Respiratory masks for artificial respiration [bổ sung 2017]

 

10

100243

Băng cao su đàn hồi chỉnh răng

Orthodontic rubber bands [bổ sung 2017]

 

10

100244

Thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế

Analysers for bacterial identification for medical purposes [bổ sung 2017] /Analyzers for bacterial identification for medical purposes

[bổ sung 2017]

 

10

100245

1) Thiết bị xét nghiệm ADN và ARN dùng cho mục đích y tế; 2)

Thiết bị kiểm tra ADN và ARN dùng cho mục đích y tế

Apparatus for DNA and RNA testing for medical purposes [bổ sung

2018]

 

10

100246

Thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế

Apparatus for the regeneration of stem cells for medical purposes [bổ

sung 2017]

 

10

100247

Thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể

Body fat monitors [bổ sung 2017]

 

10

100248

Thiết bị theo dõi các thành phần trong cơ thể

Body composition monitors [bổ sung 2017]

 

10

100249

Dụng cụ tách ngón chân dùng cho mục đích chỉnh hình

Toe separators for orthopaedic purposes [bổ sung 2017] / Toe

separators for orthopedic purposes [bổ sung 2017]

 

10

100250

Vòng tay chống bệnh thấp khớp

Anti-rheumatism bracelets [bổ sung 2017]

 

10

100251

Vòng chống bệnh thấp khớp

Anti-rheumatism rings [bổ sung 2017]

 

10

100252

Vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế

Bracelets for medical purposes [bổ sung 2017]

 

10

100253

1) Người máy dùng trong phẫu thuật; 2) Rô bốt dùng trong phẫu

thuật

Surgical robots [bổ sung 2018]

 

 

 

10

100254

Núm vú giả cho trẻ em ăn

Baby feeding dummies [bổ sung 2018] / Baby feeding pacifiers [bổ

sung 2018]

 

10

100255

Băng cổ tay chống chứng buồn nôn

Anti-nausea wristbands [bổ sung 2018]

 

10

100256

Khung có bánh xe để hỗ trợ di chuyển

Wheeled walkers to aid mobility [bổ sung 2018]

 

10

100257

Máy xông khí hyđrô

Hydrogen inhalers [bổ sung 2018]

 

10

100258

  1. Thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ [MRI] dùng cho mục đích y tế;
  2. Thiết bị chụp ảnh cộng hưởng từ [MRI] dùng cho mục đích y tế

Magnetic resonance imaging [MRI] apparatus for medical purposes [bổ sung 2018]

 

10

100259

  1. Giường hơi dùng cho mục đích y tế; 2) Đệm hơi dùng cho mục

đích y tế

Air beds for medical purposes [bổ sung 2018]

 

10

100260

Miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế

Cooling patches for medical purposes [bổ sung 2018]

 

10

100261

Tấm đệm làm mát dùng cho mục đích sơ cứu y tế

Cooling pads for first aid purposes [bổ sung 2018]

 

10

100262

Dụng cụ đi tiểu cầm tay

Portable hand-held urinals [bổ sung 2018]

 

10

100263

  1. Gậy chống khi đi bộ dùng cho mục đích y tế; 2) Gậy chống dùng

cho mục đích y tế

Walking sticks for medical purposes [bổ sung 2018] / Canes for

medical purposes [bổ sung 2018]

 

10

100264

Bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton) dùng cho mục đích y tế

Robotic exoskeleton suits for medical purposes [bổ sung 2019]

 

10

100265

Dải băng bấm huyệt

Acupressure bands [bổ sung 2019]

 

10

100266

Kẹp dùng cho núm vú giả

Clips for dummies [bổ sung 2019] / Clips for pacifiers [bổ sung

2019]

 

10

100267

  1. Máy đo cholesterol; 2) Thiết bị đo cholesterol

Cholesterol meters [bổ sung 2019]

 

10

100268

Áo choàng dùng cho bệnh nhân khi làm xét nghiệm

Patient examination gowns [bổ sung 2019]

 

10

100269

Nhẫn từ-sinh học dùng cho mục đích trị liệu hoặc y tế

Biomagnetic rings for therapeutic or medical purposes [bổ sung

2019]

 

10

100270

Mặt nạ trị liệu

Therapeutic facial masks [bổ sung 2019]

 

10

100271

Dụng cụ mát-xa dạng gôm dùng cho em bé

Gum massagers for babies [bổ sung 2019]

 

10

100272

  1. Dụng cụ nghiền viên thuốc; 2) Máy nghiền viên thuốc

Pill crushers [bổ sung 2019]

 

10

100273

  1. Đường kế; 2) Thiết bị đo độ ngọt

Glucometers [bổ sung 2019] / Glucose meters [19

 

10

100274

Đèn trị liệu dùng cho mục đích y tế

Curing lamps for medical purposes [bổ sung 2019]

 

10

100275

Chất trám chỗ rỗng xương có chứa vật liệu nhân tạo

Bone void fillers comprised of artificial materials [bổ sung 2020]

 

10

100276

  1. Khoang đệm dùng cho ống hít; 2) Buồng đệm dùng cho ống hít

Chambers for inhalers [bổ sung 2020] / Spacers for inhalers [bổ sung

2020]

 

10

100277

  1. Bàn để kiểm tra y tế; 2) Bàn khám bệnh

Medical examination tables [bổ sung 2020]

 

10

100278

  1. Rô bốt nano dùng cho mục đích y tế; 2) Thiết bị nano dùng cho

mục đích y tế

Nanorobots for medical purposes [bổ sung 2020] / Nanites for

medical purposes [bổ sung 2020]

 

10

100279

Băng dán cơ

Kinesiology tapes [bổ sung 2020]

 

10

100280

Thiết bị y tế làm mát dùng để điều trị sốc nhiệt

Medical cooling apparatus for treating heatstroke [bổ sung 2020]

 

10

100281

Thiết bị y tế làm mát dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt

Medical cooling apparatus for use in therapeutic hypothermia [bổ

sung 2020]

 

10

100282

Dụng cụ cắt viên thuốc

Pill cutters [bổ sung 2020]

 

 

 

10

100283

Mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế

Protective masks for medical purposes [bổ sung 2022]

 

10

100284

Mặt nạ đèn LED dùng cho mục đích trị liệu

LED masks for therapeutic purposes [bổ sung 2020]

 

10

100285

Thiết bị làm đậm đặc oxy dùng cho mục đích y tế

Oxygen concentrators for medical purposes [bổ sung 2021]

 

10

100286

Băng hỗ trợ cho việc băng bó

Support bandages [bổ sung 2021]

 

10

100287

Mũ chụp trị liệu bằng la-de để điều trị rụng tóc

Laser therapy helmets for treating alopecia [bổ sung 2021]

 

10

100288

Mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng

một lần

Disposable steam-heated masks for therapeutic purposes [bổ sung

2022]

 

10

100289

Miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng

một lần

Disposable steam-heated patches for therapeutic purposes [bổ sung

2022]

 

10

100290

Dụng cụ cấy ghép để tránh thai

Contraceptive implants [bổ sung 2022]

 

10

100291

Dụng cụ tránh thai đặt trong tử cung

Intrauterine devices [bổ sung 2022]

 

10

100292

Thiết bị giám sát bệnh tiểu đường

Diabetic monitoring apparatus [bổ sung 2022]

 

10

100293

Thiết bị đo thính lực

Audiometers [bổ sung 2022]

 

10

100294

Bộ quần áo xúc giác dùng cho mục đích y tế

Haptic suits for medical purposes [bổ sung 2022]

 

10

100295

Thiết bị để kiểm tra sữa mẹ dùng cho mục đích y tế

Apparatus for testing breast milk for medical purposes [bổ sung

2022]

 

10

100296

Ống mao dẫn dùng trong y tế

Capillary tubes for medical use [bổ sung 2022]

 

10

100297

Tinh thể dùng cho mục đích trị liệu

Crystals for therapeutic purposes [bổ sung 2022]

 

10

100298

  1. Ống nong mạch máu (stent) phủ thuốc để chữa bệnh huyết khối;
  2. Ống nong mạch máu (stent) rửa giải thuốc để chữa bệnh huyết khối

Drug-coated stents for thrombosis / Drug-eluting stents for thrombosis [bổ sung 2022]

 

10

100299

Que lấy ráy tai cầm tay có chức năng nội soi

Portable earpicks with endoscopy function [bổ sung 2022]

 

10

100300

Súng xoa bóp chạy điện

Electric massage guns [bổ sung 2022]

 

10

100301

Mũ liên kết não bộ dùng cho mục đích y tế

Neural helmets for medical purposes [bổ sung 2022]

 

10

100302

Khẩu trang y tế

Sanitary masks [bổ sung 2022]

 

10

100303

Khẩu trang y tế có thể tái sử dụng làm từ gạc

Reusable sanitary masks made of gauze [bổ sung 2022]

 

10

100304

Thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm

Facial aesthetic treatment apparatus using ultrasonic waves [bổ sung

2022]

 

10

100305

Thìa cho bệnh nhân bị run tay

Spoons for patients with tremor [bổ sung 2022]

 

10

100306

Thiết bị phân phối định liều dùng cho y tế

Dosage dispensers for medical use [bổ sung 2023]

 

10

100307

Máy khí dung dùng cho mục đích y tế

Nebulisers for medical purposes / Nebulizers for medical purposes

[bổ sung 2023]

 

10

100308

Bộ lọc cho mặt nạ hô hấp dùng cho mục đích y tế

Filters for respiratory masks for medical purposes [bổ sung 2023]

 

10

100309

Mặt nạ phòng độc để lọc không khí dùng cho mục đích y tế

Respirators for filtering air for medical purposes [bổ sung 2023]

 

10

100310

Mặt nạ hô hấp dùng cho mục đích y tế

Respiratory masks for medical purposes [bổ sung 2023]

 

10

100311

Thiết bị thở dùng cho mục đích y tế

Breathing apparatus for medical purposes [bổ sung 2023]

 

10

100312

Nam châm trị liệu

Therapeutic magnets [bổ sung 2023]

 

10

100313

Giường dùng trong bệnh viện

Hospital beds [bổ sung 2023]

 

10

100314

Ghế mát-xa tích hợp thiết bị mát-xa

Massage chairs with built-in massage apparatus [bổ sung 2023]

 

 

 

10

100315

Thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng đi-ốt phát quang [LED]

LED facial aesthetic treatment apparatus [bổ sung 2023]

 

10

100316

Nút bịt lỗ tai dùng cho người đi bơi

Ear plugs for swimmers [bổ sung 2023]

 

10

100317

1) Mật độ kế dùng cho mục đích y tế; 2) Thiết bị đo mật độ dùng

cho mục đích y tế

Densitometers for medical purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

10

100318

Miếng che núm vú khi cho con bú

Nipple shields for breastfeeding [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

10

100319

Thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế sử dụng trong phòng thí

nghiệm y tế

Diagnostic apparatus for medical purposes used in medical

laboratories [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

10

100320

Thiết bị siêu âm hình ảnh dùng cho mục đích y tế

Ultrasonic imaging apparatus for medical purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

10

100321

Ván tắm thích hợp cho người khuyết tật

Bath boards adapted for persons with physical disabilities [bổ sung

2024]

Bổ sung 2024

10

100322

Băng thể thao

Athletic tapes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

10

100323

Buồng cách ly y tế

Medical isolation booths [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 11.

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 11 chủ yếu bao gồm các thiết bị và hệ thống kiểm soát môi trường, đặc biệt, cho mục đích chiếu sáng, nấu nướng, làm mát và vệ sinh.

Nhóm 11 đặc biệt gồm cả:

  • Thiết bị và hệ thống điều hoà không khí;
  • Lò nướng, trừ loại sử dụng trong phòng thí nghiệm, ví dụ, lò nha khoa, lò vi sóng, lò nướng bánh;
  • Bếp là thiết bị gia nhiệt;
  • Thiết bị thu nhiệt mặt trời;
  • Ống thông khói, quạt hút thông khói, buồng đốt, lò sưởi trong nhà;
  • Thiết bị khử trùng, lò đốt rác;
  • Thiết bị và hệ thống chiếu sáng, ví dụ, ống dạ quang để chiếu sáng, đèn pha để rọi sáng, số nhà phát quang, đèn phản quang của xe cộ, đèn cho xe cộ;
  • Đèn, ví dụ, đèn điện, đèn khí đốt, đèn dùng trong phòng thí nghiệm, đèn dầu, đèn đường, đèn an toàn dùng cho thợ mỏ;
  • Giường tắm nắng;
  • Thiết bị dùng cho bồn tắm, phụ kiện bồn tắm, phụ kiện gá lắp đường ống của bồn tắm;
  • Bồn vệ sinh, bồn đi tiểu;
  • Vòi phun nước, dụng cụ phun sô cô la dạng tháp;
  • Miếng đệm, đệm và chăn được làm nóng bằng điện, không dùng cho mục đích y tế;
  • Bình đun nước nóng;
  • Trang phục sưởi ấm bằng điện;
  • Thiết bị làm sữa chua chạy điện, máy làm bánh mì, máy pha cà phê, máy làm kem, thiết bị và máy làm đá.

 

 

 

 

Nhóm 11 đặc biệt không bao gồm:

  • Thiết bị sinh hơi nước là bộ phận của các máy (Nhóm 7);
  • Bộ ngưng tụ khí (Nhóm 7);
  • Máy phát điện (Nhóm 7);
  • Đèn hàn (Nhóm 7), đèn quang học, đèn buồng tối (Nhóm 9), đèn dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10);
  • Lò dùng trong phòng thí nghiệm (Nhóm 9);
  • Pin quang điện (Nhóm 9);
  • Đèn tín hiệu (Nhóm 9);
  • Miếng đệm, đệm và chăn được làm nóng bằng điện, dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10);
  • Chậu tắm di chuyển được dùng cho em bé (Nhóm 21);
  • Vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện (Nhóm 21);
  • Các dụng cụ nấu ăn không tích hợp nguồn nhiệt, ví dụ, vỉ nướng không dùng điện, khuôn bánh quế không dùng điện, nồi áp suất không dùng điện (Nhóm 21);
  • Túi bọc làm ấm chân không dùng điện (Nhóm 25);

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

11

110001

Hệ thống tưới nước tự động

Watering installations, automatic

 

11

110002

1) Bộ tích nhiệt; 2) Thiết bị tích nhiệt

Heat accumulators

 

11

110003

1) Mỏ đốt dùng khí axetylen; 2) Mỏ đèn xì dùng khí axetylen; 3)

Đèn đốt axetylen

Acetylene burners

 

 

 

11

110004

1) Máy sinh khí axetylen; 2) Thiết bị sinh khí axetylen

Acetylene generators

 

11

110005

Ðèn axetylen

Acetylene flares

 

11

110006

Cái chụp thông gió

Ventilation hoods

 

11

110007

1) Thiết bị chiếu sáng cho phương tiện giao thông trên không; 2) Hệ

thống chiếu sáng cho phương tiện hàng không

Lighting installations for air vehicles

 

11

110008

Lò khí nóng

Hot air ovens

 

11

110009

Thiết bị khử mùi không khí

Air deodorizing apparatus [bổ sung 2018] /Air deodorising apparatus

 

11

110010

Thiết bị làm lạnh không khí

Air cooling apparatus

 

11

110011

Bộ lọc cho điều hòa không khí

Filters for air conditioning

 

11

110012

1) Thiết bị làm nóng không khí; 2) Thiết bị (gia nhiệt) không khí

Air reheaters

 

11

110013

1) Máy sấy dùng không khí; 2) Thiết bị sấy dùng không khí

Air dryers / Air driers

 

11

110014

Hệ thống điều hòa không khí

Air-conditioning installations [bổ sung 2017]

 

11

110015

1) Hệ thống lọc khí; 2) Thiết bị lọc không khí

Air filtering installations

 

11

110016

Thiết bị thổi khí nóng

Hot air apparatus

 

11

110017

Phụ kiện sinh hơi nóng cho bồn tắm

Hot air bath fittings

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

11

110018

Bật lửa gaz (dùng đá lửa)

Friction lighters for igniting gas

 

11

110019

Bật lửa gaz

Gas lighters

 

11

110021

Bóng đèn

Light bulbs

 

11

110022

Bóng đèn điện

Light bulbs, electric

 

11

110023

Đèn hồ quang

Arc lamps

 

11

110024

Ðèn điện

Electric lamps

 

11

110025

Khung kết cấu dùng cho lò

Structural framework for ovens [bổ sung 2019]

 

11

110026

1) Ngăn làm lạnh; 2) Khoang làm lạnh

Refrigerating cabinets

 

11

110027

Đèn dùng cho xe cộ

Lights for vehicles

 

11

110031

1) Đèn pha dùng cho ô tô; 2) Đèn pha xe ô tô

Headlights for automobiles

 

11

110032

1) Bộ làm nguội dùng cho lò; 2) Thiết bị làm nguội cho lò; 3) Thùng

làm mát cho lò

Coolers for furnaces / Cooling vats for furnaces

 

11

110033

Bồn tắm

Bath tubs

 

11

110035

1) Bồn để tắm ngồi; 2) Bồn tắm ngồi

Bath tubs for sitz baths

 

11

110036

1) Buồng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ, vận chuyển được; 2) Buồng tắm di

động kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

Turkish bath cabinets, portable

 

11

110037

Phụ kiện bồn tắm

Bath fittings

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

11

110038

1) Bình nước nóng cho nhà tắm; 2) Thiết bị làm nóng nước dùng

cho buồng tắm

Heaters for baths

 

11

110039

1) Thiết bị dùng cho bồn tắm; 2) Phụ kiện gá lắp đường ống của bồn

tắm

Bath installations / Bath plumbing fixtures

 

11

110040

Đèn

Lamps

 

11

110041

Đèn lồng chiếu sáng

Lanterns for lighting

 

11

110042

1) Vỏ đèn; 2) Măng sông đèn

Lamp mantles / Lamp casings

 

 

 

11

110043

Đèn sợi đốt

Incandescent burners

 

11

110044

Bộ phận đốt dùng cho đèn

Burners for lamps

 

11

110045

1) Đèn dùng cho xe đạp; 2) Đèn xe đạp

Bicycle lights

 

11

110046

1) Chậu vệ sinh cho phụ nữ; 2) Chậu tiểu nữ; 3) Chậu rửa là thiết bị

vệ sinh cho phụ nữ

Bidets

 

11

110047

1) Nồi hơi [không phải bộ phận của máy]; 2) Nồi hơi [trừ các bộ

phận của máy móc]

Boilers [other than parts of machines]

 

11

110048

Lò nung

Kilns

 

11

110049

Vòi nước máy (họng nước) ở đường phố

Hydrants

 

11

110050

1) Nắp bộ tản nhiệt; 2) Nắp lò sưởi

Radiator caps

 

11

110051

Đèn pin dùng điện

Electric torches [bổ sung 2017] / Electric flashlights [bổ sung 2017]

 

11

110052

Thiết bị làm nóng nước

Water heaters

 

11

110053

1) Lò bánh mỳ; 2) Lò nướng bánh mỳ

Bakers' ovens

 

11

110055

Miệng vòi chống tóe nước

Anti-splash tap nozzles

 

11

110056

1) Thiết bị quay xiên nướng thịt 2) Máy nướng thịt

Roasting jacks

 

11

110057

Xiên thịt để nướng trong lò quay

Roasting spits

 

11

110058

1) Mỏ đốt dùng trong phòng thí nghiệm; 2) Đèn xì dùng trong phòng

thí nghiệm

Laboratory burners

 

11

110059

Ống đốt khí đồng hành dùng trong công nghiệp dầu mỏ

Flare stacks for use in the oil industry

 

11

110060

1) Mỏ đèn xì; 2) Mỏ đốt; 3) Đèn đốt

Burners

 

11

110061

1) Đèn đốt sát trùng; 2) Đèn sát trùng; 3) Đèn diệt khuẩn

Germicidal burners

 

11

110063

1) Nồi hơi của xưởng giặt là; 2) Nồi đồng để luộc quần áo giặt

Laundry room boilers / Washing coppers

 

11

110064

Nhà vệ sinh di động

Toilets, portable

 

11

110065

Quạt gió [điều hoà không khí]

Fans [air-conditioning]

 

11

110066

Máy rang cà phê

Coffee roasters

 

11

110067

Thiết bị sưởi ấm

Heating apparatus

 

11

110068

1) Vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; 2) Van khóa cho ống và đường ống dẫn; 3) Đầu vặn cho ống và đường ống dẫn; 4) Vòi cho

ống và đường ống dẫn

Taps for pipes and pipelines / Faucets for pipes and pipelines / Spigots for pipes and pipelines / Cocks for pipes and pipelines

 

11

110069

Thiết bị thu hồi nhiệt

Heat regenerators

 

11

110070

Phụ kiện của lò làm từ đất sét

Oven fittings made of fireclay

 

11

110071

Bóng đèn tín hiệu chỉ hướng dùng cho xe cộ

Light bulbs for directional signals for vehicles

 

11

110072

Điện cực than dùng cho đèn hồ quang

Carbon for arc lamps

 

11

110073

1) Thiết bị đốt nóng gia nhiệt; 2) Hệ thống sưởi ấm

Heating installations

 

11

110075

1) Bể phun; 2) Két phun nước; 3) Két xả nước

Flushing tanks

 

11

110076

1) Thiết bị sưởi ấm [bằng nước]; 2) Hệ thống sưởi ấm [bằng nước];

3) Thiết bị sưởi ấm bằng nước nóng; 4) Hệ thống sưởi ấm bằng nước nóng

Heating installations [water] / Hot water heating installations

 

11

110077

1) Nồi hơi để đốt nóng; 2) Nồi hơi cấp nhiệt

Heating boilers

 

 

 

11

110078

1) Ống nồi hơi [đường ống] cho hệ thống cấp nhiệt; 2) Ống nồi hơi

[ống dẫn] cho hệ thống cấp nhiệt

Boiler pipes [tubes] for heating installations

 

11

110079

1) Máy điều hoà không khí cho xe cộ; 2) Thiết bị điều hòa không khí

dùng cho xe cộ

Air conditioners for vehicles

 

11

110080

Thiết bị cấp nhiệt cho nhiên liệu rắn, lỏng hoặc khí

Heating apparatus for solid, liquid or gaseous fuels

 

11

110081

Thiết bị sưởi dùng cho xe cộ

Heaters for vehicles

 

11

110082

Thiết bị sưởi ấm, chạy điện

Heating apparatus, electric

 

11

110083

Bộ tản nhiệt lò sưởi (trung tâm)

Central heating radiators

 

11

110084

1) Máy giữ độ ẩm dùng cho bộ tản nhiệt trung tâm; 2) Thiết bị giữ

ẩm cho bộ tản nhiệt trung tâm

Humidifiers for central heating radiators

 

11

110085

1) Bộ phận đốt nóng; 2) Chi tiết gia nhiệt; 3) Bộ phận đun nóng

Heating elements

 

11

110086

1) Thiết bị làm nóng bàn là; 2) Bộ làm nóng bàn là nhiệt

Heaters for heating irons

 

11

110087

Sưởi chân, dùng điện hoặc không dùng điện

Footwarmers, electric or non-electric

 

11

110088

1) Túi lọc chân, làm ấm bằng điện; 2) Túi làm ấm chân, chạy điện

Footmuffs, electrically heated

 

11

110089

Lò hâm thức ăn

Plate warmers

 

11

110090

1) Bộ phận gia nhiệt gắn bên trong thùng đun nước; 2) Bộ đun nước

nhúng chìm

Immersion heaters

 

11

110091

Bầu thủy tinh của đèn

Lamp glasses

 

11

110092

1) Thông phong của đèn; 2) Bóng đèn dầu; 3) Chụp đèn dầu

Lamp chimneys

 

11

110093

1) Ống dẫn khói; 2) Ống khói

Chimney flues

 

11

110094

1) Quạt gió của ống khói; 1) Quạt gió của máy hút khói

Chimney blowers

 

11

110095

Máy sấy tóc

Hair dryers / Hair driers

 

11

110096

1) Hệ thống phân phối nước; 2) Thiết bị phân phối nước

Water distribution installations

 

11

110097

Thiết bị sấy

Drying apparatus

 

11

110099

Thiết bị điều hòa không khí

Air-conditioning apparatus [bổ sung 2017]

 

11

110100

Thiết bị để làm nóng keo dán

Glue-heating appliances

 

11

110101

Tháp chưng cất

Distillation columns

 

11

110103

1) Ống dẫn [bộ phận của hệ thống vệ sinh]; 2) Ống dẫn nước dùng

cho hệ thống thiết bị vệ sinh

Pipes [parts of sanitary installations] / Water-pipes for sanitary

installations

 

11

110104

Hệ thống ống dẫn nước

Water conduits installations

 

11

110105

Buồng vệ sinh

Toilets [water-closets] / Water closets

 

11

110106

1) Máy ướp lạnh; 2) Máy làm kem lạnh

Freezers

 

11

110107

Dụng cụ nấu nướng dùng điện

Cooking utensils, electric

 

11

110108

1) Bếp nấu ăn; 2) Bếp nấu

Cooking stoves [bổ sung 2017] / Cookers

 

11

110109

Hệ thống và thiết bị nấu nướng

Cooking apparatus and installations

 

11

110110

Đèn xe máy

Motorcycle lights [bổ sung 2016]

 

11

110111

1) Ống phóng điện dùng để thắp sáng; 2) Ống phóng điện dùng để

chiếu sáng

Discharge tubes, electric, for lighting

 

11

110112

Thiết bị làm tan băng, dùng cho xe cộ

Defrosters for vehicles

 

11

110115

1) Thiết bị khử trùng; 2) Thiết bị tẩy uế

Disinfectant apparatus

 

 

 

11

110116

Thiết bị khử muối

Desalination plants

 

11

110117

1) Thiết bị sấy khô; 2) Thiết bị hút ẩm; 3) Thiết bị làm khô

Desiccating apparatus

 

11

110118

1) Bộ khuếch tán ánh sáng; 2) Thiết bị khuếch tán ánh sáng

Light diffusers

 

11

110119

Thiết bị làm lạnh đồ uống

Beverage cooling apparatus

 

11

110120

Thiết bị chưng cất*

Distillation apparatus* [bổ sung 2018]

 

11

110121

Vòi hoa sen

Showers

 

11

110122

Đui đèn điện

Sockets for electric lights

 

11

110123

1) Thiết bị làm sạch nước; 2) Hệ thống làm sạch nước

Water purification installations

 

11

110124

Thiết bị lọc nước

Water filtering apparatus

 

11

110125

1) Thiết bị làm lạnh nước; 2) Hệ thống làm lạnh nước; 3) Hệ thống

thiết bị làm lạnh nước

Cooling installations for water

 

11

110126

Vòi phun nước

Fountains

 

11

110127

1) Bể chứa nước tạo áp suất; 2) Bể chứa tạo áp lực nước

Pressure water tanks

 

11

110128

1) Thiết bị khử trùng nước; 2) Thiết bị tiệt trùng nước

Water sterilizers / Water sterilisers [bổ sung 2018]

 

11

110129

Bộ trao đổi nhiệt, trừ loại là bộ phận của máy móc

Heat exchangers, other than parts of machines [bổ sung 2017]

 

11

110130

Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng

Lighting apparatus and installations

 

11

110133

1) Đèn chùm; 2) Đèn treo

Chandeliers

 

11

110135

Hệ thống thiết bị làm sạch chất thải

Purification installations for sewage

 

11

110136

1) Đèn trần; 2) Đèn gắn trên trần nhà

Ceiling lights

 

11

110137

1) Bộ tản nhiệt, dùng điện; 2) Lò sưởi, dùng điện

Radiators, electric

 

11

110138

1) Thiết bị lọc khí gaz; 2) Thiết bị lọc khí đốt

Gas scrubbing apparatus

 

11

110141

1) Thiết bị sấy rơm và cỏ làm thức ăn cho gia súc; 2) Thiết bị sấy khô thức ăn cho gia súc; 3) Thiết bị sấy cỏ làm thức ăn cho gia súc

Drying apparatus for fodder and forage / Forage drying apparatus

 

11

110142

1) Thiết bị bay hơi; 2) Giàn bay hơi; 3) Bộ làm bốc hơi

Evaporators

 

11

110143

1) Lò đốt [thiết bị sưởi ấm, thiết bị đốt nóng]; 2) Lò sưởi [thiết bị

sưởi ấm, đốt nóng]

Stoves [heating apparatus]

 

11

110145

Sợi tóc của đèn điện

Filaments for electric lamps

 

11

110147

1) Bộ lọc nước uống; 2) Bình lọc nước uống

Filters for drinking water

 

11

110148

Ngọn đuốc

Flaming torches [bổ sung 2017]

 

11

110149

Lò rèn có thể mang đi được

Forges, portable

 

11

110150

1) Lò nung, không sử dụng cho phòng thí nghiệm; 2) Lò, không sử

dụng cho phòng thí nghiệm

Furnaces, other than for laboratory use / Ovens, other than for

laboratory use

 

11

110151

1) Phụ kiện, được định hình, dùng cho lò đốt; 2) Phụ kiện, được định hình, dùng cho lò nướng, lò sấy; 3) Phụ kiện được định hình dùng cho lò đốt; 4) Phụ kiện được định hình dùng cho lò nướng, lò

sấy

Fittings, shaped, for furnaces / Fittings, shaped, for ovens / Shaped fittings for furnaces / Shaped fittings for ovens

 

11

110152

Vỉ lò đốt

Furnace grates

 

11

110153

1) Bụng lò; 2) Buồng đốt

Hearths

 

11

110154

1) Hộp đựng tro của lò đốt; 2) Thùng tro dùng cho lò đốt

Furnace ash boxes / Ash pits for furnaces

 

11

110155

Thiết bị và máy làm lạnh

Refrigerating apparatus and machines

 

 

 

11

110156

1) Buồng làm lạnh; 2) Kho lạnh

Refrigerating chambers / Walk-in refrigerators

 

11

110157

1) Thùng chứa làm lạnh; 2) Côngtenơ làm lạnh; 3) Thùng chứa hàng

có gắn thiết bị làm lạnh

Refrigerating containers

 

11

110158

1) Đèn xoắn; 2) Đèn uốn

Curling lamps

 

11

110159

1) Thiết bị nướng trái cây; 2) Thiết bị rang trái cây

Fruit roasters

 

11

110160

1) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống thiết bị gaz]; 2) Bộ lọc khí [bộ

phận của hệ thống thiết bị khí đốt]; 3) Thiết bị rửa khí [bộ phận của hệ thống thiết bị khí đốt]

Gas scrubbers [parts of gas installations] / Scrubbers [parts of gas installations]

 

11

110161

1) Mỏ đốt dùng khí; 2) Mỏ hàn hơi; 3) Mỏ hàn khí; 4) Đèn khí đốt

Gas burners

 

11

110162

1) Nồi hơi đốt bằng gaz; 2) Nồi hơi dùng gaz; 3) Nồi hơi dùng khí

đốt

Gas boilers

 

11

110163

1) Đèn dùng gaz; 2) Đèn khí đốt

Gas lamps

 

11

110165

Nồi hơi, không là bộ phận máy mãc

Steam boilers, other than parts of machines

 

11

110166

1) Đèn khử trùng để làm sạch không khí; 2) Đèn diệt khuẩn để thanh

lọc không khí

Germicidal lamps for purifying air

 

11

110167

Thiết bị và máy làm đá lạnh

Ice machines and apparatus

 

11

110168

1) Thùng làm mát, dùng điện; 2) Thùng làm lạnh, dùng điện; 3) Máy

làm lạnh, dùng điện

Cool boxes, electric [bổ sung 2017] / Coolers, electric [bổ sung 2017]

 

11

110169

Chao đèn

Lamp globes / Globes for lamps

 

11

110170

1) Tấm sưởi ấm; 2) Tấm sưởi; 3) Tấm đốt nóng

Hot plates

 

11

110171

1) Lò nướng bánh mỳ bằng điện; 2) Lò nướng bánh bằng điện

Bread toasters / Toasters

 

11

110172

1) Thiết bị nướng; 2) Vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]

Roasting apparatus / Griddles [cooking appliances] / Grills [cooking

appliances]

 

11

110173

1) Lò đốt rác; 2) Lò thiêu; 3) Lò hoả táng

Incinerators

 

11

110174

Thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí hoặc nước

Ionization apparatus for the treatment of air or water

 

11

110175

1) Vòi phun nước để trang trí; 2) Vòi phun cho đài phun nước

Ornamental fountains

 

11

110176

Đèn dùng trong phòng thí nghiệm

Laboratory lamps

 

11

110177

1) Hệ thống thiết bị làm lạnh sữa; 2) Hệ thống làm lạnh sữa

Milk cooling installations

 

11

110178

1) Lò hấp pa-xtơ; 2) Thiết bị thanh trùng (theo phương pháp pa-xtơ)

Pasteurisers

 

11

110179

Đèn dầu

Oil lamps

 

11

110180

Đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế

Ultraviolet ray lamps, not for medical purposes

 

11

110182

Đèn an toàn cho thợ mỏ

Safety lamps

 

11

110183

Chụp phản quang của đèn

Lamp reflectors

 

11

110185

Đèn lồng

Chinese lanterns

 

11

110186

1) Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh]; 2) Bồn rửa tay [bộ

phận của hệ thống vệ sinh]

Wash-hand basins [parts of sanitary installations] / Wash-hand bowls

[parts of sanitary installations]

 

11

110188

1) Thiết bị làm lạnh chất lỏng; 2) Hệ thống làm lạnh chất lỏng; 3)

Hệ thống thiết bị làm lạnh chất lỏng

Cooling installations for liquids

 

 

 

11

110189

1) Ống dạ quang để chiếu sáng; 2) Ống phát quang để chiếu sáng

Luminous tubes for lighting

 

11

110190

1) Sợi magiê để thắp sáng; 2) Sợi magiê để chiếu sáng

Magnesium filaments for lighting

 

11

110191

1) Lò sấy mạch nha; 2) Thiết bị sấy mạch nha

Malt roasters

 

11

110192

Đèn thợ mỏ

Miners' lamps

 

11

110193

1) Hệ thống thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân; 2)

Hệ thống xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân

Installations for processing nuclear fuel and nuclear moderating

material

 

11

110194

Van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa

Level controlling valves in tanks

 

11

110195

1) Đèn điện, dùng cho cây Noel; 2) Đèn điện dùng cho cây Nô-en

Lights, electric, for Christmas trees / Electric lights for Christmas

trees [bổ sung 2013]

 

11

110196

1) Số nhà phát quang; 2) Số nhà có dạ quang

Luminous house numbers

 

11

110197

1) Đèn đốt oxihyđro; 2) Mỏ đốt oxihyđro

Oxyhydrogen burners [bổ sung 2015]

 

11

110198

1) Bộ tản nhiệt [sưởi ấm, đốt nóng]; 2) Lò sưởi [sưởi ấm, đốt nóng]

Radiators [heating]

 

11

110199

1) Bếp dầu; 2) Lò đốt dầu; 3) Đèn đốt dầu

Oil burners

 

11

110200

Đèn pha xe cộ

Vehicle headlights

 

11

110201

1) Tấm sưởi nóng; 2) Tấm sưởi

Heating plates

 

11

110202

  1. Đèn pha để rọi sáng; 2) Đèn chiếu rọi

Searchlights

 

11

110203

Thiết bị trùng hợp

Polymerisation installations

 

11

110204

Thiết bị nấu bếp [lò]

Kitchen ranges [ovens]

 

11

110205

  1. Van điều chỉnh lượng khí cho hệ thống sưởi nóng bằng hơi nước;
  2. Van khí dùng cho hệ thống sưởi nóng bằng hơi nước

Air valves for steam heating installations

 

11

110206

  1. Thiết bị và máy móc để làm sạch nước; 2) Thiết bị và máy móc để

tinh lọc nước

Water purifying apparatus and machines

 

11

110207

  1. Máy và thiết bị làm sạch không khí; 2) Máy và thiết bị làm sạch

khí

Air purifying apparatus and machines

 

11

110208

Tháp lọc dùng để chưng cất

Refining towers for distillation

 

11

110209

Hệ thống và máy làm lạnh

Cooling installations and machines

 

11

110210

  1. Kiềng bếp; 2) Vành bếp

Cooking rings

 

11

110212

  1. Đèn phản quang của xe cộ; 2) Vật phản quang cho xe cộ

Vehicle reflectors

 

11

110213

Hệ thống và thiết bị làm lạnh

Refrigerating appliances and installations

 

11

110214

Hệ thống và thiết bị làm lạnh

Cooling appliances and installations

 

11

110215

Bộ giảm nhiệt

Dampers [heating]

 

11

110216

Phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc

gaz

Regulating accessories for water or gas apparatus and pipes

 

11

110217

Phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz

Safety accessories for water or gas apparatus and pipes

 

11

110218

  1. Vòi*; 2) Van khóa*

Taps* [bổ sung 2018] / Faucets* [bổ sung 2018]

 

11

110219

  1. Vòng đệm của vòi nước; 2) Gioăng của van khóa nước

Washers for water taps / Washers for water faucets [bổ sung 2018]

 

11

110220

  1. Thiết bị quay thịt; 2) Lò quay thịt

Rotisseries

 

 

 

11

110221

Hệ thống và thiết bị vệ sinh

Sanitary apparatus and installations

 

11

110222

1) Hệ thống và thiết bị sấy khô; 2) Hệ thống và thiết bị sấy

Drying apparatus and installations

 

11

110223

Thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh

Hand drying apparatus for washrooms

 

11

110224

1) Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đốt nóng hoặc làm lạnh]; 2) Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đun nóng hoặc

làm lạnh]

Coils [parts of distilling, heating or cooling installations]

 

11

110225

Quạt [bộ phận của hệ thống điều hoà không khí]

Fans [parts of air conditioning installations]

 

11

110226

1) Dụng cụ sát trùng; 2) Lò khử trùng

Sterilizers / Sterilisers [bổ sung 2018]

 

11

110227

1) Thiết bị làm lạnh thuốc lá; 2) Hệ thống làm lạnh thuốc lá; 3) Hệ

thống thiết bị làm lạnh thuốc lá

Cooling installations for tobacco

 

11

110228

Lò sấy thuốc lá

Tobacco roasters

 

11

110229

Thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ

Lighting apparatus for vehicles

 

11

110230

1) Lò rang; 2) Lò nung; 3) Lò nướng

Roasters

 

11

110231

1) Hệ thống tải tro, tự động; 2) Hệ thống vận chuyển tro, tự động; 3)

Hệ thống băng tải tro tự động

Ash conveyor installations, automatic

 

11

110232

1) Thiết bị sinh hơi nước; 2) Hệ thống sinh hơi nước

Steam generating installations

 

11

110233

Thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]

Ventilation [air-conditioning] installations and apparatus

 

11

110234

1) Thiết bị thông gió [điều hoà không khí] dùng cho xe cộ; 2) Hệ

thống thông gió [điều hoà không khí] dùng cho xe cộ

Ventilation [air-conditioning] installations for vehicles

 

11

110235

Chậu vệ sinh

Toilet bowls

 

11

110236

Bệ xí vệ sinh

Toilet seats

 

11

110237

Chụp đèn

Lampshades [bổ sung 2021]

 

11

110238

Giá đỡ chụp đèn

Lampshade holders

 

11

110239

1) Vòi nóng lạnh cho ống nước; 2) Vòi trộn cho ống nước

Mixer taps for water pipes / Mixer faucets for water pipes [bổ sung

2018]

 

11

110240

Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn dùng cho đường ống dẫn

khí gas

Regulating and safety accessories for gas pipes

 

11

110241

Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị nước

Regulating and safety accessories for water apparatus

 

11

110242

Bộ tích hơi nước

Steam accumulators

 

11

110243

Hệ thống và thiết bị làm mềm nước

Water softening apparatus and installations

 

11

110244

Cái chụp thông gió cho phòng thí nghiệm

Ventilation hoods for laboratories

 

11

110245

1) Bộ khử trùng không khí; 2) Thiết bị khử trùng không khí

Air sterilizers [bổ sung 2018] / Air sterilisers

 

11

110246

Thiết bị chưng cất*

Stills *

 

11

110247

1) Đèn đốt cồn; 2) Đèn cồn

Alcohol burners

 

11

110249

1) Thiết bị chống chói cho xe cộ [phụ kiện của đèn]; 2) Bộ chống chói cho xe cộ [bộ phận của đèn]; 3) Thiết bị chống lóa mắt dùng

cho xe cộ [phụ kiện đèn]

Anti-glare devices for vehicles [lamp fittings] / Anti-dazzle devices for vehicles [lamp fittings]

 

11

110250

1) Thiết bị sưởi ấm để chống đóng băng cửa kính của xe cộ; 2) Thiết

bị đốt nóng làm tan băng trên cửa kính của xe cộ

Heating apparatus for defrosting vehicle windows [bổ sung 2017]

 

11

110251

1) Giá móc cho đèn khí đốt; 2) Giá treo cho đèn khí đốt

Brackets for gas burners

 

11

110252

Hê thống cung cấp nước

Water supply installations

 

 

 

11

110253

Lò phản ứng hạt nhân

Nuclear reactors

 

11

110254

1) Nồi hấp, dùng điện, để nấu nướng; 2) Nồi áp suất, dùng điện

Autoclaves, electric, for cooking [bổ sung 2017] / Pressure cookers,

electric [bổ sung 2017]

 

11

110256

1) Đèn cho ô tô; 2) Đèn ô tô [chiếu sáng]

Lights for automobiles / Automobile lights

 

11

110257

1) Thiết bị hâm nóng bình sữa, chạy điện; 2) Thiết bị chạy điện dùng

để hâm nóng bình sữa

Heaters, electric, for feeding bottles

 

11

110258

Khuôn bánh quế, dùng điện

Waffle irons, electric

 

11

110259

Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn cho thiết bị gaz

Regulating and safety accessories for gas apparatus

 

11

110261

1) Bình pha cà phê, dùng điện; 2) Bình lọc cà phê, dùng điện

Coffee percolators, electric

 

11

110262

Máy pha cà phê, dùng điện

Coffee machines, electric [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

11

110263

Đèn đường

Street lamps

 

11

110264

Ống dẫn khí nóng cho nồi hơi

Flues for heating boilers

 

11

110265

Vỉ nướng ngoài trời (Barbecues)

Barbecues

 

11

110266

1) Chảo rán sâu lòng, dùng điện; 2) Chảo rán dùng điện

Deep fryers, electric

 

11

110267

Lò sưởi [dùng trong nhà]

Fireplaces [domestic]

 

11

110268

Bơm nhiệt

Heat pumps

 

11

110269

Bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]

Solar thermal collectors [heating]

 

11

110270

Lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời

Solar furnaces

 

11

110271

Giường tắm nắng

Tanning beds [bổ sung 2022]

 

11

110272

1) Hệ thống xả nước; 2) Hệ thống tháo nước; 3) Thiết bị phun nước;

4) Thiết bị xối nước

Water flushing installations / Flushing apparatus

 

11

110273

Thiết bị cấp nhiệt cho nồi hơi đốt nóng

Feeding apparatus for heating boilers

 

11

110274

Tủ lạnh

Refrigerators

 

11

110275

Thiết bị khử mùi, không dùng cho cá nhân

Deodorizing apparatus, not for personal use [bổ sung 2018] /

Deodorising apparatus, not for personal use

 

11

110276

Thiết bị dùng cho cửa cấp nước

Water intake apparatus

 

11

110277

1) Thiết bị lọc dầu; 2) Thiết bị làm sạch dầu

Oil-scrubbing apparatus

 

11

110278

1) Thiết bị xông hơi từ hóa chất để khử trùng, không dùng cho mục đích y tế; 2) Thiết bị hun trùng, không dùng cho mục đích y tế

Fumigation apparatus, not for medical purposes

 

11

110279

Trang bị cho lò nung [bệ đỡ]

Kilns furniture [supports]

 

11

110280

Thiết bị sưởi bỏ túi

Pocket warmers

 

11

110291

1) Bồn tắm khoáng [bồn chứa]; 2) Bồn tắm sục [bồn chứa]

Spa baths [vessels]

 

11

110292

1) Thiết bị sắc kí [dùng cho mục đích công nghiệp]; 2) Thiết bị ghi

sắc [dùng cho mục đích công nghiệp]

Chromatography apparatus [for industrial purposes]

 

11

110293

1) Sợi đốt nóng, dùng điện; 2) Sợi tóc đốt nóng của bóng đèn điện

Heating filaments, electric

 

11

110294

1) Bộ ngưng tụ khí đốt, không phải bộ phận của máy; 2) Bộ ngưng

tụ khí, không phải bộ phận của máy

Gas condensers, other than parts of machines

 

 

 

11

110296

1) Đệm sưởi, chạy điện, không dùng cho mục đích y tế; 2) Tấm sưởi, chạy điện, không dùng cho mục đích y tế

Heating cushions, electric, not for medical purposes [bổ sung 2018] / Heating pads, electric, not for medical purposes [bổ sung 2018]

 

11

110297

1) Thiết bị tắm hơi; 2) Hệ thống tắm hơi

Sauna bath installations

 

11

110298

1) Buồng tắm đứng có vòi sen; 2) Cabin tắm đứng có vòi sen

Shower cubicles [bổ sung 2018] / Shower enclosures [bổ sung 2018]

 

11

110299

1) Bồn rửa; 2) Chậu rửa gắn cố định

Sinks

 

11

110300

Thiết bị phun hơi nước vào mặt [tắm hơi]

Steam facial apparatus [saunas]

 

11

110301

Bồn tiểu gắn cố định [thiết bị vệ sinh]

Urinals being sanitary fixtures [bổ sung 2019]

 

11

110302

Túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm

Hot water bottles

 

11

110303

Ấm đun nước, dùng điện

Kettles, electric

 

11

110304

Thiết bị/Dụng cụ làm ấm giường

Bed warmers [bổ sung 2015]

 

11

110305

1) Chăn điện, không dùng cho mục đích y tế; 2) Mền điện, không

dùng cho mục đích y tế

Blankets, electric, not for medical purposes

 

11

110306

1) Lồng ấp có cán dài để sưởi; 2) Lồng ấp đựng than để làm ấm

Warming pans

 

11

110307

1) Thiết bị lọc dùng cho bể cá cảnh; 2) Thiết bị lọc dùng cho bể nuôi

loài thuỷ sinh

Aquarium filtration apparatus

 

11

110308

1) Thiết bị sưởi bể cá cảnh; 2) Thiết bị sưởi bể nuôi loài thuỷ sinh

Aquarium heaters

 

11

110309

1) Thiết bị chiếu sáng bể cá cảnh; 2) Thiết bị chiếu sáng bồn nuôi

loài thuỷ sinh

Aquarium lights

 

11

110310

Thảm sưởi bằng điện

Electrically heated carpets

 

11

110311

1) Lò sấy nha khoa; 2) Thiết bị sấy nha khoa

Dental ovens

 

11

110312

1) Thiết bị điện để làm sữa chua; 2) Thiết bị làm sữa chua dùng điện

Electric appliances for making yogurt / Electric appliances for

making yoghurt [bổ sung 2019]

 

11

110313

1) Bình giảm áp cho hệ thống gia nhiệt trung tâm; 2) Bình giảm khí

cho hệ thống cấp nhiệt trung tâm

Expansion tanks for central heating installations

 

11

110314

Chụp hút khói dùng cho nhà bếp

Extractor hoods for kitchens

 

11

110315

Quạt điện dùng cho cá nhân

Electric fans for personal use

 

11

110316

Thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện

Laundry dryers, electric / Laundry driers, electric [bổ sung 2022]

 

11

110317

Lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]

Microwave ovens [cooking apparatus]

 

11

110318

Thiết bị khử trùng bằng clo dùng cho bể bơi

Swimming pools chlorinating apparatus

 

11

110319

1) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt]; 2) Van điều

nhiệt [bộ phận của hệ thống sưởi]

Thermostatic valves [parts of heating installations]

 

11

110320

Thiết bị tạo xoáy nước

Whirlpool-jet apparatus

 

11

110321

Thiết bị khử nước cho chất thải thực phẩm

Apparatus for dehydrating food waste [bổ sung 2013]

 

11

110322

1) Đèn dùng khi lặn; 2) Đèn lặn

Diving lights

 

11

110323

Dụng cụ tưới dạng giọt [phụ kiện trang bị để tưới]

Drip irrigation emitters [irrigation fittings]

 

11

110325

Buồng làm sạch [hệ thống vệ sinh]

Clean chambers [sanitary installations]

 

 

 

11

110326

1) Đá dung nham núi lửa sử dụng trong vỉ nướng; 2) Đá từ dung nham núi lửa dùng trong vỉ nướng; 3) Đá núi lửa dùng cho vỉ nướng

Lava rocks for use in barbecue grills

 

11

110327

Máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp

Watering machines for agricultural purposes

 

11

110328

Lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp

Microwave ovens for industrial purposes

 

11

110329

Máy nướng bánh mỳ

Bread baking machines

 

11

110330

Tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày

Refrigerating display cabinets [bổ sung 2014]

 

11

110331

1) Thiết bị phun hơi nước làm phẳng vải; 2) Thiết bị làm phẳng vải

bằng hơi nước

Fabric steamers

 

11

110332

Máy làm bánh mỳ

Bread-making machines

 

11

110333

Thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [LED]

Light-emitting diodes [LED] lighting apparatus

 

11

110334

Thiết bị để tắm mát xa bằng nước

Hydromassage bath apparatus

 

11

110335

Tủ trưng bày được sấy nóng

Heated display cabinets [bổ sung 2014]

 

11

110336

Nồi nấu đa năng

Multicookers [bổ sung 2015]

 

11

110337

Nồi hấp thức ăn, chạy điện

Food steamers, electric [bổ sung 2015]

 

11

110338

Máy ép bánh mỳ dạng dẹt (bánh Tortilla), dùng điện

Tortilla presses, electric [bổ sung 2016]

 

11

110339

Thiết bị khử trùng sách

Book sterilization apparatus [bổ sung 2016] / Book sterilisation

apparatus [bổ sung 2018]

 

11

110340

1) Thiết bị thổi hơi nóng dạng khẩu súng; 2) Thiết bị gia nhiệt dạng

khẩu súng; 3) Súng khò nhiệt

Heat guns [bổ sung 2017]

 

11

110341

Dụng cụ phun sô cô la dạng tháp, dùng điện

Chocolate fountains, electric [bổ sung 2017]

 

11

110342

Thiết bị tẩy uế dùng cho mục đích y tế

Disinfectant apparatus for medical purposes [bổ sung 2017]

 

11

110343

1) Tủ rượu, dùng điện; 2) Hầm rượu, dùng điện

Wine cellars, electric [bổ sung 2017]

 

11

110344

1) Bộ dây đèn nhỏ dùng để trang trí trong lễ hội; 2) Chuỗi bóng đèn

tròn nhỏ dùng để trang trí trong lễ hội

Fairy lights for festive decoration [bổ sung 2017] / String lights for

festive decoration [bổ sung 2017]

 

11

110345

Bít tất, làm nóng bằng điện

Socks, electrically heated [bổ sung 2017]

 

11

110346

1) Đèn pin đội đầu; 2) Đèn pha đeo trên trán, mang đi được

Head torches [bổ sung 2018] / Portable headlamps [bổ sung 2018]

 

11

110347

Đèn sấy móng tay

Nail lamps [bổ sung 2018]

 

11

110348

Dụng cụ nấu chân không, dùng điện

Sous-vide cookers, electric [bổ sung 2018]

 

11

110349

Thiết bị tạo bọt siêu nhỏ dùng cho bồn tắm

Microbubble generators for baths [bổ sung 2018]

 

11

110350

Thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh

Heating and cooling apparatus for dispensing hot and cold beverages

[bổ sung 2018]

 

11

110351

1) Quần áo sưởi bằng điện; 2) Quần áo làm ấm bằng điện

Electrically heated clothing [bổ sung 2018]

 

11

110352

Máy làm bánh gạo bằng cách giã, nghiền, chạy điện, dùng cho mục

đích gia dụng

Pounded rice cake making machines, electric, for household

purposes [bổ sung 2018]

 

11

110353

Bấc chuyên dùng cho bếp dầu

Wicks adapted for oil stoves [bổ sung 2018]

 

11

110354

Bếp điện

Electric cooktops [bổ sung 2018]

 

11

110355

1) Đèn lồng dùng nến; 2) Đèn xách tay dùng nến

Candle lanterns [bổ sung 2018]

 

11

110356

Nồi chiên không dầu

Air fryers [bổ sung 2018]

 

11

110357

Máy làm kem lạnh

Ice-cream making machines [bổ sung 2018]

 

 

 

11

110358

Đèn xi nhan cho xe đạp

Directional lights for bicycles [bổ sung 2018]

 

11

110359

Tủ lạnh, thiết bị làm mát và tủ đông dùng cho mục đích lưu trữ y tế

Refrigerators, cooling apparatus and freezers for medical storage

purposes [bổ sung 2019]

 

11

110360

Đèn trị liệu, không dùng cho mục đích y tế

Curing lamps, not for medical purposes [bổ sung 2019]

 

11

110361

Hệ thống trồng thủy canh

Hydroponic growing systems [bổ sung 2019]

 

11

110362

Bình giữ nhiệt, dùng điện

Thermo-pots, electric [bổ sung 2019]

 

11

110363

Thiết bị khử nước cho thực phẩm, dùng điện

Food dehydrators, electric [bổ sung 2019]

 

11

110364

Thiết bị sưởi ấm tay được cấp điện qua cổng USB

USB-powered hand warmers [bổ sung 2019]

 

11

110365

Thiết bị làm nóng cốc được cấp điện qua cổng USB

USB-powered cup heaters [bổ sung 2019]

 

11

110366

Nồi nấu món Couscous, dùng điện

Couscous cookers, electric [bổ sung 2019]

 

11

110367

1) Đèn cây; 2) Đèn để sàn

Standard lamps [bổ sung 2019] / Floor lamps [bổ sung 2019]

 

11

110368

1) Nồi nấu món Tajine, dùng điện; 2) Nồi nấu món Tagine, dùng điện; 3) Nồi nấu món súp hầm (xuất xứ từ Bắc Phi và Ma-rốc), dùng

điện

Tajines, electric [bổ sung 2019] / Tagines, electric [bổ sung 2019]

 

11

110369

Máy chiếu sáng

Light projectors [bổ sung 2020]

 

11

110370

Máy tạo khói

Fog machines [bổ sung 2020]

 

11

110371

Hệ thống và thiết bị sưởi dưới sàn nhà

Underfloor heating apparatus and installations [bổ sung 2020]

 

11

110372

Thiết bị giữ ẩm

Humidifiers [bổ sung 2020]

 

11

110373

Máy làm sữa đậu nành, chạy điện

Soya milk making machines, electric [bổ sung 2020]

 

11

110374

Viên nén cà phê, rỗng, dùng cho máy pha cà phê dùng điện

Coffee capsules, empty, for electric coffee machines [bổ sung 2020]

 

11

110375

Bình đựng đồ uống, dùng điện

Beverage urns, electric [bổ sung 2020]

 

11

110376

Thiết bị hút ẩm

Dehumidifiers [bổ sung 2021]

 

11

110377

Thiết bị khử trùng để phân phối dung dịch vào đường ống nước cho

các hệ thống vệ sinh

Disinfectant apparatus for dispensing solutions into water-pipes for

sanitary installations [bổ sung 2022]

 

11

110378

Màng mỏng cho bộ thẩm thấu ngược

Membranes for reverse osmosis units [bổ sung 2022]

 

11

110379

Bộ lọc màng mỏng cho thiết bị xử lý nước

Membrane filtration units for water treatment apparatus [bổ sung

2022]

 

11

110380

Bộ lọc cho thiết bị lọc nước

Filters for water filtering apparatus

 

11

110381

Bộ lọc màng mỏng thẩm thấu ngược để xử lý nước

Reverse osmosis membrane filters for water treatment [bổ sung 2022]

 

11

110382

Bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp

Kitchen sinks incorporating integrated worktops [bổ sung 2022]

 

11

110383

Máy pha cà phê kết hợp máy lọc nước

Coffee machines incorporating water purifiers [bổ sung 2022]

 

11

110384

Gậy phát sáng, hoạt động bằng pin

Lightsticks, battery-operated [bổ sung 2022]

 

11

110385

Bộ thẩm thấu ngược

Reverse osmosis units [bổ sung 2022]

 

11

110386

Thiết bị làm đá và kem lạnh, chạy điện

Apparatus for making ices and ice cream, electric [bổ sung 2022]

 

11

110387

Nồi nấu, dùng điện

Cooking pots, electric [bổ sung 2022]

 

11

110388

Thiết bị hấp phụ để tạo khí

Adsorption apparatus for generating gas [bổ sung 2022]

 

11

110389

Thiết bị màng mỏng để tạo khí

Membrane apparatus for generating gas [bổ sung 2022]

 

 

 

11

110390

1) Lò phản ứng sinh học sử dụng trong xử lý nước thải; 2) Thiết bị

phản ứng sinh học sử dụng trong xử lý nước thải

Bioreactors for use in the treatment of wastewater [bổ sung 2022]

 

11

110391

Thiết bị lên men dùng cho mục đích công nghiệp

Fermentation apparatus for industrial purposes [bổ sung 2022]

 

11

110392

Thiết bị tưới phân bón

Apparatus for fertilizer irrigation [bổ sung 2022]

 

11

110393

1) Ca vại làm nóng bằng điện; 2) Cốc vại làm nóng bằng điện

Electrically heated mugs [bổ sung 2022]

 

11

110394

Đèn định vị dùng cho xe cộ

Running lights for vehicles [bổ sung 2022]

 

11

110395

1) Máy tạo tuyết; 2) Súng đại bác tạo tuyết

Snow-making machines / Snow cannons [bổ sung 2022]

 

11

110396

Máy nấu bia, dùng điện, cho mục đích gia dụng

Beer brewing machines, electric, for household purposes [bổ sung

2022]

 

11

110397

1) Lò phản ứng sinh học để sử dụng trong xử lý chất thải; 2) Thiết bị

phản ứng sinh học để sử dụng trong xử lý chất thải

Bioreactors for use in the treatment of waste [bổ sung 2022]

 

11

110398

Ống polypropylene ổn định nhiệt dùng cho hệ thống sưởi

Heat-stabilized polypropylene pipes for heating installations [bổ

sung 2022]

 

11

110399

Que phát sáng dùng để chiếu sáng

Glow sticks for lighting [bổ sung 2023]

 

11

110400

1) Tháp lọc khí venturi; 2) Thiết bị rửa khí kiểu venturi

Venturi scrubbers [bổ sung 2023]

 

11

110401

Màng dùng cho thiết bị lọc nước

Membranes for water filtering apparatus [bổ sung 2023]

 

11

110402

Bóng đèn thông minh

Smart light bulbs [bổ sung 2023]

 

11

110403

Máy sấy toàn thân

Full-body drying apparatus [bổ sung 2023]

 

11

110404

1) Máy sinh khí ozon dùng cho mục đích vệ sinh; 2) Thiết bị tạo

ozon dùng cho mục đích vệ sinh

Ozonizers for sanitizing purposes / Ozone generators for sanitizing

purposes [bổ sung 2023]

 

11

110405

1) Thiết bị sát trùng dụng cụ y tế; 2) Thiết bị tiệt trùng dụng cụ y tế

Sterilizers for medical instruments / Sterilisers for medical

instruments [bổ sung 2023]

 

11

110406

Thiết bị xông khói thực phẩm [thiết bị nấu ăn]

Smokers [cooking apparatus] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110407

Thiết bị giữ nóng để bày và cắt thức ăn

Heated carving stations [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110408

Túi làm mát cá nhân, không dùng cho mục đích y tế

Personal cooling packs, not for medical purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110409

1) Máy tạo khói; 2) Máy phun khói

Smoke machines [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110410

Bình cà phê, dùng điện

Coffeepots, electric [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110411

Chảo rán, dùng điện

Frying pans, electric [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110412

Nồi lẩu, dùng điện

Hot pots, electric [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110413

Nồi đun keo, dùng điện

Glue pots, electric [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

11

110414

Bóng đèn đi-ốt phát quang [LED]

Light-emitting diode [LED] light bulbs [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 12.

Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 12 chủ yếu gồm các phương tiện giao thông và thiết bị dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

 

Nhóm 12 đặc biệt gồm cả:

  • Ðộng cơ và đầu máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ;
  • Các bộ phận ghép nối và truyền động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ;
  • Phương tiện giao thông chạy trên đệm khí;
  • Phương tiện giao thông điều khiển từ xa, trừ loại làm đồ chơi;
  • Các bộ phận của phương tiện giao thông, ví dụ, thanh chắn va đập, kính chắn gió, bánh lái;
  • Ta-lông lốp xe cho phương tiện giao thông, cũng như lốp cho các loại bánh xe của phương tiện giao thông.

 

Nhóm 12 đặc biệt không bao gồm:

  • Vật liệu kim loại dùng cho đường sắt (Nhóm 6);
  • Ðộng cơ, đầu máy, các bộ phận ghép nối và truyền động trừ loại dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ (Nhóm 7);
  • Các bộ phận của tất cả các loại động cơ và đầu máy, ví dụ, bộ khởi động, ống giảm thanh và xy lanh của động cơ và đầu máy (Nhóm 7);
  • Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy xây dựng, khai mỏ, nông nghiệp và các máy hạng nặng khác (Nhóm 7);
  • Xe ba bánh cho trẻ em và xe scutơ là đồ chơi (Nhóm 28);
  • Một số phương tiện giao thông hoặc thiết bị có bánh xe đặc biệt không dùng cho mục đích vận chuyển, ví dụ, máy quét đường tự vận hành (Nhóm 7), xe chữa cháy (Nhóm 9), bàn dọn đồ uống trà có bánh xe (Nhóm 20);
  • Một số bộ phận của phương tiện giao thông, ví dụ, pin điện, dụng cụ đo khoảng cách đã đi và radio dùng cho phương tiện giao thông (Nhóm 9), đèn dùng cho ô tô và xe hai bánh (Nhóm 11), thảm dùng cho ô tô (Nhóm 27).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

12

120001

1) Xe nâng hàng; 2) Xe nâng dỡ hành lý)

Forklift trucks [bổ sung 2017]

 

12

120002

Thiết bị nối toa xe

Railway couplings [bổ sung 2022]

 

12

120003

Cơ cấu ghép nối cho phưong tiện giao thông trên bộ

Couplings for land vehicles

 

12

120004

Băng tải trên không

Aerial conveyors

 

12

120005

Phương tiện giao thông trên không

Air vehicles

 

12

120006

Khí cầu khí nóng

Hot air balloons [bổ sung 2015]

 

12

120007

Săm cho lốp xe bơm hơi

Inner tubes for pneumatic tyres [bổ sung 2018] / Inner tubes for

pneumatic tires [bổ sung 2018]

 

12

120008

1) Túi dụng cụ để sửa chữa săm xe; 2) Bộ đồ để vá săm xe

Repair outfits for inner tubes

 

12

120009

1) Bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]; 2) Bơm hơi [phụ kiện xe cộ]

Air pumps [vehicle accessories]

 

12

120010

Giảm xóc treo cho xe cộ

Suspension shock absorbers for vehicles

 

12

120011

Lò xo giảm xóc cho xe cộ

Shock absorbing springs for vehicles

 

12

120012

Thuỷ phi cơ

Amphibious airplanes

 

12

120013

Cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ

Non-skid devices for vehicle tyres / Non-skid devices for vehicle tires

 

 

 

12

120014

Xích chống trượt cho xe cộ

Anti-skid chains

 

12

120015

Cái tựa đầu cho ghế ngồi xe cộ

Head-rests for vehicle seats

 

12

120016

Xe tải tưới đường

Sprinkling trucks

 

12

120017

Móc nối toa xe cho xe cộ

Trailer hitches for vehicles

 

12

120018

1) Ô tô buýt; 2) Xe buýt

Motor buses

 

12

120019

1) Xe ôtô ca; 2) Ô tô chở khách du lịch

Motor coaches

 

12

120021

1) Thuyền; 2) Tầu thuyền

Boats

 

12

120022

1) Xe tải; 2) Ô tô tải

Lorries / Trucks

 

12

120025

Khung gầm ô tô

Automobile chassis

 

12

120026

Ðèn hiệu báo lùi cho xe cộ

Reversing alarms for vehicles

 

12

120027

Máy bay

Aeroplanes

 

12

120028

Phà

Ferry boats

 

12

120029

1) Giá để hành lý cho xe cộ; 2) Giá để hàng cho xe cộ

Luggage carriers for vehicles

 

12

120030

1) Khí cầu; 2) Khí cầu điều khiển được

Airships / Dirigible balloons

 

12

120031

Lốp cho bánh xe cộ

Tyres for vehicle wheels / Tires for vehicle wheels

 

12

120032

Van cho lốp xe cộ

Valves for vehicle tyres [bổ sung 2018] / Valves for vehicle tires [bổ

sung 2018]

 

12

120033

Vành bánh xe đường sắt

Flanges for railway wheel tyres [bổ sung 2018] / Flanges for railway

wheel tires [bổ sung 2018]

 

12

120034

Thanh xoắn cho xe cộ

Torsion bars for vehicles

 

12

120035

Thân tàu thủy

Ship hulls [bổ sung 2017]

 

12

120036

Sào để kéo đẩy tàu thuyền

Boat hooks

 

12

120037

Cơ cấu lái cho tàu thuỷ

Steering gears for ships

 

12

120038

Thiết bị hạ thuỷ cho tàu thuyền

Disengaging gear for boats

 

12

120039

Triền đà cho tàu thuỷ

Inclined ways for boats

 

12

120040

Chân vịt cho tàu thuyền

Screw-propellers for boats

 

12

120041

Mái chèo

Oars

 

12

120042

Thùng lật của ô tô tải

Tipping bodies for lorries [bổ sung 2018] / Tipping bodies for trucks

[bổ sung 2018]

 

12

120043

Bánh xe ben dùng ở mỏ

Mine cart wheels

 

12

120044

Xe đạp

Bicycles

 

12

120046

Chân chống xe đạp

Bicycle kickstands [bổ sung 2016]

 

12

120047

Giá chuyển hướng cho toa tàu đường sắt

Bogies for railway cars

 

12

120048

Cần trục neo cho tầu thuyền

Davits for boats

 

12

120049

Chắn bùn

Mudguards

 

12

120050

1) Xe đẩy hai bánh; 2) Xe chở hành lý; 3) Xe hai bánh chở hành lý

Two-wheeled trolleys / Luggage trucks / Sack-barrows

 

12

120051

Buồng cho hệ thống vận chuyển bằng cáp

Cars for cable transport installations

 

12

120052

Xe moóc [xe cộ]

Caissons [vehicles]

 

12

120053

Bánh xe cộ

Vehicle wheels

 

 

 

12

120054

1) Mui cho động cơ xe cộ [nắp ca-pô]; 2) Nắp đậy cho động cơ xe cộ

[nắp ca bô]

Hoods for vehicle engines / Bonnets for vehicle engines

 

12

120055

Mui [mái xếp] cho xe cộ

Hoods [folding roofs] for vehicles / Tops [folding roofs] for vehicles

 

12

120056

1) Xe moóc dùng làm nơi ở lưu động; 2) Nhà lưu động [xe cộ]; 3)

Xe tải lớn có mui

Caravans

 

12

120057

1) Rơ moóc [xe cộ]; 2) Toa moóc [xe cộ]

Trailers [vehicles]

 

12

120058

1) Hộp tay quay cho cơ cấu của phương tiện giao thông trên bộ

[không dùng cho đầu máy]; 2) Hộp trục khuỷu cho hợp phần phương tiện giao thông trên bộ, khác với đầu máy

Crankcases for land vehicle components, other than for engines

 

12

120059

1) Thắt lưng bảo hiểm dùng cho ghế ngồi của xe cộ; 2) Đai an toàn

cho ghế ngồi xe cộ

Safety belts for vehicle seats

 

12

120060

1) Ổ trục cho bánh xe cộ; 2) Moay ơ cho bánh xe

Hubs for vehicle wheels / Vehicle wheel hubs

 

12

120061

Xích xe đạp

Bicycle chains

 

12

120062

Xe lăn dùng cho người tàn tật

Wheelchairs

 

12

120063

1) Sà lan; 2) Xà lan

Barges

 

12

120064

Xuồng du lịch

Launches

 

12

120065

Xe đẩy bằng tay

Handling carts

 

12

120066

Xe đẩy cuộn ống vòi

Hose carts

 

12

120067

1) Toa xe kéo; 2) Xe kéo; 3) Xe chở thùng rót; 4) Ô tô chở thùng rót

Casting carriages / Casting cars / Ladle carriages / Ladle cars

 

12

120068

Ô tô nhỏ dùng để di chuyển khi chơi gôn [xe cộ]

Golf carts [vehicles] [bổ sung 2015] / Golf cars [vehicles] [bổ sung

2015]

 

12

120069

Khung gầm xe cộ

Vehicle chassis

 

12

120070

Bánh lái

Rudders

 

12

120071

1) Đầu máy toa xe cho đường sắt leo núi; 2) Đầu máy toa xe cho

đường sắt cáp kéo

Rolling stock for funicular railways

 

12

120072

Đầu máy toa xe cho đường sắt

Rolling stock for railways

 

12

120073

ống khói tàu thuỷ

Funnels for ships

 

12

120074

1) Ta lông lốp cho xe cộ [đai của trục lăn]; 2) Mặt lăn cho xe cộ [đai

trục lăn]

Treads for vehicles [tractor type] / Treads for vehicles [roller belts]

 

12

120075

Máy kéo

Tractors

 

12

120076

Xe goòng hầm mỏ

Mine cars [bổ sung 2018]

 

12

120077

Thanh chắn va đập của xe cộ

Vehicle bumpers

 

12

120078

1) Bộ giảm xóc cho đầu máy, toa xe đường sắt; 2) Bộ giảm xóc cho

phương tiện giao thông đường sắt

Buffers for railway rolling stock

 

12

120079

1) Hệ thống thủy lực cho xe cộ; 2) Mạch thủy lực cho xe cộ

Hydraulic circuits for vehicles

 

12

120080

1) Tay lái xe đạp; 2) Ghi đông xe đạp

Bicycle handlebars [bổ sung 2016]

 

12

120081

1) Giường nằm sử dụng trên xe cộ; 2) Ghế nằm sử dụng trên xe cộ

Sleeping berths for vehicles

 

12

120082

1) Khung gỗ cho tàu thuỷ; 2) Khung sườn tàu thuỷ bằng gỗ

Timbers [frames] for ships

 

 

 

12

120084

Lốp xe đạp

Bicycle tyres [bổ sung 2016] / Bicycle tires [bổ sung 2016]

 

12

120085

Bánh răng truyền động cho xe đạp

Gears for bicycles [bổ sung 2016]

 

12

120086

Phanh xe đạp

Bicycle brakes

 

12

120087

Chắn bùn xe đạp

Bicycle mudguards [bổ sung 2016]

 

12

120088

Vành bánh xe đạp

Rims for bicycle wheels [bổ sung 2016] / Bicycle wheel rims [bổ

sung 2016]

 

12

120089

Đùi đĩa xe đạp

Bicycle cranks [bổ sung 2016]

 

12

120090

Ðộng cơ cho xe đạp

Bicycle motors [bổ sung 2016]

 

12

120091

  1. Moay-ơ bánh xe đạp; 2) Moay-ơ xe đạp

Hubs for bicycle wheels [bổ sung 2016] / Bicycle wheel hubs [bổ

sung 2017]

 

12

120092

Bàn đạp xe đạp

Bicycle pedals [bổ sung 2016]

 

12

120093

Bơm dùng cho lốp xe đạp

Pumps for bicycle tyres [bổ sung 2016] / Pumps for bicycle tires [bổ

sung 2016]

 

12

120094

Nan hoa dùng cho bánh xe đạp

Spokes for bicycle wheels [bổ sung 2016] / Bicycle wheel spokes [bổ

sung 2016]

 

12

120095

Bánh xe đạp

Bicycle wheels [bổ sung 2016]

 

12

120096

Yên xe đạp

Bicycle saddles

 

12

120097

Chân chống xe máy

Motorcycle kickstands [bổ sung 2016]

 

12

120103

  1. Khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ;
  2. Khớp truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ

Gearing for land vehicles

 

12

120105

Tàu hút bùn

Dredgers [boats]

 

12

120106

Xe goòng

Handcars [bổ sung 2021]

 

12

120109

Ðộng cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ

Motors, electric, for land vehicles

 

12

120110

Phương tiện giao thông chạy điện/Xe cộ chạy điện

Electric vehicles

 

12

120111

Khớp ly hợp cho xe cộ trên mặt đất

Clutches for land vehicles

 

12

120112

  1. Ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ]; 2) Ghế bảo hiểm trong xe

cộ dùng cho trẻ em

Safety seats for children [for vehicles]

 

12

120113

Dù để nhảy dù

Parachutes

 

12

120114

Lớp bố dùng cho lốp hơi

Casings for pneumatic tyres [bổ sung 2019] / Casings for pneumatic

tires [bổ sung 2019]

 

12

120116

  1. Bộ phận đối trọng cho bánh xe cộ; 2) Bộ đối trọng cho bánh xe cộ

Balance weights for vehicle wheels

 

12

120117

  1. Tầu vũ trụ; 2) Tàu không gian

Space vehicles

 

12

120118

Cột buồm của tàu thuỷ

Spars for ships

 

12

120119

Trục của xe cộ

Axles for vehicles

 

12

120120

Cổ trục xe

Axle journals

 

12

120121

Cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ

Windshield wipers / Windscreen wipers

 

12

120122

Lưới tránh rách váy, áo dùng cho xe đạp

Dress guards for bicycles [bổ sung 2016]

 

12

120123

Lưới trùm hành lý cho xe cộ

Luggage nets for vehicles

 

12

120124

Nắp chụp moay-ơ

Hub caps

 

12

120125

Xe tải chở hành lý hoặc người [xe cộ]

Vans [vehicles]

 

 

 

12

120126

Phanh cho xe cộ

Brakes for vehicles

 

12

120127

1) Đai cho ổ trục bánh xe; 2) Nẹp cho ổ trục bánh xe; 3) Đai cho

moay ơ bánh xe

Bands for Wheel hubs

 

12

120128

Xe đông lạnh

Refrigerated vehicles

 

12

120129

Toa xe đường sắt làm lạnh

Refrigerated railway wagons [bổ sung 2018]

 

12

120130

Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ

Motors for land vehicles / Engines for land vehicles

 

12

120131

1) Mái chèo đôi; 2) Mái chèo phía đuôi tàu

Sculls / Stern oars

 

12

120132

1) Vỏ bọc cho ghế xe cộ; 2) Tấm phủ cho ghế ngồi xe cộ

Seat covers for vehicles

 

12

120133

Cửa sổ tàu thuỷ, máy bay

Portholes

 

12

120134

Thuỷ phi cơ

Seaplanes

 

12

120135

Thuỷ phi cơ

Hydroplanes

 

12

120136

1) Toa xe có giường ngủ; 2) Toa xe có giường nằm

Sleeping cars

 

12

120138

Ðầu máy xe lửa

Locomotives

 

12

120139

Động cơ dẫn động cho phương tiện giao thông trên bộ

Driving motors for land vehicles

 

12

120140

Toa xe đường sắt

Railway carriages [bổ sung 2018]

 

12

120141

Bậc lên xuống của xe cộ

Vehicle running boards

 

12

120142

Cơ cấu truyền động cho phương tiện giao thông đường bộ

Transmission mechanisms for land vehicles [bổ sung 2022]

 

12

120143

Cơ cấu đẩy cho phương tiện giao thông trên bộ

Propulsion mechanisms for land vehicles

 

12

120144

Xe quân sự dùng để vận chuyển

Military vehicles for transport

 

12

120145

Ðộng cơ phản lực cho phương tiện giao thông trên bộ

Jet engines for land vehicles

 

12

120147

Xe máy

Motorcycles

 

12

120148

ổ líp dùng cho xe cộ mặt đất

Freewheels for land vehicles

 

12

120149

Phương tiện giao thông đường thuỷ

Water vehicles

 

12

120150

1) Thân của tàu thuỷ; 2) Vỏ của tàu thuỷ

Ships

 

12

120151

1) Chân vịt cho tàu thuỷ; 2) Cánh quạt cho máy bay

Screws [propellers] for ships

 

12

120153

Mái giầm để chèo thuyền, xuồng

Paddles for canoes

 

12

120154

1) Kính chắn gió; 2) Kính chắn gió cho xe cộ

Windscreens / Windshields

 

12

120155

1) Gai chống trượt cho lốp xe; 2) Đinh tán chống trượt cho lốp xe

Spikes for tyres / Spikes for tires / Studs for tyres / Studs for tires [bổ

sung 2022]

 

12

120156

1) Mặt gai của lốp dùng để đắp lại lốp xe; 2) Ta lông dùng để đắp lại

lốp xe

Treads for retreading tyres [bổ sung 2018] / Treads for retreading

tires [bổ sung 2018]

 

12

120157

1) Lốp xe bơm khí; 2) Lốp xe bơm hơi

Pneumatic tyres [bổ sung 2016] / Pneumatic tires [bổ sung 2016]

 

12

120159

1) Phà; 2) Thuyền phao

Pontoons

 

12

120160

Cửa cho xe cộ

Doors for vehicles

 

12

120161

Giá trở ván trượt tuyết cho xe con

Ski carriers for cars

 

12

120162

1) Xe đạp ba bánh để giao hàng; 2) Xe ba bánh để giao hàng; 3) Xe

đạp ba bánh để chở hàng; 4) Xe ba bánh để chở hàng

Delivery tricycles / Carrier tricycles

 

12

120163

Xe đẩy trẻ em

Pushchair / Stroller

 

12

120164

Mui che cho xe đẩy trẻ em

Pushchair covers / Stroller covers [bổ sung 2016]

 

12

120165

Mui xe đẩy trẻ em

Pushchair hoods / Stroller hoods [bổ sung 2016]

 

 

 

12

120166

1) Chân vịt (tàu); 2) Cánh quạt (máy bay)

Screw-propellers

 

12

120168

1) Nan hoa cho bánh xe; 2) Nan hoa của bánh xe cộ

Vehicle wheel spokes

 

12

120169

Kẹp dùng để căng nan hoa cho bánh xe

Spoke clips for wheels

 

12

120170

1) Thang kéo dùng cho người trượt tuyết; 2) Thang kéo hoặc mang

người trượt tuyết tới một đường dốc

Ski lifts

 

12

120171

Lò xo treo cho xe cộ

Vehicle suspension springs

 

12

120172

1) Toa ăn trên xe chuyên chở hành khách; 2) Toa ăn trên xe lửa

Dining carriages [bổ sung 2018] / Dining cars

 

12

120173

Gương chiếu hậu

Rearview mirrors

 

12

120174

1) Vành của xe cộ; 2) Vành bánh xe cộ

Rims for vehicle wheels / Vehicle wheel rims

 

12

120175

Yên xe máy

Motorcycle saddles [bổ sung 2016]

 

12

120176

1) Xe thùng; 2) Mô tô thùng

Side cars

 

12

120177

Ghế ngồi của xe cộ

Vehicle seats

 

12

120178

1) Xe ô tô thể thao; 2) Xe thể thao

Sports cars

 

12

120179

Cọc đầu dây [hàng hải]

Cleats [nautical]

 

12

120180

Ghế treo trên dây cáp lên xuống để chở người

Chairlifts

 

12

120182

Cọc chèo

Rowlocks / Oarlocks [bổ sung 2013]

 

12

120183

1) Xe ba gác có thân xe lật được; 2) Xe cút kít có thân xe lật được

Tilting-carts

 

12

120184

1) Thiết bị bay; 2) Máy bay

Aircraft

 

12

120185

Khung gầm cho xe cộ

Undercarriages for vehicles

 

12

120186

Xe trượt tuyết [xe cộ]

Sleighs [vehicles]

 

12

120187

1) Tàu điện; 2) Xe buýt chạy điện; 3) xe chở khách công cộng chạy

điện

Tramcars

 

12

120188

Hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp

Cable transport apparatus and installations

 

12

120189

Ðường sắt leo núi (có hệ dây cáp kéo các toa)

Funiculars

 

12

120190

1) Đường sắt treo [toa cáp]; 2) Toa xe kéo bằng dây cáp

Telpher railways [cable cars] / Cable cars

 

12

120191

Xe đạp ba bánh

Tricycles

 

12

120192

Tua bin cho xe cộ mặt đất

Turbines for land vehicles

 

12

120193

Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng

đường ray

Vehicles for locomotion by land, air, water or rail

 

12

120194

1) Miếng vá bằng cao su dính để vá săm xe; 2) Miếng vá bằng cao

su có chất dính để sửa chữa săm xe

Adhesive rubber patches for repairing inner tubes

 

12

120195

Bộ ghế nệm cho xe cộ

Upholstery for vehicles

 

12

120196

Xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng

Mopeds

 

12

120198

Cửa kính cho xe cộ

Windows for vehicles

 

12

120199

1) Xe ô tô; 2) Xe ôtô con

Cars / Motor cars / Automobiles [bổ sung 2014]

 

12

120200

Thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ

Anti-theft devices for vehicles

 

12

120201

Thiết bị lật [bộ phận của toa xe chở hàng]

Tipping apparatus [parts of railway wagons] [bổ sung 2018]

 

12

120202

1) Du thuyền; 2) Thuyền buồm

Yachts

 

12

120203

Thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không

Aeronautical apparatus, machines and appliances

 

 

 

12

120204

1) Thiết bị chống chói dùng cho xe cộ*; 2) Thiết bị chống chói mắt

dùng cho xe cộ*; 3) Thiết bị chống lóa dùng cho xe cộ*

Anti-glare devices for vehicles* / Anti-dazzle devices for vehicles*

 

12

120206

Lốp ô tô

Automobile tyres [bổ sung 2018] / Automobile tires [bổ sung 2018]

 

12

120207

1) Thân xe ô tô; 2) Vỏ xe ô tô

Automobile bodies

 

12

120209

Thanh chắn va đập của ô tô

Bumpers for automobile

 

12

120210

Giảm xóc cho ô tô

Shock absorbers for automobiles

 

12

120211

Chuông chống trộm dùng cho xe cộ

Anti-theft alarms for vehicles

 

12

120212

Còi cho xe cộ

Horns for vehicles

 

12

120213

Xe trộn bê tông

Concrete mixing vehicles

 

12

120214

Săm cho lốp xe đạp

Inner tubes for bicycle tyres [bổ sung 2016] / Inner tubes for bicycle

tires [bổ sung 2016]

 

12

120215

Lót phanh cho xe cộ

Brake linings for vehicles

 

12

120216

1) Má phanh cho xe cộ; 2) Guốc hãm cho xe cộ

Brake shoes for vehicles

 

12

120217

Hộp số cho phương tiện giao thông trên bộ

Gear boxes for land vehicles

 

12

120218

Xe cút kít

Wheelbarrows

 

12

120219

1) Xe thô sơ do súc vật kéo*; 2) Xe đẩy bằng tay*

Carts* [bổ sung 2021]

 

12

120221

Khung xe đạp

Bicycle frames

 

12

120222

1) Thân xe cộ; 2) Vỏ xe cộ

Bodies for vehicles

 

12

120223

Ghế bật cho phi công nhảy dù dùng cho phương tiện hàng không

Ejector seats for aircraft

 

12

120224

Tấm phủ xe cộ [đã tạo hình]

Vehicle covers [shaped]

 

12

120225

Xích truyền động cho phương tiện giao thông đường bộ

Drive chains for land vehicles [bổ sung 2022]

 

12

120226

Xích truyền động cho xe cộ mặt đất

Transmission chains for land vehicles

 

12

120227

Bộ biến đổi mô men cho phương tiện giao thông trên bộ

Torque converters for land vehicles

 

12

120228

Thiết bị phát tín hiệu chuyển hướng hoặc điều chỉnh tốc độ [hình

cánh tay] dùng cho xe cộ

Signal arms for vehicles [bổ sung 2018]

 

12

120229

Ống khói đầu máy xe lửa

Funnels for locomotives

 

12

120230

1) Bánh lái cho xe cộ; 2) Tay lái cho xe cộ

Steering wheels for vehicles

 

12

120232

Vỏ bọc yên xe đạp

Saddle covers for bicycles [bổ sung 2017]

 

12

120233

Xe cứu thương

Ambulances

 

12

120234

Lốp không cần săm cho xe đạp

Tubeless tyres for bicycles [bổ sung 2016] / Tubeless tires for

bicycles [bổ sung 2016]

 

12

120235

Cơ cấu giảm tốc cho xe cộ mặt đất

Reduction gears for land vehicles

 

12

120236

1) Xéc măng phanh cho xe cộ; 2) Vòng găng phanh cho xe cộ

Brake segments for vehicles

 

12

120237

Xe cộ chạy trên đệm khí

Air cushion vehicles

 

12

120241

Nắp đậy bình chứa nhiên liệu của xe cộ

Caps for vehicle fuel tanks [bổ sung 2018]

 

12

120242

1) Thanh truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, khác với bộ phận của động cơ ô tô và đầu máy; 2) Thanh truyền cho xe cộ

mặt đất, không là bộ phận của đầu máy và động cơ

Connecting rods for land vehicles, other than parts of motors and engines

 

 

 

12

120243

1) Cơ cấu nâng thành sau [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; 2) Cửa sau có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; 3) Cửa hậu có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; 4) Cửa sau đóng mở tự động [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]

Tailboard lifts [parts of land vehicles] / Elevating tailgates [parts of land vehicles] / Power tailgates [parts of land vehicles]

 

12

120244

Ðai bảo hiểm dùng cho ghế ngồi xe cộ

Security harness for vehicle seats

 

12

120245

Màn cửa che nắng thích hợp cho ô tô

Sun-blinds adapted for automobiles

 

12

120246

Trục truyền động cho xe cộ mặt đất

Transmission shafts for land vehicles

 

12

120247

Túi khí [thiết bị an toàn cho ô tô]

Air bags [safety devices for automobiles]

 

12

120248

Giỏ xe đạp

Baskets adapted for bicycles [bổ sung 2016]

 

12

120249

1) Ô tô cắm trại; 2) Toa xe cắm trại; 3) Nhà xe lưu động

Camping cars / Motor homes

 

12

120250

Bánh xe nhỏ cho xe đẩy [xe cộ]

Casters for trolleys [vehicles] [bổ sung 2018] / Casters for carts

[vehicles] [bổ sung 2018]

 

12

120251

1) Xe đẩy tay để làm sạch; 2) Xe làm sạch đẩy tay

Cleaning trolleys

 

12

120252

Ðệm chống va đập cho tàu thuỷ

Fenders for ships

 

12

120253

Xe trượt tuyết

Kick sledges

 

12

120254

Túi treo dùng cho xe đạp

Panniers adapted for bicycles [bổ sung 2016]

 

12

120255

Xe đẩy dùng khi mua hàng

Shopping trolleys [bổ sung 2018] / Shopping carts [bổ sung 2018]

 

12

120256

Xe máy chạy trên tuyết

Snowmobiles

 

12

120257

Xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi

Remote control vehicles, other than toys

 

12

120258

1) Xe hẩy [xe cộ]; 2) Xe trượt [xe cộ]

Push scooters [vehicles] [bổ sung 2016]

 

12

120259

Cột buồm

Masts for boats

 

12

120260

1) Vỏ bọc cho bánh lái xe cộ; 2) Tấm phủ cho bánh lái xe cộ

Covers for vehicles steering wheels

 

12

120261

1) Tấm lệch dòng khí động lực dùng cho xe cộ; 2) Cánh hướng gió

dùng cho xe cộ

Spoilers for vehicles

 

12

120262

1) Cần gạt nước đèn pha xe ô tô; 2) Thanh gạt nước đèn pha xe ô tô

Headlight wipers

 

12

120263

Má phanh dùng cho xe ô tô

Brake pads for automobiles

 

12

120264

1) Túi bọc bánh xe ô tô dự phòng; 2) Túi bọc lốp xe ô tô dự phòng

Spare wheel covers / Spare tire covers / Spare tyre covers

 

12

120265

Xe có thùng vát một đầu để dễ đổ hàng xuống

Tilt trucks

 

12

120266

Thiết bị châm thuốc trên xe ô tô

Cigar lighters for automobiles

 

12

120267

Đĩa phanh dùng cho xe cộ

Brake discs for vehicles [bổ sung 2013]

 

12

120268

Túi chuyên dụng đeo sau yên xe đạp

Saddlebags adapted for bicycles [bổ sung 2013]

 

12

120269

Chuông xe đạp

Bicycle bells [bổ sung 2014]

 

12

120271

Xe bọc thép

Armoured vehicles [bổ sung 2015] / Armored vehicles [bổ sung

2015]

 

12

120272

Giá đỡ động cơ cho xe cộ đường bộ

Engine mounts for land vehicles [bổ sung 2015]

 

12

120273

Máy bay quân sự không người lái

Military drones [bổ sung 2016]

 

12

120274

1) Canô; 2) Xuồng

Canoes [bổ sung 2016]

 

 

 

12

120275

Máy bay dân dụng không người lái

Civilian drones [bổ sung 2016]

 

12

120276

Gương nhìn bên dùng cho xe cộ

Side view mirrors for vehicles [bổ sung 2016]

 

12

120277

Màn chống muỗi dùng cho xe đẩy trẻ em

Fitted pushchair mosquito nets [bổ sung 2016] / Fitted stroller

mosquito nets [bổ sung 2016]

 

12

120278

Cần điều khiển xe cộ

Vehicle joysticks [bổ sung 2016]

 

12

120279

1) Ô tô không người lái; 2) Ô tô tự lái

Autonomous cars [bổ sung 2016, sửa đổi 2024] / Self-driving cars

[bổ sung 2019]

Sửa đổi 2024

12

120280

Xe tay ga

Motor scooters [bổ sung 2016]

 

12

120281

Xe scutơ bốn bánh

Mobility scooters [bổ sung 2016]

 

12

120282

Gạt tàn thuốc lá dùng trên xe ô tô

Ashtrays for automobiles [bổ sung 2016]

 

12

120283

Xích xe máy

Motorcycle chains [bổ sung 2016]

 

12

120284

Khung xe máy

Motorcycle frames [bổ sung 2016]

 

12

120285

Tay lái xe máy

Motorcycle handlebars [bổ sung 2016]

 

12

120286

Động cơ xe máy

Motorcycle engines [bổ sung 2016]

 

12

120287

Túi treo dùng cho xe máy

Panniers adapted for motorcycles [bổ sung 2016]

 

12

120288

Lốp đặc dùng cho bánh xe cộ

Solid tyres for vehicle wheels [bổ sung 2016] / Solid tires for vehicle

wheels [bổ sung 2016]

 

12

120289

Xe đẩy trẻ em

Prams [bổ sung 2016] / Baby carriages [bổ sung 2016]

 

12

120290

1) Túi bọc chân (giữ ấm) dùng cho xe nôi trẻ em (sơ sinh); 2) Túi

bọc chân (giữ ấm) dùng cho xe đẩy trẻ em (tư thế nằm)

Fitted footmuffs for prams [bổ sung 2017] / Fitted footmuffs for

baby carriages [bổ sung 2017]

 

12

120291

1) Túi bọc chân (giữ ấm) dùng cho ghế đẩy trẻ em; 2) Túi bọc chân

(giữ ấm) dùng cho xe đẩy trẻ em (tư thế ngồi)

Fitted footmuffs for pushchairs [bổ sung 2017] / Fitted footmuffs for

strollers [bổ sung 2017]

 

12

120292

Săm xốp

Tyre mousse inserts [bổ sung 2017] / Tire mousse inserts [bổ sung

2017]

 

12

120293

1) Túi dành riêng cho ghế đẩy trẻ em; 2) Túi dành riêng cho xe đẩy

trẻ em (tư thế ngồi)

Bags adapted for pushchairs [bổ sung 2017] / Bags adapted for

strollers [bổ sung 2017]

 

12

120294

Phương tiện được điều khiển từ xa để thăm dò dưới nước

Remotely operated vehicles for underwater inspections [bổ sung

2017]

 

12

120295

Phương tiện tự động dưới nước để thăm dò đáy biển

Autonomous underwater vehicles for seabed inspections [bổ sung

2017]

 

12

120296

Phần xếp nối dùng cho xe buýt khớp nối

Bellows for articulated buses [bổ sung 2017]

 

12

120297

Xe đạp điện

Electric bicycles [bổ sung 2017]

 

12

120298

Bọc yên dùng cho xe máy

Saddle covers for motorcycles [bổ sung 2017]

 

12

120299

Ô tô đua

Motor racing cars [bổ sung 2017]

 

12

120300

Ô tô rô bốt

Robotic cars [bổ sung 2018]

 

12

120301

1) Thiết bị bay để quay phim; 2) Thiết bị bay để chụp ảnh

Camera drones [bổ sung 2018] / Photography drones [bổ sung 2018]

 

12

120302

Xe đẩy dùng khi câu cá

Fishing trolleys [bổ sung 2018]

 

12

120303

Xe đẩy hàng có lồng chắn

Roll cage trolleys [bổ sung 2018]

 

12

120304

Đai ốc dùng cho bánh xe của phương tiện vận tải

Lug nuts for vehicle wheels [bổ sung 2018]

 

 

 

12

120305

1) Kẹp chuyên dùng để gắn chặt các bộ phận của xe ô tô vào thân xe ô tô; 2) Móc cài chuyên dùng để gắn chặt các bộ phận của xe ô tô

vào thân xe ô tô

Clips adapted for fastening automobile parts to automobile bodies [bổ sung 2018]

 

12

120306

Tấm trượt dùng trong cứu hộ

Rescue sleds [bổ sung 2018]

 

12

120307

1) Xe cẩu kéo; 2) Xe cứu hộ giao thông

Tow trucks [bổ sung 2018] /Wreckers for transport [bổ sung 2018]

 

12

120308

1) Xe ô tô chở rác; 2) Xe tải chở rác

Rubbish trucks [bổ sung 2018] / Garbage trucks [18

 

12

120309

Rơ moóc để vận chuyển xe đạp

Trailers for transporting bicycles [bổ sung 2018]

 

12

120310

Rơ moóc dùng cho xe đạp

Bicycle trailers [bổ sung 2018]

 

12

120311

Xe đẩy dùng cho vật nuôi trong nhà

Pet strollers [bổ sung 2019]

 

12

120312

Xe tải kết hợp cần cẩu

Trucks incorporating a crane [bổ sung 2019]

 

12

120313

Thiết bị bay không người lái dùng để giao hàng

Delivery drones [bổ sung 2019]

 

12

120314

Máy bay trực thăng mini điều khiển từ xa có gắn camera

Helicams [bổ sung 2019]

 

12

120315

Máy bay trực thăng có cánh quạt nâng tự do

Gyrocopters [bổ sung 2019]

 

12

120316

Máy bay trực thăng

Helicopters [bổ sung 2019]

 

12

120317

Xe scooter tự cân bằng

Self-balancing scooters [bổ sung 2019]

 

12

120318

Ván tự cân bằng

Self-balancing boards [bổ sung 2019]

 

12

120319

Xe điện một bánh tự cân bằng

Self-balancing electric unicycles [bổ sung 2019]

 

12

120320

Chốt nắp capô xe cộ

Vehicle bonnet pins [bổ sung 2019] / Vehicle hood pins [bổ sung

2019]

 

12

120321

1) Lốp dùng cho xe cào tuyết; 2) Lốp dùng cho xe ủi tuyết

Tyres for snow ploughs [bổ sung 2020] / Tires for snow ploughs [bổ

sung 2020]

 

12

120322

Buồng lặn hình chuông

Diving bells [bổ sung 2020]

 

12

120323

Vật dụng giữ cốc dùng cho xe cộ

Cup holders for vehicles [bổ sung 2020]

 

12

120324

Xe đẩy tay*

Trolleys* [bổ sung 2021]

 

12

120325

Toa xe ngựa kéo

Horse-drawn carriages [bổ sung 2021]

 

12

120326

Xe lội nước

Amphibious vehicles [bổ sung 2021]

 

12

120327

Xe địa hình

All-terrain vehicles [bổ sung 2021]

 

12

120328

Ô tô chạy bằng nhiên liệu hydro

Hydrogen-fueled cars [bổ sung 2022]

 

12

120329

Xe scutơ nước [tàu nước cá nhân]

Water scooters [personal watercraft] [bổ sung 2022]

 

12

120330

Tháp giám sát chuyên dùng cho xe cộ

Surveillance towers specially adapted for vehicles [bổ sung 2022]

 

12

120331

Xe kéo trượt tuyết để vận chuyển đồ vật

Pulks for transportation [bổ sung 2022]

 

12

120332

1) Tàu thuyền cứu hộ; 2) Tàu cứu hộ

Rescue boats [bổ sung 2022]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

12

120333

Xe cộ đi trên tuyết

Snow-going vehicles [bổ sung 2022]

 

12

120334

Tấm phủ táp-lô cho xe cộ

Fitted dashboard covers for vehicles [bổ sung 2022]

 

12

120335

Rô bốt tự lái dùng để giao hàng

Self-driving robots for delivery [bổ sung 2022]

 

12

120336

Thiết bị truyền động tuyến tính bằng khí nén hoặc thủy lực cho các

phương tiện giao thông đường bộ

Pneumatic or hydraulic linear actuators for land vehicles [bổ sung

2022]

 

12

120337

Xe xếp dỡ công-te-nơ kiểu cẩu khung

Straddle carriers [bổ sung 2022]

 

 

 

12

120338

1) Xe cộ đi trong đầm lầy; 2) Xe cộ đi nơi ngập nước

Swamp-going vehicles [bổ sung 2022]

 

12

120339

Ván trượt gắn động cơ

Motorized skateboards [bổ sung 2023]

 

12

120340

1) Ổ trục [bộ phận của xe cộ]; 2) Ổ bi [bộ phận của xe cộ]

Bearings [parts of vehicles] [bổ sung 2023]

 

12

120341

Bình chứa nhiên liệu cho xe cộ

Fuel tanks for vehicles [bổ sung 2023]

 

12

120342

Phương tiện giao thông đường bộ tự lái

Autonomous land vehicles [bổ sung 2023]

 

12

120343

Tàu khu trục

Battleships [bổ sung 2023]

 

12

120344

Tàu sân bay

Aircraft carriers [bổ sung 2023]

 

12

120345

Xe đầu kéo chở ngựa

Horse trailers [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

12

120346

Xe đẩy chân

Kickbikes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

12

120347

Xe tải chở ngựa

Horse vans [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 13.

Súng cầm tay; Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ; Pháo hoa.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 13 chủ yếu gồm súng cầm tay các loại và các sản phẩm pháo hoa.

Nhóm 13 đặc biệt gồm cả:

  • Pháo hiệu cứu hộ, là chất nổ hoặc pháo hoa;
  • Súng hiệu;
  • Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ;
  • Tín hiệu báo sương mù bằng chất nổ, pháo sáng báo hiệu;
  • Súng hơi ngắn;
  • Dây đeo vũ khí;
  • Súng thể thao, súng săn.

Nhóm 13 đặc biệt không bao gồm:

  • Mỡ/chất bôi trơn dùng cho vũ khí (Nhóm 4);
  • Lưỡi dao, kiếm là vũ khí (Nhóm 8);
  • Vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng (Nhóm 8);
  • Tín hiệu báo sương mù không bằng chất nổ, pháo hiệu laze để cứu hộ (Nhóm 9);
  • Kính ngắm xa dùng cho súng (Nhóm 9);
  • Ngọn đuốc (Nhóm 11);
  • Pháo giấy dùng trong lễ Giáng sinh (Nhóm 28);
  • Ngòi nổ là đồ chơi (Nhóm 28);
  • Súng ngắn đồ chơi bắn hơi (Nhóm 28);
  • Diêm (Nhóm 34).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

13

130001

Chất nổ axetyl nitroxenluloza

Acetyl-nitrocellulose

 

13

130002

1) Giá đỡ súng [giá pháo]; 2) Giá đỡ pháo [giá đỡ có bánh xe kéo

pháo]

Gun carriages [artillery]

 

13

130003

Đạn nổ

Explosive cartridges

 

13

130005

Chất nổ amoni nitrat

Ammonium nitrate explosives

 

13

130006

1) Kíp nổ; 2) Ngòi nổ

Detonators

 

13

130007

Vũ khí cơ giới

Motorized weapons

 

13

130008

Vũ khí hơi cay

Tear-gas weapons

 

13

130009

Súng cầm tay

Firearms

 

13

130010

Chổi lau nòng súng

Cleaning brushes for firearms

 

13

130013

1) Pháo bông; 2) Pháo hoa

Fireworks

 

13

130014

1) Súng ca nông; 2) Pháo đại bác [súng đại bác]

Artillery guns [cannons]

 

13

130015

1) Vũ khí đạn đạo; 2) Tên lửa đạn đạo

Ballistic weapons / Ballistic missiles

 

13

130016

Thiết bị lắp băng đạn

Apparatus for filling cartridge belts

 

13

130017

1) Pháo hoa; 2) Pháo hiệu

Bengal lights

 

 

 

13

130018

Nút nổ

Detonating plugs

 

13

130019

1) Vỏ đạn; 2) Vỏ hộp đạn

Cartridge cases

 

13

130020

Súng đại bác

Cannons

 

13

130021

1) Nòng súng có rãnh xoắn; 2) Nòng súng

Rifle barrels / Gun barrels

 

13

130022

1) Súng trường; 2) Súng cacbin

Rifles / Carbines

 

13

130023

Ðạn

Cartridges

 

13

130024

Thiết bị để nạp đạn

Cartridge loading apparatus

 

13

130025

Túi đạn

Cartridge pouches

 

13

130026

1) Súng săn; 2) Súng thể thao

Hunting firearms / Sporting firearms

 

13

130027

Ðạn dược

Ammunition

 

13

130028

1) Búa kim hoả dùng cho súng và súng trường; 2) Búa kim hoả dùng

cho súng; 3) Búa kim hoả dùng cho súng trường

Hammers for guns and rifles / Hammers for guns / Hammers for rifles

 

13

130029

Sừng đựng thuốc súng

Powder horns

 

13

130030

Thuốc nổ bông

Guncotton / Pyroxylin

 

13

130031

1) Khóa nòng súng; 2) Khoá súng

Breeches of firearms

 

13

130032

Thuốc nổ đinamit

Dynamite

 

13

130033

1) Bao súng trường; 2) Bao súng

Rifle cases / Gun cases

 

13

130034

Chất nổ

Explosives

 

13

130035

Pháo sáng báo hiệu

Signal rocket flares [bổ sung 2017]

 

13

130036

Súng [vũ khí]

Guns [weapons]

 

13

130037

Báng súng

Gunstocks

 

13

130038

1) Kính ngắm dùng cho súng và súng trường; 2) Kính ngắm dùng

cho súng; 3) Kính ngắm dùng cho súng trường

Sighting mirrors for guns and rifles / Sighting mirrors for guns /

Sighting mirrors for rifles

 

13

130040

1) Vòng cản che cò dùng cho súng và súng trường; 2) Vòng cản che

cò dùng cho súng trường

Trigger guards for guns and rifles / Trigger guards for rifles

 

13

130041

1) Đạn chì dùng để săn bắn; 2) Đạn chì để đi săn

Lead shot for hunting

 

13

130042

Đạn dùng cho súng

Ammunition for firearms

 

13

130043

1) Súng bắn rốc két; 2) Máy phóng tên lửa

Rocket launchers

 

13

130044

1) Ngòi nổ, dùng cho mìn, địa lôi, thuỷ lôi; 2) Kíp nổ, dùng cho mìn,

địa lôi, thuỷ lôi

Fuses for explosives, for use in mines

 

13

130045

1) Mìn [chất nổ]; 2) Địa lôi [chất nổ]; 3) Thủy lôi [chất nổ]

Mines [explosives]

 

13

130046

Súng máy

Machine guns

 

13

130047

Súng cối [súng]

Mortars [firearms]

 

13

130048

1) Ðạn súng cối; 2) Trái phá

Shells [projectiles]

 

13

130049

1) Súng ngắn [vũ khí cầm tay]

Pistols [arms]

 

13

130050

Bột thuốc súng

Gunpowder

 

13

130051

1) Bột thuốc nổ; 2) Bột nổ

Explosive powders

 

13

130052

1) Ðạn phóng [vũ khí]; 2) Tên lửa [vũ khí]

Projectiles [weapons]

 

13

130053

Hợp chất dẫn lửa

Pyrophoric substances

 

13

130054

Sản phẩm pháo hoa

Pyrotechnic products

 

13

130055

Súng lục ổ quay

Revolvers

 

 

 

13

130056

Trục quay của vũ khí hạng nặng

Trunnions for heavy weapons

 

13

130057

Bệ tì để bắn

Firing platforms

 

13

130058

Thiết bị ngắm dùng cho vũ khí; trừ kính ngắm

Sights, other than telescopic sights, for firearms

 

13

130059

Súng hơi ngắn [vũ khí]

Air pistols [weapons]

 

13

130060

1) Ngòi nổ; 2) Kíp nổ

Fuses for explosives

 

13

130061

1) Mồi nổ [ngòi, kíp nổ]; 2) Kích nổ [ngòi, kíp nổ]

Primings [fuses]

 

13

130062

1) Ngòi châm dùng cho chất nổ; 2) Dây dẫn lửa cho chất nổ; 3) Dây

dẫn cháy dùng cho chất nổ

Detonating fuses for explosives / Firing lanyards for explosives

 

13

130063

1) Dây đeo qua vai dùng cho vũ khí; 2) Dây đeo vũ khí; 3) Dây đeo

súng

Shoulder straps for weapons / Bandoliers for weapons

 

13

130064

Chất nổ, tín hiệu báo sương mù

Fog signals, explosive

 

13

130065

Thiết bị ngắm, trừ kính ngắm xa, dùng cho khẩu pháo

Sights, other than telescopic sights, for artillery [bổ sung 2015]

 

13

130066

1) Ngòi nổ, không phải đồ chơi; 2) Kíp nổ, không phải đồ chơi

Detonating caps, other than toys [bổ sung 2017] /Percussion caps,

other than toys [bổ sung 2017]

 

13

130068

1) Tên lửa [đạn phóng]; 2) Rốc két [đạn phóng]

Rockets [projectiles]

 

13

130069

Súng phóng lao móc

Harpoon guns

 

13

130070

Bộ phận giảm thanh dùng cho súng

Noise-suppressors for guns

 

13

130071

Xe tăng [vũ khí]

Tanks [weapons]

 

13

130072

1) Pháo để đốt; 2) Pháo đốt

Firecrackers

 

13

130073

Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ

Sprays for personal defence purposes / Sprays for personal defense

purposes

 

13

130074

1) Đai đựng đạn; 2) Băng đựng đạn

Belts adapted for ammunition

 

13

130075

Băng đạn dùng cho súng cầm tay tự động

Automatic firearm ammunition belts

 

13

130076

Ngư lôi

Torpedoes [bổ sung 2013]

 

13

130077

Vũ khí đeo cạnh sườn [súng cầm tay]

Side arms [firearms]

 

13

130078

Lựu đạn

Hand grenades

 

13

130079

Súng hiệu

Flare pistols [bổ sung 2013]

 

13

130080

Pháo hiệu cứu hộ, dạng chất nổ hoặc pháo hoa

Rescue flares, explosive or pyrotechnic [bổ sung 2019]

 

13

130081

Súng phát lệnh

Starting pistols / Starter pistols [bổ sung 2022]

 

13

130082

Lao móc dùng cho súng phóng lao móc

Harpoons adapted for harpoon guns [bổ sung 2023, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

 

 

NHÓM 14.

Kim loại quý và hợp kim của chúng; Ðồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; Ðồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 14 chủ yếu gồm các kim loại quý và hàng hoá làm từ các kim loại quý hoặc bọc bằng kim loại này, như là đồ trang sức, đồng hồ và đồng hồ đeo tay và các bộ phận của chúng.

Nhóm 14 đặc biệt gồm cả:

  • Đồ trang sức, bao gồm cả đồ trang sức giả, ví dụ, đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo;
  • Khuy măng sét, ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát;
  • Vòng đeo chìa khóa, dây đeo chìa khóa và các hạt nhỏ/trang sức dùng cho chúng;
  • Đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến;
  • Hộp trang sức;
  • Các bộ phận của đồ trang sức, đồng hồ và đồng hồ đeo tay, ví dụ, móc gài và hạt cho đồ trang sức, bộ phận chuyển động của đồng hồ và đồng hồ đeo tay, kim đồng hồ, lò xo đồng hồ, mặt kính đồng hồ.

 

Nhóm 14 đặc biệt không bao gồm:

  • Đồng hồ thông minh (Nhóm 09);
  • Chi tiết trang trí, trừ loại dùng cho đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa (Nhóm 26);
  • Các sản phẩm nghệ thuật không làm bằng hoặc không phủ bằng kim loại quý được phân loại tùy theo vật liệu tạo ra, ví dụ, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại (Nhóm 6), bằng đá, xi măng hoặc đá hoa (Nhóm 19), bằng gỗ, sáp, chất dẻo hoặc thạch cao (Nhóm 20), bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh (Nhóm 21);
  • Một số hàng hoá làm từ kim loại quý hoặc phủ kim loại quý được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong sơn, trang trí, in ấn và mỹ thuật (Nhóm 2), hỗn hống bằng vàng dùng trong nha khoa (Nhóm 5), dao kéo (Nhóm 8), công tắc điện (Nhóm 9), ngòi bút bằng vàng (Nhóm 16), ấm trà (nhóm 21), sợi vàng và sợi bạc để thêu (Nhóm 26), hộp đựng xì gà (Nhóm 34);

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

14

140001

Đá mã não

Agates

 

14

140002

Kim đồng hồ

Clock hands [bổ sung 2016]

 

14

140003

Thỏi kim loại quý

Ingots of precious metals

 

14

140004

Đồ trang sức bằng hổ phách màu vàng

Jewellery of yellow amber / Jewelry of yellow amber

 

14

140005

Hạt ngọc trai giả làm từ hổ phách [hổ phách nén]

Pearls made of ambroid [pressed amber]

 

14

140006

Bùa hộ mệnh [đồ kim hoàn]

Amulets [jewellery] [bổ sung 2017] /Amulets [jewelry] [bổ sung

2017]

 

14

140008

Bạc kéo thành sợi [sợi dây bạc]

Spun silver [silver wire]

 

14

140009

1) Sợi dây bằng bạc [đồ kim hoàn]; 2) Dây bạc [đồ trang sức]

Silver thread [jewellery] [bổ sung 2017] / Silver thread [jewelry] [bổ

sung 2017]

 

14

140011

Đồng hồ

Clocks

 

14

140013

Quả lắc [dùng trong sản xuất đồng hồ]

Pendulums [clock and watch making]

 

14

140014

Hộp dây cót [dùng trong sản xuất đồng hồ]

Barrels [clock and watch making]

 

14

140015

1) Vòng đeo tay [đồ kim hoàn]; 2) Vòng đeo tay [đồ trang sức]

Bracelets [jewellery] [bổ sung 2017] / Bracelets [jewelry] [bổ sung

2017]

 

 

 

14

140016

Ðồng hồ đeo tay

Wristwatches

 

14

140017

1) Dây đồng hồ đeo tay; 2) Dây đeo của đồng hồ đeo tay

Watch bands / Straps for wristwatches / Watch straps

 

14

140018

1) Đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; 2) Trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến

Jewellery charms [bổ sung 2017] / Jewelry charms [bổ sung 2017] /

Charms for jewellery [bổ sung 2017] / Charms for jewelry [bổ sung 2017]

 

14

140019

1) Ghim cài, trâm cài [đồ kim hoàn]; 2) Ghim cài, trâm cài [đồ trang

sức]

Brooches [jewellery] [bổ sung 2017] / Brooches [jewelry] [bổ sung

2017]

 

14

140021

Mặt đồng hồ [dùng trong sản xuất đồng hồ]

Dials [clock- and watchmaking]

 

14

140022

Đồng hồ mặt trời

Sundials

 

14

140023

1) Bộ máy đồng hồ; 2) Cơ cấu đồng hồ

Clockworks

 

14

140024

1) Dây chuyền [đồ kim hoàn]; 2) Dây chuyền [đồ trang sức]

Chains [jewellery] [bổ sung 2017] / Chains [jewelry] [bổ sung 2017]

 

14

140025

1) Dây xích đồng hồ; 2) Dây đồng hồ kiểu xích

Watch chains

 

14

140027

Dụng cụ đo thời gian [đồng hồ]

Chronographs [watches]

 

14

140028

Đồng hồ bấm giây

Chronometers

 

14

140029

Đồng hồ tích hợp chức năng chỉ thời gian ở nhiều địa điểm

Chronoscopes

 

14

140030

Dụng cụ đo thời gian

Chronometric instruments [bổ sung 2014]

 

14

140031

2) Vòng cổ [đồ kim hoàn]; 2) Vòng cổ [đồ trang sức]

Necklaces [jewellery] [bổ sung 2017] /Necklaces [jewelry] [bổ sung

2017]

 

14

140032

Đồng hồ chạy điện

Clocks and watches, electric

 

14

140033

1) Kẹp cài ca vát; 2) Kẹp cài caravat

Tie clips

 

14

140034

Ðồng tiền xu

Coins

 

14

140035

Kim cương

Diamonds

 

14

140040

1) Dây bằng kim loại quý [đồ kim hoàn]; 2) Dây bằng kim loại quý [đồ trang sức]

Threads of precious metal [jewellery] [bổ sung 2017] / Wire of precious metal [jewellery] [bổ sung 2017] / Threads of precious metal [jewelry] [bổ sung 2017] / Wire of precious metal [jewelry]

[bổ sung 2017]

 

14

140042

Ðồng hồ nguyên tử

Atomic clocks

 

14

140043

1) Đồng hồ điện tử [đồng hồ tích hợp nhiều chức năng]; 2) Đồng hồ

chủ (đồng hồ lớn)

Control clocks [master clocks] / Master clocks

 

14

140044

Vỏ đồng hồ

Clock cases

 

14

140045

Iriđi [kim loại quý]

Iridium

 

14

140046

Đồ trang sức bằng ngà voi

Ivory jewellery [bổ sung 2014] / Ivory jewelry [bổ sung 2014]

 

14

140047

1) Đồ trang trí bằng hạt huyền; 2) Ðồ trang sức bằng hạt huyền

Ornaments of jet

 

14

140048

Hạt huyền thô hoặc bán thành phẩm

Jet, unwrought or semi-wrought

 

14

140049

Đồng xu lưu niệm

Copper tokens

 

14

140050

1) Đồ kim hoàn; 2) Đồ trang sức; 3) Đồ châu báu

Jewellery / Jewelry

 

14

140051

Mặt dây chuyền [đồ kim hoàn]

Lockets [jewellery] [bổ sung 2017] / Lockets [jewelry] [bổ sung

2017]

 

14

140052

Huy chương

Medals

 

14

140055

Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm

Precious metals, unwrought or semi-wrought

 

 

 

14

140057

1) Đồng hồ đeo tay; 2) Đồng hồ bỏ túi

Watches* [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

14

140058

1) Lò xo đồng hồ; 2) Lò xo của đồng hồ

Watch springs

 

14

140059

1) Mặt kính đồng hồ; 2) Mặt kính của đồng hồ

Watch glasses / Watch crystals

 

14

140060

Bộ phận chuyển động của đồng hồ

Movements for clocks and watches

 

14

140062

1) Olivin [đá quý]; 2) Peridot (đá quý olivin)

Olivine [gems] / Peridot [bổ sung 2014]

 

14

140063

Vàng thô hoặc vàng dát mỏng

Gold, unwrought or beaten

 

14

140064

1) Sợi dây bằng vàng [đồ kim hoàn]; 2) Sợi dây bằng vàng [đồ trang

sức]

Gold thread [jewellery] [bổ sung 2017] / Gold thread [jewelry] [bổ

sung 2017]

 

14

140066

Osimi [kim loại quý]

Osmium

 

14

140067

Palađi [kim loại quý]

Palladium

 

14

140069

Ghim cài để trang sức

Ornamental pins

 

14

140070

Ngọc trai [đồ trang sức]

Pearls [jewellery] [bổ sung 2017] / Pearls [jewelry] [bổ sung 2017]

 

14

140073

Đá bán quý

Semi-precious stones

 

14

140074

Đá quý

Precious stones

 

14

140075

Platin (bạch kim) [kim loại]

Platinum [metal]

 

14

140082

Ðồng hồ báo thức

Alarm clocks

 

14

140083

Rhodium (kim loại quý)

Rhodium

 

14

140085

Ruteni (kim loại quý)

Ruthenium

 

14

140095

Spinel [đá quí]

Spinel [precious stones]

 

14

140096

Tượng bằng kim loại quí

Statues of precious metal

 

14

140097

1) Đồ trang sức bằng đá quí nhân tạo; 2) Ðồ trang sức bằng đá quí

nhân tạo [trang sức cho y phục]

Paste jewellery [bổ sung 2017] / Paste jewelry [costume jewelry]

 

14

140104

Hợp kim của kim loại quí

Alloys of precious metal

 

14

140106

Mỏ neo [dùng trong sản xuất đồng hồ]

Anchors [clock and watch-making]

 

14

140107

1) Nhẫn [đồ kim hoàn]; 2) Nhẫn [đồ trang sức]

Rings [jewellery] [bổ sung 2017] / Rings [jewelry] [bổ sung 2017]

 

14

140109

Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý

Works of art of precious metal

 

14

140113

Hộp bằng kim loại quý

Boxes of precious metal

 

14

140117

1) Đồ trang sức cho mũ; 2) Đồ trang sức gắn trên mũ

Hat jewellery [bổ sung 2017] / Hat jewelry [bổ sung 2017]

 

14

140118

Hoa tai

Earrings

 

14

140119

1) Đồ trang sức cho giày; 2) Đồ trang sức gắn trên giày

Shoe jewellery [bổ sung 2017] / Shoe jewelry [bổ sung 2017]

 

14

140122

Khuy măng sét

Cuff links

 

14

140123

Tượng bán thân bằng kim loại quý

Busts of precious metal

 

14

140144

Vỏ đồng hồ [bộ phận của đồng hồ]

Watch cases [parts of watches] [bổ sung 2016]

 

14

140145

Hộp trưng bày đồng hồ

Presentation boxes for watches [bổ sung 2016]

 

14

140146

1) Tượng nhỏ bằng kim loại quý; 2) Bức tượng nhỏ bằng kim loại

quí

Figurines of precious metal [bổ sung 2019] / Statuettes of precious

metal

 

14

140150

1) Ghim cài [đồ kim hoàn]; 2) Ghim cài [đồ trang sức]

Pins [jewellery] [bổ sung 2017] / Pins [jewelry] [bổ sung 2017]

 

14

140151

1) Ghim cài ca vát; 2) Ghim cài caravat

Tie pins

 

14

140152

Huy hiệu bằng kim loại quý

Badges of precious metal

 

 

 

14

140162

Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]

Key rings [split rings with trinket or decorative fob] [bổ sung 2017] / Key chains [split rings with trinket or decorative fob] [bổ sung 2017]

 

14

140163

Bạc thô hoặc dát mỏng

Silver, unwrought or beaten

 

14

140164

Đồng hồ bấm giờ

Stopwatches

 

14

140165

Đồ trang sức tráng men

Cloisonné jewellery [bổ sung 2017] / Cloisonné jewelry [bổ sung

2017]

 

14

140166

Hộp đựng đồ trang sức [bổ sung 2016]

Jewellery boxes [bổ sung 2016] / Jewelry boxes [bổ sung 2016]

 

14

140167

Hạt dùng làm đồ trang sức

Beads for making jewellery [bổ sung 2014] / Beads for making

jewelry

 

14

140168

1) Móc dùng cho đồ trang sức; 2) Móc gài dùng cho đồ trang sức

Clasps for jewellery [bổ sung 2014] / Clasps for jewelry [bổ sung

2014]

 

14

140169

Bộ phụ kiện để làm đồ trang sức

Jewellery findings [bổ sung 2015] / Jewelry findings [bổ sung 2015]

 

14

140170

Ví gấp đựng đồ trang sức

Jewellery rolls [bổ sung 2015] / Jewelry rolls [bổ sung 2015]

 

14

140171

Ngọc mài tròn

Cabochons [bổ sung 2017]

 

14

140172

Vòng chìa khoá tách ra được làm bằng kim loại quý

Split rings of precious metal for keys [bổ sung 2016]

 

14

140173

Hộp trưng bày đồ trang sức

Presentation boxes for jewellery [bổ sung 2016] / Presentation boxes

for jewelry [bổ sung 2016]

 

14

140174

Đồng hồ đeo tay

Watch hands [bổ sung 2016]

 

14

140175

Chuỗi hạt misbaha [chuỗi hạt cầu nguyện]

Misbaha [prayer beads] [bổ sung 2017]

 

14

140176

1) Vòng tay làm từ vải thêu [đồ kim hoàn]; 2) Vòng tay làm từ vải thêu [đồ trang sức]

Bracelets made of embroidered textile [jewellery] [bổ sung 2017]

/Bracelets made of embroidered textile [jewelry] [bổ sung 2017]

 

14

140177

1) Hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng đeo chìa khóa; 2) Hạt nhỏ trang

sức dùng cho dây đeo chìa khóa

Charms for key rings [bổ sung 2017] / Charms for key chains [bổ

sung 2017]

 

14

140178

Chuỗi hạt để lần khi cầu nguyện

Rosaries [bổ sung 2017] / Chaplets [bổ sung 2017]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

14

140179

Thánh giá bằng kim loại quý, trừ loại dùng làm trang sức

Crucifixes of precious metal, other than jewellery [bổ sung 2018] / Crucifixes of precious metal, other than jewelry [bổ sung 2018]

 

14

140180

Thánh giá là đồ trang sức

Crucifixes as jewellery [bổ sung 2018] / Crucifixes as jewelry [bổ

sung 2018]

 

14

140181

1) Vòng đeo chìa khóa có thể tự thu vào; 2) Dây đeo chìa khóa có

thể tự thu vào

Retractable key rings [bổ sung 2019] / Retractable key chains [bổ

sung 2019]

 

14

140182

Trâm gài mũ là đồ trang sức

Jewellery hat pins [bổ sung 2019] / Jewelry hatpins [bổ sung 2019]

 

14

140183

Cúp tượng kỷ niệm bằng kim loại quý

Commemorative statuary cups of precious metal [bổ sung 2022]

 

14

140184

Cúp giải thưởng bằng kim loại quý

Prize cups of precious metal [bổ sung 2022]

 

 

 

14

140185

1) Mác bằng kim loại quý dùng để đính vào quần áo; 2) Thẻ bằng

kim loại quý dùng để đính vào quần áo

Sew-on tags of precious metal for clothing [bổ sung 2022]

 

14

140186

Dây đeo chìa khoá

Lanyards for keys [bổ sung 2023]

 

14

140187

Đồ trang sức cho thú cưng

Jewellery for pets / Jewelry for pets [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 15.

Dụng cụ âm nhạc; Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; Que để đánh nhịp của nhạc trưởng.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 15 chủ yếu bao gồm các dụng cụ âm nhạc, các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Nhóm 15 đặc biệt gồm cả:

  • Các dụng cụ âm nhạc cơ học và phụ kiện của chúng, ví dụ, đàn thùng, piano cơ học, bộ điều chỉnh độ mạnh dùng cho piano cơ học, trống rô bốt;
  • Hộp nhạc;
  • Nhạc cụ điện và điện tử;
  • Dây, lưỡi gà, núm vặn và bàn đạp dùng cho dụng cụ âm nhạc;
  • Âm thoa, khóa lên dây đàn;
  • Nhựa thông dùng cho dụng cụ âm nhạc có dây.

 

Trong nhóm 15 đặc biệt không bao gồm:

  • Thiết bị ghi âm, truyền âm, tăng âm và tái tạo âm thanh, ví dụ, các bộ tạo hiệu ứng điện và điện tử dùng cho dụng cụ âm nhạc, phơ dạng bàn đạp, giao diện âm thanh, bộ trộn âm thanh, thiết bị hiệu chỉnh âm thanh, loa siêu trầm (Nhóm 9);
  • Các tệp tin âm nhạc có thể tải về được (Nhóm 9);
  • Bản nhạc điện tử có thể tải về được (Nhóm 9), bản nhạc bướm in sẵn (Nhóm 16);
  • Máy hát tự động (Nhóm 9);
  • Máy nhịp/dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc (Nhóm 9);
  • Thiệp chúc mừng có nhạc (Nhóm 16).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

15

150001

1) Đàn phong cầm; 2) Đàn ắc-coóc-đê-ông

Accordions

 

15

150002

Khoá lên dây đàn

Tuning hammers

 

15

150003

Lưỡi gà dùng cho nhạc cụ

Reeds

 

15

150004

1) Cây vĩ dùng cho nhạc cụ; 2) Cây vĩ dùng cho dụng cụ âm nhạc

Bows for musical instruments

 

15

150005

1) Ổ càng của cây vĩ dùng cho nhạc cụ; 2) Ổ càng của cây vĩ dùng

cho dụng cụ âm nhạc

Bow nuts for musical instruments

 

15

150006

Cần vĩ [dùng cho nhạc cụ]

Sticks for bows [for musical instruments]

 

15

150007

Lông đuôi ngựa dùng làm cái vĩ kéo [cho nhạc cụ]

Horsehair for bows [for musical instruments]

 

15

150008

Ðàn piano

Pianos

 

15

150009

1) Que đánh nhịp của người chỉ huy dàn nhạc; 2) Que đánh nhịp của

nhạc trưởng

Conductors' batons

 

15

150010

1) Que gõ trống; 2) Dùi trống

Drumsticks

 

15

150011

Ðàn xếp nhỏ

Bandonions

 

15

150012

Ðàn thùng

Barrel organs

 

 

 

15

150013

Nhạc cụ âm trầm [dụng cụ âm nhạc]

Basses [musical instruments]

 

15

150014

Kèn acmônica

Harmonicas

 

15

150015

Dây bằng ruột thú vật dùng cho nhạc cụ

Catgut for musical instruments

 

15

150016

Kèn trompet

Buccins [trumpets]

 

15

150017

Bộ chuông hoà âm [nhạc cụ]

Carillons [musical instruments]

 

15

150018

Catanet [một loại nhạc khí]

Castanets

 

15

150019

Mũ gắn chuông [nhạc cụ]

Hats with bells [musical instruments]

 

15

150020

Khung trống định âm

Kettledrum frames

 

15

150021

Núm vặn dây đàn dùng cho nhạc cụ

Pegs for musical instruments

 

15

150022

Ðàn tam thập lục

Zithers

 

15

150023

Kèn Clarinet

Clarionets

 

15

150024

Bàn phím dùng cho nhạc cụ

Keyboards for musical instruments

 

15

150025

1) Nhạc cụ; 2) Dụng cụ âm nhạc

Musical instruments

 

15

150026

Đàn côngxectina

Concertinas

 

15

150027

Công bát [nhạc cụ]

Double basses

 

15

150028

Dây dùng cho nhạc cụ

Strings for musical instruments

 

15

150029

Nhạc cụ dây

Stringed musical instruments

 

15

150030

1) Kèn co [nhạc cụ]; 2) Tù và [nhạc cụ]

Horns [musical instruments]

 

15

150031

Kèn cócnê [nhạc cụ]

Cornets [musical instruments]

 

15

150032

Chũm chọe [nhạc cụ]

Cymbals

 

15

150033

1) Âm thoa; 2) Âm thoa [dụng cụ tạo ra âm thanh ở một độ cao nhất

định]

Tuning forks

 

15

150034

Miệng để thổi cho nhạc cụ

Mouthpieces for musical instruments

 

15

150035

Hộp dùng cho nhạc cụ

Cases for musical instruments

 

15

150036

Sáo

Flutes

 

15

150037

Cồng chiêng

Gongs

 

15

150038

1) Đàn loa nhỏ [nhạc cụ]; 2) Đàn hạc Do Thái [nhạc cụ]

Jews' harps [musical instruments]

 

15

150039

Ðàn ghi ta

Guitars

 

15

150040

Đàn đạp hơi

Harmoniums

 

15

150041

Đàn hạc

Harps

 

15

150042

Dây đàn hạc

Harp strings

 

15

150043

Kèn ôboa

Oboes

 

15

150044

Nhạc cụ điện tử

Electronic musical instruments

 

15

150045

Bộ điều chỉnh độ mạnh (cường độ) dùng cho pianô cơ khí

Intensity regulators for mechanical pianos

 

15

150046

Đàn lia

Lyres

 

15

150048

1) Miếng gảy đàn; 2) Móng gảy đàn; 3) Móng gảy dùng cho nhạc cụ

dây

Plectrums / Picks for stringed instruments

 

15

150049

Đàn măng đô lin

Mandolins

 

15

150050

Mảnh tựa cằm của đàn vĩ cầm

Chin rests for violins

 

15

150051

Kèn túi

Bagpipes

 

15

150052

1) Hộp nhạc; 2) Hộp phát ra tiếng nhạc

Musical boxes

 

 

 

15

150053

  1. Thiết bị để lật trang của vở nhạc; 2) Thiết bị lật trang cho tập bản

nhạc

Turning apparatus for sheet music

 

15

150054

  1. Cầu ngựa [mảnh gỗ di động để căng dây đàn] dùng cho nhạc cụ;
  2. Cầu ngựa là bộ phận cho dụng cụ âm nhạc

Bridges for musical instruments

 

15

150055

  1. Kẻng ba góc [nhạc cụ]; 2) Bộ gõ ba góc [nhạc cụ]

Triangles [musical instruments]

 

15

150056

Kèn ôcarina

Ocarinas

 

15

150057

Đàn oóc-gan

Organs

 

15

150058

Ống gió dùng cho đàn oóc-gan

Wind pipes for organs

 

15

150059

  1. Mặt trống; 2) Da trống

Drumheads / Skins for drums

 

15

150060

  1. Bàn đạp dùng cho nhạc cụ; 2) Bộ phận tạo âm nền cho nhạc cụ

Pedals for musical instruments

 

15

150061

Bàn phím đàn piano

Piano keyboards

 

15

150062

Dây đàn piano

Piano strings

 

15

150063

Phím đàn piano

Piano keys

 

15

150064

Bộ ống gió của dụng cụ âm nhạc

Bellows for musical instruments

 

15

150065

  1. Cái chặn tiếng dùng cho nhạc cụ; 2) Bộ phận giảm âm dùng cho

nhạc cụ

Mutes for musical instruments / Dampers for musical instruments

 

15

150066

Trống [nhạc cụ]

Drums [musical instruments]

 

15

150067

  1. Trống lục lạc; 2) Trống lục lạc ( nhạc cụ gõ có gắn những vòng

kim loại phát ra tiếng kêu ở vành trống)

Tambourines

 

15

150068

Trống cơm

Tom-toms

 

15

150069

Trống định âm [nhạc cụ]

Kettledrums

 

15

150070

Kèn trombon

Trombones

 

15

150071

Kèn hiệu

Clarions

 

15

150072

Kèn trompet

Trumpets

 

15

150073

Van bấm dùng cho nhạc cụ

Valves for musical instruments

 

15

150074

Ðàn Viola

Violas

 

15

150075

Ðàn viôlông

Violins

 

15

150076

  1. Đàn phiến gỗ; 2) Mộc cầm

Xylophones

 

15

150077

Phím dùng cho nhạc cụ

Keys for musical instruments

 

15

150078

Cuộn nhạc tự động [của đàn piano]

Music rolls [piano]

 

15

150079

Cuộn nhạc đục lỗ

Perforated music rolls

 

15

150080

Giá để bản nhạc

Music stands

 

15

150081

Huqin [Đàn violin Trung Quốc]

Huqin [Chinese violins]

 

15

150082

  1. Sáo tre; 2) Sáo trúc

Bamboo flutes

 

15

150083

Pipa [Đàn ghi-ta Trung Quốc]

Pipa [Chinese guitars]

 

15

150084

Sheng [nhạc cụ hơi của Trung Quốc]

Sheng [Chinese musical wind instruments]

 

15

150085

Suona [kèn trum-pet Trung Quốc]

Suona [Chinese trumpets]

 

15

150086

Chuông nhỏ [nhạc cụ] lắc bằng tay

Handbells [musical instruments]

 

15

150087

Nhạc cụ điện tử tổng hợp

Music synthesizers

 

15

150088

Giá giữ nhạc cụ

Stands for musical instruments

 

 

 

15

150089

Kèn xắc xô phôn

Saxophones

 

15

150090

Đàn balalaica [nhạc cụ có dây]

Balalaikas [stringed musical instruments] [bổ sung 2015]

 

15

150091

Đàn banjô

Banjos [bổ sung 2015]

 

15

150092

Kèn melodica

Melodicas [bổ sung 2017]

 

15

150093

Nhựa thông dùng cho dụng cụ âm nhạc có dây

Colophony for stringed musical instruments [bổ sung 2017] / Rosin

for stringed musical instruments [bổ sung 2017]

 

15

150094

Trống rô bốt

Robotic drums [bổ sung 2018]

 

15

150095

Dụng cụ gõ dùng cho nhạc cụ

Mallets for musical instruments [bổ sung 2019]

 

15

150096

Dây đeo dùng cho dụng cụ âm nhạc

Straps for musical instruments [bổ sung 2020]

 

15

150097

Bát tạo âm

Singing bowls [bổ sung 2022]

 

15

150098

Máy đánh trống

Drum machines [bổ sung 2022]

 

15

150099

Nhạc cụ cho trẻ em

Musical instruments for children [bổ sung 2023]

 

 

 

NHÓM 16.

Giấy, bìa cứng; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp; Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; Vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; Bút lông; Ðồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; Tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; Chữ in, bản in đúc (clisê).

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 16 bao gồm chủ yếu gồm giấy, các tông và một số hàng hoá làm bằng các vật liệu này, cũng như đồ dùng văn phòng.

Nhóm 16 đặc biệt gồm cả:

  • Dao rọc giấy và xén giấy;
  • Bìa sách, vỏ bọc và dụng cụ dùng để giữ hoặc bảo vệ giấy, ví dụ, cặp hồ sơ tài liệu, kẹp tiền, bìa bọc quyển séc, kẹp giấy, bìa bọc hộ chiếu, sổ lưu niệm vở trang rời;
  • Một số máy văn phòng, ví dụ, máy chữ, máy nhân bản, máy đóng dấu dùng cho văn phòng, gọt bút chì;
  • Dụng cụ sơn dành cho nghệ sĩ và họa sĩ vẽ trong nhà và ngoài trời, ví dụ, đĩa đựng màu nước của nghệ sĩ, bảng màu và giá vẽ của họa sĩ, khay và con lăn sơn;
  • Một số sản phẩm giấy dùng một lần, ví dụ, yếm, tạp dề, giấy ăn và khăn trải bàn bằng giấy;
  • Một số hàng hóa được làm bằng giấy hoặc các tông không được xếp vào các nhóm khác theo chức năng hay mục đích sử dụng, ví dụ, túi giấy, bao bì và đồ đựng dùng để bao gói, tượng, tượng nhỏ và tác phẩm nghệ thuật bằng giấy hoặc các tông, như tượng nhỏ bằng giấy bồi, tờ in thạch bản có khung hoặc không có khung, tranh vẽ và màu nước.

 

Nhóm 16 đặc biệt không bao gồm:

  • Sơn (nhóm 2)
  • Dụng cụ cầm tay dùng cho nghệ sĩ, ví dụ, cái bay, cái đục cho nhà điêu khắc (Nhóm 8);
  • Thiết bị giảng dạy, ví dụ, thiết bị giảng dạy nghe nhìn, người nộm cứu ngạt (nhóm 9), và mô hình đồ chơi (Nhóm 28);
  • Một số hàng hóa làm bằng giấy hoặc bìa cứng được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, giấy ảnh (Nhóm 1), giấy mài (Nhóm 3), mành che bằng giấy (Nhóm 20), cốc giấy và đĩa giấy dùng cho bàn ăn (Nhóm 21), khăn trải giường bằng giấy (Nhóm 24), trang phục bằng giấy (Nhóm 25), giấy cuộn thuốc lá (Nhóm 34).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

16

160001

Chữ bằng thép

Steel letters

 

16

160002

Bút bằng thép

Steel pens

 

16

160003

Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]

Adhesive tape dispensers [office requisites]

 

16

160004

Con dấu địa chỉ

Address stamps

 

16

160005

Máy in địa chỉ

Addressing machines

 

16

160006

Giấy *

Paper *

 

16

160007

Áp phích quảng cáo

Posters

 

16

160008

Bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng

Advertisement boards of paper or cardboard

 

16

160009

1) Máy đóng dấu đã trả bưu phí dùng cho văn phòng; 2) Máy tính

bưu phí sử dụng cho văn phòng

Franking machines for office use / Postage meters for office use

 

16

160010

1) Kẹp cho văn phòng; 2) Ghim dập cho văn phòng

Clips for offices / Staples for offices

 

16

160011

Cái cài bút

Pen clips

 

16

160012

Dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]

Stapling presses [office requisites]

 

16

160013

1) Tập album; 2) Album ảnh thủ công; 3) Sổ lưu bút

Albums / Scrapbooks

 

16

160014

Tranh ảnh

Pictures

 

 

 

16

160015

Bản in khắc

Prints [engravings]

 

16

160016

Băng trang trí cho điếu xì gà hoặc hộp xì gà

Cigar bands

 

16

160017

Máy gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện

Pencil sharpening machines, electric or non-electric

 

16

160018

Vật dụng chăn giữ sách không bị đổ

Bookends

 

16

160019

Giá đỡ tay cho hoạ sỹ

Hand-rests for painters

 

16

160020

1) Tranh màu nước; 2) Màu nước [để vẽ]

Aquarelles / Watercolors [paintings] / Watercolours [paintings]

 

16

160021

Mô hình mẫu của kiến trúc sư

Architects' models

 

16

160022

Bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]

Document files [stationery]

 

16

160023

Bảng đá đen dùng để viết

Writing slates

 

16

160024

Bút chì đá

Slate pencils

 

16

160025

 

 

Xóa 2024

16

160026

Ðất sét để nặn

Modelling clay

 

16

160027

1) Bảng cộng số học; 2) Bảng tính số học; 3) Bàn tính

Arithmetical tables / Calculating tables

 

16

160028

1) Bản khắc; 2) Tranh khắc; 3) Tranh in khắc

Engravings

 

16

160029

Tác phẩm nghệ thuật in thạch bản

Lithographic works of art

 

16

160030

Bức tranh vẽ đã có hoặc chưa có khung

Paintings [pictures] framed or unframed

 

16

160031

Bút chì

Pencils

 

16

160032

Báo chí

Newspapers

 

16

160033

Tạp chí xuất bản định kỳ

Periodicals

 

16

160034

Tập bản đồ

Atlases

 

16

160035

1) Bìa cặp để kẹp tài liệu; 2) Kẹp dạng vòng [văn phòng phẩm]

Loose-leaf binders / Ring binders [bổ sung 2019]

 

16

160036

Băng phết gôm [văn phòng phẩm]

Gummed tape [stationery]

 

16

160037

Miếng lót bằng giấy dùng cho cốc bia

Mats of paper for beer glasses [bổ sung 2022]

 

16

160038

1) Vé; 2) Phiếu

Tickets

 

16

160039

Mẫu thử sinh học dùng trong kính hiển vi [đồ dùng giảng dạy]

Biological samples for use in microscopy [teaching material]

 

16

160040

1) Bản kẽm để in; 2) Bản in đúc

Printing blocks

 

16

160041

Tập giấy vẽ

Drawing pads

 

16

160042

Tập giấy viết [văn phòng phẩm]

Pads [stationery]

 

16

160043

Ống cuộn cho ruy băng mực

Spools for inking ribbons

 

16

160045

Miếng da bao cổ tay để giữ dụng cụ viết

Wristbands for the retention of writing instruments

 

16

160046

Sách mỏng

Pamphlets

 

16

160047

Mẫu thêu

Embroidery designs [patterns]

 

16

160048

1) Ðinh ấn để đính giấy vẽ vào bàn vẽ; 2) Ðinh ấn

Drawing pins / Thumbtacks

 

16

160049

Vật dụng làm ẩm [đồ dùng văn phòng]

Moisteners [office requisites]

 

16

160050

Bút lông dùng cho hoạ sỹ

Painters' brushes

 

16

160051

Giấy thấm

Blotters

 

16

160052

Con dấu [đóng dấu]

Stamps [seals]

 

16

160053

1) Tem niêm phong; 2) Con dấu niêm phong

Sealing stamps

 

16

160054

Hộp mực dấu

Inking pads

 

16

160055

1) Xi niêm phong; 2) Sáp niêm phong

Sealing wax

 

16

160056

Máy gắn xi niêm phong dùng cho mục đích văn phòng

Sealing machines for offices

 

 

 

16

160057

1) Hỗn hợp niêm phong cho mục đích văn phòng; 2) Xi để niêm

phong cho mục đích văn phòng

Sealing compounds for stationery purposes

 

16

160058

Vở viết hoặc vẽ

Writing or drawing books

 

16

160059

Khay dùng để phân loại và đếm tiền

Trays for sorting and counting money

 

16

160061

Mẫu can

Tracing patterns

 

16

160062

Giấy can

Tracing paper

 

16

160063

Vải can

Tracing cloth

 

16

160064

Bao ngón tay dùng cho văn phòng

Fingerstalls for office use [bổ sung 2021]

 

16

160065

Chữ in

Printing type

 

16

160066

Giấy than

Carbon paper

 

16

160067

Giấy cho thiết bị ghi

Paper for recording machines

 

16

160068

Sổ tay

Note books

 

16

160069

Thước vuông góc để vẽ

Square rulers for drawing [bổ sung 2017]

 

16

160070

1) Phiếu; 2) Thẻ; 3) Danh thiếp; 4) Biểu đồ; 5) Đồ thị

Cards * / Charts

 

16

160071

Ðồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]

Teaching materials [except apparatus]

 

16

160072

Thẻ thư mục [văn phòng phẩm]

Index cards [stationery]

 

16

160074

Tờ giấy [văn phòng phẩm]

Paper sheets [stationery]

 

16

160075

Bìa cứng *

Cardboard *

 

16

160076

Hộp đựng mũ bằng bìa cứng

Hat boxes of cardboard

 

16

160077

1) Tấm bìa đục lỗ cho khung dệt Jắc ka; 2) Tấm bìa đục lỗ dùng cho

khung dệt vải hoa văn

Perforated cards for Jacquard looms

 

16

160078

Ống bằng bìa cứng

Cardboard tubes

 

16

160080

Catalô

Catalogues

 

16

160081

Thẻ cho phiếu thư mục

Tags for index cards

 

16

160082

Sách bài hát

Song books

 

16

160084

Khung sắp chữ [in ấn]

Composing frames [printing]

 

16

160085

1) Bìa cứng đã gập bằng giấy; 2) Bìa bọc sách bằng giấy

Folders for papers / Jackets for papers

 

16

160087

Giá vẽ của hoạ sỹ

Painters’ easels

 

16

160088

Chữ số [mẫu chữ số]

Numbers [type]

 

16

160089

1) Mực tầu; 2) Mực nho

Indian inks

 

16

160090

1) Bản in litô màu; 2) Bản in đá nhiều màu

Chromolithographs [chromos] / Chromos

 

16

160091

Sáp nặn, không dùng cho mục đích nha khoa

Modelling wax, not for dental purposes

 

16

160092

Tệp xếp giấy tờ, tài liệu [đồ dùng văn phòng]

Files [office requisites]

 

16

160093

Thiết bị đục lỗ dùng cho văn phòng

Office perforators

 

16

160094

Giấy vệ sinh

Toilet paper / Hygienic paper

 

16

160095

Sách

Books

 

16

160096

Com pa để vẽ

Compasses for drawing

 

16

160097

1) Số in và chữ in [kiểu chữ]; 2) Chữ để in; 3) Mẫu tự [kiểu chữ để

in]

Type [numerals and letters] / Letters [type]

 

16

160098

Thước sắp chữ

Composing sticks

 

16

160101

Khay công văn

Letter trays

 

 

 

16

160102

1) Túi giấy hình nón; 2) Túi giấy hình phễu

Conical paper bags

 

16

160103

Chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]

Correcting fluids [office requisites]

 

16

160104

Mực xoá [in phơi]

Correcting ink [heliography]

 

16

160105

Ruột bút chì

Pencil leads

 

16

160106

Lát cắt mô cho mục đích giảng dạy

Histological sections for teaching purposes

 

16

160107

Thước lượn để kẻ đường cong

French curves

 

16

160108

1) Bìa [văn phòng phẩm]; 2) Giấy gói [văn phòng phẩm]; 3) Giấy

bọc [văn phòng phẩm]

Covers [stationery] / Wrappers [stationery]

 

16

160109

Phấn viết

Writing chalk

 

16

160110

Phấn dùng trong in thạch bản

Chalk for lithography

 

16

160111

Phấn cho thợ may

Tailors' chalk

 

16

160112

Vật dụng giữ phấn

Chalk holders

 

16

160113

Ống cắm bút chì

Pencil holders

 

16

160114

Ống đựng ruột bút chì

Pencil lead holders

 

16

160115

1) Đồ chứa kem bằng giấy; 2) Đồ đựng kem bằng giấy

Cream containers of paper

 

16

160116

1) Kẹp giấy; 2) Móc cài tập giấy

Paper clasps

 

16

160118

Trục của máy chữ

Rollers for typewriters

 

16

160119

1) Hình in bóc dán [đề can]; 2) Ðề can

Transfers [decalcomanias] / Decalcomanias

 

16

160121

Bản in đồ hoạ

Graphic prints

 

16

160122

Lược tạo vân

Graining combs

 

16

160123

Bảng vẽ

Drawing boards

 

16

160124

Vật liệu vẽ

Drawing materials

 

16

160125

Dụng cụ vẽ

Drawing instruments

 

16

160126

Biểu đồ

Diagrams

 

16

160127

Phong bì [văn phòng phẩm]

Envelopes [stationery]

 

16

160128

Thiết bị sao chép

Duplicators

 

16

160129

Bản khắc axit

Etchings

 

16

160130

Giấy bao gói

Wrapping paper / Packing paper

 

16

160131

Ngòi bút

Nibs

 

16

160132

Máy chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]

Typewriters [electric or non-electric]

 

16

160133

1) Hộp bút; 2) Hộp đựng bút

Pen cases / Boxes for pens

 

16

160134

Ngòi bút bằng vàng

Nibs of gold

 

16

160135

Vật phẩm tẩy xoá

Erasing products

 

16

160136

Vật liệu dùng để viết

Writing materials

 

16

160137

Dấu niêm phong bằng giấy

Shields [paper seals]

 

16

160138

Tấm che có khe dùng khi xoá các chi tiết nhỏ

Erasing shields

 

16

160139

Cái tẩy

Erasers [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

16

160140

1) Giấy ghi điện tim đồ; 2) Giấy cho máy điện tâm đồ

Electrocardiograph paper

 

16

160141

Dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]

Punches [office requisites]

 

16

160142

Mực *

Ink *

 

16

160143

Ruy băng mực

Inking ribbons

 

 

 

16

160144

Lọ mực

Inkwells

 

16

160146

Máy dán phong bì cho văn phòng

Envelope sealing machines for offices [bổ sung 2017]

 

16

160147

Ảnh chụp [được in]

Photographs [printed]

 

16

160148

Vật dụng chùi ngòi bút

Pen wipers

 

16

160149

Con dấu [đóng dấu]

Seals [stamps]

 

16

160150

Vải để đóng sách

Fabrics for bookbinding

 

16

160151

Hộp dụng cụ vẽ

Drawing sets

 

16

160153

Sổ sách kế toán

Ledgers [books]

 

16

160154

Bảng danh mục

Indexes

 

16

160155

Tượng nhỏ bằng giấy bồi

Figurines of papier mâché [bổ sung 2019] / Statuettes of papier

mâché [bổ sung 2019]

 

16

160156

Giấy lọc

Filter paper

 

16

160157

Vật liệu lọc bằng giấy

Filtering materials of paper [bổ sung 2019]

 

16

160158

Mẫu tờ khai, in sẵn

Forms, printed

 

16

160159

Ðồ dùng văn phòng trừ đồ đạc

Office requisites, except furniture

 

16

160160

Bút chì than

Charcoal pencils

 

16

160161

Khuôn tô màu [văn phòng phẩm]

Stencils [stationery]

 

16

160162

Giá khay sắp chữ [ngành in]

Galley racks [printing]

 

16

160163

Hình in mạ

Electrotypes

 

16

160164

Bản đồ địa lý, in sẵn

Printed geographical maps

 

16

160165

Quả địa cầu

Terrestrial globes

 

16

160166

Đĩa đựng màu nước cho hoạ sỹ

Artists' watercolour saucers / Artists' watercolor saucers

 

16

160167

Phiên bản đồ hoạ

Graphic reproductions

 

16

160168

Ảnh biểu diễn đồ hoạ

Graphic representations

 

16

160169

Tẩy nạo cho văn phòng

Scrapers erasers for offices

 

16

160170

Tấm khắc

Engraving plates

 

16

160171

Máy in bản viết

Hectographs

 

16

160172

Thời gian biểu in sẵn

Printed timetables

 

16

160173

Vật dụng làm ẩm cho bề mặt có phủ chất dính [dùng cho văn phòng]

Moisteners for gummed surfaces [office requisites]

 

16

160174

Bưu thiếp

Postcards

 

16

160175

Ấn phẩm

Printed matter

 

16

160176

Thiết bị dán nhãn bằng tay

Hand labelling appliances

 

16

160177

Lớp phủ dùng cho ngành in, không bằng vải

Printers' blankets, not of textile

 

16

160178

Bộ dụng cụ in mang đi được [đồ dùng văn phòng]

Printing sets, portable [office requisites]

 

16

160179

Xuất bản phẩm dạng in

Printed publications

 

16

160180

Sổ tay hướng đẫn

Manuals [handbooks] / Handbooks [manuals]

 

16

160182

Giấy viết

Writing paper

 

16

160183

Vật dụng chặn giấy

Paperweights

 

16

160184

Kim can dùng để vẽ

Tracing needles for drawing purposes

 

16

160185

Bút vẽ

Drawing pens

 

 

 

16

160186

1) Khăn ăn bằng giấy; 2) Khăn bàn bằng giấy

Table linen of paper

 

16

160187

1) Tờ in thạch bản; 2) Tờ in đá

Lithographs

 

16

160188

1) Ðá để in thạch bản; 2) Ðá in thạch bản

Lithographic stones

 

16

160189

Cuốn sách nhỏ

Booklets

 

16

160190

Giấy phản quang

Luminous paper

 

16

160191

Giấy bồi

Papier mâché

 

16

160192

Giấy lót dùng để sao nhiều bản [vật dụng văn phòng]

Manifolds [stationery]

 

16

160193

Phấn để đánh dấu

Marking chalk

 

16

160195

Chất dẻo để nặn

Plastics for modeling

 

16

160196

Vật liệu để nặn

Modelling materials

 

16

160197

Bột nhào để nặn

Modelling paste

 

16

160198

Khăn tay bỏ túi bằng giấy

Handkerchiefs of paper

 

16

160199

1) Tấm lăn mực dùng cho thiết bị sao chép; 2) Tấm phun mực cho

thiết bị sao chép

Inking sheets for duplicators

 

16

160200

Khăn trải bàn ăn bằng giấy

Tablecloths of paper

 

16

160201

Bảng đen

Blackboards

 

16

160202

Cái kẹp giấy

Paper-clips

 

16

160203

1) Thiết bị đánh số; 2) Dụng cụ đánh số

Numbering apparatus

 

16

160204

Tranh in dầu

Oleographs

 

16

160205

Dải kim loại hoặc chất dẻo giữ gáy sách [vật liệu đóng sách]

Binding strips [bookbinding]

 

16

160206

1) Vòng dây niêm phong; 2) Dấu xi niêm phong; 3) Vòng giấy niêm

phong

Sealing wafers

 

16

160207

Bảng pha màu của hoạ sỹ

Palettes for painters

 

16

160208

Máy vẽ truyền [dụng cụ vẽ]

Pantographs [drawing instruments]

 

16

160209

Văn phòng phẩm

Stationery

 

16

160210

1) Giấy giả da; 2) Giấy da

Parchment paper

 

16

160211

Bút màu [bút sáp]

Pastels [crayons]

 

16

160212

Dưỡng may quần áo

Sewing patterns [bổ sung 2015]

 

16

160214

Hộp khuôn tô màu

Stencil cases

 

16

160215

1) Con lăn của thợ sơn nhà; 2) Con lăn sơn cho thợ sơn nhà

House painters' rollers

 

16

160216

Vải bạt để vẽ tranh

Canvas for painting

 

16

160217

Hộp màu vẽ dùng trong trường học

Paint boxes for use in schools [bổ sung 2019]

 

16

160218

Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói

Plastic film for wrapping

 

16

160219

1) Thiết bị cho khung ảnh chụp; 2) Thiết bị cho việc treo ảnh chụp

Apparatus for mounting photographs

 

16

160220

 

 

Xóa 2024

16

160221

Bản khắc ảnh

Photo-engravings

 

16

160223

1) Bản in phơi; 2) Bản đồ; 3) Sơ đồ; 4) Bản vẽ

Blueprints / Plans

 

16

160224

Dụng cụ gập giấy [đồ dùng văn phòng]

Paper creasers [office requisites] [bổ sung 2018]

 

16

160225

Bút máy

Fountain pens

 

16

160226

Tấm khuôn tô màu

Stencil plates

 

 

 

16

160227

Khuôn tô màu

Stencils

 

16

160228

Ảnh chân dung

Portraits

 

16

160229

1) Vỏ bọc chậu hoa bằng giấy; 2) Giấy bọc chậu hoa

Flower-pot covers of paper / Covers of paper for flower pots

 

16

160230

Thiết bị và máy in rô-nê-ô

Mimeograph apparatus and machines

 

16

160231

 

 

Xóa 2024

16

160232

1) Tờ quảng cáo; 2) Tờ rao hàng

Prospectuses

 

16

160233

1) Giấy cho ảnh chụp X quang; 2) Giấy cho máy vô tuyến điện báo

Paper for radiograms

 

16

160234

Thước vẽ

Drawing rulers

 

16

160235

Thanh chèn dòng của máy in

Printers’ reglets

 

16

160236

Vật liệu đóng sách

Bookbinding material

 

16

160238

1) Vải dùng để đóng sách; 2) Vải đóng sách

Cloth for bookbinding / Bookbinding cloth

 

16

160239

1) Dây thừng nhỏ để đóng sách; 2) Dây nhỏ để đóng sách

Cords for bookbinding / Bookbinding cords

 

16

160241

1) Tấm lăn mực cho máy sao chép tài liệu; 2) Tấm phun mực cho

máy sao chép tài liệu

Inking sheets for document reproducing machines

 

16

160242

Bút [đồ dùng văn phòng]

Pens [office requisites]

 

16

160243

Tạp chí [định kỳ]

Magazines [periodicals]

 

16

160244

Dải băng giấy, trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc

Paper ribbons, other than haberdashery or hair decorations [bổ sung

2018]

 

16

160245

Ru băng máy chữ

Typewriter ribbons

 

16

160246

Túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói

Bags [envelopes, pouches] of paper or plastics, for packaging

 

16

160247

Miếng đệm dùng để đóng dấu

Stamp pads

 

16

160248

Ðồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]

School supplies [stationery]

 

16

160249

Vật dụng đánh dấu trang sách

Bookmarks [bổ sung 2020] / Bookmarkers

 

16

160250

Thiếp chúc mừng

Greeting cards

 

16

160251

Phấn cho thợ may

Steatite [tailor's chalk]

 

16

160253

Bi dùng cho bút bi

Balls for ball-point pens

 

16

160254

Tấm lót bàn bằng giấy

Tablemats of paper

 

16

160255

Tấm lót bàn viết

Desk mats [bổ sung 2014]

 

16

160257

Phím của máy chữ

Typewriter keys

 

16

160258

Vật dụng để giữ con dấu [dấu đóng]

Holders for stamps [seals]

 

16

160259

Hộp đựng con dấu [đóng dấu]

Cases for stamps [seals]

 

16

160260

Tem thư

Postage stamps

 

16

160261

Vật dụng giữ con dấu

Stamp stands

 

16

160262

Giấy kính dùng cho máy chiếu [văn phòng phẩm]

Transparencies [stationery]

 

16

160263

Thiết bị trang trí hoạ tiết

Vignetting apparatus

 

16

160264

Gluten [hồ, keo] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng

Gluten [glue] for stationery or household purposes

 

16

160265

Chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng

Adhesives [glues] for stationery or household purposes

 

16

160266

Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng

Adhesive tapes for stationery or household purposes

 

16

160268

Tấm khắc địa chỉ dùng cho máy in địa chỉ

Address plates for addressing machines

 

 

 

16

160269

Niên giám

Almanacs

 

16

160270

Lịch

Calendars

 

16

160271

1) Hồ dán bằng tinh bột cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; 2)

Bột nhão [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia đình

Starch paste [adhesive] for stationery or household purposes

 

16

160273

1) Chổi quét sơn; 2) Bút lông để vẽ

Paintbrushes

 

16

160274

Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng

Self-adhesive tapes for stationery or household purposes

 

16

160275

1) Băng đàn hồi cho văn phòng; 2) Dây chun dùng cho văn phòng

Elastic bands for offices

 

16

160276

Yếm dãi của trẻ em bằng giấy

Bibs of paper

 

16

160278

Bìa cứng bằng bột gỗ [văn phòng phẩm]

Wood pulp board [stationery]

 

16

160279

Giấy làm từ bột gỗ

Wood pulp paper

 

16

160280

Hộp bằng giấy hoặc bìa cứng

Boxes of paper or cardboard [bổ sung 2017]

 

16

160281

Ống cắm bút và bút chì

Stands for pens and pencils

 

16

160282

Vỏ bọc chai bằng giấy hoặc bìa cứng

Bottle envelopes of paper or cardboard [bổ sung 2017]

 

16

160283

Tấm lót bình, cốc bằng giấy

Coasters of paper

 

16

160284

1) Thẻ thông báo [văn phòng phẩm]; 2) Giấy nhắc việc [văn phòng

phẩm]

Announcement cards [stationery]

 

16

160285

1) Vật liệu gói bằng chất dẻo có các bọt khí dùng để bao gói; 2) Vật

liệu gói bằng chất dẻo có các xốp khí dùng để bao gói

plastic blister packs for packaging / plastic bubble packs for

packaging [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

16

160286

Cờ bằng giấy

Flags of paper

 

16

160287

Máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]

Paper shredders [for office use]

 

16

160288

Tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hoá

Sheets of reclaimed cellulose for wrapping

 

16

160289

Giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn

phòng]

Desktop cabinets for stationery [office requisites] [bổ sung 2020]

 

16

160290

1) Keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; 2) Keo dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; 3) Hồ dán cho mục đích văn

phòng hoặc gia đình

Glue for stationery or household purposes / Pastes for stationery or household purposes

 

16

160291

Dao dọc giấy [dụng cụ mở bì thư]

Paper knives [letter openers] [bổ sung 2018]

 

16

160292

Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo

Garbage bags of paper or of plastics

 

16

160293

Gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện

Pencil sharpeners, electric or nonelectric

 

16

160294

Khăn giấy dùng để tẩy trang

Tissues of paper for removing make-up

 

16

160295

Khăn ăn bằng giấy

Table napkins of paper

 

16

160296

Tấm lót đĩa bằng giấy

Place mats of paper

 

16

160297

Êke để vẽ

Squares for drawing [bổ sung 2017]

 

16

160298

Thước chữ T để vẽ

T-squares for drawing [bổ sung 2017]

 

16

160299

Quản bút

Penholders

 

16

160300

Hộp đựng đồ viết [văn phòng phẩm]

Writing cases [stationery]

 

16

160301

Vật dụng để cắm bút

Inkstands

 

16

160302

Hộp đựng đồ viết [bộ dụng cụ]

Writing cases [sets]

 

16

160303

Mẫu chữ viết tay để sao chép

Handwriting specimens for copying

 

16

160304

Bao bì chai bằng giấy hoặc bìa cứng

Bottle wrappers of paper or cardboard [bổ sung 2017]

 

 

 

16

160305

1) Tranh cổ động bằng giấy hoặc bìa cứng; 2) Áp phích bằng giấy

hoặc bìa cứng

Placards of paper or cardboard

 

16

160306

Khăn lau bằng giấy

Towels of paper

 

16

160307

Khăn lau mặt bằng giấy

Face towels of paper

 

16

160308

Nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng

Labels of paper or cardboard [bổ sung 2017]

 

16

160309

Kim khắc axit

Etching needles

 

16

160310

Tấm vitcô (xenluloza ở trạng thái dẻo)dùng để bao gói

Viscose sheets for wrapping

 

16

160311

Gôm [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng

Gums [adhesives] for stationery or household purposes

 

16

160312

Vải hồ gôm cho mục đích văn phòng

Gummed cloth for stationery purposes

 

16

160313

Mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng

Isinglass for stationery or household purposes

 

16

160324

1) Vật dụng lọc cà phê bằng giấy; 2) Phin cà phê bằng giấy

Paper coffee filters

 

16

160325

Màng mỏng bám dính bằng chất dẻo có thể kéo giãn dùng cho các

khay hàng

Plastic cling film, extensible, for palletization

 

16

160327

Biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng

Signboards of paper or cardboard

 

16

160328

Giấy dính [văn phòng phẩm]

Stickers [stationery]

 

16

160330

Máy và thiết bị đóng sách [thiết bị văn phòng]

Bookbinding apparatus and machines [office equipment]

 

16

160331

Truyện tranh

Comic books

 

16

160332

Giấy sao chụp [văn phòng phẩm]

Copying paper [stationery]

 

16

160333

1) Bìa bọc quyển séc; 2) Bìa giữ quyển séc

Holders for cheque books [bổ sung 2018] / Holders for checkbooks

[bổ sung 2018]

 

16

160334

Que mực

Ink sticks

 

16

160335

Ðá mực [dụng cụ chứa mực]

Ink stones [ink reservoirs]

 

16

160336

Thiếp chúc mừng có nhạc

Musical greeting cards

 

16

160337

Bản tin

Newsletters

 

16

160338

Vật liệu bao gói làm từ tinh bột

Packaging material made of starches

 

16

160339

1) Giấy nến; 2) Giấy sáp

Waxed paper

 

16

160340

1) Bìa bọc hộ chiếu; 2) Bìa giữ hộ chiếu

Passport holders

 

16

160342

Bút lông để viết

Writing brushes

 

16

160343

Dụng cụ viết

Writing instruments

 

16

160344

Miếng lót ngăn kéo bằng giấy, có hoặc không có mùi thơm

Drawer liners of paper, perfumed or not

 

16

160345

Dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không chạy điện

Credit card imprinters, non-electric

 

16

160346

Thiết bị ép dẻo tài liệu dùng cho văn phòng

Document laminators for office use

 

16

160347

Giấy dùng để vẽ và viết thư pháp

Papers for painting and calligraphy [bổ sung 2018]

 

16

160348

1) Vật dụng xoá bảng viết; 2) Tẩy cho bảng viết

Writing board erasers

 

16

160349

Bìa đỡ và kẹp tài liệu

Clipboards

 

16

160350

1) Dụng cụ chỉ đồ thị, không chạy bằng điện; 2) Dụng cụ để chỉ biểu

đồ, đồ thị, không chạy điện

Chart pointers, non-electronic

 

16

160351

Nơ giấy, trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc

Paper bows, other than haberdashery or hair decorations [bổ sung

2018]

 

16

160352

Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]

Moulds for modelling clays [artists’ materials] / Molds for modelling

clays [artists’materials]

 

 

 

16

160353

Vật dụng kẹp tiền

Money clips

 

16

160354

Thẻ sưu tập, trừ loại dùng cho trò chơi

Trading cards, other than for games [bổ sung 2017]

 

16

160355

Giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm

Absorbent sheets of paper or plastic for foodstuff packaging

 

16

160356

Miếng giấy hoặc chất dẻo khống chế độ ẩm để gói thực phẩm

Humidity control sheets of paper or plastic for foodstuff packaging

 

16

160357

Băng xóa [đồ dùng văn phòng]

Correcting tapes [office requisites]

 

16

160358

Khay đựng màu vẽ

Paint trays

 

16

160359

Bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]

Marking pens [stationery]

 

16

160360

Tờ rơi

Flyers

 

16

160361

Kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]

Document holders [stationery]

 

16

160362

Dụng cụ giữ trang sách

Page holders [bổ sung 2014]

 

16

160363

Đất nặn polyme

Polymer modelling clay [bổ sung 2015]

 

16

160364

Dấu xóa

Obliterating stamps [bổ sung 2015]

 

16

160365

Vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng giấy hoặc các tông

Packing [cushioning, stuffing] materials of paper or cardboard [bổ

sung 2015]

 

16

160366

1) Vật liệu đệm lót bằng giấy hoặc bìa cứng; 2) Vật liệu độn bằng

giấy hoặc bìa cứng; 3) Giấy hoặc các tông để nhồi

Padding materials of paper or cardboard [bổ sung 2018] / Stuffing of

paper or cardboard [bổ sung 2015]

 

16

160367

Tiền giấy

Banknotes [bổ sung 2016]

 

16

160368

Bình xịt màu

Spray chalk [bổ sung 2016]

 

16

160369

1) Phiếu in sẵn; 2) Vé in sẵn

Printed coupons [bổ sung 2016]

 

16

160370

Giấy làm từ gạo*

Rice paper* [bổ sung 2016]

 

16

160371

Túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà

Plastic bags for pet waste disposal [bổ sung 2017]

 

16

160372

Giấy washi

Washi [bổ sung 2017]

 

16

160373

Dải khăn bằng giấy trải giữa bàn

Table runners of paper [bổ sung 2017]

 

16

160374

Tờ nhạc bướm in sẵn

Printed sheet music [bổ sung 2017]

 

16

160375

Biểu ngữ bằng giấy

Banners of paper [bổ sung 2017]

 

16

160376

Cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng giấy

Bunting of paper [bổ sung 2017]

 

16

160377

Tấm trong suốt để vẽ dùng trong kỹ thuật sản xuất phim hoạt hình

Animation cels [bổ sung 2018]

 

16

160378

Túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế

Paper bags for use in the sterilization of medical instruments [bổ sung 2018] /Paper bags for use in the sterilisation of medical

instruments [bổ sung 2018]

 

16

160379

Bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]

Name badge holders [office requisites] [bổ sung 2018]

 

16

160380

Dây đeo thẻ tự cuộn dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn

phòng]

Retractable reels for name badge holders [office requisites] [bổ sung

2018]

 

16

160381

Kẹp dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]

Clips for name badge holders [office requisites] [bổ sung 2018]

 

16

160382

Giấy dùng cho giường/bàn khám bệnh

Paper for medical examination tables [bổ sung 2018]

 

16

160383

Tấm phủ bằng giấy dùng cho khay đựng trong nha khoa

Dental tray covers of paper [bổ sung 2018]

 

16

160384

Yếm tạp dề, có tay, bằng giấy

Bibs, sleeved, of paper [bổ sung 2018]

 

16

160385

Dụng cụ xén giấy [đồ dùng văn phòng]

Paper cutters [office requisites] [bổ sung 2018]

 

 

 

16

160386

Khuôn hình dùng để trang trí thực phẩm và đồ uống

Stencils for decorating food and beverages [bổ sung 2019]

 

16

160387

Thẻ tên [đồ dùng văn phòng]

Name badges [office requisites] [bổ sung 2019]

 

16

160388

Ruy băng mã vạch

Barcode ribbons [bổ sung 2019]

 

16

160389

Nhũ dùng cho mục đích văn phòng

Glitter for stationery purposes [bổ sung 2019]

 

16

160390

Thẻ kiểm tra hành lý bằng giấy

Baggage claim check tags of paper [bổ sung 2019]

 

16

160391

Giấy lau để làm sạch

Paper wipes for cleaning [bổ sung 2019]

 

16

160392

Vỏ bọc bảo vệ dùng cho sách

Protective covers for books [bổ sung 2021]

 

16

160393

Sách tô màu

Colouring books [bổ sung 2021] / Coloring books [bổ sung 2021]

 

16

160394

Tranh tô màu

Colouring pictures / Coloring pictures [bổ sung 2022]

 

16

160395

Giấy gấp origami

Origami folding paper [bổ sung 2022]

 

16

160396

1) Túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; 2) Túi mua sắm bằng giấy

hoặc chất dẻo

Carrier bags of paper or plastic / Shopping bags of paper or plastic

[bổ sung 2022]

 

16

160397

Giấy da mezuzah

Mezuzah parchments [bổ sung 2022]

 

16

160398

Hộp đựng giấy da mezuzah

Mezuzah cases [bổ sung 2022]

 

16

160399

Giấy nướng

Baking paper [bổ sung 2022]

 

16

160400

Bảng từ tính [đồ dùng văn phòng]

Magnetic boards being office requisites [bổ sung 2022]

 

16

160401

Bảng lật

Flip charts [bổ sung 2022]

 

16

160402

Tiền giấy lưu niệm

Souvenir banknotes [bổ sung 2022]

 

16

160403

Giấy chứa hạt giống có thể nảy mầm [văn phòng phẩm]

Plantable seed paper [stationery] [bổ sung 2022]

 

16

160404

Đề can dán sàn

Floor decals [bổ sung 2022]

 

16

160405

Màng mỏng trên cơ sở rong biển dùng để bao gói

Seaweed-based film for wrapping [bổ sung 2023]

 

16

160406

Màng bằng chất dẻo có các xốp khí dùng để bọc

Plastic bubble film for wrapping [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

16

160407

Bút [dụng cụ viết] tích hợp đầu dùng để điều khiển màn hình cảm

ứng

Pens [writing implements] incorporating tips for operating

touchscreen devices [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

16

160408

Khăn giấy

Tissue paper [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 17.

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; Vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; Ống mềm phi kim loại.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 17 chủ yếu gồm vật liệu và chất dẻo cách điện, cách nhiệt và cách âm, được dùng trong sản xuất ở dạng tấm, khối và thanh, cũng như một số hàng hóa bằng cao su, nhựa pec-ca, amiăng, gôm, mica hoặc vật liệu thay thế.

 

Nhóm 17 đặc biệt gồm có:

  • Vật liệu cao su để đắp lại lốp xe;
  • Phao cản chống ô nhiễm;
  • Băng dính, trừ loại dùng trong văn phòng và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng;
  • Màng nhựa dẻo, trừ loại dùng để bọc và đóng gói, ví dụ, màng (film) chống lóa dùng cho cửa sổ;
  • Sợi đàn hồi và sợi bằng cao su hoặc chất dẻo, không sử dụng trong ngành dệt;
  • Một số hàng hóa được làm từ vật liệu thuộc nhóm này chưa được xếp vào nhóm khác theo mục đích sử dụng hoặc chức năng, ví dụ, đế xốp dùng cắm hoa, vật liệu đệm lót và nhồi bằng cao su hoặc chất dẻo, nút bằng cao su, đệm giảm xóc bằng cao su, túi hoặc bao bì dùng để đóng gói bằng cao su.

 

Nhóm 17 đặc biệt không bao gồm:

  • Ống vòi cứu hỏa (Nhóm 9);
  • Ống là bộ phận của thiết bị vệ sinh (Nhóm 11) và ống cứng bằng kim loại (Nhóm 6) và ống cứng phi kim loại (Nhóm 19);
  • Kính cách ly dùng trong xây dựng (Nhóm 19);
  • Một số hàng hóa làm bằng vật liệu thuộc nhóm này được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, nhựa cây (Nhóm 2), cao su dùng cho mục đích nha khoa (Nhóm 5), màn che bằng amiăng dùng cho lính cứu hỏa (Nhóm 9), miếng vá bằng cao su có chất dính dùng để sửa chữa săm xe (Nhóm 12), tẩy (Nhóm 16).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

17

170001

1) Axetat xenluloza [bán thành phẩm]; 2) Xenluloza axetat [bán

thành phẩm]

Cellulose acetate [semi-processed]

 

17

170002

Nhựa acrylic, bán thành phẩm

Acrylic resins, semi-processed [bổ sung 2018]

 

17

170003

1) Rèm chống cháy bằng amiăng 1) Rèm chịu lửa bằng amiăng; 3)

Màn chịu lửa bằng amiăng

Asbestos safety curtains / Safety curtains of asbestos

 

17

170004

Vòng bằng cao su

Rings of rubber

 

17

170005

1) Phiến amiăng; 2) Đá đen amiăng

Asbestos slate / Slate asbestos

 

17

170006

1) Ống mềm để tưới nước; 2) Ống vòi tưới nước

Watering hose

 

17

170008

Vật liệu cách âm

Soundproofing materials

 

17

170009

1) Vòng để bịt kín nước; 2) Vòng chống ngấm nước; 3) Vòng ngăn

nước rò rỉ; 4) Vòng để bịt kín

Water-tight rings / Stuffing rings

 

17

170010

Balata (chất cách điện)

Balata

 

17

170011

Bao bì không thấm nước

Waterproof packings

 

17

170012

Gioăng cao su cho bình, lọ

Rubber seals for jars [bổ sung 2014]

 

 

 

17

170013

1) Vòng đệm kín; 2) Đệm làm kín; 3) Dải đệm dùng để bịt kín các

khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió

Draught excluder strips / Weatherstripping

 

17

170014

1) Vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; 2) Vật liệu nhồi bằng

cao su hoặc chất dẻo

Padding materials of rubber or plastics / Stuffing of rubber or

plastics [bổ sung 2018]

 

17

170015

Hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió

Weatherstripping compositions

 

17

170016

1) Vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; 2) Vật liệu giữ nhiệt

Non-conducting materials for retaining heat

 

17

170017

Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm

Rubber, raw or semi-worked

 

17

170018

Nút bằng cao su

Rubber stoppers

 

17

170019

Nắp van bằng cao su

Clack valves of rubber

 

17

170020

Cao su tổng hợp

Synthetic rubber

 

17

170021

Tấm đệm giảm xóc bằng cao su

Shock-absorbing buffers of rubber [bổ sung 2013]

 

17

170022

Ống mềm, không bằng kim loại

Flexible hoses, not of metal [bổ sung 2016]

 

17

170023

1) Vật liệu cách điện, cách nhiệt; 2) Vật liệu để cách ly

Insulating materials

 

17

170024

1) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ nhiệt; 2) Chế phẩm ngăn

cản sự bức xạ nhiệt

Compositions to prevent the radiation of heat

 

17

170025

Ống bằng vật liệu dệt

Hoses of textile material

 

17

170026

Vât liệu để ngăn cản sự bức xạ nhiệt của nồi hơi

Boiler composition to prevent the radiation of heat

 

17

170029

Giấy cho tụ điện

Paper for electrical capacitors

 

17

170030

1) Vòng đệm ống; 2) Gioăng cho ống dẫn; 3) Miếng đệm cho ống

dẫn

Pipe gaskets / Joint packings for pipes

 

17

170031

Dây bằng cao su

Cords of rubber

 

17

170032

Len bông để bao gói [bịt kín]

Cotton wool for packing [caulking]

 

17

170033

1) Gioăng xilanh; 2) Miếng đệm cho xi lanh

Cylinder jointings

 

17

170034

Chất điện môi [cách điện]

Dielectrics [insulators]

 

17

170035

Tấm amiăng

Asbestos sheets

 

17

170036

1) Ebonit; 2) Ebonite

Ebonite [bổ sung 2018]

 

17

170037

Vỏ bọc để cách âm

Bark coverings for sound insulation

 

17

170038

1) Chỉ đàn hồi, trừ loại dùng trong ngành dệt; 2) Sợi đàn hồi, trừ loại

dùng trong ngành dệt

Elastic yarns, other than for textile use [bổ sung 2018] / Elastic

threads, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

17

170039

1) Lớp đệm khớp ly hợp; 2) Lớp lót khớp ly hợp

Clutch linings

 

17

170040

1) Vật liệu để bít kín; 2) Vật liệu để xảm

Caulking materials

 

17

170041

1) Vật liệu trám khớp nối giãn nở; 2) Vật liệu đệm lót khớp nối giãn nở; 3) Vật liệu trám đầu nối giãn nở; 4) Vật liệu đệm lót đầu nối

giãn nở

Expansion joint fillers / Fillers for expansion joints

 

17

170042

Hợp chất hoá học để bịt lỗ rò rỉ

Chemical compositions for sealing leaks

 

17

170043

1) Đệm nối kín; 2) Vòng đệm làm cho kín; 3) Gioăng đệm kín

Gaskets / Joint packings

 

17

170044

1) Nỉ amiăng; 2) Phớt amiăng; 3) Phớt đệm lót bằng amiăng; 4) Phớt

bịt kín bằng amiăng

Asbestos felt

 

17

170045

1) Phớt cách điện, cách nhiệt; 2) Phớt để cách ly

Insulating felt

 

17

170046

Sợi lưu hoá

Vulcanized fibre / Vulcanized fiber

 

 

 

17

170047

1) Dây bằng chất dẻo dùng để hàn; 2) Sợi dây để hàn bằng chất dẻo

Threads of plastic for soldering / Soldering threads of plastic

 

17

170048

Vật liệu lót phanh, bán thành phẩm

Brake lining materials, partly processed

 

17

170050

1) Gutapercha dùng để cách điện cho cáp ngầm; 2) Nhựa kết dùng

để cách điện cho cáp ngầm

Gutta-percha [bổ sung 2017]

 

17

170051

Dầu cách điện dùng cho máy biến thế

Insulating oil for transformers

 

17

170052

1) Dầu cách điện, cách nhiệt; 2) Dầu để cách ly

Insulating oils

 

17

170053

1) Màng mỏng xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói; 2) Tấm xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói

Foil of regenerated cellulose, other than for wrapping [bổ sung 2013]

/ Sheets of regenerated cellulose, other than for wrapping [bổ sung 2013]

 

17

170055

1) Giấy cách điện, cách nhiệt; 2) Giấy để cách ly

Insulating paper

 

17

170056

1) Vải dệt cách điện, cách nhiệt; 2) Vải dệt để cách ly

Insulating fabrics

 

17

170057

1) Vécni cách điện, cách nhiệt; 2) Vécni để cách ly

Insulating varnish

 

17

170058

1) Hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; 2) Hợp chất

chống ẩm cho các toà nhà

Substances for insulating buildings against moisture

 

17

170059

1) Lá kim loại cách điện, cách nhiệt; 2) Lá kim loại để cách ly

Foils of metal for insulating / Metal foil for insulation

 

17

170060

1) Sơn cách điện, cách nhiệt; 2) Sơn để cách ly

Insulating paints

 

17

170061

1) Bông khoáng [cách ly]; 2) Bông xỉ [cách ly]

Slag wool [insulator]

 

17

170062

1) Sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt]; 2) Sợi khoáng vật [cách ly]

Mineral wool [insulator]

 

17

170063

1) Len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; 2) Len thủy tinh để cách ly

Glass wool for insulation

 

17

170064

1) Nhựa mủ [cao su]; 2) Latec [cao su]

Latex [rubber]

 

17

170065

Ống phun nước bằng vải bạt

Canvas hose pipes

 

17

170066

1) Nhựa gắn để trát kín; 2) Mát tít để trát kín, gắn kín

Lute

 

17

170067

1) Khớp nối ống, không bằng kim loại; 2) Đầu nối ống, không bằng kim loại; 3) Mối nối ống, không bằng kim loại; 3) Vật liệu bọc ống,

không bằng kim loại

Pipe muffs, not of metal / Pipe jackets, not of metal

 

17

170068

Ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy

Rubber sleeves for protecting parts of machines / Sleeves of rubber

for protecting parts of machines

 

17

170069

Chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối

Sealant compounds for joints

 

17

170070

Mica thô hoặc bán thành phẩm

Mica, raw or partly processed

 

17

170071

Giấy amiăng

Asbestos paper

 

17

170072

Màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói

Plastic film, other than for wrapping [bổ sung 2016]

 

17

170073

1) Đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; 2) Mối nối, không

bằng kim loại, dùng cho ống; 3) Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống

Junctions, not of metal, for pipes [bổ sung 2018]

 

17

170074

1) Ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ; 2) Vòi nối cho bộ tản

nhiệt của xe cộ

Connecting hose for vehicle radiators

 

17

170075

1) Nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; 2) Nhựa nhân tạo, bán thành

phẩm

Synthetic resins, semi-processed [bổ sung 2018] / Artificial resins,

semi-processed [bổ sung 2018]

 

 

 

17

170076

Vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá

Washers of rubber or vulcanized fibre [bổ sung 2018] / Washers of

rubber or vulcanized fiber [bổ sung 2018]

 

17

170077

Bao [phong bì, túi nhỏ] bằng cao su để bao gói

Bags [envelopes, pouches] of rubber, for packaging

 

17

170078

Tấm phủ amiăng

Asbestos coverings

 

17

170079

Vải dệt amiăng

Asbestos fabrics

 

17

170080

Vải amiăng

Asbestos cloth

 

17

170081

Bao bì amiăng

Asbestos packing

 

17

170082

Van bằng cao su Ấn Độ hoặc bằng sợi lưu hoá

Valves of india-rubber or vulcanized fibre [bổ sung 2018] / Valves of

india-rubber or vulcanized fiber [bổ sung 2018]

 

17

170083

Tấm viscô không dùng để bao gói

Viscose sheets, other than for wrapping

 

17

170084

  1. Vật liệu cách ly dùng cho ray đường sắt; 2) Vật liệu cách điện,

cách nhiệt cho ray đường sắt

Insulators for railway tracks

 

17

170085

Băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục

đích y tế hoặc gia dụng

Adhesive tapes, other than stationery and not for medical or

household purposes [bổ sung 2022]

 

17

170086

  1. Phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén;
  2. Chi tiết nối, không bằng kim loại cho đường ống khí nén

Fittings, not of metal, for compressed air lines [bổ sung 2016]

 

17

170087

Bìa cứng amiăng

Asbestos millboards

 

17

170088

Sợi amiăng

Asbestos fibres / Asbestos fibers

 

17

170089

  1. Vật liệu gia cường, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn; 2)

Vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn

Reinforcing materials, not of metal, for pipes

 

17

170091

Amiăng

Asbestos

 

17

170092

Băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia

dụng

Self-adhesive tapes, other than stationery and not for medical or

household purposes

 

17

170093

Nút bằng cao su

Stops of rubber

 

17

170094

  1. Chất cách điện cho dây cáp; 2) Vật liệu cách điện cho dây cáp

Insulators for cables

 

17

170095

Sợi bằng cao su, trừ loại dùng trong ngành dệt

Threads of rubber, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

17

170096

Sợi các bon, trừ loại dùng trong ngành dệt

Carbon fibres, other than for textile use [bổ sung 2018] / Carbon

fibers, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

17

170097

Chất dẻo bán thành phẩm

Plastic substances, semi-processed

 

17

170098

  1. Chất cách điện cho ống dẫn điện; 2) Vật liệu cách ly cho ống dẫn

điện

Insulators for electric mains

 

17

170099

  1. Chất cách điện, cách nhiệt; 2) Vật liệu cách ly

Insulators

 

17

170100

  1. Khuôn bằng ebonit; 2) Khuôn bằng cao su rắn

Ebonite moulds / Ebonite molds

 

17

170101

Vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo

Packing [cushioning, stuffing] materials of rubber or plastics

 

17

170102

Sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt

Plastic fibres, other than for textile use [bổ sung 2018] / Plastic

fibers, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

17

170103

  1. Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; 2) Sợi thủy tinh để cách ly

Fibreglass for insulation / Fiberglass for insulation / Glass fibers for

insulation / Glass fibres for insulation

 

17

170104

  1. Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách ly; 2) Vải dệt bằng sợi thủy

tinh để cách nhiệt, cách điện

Fibreglass fabrics for insulation / Fiberglass fabrics for insulation

 

 

 

17

170105

Sợi bằng vật liệu dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt

Threads of plastic materials, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

17

170106

Vật liệu lọc dạng bọt chất dẻo bán thành phẩm

Filtering materials of semi-processed foams of plastic [bổ sung 2019]

 

17

170107

1) Băng cách điện, cách nhiệt; 2) Băng để cách ly

Insulating tapes [bổ sung 2016]

 

17

170108

Phao ngăn chống ô nhiễm

Floating anti-pollution barriers

 

17

170109

1) Vật liệu cao su để đắp lại lốp xe; 2) Vật liệu cao su để đắp lốp xe

Rubber material for recapping tyres / Rubber material for recapping

tires [bổ sung 2018]

 

17

170110

1) Thạch cao cách điện, cách nhiệt; 2) Thạch cao để cách ly

Insulating plaster

 

17

170111

  1. Tấm lót bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp; 2) Tẩm

phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp; 3) Tấm chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp

Plastic sheeting for agricultural purposes

 

17

170112

  1. Vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm];
  2. Miếng xốp trợ giúp việc cắm hoa [bán thành phẩm]

Foam supports for flower arrangements [semi-finished products]

 

17

170113

Cao su lỏng

Liquid rubber

 

17

170114

  1. Cao su hòa tan; 2) Dung dịch cao su

Rubber solutions

 

17

170115

  1. Màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]; 2) Màn chống loá cho cửa sổ [màng sẫm màu]; 3) Màng chống loá cho cửa

sổ [màng phủ màu tối]

Anti-glare films for windows [tinted films] [bổ sung 2018] / Anti- dazzle films for windows [tinted films]

 

17

170116

  1. Vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; 2) Vật liệu chịu lửa để

cách ly

Insulating refractory materials

 

17

170117

Gôm, dạng thô hoặc bán thành phẩm

Gum, raw or semi-worked [bổ sung 2015]

 

17

170118

Băng keo

Duct tapes [bổ sung 2016]

 

17

170119

Vật dụng chặn cửa ra vào bằng cao su

Door stops of rubber [bổ sung 2016]

 

17

170120

Vật dụng chặn cửa sổ bằng cao su

Window stops of rubber [bổ sung 2016]

 

17

170121

Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống mềm

Fittings, not of metal, for flexible pipes [bổ sung 2017]

 

17

170122

Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống cứng

Fittings, not of metal, for rigid pipes [bổ sung 2017]

 

17

170123

Vật dụng chống va đập bằng cao su dùng cho bến tàu

Dock bumpers of rubber [bổ sung 2019]

 

17

170124

Vật liệu lọc bằng màng chất dẻo bán thành phẩm

Filtering materials of semi-processed films of plastic [bổ sung 2019]

 

17

170125

Sợi chất dẻo dùng để in 3D

Plastic filaments for 3D printing [bổ sung 2019]

 

17

170126

Mực cách điện

Insulating inks [bổ sung 2022]

 

17

170127

Thủy tinh acrylic, bán thành phẩm

Acrylic glass, semi-processed [bổ sung 2022]

 

17

170128

Thủy tinh hữu cơ, bán thành phẩm

Organic glass, semi-processed [bổ sung 2022]

 

17

170129

  1. Mác bằng cao su dùng để may hoặc đính vào quần áo; 2) Thẻ

bằng cao su dùng để may hoặc đính vào quần áo

Sew-on tags of rubber for clothing [bổ sung 2023]

 

17

170130

  1. Phớt chặn dầu; 2) Vòng đệm chặn dầu

Oil seals [bổ sung 2023]

 

17

170131

Gioăng làm kín dạng hình chữ O

O-rings [bổ sung 2023]

 

17

170132

Miếng đệm chống trượt bằng cao su

Non-slip pads of rubber [bổ sung 2023]

 

17

170133

  1. Màng cách điện, cách nhiệt; 2) Màng cách ly

Insulating films [bổ sung 2023]

 

 

 

17

170134

Màng chắn nhiễu điện từ [EMI]

Electromagnetic interference [EMI] shielding films [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

17

170135

1) Vật liệu tiêu âm; 2) Vật liệu hấp thụ âm thanh; 3) Vật liệu cách ly

âm thanh

Acoustic insulating materials [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

17

170136

Chất làm kín dạng lỏng dùng cho hộp truyền động

Liquid sealants for transmissions [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 18.

Da và giả da; Da động vật và da sống; Túi hành lý và túi xách; Ô và dù; Gậy chống đi bộ; Roi ngựa và yên cương; Vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật. CHÚ THÍCH: Nhóm 18 chủ yếu gồm da, giả da và một số hàng hóa bằng các vật liệu kể trên.

Nhóm 18 đặc biệt gồm có:

  • Túi hành lý và túi xách, ví dụ, va li, rương, hòm, túi du lịch, địu trẻ em, cặp sách;
  • Thẻ hành lý hay nhãn hành lý;
  • Ví đựng danh thiếp và ví bỏ túi;
  • Hộp và cặp bằng da hoặc bìa giả da.

 

Nhóm 18 đặc biệt không bao gồm:

  • Gậy chống dùng đi bộ hoặc ba toong dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10);
  • Trang phục, đồ đi chân và đồ đội đầu bằng da dành cho người (Nhóm 25);
  • Túi hoặc cặp dành riêng cho sản phẩm, ví dụ, cặp đựng máy tính xách tay (Nhóm 9); túi và cặp đựng máy ảnh và thiết bị chụp ảnh (Nhóm 9), túi đựng dụng cụ âm nhạc (Nhóm 15), túi đựng đồ đánh gôn có hoặc không có bánh xe, túi thiết kế đặc biệt dùng cho môn trượt tuyết hoặc lướt sóng (Nhóm 28);
  • Một số hàng hóa làm bằng da, giả da, da động vật và da sống được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, dây da để liếc dao cạo (Nhóm 8), da để đánh bóng (Nhóm 21), da thuộc để làm sạch (Nhóm 21), thắt lưng da dùng cho trang phục (Nhóm 25).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

18

180001

Gậy leo núi

Mountaineering sticks / Alpenstocks

 

18

180002

1) Tấm da sống; 2) Da chưa thuộc; 3) Da động vật; 4) Da thú;

Animal skins / Pelts

 

18

180003

Vòng của ô

Umbrella rings

 

18

180004

Khung yên

Saddle trees

 

18

180005

1) Dây buộc chó săn bằng da thuộc; 2) Dây dắt chó bằng da thuộc

Leather leashes / Leather leads

 

18

180006

Dây buộc yên ngựa

Fastenings for saddles

 

18

180007

1) Gọng dùng cho ô hoặc dù; 2) Gọng dùng cho ô hoặc dù che mưa

nắng

Umbrella or parasol ribs

 

18

180008

Màng ruột già của gia súc để làm bóng

Goldbeaters' skin

 

18

180010

1) Ví tiền; 2) Túi cầm tay cho phụ nữ

Purses

 

18

180011

Bộ dây cương

Bridoons

 

18

180012

Bộ dây đai bằng da cho người lính

Straps for soldiers' equipment

 

18

180013

1) Cặp chứa các vật dụng âm nhạc; 2) Va li chứa các vật dụng âm

nhạc

Music cases

 

 

 

18

180014

Cán ô

Umbrella sticks

 

18

180015

1) Gậy chống khi đi bộ*; 2) Ba toong*; 3) Gậy chống*

Walking sticks* [bổ sung 2018] / Canes* [bổ sung 2018]

 

18

180016

Gậy chống có mặt ghế để ngồi

Walking stick seats

 

18

180017

Dây đeo mõm dùng cho động vật

Bits for animals [harness]

 

18

180018

Gọng ô, dù hoặc lọng

Frames for umbrellas or parasols

 

18

180019

Túi đựng thú săn [vật dụng đi săn]

Game bags [hunting accessories]

 

18

180020

1) Cặp học sinh; 2) Túi đeo vai học sinh; 3) Túi sách học sinh

School bags / School satchels

 

18

180021

Ví đựng danh thiếp

Card cases [notecases]

 

18

180022

Bìa giả da

Leatherboard

 

18

180023

Hộp đựng mũ bằng da thuộc

Hat boxes of leather

 

18

180025

Vòng cổ ngựa

Horse collars

 

18

180026

Chăn phủ ngựa

Horse blankets

 

18

180027

Da dê thuộc

Kid

 

18

180028

1) Rọ bịt mõm; 2) Đai bịt mõm

Muzzles

 

18

180029

 

 

Xóa 2024

18

180030

Vòng cổ dùng cho động vật*

Collars for animals* [bổ sung 2016]

 

18

180031

Dây bện bằng da

Leather cord [bổ sung 2019]

 

18

180032

Da thuộc

Curried skins

 

18

180033

1) Dây đai cho bộ yên cương; 2) Dây kéo của yên cương ngựa

Harness straps / Harness traces

 

18

180034

Dây đai bằng da thuộc [yên cương ngựa]

Straps of leather [saddlery]

 

18

180035

Đai da cho giầy trượt

Straps for skates

 

18

180036

1) Dây da thuộc; 2) Dây đai bằng da thuộc

Leather straps / Leather thongs

 

18

180038

Da mông, da lưng [phần có giá trị nhất của tấm da bò thuộc]

Butts [parts of hides]

 

18

180039

Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm

Leather, unworked or semi-worked

 

18

180041

1) Đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; 2) Vật trang trí

bằng da thuộc dùng cho đồ đạc

Trimmings of leather for furniture / Leather trimmings for furniture

 

18

180042

1) Da giả; 2) Vật liệu giả da

Imitation leather

 

18

180043

Ô

Umbrellas

 

18

180044

Địu trẻ em

Sling bags for carrying infants

 

18

180045

Các chi tiết bằng cao su dùng cho bàn đạp của yên ngựa

Parts of rubber for stirrups

 

18

180046

1) Dây da treo bàn đạp của yên ngựa; 2) Dây da thuộc để treo bàn

đạp ngựa

Stirrup leathers

 

18

180047

Túi đựng dụng cụ, rỗng

Tool bags, empty [bổ sung 2016]

 

18

180049

Roi da

Whips

 

18

180050

1) Túi đựng thức ăn treo ở cổ [túi thức ăn gia súc]; 2) Túi đựng thức

ăn treo ở cổ [túi thức ăn gia súc];

Nose bags [feed bags]

 

18

180051

1) Bao ô; 2) Vỏ ô

Umbrella covers

 

18

180052

1) Vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo; 2) vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo tấm; 3) Vỏ bọc bằng da cho tấm lò xo

Casings, of leather, for springs / Casings, of leather, for plate springs

 

18

180053

Miếng đệm đầu gối dùng cho ngựa

Knee-pads for horses

 

 

 

18

180054

1) Tấm choàng cho động vật; 2) Tấm phủ cho động vật

Covers for animals

 

18

180055

Bộ yên cương cho động vật

Harness for animals

 

18

180056

Tấm để che mắt ngựa

Blinkers [harness] / Blinders [harness]

 

18

180057

Dây kéo ngựa [bộ yên cương]

Traces [harness]

 

18

180058

Ba lô

Rucksacks / Backpacks

 

18

180059

1) Dây đeo cổ súc vật (để dắt); 2) Dây cương buộc quanh đầu ngựa

Halters / Head-stalls

 

18

180060

1) Tay nắm ba toong; 2) Tay nắm của gậy chống

Walking stick handles / Walking cane handles

 

18

180061

Roi da tết

Cat o' nine tails

 

18

180062

1) Quai đeo quàng dưới cằm bằng da thuộc; 2) Dây đeo cằm bằng da

thuộc

Chin straps, of leather

 

18

180063

Môletkin [giả da]

Moleskin [imitation of leather]

 

18

180065

Khung cho túi [bộ phận kết cấu của túi]

Frames for bags [structural parts of bags] [bổ sung 2022]

 

18

180066

Ô che nắng

Parasols

 

18

180067

1) Bộ da lông thú; 2) Da lông súc vật

Fur / Fur-skins

 

18

180068

Tay cầm của ô

Umbrella handles

 

18

180069

1) Ví đựng tiền; 2) Ví bỏ túi; 3) Ví tiền

Pocket wallets

 

18

180070

Túi có bánh xe để đi mua hàng

Wheeled shopping bags

 

18

180071

Túi mua hàng có thể tái sử dụng

Reusable shopping bags [bổ sung 2022]

 

18

180072

1) Dây cương; 2) Dây đai giữ em bé

Reins

 

18

180073

Cặp da

Attaché cases

 

18

180074

Túi cho người leo núi

Bags for climbers

 

18

180075

Túi cho người cắm trại

Bags for campers

 

18

180076

Túi dùng ở bãi biển

Beach bags

 

18

180077

Túi xách tay

Handbags

 

18

180078

Túi du lịch

Travelling bags

 

18

180079

Túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói

Bags [envelopes, pouches] of leather, for packaging

 

18

180080

Đai chằng bằng da thuộc

Girths of leather [bổ sung 2013]

 

18

180081

Yên ngựa

Riding saddles

 

18

180082

Yên cương

Saddlery

 

18

180083

Cặp đựng giấy tờ, tài liệu

Briefcases

 

18

180084

Bộ đồ du lịch [đồ da]

Travelling sets [leatherware]

 

18

180085

Vali

Suitcases [bổ sung 2017]

 

18

180086

1) Tay nắm của vali; 2) Tay cầm của va li

Suitcase handles

 

18

180087

Van bằng da thuộc

Valves of leather

 

18

180088

Da súc vật

Cattle skins

 

18

180089

Hộp bằng da thuộc hoặc giả da

Boxes of leather or leatherboard [bổ sung 2016]

 

18

180090

Ví lưới có dây xích đeo

Chain mesh purses

 

18

180091

1) Cặp bằng da thuộc hoặc giả da; 2) Túi bằng da thuộc hoặc giả da

Cases of leather or leatherboard [bổ sung 2016]

 

18

180092

Vali [hành lý]

Trunks [luggage]

 

 

 

18

180093

Ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]

Vanity cases [not fitted]

 

18

180094

1) Da thuộc (da dê, cừu, sơn dương) không dùng cho mục đích làm sạch; 2) Da (da dê, da cừu, da sơn dương) không dùng cho mục đích

làm sạch

Chamois leather, other than for cleaning purposes / Skins of chamois, other than for cleaning purposes

 

18

180096

1) Dây đeo vai [dây đai] bằng da thuộc; 2) Dây đeo vai bằng da

thuộc; 3) Dây đai đeo vai bằng da thuộc

Shoulder belts [straps] of leather / Leather shoulder belts / Leather

shoulder straps

 

18

180097

Tấm phủ cho yên ngựa

Covers for horse saddles [bổ sung 2016]

 

18

180098

Hộp bằng sợi lưu hóa

Boxes of vulcanized fibre [bổ sung 2018] / Boxes of vulcanized fiber

[bổ sung 2018]

 

18

180100

Túi dết

Haversacks

 

18

180111

Túi đựng quần áo dùng để đi du lịch

Garment bags for travel

 

18

180112

Dây cương [bộ yên cương]

Bridles [harness]

 

18

180113

Bao để móc chìa khóa

Key cases

 

18

180114

1) Túi lưới dùng để đi mua sắm; 2) Túi lưới dùng cho mua sắm

Net bags for shopping

 

18

180115

1) Vali xách tay; 2) Túi du lịch; 3) Túi ngựa thồ;

Valises [bổ sung 2017]

 

18

180116

Tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc

Furniture coverings of leather

 

18

180117

Miếng đệm dùng cho yên ngựa

Pads for horse saddles

 

18

180118

Túi dùng cho thể thao*

Bags for sports*

 

18

180119

Bàn đạp của yên ngựa

Stirrup

 

18

180120

1) Phụ kiện yên cương; 2) Phụ kiện cho bộ yên cương

Harness fittings

 

18

180121

Móng ngựa

Horseshoes

 

18

180122

Dây đeo để giữ trẻ em

Slings for carrying infants

 

18

180123

Địu em bé

Pouch baby carriers

 

18

180124

1) Bao *; 2) Túi *; 3) Bị *; 4) Xắc *

Bags* [bổ sung 2013]

 

18

180125

Ví đựng thẻ tín dụng [ví]

Credit card cases [wallets] [bổ sung 2014]

 

18

180126

Ví đựng danh thiếp

Business card cases [bổ sung 2015]

 

18

180127

Cặp sách chống gù lưng [cặp sách học sinh Nhật Bản]

Randsels [Japanese school satchels] [bổ sung 2016]

 

18

180128

Thẻ hành lý

Luggage tags [bổ sung 2016] / Baggage tags [bổ sung 2019]

 

18

180129

Tấm lót yên ngựa

Saddlecloths for horses [bổ sung 2016]

 

18

180130

Nhãn mác bằng da

Labels of leather [bổ sung 2017]

 

18

180131

1) Tay cầm dùng để xách túi khi đi mua sắm; 2) Tay nắm dùng để

xách túi khi đi mua sắm

Grips for holding shopping bags [bổ sung 2017]

 

18

180132

Tefillin [túi da thuộc đựng kinh của người Do Thái]

Tefillin [phylacteries] [bổ sung 2017]

 

18

180133

Vali có bánh xe

Suitcases with wheels [bổ sung 2017]

 

18

180134

Túi đeo sau yên xe đạp hoặc xe máy*

Saddlebags* [bổ sung 2017]

 

18

180135

Quần áo cho vật nuôi trong nhà

Clothing for pets [bổ sung 2017]

 

18

180136

Dây dai giữ trẻ

Reins for guiding children [bổ sung 2017]

 

18

180137

Va li có gắn động cơ

Motorized suitcases [bổ sung 2018]

 

18

180138

Khối nén chuyên dùng cho hành lý

Compression cubes adapted for luggage [bổ sung 2018]

 

18

180139

1) Bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị; 2) Cặp đựng tài liệu dùng cho

hội nghị

Conference folders [bổ sung 2018] / Conference portfolios [bổ sung

2018]

 

 

 

18

180140

1) Gậy chống khi đi bộ; 2) Gậy chống khi đi bộ đường dài

Hiking sticks [bổ sung 2018] / Trekking sticks [bổ sung 2018]

 

18

180141

Vải da

Leathercloth [bổ sung 2019]

 

18

180142

1) Ba lô để địu trẻ sơ sinh; 2) Ba lô để mang trẻ sơ sinh

Backpacks for carrying infants [bổ sung 2021]

 

18

180143

Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, không chứa đồ bên trong

Toilet bags, not fitted [bổ sung 2022]

 

18

180144

1) Bộ chia ngăn cho vali; 2) Bộ chia ngăn cho hành lý

Suitcase packing organizers / Luggage organizers [bổ sung 2022]

 

18

180145

Da thuần chay

Vegan leather [bổ sung 2022]

 

18

180146

1) Thẻ bằng da dùng cho quần áo; 2) Mác bằng da dùng cho quần áo

Sew-on tags of leather for clothing [bổ sung 2022]

 

18

180147

Thẻ dính bằng da dùng cho túi

Adhesive tags of leather for bags [bổ sung 2022]

 

18

180148

Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, được thiết kế phù hợp

để sử dụng với dây xích

Dog waste bag dispensers adapted for use with leashes [bổ sung

2023]

 

18

180149

1) Vật liệu giả da trên cơ sở sợi nấm; 2) Da giả trên cơ sở sợi nấm

Mycelium-based imitation leather [bổ sung 2023]

 

18

180150

Khung cho ví tiền xu [bộ phận của ví tiền xu]

Frames for coin purses [structural parts of coin purses] [bổ sung

 

 

 

NHÓM 19.

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; Ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; Công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; Ðài kỷ niệm, phi kim loại.

CHÚ THÍCH: Nhóm 19 chủ yếu gồm các vật liệu, phi kim loại, dùng cho xây dựng.

Nhóm 19 đặc biệt gồm cả:

  • Gỗ bán thành phẩm dùng trong xây dựng, ví dụ, xà, ván, panen;
  • Gỗ dán;
  • Kính xây dựng, ví dụ, ngói thuỷ tinh, kính cách ly dùng cho xây dựng, kính an toàn;
  • Hạt thuỷ tinh để đánh dấu đường;
  • Đá hoa cương/đá granit, đá hoa cẩm thạch, sỏi;
  • Đất nung được sử dụng như là vật liệu xây dựng;
  • Tấm lợp, phi kim loại, có kết hợp với pin quang điện;
  • Bia mộ và mộ, phi kim loại;
  • Tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hay cẩm thạch;
  • Hộp thư làm bằng khối xây;
  • Vải địa kỹ thuật;
  • Lớp phủ là vật liệu xây dựng;
  • Giàn giáo, không bằng kim loại;
  • Các công trình hoặc kết cấu vận chuyển được, không bằng kim loại, ví dụ bể cá/bể thủy sinh, chuồng chim, cột cờ, cổng vòm, bể bơi.

Nhóm 19 đặc biệt không bao gồm:

  • Chế phẩm bảo quản xi măng, chế phẩm chống thấm cho xi măng (Nhóm 1);
  • Chế phẩm chịu lửa (Nhóm 1);
  • Chế phẩm bảo quản gỗ (Nhóm 2);
  • Dầu dùng để tách khuôn cốp pha trong xây dựng (Nhóm 4);
  • Hộp thư bằng kim loại (Nhóm 6) và hộp thư không bằng kim loại hay khối xây (Nhóm 20);
  • Tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng các kim loại thông thường (Nhóm 6), bằng kim loại quý (Nhóm 14), bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc nhựa (Nhóm 20), bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh (nhóm 21);
  • Một số loại ống, phi kim loại, không dùng trong xây dựng, ví dụ, ống là bộ phận của hệ thống vệ sinh (Nhóm 11), ống mềm không bằng kim loại (Nhóm 17);
  • Hợp chất chống ẩm cho các tòa nhà (Nhóm 17);
  • Kính cho cửa xe cộ (bán thành phẩm) (Nhóm 21);
  • Lồng chim (Nhóm 21);
  • Thảm hay chiếu, vải sơn lót sàn và các vật liệu dùng để phủ sàn nhà đã có sẵn (Nhóm 27);
  • Gỗ thô hoặc gỗ cây chưa xử lý (Nhóm 31).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

19

190001

1) Cột để dán quảng cáo, không bằng kim loại; 2) Cột quảng cáo,

không bằng kim loại

Advertisement columns, not of metal

 

19

190002

1) Thủy tinh alabast dùng trong xây dựng; 2) Kính alabast dùng trong xây dựng; 3) Kính thạch cao tuyết hoa dùng trong xây dựng

Alabaster glass for building

 

19

190003

Alabast (thạch cao mịn)

Alabaster

 

 

 

19

190004

1) Xi măng amiăng; 2) Xi măng amiăng (vật liệu xây dựng hợp

thành từ hỗn hợp amiăng, ximăng và nước)

Asbestos cement

 

19

190005

Vữa amiăng

Asbestos mortar

 

19

190006

1) Đá đen; 2) Đá phiến

Slate

 

19

190007

Phiến đá xám lợp mái

Roofing slates

 

19

190008

Bột đá đen

Slate powder

 

19

190009

Mép gờ mái nhà

Hips for roofing

 

19

190010

Cát mịn

Silver sand

 

19

190011

Đất sét làm đồ gốm

Potters' clay

 

19

190012

Gạch chịu lửa

Firebricks [bổ sung 2020] / Refractory bricks [bổ sung 2020]

 

19

190013

1) Asphan; 2) Nhựa đường

Asphalt

 

19

190014

Vật liệu lát bằng nhựa đường

Asphalt paving

 

19

190015

1) Thanh gỗ để ốp tường; 2) Thanh gỗ để nẹp dưới lớp ốp tường

Furrings of wood

 

19

190016

1) Lan can, không bằng kim loại; 2) Chấn song, không bằng kim

loại; 3) Tay vịn lan can, không bằng kim loại

Balustrades, not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190017

1) Bitum; 2) Nhựa rải đường

Bitumen

 

19

190018

Dải băng tẩm nhựa đường dùng cho xây dựng

Tarred strips for building [bổ sung 2017]

 

19

190019

Nhà gỗ tạm

Huts

 

19

190020

Nhà gỗ tạm ở hội chợ

Fair huts

 

19

190021

Ván lợp mái

Roofing shingles

 

19

190022

1) Cửa xếp, không bằng kim loại; 2) Cửa gập, không bằng kim loại

Folding doors, not of metal

 

19

190023

Bê tông

Concrete

 

19

190024

Cấu kiện xây dựng bằng bê tông

Concrete building elements

 

19

190025

Sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng

Bituminous products for building

 

19

190026

Gỗ bán thành phẩm

Wood, semi-worked

 

19

190027

1) Gỗ xây dựng; 2) Gỗ xẻ

Building timber / Lumber

 

19

190028

Gỗ dán

Plywood

 

19

190029

Gỗ thành phẩm

Manufactured timber

 

19

190030

Gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình

Wood for making household utensils

 

19

190031

Gỗ xẻ

Sawn timber

 

19

190032

Vật liệu lát bằng gỗ

Wood paving

 

19

190033

1) Lớp gỗ dán bề mặt; 2) Tấm dán mặt ngoài bằng gỗ

Wood veneers / Veneers

 

19

190034

Gỗ dán

Veneer wood

 

19

190035

1) Tấm gỗ lát; 2) Ván gỗ

Wood panelling

 

19

190036

Xi măng*

Cement *

 

19

190037

Hắc ín

Pitch

 

19

190038

Gạch

Bricks

 

19

190039

1) Đất để làm gạch; 2) Đất làm gạch

Earth for bricks

 

 

 

19

190040

1) Chất liên kết cho việc làm than bánh; 2) Tác nhân liên kết cho việc đóng bánh than; 3) Chất liên kết cho việc làm đá; 4) Tác nhân

liên kết cho việc làm đá

Binding agents for making briquettes / Binding agents for making stones

 

19

190041

Buồng điện thoại, không bằng kim loại

Telephone booths, not of metal / Telephone boxes, not of met

 

19

190042

1) Giếng chìm hơi ép cho việc xây dựng dưới nước; 2) Ket xon dùng

cho việc xây dựng dưới nước

Caissons for construction work under water

 

19

190043

Đá vôi

Limestone / Calcareous stone

 

19

190044

Máng nước trên mái, không bằng kim loại

Roof gutters, not of metal

 

19

190045

Bìa cứng dùng cho xây dựng

Paperboard for building / Building cardboard

 

19

190046

Giấy phủ nhựa đường dùng trong xây dựng

Bitumen paper for building [bổ sung 2016]

 

19

190048

1) Xi măng chịu nhiệt; 2) Đất sét chịu lửa; 3) Gạch [vật liệu chịu

lửa]; 4) Đất sét nung [vật liệu chịu lửa]

Fireclay / Grog [fired refractory material]

 

19

190049

Bệ lò sưởi, không bằng kim loại

Fireplace mantles, not of metal [bổ sung 2017]

 

19

190050

1) Sườn nhà không bằng kim loại cho công trình xây dựng; 2)

Khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng

Framework, not of metal, for building

 

19

190051

Vật liệu để làm đường và phủ mặt đường đi

Materials for making and coating roads

 

19

190052

Vôi

Lime

 

19

190053

1) Vữa dùng cho xây dựng; 2) Vữa lỏng để trát kẽ hở ở tường

Mortar for building / Grout

 

19

190054

Vữa*

Plaster *

 

19

190055

Ống khói [không bằng kim loại]

Chimneys [not of metal]

 

19

190056

1) Lớp phủ xi măng chịu lửa; 2) Lớp phủ bằng xi măng để chống

cháy

Fireproof cement coatings

 

19

190057

Tấm xi măng

Cement slabs

 

19

190058

Cọc xi măng

Cement posts

 

19

190059

1) Đá phiến; 2) Diệp thạch

Schists

 

19

190060

Vách ngăn, không bằng kim loại

Partitions, not of metal

 

19

190061

Công trình xây dựng, không bằng kim loại

Buildings, not of metal

 

19

190062

1) Giấy dùng cho xây dựng; 2) Giấy xây dựng

Building paper

 

19

190063

Kính xây dựng

Building glass

 

19

190064

1) Mái đua, không bằng kim loại; 2) Gờ, không bằng kim loại

Cornices, not of metal

 

19

190065

1) Đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho mái đua; 2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho mái đua; 3) Phào chỉ, không bằng

kim loại, dùng cho mái đua

Mouldings, not of metal, for cornices / Moldings, not of metal, for cornices

 

19

190066

Tấm che khe hở của mái, không bằng kim loại

Roof flashing, not of metal

 

19

190067

1) Thép góc phi kim loại; 2) Thép góc không bằng kim loại

Angle irons, not of metal

 

19

190068

Cửa sổ, không bằng kim loại

Windows, not of metal

 

19

190069

Cửa, không bằng kim loại*

Doors, not of metal *

 

19

190070

Nắp cống, không bằng kim loại

Manhole covers, not of metal

 

19

190071

Tấm lợp mái, không bằng kim loại

Roof coverings, not of metal

 

19

190072

Đá phấn dạng thô

Raw chalk

 

19

190073

Thạch anh

Quartz

 

 

 

19

190074

Bậc cầu thang, không bằng kim loại

Stair-treads [steps], not of metal

 

19

190075

1) Ống xối, không bằng kim loại; 2) Ống máng, không bằng kim loại

Gutter pipes, not of metal

 

19

190076

Ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại

Water-pipes, not of metal

 

19

190077

Van ống dẫn nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo

Water-pipe valves, not of metal or plastic

 

19

190078

Giàn giáo, không bằng kim loại

Scaffolding, not of metal

 

19

190079

Cột không bằng kim loại, dùng cho đường dây điện

Posts, not of metal, for power lines [bổ sung 2014] / Poles, not of

metal, for power lines [bổ sung 2014]

 

19

190080

Ống nhánh không bằng kim loại

Branching pipes, not of metal

 

19

190081

Hàng rào xung quanh phần mộ hoặc mồ mả, không bằng kim loại

Grave or tomb enclosures, not of metal / Tomb or grave enclosures,

not of metal

 

19

190082

Vật liệu tráng bitum cho mái lợp

Bituminous coatings for roofing

 

19

190083

1) Xà, không bằng kim loại; 2) Dầm, không bằng kim loại

Beams, not of metal / Girders, not of metal

 

19

190084

Chuồng lợn, không bằng kim loại

Pigsties, not of metal [bổ sung 2013]

 

19

190085

Chuồng ngựa, không bằng kim loại

Stables, not of metal [bổ sung 2013]

 

19

190086

Cột chống, không bằng kim loại

Props, not of metal

 

19

190088

1) Tấm bia mộ, không bằng kim loại; 2) Tấm bia hầm mộ, không

bằng kim loại

Grave slabs, not of metal [bổ sung 2013] / Tomb slabs, not of metal

[bổ sung 2013]

 

19

190089

1) Biển tưởng niệm, không bằng kim loại; 2) Biển kỷ niệm, không

bằng kim loại

Memorial plaques, not of metal

 

19

190090

Dạ phớt cho xây dựng

Felt for building

 

19

190091

Khuôn đúc, không bằng kim loại

Foundry moulds, not of metal [bổ sung 2018] / Foundry molds, not

of metal [bổ sung 2018]

 

19

190092

Xi măng cho lò cao

Cement for furnaces

 

19

190093

Xi măng dùng cho lò cao

Cement for blast furnaces

 

19

190094

Đá

Stone

 

19

190095

Kính tấm [cửa sổ] dùng cho xây dựng

Plate glass [windows] for building [bổ sung 2017]

 

19

190096

Ðất sét*

Clay *

 

19

190097

Hắc ín than đá

Coal tar

 

19

190098

1) Đá hoa cương; 2) Đá granít

Granite

 

19

190099

Sỏi

Gravel

 

19

190100

Sa thạch, dùng cho xây dựng

Sandstone for building

 

19

190101

Ống sa thạch

Sandstone pipes [bổ sung 2016]

 

19

190102

Thạch cao [vật liệu xây dựng]

Gypsum [building material] [bổ sung 2018]

 

19

190103

1) Mành mành, không bằng kim loại; 2) Bức mành, không bằng kim

loại

Jalousies, not of metal

 

19

190104

Xỉ quặng [vật liệu xây dựng]

Slag [building material]

 

19

190105

Đá balat nung già

Clinker ballast

 

19

190106

1) Tấm ván sàn gỗ; 2) Tấm gỗ lát sàn

Parquet floor boards

 

19

190107

Mành che bên ngoài cửa, không bằng kim loại hoặc vật liệu dệt

Outdoor blinds, not of metal and not of textile [bổ sung 2014]

 

19

190108

Bệ phóng tên lửa, không bằng kim loại

Rocket launching platforms, not of metal

 

 

 

19

190109

Thanh mỏng lát trần nhà, không bằng kim loại

Laths, not of metal

 

19

190110

Vật liệu gắn kết để sửa chữa đường đi

Binding material for road repair

 

19

190111

1) Lie kết tụ dùng trong xây dựng; 2) Bần kết tụ dùng trong xây dựng

Agglomerated cork for building [bổ sung 2016]

 

19

190112

Ván sàn gỗ

Parquet flooring

 

19

190113

Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], không bằng kim loại

Stringers [parts of staircases], not of metal

 

19

190114

1) Rầm đỡ, không bằng kim loại; 2) Lanh tô đỡ, không bằng kim loại

Lintels, not of metal

 

19

190115

Phiến lát phát quang

Luminous paving blocks [bổ sung 2014]

 

19

190116

Đá giăm nện

Macadam

 

19

190117

Đài kỷ niệm không bằng kim loại

Monuments, not of metal

 

19

190118

Xi măng magiê

Magnesia cement

 

19

190119

Công trình xây dựng, có thể chuyên chở được không bằng kim loại

Buildings, transportable, not of metal

 

19

190120

Đá hoa cẩm thạch

Marble

 

19

190121

Hạt thủy tinh để đánh dấu đường đi

Glass granules for road marking / Glass granules for marking out

roads

 

19

190122

Phiến và tấm bằng vật liệu tổng hợp để đánh dấu đường đi

Road marking sheets and strips of synthetic material

 

19

190123

Cổng vòm [kết cấu], không bằng kim loại

Porches [structures], not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190124

Cột [cọc], không bằng kim loại

Masts [poles], not of metal

 

19

190125

1) Gỗ ván thùng; 2) Mảnh gỗ cong, để đóng thuyền, thùng rượu; 3)

Mảnh gỗ cong

Cask wood / Stave wood

 

19

190126

1) Vật liệu khảm ghép phi kim loại, dùng trong xây dựng; 2) Bề mặt trang trí bằng các mảnh vật liệu phi kim loại trong các công trình

xây dựng

Mosaics for building

 

19

190127

1) Gỗ để làm đường gờ, chỉ; 2) Gỗ ép được theo khuôn

Mouldable wood / Moldable wood

 

19

190128

1) Đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; 2) Đường chỉ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; 3) Phào chỉ, không

bằng kim loại, dùng cho xây dựng;

Mouldings, not of metal, for building / Moldings, not of metal, for building

 

19

190129

Lớp phủ [vật liệu xây dựng]

Coatings [building materials]

 

19

190130

1) Lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; 2) Lớp

bao ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Wall claddings, not of metal, for building

 

19

190131

1) Mái che tường không bằng kim loại cho công trình xây dựng; 2) Tấm che khe nối không bằng kim loại cho công trình xây dựng; 3) Máng xối không bằng kim loại, cho công trình xây dựng

Flashing, not of metal, for building

 

19

190132

Khoáng chất olivine dùng cho xây dựng

Olivine for building

 

19

190133

Cửa chớp, không bằng kim loại

Shutters, not of metal

 

19

190134

1) Hàng rào cọc, không bằng kim loại; 2) Hàng rào chấn song,

không bằng kim loại

Palings, not of metal / Palisading, not of metal

 

19

190135

Hàng rào không bằng kim loại

Fences, not of metal

 

 

 

19

190136

1) Cột, không bằng kim loại; 2) Cọc, không bằng kim loại; 3) Ván

cừ không bằng kim loại

Pilings, not of metal / Sheet piles, not of metal

 

19

190137

Bảng báo hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim

loại

Signalling panels, non-luminous and non-mechanical, not of metal

 

19

190138

1) Lớp ốp tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; 2) Lớp

lót tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Wall linings, not of metal, for building

 

19

190139

Sân trượt băng [kết cấu] không bằng kim loại

Skating rinks [structures], not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190140

Sào cho chim đậu, không bằng kim loại

Perches

 

19

190141

Ðá để xây dựng

Building stone

 

19

190142

Đá nhân tạo

Artificial stone

 

19

190143

Đá xỉ

Slag stone / Clinker stone

 

19

190144

1) Bia mộ bằng đá; 2) Mộ chí bằng đá; 3) Bia đá lát mộ; 4) Mộ chí,

không bằng kim loại

Gravestones / Tombstones

 

19

190145

1) Đá khoáng xốp; 2) Túp vôi

Tufa

 

19

190146

Tác phẩm nghệ thuật từ đá

Works of stonemasonry

 

19

190147

Sàn, không bằng kim loại

Floors, not of metal

 

19

190148

Trần nhà không bằng kim loại

Ceilings, not of metal

 

19

190149

Ván gỗ dùng cho xây dựng

Planks of wood for building [bổ sung 2016]

 

19

190150

Lớp lót, không bằng kim loại, cho các công trình xây dựng

Linings, not of metal, for building

 

19

190151

Ngói, không bằng kim loại

Roofing tiles, not of metal [bổ sung 2014]

 

19

190152

Cầu nhảy ở bể bơi, không bằng kim loại

Diving boards, not of metal

 

19

190153

Cổng không bằng kim loại

Gates, not of metal

 

19

190154

Tấm cửa, không bằng kim loại

Door panels, not of metal

 

19

190155

1) Cột điện báo, không bằng kim loại; 2) Cột dỡ dây điện báo, không

bằng kim loại

Telegraph posts, not of metal

 

19

190156

Chuồng gà, không bằng kim loại

Chicken-houses, not of metal

 

19

190157

Rầm nhà, không bằng kim loại

Joists, not of metal

 

19

190158

Nền, đúc sẵn, không bằng kim loại

Platforms, prefabricated, not of metal

 

19

190160

Bể xây

Tanks of masonry

 

19

190161

Vật liệu phủ mặt đường

Road coating materials

 

19

190162

Ngưỡng cửa, không bằng kim loại

Sills, not of metal

 

19

190163

Lau sậy dùng cho xây dựng

Reeds for building [bổ sung 2017]

 

19

190164

1) Biển chỉ đường, không phản quang và không vận hành cơ giới, không bằng kim loại; 2) Biển báo giao thông, không phản quang và

không vận hành cơ giới, không bằng kim loại

Road signs, non-luminous and non-mechanical, not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190165

Biển hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại

Non-luminous and non-mechanical signs, not of metal

 

19

190166

Cát, trừ loại dùng cho lò đúc

Sand, except foundry sand

 

19

190167

Nhà kính có thể chuyên chở được, không bằng kim loại

Greenhouses, transportable, not of metal

 

19

190168

Silic [thạch anh]

Silica [quartz]

 

19

190169

1) Hầm ủ, không bằng kim loại; 2) Tháp ủ, không bằng kim loại

Silos, not of metal

 

 

 

19

190170

Tượng bằng đá, bằng bê tông hoặc cẩm thạch

Statues of stone, concrete or marble

 

19

190171

1) Nhựa đường; 2) Hắc ín

Tar

 

19

190172

1) Đất nung (terra-cotta) [vật liệu xây dựng]; 2) Gốm đỏ (terra-cotta)

[vật liệu xây dựng];

Terra-cotta [building material] [bổ sung 2018]

 

19

190173

Vật liệu lợp mái, không bằng kim loại

Roofing, not of metal

 

19

190174

Mộ không bằng kim loại

Tombs, not of metal

 

19

190175

Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] phi kim loại

Arbours [structures], not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190176

Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại

Railway sleepers, not of metal / Railroad ties, not of metal

 

19

190177

Lưới mắt cáo, không bằng kim loại

Latticework, not of metal / Trellises, not of metal

 

19

190178

Ống cứng, không bằng kim loại cho xây dựng

Rigid pipes, not of metal, for building [bổ sung 2016]

 

19

190179

1) Ô thông gió cho cửa sổ, không bằng kim loại; 2) Cửa con thông

gió cho cửa sổ, không bằng kim loại

Window ventlights, not of metal

 

19

190180

Kính cách ly cho xây dựng

Insulating glass for building [bổ sung 2016]

 

19

190181

Kính cửa sổ, không phải kính cửa sổ của xe cộ

Window glass, other than vehicle window glass [bổ sung 2016]

 

19

190182

1) Kính màu dùng cho cửa sổ; 2) Cửa sổ bằng kính màu

Stained-glass windows

 

19

190183

Kính cửa sổ cho xây dựng

Window glass for building [bổ sung 2016]

 

19

190184

Chuồng chim [kết cấu] không bằng kim loại

Aviaries [structures], not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190185

1) Cầu phong [rui mè bằng gỗ, cấu kiện lắp ghép của nhà]; 2) Rui

mè [cấu kiện lắp ghép của nhà bằng gỗ]

Scantlings [carpentry]

 

19

190186

Xilolit (bột magiê oxit) dùng cho xây dựng

Xylolith

 

19

190187

Cọc neo tàu, không bằng kim loại

Mooring bollards, not of metal

 

19

190188

1) Bến nổi, không bằng kim loại để neo buộc tàu thuyền; 2) Ụ nổi

không bằng kim loại để neo đậu tàu thuyền

Floating docks, not of metal, for mooring boats

 

19

190189

Ván ốp chân tường, không bằng kim loại

Wainscotting, not of metal

 

19

190190

1) Bể thủy sinh [công trình xây]; 2) Bể cá [công trình xây]

Aquaria [structures]

 

19

190191

1) Vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; 2) Vật

liệu gia lực, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Reinforcing materials, not of metal, for building

 

19

190192

Kính an toàn

Safety glass

 

19

190193

Tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch

Works of art of stone, concrete or marble

 

19

190194

Bể tắm cho chim [kết cấu] không bằng kim loại

Bird baths [structures], not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190195

Cột mốc, không bằng kim loại, không phát quang

Beacons, not of metal, nonluminous

 

19

190196

Bể bơi [kết cấu] không bằng kim loại

Swimming pools [structures], not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190197

Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại

Building materials, not of metal / Construction materials, not of metal

 

19

190198

1) Ván khuôn, không bằng kim loại để đổ bê tông; 2) Ván cốp pha

không bằng kim loại để đổ bê tông

Shuttering, not of metal, for concrete

 

19

190199

Hệ thống để đỗ xe đạp, không bằng kim loại

Bicycle parking installations, not of metal

 

19

190200

Khối lát, không bằng kim loại

Paving blocks, not of metal

 

19

190201

1) Tấm giấy bồi [làm từ bột gỗ] dùng cho xây dựng; 2) Tấm gỗ ép

dùng cho xây dựng; 3) Ván gỗ ép dùng cho xây dựng

Wood pulp board for building [bổ sung 2017]

 

19

190202

Tượng bán thân bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng cẩm thạch

Busts of stone, concrete or marble

 

 

 

19

190203

Buồng thay quần áo tắm không bằng kim loại

Cabanas not of metal

 

19

190205

Buồng nhỏ để phun sơn, không bằng kim loại

Paint spraying booths, not of metal

 

19

190206

1) Cột, không bằng kim loại; 2) Cọc, không bằng kim loại

Posts, not of metal

 

19

190208

Khung cửa sổ, không bằng kim loại

Window frames, not of metal

 

19

190209

1) Khung cửa ra vào, không bằng kim loại; 3) Khuôn cửa ra vào,

không bằng kim loại

Door frames, not of metal / Door casings, not of metal

 

19

190210

Khung nhà kính, không bằng kim loại

Greenhouse frames, not of metal

 

19

190211

1) Đá Mác nơ chứa vôi; 2) Đá vôi

Calcareous marl

 

19

190212

Chụp ống khói, không bằng kim loại

Chimney cowls, not of metal

 

19

190213

Gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng

Tiles, not of metal, for building

 

19

190214

Ngói, đá lát sàn không bằng kim loại

Floor tiles, not of metal

 

19

190215

Hầm mộ mai táng, không bằng kim loại

Burial vaults, not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190216

Mũ ống khói, không bằng kim loại

Chimney pots, not of metal

 

19

190217

Phần nối dài, không bằng kim loại, cho ống khói

Lengthening pieces, not of metal, for chimneys

 

19

190218

Đường thông hơi của ống khói, không bằng kim loại

Chimney shafts, not of metal

 

19

190219

Tấm lát mỏng, không bằng kim loại

Paving slabs, not of metal

 

19

190220

1) Ống tiêu nước, không bằng kim loại; 2) Ống thoát nước, không

bằng kim loại

Drain pipes, not of metal

 

19

190221

Nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo

Drain traps [valves], not of metal or plastic

 

19

190222

Cầu thang gác, không bằng kim loại

Staircases, not of metal

 

19

190223

Tấm panen xây dựng không bằng kim loại

Building panels, not of metal

 

19

190224

Tượng nhỏ bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch

Figurines of stone, concrete or marble [bổ sung 2019] / Statuettes of

stone, concrete or marble

 

19

190225

Mộ chí [bia mộ], không bằng kim loại

Tombs [monuments], not of metal

 

19

190226

Bia mộ khắc, không bằng kim loại

Tombstone stelae, not of metal

 

19

190227

Hàng rào phân ranh giới, không bằng kim loại dùng cho đường xá

Crash barriers, not of metal, for roads

 

19

190228

Hộp thư (công trình xây)

Letter boxes of masonry

 

19

190231

Bã mía nén, ép [vật liệu xây dựng]

Agglomerated bagasses of cane [building material]

 

19

190232

1) Ống dẫn chịu áp, không bằng kim loại; 2) Đường ống áp lực,

không bằng kim loại

Penstock pipes, not of metal

 

19

190233

1) Sỏi dùng cho bể cá; 2) Sỏi dùng cho bể thuỷ sinh

Aquarium gravel

 

19

190234

1) Cát dùng cho bể cá; 2) Cát dùng cho bể thuỷ sinh

Aquarium sand

 

19

190235

Ống dẫn, không bằng kim loại, cho hệ thống thông gió và hệ thống

điều hoà không khí

Ducts, not of metal, for ventilating and air-conditioning installations

 

19

190236

1) Vải địa kỹ thuật; 2) Vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng

Geotextiles

 

19

190237

Sỏi cuội

Rubble

 

19

190238

1) Tấm vách bằng vinyl; 2) Lớp ván ốp ngoài bằng vinyl

Vinyl siding

 

19

190239

1) Tấm chắn côn trùng, không bằng kim loại; 2) Bức ngăn côn trùng,

không bằng kim loại

Insect screens not of metal

 

 

 

19

190240

Vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện

Roofing, not of metal, incorporating photovoltaic cells [bổ sung

2018]

 

19

190241

Tấm lát đường không bằng kim loại

Duckboards, not of metal

 

19

190242

Vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng

Refractory construction materials, not of metal

 

19

190243

Nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép], không bằng kim loại

Prefabricated houses [ready-to-assemble], not of metal [bổ sung

2013]

 

19

190244

Đá Poóc-phia [đá]

Porphyry [stone]

 

19

190245

Rãnh nước đường phố, không bằng kim loại

Street gutters, not of metal

 

19

190246

Cửa quay, không bằng kim loại

Turnstiles, not of metal [bổ sung 2013]

 

19

190247

Tấm bia mộ, không bằng kim loại

Tombstone plaques, not of metal [bổ sung 2013]

 

19

190248

Ván lát sàn gỗ

Wooden floor boards [bổ sung 2013]

 

19

190249

Sàn lát, không bằng kim loại

Tile floorings, not of metal [bổ sung 2014]

 

19

190250

Ngói cong, không bằng kim loại

Pantiles, not of metal [bổ sung 2016]

 

19

190251

Tấm ốp tường, không bằng kim loại

Wall tiles, not of metal [bổ sung 2014]

 

19

190252

Tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Slabs, not of metal, for building [bổ sung 2014]

 

19

190253

Thạch anh tinh khiết

Rock crystal [bổ sung 2014]

 

19

190254

1) Cửa ra vào, không bằng kim loại, được bọc; 2) Cửa ra vào, không

bằng kim loại, được bọc thép

Armoured doors, not of metal [bổ sung 2015] /Armored doors, not of

metal [bổ sung 2015]

 

19

190255

Thủy tinh tráng men cho xây dựng

Enamelled glass, for building [bổ sung 2016]

 

19

190256

Cột trụ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Pillars, not of metal, for building [bổ sung 2016]

 

19

190257

Dầm, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Brackets, not of metal, for building [bổ sung 2016]

 

19

190258

Lớp mặt tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng

Cladding, not of metal, for building [bổ sung 2016]

 

19

190259

Đường gờ bao bằng chất dẻo dùng trồng hoa hoặc tiểu cảnh

Plastic landscape edgings [bổ sung 2017]

 

19

190260

Trụ cao su để cách ly địa chấn dùng cho công trình xây dựng

Rubber bearings for seismic isolation of buildings [bổ sung 2017]

 

19

190261

Lớp phủ bảo vệ, không bằng kim loại

Armour-plating, not of metal [bổ sung 2017] / Armor-plating, not of

metal [bổ sung 2017]

 

19

190262

Cột cờ [kết cấu], không bằng kim loại

Flagpoles [structures], not of metal [bổ sung 2018]

 

19

190263

Cửa mở hai phía, không bằng kim loại

Swing doors, not of metal [bổ sung 2018]

 

19

190264

Cửa xếp, không bằng kim loại

Accordion doors, not of metal [bổ sung 2019]

 

19

190265

1) Buồng cách âm, vận chuyển được, không bằng kim loại; 2) Cabin

cách âm, vận chuyển được, không bằng kim loại

Soundproof booths, transportable, not of metal [bổ sung 2020]

 

19

190266

1) Tấm hấp thụ âm thanh, không bằng kim loại; 2) Tấm cách âm,

không bằng kim loại

Acoustic panels, not of metal [bổ sung 2020]

Cục SHTT hiệu chỉnh 2024

19

190267

1) Khung nhà vườn, không bằng kim loại; 2) Khung lồng kính ươm

cây non, không bằng kim loại

Horticultural frames, not of metal [bổ sung 2021] / Cold frames, not

of metal [bổ sung 2021]

 

19

190268

Tấm sàn nổi, không bằng kim loại

Floating floor boards, not of metal [bổ sung 2022]

 

19

190269

Cát mịn đã qua xử lý

Play sand [bổ sung 2022]

 

19

190270

Cửa sổ có cánh, không bằng kim loại

Casement windows, not of metal [bổ sung 2023]

 

 

 

19

190271

Vật liệu xây dựng có đặc tính cách âm, không bằng kim loại

Building materials with soundproofing qualities, not of metal / Construction materials with soundproofing qualities, not of metal

[bổ sung 2023]

 

19

190272

Cúp tượng kỷ niệm bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch

Commemorative statuary cups of stone, concrete or marble [bổ sung

2023]

 

19

190273

Cúp giải thưởng bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch

Prize cups of stone, concrete or marble [bổ sung 2023]

 

19

190274

Kính thông minh dùng cho xây dựng

Smart glass for building [bổ sung 2023]

 

19

190275

Khung đỡ, không bằng kim loại, dùng cho tấm pin mặt trời

Mounting frames, not of metal, for solar panels [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 20. Ðồ đạc, gương, khung tranh; Thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; Vỏ sò, vỏ ốc; Đá bọt; Hổ phách vàng.

CHÚ THÍCH: Nhóm 20 chủ yếu gồm đồ đạc và các bộ phận của chúng, cũng như một số hàng hóa làm bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu gai, sừng, xương, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, vỏ ốc, hổ phách, xà cừ, đá bọt, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo.

Nhóm 20 đặc biệt gồm cả:

  • Ðồ đạc bằng kim loại, đồ đạc để cắm trại, giá để súng, giá bày báo chí;
  • Rèm cửa sổ trong nhà;
  • Bộ đồ giường, ví dụ, đệm, giát giường, gối;
  • Gương soi, gương dùng cho đồ đạc và trang điểm;
  • Biển đăng ký, không bằng kim loại;
  • Đồ ngũ kim nhỏ phi kim loại, ví dụ, bu lông, đinh vít, chốt, bánh xe cho đồ đạc, vòng đệm để giữ chặt ống;
  • Hộp thư, không bằng kim loại hoặc vật liệu xây;
  • Một số dụng cụ phân phối, không phải bằng kim loại, tự động hoặc không tự động, ví dụ, bộ phân phối khăn lau, dụng cụ phân phối vé/phiếu xếp hàng, dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, dụng cụ phân phối giấy vệ sinh.

Nhóm 20 đặc biệt không bao gồm:

  • Đồ đạc riêng biệt cho phòng thí nghiệm (Nhóm 9) hoặc cho mục đích y tế (Nhóm 10);
  • Rèm ngoài trời bằng kim loại (Nhóm 6), không bằng kim loại hoặc không bằng vật liệu dệt (Nhóm 19), bằng vật liệu dệt (Nhóm 22);
  • Bộ đồ trải giường bằng vải, chăn lông vịt và túi ngủ (Nhóm 24);
  • Một số thiết bị phân phối được phân loại theo chức năng hoặc mục đích của chúng, ví dụ, thiết bị phân phối chất lỏng dùng trong công nghiệp (Nhóm 7), thiết bị phân phối vé, điện tử (Nhóm 9), thiết bị phân phối định liều dùng cho y tế (Nhóm 10), máy phân phối băng dính (Nhóm 16);
  • Một số loại gương dùng cho mục đích đặc biệt, ví dụ gương dùng trong sản phẩm quang học (Nhóm 9), gương dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa (Nhóm 10), gương chiếu hậu (Nhóm 12), kính ngắm dùng cho súng (Nhóm 13);
  • Một số hàng hóa làm bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, vỏ ốc, hổ phách, xà cừ, đá bọt, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, hạt để làm đồ trang sức (Nhóm 14), tấm ván sàn bằng gỗ (Nhóm 19), rổ dùng trong gia đình (Nhóm 21), cốc nhựa (Nhóm 21), chiếu cói (Nhóm 27).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

20

200001

Tổ ong

Beehives

 

20

200002

1) Bảng niêm yết; 2) Bảng hiển thị

Display boards

 

20

200003

1) Ðồ trang trí bằng chất dẻo dùng cho thức ăn; 2) Ðồ trang trí bằng

chất dẻo cho thực phẩm

Decorations of plastic for foodstuffs

 

20

200005

Hổ phách vàng

Yellow amber

 

20

200006

1) Động vật đã được nhồi; 2) Bộ da lông động vật đã được nhồi

Stuffed animals

 

20

200007

Giường cho vật nuôi trong nhà

Beds for household pets

 

20

200008

Hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà

Nesting boxes for household pets

 

20

200009

Cũi cho vật nuôi trong nhà

Kennels for household pets

 

20

200010

Móng vuốt động vật

Animal claws

 

20

200011

1) Vòng treo rèm; 2) Vòng treo màn cửa

Curtain rings

 

20

200013

Kính tráng bạc [gương]

Silvered glass [mirrors]

 

20

200014

1) Tủ đựng; 2) Tủ đựng đồ ăn; 3) Tủ nhà bếp

Cupboards

 

20

200015

1) Tủ thuốc; 2) Tủ đựng thuốc

Medicine cabinets

 

20

200016

Kẹp, không bằng kim loại, dùng để giữ dây cáp và ống dẫn

Clips, not of metal, for cables and pipes [bổ sung 2015]

 

 

 

20

200017

Thùng bằng gỗ để gạn rượu vang

Casks of wood for decanting wine

 

20

200018

Phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm

Whalebone, unworked or semiworked

 

20

200019

Tre, chưa xử lý hoặc bán thành phẩm

Bamboo, unworked or semi-worked [bổ sung 2022]

 

20

200020

Ghế dài [đồ đạc]

Benches [furniture]

 

20

200021

1) Giỏ đựng cá; 2) Rổ đựng cá; 3) Thúng đựng cá

Fishing baskets

 

20

200022

1) Xe cũi đẩy cho trẻ em; 2) Cũi có bánh xe cho trẻ em; 3) Cũi cho

trẻ em có thể dịch chuyển được

Playpens for babies

 

20

200023

1) Nôi có mui bằng mây đan; 2) Nôi cho trẻ em

Bassinets [bổ sung 2017] / Cradles

 

20

200024

Giá sách của thư viện

Library shelves

 

20

200025

Ống suốt bằng gỗ dùng cho chỉ, tơ, dây thừng

Reels of wood for yarn, silk, cord

 

20

200026

Khung giường [bằng gỗ]

Bedsteads [wood]

 

20

200027

Dải băng gỗ

Wood ribbon

 

20

200029

1) Nút chai bằng lie ; 2) Nút lie cho chai lọ; 3) Nút bần cho chai lọ

Corks for bottles

 

20

200030

1) Nút bằng lie; 2) Nút bần

Corks

 

20

200031

Giá nhiều ngăn để chai lọ

Bottle racks

 

20

200032

Khung thêu

Embroidery frames

 

20

200033

1) Khung bàn chải; 2) Thân bàn chải

Brush mountings

 

20

200034

1) Tủ nhiều ngăn; 2) Tủ ly

Sideboards

 

20

200035

Sừng động vật

Animal horns

 

20

200036

Bàn làm việc

Desks

 

20

200037

1) Ðồ đạc dùng trong văn phòng; 2) Ðồ đạc văn phòng

Office furniture

 

20

200038

1) Giá để treo quần áo; 2) Khung treo trang phục

Costume stands

 

20

200039

Tầng ong nhân tạo dùng cho tổ ong

Artificial honeycombs for beehives

 

20

200040

1) Cầu bằng gỗ cho thùng ong; 2) Tầng bằng gỗ cho tổ ong

Sections of wood for beehives

 

20

200041

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ)

Furniture

 

20

200042

1) Vòi, không bằng kim loại, dùng cho thùng phuy, thùng tô nô; 2) Vòi, không bằng kim loại, dùng cho thùng phuy; 3) Van khóa, không

bằng kim loại, dùng cho thùng phuy

Taps, not of metal, for casks [bổ sung 2016] / Faucets, not of metal, for casks [bổ sung 2018]

 

20

200043

1) Tủ đựng phiếu [đồ đạc]; 2) Tủ phiếu thư mục [đồ đạc]

Index cabinets [furniture]

 

20

200044

Tủ nhiều ngăn

Filing cabinets

 

20

200045

Đồi mồi nhân tạo

Imitation tortoiseshell [bổ sung 2017]

 

20

200046

Màn chắn cho lò sưởi [đồ đạc]

Screens for fireplaces [furniture] [bổ sung 2014]

 

20

200047

1) Quan tài; 2) Áo quan

Coffins

 

20

200048

1) Đồ gá lắp áo quan, không bằng kim loại; 2) Phụ kiện lắp ráp quan

tài, không bằng kim loại

Coffin fittings, not of metal

 

20

200049

1) Sừng hươu nhiều nhánh; 2) Gạc hươu đã trưởng thành

Stag antlers

 

20

200050

1) Ghế [ngồi]; 2) Ghế ngồi

Chairs [seats] / Seats

 

20

200051

Ghế dài

Chaise lounges [bổ sung 2017] / Chaise longues [bổ sung 2017]

 

20

200052

Cái tựa đầu [đồ đạc]

Head-rests [furniture]

 

20

200053

Giá treo mũ

Hat stands

 

 

 

20

200054

1) Tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại; 2) Máng tải hàng, không

bằng kim loại

Loading pallets, not of metal

 

20

200055

Thanh, không bằng kim loại, để giới hạn hàng chuyên chở, dùng cho

toa xe đường sắt

Loading gauge rods, not of metal, for railway wagons [bổ sung 2018]

 

20

200056

Bản lề, không bằng kim loại

Hinges, not of metal

 

20

200057

1) Giá bày hàng; 2) Khung treo hàng

Display stands

 

20

200058

Cũi chó

Dog kennels

 

20

200059

1) Mắc áo; 2) Mắc quần áo

Coat hangers / Clothes hangers [bổ sung 2013]

 

20

200062

1) Giá đỡ cho tủ đựng hồ sơ; 2) Ngăn chứa cho tủ đựng hồ sơ

Shelves for file cabinets [bổ sung 2016]

 

20

200063

Ghế bành

Armchairs

 

20

200064

  1. Manơcanh cho thợ may quần áo; 2) Hình nộm làm mẫu cho thợ

may quần áo; 3) Ma nơ canh; 4) Hình nộm làm mẫu

Tailors' dummies / Dressmakers' dummies / Mannequins

 

20

200065

  1. Thùng chứa đựng, không bằng kim loại, dùng cho nhiên liệu lỏng;
  2. Bình chứa nhiên liệu lỏng, không bằng kim loại; 3) Đồ chứa đựng, không bằng kim loại, dùng cho nhiên liệu lỏng

Containers, not of metal, for liquid fuel

 

20

200066

  1. Tủ đựng quần áo; 2) Tủ đựng nhiều ngăn kéo

Chests of drawers

 

20

200067

  1. Quầy hàng [dạng bàn]; 2) Quầy thu tiền [dạng bàn]

Counters [tables]

 

20

200068

Đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]

Containers, not of metal [storage, transport]

 

20

200069

Thùng chứa nổi, không bằng kim loại

Floating containers, not of metal

 

20

200070

Bàn *

Tables *

 

20

200071

San hô

Coral

 

20

200072

Khay, không bằng kim loại *

Trays, not of metal *

 

20

200074

Sừng dạng thô hoặc bán thành phẩm

Horn, unworked or semi-worked

 

20

200076

Dừa ngà

Corozo

 

20

200077

Đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]

Bedding [except linen]

 

20

200078

  1. Đệm; 2) Nệm

Cushions

 

20

200079

  1. Ðệm*; 2) Nệm*

Mattresses *

 

20

200080

  1. Móc treo áo không bằng kim loại; 2) Móc không bằng kim loại

cho giá mắc quần áo

Coathooks, not of metal / Hooks, not of metal, for clothes rails

 

20

200081

Thùng, không bằng kim loại

Vats, not of metal

 

20

200082

  1. Bàn dọn đồ uống trà có bánh xe; 2) Xe đẩy dọn trà

Tea trolleys / Tea carts

 

20

200083

Bàn vẽ

Drafting tables [bổ sung 2014]

 

20

200084

  1. Bộ phân phối khăn lau, không bằng kim loại; 2) Bộ chia khăn lau,

không bằng kim loại

Towel dispensers, not of metal

 

20

200085

  1. Ghế đi văng; 2) Trường kỷ; 3) Ghế dài

Divans

 

20

200087

Ván thành của thùng bằng gỗ

Staves of wood

 

20

200088

Ðồ gỗ mỹ thuật

Cabinet work

 

20

200089

  1. Ðồi mồi; 2) Mai rùa

Tortoiseshell

 

20

200090

Vỏ sò

Oyster shells

 

20

200091

Cọc, không bằng kim loại, dùng cho thực vật hoặc cây trồng

Stakes, not of metal, for plants or trees [bổ sung 2017]

 

20

200092

Thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo

Ladders of wood or plastics

 

 

 

20

200093

Cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách

Mobile boarding stairs, not of metal, for passengers [bổ sung 2013]

 

20

200094

1) Ðồ đạc dùng trong trường học; 2) Ðồ đạc trường học

School furniture

 

20

200095

1) Bàn máy chữ; 2) Giá cho máy chữ; 3) Bàn đánh máy; 4) Bàn máy

vi tính

Typing desks / Shelves for typewriters

 

20

200096

1) Tranh cổ động, bằng gỗ hoặc chất dẻo; 2) Áp phích bằng gỗ hoặc

chất dẻo

Placards of wood or plastics

 

20

200097

Ðai ốc, không bằng kim loại

Nuts, not of metal

 

20

200098

Đá bọt tạo sản phẩm trang trí

Meerschaum

 

20

200099

Nắp có thể tháo rời dùng cho bồn rửa

Removable covers for sinks [bổ sung 2022]

 

20

200100

1) Hộp bao bì bằng chất dẻo; 2) Thùng đựng hàng bằng chất dẻo; 3)

Thùng để đóng hàng bằng chất dẻo

Packaging containers of plastic

 

20

200101

Vật dụng giữ rèm, không bằng vật liệu dệt

Curtain holders, not of textile material

 

20

200102

1) Giường*; 2) Giường ngủ*

Beds *

 

20

200103

1) Lõi quấn không bằng kim loại dùng cho ống mềm, không vận hành cơ giới; 2) Lõi cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm; 3) Ống cuộn dùng cho ống mềm, không

bằng kim loại, không vận hành cơ giới

Reels, not of metal, non-mechanical, for flexible hoses

 

20

200105

Thanh chặn thảm trải bậc cầu thang

Stair rods

 

20

200106

Bàn làm việc cho thợ mộc

Work benches

 

20

200108

Giá [đồ đạc]

Racks [furniture]

 

20

200109

Hộp làm ổ

Nesting boxes

 

20

200110

Quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]

Fans for personal use [non-electric]

 

20

200112

Nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng

Closures, not of metal, for containers

 

20

200113

1) Phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; 2) Phụ kiện gá lắp

đồ đạc, không bằng kim loại

Furniture fittings, not of metal

 

20

200115

Giá để hoa [đồ đạc]

Flower-stands [furniture]

 

20

200116

1) Bệ chậu hoa; 2) Bệ đỡ chậu hoa

Flower-pot pedestals

 

20

200117

Máng cỏ cho súc vật

Fodder racks

 

20

200118

Giá cắm súng

Gun racks

 

20

200119

1) Thùng tròn lớn đựng chất lỏng, không bằng kim loại; 2) Thùng

tròn lớn đựng đồ uống có cồn, không bằng kim loại

Casks, not of metal

 

20

200120

1) Giá để thùng tròn lớn, không bằng kim loại; 2) Bệ để thùng tròn

lớn, không bằng kim loại

Cask stands, not of metal

 

20

200121

1) Con lăn cho rèm; 2) Trục lăn cho rèm; 3) Trục lăn cho màn cửa

Curtain rollers

 

20

200122

1) Chạn đựng thức ăn; 2) Tủ đựng thức ăn

Meat safes [bổ sung 2017]

 

20

200123

1) Phụ kiện gá lắp cửa sổ không bằng kim loại; 2) Phụ kiện lắp ráp

cửa sổ không bằng kim loại

Window fittings, not of metal

 

20

200124

Phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại

Bed fittings, not of metal

 

 

 

20

200125

1) Phụ kiện gá lắp cửa ra vào không bằng kim loại; 2) Phụ kiện lắp

ráp cửa ra vào không bằng kim loại

Door fittings, not of metal

 

20

200126

Thớt kê [dạng bàn]

Chopping blocks [tables]

 

20

200128

1) Sọt; 2) Thùng

Crates

 

20

200129

Vật dụng cất giữ quần áo [tủ đựng quần áo]

Covers for clothing [wardrobe]

 

20

200130

1) Biển số xe, không bằng kim loại; 2) Biển đăng ký xe, không bằng

kim loại

Numberplates, not of metal / Registration plates, not of metal

 

20

200132

1) Ðồ đạc bằng kim loại; 2) Ðồ đạc trong nhà bằng kim loại

Furniture of metal

 

20

200133

1) Roi mây; 2) Gậy bằng song

Rattan

 

20

200134

Giá bày báo chí

Newspaper display stands

 

20

200135

Giá để tạp chí

Magazine racks

 

20

200136

Mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng

Slatted indoor blinds

 

20

200137

1) Giá đỡ chậu rửa [đồ đạc]; 2) Kệ đỡ chậu rửa [đồ đạc]

Washstands [furniture] [bổ sung 2022]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

20

200139

Bánh xe nhỏ ở chân giường không bằng kim loại

Bed casters, not of metal

 

20

200140

Chốt cửa, không bằng kim loại

Latches, not of metal

 

20

200141

Bục giảng kinh

Lecterns

 

20

200143

 

 

Xóa 2024

20

200144

Giá treo áo

Coatstands

 

20

200145

1) Tấm nâng hàng để chuyên chở, không bằng kim loại; 2) Khay vận

chuyển hàng, không bằng kim loại

Transport pallets, not of metal

 

20

200146

Tấm nâng chuyển hàng; không bằng kim loại

Handling pallets, not of metal

 

20

200147

Bậc lên xuống [thang], không bằng kim loại

Steps [ladders], not of metal

 

20

200148

1) Miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc; 2) Vách ngăn bằng gỗ của đồ đạc

Furniture partitions of wood / Partitions of wood for furniture

 

20

200149

Bánh xe nhỏ cho đồ đạc, không bằng kim loại

Furniture casters, not of metal

 

20

200151

1) Đồ vật chuyển động [vật trang trí]; 2) Đồ vật trang trí [lưu động]

Mobiles [decoration]

 

20

200152

Bàn làm việc khi đứng

Standing desks

 

20

200153

Xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm

Mother-of-pearl, unworked or semiworked

 

20

200154

1) Biển ghi tên, không bằng kim loại; 2) Biển tên, không bằng kim

loại; 3) Tấm nhận dạng, không bằng kim loại

Nameplates, not of metal / Identity plates, not of metal

 

20

200155

1) Biển số nhà, không bằng kim loại, không phản quang; 2) Bảng số

nhà, không bằng kim loại, không phản quang

House numbers, not of metal, nonluminous

 

20

200156

1) Chim nhồi; 2) Bộ da lông chim đã được nhồi

Stuffed birds

 

20

200157

Gối

Pillows

 

20

200158

1) Gối hơi, không dùng cho mục đích y tế; 2) Gối khí, không dùng

cho mục đích y tế

Air pillows, not for medical purposes

 

20

200159

1) Đệm rơm; 2) Nệm rơm

Straw mattresses / Straw mattress

 

20

200160

Rơm bện [trừ chiếu]

Plaited straw [except matting]

 

20

200161

1) Dây bện, tết bằng rơm; 2) Dây tết bằng rơm

Straw plaits

 

 

 

20

200162

Dải viền bằng rơm

Straw edgings

 

20

200163

1) Giỏ đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh; 2) Sọt đựng bánh mỳ cho

thợ làm bánh; 3) Thúng đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh

Bakers' bread baskets

 

20

200164

Giá để ô

Umbrella stands

 

20

200165

Bình phong [đồ đạc]

Screens [furniture]

 

20

200166

Móc treo quần áo, không bằng kim loại

Clothes hooks, not of metal

 

20

200167

Tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí

Bead curtains for decoration

 

20

200168

Cọc móc buộc lều, không bằng kim loại

Tent pegs, not of metal

 

20

200169

Mặt bàn

Table tops

 

20

200170

1) Cửa cho đồ đạc; 2) Cánh cửa cho đồ đạc

Doors for furniture

 

20

200171

1) Thanh ray cho rèm; 2) Thanh ray cho màn cửa

Curtain rails

 

20

200172

1) Giá đồ đạc; 2) Ngăn đựng của đồ đạc

Furniture shelves

 

20

200173

  1. Ðường viền bằng chất dẻo cho đồ đạc; 2) Ðường gờ bằng chất

dẻo cho đồ đạc

Edgings of plastic for furniture

 

20

200174

  1. Thùng chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây;
  2. Bể chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây

Reservoirs, not of metal nor of masonry / Tanks, not of metal nor of masonry

 

20

200175

  1. Thanh treo rèm; 2) Thanh treo màn cửa

Curtain rods

 

20

200176

  1. Móc rèm; 2) Móc màn cửa

Curtain hooks

 

20

200177

Cái móc màn

Curtain tie-backs

 

20

200178

  1. Sậy [vật liệu để bện tết]; 2) Tranh (cỏ gianh) [vật liệu để bện tết]

Reeds [plaiting material]

 

20

200179

Móng guốc của động vật

Animal hooves

 

20

200180

Bàn viết

Writing desks

 

20

200181

  1. Khoá, không bằng kim loại, dùng cho xe cộ; 2) Khoá dùng cho xe

cộ, không bằng kim loại

Locks, not of metal, for vehicles

 

20

200182

Ghế bằng kim loại

Seats of metal

 

20

200183

Ghế trường kỷ

Sofas

 

20

200184

Ghế trường kỷ cỡ nhỏ

Settees

 

20

200185

Giát giường

Bed bases [bổ sung 2014]

 

20

200186

Van bằng chất dẻo, không phải là bộ phận của máy

Valves of plastic, other than parts of machines

 

20

200187

Tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo

Statues of wood, wax, plaster or plastic

 

20

200188

Bàn bằng kim loại

Tables of metal

 

20

200189

Bàn trang điểm

Dressing tables [bổ sung 2022]

 

20

200190

  1. Khuôn góc cho khung tranh ảnh; 2) Đường gờ nổi của khung

tranh ảnh

Mouldings for picture frames / Moldings for picture frames

 

20

200191

Giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hoá

Shelves for storage

 

20

200192

Tủ có khóa [đồ đạc]

Lockers [furniture] [bổ sung 2022]

 

20

200193

Gương soi

Mirrors [looking glasses]

 

20

200194

  1. Ghế xếp; 2) Ghế võng

Deck chairs

 

20

200195

  1. Gối dài; 2) Gối ống; 3) Gối ôm

Bolsters

 

 

 

20

200196

Giá đỡ [đồ đạc]

Trestles [furniture]

 

20

200197

Bảng treo chìa khoá

Keyboards for hanging keys

 

20

200198

Giá để bát đĩa [đồ đạc]

Plate racks [furniture] [bổ sung 2022]

 

20

200199

Đồ đan lát làm từ cây liễu gai

Wickerwork

 

20

200200

Tủ trưng bày [đồ đạc]

Showcases [furniture]

 

20

200201

1) Ðệm lót khí, không dùng cho mục đích y tế; 2) Ðệm lót hơi,

không dùng cho mục đích y tế

Air cushions, not for medical purposes

 

20

200202

1) Ðệm khí, không dùng cho mục đích y tế; 2) Ðệm hơi, không dùng

cho mục đích y tế

Air mattresses, not for medical purposes

 

20

200203

Thanh xà ambroin

Ambroid bars

 

20

200204

Tấm ambroin

Ambroid plates

 

20

200205

Tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo

Works of art of wood, wax, plaster or plastic [bổ sung 2013]

 

20

200206

1) Máng trộn vữa, không bằng kim loại; 2) Máng, không bằng kim

loại, để trộn vữa cho thợ nề

Troughs, not of metal, for mixing mortar

 

20

200207

1) Thùng, không bằng kim loại; 2) Hòm, không bằng kim loại

Bins, not of metal / Chests, not of metal

 

20

200209

Bàn kẹp cho thợ mộc [đồ đạc]

Vice benches [furniture] [bổ sung 2017]

 

20

200210

Thùng không bằng kim loại

Barrels, not of metal

 

20

200211

1) Ðai thùng, không bằng kim loại; 2) Ðai thùng tròn, không bằng

kim loại

Cask hoops, not of metal / Barrel hoops, not of metal

 

20

200212

Giá để máy tính

Stands for calculating machines

 

20

200213

1) Nút thùng, không bằng kim loại; 2) Nút chặn, không bằng kim

loại; 3) Nút đậy lỗ, không bằng kim loại

Plugs, not of metal / Bungs, not of metal

 

20

200214

Nút bịt kín, không bằng kim loại

Sealing caps, not of metal

 

20

200215

Ðinh vít, không bằng kim loại

Screws, not of metal

 

20

200216

Ðinh tán, không bằng kim loại

Rivets, not of metal

 

20

200217

1) Chốt, không bằng kim loại; 2) Móc [chốt trụ], không bằng kim

loại; 3) Chốt trụ [móc], không bằng kim loại

Dowels, not of metal / Pegs [pins], not of metal / Pins [pegs], not of

metal

 

20

200218

1) Then, không bằng kim loại; 2) Chốt, không bằng kim loại

Bolts, not of metal

 

20

200219

Nắp chai không bằng kim loại

Bottle caps, not of metal

 

20

200220

1) Nắp chai, không bằng kim loại; 2) Dụng cụ kẹp giữ nắp chai,

không bằng kim loại

Bottle closures, not of metal / Bottle fasteners, not of metal [bổ sung

2018]

 

20

200221

Vòng tay nhận dạng không bằng kim loại

Identification bracelets, not of metal [bổ sung 2014]

 

20

200222

1) Bàn đẩy dọn đồ ăn [đồ đạc]; 2) Quầy ăn di động [đồ đạc]

Dinner wagons [furniture]

 

20

200223

Tượng bán thân bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo

Busts of wood, wax, plaster or plastic

 

20

200224

Vít, không bằng kim loại, dùng để siết dây cáp

Binding screws, not of metal, for cables

 

20

200225

1) Khung tranh ảnh; 2) Khung ảnh

Picture frames

 

20

200226

1) Thanh đỡ của khung ảnh; 2) Giá đỡ khung tranh ảnh; 3) Thanh treo tranh ảnh [khung]; 4) Thanh chặn trên và dưới của bức tranh có

thể cuộn lại được

Picture frame brackets / Picture rods [frames]

 

20

200229

Bàn để xoa bóp

Massage tables

 

20

200230

Đệm nước, không dùng cho mục đích y tế

Waterbeds, not for medical purposes [bổ sung 2019]

 

 

 

20

200231

1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng chất dẻo; 2) Xi phông cho ống

tiêu nước [van], bằng chất dẻo

Drain traps [valves] of plastic

 

20

200232

1) Chốt chặn [nút], không bằng kim loại; 2) Chốt đóng vào tường,

không bằng kim loại

Plugs [dowels] not of metal / Wall plugs, not of metal

 

20

200233

1) Vỏ cứng [mai] của đông vật và của hạt, quả, trứng gia cầm; 2) Vỏ

sò; 3) Vỏ ốc

Shells

 

20

200235

Ghế đẩu

Stools

 

20

200236

1) Van bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước; 2) Van ống dẫn nước

bằng chất dẻo

Water-pipe valves of plastic

 

20

200238

Vỏ bọc ngoài của chai bằng gỗ

Bottle casings of wood

 

20

200239

Tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo

Figurines of wood, wax, plaster or plastic [bổ sung 2019] / Statuettes

of wood, wax, plaster or plastic

 

20

200240

Ổ khóa, trừ ổ khóa điện, không bằng kim loại

Locks, not of metal, other than electric

 

20

200241

Ghế dùng cho thợ cắt tóc

Hairdressers' chairs

 

20

200242

Sào, không bằng kim loại

Poles, not of metal

 

20

200243

1) Rổ, không bằng kim loại; 2) Giỏ, không bằng kim loại; 3) Sọt,

không bằng kim loại

Baskets, not of metal

 

20

200244

Hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây

Letter boxes, not of metal or masonry

 

20

200251

1) Phao tiêu neo cố định, không bằng kim loại; 2) Phao neo, không

bằng kim loại

Mooring buoys, not of metal

 

20

200252

1) Vật dụng che phủ quần áo [để cất giữ, lưu kho]; 2) Đồ bọc quần

áo [để cất giữ, lưu kho]

Garment covers [storage]

 

20

200253

Biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo

Signboards of wood or plastics

 

20

200254

Xe đẩy tay [đồ đạc]

Trolleys [furniture]

 

20

200255

1) Mành tre; 2) Rèm bằng tre

Bamboo curtains

 

20

200256

1) Hòm đựng cho đồ chơi; 2) Tủ đựng cho đồ chơi

Chests for toys

 

20

200257

Ghế cao cho trẻ em

High chairs for babies

 

20

200258

Khung tập đi cho trẻ em

Infant walkers

 

20

200259

Đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo

Inflatable publicity objects

 

20

200260

Thẻ khóa bằng nhựa, không mã hóa và không từ tính

Plastic key cards, not encoded and not magnetic [bổ sung 2014]

 

20

200261

1) Mảnh gương để lợp mái; 2) Tấm gương mỏng, nhỏ để lát, ốp

Mirror tiles

 

20

200262

1) Ròng rọc bằng chất dẻo cho mành che; 2) Puli truyền động bằng

chất dẻo cho mành che

Pulleys of plastics for blinds

 

20

200263

Giá cưa

Saw horses

 

20

200264

Thanh gỗ cho mèo cào chân

Scratching posts for cats

 

20

200265

Đòn gánh [để gánh vật nặng]

Shoulder poles [yokes]

 

20

200266

1) Xe đẩy tay dùng cho máy tính [đồ đạc]; 2) Bàn để máy tính có

bánh xe [đồ đạc]; 3) Giá để máy tính có bánh xe [đồ đạc]

Trolleys for computers [furniture] / Carts for computers [furniture]

 

20

200267

1) Bình đựng tro hoả táng; 2) Bình đựng di cốt trong các tang lễ

Funerary urns

 

20

200268

1) Chuông gió [trang trí]; 2) Chùm chuông gió [trang trí]

Wind chimes [decoration]

 

 

 

20

200269

Mành che cửa sổ bằng gỗ được dệt hoặc đan dùng trong nhà

Indoor window blinds of woven wood [bổ sung 2019] / Indoor

window shades of woven wood [bổ sung 2019]

 

20

200270

Giá sách [đồ đạc]

Book rests [furniture]

 

20

200271

1) Đệm cho vật nuôi trong nhà; 2) Nệm cho vật nuôi trong nhà

Pet cushions

 

20

200272

1) Mành che cửa sổ bên trong nhà [đồ đạc]; 2) Mành che nắng cửa

sổ bên trong nhà [đồ nội thất]

Indoor window blinds [furniture] [bổ sung 2019] / Indoor window

shades [furniture]

 

20

200273

Tay nắm cửa, không bằng kim loại

Door handles, not of metal

 

20

200274

1) Gương cầm tay [gương trang điểm]; 2) Gương cầm tay [gương

dùng cho trang điểm]

Hand-held mirrors [toilet mirrors]

 

20

200275

Đệm cho cũi đẩy của trẻ em

Mats for infant playpens

 

20

200276

Giá để khăn bông [đồ đạc]

Towel stands [furniture] [bổ sung 2015]

 

20

200277

Tay nắm cửa, không bằng kim loại

Knobs, not of metal

 

20

200278

Kệ treo tường dùng để thay đồ cho trẻ em

Wall-mounted baby changing platforms [bổ sung 2016]

 

20

200279

Tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em có thể tái sử dụng

Reusable baby changing mats [bổ sung 2022]

 

20

200280

Chốt cửa, không bằng kim loại

Door bolts, not of metal

 

20

200281

1) Mành che bằng giấy để che cửa sổ bên trong nhà; 2) Mành che

cửa sổ bằng giấy dùng trong nhà

Indoor window blinds of paper [bổ sung 2019] / Indoor window

shades of paper [bổ sung 2019]

 

20

200282

1) Mành che bằng vải dệt để che cửa sổ bên trong nhà; 2) Mành che

cửa sổ bằng vải dệt dùng trong nhà

Indoor window blinds of textile [bổ sung 2019] / Indoor window

shades of textile [bổ sung 2019]

 

20

200283

Chuông cửa ra vào không bằng kim loại, không dùng điện

Door bells not of metal, non-electric [bổ sung 2013]

 

20

200284

Vách ngăn đứng [đồ nội thất]

Freestanding partitions [furniture] [bổ sung 2013]

 

20

200285

Nắp có ren vít, không bằng kim loại, dùng cho chai lọ

Screw tops, not of metal, for bottles [bổ sung 2013]

 

20

200286

Vật dụng không bằng kim loại để gõ cửa

Door knockers, not of metal [bổ sung 2013]

 

20

200287

Bàn để cưa [đồ đạc]

Saw benches [furniture] [bổ sung 2014]

 

20

200288

Đồ đạc có thể bơm phồng

Inflatable furniture [bổ sung 2014]

 

20

200289

Thang dạng ghế không bằng kim loại

Step stools, not of metal [bổ sung 2014]

 

20

200290

Tay vịn bồn tắm không bằng kim loại

Bathtub grab bars, not of metal [bổ sung 2015]

 

20

200291

Vòng đệm, không bằng kim loại, dùng để giữ chặt ống

Collars, not of metal, for fastening pipes [bổ sung 2015]

 

20

200292

Giá trưng bày đồ trang sức

Jewellery organizer displays [bổ sung 2015] / Jewelry organizer

displays [bổ sung 2015]

 

20

200293

1) Tấm đệm để ngủ; 2) Tấm trải để ngủ

Sleeping pads [bổ sung 2015] / Sleeping mats [bổ sung 2015]

 

20

200294

Vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại [bổ sung

2016]

Split rings, not of metal, for keys [bổ sung 2016]

 

20

200295

Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, không bằng kim loại

Dispensers, not of metal, for dog waste bags [bổ sung 2016]

 

20

200296

vật dụng chặn cửa, không bằng kim loại hoặc cao su

Door stops, not of metal or rubber [bổ sung 2016]

 

20

200297

vật dụng chặn cửa sổ, không bằng kim loại hoặc cao su

Window stops, not of metal or rubber [bổ sung 2016]

 

20

200298

1) Then cửa sổ trượt, không bằng kim loại; 2) Chốt cài cửa sổ,

không bằng kim loại

Sash fasteners, not of metal, for windows [bổ sung 2016]

 

20

200299

Chốt cửa sổ, không bằng kim loại

Window fasteners, not of metal [bổ sung 2016]

 

20

200300

Chốt cửa, không bằng kim loại

Door fasteners, not of metal [bổ sung 2016]

 

 

 

20

200301

Hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng

Tool boxes, not of metal, empty [bổ sung 2016]

 

20

200302

Tủ đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng

Tool chests, not of metal, empty [bổ sung 2016]

 

20

200303

Giá để đồ đạc

Shelving units [bổ sung 2016]

 

20

200304

Móc treo túi, không bằng kim loại

Bag hangers, not of metal [bổ sung 2017]

 

20

200305

Chìa khóa bằng chất dẻo

Plastic keys [bổ sung 2017]

 

20

200306

Ke góc, không bằng kim loại, dùng cho đồ đạc

Brackets, not of metal, for furniture [bổ sung 2017]

 

20

200307

Nhãn mác bằng chất dẻo

Labels of plastic [bổ sung 2017]

 

20

200308

Bàn công-xôn

Console tables [bổ sung 2017]

 

20

200309

Tủ sách

Bookcases [bổ sung 2017]

 

20

200310

Giá treo đồ

Valet stands [bổ sung 2017]

 

20

200311

Can đựng, không bằng kim loại

Jerrycans, not of metal [bổ sung 2017]

 

20

200312

Chuồng chim

Birdhouses [bổ sung 2017]

 

20

200313

Kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi

Clips of plastic for sealing bags [bổ sung 2017]

 

20

200314

Tấm bọc giảm va đập dùng cho cũi trẻ em, trừ bộ đồ giường

Bumper guards for cots, other than bed linen [bổ sung 2017] /

Bumper guards for cribs, other than bed linen [bổ sung 2017]

 

20

200315

Hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo

Boxes of wood or plastic [bổ sung 2017]

 

20

200316

Cũi trẻ em

Cots for babies [bổ sung 2017] / Cribs for babies [bổ sung 2017]

 

20

200317

Nôi xách tay dùng cho trẻ sơ sinh

Moses baskets [bổ sung 2018]

 

20

200318

Chân đồ nội thất (dạng dài)

Legs for furniture [bổ sung 2017]

 

20

200319

Chân đồ nội thất (dạng ngắn)

Feet for furniture [bổ sung 2017]

 

20

200320

Tủ đựng quần áo

Wardrobes [bổ sung 2017]

 

20

200321

Ghế để chân

Footstools [bổ sung 2017]

 

20

200322

Giá có móc treo giày, không bằng kim loại

Shoe pegs, not of metal [bổ sung 2017]

 

20

200323

Miếng đệm gót giày, không bằng kim loại

Shoe dowels, not of metal [bổ sung 2017]

 

20

200324

Thánh giá bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, trừ loại làm trang sức

Crucifixes of wood, wax, plaster or plastic, other than jewellery [bổ sung 2018] / Crucifixes of wood, wax, plaster or plastic, other than

jewelry [bổ sung 2018]

 

20

200325

1) Đồ chứa thu dầu không bằng kim loại; 2) Can thu dầu không bằng

kim loại

Oil drainage containers, not of metal [bổ sung 2018]

 

20

200326

1) Giường hơi, không dùng cho mục đích y tế; 2) Đệm hơi, không

dùng cho mục đích y tế

Air beds, not for medical purposes [bổ sung 2018]

 

20

200327

Đệm dùng đi picnic, cắm trại

Camping mattresses [bổ sung 2018]

 

20

200328

Khối tạo dốc bằng chất dẻo để dùng với phương tiện vận tải

Plastic ramps for use with vehicles [bổ sung 2018]

 

20

200329

Ghế dùng khi tắm

Shower chairs [bổ sung 2018]

 

20

200330

Đệm đỡ đầu dùng cho em bé

Head support cushions for babies [bổ sung 2018]

 

20

200331

Đệm chống xoay dùng cho em bé

Anti-roll cushions for babies [bổ sung 2018]

 

20

200332

Gối giữ cố định đầu dùng cho em bé

Head positioning pillows for babies [bổ sung 2018]

 

20

200333

Cán cờ cầm tay, không bằng kim loại

Hand-held flagpoles, not of metal [bổ sung 2018]

 

20

200334

Nút chặn, không phải bằng thủy tinh, kim loại hoặc cao su

Stoppers, not of glass, metal or rubber [bổ sung 2018]

 

 

 

20

200335

1) Cơ cấu đóng cửa, không bằng kim loại, không dùng điện; 2) Lò

xo không bằng kim loại giữ cửa đóng mở, không dùng điện

Door closers, not of metal, non-electric [bổ sung 2019] / Door

springs, not of metal, non-electric [bổ sung 2019]

 

20

200336

Con lăn, không bằng kim loại, dùng cho cửa trượt

Runners, not of metal, for sliding doors [bổ sung 2019]

 

20

200337

Ghế tắm dùng cho em bé

Bath seats for babies [bổ sung 2019]

 

20

200338

Bàn nhỏ có thể mang đi được

Lap desks [bổ sung 2019]

 

20

200339

Bàn có thể mang đi được

Portable desks [bổ sung 2019]

 

20

200340

Cơ cấu mở cửa, không bằng kim loại, không dùng điện

Door openers, not of metal, non-electric [bổ sung 2020]

 

20

200341

Cơ cấu mở cửa sổ, không bằng kim loại, không dùng điện

Window openers, not of metal, non-electric [bổ sung 2020]

 

20

200342

Cơ cấu đóng cửa sổ, không bằng kim loại, không dùng điện

Window closers, not of metal, non-electric [bổ sung 2020]

 

20

200343

1) Ròng rọc cho cửa sổ, không bằng kim loại; 2) Ròng rọc cho cửa

sổ trượt, không bằng kim loại

Window pulleys, not of metal [bổ sung 2020] / Sash pulleys, not of

metal [bổ sung 2020]

 

20

200344

Khóa móc, trừ khóa móc điện tử, không bằng kim loại

Padlocks, not of metal, other than electronic [bổ sung 2020]

 

20

200345

1) Tủ gắn bồn rửa [đồ đạc]; 2) Tủ lavabo [đồ đạc]

Bathroom vanities [furniture] [bổ sung 2020]

 

20

200346

Ngăn kéo cho đồ đạc

Drawers for furniture [bổ sung 2021]

 

20

200347

Tủ có khóa để hành lý

Luggage lockers [bổ sung 2021]

 

20

200348

Thùng chứa, không bằng kim loại, dùng cho khí nén hoặc khí lỏng

Containers, not of metal, for compressed gas or liquid air [bổ sung

2022]

 

20

200349

Chai lọ [thùng chứa], không bằng kim loại, dùng cho khí nén hoặc

khí lỏng

Bottles [containers], not of metal, for compressed gas or liquid air

[bổ sung 2022]

 

20

200350

Ghế đẩu dùng trong phòng tắm

Bathroom stools [bổ sung 2022]

 

20

200351

Tủ bếp [đồ đạc]

Kitchen dressers [furniture] [bổ sung 2022]

 

20

200352

Miếng lót có thể tháo rời dùng cho bồn rửa

Mats, removable, for sinks [bổ sung 2022]

 

20

200353

Khay chia ngăn kéo

Drawer organizers [bổ sung 2022]

 

20

200354

Tủ treo chia ngăn

Hanging closet organizers [bổ sung 2022]

 

20

200355

Vỏ bọc được chế tạo đặc biệt để giữ và vận chuyển các chai, không

bằng kim loại, dùng cho khí nén

Covers specially made for handling and transport of bottles, not of

metal, for compressed gas [bổ sung 2022]

 

20

200356

Đệm lót chuồng cho vật nuôi trong nhà

Cushions for lining pet crates [bổ sung 2022]

 

20

200357

Tấm chắn giọt bắn (đồ đạc)

Sneeze guards [bổ sung 2022]

 

20

200358

Thùng lớn không bằng kim loại để đựng chất thải, trừ loại dùng cho

y tế

Waste dumpsters, not of metal, other than for medical use [bổ sung

2022]

 

20

200359

Thùng tái chế, không bằng kim loại

Recycling bins, not of metal [bổ sung 2022]

 

20

200360

1) Mác bằng chất dẻo dùng để may hoặc đính vào quần áo; 2) Thẻ

bằng chất dẻo dùng để may hoặc đính vào quần áo

Sew-on tags of plastic for clothing [bổ sung 2022]

 

20

200361

1) Dụng cụ phân phối vé xếp hàng, không bằng kim loại; 2) Dụng cụ

phân phối phiếu xếp hàng, không bằng kim loại

Queue ticket dispensers, not of metal [bổ sung 2023]

 

20

200362

Hộp phân phối khăn giấy, không bằng kim loại

Boxes, not of metal, for dispensing paper towels [bổ sung 2023]

 

20

200363

Bộ phân phối giấy vệ sinh, không bằng kim loại

Toilet paper dispensers, not of metal [bổ sung 2023]

 

20

200364

Ghế công thái học dùng để xoa bóp khi ngồi

Ergonomic chairs for seated massage [bổ sung 2023]

 

20

200365

Cúp tượng kỷ niệm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo

Commemorative statuary cups of wood, wax, plaster or plastic [bổ

sung 2023]

 

20

200366

Giá dùng để lưu trữ bìa cứng

Racks for storing cardboard [bổ sung 2023]

 

 

 

20

200367

Cúp giải thưởng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo

Prize cups of wood, wax, plaster or plastic [bổ sung 2023]

 

20

200368

Tấm trải để ngủ bằng tre hoặc rơm

Sleeping mats of bamboo or straw [bổ sung 2023]

 

20

200369

Đinh, không bằng kim loại

Nails, not of metal [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

20

200370

1) Đinh tán, không bằng kim loại; 2) đinh mũ, không bằng kim loại

Tacks, not of metal / brads, not of metal [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

20

200371

Nhà cây cho mèo

Cat trees [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

20

200372

Giỏ đựng hàng siêu thị cầm tay, không bằng kim loại

Hand-held supermarket shopping baskets, not of metal [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 21.

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, không kể bút lông; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Ðồ lau dọn; Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Ðồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 21 chủ yếu gồm dụng cụ và máy, thiết bị loại nhỏ thao tác bằng tay dùng cho gia đình và bếp núc cũng như dụng cụ trang điểm, đồ thuỷ tinh và một số hàng hóa làm từ sành, sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh.

 

Nhóm 21 đặc biệt gồm cả:

  • Dụng cụ dùng cho gia đình và bếp núc, ví dụ, vỉ đập ruồi, kẹp phơi quần áo, thìa trộn, thìa đục lỗ và dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà cũng như đồ dùng phục vụ, ví dụ dụng cụ gắp đường, dụng cụ gắp đá, xẻng múc bánh và muôi múc;
  • Đồ chứa dùng cho gia đình, bếp núc và nấu nướng, ví dụ, lọ hoa, chai lọ, lợn đựng tiền tiết kiệm, xô, bình lắc rượu cốc-tai và ấm đun nước, nồi áp suất, nồi, xoong, chảo không chạy điện;
  • Thiết bị nhà bếp loại nhỏ vận hành bằng tay dùng để băm, thái, xay, ép hoặc nghiền, ví dụ, máy ép tỏi, dụng cụ kẹp vỏ quả hạch, chày và cối;
  • Giá (đế, khay) để đĩa và để bình;
  • Đồ dùng trang điểm, ví dụ lược và bàn chải đánh răng chạy điện và không chạy điện, chỉ nha khoa, tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân, bông thoa phấn, túi đựng đồ trang điểm;
  • Đồ dùng làm vườn, ví dụ, găng tay làm vườn, bồn hoa để cửa sổ, bình tưới và vòi phun dùng cho ống tưới;
  • Bể nuôi cá, loài thủy sinh, vườn ươm và vườn thú trong nhà.

 

 

Nhóm 21 đặc biệt không bao gồm:

  • Các chế phẩm để làm sạch (Nhóm 3);
  • Thùng chứa để lưu giữ và vận chuyển hàng hóa bằng kim loại (Nhóm 6), không bằng kim loại (Nhóm 20)
  • Các thiết bị loại nhỏ để băm, thái, xay, ép hoặc nghiền chạy điện (Nhóm 7);
  • Dao cạo và máy cạo râu, dụng cụ xén tóc hoặc cắt móng tay chân, dụng cụ để sửa móng tay và cắt chai chân, dùng điện hoặc không dùng điện, ví dụ, bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay chân, giũa móng tay chân, kìm cắt biểu bì (Nhóm 8);
  • Bộ đồ bàn ăn (dao, dĩa, thìa) (Nhóm 8) và dụng cụ cắt thao tác thủ công dùng cho nhà bếp, ví dụ, dụng cụ cắt rau củ, dụng cụ cắt pizza, dụng cụ thái lát pho mát (Nhóm 8);
  • Lược chải chấy rận, dụng cụ nạo lưỡi (Nhóm 10);
  • Dụng cụ nấu nướng, chạy điện (Nhóm 11);
  • Gương soi để trang điểm (Nhóm 20);
  • Một số hàng hóa bằng thuỷ tinh, sứ, sành và đồ đất nung được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, sứ để làm răng giả (Nhóm 5), mắt kính (Nhóm 9), sợi thủy tinh để cách ly, thủy tinh acrylic hoặc thủy tinh hữu cơ, bán thành phẩm (Nhóm 17), ngói sành bằng đất nung (Nhóm 19), kính xây dựng (Nhóm 19), sợi thủy tinh dùng để dệt (Nhóm 22).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

21

210001

Máng uống nước cho vật nuôi

Drinking troughs

 

21

210002

Máng đựng thức ăn gia súc

Feeding troughs

 

21

210005

1) Bùi nhùi thép để làm sạch; 2) Sợi thép rối cho việc làm sạch

Steel wool for cleaning

 

21

210006

Ván để giặt

Washing boards

 

21

210007

Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm

Thermally insulated containers for food

 

21

210008

Gậy đập thảm [dụng cụ cầm tay]

Carpet beaters [hand instruments]

 

21

210009

1) Bình cầu thuỷ tinh [đồ đựng]; 2) Lọ thuỷ tinh [đồ đựng]

Glass bulbs [receptacles] / Glass vials [receptacles]

 

21

210010

Lông cứng động vật [dùng làm đồ để chải]

Animal bristles [brushware]

 

21

210011

Vòng đeo cho gia cầm

Poultry rings

 

 

 

21

210012

1) Miệng vòi cho ống mềm tưới nước; 2) Vòi phun cho ống mềm

tưới nước

Nozzles for watering hose [bổ sung 2014]

 

21

210013

1) Dụng cụ để tưới cây; 2) Dụng cụ để tưới

Watering devices / Sprinkling devices

 

21

210014

Bàn chải*

Brushes *

 

21

210015

Bình tưới

Sprinklers

 

21

210016

Bình tưới

Watering cans

 

21

210017

1) Giỏ đựng bánh mì dùng cho gia đình; 2) Rổ đựng bánh mì dùng

cho gia đình

Bread baskets for household purposes [bổ sung 2017]

 

21

210018

Vòng cho chim

Rings for birds

 

21

210019

Bể tắm cho chim*

Bird baths *

 

21

210020

Chổi

Brooms

 

21

210021

Chổi quét thảm

Carpet sweepers

 

21

210022

1) Bình thót cổ bằng thuỷ tinh [đồ chứa đựng]; 2) Bình bẹt bằng

thuỷ tinh [đồ chứa đựng]

Glass flasks [containers]

 

21

210023

1) Xô; 2) Gầu; 3) Thùng

Buckets / Pails

 

21

210025

Chậu [đồ chứa đựng]

Basins [receptacles]

 

21

210026

 

 

Xóa 2024

21

210027

Vòi rót

Pouring spouts [bổ sung 2017]

 

21

210028

Bàn chải lông cho ngựa

Currycombs

 

21

210030

Đĩa đựng bơ

Butter dishes

 

21

210031

Nắp đậy đĩa bơ

Butter-dish covers

 

21

210032

1) Cốc vại để uống bia; 2) Ca uống bia

Beer mugs

 

21

210033

1) Bình thuỷ tinh [bình đựng cỡ lớn]; 2) Bình thủy tinh [bình loại

lớn]

Glass jars [carboys]

 

21

210034

Bình để uống

Drinking vessels

 

21

210035

Đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống

Heat-insulated containers for beverages [bổ sung 2014]

 

21

210037

Hộp đựng xà phòng

Soap boxes

 

21

210038

Hộp đựng chè

Tea caddies

 

21

210039

Bát [bát to]

Bowls [basins] / Basins [bowls]

 

21

210040

1) Hũ rượu cổ nhỏ; 2) Bình đựng cỡ lớn

Demijohns / Carboys

 

21

210041

1) Cái xỏ giày ống; 2) Vật dụng để xỏ giày ống; 3) Vật đón giày

Boot jacks

 

21

210042

Nút bằng thuỷ tinh

Glass stoppers

 

21

210043

Dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà, dùng điện hoặc không dùng điện

Corkscrews, electric and non-electric [bổ sung 2014]

 

21

210044

Quả cầu thủy tinh dùng để trang trí

Decorative glass spheres [bổ sung 2020]

 

21

210045

Chai lọ

Bottles

 

21

210046

1) Bình cách điện; 2) Bình cách nhiệt; 3) Phích đựng chất lỏng

Insulating flasks / Vacuum bottles

 

21

210047

Chai làm lạnh

Refrigerating bottles

 

21

210048

Dụng cụ mở nút chai, dùng điện hoặc không dùng điện

Bottle openers, electric and non-electric [bổ sung 2014]

 

21

210049

1) Cái xiên để nướng bằng kim loại; 2) Que xiên nhỏ bằng kim loại

dùng để nấu nướng

Cooking skewers of metal / Cooking pins of metal

 

 

 

21

210050

Bàn chải móng tay, chân

Nail brushes

 

21

210051

Bàn chải vệ sinh

Toilet brushes

 

21

210052

Bàn chải đèn thuỷ tinh

Lamp-glass brushes

 

21

210054

Vật liệu dùng để làm bàn chải

Material for brush-making

 

21

210055

Lông làm bàn chải

Hair for brushes

 

21

210056

Lư đốt xông nước hoa, dùng điện và không dùng điện

Perfume burners, electric and non-electric

 

21

210057

Lọ đựng gia vị

Cruets [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210058

Bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ]

Cabarets [trays]

 

21

210059

Lồng chim

Birdcages

 

21

210061

1) Cái giần sàng [dụng cụ gia đình]; 2) Cái rây [dụng cụ gia đình]

Sifters [household utensils]

 

21

210062

Thùng chứa cách nhiệt

Heat-insulated containers

 

21

210063

Bình thon cổ

Decanters

 

21

210064

1) Giá đỡ bảng thực đơn; 2) Vật dụng đỡ bảng thực đơn

Menu card holders

 

21

210065

Xoong hầm thịt

Stew-pans

 

21

210066

1) Sợi thép rối để cọ chảo; 2) Đồ dùng cọ rửa chảo bằng kim loại

Saucepan scourers of metal

 

21

210067

1) Sàng than xỉ [dụng cụ gia dụng]; 2) Vật dụng sàng than xỉ [dụng

cụ gia dụng]

Cinder sifters [household utensils]

 

21

210068

Đồ gốm cho mục đích gia dụng

Ceramics for household purposes

 

21

210069

Vỉ đập ruồi

Fly swatters

 

21

210070

Vạc để nấu

Cauldrons

 

21

210071

Bàn chải đánh giày

Shoe brushes [bổ sung 2021]

 

21

210073

Bàn chải dùng cho ngựa

Horse brushes

 

21

210074

Máng ăn cho động vật

Mangers for animals

 

21

210075

Lược cho động vật

Combs for animals

 

21

210076

Lược*

Combs*

 

21

210077

1) Giẻ lau để làm sạch; 2) Giẻ để làm sạch

Cloths for cleaning / Rags for cleaning

 

21

210078

Đồ trang trí bằng sứ

China ornaments

 

21

210079

Khuôn [dụng cụ nhà bếp]

Moulds [kitchen utensils] / Molds [kitchen utensils]

 

21

210080

1) Thiết bị đánh xi, không dùng điện; 2) Thiết bị đánh bóng bằng

sáp, không dùng điện

Apparatus for wax-polishing, non-electric

 

21

210082

Bình lắc hỗn hợp đồ uống

Cocktail shakers [bổ sung 2014]

 

21

210084

Lọ đựng hồ, không dùng điện

Glue pots, non-electric [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210085

Cốc [đồ đựng]

Glasses [receptacles] [bổ sung 2014]

 

21

210086

Sừng dùng để uống

Drinking horns

 

21

210087

Dụng cụ mỹ phẩm

Cosmetic utensils

 

21

210088

Dụng cụ lọc dạng lưới cho mục đích gia dụng

Strainers for household purposes

 

21

210089

Bát đựng trái cây

Fruit bowls [bổ sung 2021]

 

21

210090

Giá đỡ dao trên bàn ăn

Knife rests for the table

 

21

210091

1) Van đóng kín của nắp nồi; 2) Van đóng kín của vung nồi

Closures for pot lids

 

 

 

21

210092

1) Nắp bình; 2) Nắp ấm

Pot lids

 

21

210093

1) Vỏ bọc tấm ván để là; 2) Vỏ bọc bàn để là

Ironing board covers, shaped

 

21

210094

Dụng cụ để giữ nguyên dạng cavát

Tie presses

 

21

210096

Máy trộn khuấy không chạy điện cho mục đích gia dụng

Blenders, non-electric, for household purposes

 

21

210097

1) Cái sàng [dụng cụ gia đình]; 2) Cái giần [dụng cụ gia đình]

Sieves [household utensils]

 

21

210098

Phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh]

Crystal [glassware]

 

21

210099

1) Khuôn làm đá viên; 2) Khuôn làm viên nước đá

Ice cube moulds / Ice cube molds

 

21

210100

1) Da để đánh bóng; 2) Da để đánh bóng đồ đạc

Polishing leather

 

21

210101

Nồi nấu, không dùng điện

Cooking pots, non-electric [bổ sung 2022]

 

21

210102

1) Muôi cán dài dùng cho gia đình; 2) Muỗng để múc dùng cho gia

đình

Scoops for household purposes [bổ sung 2017]

 

21

210103

Khuôn dùng trong nấu nướng

Cookery moulds [bổ sung 2018] / Cookery molds [bổ sung 2018]

 

21

210104

Dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay

Cleaning instruments, hand-operated

 

21

210105

Tăm

Toothpicks

 

21

210106

Chậu giặt

Washtubs

 

21

210107

Tấm để ngăn sữa tràn khi sôi

Plates to prevent milk boiling over

 

21

210108

Thớt để cắt dùng cho nhà bếp

Cutting boards for the kitchen

 

21

210110

1) Lược thưa để chải tóc; 2) Lược răng to để chải tóc

Large-toothed combs for the hair

 

21

210111

Thiết bị lau bụi không dùng điện

Dusting apparatus, non-electric

 

21

210112

1) Giá giữ bàn là quần áo; 2) Vật dụng giữ bàn là quần áo

Stands for clothes irons [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210114

Bột thuỷ tinh để trang trí

Powdered glass for decoration

 

21

210115

1) Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong] 2) Ví đựng đồ vệ

sinh cá nhân [có đồ bên trong]

Toilet cases / Fitted vanity cases

Cục SHTT hiệu chỉnh 2024

21

210117

Chai phân phối xà phòng

Soap dispensing bottles

 

21

210118

Chai lọ si phông dùng cho nước có ga

Siphon bottles for carbonated water [bổ sung 2014] / Siphon bottles

for aerated water [bổ sung 2019]

 

21

210119

Thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng

Enamelled glass, not for building [bổ sung 2016]

 

21

210120

Cốt giày

Shoe trees [bổ sung 2019]

 

21

210121

Phễu để rót

Funnels

 

21

210122

Bộ đựng đồ gia vị

Spice sets

 

21

210123

Bọt biển dùng để tắm

Bath sponges [bổ sung 2022]

 

21

210124

1) Cái giá để bọt biển; 2) Vật dụng giữ bọt biển

Sponge holders

 

21

210125

Khăn lau đồ đạc

Furniture dusters

 

21

210126

Giàn phơi đồ giặt

Drying racks for laundry [bổ sung 2014]

 

21

210127

1) Thùng xô làm bằng vải dệt thoi; 2) Thùng xô làm bằng vải dệt

Buckets made of woven fabrics

 

21

210128

Hộp đựng lược

Comb cases

 

21

210129

1) Đồ bằng đất nung để chứa đựng; 2) Bát đĩa bằng sành

Earthenware / Crockery

 

21

210132

Giá đỡ cho cây và hoa [để bày biện, sắp xếp]

Holders for flowers and plants [flower arranging]

 

21

210133

1) Chậu hoa; 2) Bình hoa; 3) Lọ cắm hoa

Flower pots

 

 

 

21

210134

Dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện cho mục đích gia dụng

Whisks, non-electric, for household purposes

 

21

210135

1) Giẻ lau*; 2) Cây lau*

Mops* [bổ sung 2019]

 

21

210136

Chảo rán, không dùng điện

Frying pans, non-electric [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210137

Bàn chải cọ rửa

Scrubbing brushes

 

21

210138

Dụng cụ ép trái cây, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng

Fruit presses, non-electric, for household purposes

 

21

210139

Thiết bị hấp thụ khói thuốc dùng cho mục đích gia dụng

Smoke absorbers for household purposes

 

21

210140

1) Hộp thiếc để đóng hộp thực phẩm; 2) Lon bảo quản thực phẩm

Mess-tins

 

21

210141

Vật dụng nong ngón cho găng tay

Glove stretchers

 

21

210142

Khuôn bánh ngọt

Cake moulds [bổ sung 2018] / Cake molds [bổ sung 2018]

 

21

210143

Kính tấm [vật liệu thô]

Plate glass [raw material]

 

21

210144

1) Chai đựng nước uống dùng cho thể thao; 2) Lọ đựng nước uống

dùng cho thể thao

Drinking bottles for sports [bổ sung 2014]

 

21

210145

Vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]

Grills [cooking utensils] / Griddles [cooking utensils]

 

21

210146

1) Vật dụng đỡ vỉ nướng; 2) Vật đỡ vỉ nướng

Grill supports / Gridiron supports

 

21

210147

Chổi quét hắc ín, có cán dài

Tar-brushes, long handled

 

21

210148

Nùi bông để thoa phấn

Powder puffs

 

21

210149

Kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]

Glass, unworked or semi-worked [except building glass]

 

21

210150

1) Bẫy côn trùng; 2) Bẫy sâu bọ

Insect traps

 

21

210152

1) Len thuỷ tinh, trừ loại dùng để cách điện, cách nhiệt; 2) Len thuỷ

tinh, trừ loại dùng để cách ly

Glass wool, other than for insulation [bổ sung 2017]

 

21

210153

1) Ấm; 2) Bình

Pots

 

21

210154

Đĩa đựng rau

Vegetable dishes

 

21

210155

Bộ đồ để uống rượu

Liqueur sets

 

21

210156

Thìa đục lỗ [dụng cụ nấu ăn]

Basting spoons [cooking utensils] [bổ sung 2015]

 

21

210157

1) Đồ gốm Majolica (thời Phục hưng); 2) Đồ sành Majolica (thời

Phục hưng)

Majolica

 

21

210158

1) Thiết bị xay dùng cho nhà bếp, không dùng điện; 2) Thiết bị

nghiền dùng cho nhà bếp, không dùng điện

Kitchen grinders, non-electric [bổ sung 2014]

 

21

210159

Dụng cụ cho mục đích gia dụng

Utensils for household purposes

Cục SHTT hiệu chỉnh 2024

21

210160

Khay đựng thức ăn rơi vãi

Crumb trays

 

21

210161

đồ khảm thuỷ tinh, không dùng cho xây dựng

Mosaics of glass, not for building

 

21

210162

Dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay

Mills for household purposes, hand-operated [bổ sung 2017]

 

21

210163

Len vụn để làm sạch

Wool waste for cleaning

 

21

210164

Trứng lót ổ, nhân tạo

Nest eggs, artificial

 

21

210165

1) Cốc đựng trứng để ăn; 2) Cốc để giữ trứng khi ăn

Egg cups

 

21

210166

1) Kính opal 2) Kính trắng đục

Opal glass

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

21

210167

1) Thủy tinh màu ngọc mắt mèo; 2) Thủy tinh màu trắng đục; 3)

Thủy tinh opan

Opaline glass

 

 

 

21

210168

Miếng cọ rửa

Scouring pads

 

21

210169

1) Thớt dùng để cắt bánh mì; 2) Thớt dùng để xắt lát bánh mì

Bread boards

 

21

210170

Giỏ đồ dùng khi đi dã ngoại [bao gồm cả bát đĩa]

Fitted picnic baskets, including dishes

 

21

210171

1) Vật dụng ép phẳng và giữ nếp cho quần; 2) Vật dụng để treo và

giữ phẳng cho quần

Trouser presses

 

21

210173

Đĩa giấy

Paper plates

 

21

210175

Trục cán bột [dùng trong gia đình]

Rolling pins [domestic]

 

21

210176

1) Lược điện; 2) Lược dùng điện

Electric combs

 

21

210177

1) Khay đựng bánh; 2) Thìa xúc bánh kem mứt

Pie servers / Tart scoops

 

21

210178

1) Ống pipet nếm rượu vang; 2) Ống si phông nếm rượu vang

Wine-tasting pipettes [bổ sung 2019] / Wine-tasting siphons [bổ

sung 2019]

 

21

210179

1) Tấm ván để là; 2) Bàn để là

Ironing boards

 

21

210180

Khay bằng giấy, dùng cho mục đích gia dụng

Trays of paper, for household purposes [bổ sung 2017]

 

21

210181

Chảo bằng đất nung

Earthenware saucepans

 

21

210183

1) Miệng vòi dùng cho bình tưới (dạng tia); 2) Vòi sen dùng cho

thùng tưới

Nozzles for watering cans / Roses for watering cans

 

21

210184

Cối xay hạt tiêu, vận hành bằng tay

Pepper mills, hand-operated

 

21

210185

Lọ đựng hạt tiêu

Pepper pots

 

21

210186

Thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy

điện

Polishing apparatus and machines, for household purposes,

nonelectric

 

21

210187

Vật liệu đánh bóng dùng để làm sáng bóng trừ các chế phẩm, giấy và

đá mài

Polishing materials for making shiny, except preparations, paper and

stone

 

21

210189

Đồ sứ để chứa đựng

Porcelain ware

 

21

210190

1) Bình; 2) Hũ

Vases

 

21

210191

1) Giá giữ xà phòng; 2) Vật dụng giữ xà phòng; 3) Đĩa đựng xà

phòng

Soap holders / Dishes for soap

 

21

210192

Bô vệ sinh để trong phòng

Chamber pots

 

21

210193

Đồ gốm để chứa đựng

Pottery

 

21

210194

1) Thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; 2) Sọt rác dùng cho mục đích gia dụng

Dustbins for household purposes / Garbage cans for household

purposes / Refuse bins for household purposes / Trash cans for household purposes

 

21

210195

Hộp đựng phấn trang điểm, rỗng

Powder compacts, empty [bổ sung 2020]

 

21

210196

1) Thùng đựng đá lạnh; 2) Thùng ướp lạnh [xô đựng đá]; 3) Xô

đựng đá lạnh

Ice buckets / Coolers [ice pails] / Ice pails

 

21

210197

1) Dụng cụ bào (thực phẩm) dùng cho nhà bếp; 2) Dụng cụ bào

thành sợi dùng cho nhà bếp

Graters for kitchen use [bổ sung 2014]

 

21

210198

Bẫy chuột

Rat traps

 

21

210199

đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp

Containers for household or kitchen use

 

21

210200

Vòng đánh dấu khăn ăn

Napkin rings

 

21

210203

Bát trộn sa-lát

Salad bowls

 

21

210204

1) Lọ đựng muối; 2) Lọ trộn muối

Salt cellars / Salt shakers

 

 

 

21

210206

1) Ống phun để tưới hoa và cây; 2) Bình tưới nước cho hoa và cây

trồng

Syringes for watering flowers and plants / Sprinklers for watering

flowers and plants

 

21

210207

 

 

Xóa 2024

21

210208

Đĩa

Dishes

 

21

210209

Bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]

Tea services (tableware)

 

21

210210

Vật dụng giữ khăn bàn ăn

Table napkin holders [bổ sung 2017]

 

21

210211

Đồ chứa để làm đá và kem lạnh, không dùng điện

Vessels for making ices and ice cream, non-electric [bổ sung 2022]

 

21

210212

1) Đĩa nhỏ; 2) Đĩa nông

Saucers

 

21

210213

1) Bót để đi giày; 2) Đót giầy; 3) Dụng cụ đón giày

Shoe horns

 

21

210214

Liễn đựng xúp

Soup tureens [bổ sung 2022]

 

21

210215

1) Bàn chải lông mày; 2) Bút chải lông mày

Eyebrow brushes

 

21

210216

Bẫy chuột

Mouse traps

 

21

210217

Tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh

Statues of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [bổ

sung 2018]

 

21

210218

1) Lọ đựng đường; 2) Lọ đường

Sugar bowls

 

21

210219

Vật trang trí bàn ăn

Epergnes

 

21

210220

1) Tách; 2) Chén; 3) Cốc

Cups

 

21

210221

1) Khung căng quần áo; 2) Dụng cụ căng áo quần để giữ dáng

Clothing stretchers / Stretchers for clothing

 

21

210222

Ấm trà

Teapots

 

21

210223

1) Vật dụng hỗ trợ việc cài khuy; 2) Móc để giúp cho việc cài khuy

Buttonhooks

 

21

210224

Lợn đựng tiền tiết kiệm

Piggy banks

 

21

210226

Bình đựng đồ uống, không dùng điện

Beverage urns, non-electric [bổ sung 2020]

 

21

210227

Bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa

Tableware, other than knives, forks and spoons

 

21

210228

1) Bình xịt nước hoa; 2) Bình phun nước hoa

Perfume vaporizers / Perfume sprayers

 

21

210229

Thuỷ tinh chứa chất dẫn điện

Glass incorporating fine electrical conductors

 

21

210230

1) Thuỷ tinh được sơn vẽ; 2) Đồ thuỷ tinh được sơn vẽ

Painted glassware

 

21

210231

Kính cho cửa sổ xe cộ [bán thành phẩm]

Glass for vehicle windows [semifinished product]

 

21

210232

1) Cái ca; 2) Chén vại

Mugs [bổ sung 2013]

 

21

210234

Tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta)

hoặc thuỷ tinh

Works of art of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass

[bổ sung 2018]

 

21

210235

Đĩa ăn

Table plates

 

21

210236

1) Nồi hấp, không dùng điện, dùng để nấu nướng; 2) Nồi áp suất,

không dùng điện

Autoclaves, non-electric, for cooking [bổ sung 2017] / Pressure

cookers, non-electric [bổ sung 2017]

 

21

210238

1) Que đánh trứng, không dùng điện; 2) Chày đập, không dùng điện

Beaters, non-electric

 

21

210239

Vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện

Heaters for feeding bottles, non-electric

 

21

210240

Chổi cạo râu

Shaving brushes

 

21

210241

1) Giá giữ chổi cạo râu; 2) Vật dụng giữ chổi cạo râu

Shaving brush stands / Stands for shaving brushes

 

21

210242

Vật dụng hứng sáp nến

Candle drip rings [bổ sung 2019] / Bobeches [bổ sung 2019]

 

 

 

21

210243

Hộp bằng thuỷ tinh

Boxes of glass

 

21

210244

Hộp đựng kẹo

Boxes for sweets [bổ sung 2020] / Candy boxes

 

21

210245

1) Giá đỡ nến; 2) Cây đèn nến [giá đỡ nến]

Candelabra [candlesticks] / Candlesticks

 

21

210246

Ấm đun nước, không dùng điện

Kettles, non-electric

 

21

210248

1) Đồ pha trà; 2) Quả cầu lọc để pha trà; 3) Cái pha trà (cốc dạng

lưới hoặc có lỗ)

Tea infusers / Tea balls

 

21

210250

Bàn chải đánh răng

Toothbrushes

 

21

210251

Chổi điện [trừ các bộ phận của máy móc]

Brushes, electric [except parts of machines]

 

21

210252

Tượng bán thân bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thuỷ tinh

Busts of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [bổ

sung 2018]

 

21

210253

1) Nắp chậu hoa, không bằng giấy; 2) Tấm phủ chậu hoa, không bằng giấy; 3) Tấm phủ không bằng giấy dùng cho chậu hoa

Flower-pot covers, not of paper / Covers, not of paper, for flower pots

 

21

210254

Cối xay cà phê thao tác bằng tay

Coffee grinders, hand-operated

 

21

210255

Bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]

Coffee services [tableware]

 

21

210256

Lọc cà phê, không dùng điện

Coffee filters, non-electric

 

21

210257

Bình pha cà phê, không dùng điện

Coffee percolators, non-electric

 

21

210258

Lót cốc, không bằng giấy hoặc vải

Coasters, not of paper or textile [bổ sung 2017]

 

21

210259

1) Nùi để cọ rửa dùng cho nhà bếp; 2) Miếng cọ rửa dùng cho nhà

bếp

Abrasive pads for kitchen purposes

 

21

210260

1) Chảo rán không dùng điện; 2) Chảo chiên không dùng điện

Deep fryers, non-electric

 

21

210261

1) Hộp giữ lạnh mang đi được, không dùng điện;1) Thùng giữ lạnh mang đi được, không dùng điện; 2) Vật dụng làm lạnh mang đi

được, không dùng điện

Portable cool boxes, non-electric [bổ sung 2017] / Portable coolers, non-electric [bổ sung 2017]

 

21

210262

Thiết bị sử dụng nước để làm sạch răng và lợi

Water apparatus for cleaning teeth and gums

 

21

210263

1) Da sơn dương, da cừu, da dê để làm sạch; 2) Da thuộc để làm

sạch; 3) Da hoẵng để làm sạch

Chamois leather for cleaning / Buckskin for cleaning / Skins of

chamois for cleaning

 

21

210264

Dụng cụ đánh xi giày, không dùng điện

Wax-polishing appliances, nonelectric, for shoes

 

21

210265

Nắp đậy đĩa pho mát

Cheese-dish covers

 

21

210266

1) Rổ dùng cho mục đích gia dụng; 2) Giỏ dùng cho mục đích gia

dụng

Baskets for household purposes [bổ sung 2017]

 

21

210267

Khay dùng cho mục đích gia dụng

Trays for household purposes [bổ sung 2017]

 

21

210268

1) Bông thải dùng để làm sạch; 2) Bông vụn dùng để lau dọn

Cotton waste for cleaning

 

21

210269

Nắp đậy đĩa

Dish covers / Covers for dishes

 

21

210270

Giá 3 chân [đồ dùng trên bàn]

Trivets [table utensils]

 

21

210271

1) Bình; 2) Hũ đựng; 3) Bình rót

Jugs / Pitchers

 

21

210272

Đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp

Kitchen containers

 

21

210273

Dụng cụ nhà bếp

Kitchen utensils

 

21

210274

Dụng cụ nấu ăn, không dùng điện

Cooking utensils, non-electric

 

21

210275

1) Hộp đựng tăm; 2) Vật dụng giữ tăm

Toothpick holders

 

21

210276

Bàn chải đánh răng, dùng điện

Toothbrushes, electric

 

 

 

21

210277

Thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân

Deodorizing apparatus for personal use [bổ sung 2018] / Deodorising

apparatus for personal use

 

21

210278

Chổi để làm sạch các bình chứa và thựng chứa

Brushes for cleaning tanks and containers

 

21

210279

Biển hiệu bằng sứ hoặc kính

Signboards of porcelain or glass

 

21

210280

Bọt biển cho mục đích gia dụng

Sponges for household purposes

 

21

210281

1) Chổi lông; 2) Phất trần

Feather-dusters

 

21

210282

Vải lau bụi [giẻ lau]

Dusting cloths [rags]

 

21

210283

Sợi silic dạng thuỷ tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt

Vitreous silica fibres, other than for textile use [bổ sung 2018] /

Vitreous silica fibers, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

21

210284

Sợi thủy tinh, trừ loại dùng để cách ly hoặc để dệt

Fibreglass, other than for insulation or textile use [bổ sung 2017] / Fiberglass, other than for insulation or textile use [bổ sung 2017]

 

21

210285

Tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh

Figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [bổ sung 2018] / Statuettes of porcelain, ceramic, earthenware, terra-

cotta or glass [bổ sung 2018]

 

21

210286

1) Chỉ thủy tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt; 2) Dây bằng sợi thủy

tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt

Fibreglass thread, other than for textile use [bổ sung 2018] /

Fiberglass thread, other than for textile use [bổ sung 2018]

 

21

210287

Bình cà phê không dùng điện

Coffeepots, non-electric

 

21

210288

Bộ lọc trà

Tea strainers

 

21

210289

1) Bình bẹt đựng đồ uống*; 2) Bình thót cổ*

Flasks* [bổ sung 2014]

 

21

210290

Găng tay dùng cho mục đích gia dụng

Gloves for household purposes

 

21

210291

1) Cốc vại; 2) Ca

Tankards

 

21

210292

Bộ chai lọ đựng dầu hoặc dấm

Cruet sets for oil and vinegar [bổ sung 2013]

 

21

210294

1) Găng tay để đánh bóng; 2) Găng tay để đánh bóng đồ đạc

Polishing gloves

 

21

210295

Vật dụng tắt nến

Candle extinguishers

 

21

210301

Chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được

Baby baths, portable

 

21

210302

1) Chuồng cho vật nuôi trong nhà; 2) Lồng cho vật nuôi trong nhà

Cages for household pets

 

21

210303

1) Vải để lau sàn nhà; 2) Giẻ lau bằng vải để làm sạch sàn nhà

Cloth for washing floors

 

21

210304

Bàn chải để rửa bát đĩa

Dishwashing brushes

 

21

210305

Vườn ươm trong nhà [vườn trồng cây]

Indoor terrariums [plant cultivation]

 

21

210306

1) Hộp rải ổ rơm cho vật nuôi trong nhà; 2) Khay rải ổ cho vật nuôi

trong nhà

Litter boxes for pets [bổ sung 2017] / Litter trays for pets

 

21

210308

Đá silic nung chảy [bán thành phẩm] không dùng trong xây dựng

Fused silica [semi-worked goods] other than for building

 

21

210309

Khuôn bánh quế, không dùng điện

Waffle irons, non-electric

 

21

210310

Thùng chứa bánh mỳ

Bread bins

 

21

210311

Đũa

Chopsticks

 

21

210312

Xơ rối để làm sạch

Cleaning tow

 

21

210313

1) Cái kẹp phơi quần áo; 2) Cái kẹp ( cặp) quần áo

Clothes-pegs / Clothes-pins

 

21

210314

Dụng cụ khuấy cốc-tai

Cocktail stirrers

 

 

 

21

210315

1) Túi đựng đồ trang trí dùng cho người làm bánh kẹo; 2) Túi để

đựng và phun kem phủ lên bề mặt bánh kẹo

Decorating bags for confectioners / Piping bags / Pastry bags [bổ

sung 2022]

 

21

210316

1) Dụng cụ cắt bánh quy; 2) Khuôn cắt bánh quy

Cookie [biscuit] cutters

 

21

210317

Lọ đựng bánh qui

Cookie jars

 

21

210318

Cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa

Cups of paper or plastic

 

21

210319

Cốc để uống

Drinking glasses

 

21

210320

1) Chỉ tơ nha khoa; 2) Chỉ nha khoa

Floss for dental purposes

 

21

210321

Găng tay làm vườn

Gardening gloves

 

21

210322

Nồi lẩu, không dùng điện

Hot pots, non-electric [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210323

1) Túi đẳng nhiệt; 2) Túi giữ nhiệt

Isothermic bags

 

21

210324

Khay tròn có nhiều ô

Lazy susans

 

21

210325

Hộp đựng bữa ăn trưa

Lunch boxes

 

21

210326

Thìa trộn [dụng cụ nhà bếp]

Mixing spoons [kitchen utensils]

 

21

210327

Máy làm mì sợi vận hành bằng tay

Noodle machines, hand-operated

 

21

210328

1) Dụng cụ cắt bánh; 1) Vật dụng cắt bột nhão

Pastry cutters

 

21

210329

Dụng cụ thụt dùng khai thông đường ống bị tắc

Plungers for clearing blocked drains

 

21

210330

Bàn xẻng dùng cho nhà bếp

Spatulas for kitchen use [bổ sung 2017]

 

21

210331

1) Miếng bọt biển dùng để kỳ da; 2) Bọt biển dùng để kỳ da

Abrasive sponges for scrubbing the skin

 

21

210332

Dụng cụ ép tỏi [đồ dùng nhà bếp]

Garlic presses [kitchen utensils]

 

21

210333

Đĩa ăn dùng một lần

Disposable table plates

 

21

210334

Vòng và thanh treo khăn tắm

Towel rails and rings / Rails and rings for towels

 

21

210335

1) Vật dụng giữ giấy vệ sinh; 2) Giá để giấy vệ sinh

Toilet paper holders

 

21

210336

1) Bể cá trong nhà; 2) Bể nuôi thuỷ sinh trong nhà

Indoor aquaria / Tanks [indoor aquaria]

 

21

210337

1) Nắp đậy bể nuôi cá; 2) Nắp bể nuôi loài thuỷ sinh

Aquarium hoods

 

21

210338

Chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]

Indoor terrariums [vivariums]

 

21

210339

Dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn

Mop wringers

 

21

210340

Giỏ đựng giấy bỏ đi

Waste paper baskets

 

21

210341

Bồn hoa để cửa sổ

Window-boxes

 

21

210342

Ống hút dùng để uống

Straws for drinking / Drinking straws

 

21

210343

Vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí cho bình trà

Tea cosies [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210344

Đồ dùng tẩy trang

Make-up removing appliances

 

21

210345

Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng

Electric devices for attracting and killing insects

 

21

210346

Tấm lót khay nướng bánh

Baking mats [bổ sung 2013]

 

21

210347

Cốt giữ dáng giày ống

Boot trees [bổ sung 2019]

 

21

210348

Chai đựng rượu để trong túi bên hông

Hip flasks [bổ sung 2014]

 

21

210349

Que trộn mỹ phẩm

Cosmetic spatulas [bổ sung 2014]

 

21

210350

Khay hứng mỡ

Dripping pans [bổ sung 2014]

 

21

210351

Bẫy ruồi

Fly traps [bổ sung 2014]

 

21

210352

Cốc đựng nến [vật dụng giữ, đỡ]

Candle jars [holders] [bổ sung 2015]

 

21

210353

Nồi hấp thực phẩm, không chạy điện

Food steamers, non-electric [bổ sung 2015]

 

 

 

21

210354

1) Bông phấn để trang điểm; 2) Bọt biển để trang điểm; 3) Bọt xốp

để trang điểm; 4) Bông mút để trang điểm

Make-up sponges [bổ sung 2015]

 

21

210355

Máy nghiền dùng cho nhà bếp, không chạy bằng điện

Crushers for kitchen use, non-electric [bổ sung 2015]

 

21

210356

1) Tấm nhấc nồi; 2) Bao tay nhấc nồi

Potholders [bổ sung 2015]

 

21

210357

1) Găng tay dùng cho lò nướng; 2) Găng tay dùng trong nhà bếp; 3)

Găng tay dùng khi nướng thịt

Oven mitts [bổ sung 2015] / Kitchen mitts [bổ sung 2015] /

Barbecue mitts [bổ sung 2015]

 

21

210358

Chổi dùng để phết

Basting brushes [bổ sung 2015]

 

21

210359

Dụng cụ phết hoặc hút dung dịch ướp hoặc nước ép lên thịt hoặc gia

cầm để nướng

Bulb basters [bổ sung 2015]

 

21

210360

Găng tay rửa xe

Car washing mitts [bổ sung 2015]

 

21

210361

chổi lông trang điểm

Make-up brushes [bổ sung 2016]

 

21

210362

xô vắt nước cây lau sàn

Mop wringer buckets [bổ sung 2016]

 

21

210363

Máy ép bánh Tortilla (bánh nướng mỏng Mê-xi-cô), không dùng

điện [dụng cụ nhà bếp]

Tortilla presses, non-electric [kitchen utensils] [bổ sung 2016]

 

21

210364

bàn chải đánh xi cho ván trượt tuyết

Ski wax brushes [bổ sung 2016]

 

21

210365

Cọ chải lông mi

Eyelash brushes [bổ sung 2017]

 

21

210366

Dụng cụ tách lòng đỏ trứng, không dùng điện, dùng cho mục đích

gia dụng

Egg separators, non-electric, for household purposes [bổ sung 2017]

 

21

210367

Tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn

chân

Foam toe separators for use in pedicures [bổ sung 2017]

 

21

210368

Dụng cụ khuếch tán có phích cắm điện dùng để xua đuổi muỗi

Plug-in diffusers for mosquito repellents [bổ sung 2017]

 

21

210369

Túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống

Cold packs for chilling food and beverages [bổ sung 2017]

 

21

210370

Viên đá lạnh có thể tái sử dụng

Reusable ice cubes [bổ sung 2017]

 

21

210371

Tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải

Tablemats, not of paper or textile [bổ sung 2017]

 

21

210372

Tấm lót đĩa, không bằng giấy hoặc vải

Place mats, not of paper or textile [bổ sung 2017]

 

21

210373

1) Thẻ ghi trên bình thon cổ; 2) Thẻ ghi trên bình lọc rượu

Decanter tags [bổ sung 2017]

 

21

210374

1) Dụng cụ sục khí cho rượu vang; 2) Dụng cụ trộn khí cho rượu

vang

Wine aerators [bổ sung 2017]

 

21

210375

Đầu bàn chải đánh răng dùng điện

Heads for electric toothbrushes [bổ sung 2017]

 

21

210376

Dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất)

Coin banks [bổ sung 2017]

 

21

210377

Dụng cụ loại bỏ xơ vải, dùng điện hoặc không dùng điện

Lint removers, electric or non-electric [bổ sung 2017]

 

21

210378

Khăn lau chùi bằng vải

Polishing cloths [bổ sung 2017]

 

21

210379

Lông lợn (lông cứng) dùng để chế tạo bàn chải

Pig bristles for brush-making [bổ sung 2017]

 

21

210380

Lông ngựa dùng để chế tạo bàn chải

Horsehair for brush-making [bổ sung 2017]

 

21

210381

Kẹp gắp đá

Ice tongs [bổ sung 2017]

 

21

210382

Kẹp gắp sa-lát

Salad tongs [bổ sung 2017]

 

21

210383

Muôi (muỗng) múc

Serving ladles [bổ sung 2017]

 

21

210384

Chày dùng cho nhà bếp

Pestles for kitchen use [bổ sung 2017]

 

21

210385

Cối dùng cho nhà bếp

Mortars for kitchen use [bổ sung 2017]

 

21

210386

Muôi (muỗng) múc kem

Ice cream scoops [bổ sung 2017]

 

21

210387

Dụng cụ kẹp vỡ quả hạch

Nutcrackers [bổ sung 2017]

 

 

 

21

210388

Kẹp gắp đường miếng

Sugar tongs [bổ sung 2017]

 

21

210389

Cán chổi

Broom handles [bổ sung 2017]

 

21

210390

Muôi múc để phục vụ rượu

Ladles for serving wine [bổ sung 2017]

 

21

210391

Bồn tắm có thể bơm phồng dùng cho em bé

Inflatable bath tubs for babies [bổ sung 2018]

 

21

210392

1) Giá đỡ bồn tắm di chuyển được dùng cho em bé; 2) Giá đỡ chậu

tắm di chuyển được dùng cho em bé

Stands for portable baby baths [bổ sung 2018]

 

21

210393

Đĩa, khay để túi trà đã pha

Tea bag rests [bổ sung 2018]

 

21

210394

Ống bơm kem và đầu mũ để trang trí cho bánh

Cake decorating tips and tubes [bổ sung 2018]

 

21

210395

Giá phơi đồ quay được

Rotary washing lines [bổ sung 2018]

 

21

210396

Túi lưới dùng trong nấu nướng

Cooking mesh bags [bổ sung 2018]

 

21

210397

Ống nhỏ giọt dùng cho mục đích mỹ phẩm

Droppers for cosmetic purposes [bổ sung 2019]

 

21

210398

Ống nhỏ giọt dùng cho mục đích gia dụng

Droppers for household purposes [bổ sung 2019]

 

21

210399

Nồi nấu món Couscous, không dùng điện

Couscous cooking pots, non-electric [bổ sung 2019]

 

21

210400

1) Nồi nấu món Tajine, không dùng điện; 2) Nồi nấu món Tagine, không dùng điện; 3) Nồi nấu món súp hầm (xuất xứ từ Bắc Phi và

Ma-rốc), không dùng điện

Tajines, non-electric [bổ sung 2019] / Tagines, non-electric [bổ sung 2019]

 

21

210401

Dụng cụ tách lòng đỏ trứng

Egg yolk separators [bổ sung 2019]

 

21

210402

Tấm bọc thực phẩm bằng silicon có thể tái sử dụng

Reusable silicone food covers [bổ sung 2019]

 

21

210403

Găng tay chải lông động vật

Animal grooming gloves [bổ sung 2019]

 

21

210404

Dụng cụ gạt chất lỏng [dụng cụ làm sạch]

Squeegees [cleaning instruments] [bổ sung 2019]

 

21

210405

Dụng cụ chần trứng

Egg poachers [bổ sung 2019]

 

21

210406

Dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy,

chạy điện và không chạy điện

Aromatic oil diffusers, other than reed diffusers, electric and non-

electric [bổ sung 2020]

 

21

210407

Tấm để khuếch tán dầu thơm

Plates for diffusing aromatic oil [bổ sung 2019]

 

21

210408

Dụng cụ làm mỳ ống, vận hành bằng tay

Pasta makers, hand-operated [bổ sung 2019]

 

21

210409

1) Xô rác đựng tã bỉm; 2) Thùng rác đựng tã bỉm

Diaper disposal pails [bổ sung 2020] / Nappy disposal bins [bổ sung

2020]

 

21

210410

Đồ đựng dùng một lần bằng lá nhôm cho mục đích gia dụng

Disposable aluminium foil containers for household purposes [bổ

sung 2020]

 

21

210411

Dụng cụ bóc vỏ tỏi dạng ống lăn

Roller tubes for peeling garlic [bổ sung 2020]

 

21

210413

Dụng cụ rót rượu

Wine pourers [bổ sung 2020]

 

21

210414

Bát ăn dùng cho vật nuôi

Pet feeding bowls [bổ sung 2020]

 

21

210415

Bát cấp thức ăn tự động dùng cho vật nuôi

Pet feeding bowls, automatic [bổ sung 2020]

 

21

210416

1) Dụng cụ làm nóng cốc nến, dùng điện và không dùng điện; 2)

Dụng cụ làm nóng sáp thơm, dùng điện và không dùng điện

Candle warmers, electric and non-electric [bổ sung 2020]

 

21

210417

Giẻ rửa bát

Dishcloths [bổ sung 2020]

 

21

210418

Găng tay có bề mặt nhám để tẩy tế bào chết

Abrasive mitts for scrubbing the skin [bổ sung 2021]

 

21

210419

Khuôn nướng bánh bằng giấy

Baking cases of paper [bổ sung 2022]

 

21

210420

Khuôn nướng bánh bằng silicon

Baking cases of silicone [bổ sung 2022]

 

21

210421

Bát đựng xúp

Soup bowls [bổ sung 2022]

 

21

210422

Thiết bị sử dụng sóng siêu âm để xua đuổi loài gây hại

Ultrasonic pest repellers [bổ sung 2022]

 

 

 

21

210423

1) Máy xịt nước vệ sinh răng; 2) Máy tăm nước [thiết bị vệ sinh răng]

Water flossers [bổ sung 2022]

 

21

210424

Lọ thuốc thông minh, rỗng

Smart medicine bottles, empty [bổ sung 2022]

 

21

210425

Khay đựng [đồ vật nhỏ] cho mục đích gia dụng

Valet trays [receptacles for small objects] for household purposes

[bổ sung 2022]

 

21

210426

Dụng cụ ép tuýp dùng cho mục đích gia dụng

Tube squeezers for household purposes [bổ sung 2022]

 

21

210427

Tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy

tinh dùng cho bánh ngọt

Figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass for

cakes [bổ sung 2022]

 

21

210428

1) Khay nướng [dụng cụ nấu nướng]; 2) Chảo nướng [dùng cho lò

nướng]

Roasting pans / Roasting tins / Roaster pans [bổ sung 2022]

 

21

210429

Dụng cụ xay thịt, không dùng điện

Meat grinders, non-electric [bổ sung 2022]

 

21

210430

Con dấu mỹ phẩm, không chứa mỹ phẩm

Cosmetic stamps, empty [bổ sung 2022]

 

21

210431

Miếng lót, không bằng giấy hoặc vải dệt, dùng cho cốc đựng bia

Mats, not of paper or textile, for beer glasses [bổ sung 2022]

 

21

210432

Thùng rác đóng mở tự động cho mục đích gia dụng

Automatic opening and closing trash cans for household purposes

[bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

21

210433

Bàn chải tóc có rung động sóng âm

Sound wave vibration hairbrushes [bổ sung 2022]

 

21

210434

Phễu thông hơi dùng cho bánh nướng

Pie funnels [bổ sung 2022]

 

21

210435

Kẹp gắp thịt nướng

Barbecue tongs [bổ sung 2022]

 

21

210436

Dĩa phục vụ đồ ăn

Serving forks [bổ sung 2022]

 

21

210437

Thìa phục vụ đồ ăn

Serving spoons [bổ sung 2022]

 

21

210438

Dĩa để nướng thịt

Barbecue forks [bổ sung 2022]

 

21

210439

Lồng để bắt côn trùng

Cages for collecting insects / Insect collecting cages [bổ sung 2022]

 

21

210440

Hộp để bắt côn trùng

Insect collectors' boxes [bổ sung 2022]

 

21

210441

Thiết bị thẩm mỹ dùng cho mài da vi điểm

Cosmetic apparatus for microdermabrasion [bổ sung 2023]

 

21

210442

Vỏ bọc cho hộp đựng khăn giấy

Covers for tissue boxes [bổ sung 2023]

 

21

210443

Túi dùng trong nấu nướng

Bags for use in cooking [bổ sung 2023]

 

21

210444

Que dùng cho kem lạnh

Sticks for frozen confections [bổ sung 2023]

 

21

210445

Quả bóng giặt, rỗng

Laundry balls, empty / washing balls, empty [bổ sung 2023, sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

21

210446

Vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí dùng cho ca, cốc vại

Mug cosies / Mug sleeves [bổ sung 2023]

 

21

210447

Cúp tượng kỷ niệm bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta)

hoặc thủy tinh

Commemorative statuary cups of porcelain, ceramic, earthenware,

terra-cotta or glass [bổ sung 2023]

 

21

210448

Bô xách tay dùng một lần cho người lớn và trẻ em

Disposable portable potties for adults and children [bổ sung 2023]

 

21

210449

Dụng cụ nạo vỏ

Zesters [bổ sung 2023]

 

21

210450

Cúp giải thưởng bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc

thủy tinh

Prize cups of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [bổ

sung 2023]

 

21

210451

Thủy tinh alabast, không dùng trong xây dựng

Alabaster glass, not for building [bổ sung 2023]

 

21

210452

Xà phòng bằng thép không gỉ

Stainless steel soap [bổ sung 2023]

 

21

210453

Bô cho trẻ em

Potties for children [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

21

210454

Quả bóng sấy

Dryer balls [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210455

Giá phơi bát đĩa

Dish drying racks [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210456

Xẻng hót rác

Dustpans [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210457

Con lăn dính để làm sạch

Adhesive rollers for cleaning [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210458

Lõi thay thế cho con lăn dính để làm sạch

Adhesive refill sheets for rollers for cleaning [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210459

Bàn chải làm sạch da mặt, dùng điện và không dùng điện

Facial cleansing brushes, electric and non-electric [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210460

Miếng chắn dầu gội

Shampoo shields [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210461

Hộp chia thuốc dùng cho cá nhân

Pill organizers for personal use [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210462

Hộp chia thuốc điện tử dùng cho cá nhân

Electronic pill organizers for personal use [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210463

Túi nước cá nhân có bình chứa và ống rót

Personal hydration packs comprising a fluid reservoir and a delivery

tube [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210464

Sợi lông mày

Eyebrow thread [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

21

210465

Dụng cụ tách, chải lông mi

Eyelash separators [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 22.

Dây và dây thừng; Lưới; Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; Mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; Buồm; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; Vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; Vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 22 chủ yếu gồm vải bạt và vật liệu khác dùng để làm buồm, dây thừng, vật liệu để nhồi, đệm (lót) và vật liệu sợi dệt dạng thô.

Nhóm 22 đặc biệt bao gồm:

  • Dây và dây bện làm bằng sợi dệt tự nhiên hoặc nhân tạo, bằng giấy hoặc bằng chất dẻo;
  • Lưới đánh bắt cá, võng, thang dây công nghiệp;
  • Tấm phủ xe cộ, không gắn cố định;
  • Một số bao và túi không được phân loại vào các nhóm khác theo chức năng hoặc mục đích sử dụng, ví dụ, túi lưới dùng để giặt, túi đựng thi thể, túi đựng thư;
  • Túi bằng vải để bao gói;
  • Sợi từ động vật và sợi dệt dạng thô, ví dụ, lông động vật, kén tằm, sợi đay, len thô hoặc đã xử lý, tơ lụa thô.

Nhóm 22 đặc biệt không bao gồm:

  • Dây chão bằng kim loại (Nhóm 6);
  • Dây dùng cho nhạc cụ (Nhóm 15) và dây căng cho vợt thể thao (Nhóm 28);
  • Vật liệu để đệm (lót) và nhồi bằng giấy hoặc bìa cứng (Nhóm 16), bằng cao su hoặc chất dẻo (Nhóm 17);
  • Một số lưới và túi được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, lưới bảo hiểm, lưới an toàn, lưới phòng hộ (Nhóm 9), lưới trùm hành lý cho phương tiện vận tải (Nhóm 12), túi đựng quần áo đi du lịch (Nhóm 18), lưới bao tóc (Nhóm 26), túi đựng vật dụng đánh gôn (Nhóm 28), lưới dùng cho thể thao (Nhóm 28);
  • Túi dùng để đóng gói, không bằng vải dệt, được phân loại theo vật liệu tạo ra chúng, ví dụ, túi dùng để đóng gói bằng giấy hoặc chất dẻo (Nhóm 16), bằng cao su (Nhóm 17), bằng da (Nhóm 18).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

22

220001

Vải làm vách ngăn thông gió

Brattice cloth [bổ sung 2015]

 

22

220002

1) Vải dầu; 2) Vải nhựa; 3) Vải bạt

Tarpaulins

 

22

220003

1) Dải nhỏ để dây nho leo quấn; 2) Dải để cho dây nho leo quấn

Strips for tying-up vines

 

22

220004

1) Dăm bào gỗ để nhồi; 2) Vỏ bào gỗ để nhồi

Wood shavings for stuffing [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

22

220005

Sợi gỗ

Wood wool

 

22

220006

Mùn cưa

Sawdust

 

22

220007

Bông len phế phẩm [để nhồi độn]

Flock [stuffing]

 

22

220008

Tơ dạng thô

Raw silk

 

22

220009

Lưới để nguỵ trang

Nets for camouflage

 

22

220010

Sợi dệt dạng thô

Raw fibrous textile

 

22

220011

Lưới đánh cá công nghiệp

Commercial fishing nets

 

22

220012

Lông lạc đà

Camel hair

 

22

220013

Sợi gai dầu

Hemp fibres [bổ sung 2020] / Hemp fibers [bổ sung 2020]

 

22

220014

Sợi lanh (gai) thô;

Tow

 

22

220015

1) Dây đai bằng sợi gai dầu; 2) Dải băng bằng sợi gai dầu

Hemp bands

 

22

220016

1) Sợi xơ tơ [phế liệu của sợi tơ thô]; 2) Sợi tơ phẩm cấp thấp [phế

liệu của tơ dạng thô]; 3) Phế liệu tơ

Schappe [raw silk waste] / Silk waste

 

22

220018

Sợi xơ dừa

Coconut fibre / Coconut fiber

 

22

220019

Kén tằm

Cocoons

 

 

 

22

220020

1) Dây chão, không bằng kim loại; 2) Dây thừng, không bằng kim

loại

Ropes, not of metal

 

22

220021

Dây thừng*

Ropes *

 

22

220022

1) Sợi để bện roi; 2) Dây để làm roi

Whipcord

 

22

220023

1) Thang dây; 2) Thang làm bằng dây thừng

Rope ladders

 

22

220025

1) Bông thô; 2) Bông dạng thô

Raw cotton

 

22

220026

1) Sợi bông thô; 2) Xơ bông

Cotton tow

 

22

220027

1) Lông bờm ngựa*; 2) Lông đuôi ngựa*

Horsehair* [bổ sung 2017]

 

22

220028

Lông tơ chim để nhồi chăn gối [lông vũ]

Down [feathers]

 

22

220029

Lông vịt

Eiderdown

 

22

220030

Vật liệu lót không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông

Padding materials, not of rubber, plastics, paper or cardboard [bổ

sung 2015] / Stuffing, not of rubber, plastics, paper or cardboard [bổ sung 2015]

 

22

220031

Vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc

các tông

Packing [cushioning, stuffing] materials, not of rubber, plastics,

paper or cardboard [bổ sung 2015]

 

22

220032

1) Dây bện để đóng gói; 2) Dây buộc để đóng gói

Packing string

 

22

220033

Len để nhồi độn đồ đạc

Upholstery wool [stuffing]

 

22

220035

Dây bện

String

 

22

220036

Dây buộc buồm

Sail gaskets [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

22

220037

Sợi silic dạng thủy tinh dùng cho ngành dệt

Vitreous silica fibres for textile use [bổ sung 2018] / Vitreous silica

fibers for textile use [bổ sung 2018]

 

22

220038

1) Dây bện bằng giấy; 2) Sợi se từ giấy

Twine made of paper

 

22

220039

1) Dây bện để đan lưới; 2) Sợi se để đan lưới

Twine for nets

 

22

220040

Tơ phế phẩm

Silk flock

 

22

220041

Len phế phẩm

Wool flock

 

22

220042

1) Sợi liên kết dạng chùm; 2) Sợi liên kết dạng bó

Sheaf-binding yarns

 

22

220043

Cái võng

Hammocks

 

22

220044

1) Cỏ để nhồi nệm; 2) Cỏ để nhồi độn đồ đạc

Grasses for upholstering

 

22

220045

1) Đai hình bậc thang dùng cho rèm; 2) Đai dùng cho rèm

Ladder tapes for jalousies / Webbing for jalousies [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

22

220046

1) Sợi đay; 2) Đay

Jute

 

22

220047

1) Bông gạo; 2) Sợi bông gạo

Kapok

 

22

220048

1) Bẫy [lưới]; 2) Lưới bẫy chim

Snares [nets]

 

22

220050

1) Len dạng thô hoặc đã được xử lý; 2) Len dạng thô hoặc đã được

sơ chế

Raw or treated wool

 

22

220051

Len thô đã được chải

Carded wool

 

22

220052

Len đã chải kỹ

Combed wool

 

22

220054

Lớp dác của thân cây

Liber

 

22

220055

1) Chỉ vuốt sáp của thợ giày; 2) Chỉ vuốt nhựa

Wax ends

 

22

220056

Lanh thô [sợi lanh]

Raw linen [flax]

 

22

220057

Lông vũ dùng cho bộ đồ giường

Feathers for bedding

 

 

 

22

220058

Mái che bằng vải dệt

Awnings of textile

 

22

220059

Buồm

Sails

 

22

220060

Bông dùng làm vật liệu lọc

Wadding for filtering

 

22

220061

Bông, len dùng để đệm lót và nhồi độn đồ đạc

Wadding for padding and stuffing upholstery

 

22

220062

Rơm để nhồi độn đồ đạc

Straw for stuffing upholstery

 

22

220064

1) Lông vũ để nhồi đồ đạc; 2) Lông vũ để nhồi độn đồ đạc

Feathers for stuffing upholstery

 

22

220065

Lông động vật

Animal hair

 

22

220066

Sợi gai

Ramie fibre / Ramie fiber [bổ sung 2018]

 

22

220067

1) Sợi cọ; 2) Sợi từ cây cọ

Raffia

 

22

220068

Bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời

Sacks for the transport and storage of materials in bulk [bổ sung

2017]

 

22

220069

Túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói

Bags [envelopes, pouches] of textile, for packaging

 

22

220070

1) Cỏ cò giấy; 2) Sợi cỏ cò giấy

Esparto grass

 

22

220071

Lều*

Tents* [bổ sung 2019]

 

22

220072

Len lông cừu

Fleece wool

 

22

220073

Len đã xén

Shorn wool

 

22

220074

Rong biển dùng để nhồi

Seaweed for stuffing

 

22

220075

1) Tấm phủ xe [không dùng riêng cho xe cộ]; 2) Tấm phủ xe [không

phải trang bị của xe cộ]

Vehicle covers, not fitted

 

22

220076

Sợi dệt dạng thô

Textile fibres / Textile fibers

 

22

220077

Sợi xi dan (làm từ lá của một loại cây nhiệt đới)

Sisal

 

22

220078

Dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại

Wrapping or binding bands, not of metal [bổ sung 2014]

 

22

220079

Sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói

Thread, not of metal, for wrapping or binding

 

22

220080

1) Bao gói bằng rơm dùng cho chai lọ; 2) Bao bì bằng rơm dùng cho

chai lọ; 3) Vỏ bọc bằng rơm dùng cho chai lọ

Straw wrappers for bottles / Bottle envelopes of straw / Packing, of

straw, for bottles

 

22

220081

1) Dây chằng giữ, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; 2) Dây chằng giữ, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn; 3) Dây treo, không bằng kim loại, để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn; 4) Dây treo, không bằng kim loại, để bốc dỡ hàng hoá có tải trọng lớn

Braces, not of metal, for handling loads / Harness, not of metal, for handling loads

 

22

220082

1) Dây buộc, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; 2) Dây buộc, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn; 3) Đai, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; 4) Đai, không bằng kim loại dùng để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn

Straps, not of metal, for handling loads / Belts, not of metal, for handling loads

 

22

220083

1) Dây đeo, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng; 2) Dây đeo, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn

Slings, not of metal, for handling loads

 

22

220084

1) Cáp không bằng kim loại; 2) Dây cáp không bằng kim loại

Cables, not of metal

 

22

220085

Tấm che phủ để ngụy trang

Covers for camouflage

 

 

 

22

220086

Sợi dây để buộc, không bằng kim loại, dùng cho mục đích nông

nghiệp

Binding thread, not of metal, for agricultural purposes

 

22

220087

1) Sợi các bon dùng cho ngành dệt; 2) Sợi carbon dùng cho ngành

dệt

Carbon fibres for textile use [bổ sung 2018] / Carbon fibers for

textile use [bổ sung 2018]

 

22

220088

Dây kéo của cửa sổ có khung kính trượt

Sash cords

 

22

220089

Dây để treo tranh

Cords for hanging pictures [bổ sung 2013]

 

22

220090

1) Vụn bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn; 2)

Xơ bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn; 3) Bông [phế phẩm] dùng để đệm lót và nhồi độn

Cotton waste [flock] for padding and stuffing

 

22

220091

1) Dây thừng để đóng gói; 2) Dây chão để đóng gói

Packing rope

 

22

220092

Sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt

Plastic fibres for textile use [bổ sung 2018] / Plastic fibers for textile

use [bổ sung 2018]

 

22

220093

Sợi thủy tinh dùng cho ngành dệt

Glass fibres for textile use [bổ sung 2018] / Glass fibers for textile

use [bổ sung 2018]

 

22

220094

Lưới

Nets *

 

22

220101

Xơ bông

Linters

 

22

220102

Mái che bằng vật liệu tổng hợp

Awnings of synthetic materials

 

22

220103

Dây chão để kéo xe ô tô

Car towing ropes

 

22

220104

Túi đựng thư từ

Mail bags

 

22

220105

Buồm cho ván trượt tuyết

Sails for ski sailing

 

22

220106

Túi lưới dùng để giặt

Mesh bags for washing laundry [bổ sung 2018]

 

22

220107

Túi đựng thi thể

Body bags

 

22

220108

Lưới quây (dùng để đánh bắt cá)

Purse seines [bổ sung 2013]

 

22

220109

Lồng nuôi cá

Net pens for fish farming [bổ sung 2013]

 

22

220110

Vải bạt làm cánh buồm

Canvas for sails [bổ sung 2013]

 

22

220111

Rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt

Outdoor blinds of textile [bổ sung 2014]

 

22

220112

Dây buộc, không bằng kim loại

Bindings, not of metal [bổ sung 2014]

 

22

220113

Lưới đựng cỏ dùng khi cho động vật ăn

Animal feeding nets [bổ sung 2017]

 

22

220114

Lông lợn (lông cứng)*

Pig bristles* [bổ sung 2017]

 

22

220115

Tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn

Dust sheets [bổ sung 2018] / Drop cloths [bổ sung 2018]

 

22

220116

Túi vải chuyên dùng để đựng tã lót

Cloth bags specially adapted for the storage of diapers [bổ sung 2019]

 

22

220117

Lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời

Bivouac sacks being shelters [bổ sung 2019]

 

22

220118

Túi đựng đồ giặt

Laundry bags [bổ sung 2020]

 

22

220119

1) Dây thít, không bằng kim loại; 2) Dây siết, không bằng kim loại

Zip ties, not of metal / cables ties, not of metal [bổ sung 2022]

 

22

220120

Bọt xốp từ đậu nành dùng để đệm lót hoặc nhồi độn

Soy foam for padding and stuffing [bổ sung 2023]

 

22

220121

Lưới để phòng chống chim và côn trùng

Netting for protection against birds and insects [bổ sung 2023]

 

22

220122

Lều dùng để cắm trại

Camping swags [bổ sung 2023]

 

22

220123

Lưới để phòng chống đá rơi, không bằng kim loại

Rockfall prevention nets, not of metal [bổ sung 2023]

 

 

 

NHÓM 23.

Các loại sợi dùng để dệt

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 23 chủ yếu gồm các loại sợi tự nhiên và tổng hợp dùng để dệt.

Nhóm 23 đặc biệt gồm cả:

  • Sợi thủy tinh, sợi đàn hồi, sợi cao su, sợi bằng chất dẻo dùng để dệt;
  • Sợi/chỉ dùng để thêu, đan và may, bao gồm cả loại bằng kim loại;
  • Tơ đã xe, sợi bông đã xe, sợi len đã xe.

Nhóm 23 đặc biệt không bao gồm:

  • Một số loại sợi/chỉ được dùng trong những công việc cụ thể; ví dụ, dây nhận dạng cho dây điện (Nhóm 9), chỉ phẫu thuật (Nhóm 10), sợi bằng kim loại quý là đồ trang sức (Nhóm 14);
  • Sợi/chỉ, không dùng để dệt, được phân loại theo vật liệu mà chúng được làm ra, ví dụ, sợi để buộc bằng kim loại (Nhóm 6) và không bằng kim loại (Nhóm 22), sợi đàn hồi, sợi cao su hay chất dẻo (nhóm 17), sợi thủy tinh (nhóm 21).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

23

230001

1) Sợi*; 2) Chỉ*

Yarn * / Thread *

 

23

230002

1) Sợi và chỉ bằng bông; 2) Sợi và chỉ cotton

Cotton thread and yarn

 

23

230003

Sợi và chỉ thêu

Embroidery thread and yarn

 

23

230004

Sợi và chỉ len

Woollen thread and yarn

 

23

230005

Sợi và chỉ gai dầu

Hemp thread and yarn

 

23

230006

1) Sợi và chỉ bằng xơ dừa; 2) Chỉ và sợi đã xe từ xơ dừa

Coir thread and yarn

 

23

230007

1) Sợi tơ và chỉ tơ; 2) Sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm

Silk thread and yarn

 

23

230008

Sợi bông đã xe

Spun cotton

 

23

230009

Sợi và chỉ để khâu

Sewing thread and yarn

 

23

230010

Sợi và chỉ đã xe

Spun thread and yarn

 

23

230011

Sợi và chỉ đay

Jute thread and yarn

 

23

230012

1) Len đã xe thành sợi; 2) Sợi len; 3) Sợi len xe

Spun wool / Worsted

 

23

230013

Sợi và chỉ lanh

Linen thread and yarn

 

23

230014

Sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo

Rayon thread and yarn

 

23

230015

Sợi và chỉ dùng để mạng

Darning thread and yarn

 

23

230016

1) Tơ đã xe; 2) Tơ tằm đã xe

Spun silk

 

23

230017

Sợi chỉ thuỷ tinh dùng cho ngành dệt

Fibreglass thread for textile use / Fiberglass thread for textile use

 

23

230018

Sợi cao su dùng cho ngành dệt

Rubber thread for textile use

 

23

230019

1) Sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt; 2) Sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt; 3) Chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt

Elastic thread and yarn for textile use

 

23

230020

Chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt

Threads of plastic materials for textile use

 

23

230031

1) Sợi sơnin; 2) Sợi có tua; 3) Sợi xù

Chenille yarn

 

23

230032

1) Chỉ bằng kim loại để thêu thùa; 2) Kim tuyến để thêu thùa

Thread of metal for embroidery

 

 

 

NHÓM 24.

Vải và hàng dệt; Vải lanh dùng trong nhà; Rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 24 chủ yếu gồm các loại vải dệt và các loại vải phủ dùng cho gia đình.

Nhóm 24 đặc biệt gồm cả:

  • Vải lanh dùng trong nhà, ví dụ, khăn trải giường, vỏ gối, khăn lau bằng vải;
  • Khăn trải giường bằng giấy;
  • Túi ngủ, lớp lót dùng cho túi ngủ;
  • Màn chống muỗi.

Nhóm 24 đặc biệt không bao gồm:

  • Chăn được sưởi ấm bằng điện dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10) và không dùng cho mục đích y tế (Nhóm 11);
  • Khăn trải bàn bằng giấy (Nhóm 16);
  • Rèm chịu lửa bằng amiăng (Nhóm 17), mành bằng tre hoặc rèm bằng hạt cườm dùng để trang trí (Nhóm 20);
  • Chăn phủ ngựa (nhóm 18)
  • Một số loại vải dệt và vải chuyên dụng, ví dụ, vải để đóng sách (Nhóm 16), vải dệt để cách ly (Nhóm 17), vải địa kỹ thuật (Nhóm 19).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

24

240001

Vải dính có thể dán bằng nhiệt

Adhesive fabric for application by heat

 

24

240002

Vải không thấu khí dùng cho bóng khí cầu

Fabric, impervious to gases, for aeronautical balloons

 

24

240003

Vải giả da động vật

Fabric imitating animal skins [bổ sung 2020]

 

24

240004

Vải dùng để bọc đồ đạc

Upholstery fabrics

 

24

240005

Khăn tắm [trừ quần áo]

Bath linen [except clothing]

 

24

240006

Biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo

Banners of textile or plastic [bổ sung 2017]

 

24

240007

Vải phủ bàn chơi bi-a

Billiard cloth

 

24

240008

Vải *

Fabric *

 

24

240009

1) Vải thưa để rây; 2) Vải lưới sàng

Bolting cloth

 

24

240010

Vải thô hồ cứng

Buckram

 

24

240011

1) Vải thêu kim tuyến; 2) Gấm thêu kim tuyến

Brocades

 

24

240012

1) Vải sợi dệt; 2) Vật liệu dệt

Textile material

 

24

240013

Vải *

Cloth *

 

24

240015

1) Vải thô để làm thảm hoặc để thêu; 2) Vải bạt để làm thảm hoặc

thêu

Canvas for tapestry or embroidery

 

24

240016

Rèm mắt cáo [bằng vải]

Trellis [cloth]

 

24

240017

Vải dệt bằng gai dầu

Hemp fabric

 

24

240018

Vải gai dầu

Hemp cloth

 

24

240019

1) Vải lót mũ; 2) Mảnh vải nhỏ để lót mũ

Hat linings, of textile, in the piece

 

24

240020

Vải lót dùng cho đồ đi chân

Lining fabric for footwear [bổ sung 2017]

 

24

240021

Vải dùng để làm đồ đi chân

Fabric for footwear

 

24

240022

Khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy

Table runners, not of paper [bổ sung 2018]

 

24

240023

1) Len sơviôt [vải vóc]; 2) Vải len sơviôt

Cheviots [cloth]

 

 

 

24

240025

Vải dầu [dùng làm khăn trải bàn]

Oilcloth [for use as tablecloths]

 

24

240026

1) Nhung; 2) Vải nhung

Velvet

 

24

240027

1) Nỉ *; 2) Dạ phớt *

Felt *

 

24

240028

Vải bông

Cotton fabrics

 

24

240029

1) Tấm phủ giường; 2) Tấm trải phủ giường; 3) Mền bông; 4) Chăn

chần

Bed covers / Bedspreads / Coverlets [bedspreads] / Quilts

 

24

240030

1) Vỏ đệm; 2) Vỏ nệm

Mattress covers

 

24

240031

Vải cutin [một loại vải chéo]

Tick [linen]

 

24

240032

Khăn phủ giường bằng giấy

Bed covers of paper

 

24

240033

Khăn trải bàn [không bằng giấy]

Tablecloths [not of paper]

 

24

240034

1) Chăn du lịch [chăn cuộn]; 2) Chăn du lịch [quấn thành cuộn]

Travelling rugs [lap robes]

 

24

240035

1) Vải crếp; 2) Crếp [vải vóc]

Crepe [fabric]

 

24

240036

1) Lụa crếp; 2) Lụa kếp

Crepon

 

24

240037

1) Tơ lụa Đamát; 2) Gấm vóc Đamát

Damask

 

24

240038

1) Vải làm đồ lót; 2) Vải lót

Lingerie fabric

 

24

240039

Vải lót [vải]

Linings [textile]

 

24

240040

1) Ga trải giường; 2) Drap giường

Bedsheets [bổ sung 2022]

 

24

240041

Vải liệm

Shrouds

 

24

240042

Cờ bằng vải hoặc chất dẻo

Flags of textile or plastic [bổ sung 2017]

 

24

240043

Cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng vải hoặc chất dẻo

Bunting of textile or plastic [bổ sung 2017]

 

24

240044

Dạ thô

Drugget

 

24

240045

Chăn lông vịt [khăn phủ bên dưới giường]

Eiderdowns [down coverlets]

 

24

240046

Vải dệt từ vật liệu đàn hồi

Elastic woven fabrics [bổ sung 2022]

 

24

240047

Dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt

Curtain holders of textile material

 

24

240048

1) Giẻ lau kính [khăn lau]; 2) Khăn lau cốc [khăn bông]

Glass cloths [towels]

 

24

240049

1) Vải can vẽ dùng để thêu; 2) Vải đã phác hoạ hoạ tiết để thêu

Traced cloths for embroidery / Traced cloth for embroidery

 

24

240050

1) Vải flanen; 2) Flanen [vải vóc]

Flannel [fabric]

 

24

240052

Vải len tuyết xoăn [vải vóc]

Frieze [cloth]

 

24

240053

1) Vải thưa; 2) Vải xô

Cheesecloth [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

24

240054

Vải bông thô

Fustian [bổ sung 2022]

 

24

240055

Găng tay dùng để tắm

Bath mitts [bổ sung 2015]

 

24

240056

1) Tấm gạc [vải vóc]; 2) Miếng gạc [bằng vải]

Gauze [cloth]

 

24

240057

Vải hồ gôm, trừ loại dùng cho mục đích văn phòng phẩm

Gummed cloth, other than for stationery purposes [bổ sung 2017]

 

24

240058

Vải lông [vải làm bao bố]

Haircloth [sackcloth]

 

24

240059

1) Tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất; 2) Tấm phủ rộng cho đồ nội thất

Covers [loose] for furniture / Loose covers for furniture [bổ sung

2013]

 

24

240060

Vải lụa dùng cho mẫu in hoa văn

Silk fabrics for printing patterns

 

24

240061

Vải in hoa

Printed calico cloth

 

24

240062

1) Jecxi [vải]; 2) Vải jecxi

Jersey [fabric]

 

24

240063

Vải đay

Jute fabric

 

 

 

24

240064

1) Vải len; 2) Vải dệt len; 3) Vải len dệt

Woollen cloth / Woollen fabric

 

24

240067

Vải lanh

Linen cloth

 

24

240068

1) Khăn trải giường bằng vải lanh; 2) Vải lanh trải giường

Bed linen

 

24

240069

Vải lanh kẻ hình thoi

Diapered linen

 

24

240070

Khăn trải bàn, không làm bằng giấy

Table linen, not of paper

 

24

240071

1) Vải lanh dùng trong nhà; 2) Khăn lanh dùng trong nhà

Household linen

 

24

240072

1) Khăn mặt bằng vải; 2) Khăn tắm bằng vải

Towels of textile

 

24

240073

Vải dùng cho thầy tu

Marabouts [cloth]

 

24

240074

Vải bọc [bọc đệm]

Ticks [mattress covers]

 

24

240075

1) Tấm phủ đồ đạc bằng chất dẻo; 2) Tấm phủ bằng chất dẻo dùng

cho đồ đạc

Furniture coverings of plastic / Coverings of plastic for furniture

 

24

240076

Khăn ăn bằng vải dệt

Table napkins of textile / Serviettes of textile

 

24

240077

1) Mô-lét-skin [vải vóc]; 2) Nhung vải bông [vải vóc]

Moleskin [fabric]

 

24

240078

Khăn tay bỏ túi bằng vải

Handkerchiefs of textile

 

24

240079

Màn chống muỗi

Mosquito nets

 

24

240080

1) Áo gối; 2) Vỏ gối

Pillowcases

 

24

240081

Vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải]

Plastic material [substitute for fabrics]

 

24

240082

Rèm cửa ra vào

Door curtains

 

24

240083

Vải gai

Ramie fabric

 

24

240084

Vải tơ nhân tạo

Rayon fabric

 

24

240085

Rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo

Curtains of textile or plastic

 

24

240087

1) Khăn mặt bằng vải; 2) Khăn lau mặt bằng vải

Face towels of textile

 

24

240088

Lụa [vải]

Silk [cloth]

 

24

240089

Vải tuyn

Tulle

 

24

240090

Vải cỏ giấy

Esparto fabric

 

24

240091

1) Vải bóng như lụa [vải]; 2) Vải mỏng - vải tơ tafeta [vải]

Taffeta [cloth]

 

24

240092

Vải dệt kim

Knitted fabric

 

24

240093

Rèm cửa dạng lưới

Net curtains

 

24

240094

1) Vải xêfia [vải]; 2) Phin mỏng xêfia [vải]

Zephyr [cloth]

 

24

240095

Vải trúc bâu

Calico

 

24

240096

1) Miếng lót cốc bằng vải; 2) Tấm lót cốc bằng vải

Coasters of textile [bổ sung 2017]

 

24

240097

2) Miếng vải lót trên bàn; 2) Tấm vải lót trên bàn

Tablemats of textile [bổ sung 2017]

 

24

240098

Vải không dệt

Non-woven textile fabrics

 

24

240100

Lớp lót túi ngủ

Sleeping bag liners [bổ sung 2014]

 

24

240101

Miếng vải dùng để tẩy trang

Cloths for removing make-up [bổ sung 2015]

 

24

240102

Nhãn mác bằng vải

Labels of textile [bổ sung 2017]

 

24

240103

1) Tấm trướng treo tường làm bằng vải; 2) Tấm thảm thêu treo

tường, bằng vải

Wall hangings of textile / Tapestry [wall hangings], of textile

 

24

240104

Vải bằng sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt

Fibreglass fabrics, for textile use / Fiberglass fabrics for textile use

[bổ sung 2017]

 

24

240105

Vật liệu dùng để lọc làm bằng vải dệt

Filtering materials of textile

 

 

 

24

240106

1) Chăn in bằng vải; 2) Mền đắp bằng vải in

Printers' blankets of textile

 

24

240111

Vải có viền tua

Chenille fabric

 

24

240112

Khăn phủ gối

Pillow shams

 

24

240113

Tấm lót đĩa bằng vải

Place mats of textile [bổ sung 2017]

 

24

240114

Chăn

Bed blankets

 

24

240115

1) Vỏ của gối tựa lưng; 2) Vỏ của gối tựa

Covers for cushions

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

24

240116

 

 

Xóa 2024

24

240117

Tấm phủ đồ đạc bằng vải

Furniture coverings of textile

 

24

240118

1) Vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải; 2) Vỏ bọc bằng vải của

nắp đậy bệ xí

Fitted toilet lid covers of fabric

 

24

240119

Rèm tắm bằng vải hoặc nhựa

Shower curtains of textile or plastic

 

24

240120

Miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em

Diaper changing cloths for babies [bổ sung 2015]

 

24

240121

Chăn dùng cho thú cưng nuôi trong gia đình

Blankets for household pets [bổ sung 2016]

 

24

240122

Túi ngủ cho trẻ em

Sleeping bags for babies [bổ sung 2017]

 

24

240123

Cờ, phướn, cờ đuôi nheo cho trẻ em

Baby buntings [bổ sung 2017]

 

24

240124

Túi ngủ

Sleeping bags [bổ sung 2017]

 

24

240125

Diềm dùng cho giường

Bed valances [bổ sung 2018]

 

24

240126

1) Tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]; 2) Tấm

chắn ngăn ngừa va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]

Cot bumpers [bed linen] [bổ sung 2018] / Crib bumpers [bed linen]

[bổ sung 2018]

 

24

240127

Vải muxơlin

Muslin fabric [bổ sung 2018]

 

24

240128

Vỏ bọc sử dụng ngoài trời dùng cho túi ngủ

Bivouac sacks being covers for sleeping bags [bổ sung 2019]

 

24

240129

Tấm trải dùng cho dã ngoại

Picnic blankets [bổ sung 2019]

 

24

240130

1) Khăn lau bát đĩa [khăn vải]; 2) Khăn lau bát đĩa [khăn bông]

Tea towels / Dish towels [bổ sung 2022]

 

24

240131

Vải dệt sọc nổi

Dimity [bổ sung 2022]

 

24

240132

Vải phủ sáp có thể tái sử dụng để gói thực phẩm

Reusable wax-coated fabrics for wrapping food [bổ sung 2022]

 

24

240133

Miếng lót bằng vải dệt dùng cho cốc đựng bia

Mats of textile for beer glasses [bổ sung 2022]

 

24

240134

1) Mác bằng vải dệt dùng để may hoặc đính vào quần áo; 2) Thẻ

bằng vải dệt dùng để may hoặc đính vào quần áo

Sew-on tags of textile for clothing [bổ sung 2022]

 

24

240135

Thẻ dính bằng vải dệt dùng cho túi

Adhesive tags of textile for bags [bổ sung 2022]

 

24

240136

Chăn yoga

Yoga blankets [bổ sung 2023]

 

24

240137

Khăn yoga

Yoga towels [bổ sung 2023]

 

24

240138

1) Tấm phủ giường bằng da; 2) Khăn phủ giường bằng da

Bedsheets of leather [bổ sung 2023]

 

 

 

NHÓM 25. Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu

CHÚ THÍCH: Nhóm 25 chủ yếu bao gồm quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu dành cho người.

Nhóm 25 đặc biệt gồm cả:

  • Bộ phận của quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu, ví dụ, cổ tay áo, túi, lớp lót may sẵn, gót giầy và miếng đệm gót giầy, lưỡi trai của mũ, khung mũ (cốt khung);
  • Quần áo và đồ đi chân dùng cho thể thao, ví dụ, găng tay trượt tuyết, áo may ô/áo lót thể thao, quần áo cho người đi xe đạp, đồng phục môn võ judo và karate, giầy đá bóng, giầy tập thể dục, giầy ống trượt tuyết;
  • Trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang;
  • Quần áo bằng giấy, mũ bằng giấy được sử dụng như trang phục;
  • Yếm dãi không bằng giấy;
  • Khăn gập cài túi áo ngực/complê;
  • Túi bọc làm ấm chân, không dùng điện.

Nhóm 25 đặc biệt không bao gồm:

  • Các chi tiết cứng nhỏ được sử dụng trong sản xuất giầy, ví dụ, móc treo giầy và miếng đệm gót giầy bằng kim loại (Nhóm 6) và không bằng kim loại (Nhóm 20), cũng như phụ kiện đồ may mặc và khóa kéo cho quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu, ví dụ, khóa, khóa cài, khóa kéo, ruy băng, dải băng quanh mũ, đồ trang trí mũ và giầy (Nhóm 26);
  • Một số quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu đặc biệt, ví dụ, mũ bảo hiểm, bao gồm cả loại dùng trong thể thao (Nhóm 9), quần áo chống lửa (Nhóm 9), quần áo chuyên dùng trong phòng giải phẫu (Nhóm 10), giày dép chỉnh hình (Nhóm 10), cũng như quần áo và đồ đi chân cần thiết khi chơi một số môn thể thao, ví dụ, găng tay bóng chày, găng tay đấm bốc, giày trượt băng (Nhóm 28);
  • Quần áo sưởi bằng điện (Nhóm 11);
  • Bọc chân sưởi bằng điện (Nhóm 11), túi bọc chân trẻ em dùng cho xe đẩy (Nhóm 12);
  • Yếm dãi của trẻ em bằng giấy (Nhóm 16);
  • Khăn tay bỏ túi bằng giấy (Nhóm 16) và bằng vải (Nhóm 24);
  • Quần áo cho động vật (Nhóm 18);
  • Mặt nạ dùng trong lễ hội (Nhóm 28);R7385
  • Quần áo cho búp bê (Nhóm 28);
  • Mũ tiệc liên hoan bằng giấy (Nhóm 28).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

25

250001

Bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân

Non-slipping devices for footwear

 

25

250002

Quần áo cho người lái xe môtô

Motorists' clothing

 

25

250003

Đồ đi ở chân

Footwear *

 

25

250004

Dép tắm

Bath sandals

 

25

250005

Dép lê dùng khi tắm

Bath slippers

 

25

250006

1) Tất dài; 2) Tất cao cổ

Stockings

 

25

250007

Tất thấm mồ hôi

Sweat-absorbent stockings

 

25

250008

1) Miếng đệm gót cho bít tất dài; 2) Miếng đệm gót cho tất cao cổ;

3) Miếng đệm gót cho tất

Heelpieces for stockings

 

25

250009

1) Mũ nồi; 2) Mũ bê rê

Berets

 

25

250010

1) Áo choàng bảo hộ; 2) Bộ áo liền quần [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]; 3) Quần yếm [trang phục chống bụi mặc ngoài

khi làm việc];

Overalls / Smocks

 

25

250011

Khăng quàng bằng lông [khăn quàng cổ bằng lông thú]

Boas [necklets]

 

25

250012

Mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu

Caps being headwear [bổ sung 2019]

 

 

 

25

250013

Trang phục dệt kim

Hosiery

 

25

250014

1) Giày cao cổ *; 2) Giày ống *

Boots *

 

25

250015

1) Giầy ống ngắn; 2) Ủng lửng

Half-boots

 

25

250016

1) Mũi giày; 2) Mũi của giày dép; 3) Mũi của đồ đi chân

Tips for footwear

 

25

250017

Miếng đệm ở nách áo

Dress shields

 

25

250018

Dây đeo quần

Braces [suspenders] for clothing / Suspenders [braces] for clothing

[bổ sung 2022]

 

25

250019

 

 

Xóa 2024

25

250020

Cổ áo [quần áo]

Collars [clothing]

 

25

250021

1) Khăn quàng cổ dạng ống; 2) Khăn hình ống quấn cổ

Neck tube scarves [bổ sung 2020] / Neck gaiters [bổ sung 2020]

 

25

250022

Áo nịt ngoài

Camisoles

 

25

250023

Quần đùi ống rộng

Boxer shorts [bổ sung 2014]

 

25

250024

Mũ chỏm

Skull caps

 

25

250025

Quần áo lót phụ nữ [đồ vải]

Bodices [lingerie]

 

25

250026

1) Quần áo lót; 2) Đồ lót

Underwear / Underclothing

 

25

250027

Mũ trùm đầu [trang phục]

Hoods [clothing]

 

25

250028

1) Khung mũ [cốt mũ]; 2) Khung mũ [cốt khung]

Hat frames [skeletons]

 

25

250030

Lưỡi trai của mũ

Cap peaks

 

25

250031

Thắt lưng [trang phục]

Belts [clothing]

 

25

250032

Khăn choàng

Shawls

 

25

250033

1) Áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau

khi tắm; 2) Áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt

Dressing gowns

 

25

250034

Áo len dài tay; 2) Áo len chui đầu; 3) Áo ngoài mặc chui đầu

Sweaters / Pullovers [bổ sung 2014] / Jumpers [pullovers] [bổ sung

2014]

 

25

250035

Áo choàng lễ

Chasubles

 

25

250036

1) Bít tất ngắn cổ; 2) Tất ngắn cổ

Socks

 

25

250037

Dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ

Sock suspenders

 

25

250038

Nịt bít tất

Garters

 

25

250039

Dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ

Stocking suspenders

 

25

250040

Mũi giày ống

Boot uppers

 

25

250041

Miếng lót bên trong giày

Inner soles

 

25

250042

áo sơ mi

Shirts

 

25

250043

Phần trước của áo sơ mi

Shirt fronts

 

25

250044

Áo sơ mi ngắn tay

Short-sleeve shirts

 

25

250045

1) Quần áo *; 2) Trang phục *

Clothing *

 

25

250046

Hats

 

25

250048

Nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân

Fittings of metal for footwear

 

25

250049

1) Quần áo bằng lông thú; 2) Bộ lông thú [trang phục]

Furs [clothing]

 

25

250050

Cổ áo có thể tháo rời

Detachable collars

 

25

250051

Quần áo bó

Tights

 

 

 

25

250053

1) Bộ lót áo liền quần [quần áo]; 2) Bộ quần áo lót may liền [trang

phục]

Combinations [clothing]

 

25

250054

1) Quần áo lót thấm mồ hôi; 2) Đồ lót thấm mồ hôi

Sweat-absorbent underwear [bổ sung 2014] / Sweat-absorbent

underclothing [bổ sung 2014]

 

25

250055

Áo nịt ngực

Corselets

 

25

250056

Bộ quần áo

Suits

 

25

250057

Quần áo may sẵn

Ready-made clothing

 

25

250058

Quần trẻ em [đồ lót]

Babies' pants [underwear] [bổ sung 2016]

 

25

250059

Mũ che tai [trang phục]

Ear muffs [clothing]

 

25

250060

Ca vát

Neckties

 

25

250061

1) Phần phía trên của giày dép; 2) Phần phía trên của đồ đi chân

Footwear uppers

 

25

250062

Ghệt

Gaiters

 

25

250063

Quần ống túm [trang phục]

Breeches [for wear]

 

25

250064

Quần dài

Trousers / Pants (Am.) [bổ sung 2014]

 

25

250065

Quần áo cho người đi xe đạp

Cyclists' clothing

 

25

250066

áo khoác ngoài

Outerclothing

 

25

250067

Găng tay [trang phục]

Gloves [clothing]

 

25

250068

Lớp lót may sẵn [bộ phận của quần áo]

Ready-made linings [parts of clothing]

 

25

250069

Khăn quàng cổ

Scarves / Scarfs

 

25

250070

Dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi

Sashes for wear

 

25

250071

Quần áo đan

Knitwear [clothing]

 

25

250072

1) Cầu vai áo; 2) Cầu vai của áo sơ mi

Shirt yokes

 

25

250073

Giày dép bằng vải đế cói đan

Espadrilles

 

25

250074

1) Khăn choàng bằng lông thú; 2) Khăn quàng lông

Fur stoles

 

25

250075

1) Giầy đá bóng; 2) Giầy để chơi đá bóng

Football shoes / Football boots

 

25

250076

Mũ chỏm cao

Top hats

 

25

250077

Quần áo bằng vải gabadin

Gabardines [clothing]

 

25

250078

Áo nịt ngực [áo lót]

Corsets [underclothing]

 

25

250079

Quần đùi nịt bụng cho phụ nữ

Girdles

 

25

250080

Giầy cao su

Galoshes / Goloshes

 

25

250082

1) Áo gi lê; 2) Áo lót; 3) Áo chẽn không tay

Waistcoats / Vests

 

25

250083

Dải buộc ghệt đi chân

Gaiter straps

 

25

250084

Khăn trùm đầu

Wimples

 

25

250085

Giầy tập thể dục

Gymnastic shoes

 

25

250086

Áo choàng ngoài

Coats

 

25

250087

Áo mưa

Waterproof clothing

 

25

250088

1) Quần ống bó [đồ giữ ấm chân]; 2) Đồ giữ ấm chân [trang phục]

Leggings [leg warmers] / Leg warmers

 

25

250089

Áo nịt len [trang phục]

Jerseys [clothing]

 

25

250090

Váy

Skirts

 

25

250092

Bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]

Layettes [clothing]

 

 

 

25

250093

Chế phục

Liveries

 

25

250094

Áo nịt len thể thao

Sports jerseys

 

25

250095

1) Cổ tay áo; 2) Cổ tay áo [trang phục]; 3) Măng sét áo

Cuffs / Wristbands [clothing]

 

25

250096

Tạp dề [trang phục]

Aprons [clothing]

 

25

250097

1) Bao tay [trang phục]; 2) Cánh tay áo [trang phục]

Muffs [clothing]

 

25

250098

Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ)

Maniples

 

25

250099

Găng tay hở ngón

Fingerless gloves [bổ sung 2019]

 

25

250100

1) Mũ tế của giám mục [mũ]; 2) Mũ lễ của giám mục [mũ]

Mitres [hats] / Miters [hats]

 

25

250101

Dép đi trong nhà

Slippers

 

25

250102

Áo choàng phụ nữ

Pelerines

 

25

250103

Áo choàng bằng lông

Pelisses

 

25

250104

1) Quần áo dùng ở bãi biển; 2) Trang phục dùng ở bãi biển

Beach clothes

 

25

250105

Giầy dùng ở bãi biển

Beach shoes

 

25

250106

1) Túi của quần áo; 2) Túi cho trang phục

Pockets for clothing

 

25

250108

1) Quần áo ngủ; 2) Bộ pijama

Pyjamas / Pajamas [bổ sung 2018]

 

25

250109

Áo váy

Dresses

 

25

250110

Guốc gỗ

Wooden shoes

 

25

250111

Dép

Sandals

 

25

250112

1) Quần đùi; 2) Quần ngắn của đàn ông; 3) Quần lót

Underpants

 

25

250114

Yếm

Brassieres

 

25

250115

1) Áo bành tô; 2) Áo choàng; 3) Áo khoác ngoài cùng

Overcoats / Topcoats

 

25

250116

Miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân

Heelpieces for footwear

 

25

250117

1) Tấm choàng của người La mã cổ; 2) Áo dài của luật sư, thẩm phán

Togas

 

25

250118

Diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân

Welts for footwear

 

25

250119

Đồng phục

Uniforms

 

25

250120

1) Áo khoác choàng [trang phục]; 2) Áo va-rơi [trang phục]; 3) Áo

khoác ngoài [trang phục]

Stuff jackets [clothing]

 

25

250121

1) Áo khoác [trang phục]; 2) Áo vét [trang phục]

Jackets [clothing]

 

25

250122

Quần áo bằng giấy

Paper clothing

 

25

250123

1) Mạng che mặt [trang phục]; 2) Khăn trùm che mặt

Veils [clothing]

 

25

250124

Mũ tắm

Bathing caps

 

25

250125

1) Quần bơi; 2) Quần tắm

Bathing trunks / Bathing drawers

 

25

250126

1) Bộ quần áo tắm; 2) Quần áo tắm; 3) Quần áo bơi

Bathing suits / Swimsuits

 

25

250127

Áo choàng mặc sau khi tắm

Bath robes

 

25

250128

Yếm dãi không bằng giấy

Bibs, not of paper

 

25

250129

Đế cho đồ đi chân

Soles for footwear

 

25

250130

Giày *

Shoes *

 

25

250131

Gót giầy

Heels

 

25

250132

Giầy thể thao*

Sports shoes *

 

25

250133

Túi bọc làm ấm chân [không dùng điện]

Footmuffs, not electrically heated

 

 

 

25

250134

1) Đinh đế giày đá bóng; 2) Đinh dùng cho đế giày đá bóng

Studs for football shoes [bổ sung 2021] / Studs for football boots

 

25

250141

1) Giày cao cổ dùng cho thể thao *; 2) Giày ống dùng cho thể thao *;

3) Ủng thể thao

Boots for sports *

 

25

250142

Dải băng buộc đầu [trang phục]

Headbands [clothing]

 

25

250143

1) Áo pacca; 2) Áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước

Parkas

 

25

250144

Váy lót dài

Petticoats

 

25

250145

Giày ống trượt tuyết

Ski boots

 

25

250146

Váy trong [quần áo lót]

Slips [underclothing] [bổ sung 2017]

 

25

250147

1) Quần áo mặc bên trong; 2) Quần áo định hình [quần áo mặc bên

trong, quần áo lót]

Teddies [underclothing] [bổ sung 2017] / Bodies [underclothing] [bổ

sung 2017]

 

25

250148

Khăn rằn [khăn quàng cổ]

Bandanas [neckerchiefs]

 

25

250149

Quần áo thể dục

Clothing for gymnastics

 

25

250150

Quần áo giả da

Clothing of imitations of leather

 

25

250151

Quần áo da

Clothing of leather

 

25

250152

1) Khăn choàng đầu của phụ nữ; 2) Áo khoác ngắn

Mantillas

 

25

250153

1) Trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; 2) Trang phục giả

trang

Masquerade costumes

 

25

250154

Sari (trang phục của phụ nữ Ấn độ)

Saris

 

25

250155

1) Áo thun ngắn tay; 2) Áo phông ngắn tay; 3) Áo dệt kim ngắn tay

Tee-shirts

 

25

250156

1) Khăn xếp; 2) Vành khăn đội đầu của nam giới; 2) Mũ không vành

của phụ nữ

Turbans

 

25

250157

Cà vạt lớn buộc dưới cằm

Ascots

 

25

250158

1) Mũ tắm; 2) Mũ trùm đầu khi tắm

Shower caps

 

25

250159

1) Áo gilê có nhiều túi dùng cho người đi câu; 2) Áo khoác ngoài có

nhiều túi dùng cho người đi câu cá

Fishing vests

 

25

250160

1) Thắt lưng đựng tiền [trang phục]; 2) Thắt lưng tích hợp ví tiền

[trang phục]

Money belts [clothing]

 

25

250161

1) Khăn gập cài túi áo ngực; 2) Khăn vuông dùng cài túi áo complê

Pocket squares

 

25

250162

Mũ giấy [trang phục]

Paper hats [clothing]

 

25

250163

Tấm che mắt khi ngủ

Sleep masks

 

25

250164

Váy liền quần

Skorts

 

25

250165

Áo pông-sô

Ponchos

 

25

250166

Xà-rông

Sarongs

 

25

250167

Găng tay trượt tuyết

Ski gloves

 

25

250168

Quần ống bó [quần dài]

Leggings [trousers]

 

25

250169

1) Váy sợi chui đầu; 2) Áo váy choàng không tay

Jumper dresses / Pinafore dresses

 

25

250170

Tấm che nắng làm đồ đội đầu

Visors being headwear [bổ sung 2019]

 

 

 

25

250171

1) Quần lót chẽn gối của phụ nữ; 2) Quần ngắn bó sát thân (dùng

cho nữ); 3) Quần ngắn thể thao nữ

Knickers [bổ sung 2014] / Panties [bổ sung 2014]

 

25

250172

1) Áo may ô thể thao; 2) Áo ba lỗ thể thao

Sports singlets [bổ sung 2014]

 

25

250173

Valenki (bốt đi mùa đông truyền thống của Nga) [bốt nỉ]

valenki [felted boots] [bổ sung 2015]

 

25

250174

Áo dài trắng của thầy tu

Albs [bổ sung 2015]

 

25

250175

Giày cổ thấp

Ankle boots [bổ sung 2016]

 

25

250176

1) Tất thấm mồ hôi; 2) Bít tất thấm mồ hôi

Sweat-absorbent socks [bổ sung 2016]

 

25

250177

Áo choàng không tay mặc khi làm tóc

Hairdressing capes [bổ sung 2017]

 

25

250178

Đồng phục môn võ karate

Karate uniforms [bổ sung 2017]

 

25

250179

Đồng phục môn võ judo

Judo uniforms [bổ sung 2017]

 

25

250180

Áo liền quần bó sát của diễn viên xiếc, múa

Leotards [bổ sung 2017]

 

25

250181

Áo kimono

Kimonos [bổ sung 2017]

 

25

250182

Yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy

Bibs, sleeved, not of paper [bổ sung 2018]

 

25

250183

Quần áo có chứa chất làm thon gọn cơ thể

Clothing containing slimming substances [bổ sung 2019]

 

25

250184

Quần áo có họa tiết thêu

Embroidered clothing [bổ sung 2019]

 

25

250185

Miếng bảo vệ gót giày

Heel protectors for shoes [bổ sung 2019]

 

25

250186

Đồ đội đầu

Headwear [bổ sung 2019]

 

25

250187

Găng tay hở ngón

Mittens [bổ sung 2019]

 

25

250188

1) Quần áo bằng chất liệu latex; 2) Trang phục bằng chất liệu latex

Latex clothing [bổ sung 2020]

 

25

250189

Quần áo để giữ ấm, bảo vệ cơ thể khỏi ánh nắng mặt trời và dị ứng

về da khi ở dưới nước (rash guards)

Rash guards [bổ sung 2020]

 

25

250190

1) Quần áo có tích hợp đèn LED; 2) Trang phục có tích hợp đèn LED

Clothing incorporating LEDs [bổ sung 2020]

 

25

250191

Khăn trùm đầu

Headscarves [bổ sung 2020] / Headscarfs [bổ sung 2020]

 

25

250192

Áo ngực dạng dính

Adhesive bras [bổ sung 2020] / Adhesive brassieres [bổ sung 2020]

 

25

250193

Ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và mắt cá chân)

Spats [bổ sung 2021]

 

25

250194

Găng tay nhiệt dùng cho thiết bị màn hình cảm ứng

Thermal gloves for touchscreen devices [bổ sung 2022]

 

25

250195

1) Khăn che mặt [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; 2) Khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế

hoặc vệ sinh

Face coverings [clothing], not for medical or sanitary purposes / Face masks [clothing], not for medical or sanitary purposes [bổ sung 2022]

 

25

250196

Găng tay đi xe đạp

Cycling gloves [bổ sung 2022]

 

25

250197

Găng tay lái xe

Driving gloves [bổ sung 2022]

 

25

250198

Quần áo thể thao tích hợp cảm biến kỹ thuật số

Sportswear incorporating digital sensors [bổ sung 2022]

 

25

250199

Trang phục truyền thống của Hàn Quốc (Hanbok)

Hanbok [bổ sung 2023]

 

25

250200

1) Quần áo được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; 2) Quần áo được xác thực bằng token không thể thay thế

[NFTs]

Clothing authenticated by non-fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

25

250201

Miếng dán ngực [đồ lót]

Nipple pasties being underclothing [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

25

250202

Dây áo ngực

Straps for bras [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 26.

Ðăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; Khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; Hoa nhân tạo; Đồ trang trí cho tóc; Tóc giả.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 26 chủ yếu gồm các loại vật dụng cho thợ may trang phục nữ, tóc tự nhiên hoặc tổng hợp để đội, đồ trang trí cho tóc, cũng như những vật dụng trang trí nhỏ tô điểm cho đồ vật khác, chưa được xếp vào các nhóm khác.

Nhóm 26 đặc biệt gồm cả:

  • Bộ tóc giả, chỏm tóc giả, râu giả;
  • Cặp tóc, băng đô cài tóc;
  • Ruy băng và nơ là đồ may vá hoặc sử dụng để trang trí tóc, làm bằng bất cứ vật liệu gì;
  • Ruy băng và nơ dùng để gói quà tặng, không bằng giấy;
  • Lưới bao tóc;
  • Khóa cài, khoá kéo;
  • Chi tiết trang trí, trừ loại dùng cho đồ trang sức, vòng hoặc dây đeo chìa khóa;
  • Vòng hoa Giáng sinh nhân tạo, bao gồm cả những loại kết hợp với đèn;
  • Một số vật dụng để uốn tóc, ví dụ, dụng cụ uốn tóc dùng điện hoặc không dùng điện, trừ loại dụng cụ cầm tay, kẹp uốn tóc, giấy dùng để uốn tóc.

Nhóm 26 đặc biệt không bao gồm:

  • Lông mi giả (Nhóm 3);
  • Móc là vật dụng nhỏ bằng kim loại cứng (Nhóm 6) hoặc phi kim loại cứng (Nhóm 20), móc rèm (Nhóm 20);
  • Một số loại kim đặc biệt, ví dụ, kim xăm hình (Nhóm 8), kim la bàn (Nhóm 9), kim dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10), kim bơm bóng trong các trò chơi (Nhóm 28);
  • Các dụng cụ cầm tay để uốn tóc, ví dụ, kẹp uốn tóc, dụng cụ uốn lông mi (Nhóm 8);
  • Tóc dùng để cấy (Nhóm 10);
  • Trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến, hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng hoặc dây đeo chìa khóa (Nhóm 14);
  • Một số ruy băng và nơ, ví dụ, ruy băng và nơ bằng giấy, không dùng để may vá hay trang trí tóc (Nhóm 16), dải băng thể dục nhịp điệu (Nhóm 28);
  • Sợi dệt (Nhóm 23);
  • Cây Noel bằng vật liệu tổng hợp (Nhóm 28).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

26

260001

1) Khoá móc cho giày; 2) Khóa dán cho giày; 3) Móc cài cho giày

Shoe fasteners

 

26

260002

Kim *

Needles *

 

26

260003

1) Kim khâu giày; 2) Kim cho thợ đóng giày

Shoemakers' needles

 

26

260004

Kim khâu

Sewing needles

 

26

260006

1) Kim khâu bìa sách; 2) Kim đóng bìa sách; 3) Kim để đóng sách

Binding needles

 

26

260007

Kim để mạng vá

Darning needles

 

26

260008

Kim của thợ làm yên cương

Saddlers' needles

 

26

260009

Kim đan

Knitting needles

 

26

260010

1) Khuy bấm cho quần áo; 2) Khuy móc cho quần áo

Fastenings for clothing

 

26

260011

Lông đà điểu [phụ kiện quần áo]

Ostrich feathers [clothing accessories]

 

26

260012

1) Miếng độn áo nịt ngực; 2) Vật độn áo nịt ngực; 3) Phiến sừng ở

hàm cá voi dùng cho áo nịt ngực

Corset busks / Whalebones for corsets

 

26

260013

1) Dải băng để buộc tóc; 2) Băng buộc tóc

Hair bands

 

 

 

26

260014

Râu giả

False beards

 

26

260015

1) Kẹp tóc; 2) Ghim kẹp tóc

Hair grips [bổ sung 2015] / Bobby pins [bổ sung 2015]

 

26

260016

Đồ trang trí mũ

Hat trimmings [bổ sung 2017]

 

26

260018

1) Viền dùng cho quần áo; 2) Đường viền dùng cho quần áo

Edgings for clothing

 

26

260019

1) Dải ren, đăng ten để viền; 2) Đăng ten, ren làm viền

Lace for edgings

 

26

260020

1) Khung để mạng vá; 2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá

Darning lasts

 

26

260021

1) Cúc *; 2) Khuy *

Buttons *

 

26

260022

Khuy bấm

Snap fasteners

 

26

260023

1) Vòng co giãn để giữ ống tay áo; 2) Đai co giãn để giữ ống tay áo

Expanding bands for holding sleeves

 

26

260024

1) Băng đeo tay; 2) Băng đeo quanh cánh tay [phụ kiện trang phục]

Brassards / Arm bands [clothing accessories]

 

26

260026

1) Kẹp dùng cho dây đeo quần; 2) Cái móc cho dây đeo quần

Fastenings for suspenders / Fastenings for braces

 

26

260027

Ghim cài [phụ kiện của trang phục]

Brooches [clothing accessories]

 

26

260028

1) Đồ để thêu trang trí; 2) Hàng thêu thùa để trang trí, trang hoàng

Embroidery / Fancy goods [embroidery]

 

26

260031

1) Khoá cài của thắt lưng; 2) Khoá dùng cho thắt lưng

Belt clasps

 

26

260032

 

 

Xóa 2024

26

260033

1) Móc giầy; 2) Cái móc cho giày

Shoe hooks

 

26

260034

1) Dây buộc giầy; 2) Đăng ten cho giầy

Shoe laces

 

26

260035

Đồ trang trí giày

Shoe trimmings [bổ sung 2017]

 

26

260036

1) Lỗ luồn dây giày; 2) Lỗ xỏ dây giày

Shoe eyelets

 

26

260037

Dây viền [đồ ren tua kim tuyến]

Chenille [passementerie]

 

26

260038

Đồ trang trí dùng cho tóc

Decorative articles for the hair [bổ sung 2015]

 

26

260039

Cái kẹp để uốn xoăn tóc

Hair curling pins

 

26

260040

1) Cặp tóc; 2) Cặp tóc mai

Hair barrettes [bổ sung 2015] / Hair slides [bổ sung 2015]

 

26

260041

1) Trâm cài tóc; 2) Ghim cài tóc

Hair pins

 

26

260042

Lưới bao tóc

Hair nets

 

26

260043

Tóc giả

False hair

 

26

260044

1) Bím tóc; 2) Lọn tóc

Plaited hair / Tresses of hair

 

26

260045

1) Chữ số để đánh dấu đồ vải; 2) Chữ số để trang trí đồ vải

Numerals for marking linen

 

26

260046

Vật dụng đỡ cổ áo

Collar supports

 

26

260047

1) Dây thừng nhỏ dùng cho quần áo; 2) Dây thừng nhỏ cho trang

phục; 3) Sợi dây dùng cho trang phục

Cords for clothing

 

26

260048

1) Khuy móc cho áo cánh phụ nữ; 2) Khuy bấm cho áo choàng nữ;

3) Khuy móc cho thân áo váy

Blouse fasteners / Dress body fasteners

 

26

260049

Hộp đựng đồ khâu vá

Sewing boxes

 

26

260050

Cái đê để khâu

Sewing thimbles

 

26

260051

Que móc

Crochet hooks [bổ sung 2016] / Crochet needles [bổ sung 2016]

 

 

 

26

260052

Móc [đồ kim chỉ]

Hooks [haberdashery]

 

26

260053

1) Khoá kéo; 2) Khoá trượt [khoá kéo]

Zip fasteners / Slide fasteners [zippers] / Zippers

 

26

260055

1) Nệm cắm ghim; 2) Cái gối cắm ghim; 3) Đế cắm ghim

Pin cushions

 

26

260056

Đường viền giả

False hems

 

26

260057

Đường viền thêu [đồ thêu]

Festoons [embroidery]

 

26

260058

Con thoi dùng để đan lưới đánh cá

Shuttles for making fishing nets

 

26

260059

1) Hoa giả; 2) Hoa nhân tạo

Artificial flowers

 

26

260060

Tua viền

Fringes

 

26

260061

1) Quả nhân tạo; 2) Trái cây nhân tạo; 3) Trái cây giả

Artificial fruit

 

26

260062

Dải viền để trang trí quần áo

Braids

 

26

260063

Núm tua trang trí [đồ may vá]

Tassels [haberdashery]

 

26

260064

Vật trang trí dùng cho quần áo

Trimmings for clothing

 

26

260065

1) Tràng hoa nhân tạo; 2) Tràng hoa giả

Artificial garlands

 

26

260066

Diềm xếp nếp ở áo [đăng ten]

Frills [lacework]

 

26

260067

1) Đăng ten bằng len; 2) Dây buộc bằng len

Woollen laces

 

26

260068

1) Ren trang trí; 2) Đồ ren tua kim tuyến

Lace trimmings / Passementerie

 

26

260069

1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vải; 2) Mẫu tự để trang trí đồ vải

Letters for marking linen

 

26

260070

Phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may]*, trừ chỉ

Haberdashery [dressmakers’ articles]*, except thread [bổ sung 2018]

 

26

260071

Trang kim mica để trang trí

Mica spangles

 

26

260072

1) Ria giả; 2) Ria mép giả

False moustaches

 

26

260073

1) Khuy lỗ cho quần áo; 2) Khuy lỗ cho trang phục

Eyelets for clothing

 

26

260074

Lông chim [phụ kiện trang phục]

Birds' feathers [clothing accessories]

 

26

260076

Ruy băng dùng cho nghề may

Haberdashery ribbons [bổ sung 2018]

 

26

260077

Trang kim cho quần áo

Spangles for clothing

 

26

260078

1) Nệm cắm kim; 2) Cái gối cắm kim; 3) Đế cắm kim

Needle cushions

 

26

260079

Bộ tóc giả

Wigs

 

26

260080

Rua [đăng ten]

Picot [lace]

 

26

260081

1) Miếng vá nhiệt để sửa chữa đồ vải; 2) Miếng dán nhiệt để sửa

chữa đồ vải

Heat adhesive patches for repairing textile articles

 

26

260082

Lông vũ [phụ kiện quần áo]

Feathers [clothing accessories]

 

26

260083

Ngù len [quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ…]

Top-knots [pompoms]

 

26

260084

1) Đường viền ren ở váy; 2) Viền ren ở váy

Skirt flounces

 

26

260085

Nơ hoa hồng [đồ may vá]

Rosettes [haberdashery]

 

26

260086

Diềm xếp nếp dùng cho quần áo

Frills for clothing

 

26

260087

Khoá kéo dùng cho túi

Zippers for bags [bổ sung 2013] / Zip fasteners for bags [bổ sung

2013]

 

26

260088

Khóa cài giày

Shoe buckles

 

26

260089

1) Tóc giả để che phần đầu hói; 2) Chỏm tóc giả

Toupees

 

26

260090

1) Dụng cụ xỏ dây; 2) Dụng cụ xỏ dải băng

Bodkins

 

26

260091

Hộp đựng kim

Needle cases

 

 

 

26

260092

Hộp đựng kim

Boxes for needles

 

26

260093

Đồ để thêu trang trí bằng bạc

Silver embroidery

 

26

260094

Sợi vàng để thêu

Gold embroidery

 

26

260095

1) Rải ruy băng đàn hồi; 2) Dải ruy băng co giãn

Elastic ribbons

 

26

260096

Dải để viền mép

Cords for trimming [bổ sung 2018]

 

26

260097

Khoá cài [phụ kiện của trang phục]

Buckles [clothing accessories]

 

26

260098

1) Móc dùng cho áo nịt ngực; 2) Ghim móc áo nịt ngực

Hooks for corsets

 

26

260099

1) Vòng hoa nhân tạo; 2) Vòng hoa giả; 3) Vòng nguyệt quế nhân tạo

Wreaths of artificial flowers

 

26

260100

1) Ghim, trừ loại làm đồ trang sức; 2) Cặp, trừ loại làm đồ trang sức;

3) Kẹp, trừ loại làm đồ trang sức

Pins, other than jewellery [bổ sung 2018] / Pins, other than jewelry

[bổ sung 2018]

 

26

260101

1) Huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; 2) Huy hiệu cho trang

phục, không bằng kim loại quý

Badges for wear, not of precious metal

 

26

260111

1) Miếng dán nhiệt để trang trí đồ vải [phụ kiện may mặc]; 2) Miếng

dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá]

Heat adhesive patches for decoration of textile articles [haberdashery]

 

26

260112

Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu

Competitors' numbers

 

26

260113

Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]

Ornamental novelty badges [buttons]

 

26

260114

Nơ cài tóc

Bows for the hair

 

26

260115

Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc

Hair colouring caps / Hair coloring caps

 

26

260116

Dải băng dính dán

Hook and pile fastening tapes

 

26

260117

Ruy băng giải thưởng

Prize ribbons

 

26

260118

1) Miếng đệm vai dùng cho quần áo; 2) Tấm đệm vai cho trang phục

Shoulder pads for clothing

 

26

260119

Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp

Trouser clips for cyclists

 

26

260120

1) Dải băng trang trí cho đầu rèm; 2) Dây dải trang trí cho đầu rèm

Tapes for curtain headings

 

26

260121

1) Giấy dùng để uốn xoăn tóc; 2) Giấy dùng để uốn tóc

Hair curling papers

 

26

260122

Móc dùng cho mền, chăn, thảm

Rug hooks

 

26

260123

Hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức

Beads, other than for making jewellery [bổ sung 2014] / Beads, other

than for making jewelry [bổ sung 2014]

 

26

260124

Suốt chỉ dùng để giữ chỉ thêu hoặc sợi len thêu [không phải bộ phận

của máy]

Bobbins for retaining embroidery floss or wool [not parts of

machines]

 

26

260125

Phần tóc nối thêm

Hair extensions

 

26

260126

Tóc người

Human hair

 

26

260127

Vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ

cầm tay

Hair curlers, electric and non-electric, other than hand implements

[bổ sung 2018]

 

26

260128

Miếng đính trang trí [đồ may vá]

Appliqués [haberdashery] [bổ sung 2013]

 

26

260129

1) Cây nhân tạo, trừ cây Noel; 2) Cây giả, trừ cây Noel

Artificial plants, other than Christmas trees [bổ sung 2018]

 

26

260130

Bộ đồ may vá

Sewing kits [bổ sung 2016]

 

26

260131

Kim ghim côn trùng (dùng trong việc sưu tập, trưng bày, triển lãm)

Entomological pins [bổ sung 2016]

 

 

 

26

260132

Kim thêu

Embroidery needles [bổ sung 2016]

 

26

260133

Chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa

Charms, other than for jewellery, key rings or key chains [bổ sung 2017] / Charms, other than for jewelry, key rings or key chains [bổ

sung 2017]

 

26

260134

Dụng cụ xâu kim

Needle-threaders [bổ sung 2017]

 

26

260135

1) Tràng hoa nhân tạo dùng cho Giáng sinh; 2) Tràng hoa giả dùng cho Giáng sinh

Artificial Christmas garlands [bổ sung 2018]

 

26

260136

1) Tràng hoa nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh; 2)

Tràng hoa giả kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh

Artificial Christmas garlands incorporating lights [bổ sung 2018]

 

26

260137

1) Vòng hoa nhân tạo dùng cho Giáng sinh; 2) Vòng hoa giả dùng cho Giáng sinh; 3) Vòng nguyệt quế nhân tạo dùng cho Giáng sinh

Artificial Christmas wreaths [bổ sung 2018]

 

26

260138

1) Vòng hoa nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh; 2) Vòng hoa giả kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh; 3) Vòng nguyệt quế

nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh

Artificial Christmas wreaths incorporating lights [bổ sung 2018]

 

26

260139

Dải băng quanh mũ

Hatbands [bổ sung 2018] / Hat bands [bổ sung 2018]

 

26

260140

Ruy băng dùng cho tóc

Ribbons for the hair [bổ sung 2018]

 

26

260141

Ruy băng và nơ, không bằng giấy, để gói quà tặng

Ribbons and bows, not of paper, for gift wrapping [bổ sung 2018]

 

26

260142

Nơ để may vá

Haberdashery bows [bổ sung 2018]

 

26

260143

1) Trâm cài mũ, trừ loại làm đồ trang sức; 2) Gim cài mũ, trừ loại

làm đồ trang sức

Hat pins, other than jewellery [bổ sung 2019] / Hatpins, other than

jewelry [bổ sung 2019]

 

26

260144

Miếng dán nâng ngực

Breast lift tapes [bổ sung 2020]

 

26

260145

Băng dính đồ lót

Lingerie tapes [bổ sung 2020]

 

26

260146

Phụ kiện cho đồ lót [đồ may vá]

Fittings for lingerie [haberdashery] [bổ sung 2022]

 

26

260147

Khóa cài cho túi

Buckles for bags [bổ sung 2022]

 

26

260148

Móc gài cho túi

Clasps for bags [bổ sung 2022]

 

26

260149

Khung đỡ cho áo ngực

Underwires for brassieres [bổ sung 2022]

 

26

260150

Dây buộc đính kèm [phụ kiện trang phục]

Lanyard cords for clothing [bổ sung 2023]

 

26

260151

Chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động

Decorative charms for cellular phones [bổ sung 2023]

 

26

260152

Móc gài cho ví đựng tiền xu

Clasps for coin purses [bổ sung 2023]

 

26

260153

Bộ dụng cụ đan

Knitting kits [bổ sung 2023]

 

26

260154

Miếng nối dài áo ngực

Bra extenders [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

26

260155

Miếng nối dài dây đeo áo ngực

Bra strap extenders [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 27.

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 27 chủ yếu gồm các sản phẩm để bọc phủ cho sàn nhà hoặc tường đã xây nhằm hoàn thiện, trang trí.

Nhóm 27 đặc biệt gồm cả:

  • Thảm dùng cho ô tô;
  • Thảm dùng để trải sàn, ví dụ, thảm cửa phòng tắm, thảm chùi chân ở cửa, thảm tập thể dục, thảm tập yoga;
  • Thảm cỏ nhân tạo;
  • Giấy dán tường, gồm cả loại giấy dán tường bằng vải.

 

Nhóm 27 đặc biệt không bao gồm:

  • Sàn, tấm lát sàn bằng kim loại (Nhóm 6) và phi kim loại (nhóm 19), ván lát sàn gỗ (Nhóm 19);
  • Thảm sưởi điện (Nhóm 11);
  • Vải địa kỹ thuật (Nhóm 19);
  • Đệm cho cũi đẩy của trẻ em (Nhóm 20);
  • Tấm trướng treo tường bằng vải (Nhóm 24).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

27

270001

1) Thảm nhà tắm; 2) Thảm chùi chân sau khi tắm

Bath mats

 

27

270002

Tấm phủ sàn

Floor coverings

 

27

270003

Thảm cỏ nhân tạo

Artificial turf

 

27

270004

1) Thảm tập thể dục; 2) Thảm tập thể dục dụng cụ; 3) Thảm dùng ở

phòng tập thể dục

Gymnastic mats / Gymnasium mats

 

27

270006

1) Chiếu *; 2) Thảm *

Mats *

 

27

270007

Giấy dán tường

Wallpaper

 

27

270008

Thảm chùi chân ở cửa

Door mats

 

27

270009

1) Chiếu đan từ lau sậy; 2) Chiếu đan làm từ cây cỏ

Reed mats

 

27

270010

1) Thảm dùng cho ô tô; 2) Thảm ô tô

Carpets for automobiles / Automobile carpets

 

27

270011

1) Tấm thảm; 2) Thảm dầy trải sàn

Carpets / Rugs*

 

27

270012

1) Thảm chống trơn; 2) Thảm chống trượt

Non-slip mats

 

27

270013

Tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt

Wall hangings, not of textile [bổ sung 2020]

 

27

270014

Tấm phủ sàn bằng vải sơn

Linoleum floor coverings

 

27

270015

Lớp lót dưới thảm

Carpet underlay

 

27

270016

Tấm phủ sàn bằng nhựa vinyl

Vinyl floor coverings

 

27

270017

1) Thảm bện từ dây thừng dùng cho địa hình dốc [lối đi dốc]; 2)

Thảm chống trơn trượt bện từ dây thừng

Mats of woven rope for ski slopes

 

27

270018

Giấy dán tường bằng vải

Textile wallpaper

 

27

270019

Thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi hoặc ở nơi đặt dụng

cụ nướng thực phẩm

Floor mats, fire-resistant, for fireplaces and barbecues [bổ sung 2018]

 

27

270020

Thảm yoga

Yoga mats [bổ sung 2017]

 

 

 

27

270021

Chiếu Tatami

Tatami mats [bổ sung 2019]

 

27

270022

Tấm phủ tường bằng vải dệt

Textile wallcoverings [bổ sung 2019]

 

27

270023

Tấm lát sàn bằng vải sơn [tấm phủ sàn]

Linoleum tiles [floor coverings] [bổ sung 2023]

 

27

270024

Thảm dùng cho việc cầu nguyện

Prayer mats [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 28.

Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao; Ðồ trang hoàng cây Noel.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 28 chủ yếu bao gồm đồ chơi, thiết bị để chơi trò chơi, dụng cụ thể thao, đồ vui chơi giải trí mới và các vật dụng kỳ dị, cũng như một số đồ vật để trang hoàng cây Noel.

 

Nhóm 28 đặc biệt gồm cả:

  • Thiết bị trò chơi và giải trí, bao gồm thiết bị điều khiển của chúng;
  • Đồ chơi mới để phục vụ trò đùa vui và cho bữa tiệc, ví dụ, mặt nạ hóa trang, mũ tiệc liên hoan làm bằng giấy, hoa giấy dùng cho lễ hội, pháo bông cho buổi liên hoan và pháo giáng sinh;
  • Dụng cụ dùng để đi săn và câu cá, ví dụ, dây câu, vợt bắt cá dùng cho người đi câu; mồi giả để câu cá, còi hiêu lệnh trong săn bắn;
  • Thiết bị dùng trong thể thao và các trò chơi khác nhau.

 

Nhóm 28 đặc biệt không bao gồm:

  • Nến dành cho cây Noel (Nhóm 4), đèn trang hoàng cây Noel (nhóm 11), đồ trang trí bằng bánh kẹo và sô cô la cho cây Noel (nhóm 30);
  • Thiết bị dành cho thợ lặn (Nhóm 9);
  • Đồ chơi tình dục và búp bê tình yêu (nhóm 10);
  • Quần áo thể dục và thể thao (Nhóm 25);
  • Một số vật dụng trong thể dục và thể thao, ví dụ, mũ bảo hiểm, dụng cụ bảo vệ miệng và mắt dùng trong thể thao (Nhóm 9), súng thể thao (Nhóm 13), thảm dùng tập thể dục (Nhóm 27), cũng như một số thiết bị dùng để đi câu và đi săn, ví dụ, dao săn, lao dùng để săn (Nhóm 8), súng săn (Nhóm 13), lưới đánh cá công nghiệp (Nhóm 22), chúng được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng khác.

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

28

280001

Ruột của quả bóng cho trò chơi

Bladders of balls for games

 

28

280002

Mồi nhân tạo để câu cá

Artificial fishing bait

 

28

280003

1) Ðầu đạn cho súng lục [đồ chơi]; 2) Ðầu đạn dùng cho súng ngắn

[đồ chơi]

Caps for pistols [toys]

 

28

280004

Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà

Toys for pets [bổ sung 2017]

 

28

280005

Trò chơi vòng

Ring games

 

28

280006

Cây Noel bằng vật liệu tổng hợp

Christmas trees of synthetic material

 

28

280007

Cái cung để bắn tên

Bows for archery

 

28

280008

Dụng cụ bắn cung

Archery implements

 

28

280009

1) Lưỡi của ván trượt tuyết; 2) Sống lưỡi của ván trượt tuyết

Edges of skis

 

28

280010

Cái đu

Swings

 

28

280011

1) Bóng cho trò chơi; 2) Quả bóng cho trò chơi

Balls for games

 

28

280012

Bóng bay để trang trí buổi tiệc

Party balloons [bổ sung 2021]

 

28

280013

Vật đệm bàn bi-a

Billiard table cushions

 

28

280014

Ngựa gỗ bập bênh (đồ chơi)

Rocking horses

 

 

 

28

280015

Găng bắt bóng cho người chơi bóng chày [phụ kiện cho trò chơi]

Batting gloves [accessories for games]

 

28

280016

Bình bú sữa cho búp bê

Dolls' feeding bottles

 

28

280017

1) Xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục; 2) Xe đạp đặt cố định để

luyện tập

Stationary exercise bicycles

 

28

280019

Bóng bi-a

Billiard balls

 

28

280020

Phấn dùng cho gậy chọc bi-a

Chalk for billiard cues

 

28

280021

Vật dụng đánh dấu trong trò chơi bi-a

Billiard markers

 

28

280022

Trò chơi ki

Skittles

 

28

280023

1) Bi cho trò chơi; 2) Hòn bi cho trò chơi

Marbles for games

 

28

280024

Ðồ chơi*

Toys* [bổ sung 2015]

 

28

280025

1) Khối lắp ghép [đồ chơi]; 2) Khối ghép hình [đồ chơi]

Building blocks [toys]

 

28

280026

Xe trượt băng

Bob-sleighs

 

28

280027

Pháo giấy dùng trong lễ Giáng sinh [vật dụng khác thường cho buổi

tiệc]

Christmas crackers [party novelties] [bổ sung 2018]

 

28

280029

Giá giữ nến cho cây thông Noel

Candle holders for Christmas trees

 

28

280030

Bóng cho trò chơi bi sắt

Balls for playing boules games [bổ sung 2022]

 

28

280031

1) Máy móc và thiết bị chơi ném bóng gỗ; 2) Máy móc và thiết bị

chơi bow-ling

Bowling apparatus and machinery

 

28

280032

1) Găng đánh quyền Anh; 2) Găng tay đấm bốc

Boxing gloves

 

28

280033

Dây cước cho vợt

Gut for rackets

 

28

280034

Gậy đánh gôn

Golf clubs

 

28

280035

Cần câu cá

Rods for fishing

 

28

280036

Diều

Kites

 

28

280037

ống cuộn dây diều

Kite reels

 

28

280038

Bia để ngắm bắn

Targets

 

28

280039

Chuông cho cây Noel

Bells for Christmas trees

 

28

280040

Thẻ tiền hình tròn dẹt dùng cho trò chơi

Counters [discs] for games

 

28

280041

Ðồ chơi xây dựng

Building games

 

28

280042

1) Dây căng vợt; 2) Dây căng cho vợt

Strings for rackets

 

28

280043

Máy để tập luyện thể dục

Machines for physical exercises

 

28

280044

1) Dụng cụ rèn luyện hình thể; 2) Thiết bị tập luyện thể hình; 3)

Thiết bị phục hồi cơ thể

Body-building apparatus / Body-training apparatus / Body

rehabilitation apparatus

 

28

280045

Đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc

Novelty toys for parties [bổ sung 2018]

 

28

280046

Vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]

Shin guards [sports articles]

 

28

280047

Túi để đồ của trò chơi crickê

Cricket bags

 

28

280048

Gậy chơi khúc côn cầu

Hockey sticks

 

28

280049

1) Cờ đam [trò chơi]; 2) Bộ cờ Dame [trò chơi]

Draughts [games] / Checkers [games]

 

28

280050

1) Xúc xắc [trò chơi]; 2) Xúc xắc

Dice

 

28

280051

1) Dây chun kéo tập ngực [dụng cụ thể dục]; 2) Dụng cụ tập luyện

[dây chun kéo]

Chest expanders [exercisers] / Exercisers [expanders]

 

 

 

28

280052

Ðĩa dùng cho thể thao

Discuses for sports

 

28

280054

Cờ đôminô

Dominoes

 

28

280055

1) Bộ cờ vua; 2) Bộ chơi cờ

Chess games

 

28

280056

1) Bàn chơi cờ vua; 2) Bàn cờ

Chessboards

 

28

280057

Bàn chơi cờ đam

Draughtboards / Checkerboards

 

28

280058

1) Súng lục đồ chơi; 2) Súng ngắn đồ chơi

Toy pistols

 

28

280059

Trục lăn dùng cho xe đạp đặt cố định để luyện tập

Rollers for stationary exercise bicycles

 

28

280060

Vợt hứng cá dùng cho người đi câu

Landing nets for anglers

 

28

280061

Túi đựng vật dụng đánh gôn, có hoặc không có bánh xe

Golf bags, with or without wheels

 

28

280062

Đồ chơi khác thường dùng để chơi trò đánh lừa

Novelty toys for playing jokes [bổ sung 2018]

 

28

280064

Lưới cho thể thao

Nets for sports

 

28

280065

Lưới quần vợt

Tennis nets

 

28

280066

Đế kẹp dùng với ván trượt tuyết

Ski bindings

 

28

280067

1) Phi tiêu; 2) Mũi tên nhỏ; 3) Mũi lao

Darts

 

28

280069

1) Phao câu; 2) Phao để câu

Floats for fishing

 

28

280070

Bàn trò chơi bi lắc

Foosball tables [bổ sung 2014]

 

28

280072

Găng tay dùng cho trò chơi

Gloves for games

 

28

280074

Cốc chơi xúc xắc

Cups for dice

 

28

280075

Quả tạ

Bar-bells

 

28

280076

1) Lưỡi câu cá; 2) Lưỡi câu

Fish hooks

 

28

280077

Cái lúc lắc [đồ chơi]

Rattles [playthings] [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

28

280078

Trò chơi cờ bàn

Board games [bổ sung 2022]

 

28

280079

Trò chơi *

Games *

 

28

280080

Thiết bị phóng đĩa đất sét để tập bắn

Clay pigeon traps

 

28

280081

1) Vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông); 2) Gậy đánh bòng

chày; 3) Gậy cho trò chơi

Rackets / Bats for games

 

28

280082

1) Mồi săn hoặc mồi câu cá [mồi giả]; 2) Mồi nhử dùng cho săn bắt

hoặc đánh bắt cá [mồi giả]

Decoys for hunting or fishing / Lures for hunting or fishing

 

28

280083

1) Dụng cụ câu cá; 2) Ðồ câu cá

Fishing tackle

 

28

280084

Dây câu cá

Fishing lines [bổ sung 2017]

 

28

280085

Giường cho búp bê

Dolls' beds

 

28

280086

Nhà của búp bê

Dolls' houses

 

28

280087

1) Con rối; 2) Con rối bù nhìn

Puppets / Marionettes

 

28

280088

Búp bê

Dolls

 

28

280089

1) Mặt nạ diễn kịch; 2) Mặt nạ để diễn trên sân khấu

Theatrical masks

 

28

280090

Mặt nạ đồ chơi

Toy masks

 

28

280091

Mô hình thu nhỏ của xe cộ

Scale model vehicles

 

28

280092

Ống cuộn dây câu dùng để câu cá

Reels for fishing

 

28

280093

Chân nhái để bơi

Flippers for swimming

 

28

280094

Giỏ câu [bẫy cá]

Creels [fishing traps]

 

28

280095

Bể bơi [đồ chơi]

Swimming pools [play articles]

 

 

 

28

280096

Tuyết nhân tạo cho cây noel

Snow for Christmas trees (Artificial-)

 

28

280097

Vòng để chơi trò ném vòng

Quoits

 

28

280098

Giày trượt có bánh xe

Roller skates

 

28

280099

1) Giầy trượt băng; 2) Lưỡi gắn vào giầy trượt băng

Ice skates

 

28

280100

Da hải cẩu [để phủ cho ván trượt tuyết]

Seal skins [coverings for skis]

 

28

280101

Ðĩa đất sét để tập bắn

Clay pigeons [targets]

 

28

280102

Ván lướt sóng (tư thế đứng)

Surfboards [bổ sung 2014]

 

28

280103

Quần áo cho búp bê

Dolls' clothes

 

28

280104

1) Phòng cho búp bê; 2) Phòng ở của búp bê

Dolls' rooms

 

28

280105

Thiết bị để làm ảo thuật

Conjuring apparatus

 

28

280106

1) Con ki [để chơi]; 2) Bộ trò chơi ky chín con

Skittles [games] / Ninepins

 

28

280107

Dây cước để câu cá

Gut for fishing

 

28

280109

Tấm lót đế dùng cho ván trượt tuyết

Sole coverings for skis

 

28

280110

Ván trượt tuyết

Skis

 

28

280111

Bàn để đánh bóng bàn

Tables for table tennis

 

28

280112

1) Con quay [đồ chơi]; 2) Con quay nhọn [đồ chơi]

Spinning tops [toys]

 

28

280113

Xe trượt tuyết [dụng cụ thể thao]

Sleds [sports articles] [bổ sung 2014]

 

28

280114

Bàn chơi thò lò Cờ thỏ cáo

Backgammon games

 

28

280115

Xe hẩy chân [đồ chơi]

Scooters [toys]

 

28

280116

Quả cầu lông

Shuttlecocks

 

28

280117

Súng ngắn đồ chơi bắn hơi

Toy air pistols [bổ sung 2016]

 

28

280118

1) Ngòi nổ [đồ chơi]; 2) Đầu đạn nổ [đồ chơi]

Percussion caps [toys] / Detonating caps [toys]

 

28

280119

Ðồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo

Ornaments for Christmas trees, except lights, candles and

confectionery [bổ sung 2020]

 

28

280120

Giá đỡ cho cây Noel

Christmas tree stands

 

28

280121

Gậy chơi bi-a

Billiard cues

 

28

280122

Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a

Billiard cue tips

 

28

280123

Bàn bi-a

Billiard tables

 

28

280124

Bàn bi-a vận hành bằng đồng xu

Coin-operated billiard tables

 

28

280125

Thuyền lướt sóng

Surf skis

 

28

280126

Ván trượt có gắn buồm

Sailboards

 

28

280127

Khung bám của tàu lượn [môn thể thao]

Hang gliders

 

28

280128

Thiết bị trò chơi

Apparatus for games

 

28

280129

Thiết bị tập thể dục

Appliances for gymnastics

 

28

280130

Vũ khí đấu kiếm

Fencing weapons

 

28

280131

Mặt nạ đấu kiếm

Fencing masks

 

28

280132

1) Bao tay bằng sắt để đấu kiếm; 2) Găng tay bằng sắt để đấu kiếm;

3) Găng tay đấu kiếm

Fencing gauntlets / Fencing gloves

 

28

280141

Găng tay chơi bóng chày

Baseball gloves

 

28

280142

1) Dây đeo dùng cho người leo núi; 2) Bộ dây treo, trang bị của

người leo núi

Climbers' harness

 

 

 

28

280143

Vật dụng bảo vệ khuỷu tay [dụng cụ thể thao]

Elbow guards [sports articles]

 

28

280144

Vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao]

Knee guards [sports articles]

 

28

280145

Điện thoại đồ chơi

Toy mobiles [bổ sung 2018]

 

28

280146

Dù cho môn thể thao dù lượn

Paragliders

 

28

280147

Đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể

thao]

Protective paddings [parts of sports suits]

 

28

280148

Ván trượt *

Skateboards*

 

28

280149

Cầu trượt [thiết bị sân chơi]

Slides [playground equipment] [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

28

280150

Ván nhún [dụng cụ thể thao]

Spring boards [sporting articles]

 

28

280151

1) Gấu bông; 2) Gấu nhồi bông (đồ chơi trẻ em)

Teddy bears

 

28

280152

Ván lướt sóng

Waterskis

 

28

280153

Găng tay đánh gôn

Golf gloves

 

28

280154

Bộ báo hiệu cắn mồi [dụng cụ câu cá]

Bite indicators [fishing tackle]

 

28

280155

Dụng cụ cảm biến cắn mồi [dụng cụ câu cá]

Bite sensors [fishing tackle]

 

28

280156

Trò chơi trên bàn

Table-top games [bổ sung 2021]

 

28

280157

Thiết bị để cưỡi dùng trong khu vui chơi

Fairground ride apparatus

 

28

280158

Ðĩa bay [đồ chơi]

Flying discs [toys]

 

28

280159

Trò chơi tung móng ngựa

Horseshoe games

 

28

280160

Bài mạt chược

Mah-jong

 

28

280161

Ðồ chơi bằng nhung

Plush toys

 

28

280162

Đồ thổi bong bóng xà phòng [đồ chơi]

Soap bubbles [toys]

 

28

280163

Xe cộ đồ chơi

Toy vehicles

 

28

280164

Que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức

Twirling batons

 

28

280165

1) Vợt bắt bướm; 2) Lưới bắt bướm

Butterfly nets

 

28

280166

Túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết

Bags especially designed for skis [bổ sung 2021]

 

28

280167

1) Bộ dây treo, trang bị của ván trượt có gắn buồm; 2) Bộ dây bảo hộ

của ván trượt có gắn buồm

Harness for sailboards

 

28

280168

Trò chơi ghép hình

Jigsaw puzzles

 

28

280169

Cột buồm cho ván trượt có gắn buồm

Masts for sailboards

 

28

280170

Súng bắn đạn sơn [dụng cụ thể thao]

Paintball guns [sports apparatus]

 

28

280171

Đạn sơn [dùng cho súng bắn đạn sơn] [dụng cụ thể thao]

Paintballs [ammunition for paintball guns] [sports apparatus]

 

28

280172

Đai cho ván lướt sóng

Surfboard leashes

 

28

280173

Thiết bị ném bóng ten-nít

Tennis ball throwing apparatus

 

28

280174

Bàn đạp xuất phát dùng trong thể thao

Starting blocks for sports

 

28

280175

Quả cầu tuyết

Snow globes

 

28

280176

1) Đai lưng dùng cho môn cử tạ [đồ dùng thể thao]; 2) Đai lưng

dùng trong môn cử tạ [phụ kiện dùng trong thể thao]

Weight lifting belts [sports articles]

 

28

280177

Ván lướt sóng (tư thế nằm)

Bodyboards [bổ sung 2014]

 

28

280178

1) Thẻ chơi bài; 2) Phỉnh chơi cờ bạc

Bingo cards

 

28

280179

1) Dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]; 2) Dụng cụ sửa

chữa điểm đánh dấu phát bóng [phụ kiện chơi gôn]

Divot repair tools [golf accessories] / Pitch mark repair tools [golf

accessories]

 

 

 

28

280180

Còi hiệu lệnh dùng trong săn bắn

Hunting game calls

 

28

280181

Bánh xe quay của trò chơi Rulet

Roulette wheels

 

28

280182

Giầy trượt pa-tanh

In-line roller skates

 

28

280183

Đồ chơi Pinata [tương tự trò chơi dân gian của Việt Nam: trò đập

niêu]

Piñatas

 

28

280184

Túi để tập đấm

Punching bags [bổ sung 2022]

 

28

280185

Xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa

Remote-controlled toy vehicles [bổ sung 2017]

 

28

280186

Nhựa côlôphan dùng cho vận động viên

Rosin used by athletes

 

28

280187

Giày đi tuyết [liếp đi tuyết đeo vào đế giày]

Snowshoes

 

28

280188

Súng cao su [dụng cụ thể thao]

Sling shots [sports articles]

 

28

280189

Máy trò chơi tự động, vận hành bằng đồng xu

Amusement machines, automatic and coin-operated

 

28

280190

Kính vạn hoa

Kaleidoscopes

 

28

280191

Bài lá

Playing cards

 

28

280192

Hoa giấy để ném trong lễ hội

Confetti

 

28

280193

1) Bia điện tử để ngắm bắn; 2) Bia điện tử

Electronic targets

 

28

280194

1) Mồi săn hoặc mồi câu cá có mùi thơm [mồi giả]; 2) Mồi nhử có

mùi thơm dùng cho săn bắt hoặc đánh bắt cá [mồi giả]

Scent lures for hunting or fishing

 

28

280195

1) Tấm chắn ngụy trang [dụng cụ thể thao]; 2) Màn ngụy trang [phụ

kiện dùng trong thể thao]

Camouflage screens [sports articles]

 

28

280196

1) Khố đeo của vận động viên [phụ kiện thể thao]; 2) Đồ lót bảo vệ

cơ quan sinh dục khi chơi thể thao [phụ kiện thể thao]

Athletic supporters [sports articles] [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

28

280197

Ván trượt tuyết

Snowboards

 

28

280198

Bộ mô hình thu nhỏ [đồ chơi]

Scale model kits [toys]

 

28

280199

Máy chơi game Pachinko

Pachinkos

 

28

280201

Thiết bị leo dây [thiết bị leo núi]

Ascenders [mountaineering equipment]

 

28

280202

Máy đánh bạc dùng cho trò cờ bạc

Gaming machines for gambling

 

28

280203

Máy có khe đút xu [máy đánh bạc]

Slot machines [gaming machines]

 

28

280204

Mũ tiệc liên hoan bằng giấy

Paper party hats

 

28

280205

Ván tập bơi

Swimming kickboards [bổ sung 2019]

 

28

280206

Phỉnh dùng để đánh bạc

Chips for gambling

 

28

280207

Thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi

Scratch cards for playing lottery games

 

28

280208

Đồ chơi nhồi bông

Stuffed toys

 

28

280209

Khung có bạt được căng bằng lò xo để nhún

Trampolines

 

28

280210

Sào dùng để nhảy sào

Poles for pole vaulting

 

28

280211

Phao bơi xỏ tay

Water wings

 

28

280212

Phao bơi

Swimming belts

 

28

280213

Áo phao

Swimming jackets

 

28

280214

Máy trò chơi video

Video game machines

 

28

280215

Thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng

Portable games with liquid crystal displays

 

28

280216

Máy trò chơi video sử dụng đồng xu

Arcade video game machines

 

28

280217

Bộ điều khiển cho máy chơi trò chơi

Controllers for game consoles [bổ sung 2013]

 

 

 

28

280218

Mô hình đồ chơi

Toy models [bổ sung 2014]

 

28

280219

Nhân vật đồ chơi

Toy figures [bổ sung 2014]

 

28

280220

Máy phát bóng

Ball pitching machines [bổ sung 2014]

 

28

280221

Quả tạ tay

Dumb-bells [bổ sung 2014]

 

28

280222

Mặt nạ [đồ chơi]

Masks [playthings] [bổ sung 2014]

 

28

280223

Búp bê Matryoshka [bổ sung 2016]

Matryoshka dolls [bổ sung 2016]

 

28

280224

Bộ điều khiển đồ chơi

Controllers for toys [bổ sung 2015]

 

28

280225

Xe đẩy túi đựng gậy đánh gôn

Golf bag trolleys [bổ sung 2015] / Golf bag carts [bổ sung 2015]

 

28

280226

Ván lướt sóng

Paddleboards [bổ sung 2016]

 

28

280227

Con quay hồi chuyển và bộ ổn định bay cho máy bay mô hình

Gyroscopes and flight stabilizers for model aircraft [bổ sung 2016]

 

28

280228

Cần điều khiển dùng cho trò chơi video

Joysticks for video games [bổ sung 2016]

 

28

280229

Miếng dán bảo vệ màn hình dùng cho các thiết bị trò chơi game cầm

tay

Protective films adapted for screens for portable games [bổ sung

2016]

 

28

280230

Máy bay không người lái [đồ chơi]

Drones [toys] [bổ sung 2016]

 

28

280231

Rô-bốt đồ chơi

Toy robots [bổ sung 2017]

 

28

280232

Kim bơm bóng dùng để chơi trò chơi

Needles for pumps for inflating balls for games [bổ sung 2017]

 

28

280233

Bơm chuyên dùng với bóng cho trò chơi

Pumps specially adapted for use with balls for games [bổ sung 2017]

 

28

280234

Đồ chơi treo nôi cho trẻ nhỏ để luyện tập

Baby gyms [bổ sung 2017]

 

28

280235

Đồ chơi bằng vải lông kèm tấm choàng

Plush toys with attached comfort blanket [bổ sung 2017]

 

28

280236

Xe ba bánh cho trẻ sơ sinh [đồ chơi]

Tricycles for infants [toys] [bổ sung 2017]

 

28

280237

Bộ mỹ phẩm đồ chơi

Toy imitation cosmetics [bổ sung 2018]

 

28

280238

Phao bơm hơi dùng cho bể bơi

Swimming pool air floats [bổ sung 2018]

 

28

280239

Dải băng thể dục nhịp điệu

Rhythmic gymnastics ribbons [bổ sung 2018]

 

28

280240

Pháo kim tuyến dùng cho buổi tiệc [vật dụng khác thường cho buổi

tiệc]

Party poppers [party novelties] [bổ sung 2018]

 

28

280241

Polyme silicon để nặn đồ chơi

Toy putty [bổ sung 2018]

 

28

280242

Bột nhào để nặn đồ chơi

Toy dough [bổ sung 2018]

 

28

280243

Trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông

Portable games and toys incorporating telecommunication functions

[bổ sung 2018]

 

28

280244

Bu-mê-răng

Boomerangs [bổ sung 2019]

 

28

280245

Thẻ sưu tập dùng cho trò chơi

Trading cards for games [bổ sung 2019]

 

28

280246

Đai cố định thắt lưng dùng trong tập luyện

Waist trimmer exercise belts [bổ sung 2019]

 

28

280247

Chân vịt dùng để lặn

Flippers for diving [bổ sung 2019]

 

28

280248

1) Màng đeo dùng để bơi; 2) Găng tay có màng ngón tay dùng để bơi

Swimming webs [bổ sung 2019] / Webbed gloves for swimming [bổ

sung 2019]

 

28

280249

Đồ chơi có thể bơm phồng dùng cho bể bơi

Inflatable games for swimming pools [bổ sung 2019]

 

28

280250

Ván trượt có con lăn

Roller skis [bổ sung 2019]

 

28

280251

Gậy trượt tuyết

Ski sticks [bổ sung 2019] / Ski poles [bổ sung 2019]

 

 

 

28

280252

Gậy trượt dùng cho ván trượt có con lăn

Ski sticks for roller skis [bổ sung 2019] / Ski poles for roller skis [bổ

sung 2019]

 

28

280253

Dây tập trên không dùng để tập yoga

Yoga swings [bổ sung 2019]

 

28

280254

Lều để chơi trò chơi

Play tents [bổ sung 2019]

 

28

280255

Bảng điều khiển trò chơi video

Video game consoles [bổ sung 2019]

 

28

280256

Bảng điều khiển cầm tay dùng để chơi trò chơi video

Hand-held consoles for playing video games [bổ sung 2019]

 

28

280257

Nhà chơi cho trẻ em

Playhouses for children [bổ sung 2020]

 

28

280258

Dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao

Protective cups for sports [bổ sung 2020]

 

28

280259

Thẻ ghi tên dùng cho túi đựng đồ chơi gôn

Golf bag tags [bổ sung 2020]

 

28

280260

Tấm trượt dùng cho môn thể thao trượt lòng máng

Skeleton sleds [bổ sung 2020]

 

28

280261

Túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván lướt sóng

Bags especially designed for surfboards [bổ sung 2021]

 

28

280262

Đồ chơi nhỏ gọn cầm trên tay để thư giãn

Fidget toys [bổ sung 2021]

 

28

280263

Bóng bowling

Bowling balls [bổ sung 2022]

 

28

280264

Tạ tập luyện

Exercise weights [bổ sung 2022]

 

28

280265

Vòng đeo tay đồ chơi dạng que phát sáng dùng cho các buổi tiệc

Toy glow stick bracelets for parties [bổ sung 2022]

 

28

280266

Vật dụng đánh dấu hình nón dùng cho thể thao

Cone markers for sports [bổ sung 2022]

 

28

280267

Đồ chơi vỗ tay [đồ chơi tạo tiếng ồn]

Hand clappers [noisemaker toys] [bổ sung 2022]

 

28

280268

Mô hình nhân vật

Action figures [bổ sung 2022]

 

28

280269

Trò chơi thẻ sưu tập

Trading card games [bổ sung 2022]

 

28

280270

Trò chơi thẻ bài

Card games [bổ sung 2022]

 

28

280271

Hộp cát làm sân chơi

Playground sandboxes [bổ sung 2022]

 

28

280272

Vòng kết hợp cảm biến đo lường dùng để tập luyện

Hoops for exercise incorporating measuring sensors [bổ sung 2022]

 

28

280273

Đai tập dán bụng, dùng điện, để kích thích cơ

Adhesive abdominal exercise belts, electric, for muscle stimulation

[bổ sung 2022]

 

28

280274

Quạt làm mát bên ngoài cho máy chơi trò chơi

External cooling fans for game consoles [bổ sung 2022]

 

28

280275

Búp bê có khớp cầu [BJD]

Ball-jointed dolls [BJD] [bổ sung 2022]

 

28

280276

Bộ đồ liền thân kích thích cơ bằng điện dùng cho thể thao

Electric muscle stimulation bodysuits for sports [bổ sung 2022]

 

28

280277

Băng quấn cho cán vợt cầu lông hoặc quần vợt

Grip tapes for rackets [bổ sung 2023]

 

28

280278

Nhạc cụ đồ chơi

Toy musical instruments [bổ sung 2023]

 

28

280279

Lao móc để đánh cá

Fishing gaffs [bổ sung 2023]

 

28

280280

Xe đạp thăng bằng [đồ chơi]

Balance bicycles [toys] [bổ sung 2023]

 

28

280281

Áo trọng lượng cho mục đích huấn luyện thể chất

Weight vests for physical training purposes [bổ sung 2023]

 

28

280282

Bàn phím chơi game

Gaming keyboards [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

28

280283

Chuột chơi game

Gaming mice [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

28

280284

Miếng bảo vệ bụng khi chơi thể thao

Abdomen protectors for sports [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

28

280285

Vé xổ số in sẵn

Printed lottery tickets [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

28

280286

Tấm đích đá dùng cho võ thuật

Kick pads for martial arts [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

28

280287

Trò chơi giáo dục*

Educational games* [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 29.

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

CHÚ THÍCH: Nhóm 29 chủ yếu gồm thực phẩm có nguồn gốc động vật, cũng như thực phẩm có nguồn gốc thực vật và các sản phẩm trong vườn có thể ăn được, đã được chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng.

Nhóm 29 đặc biệt gồm cả:

  • Thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hoa quả hoặc rau;
  • Côn trùng ăn được;
  • Ðồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu;
  • Chất thay thế sữa, ví dụ, sữa hạnh nhân, sữ dừa, sữa lạc/sữa đậu phộng, sữa gạo, sữa đậu nành;
  • Nấm đã được bảo quản;
  • Hạt đậu và hạnh nhân đã chế biến làm thức ăn cho người;
  • Hạt đã chế biến làm thức ăn cho người, không phải là gia vị hoặc hương liệu.

Nhóm 29 đặc biệt không bao gồm:

  • Dầu và mỡ, không dùng cho thực phẩm, ví dụ, tinh dầu (Nhóm 3), dầu công nghiệp (Nhóm 4), dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);
  • Thực phẩm cho em bé (Nhóm 5);
  • Chất và thực phẩm dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế (Nhóm 5);
  • Chất bổ sung ăn kiêng (Nhóm 5);
  • Nước xốt cho sa-lát (Nhóm 30);
  • Hạt đã xử lý dùng làm gia vị (Nhóm 30);
  • Quả hạch bọc sô cô la (Nhóm 30);
  • Hoa quả, rau, các loại hột và hạt tươi và chưa xử lý (Nhóm 31);
  • Thức ăn cho động vật (Nhóm 31);
  • Ðộng vật sống (Nhóm 31);
  • Hạt để trồng cây (Nhóm 31).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

29

290002

1) Chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; 2) Chất chiết

xuất từ tảo rong biển dùng cho thực phẩm

Seaweed extracts for food [bổ sung 2013]

 

29

290003

Gelatin*

Gelatine*

 

29

290005

1) Mỡ có thể ăn được; 2) Chất béo ăn được

Edible fats

 

29

290006

Cá cơm, không còn sống

Anchovy, not live [bổ sung 2017]

 

29

290007

Bơ lạc

Peanut butter

 

29

290008

Butter

 

29

290009

Bơ ca cao dùng cho thực phẩm

Cocoa butter for food [bổ sung 2016]

 

29

290010

Bơ dừa

Coconut butter

 

29

290011

Kem bơ

Buttercream

 

29

290012

Lòng trắng trứng

White of eggs

 

29

290013

1) Dồi lợn; 2) Món dồi

Black pudding / Blood sausage

 

29

290014

1) Nước luộc thịt; 2) Nước dùng; 1) Nước canh thịt

Broth / Bouillon

 

29

290015

Chế phẩm để làm nước canh thịt

Preparations for making bouillon

 

29

290016

1) Trứng cá muối; 2) Cavia

Caviar

 

 

 

29

290017

Trái cây được bảo quản

Fruit, preserved

 

29

290018

Thịt lợn ướp

Charcuterie

 

29

290019

1) Lát khoai tây rán giòn; 2) Khoanh khoai tây rán giòn

Potato crisps / Potato chips

 

29

290020

Dưa cải bắp

Sauerkraut

 

29

290021

Dừa sấy khô

Coconut, desiccated

 

29

290022

1) Dầu cải dùng cho thực phẩm; 2) Dầu từ cây cải dầu dùng cho thực

phẩm

Rape oil for food / Colza oil for food

 

29

290023

1) Nước luộc thịt cô đặc; 2) Nước dùng cô đặc; 3) Nước canh thịt cô

đặc

Broth concentrates / Bouillon concentrates

 

29

290024

1) Mứt nhão; 2) Mứt ướt

Jams

 

29

290025

Trái cây đông lạnh

Frozen fruits

 

29

290026

1) Xúp; 2) Canh

Soups

 

29

290027

Nho khô

Raisins

 

29

290028

Dưa chuột bao tử

Gherkins

 

29

290029

Rau đã được bảo quản

Vegetables, preserved

 

29

290030

Rau đã nấu chín

Vegetables, cooked

 

29

290031

Rau đã sấy khô

Vegetables, dried

 

29

290032

Dầu dùng cho thực phẩm

Oils for food [bổ sung 2017]

 

29

290033

Kem [sản phẩm sữa]

Cream [dairy products]

 

29

290034

Pho mát

Cheese

 

29

290035

1) Trái cây dầm đường; 2) Trái cây rắc đường

Crystallized fruits / Frosted fruits

 

29

290036

1) Rau quả tẩm bột rán; 2) Cá tẩm bột rán; 3) Miếng khoai tròn được

bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ

Croquettes

 

29

290037

Động vật giáp xác, không còn sống

Crustaceans, not live

 

29

290038

Quả chà là

Dates

 

29

290039

Sữa

Milk

 

29

290040

Tôm, không còn sống

Crayfish, not live

 

29

290041

1) Cá đã lạng xương; 2) Thăn cá đã bỏ xương; 3) Phi-lê cá

Fish fillets

 

29

290042

Men dịch vị

Rennet

 

29

290043

1) Trái cây hầm; 2) Quả hầm nhừ

Fruit, stewed

 

29

290044

Nước quả nấu đông

Fruit jelly spreads [bổ sung 2022]

 

29

290045

1) Thịt quả; 2) Cùi của trái cây

Fruit pulp

 

29

290046

Thịt

Meat

 

29

290047

Cá [không còn sống]

Fish [not live]

 

29

290048

Thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo

Jellies for food, other than confectionery

 

29

290049

Nước thịt nấu đông

Meat jellies

 

29

290050

Thú săn, không còn sống

Game, not live

 

29

290051

Mứt gừng

Ginger jam

 

29

290052

Hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm

Soya beans, preserved, for food

 

29

290053

Chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn

Fatty substances for the manufacture of edible fats

 

29

290054

Hỗn hợp trên cơ sở chất béo để phết lên lát bánh mỳ

Fat-based spreads for bread slices

 

 

29

290055

Cá trích, không còn sống

Herrings, not live [bổ sung 2015]

 

29

290057

Tôm hùm, không còn sống

Lobsters, not live

 

29

290058

Dầu ngô dùng cho thực phẩm

Maize oil for food [bổ sung 2017] / Corn oil for food [bổ sung 2017]

 

29

290059

Dầu hạt cọ cho thực phẩm

Palm kernel oil for food

 

29

290060

Dầu vừng dùng cho thực phẩm

Sesame oil for food [bổ sung 2017]

 

29

290061

1) Con sò [không còn sống]; 2) Con hàu [không còn sống]

Oysters [not live]

 

29

290062

Thạch bong bóng cá cho thực phẩm

Isinglass for food

 

29

290063

1) Thịt giăm bông; 2) Đùi lợn muối

Ham

 

29

290064

Lòng đỏ trứng

Yolk of eggs

 

29

290065

Sữa chua

Yogurt / Yoghurt

 

29

290066

1) Chế phẩm để nấu xúp rau; 2) Chế phẩm để nấu canh rau; 3) Chế

phẩm để nấu cháo rau

Vegetable soup preparations

 

29

290067

1) Nước ép rau dùng để nấu ăn; 2) Nước rau ép dùng để nấu ăn

Vegetable juices for cooking

 

29

290068

Chiết xuất của thịt

Meat extracts

 

29

290070

Sữa lên men (Kephir)

Kephir [bổ sung 2020] / Kefir [bổ sung 2020]

 

29

290071

Sữa ngựa lên men (Koumiss)

Koumiss [bổ sung 2020] / Kumys [bổ sung 2020]

 

29

290072

Đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu

Milk beverages, milk predominating

 

29

290073

1) Nước sữa; 2) Nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã

đông)

Whey

 

29

290074

Sản phẩm sữa

Milk products

 

29

290075

1) Tôm rồng, không còn sống; 2) Tôm hùm gai, không còn sống

Spiny lobsters, not live

 

29

290076

Thịt lợn muối xông khói

Bacon

 

29

290077

Ðậu lăng đã được bảo quản

Lentils, preserved

 

29

290078

Bơ thực vật

Margarine

 

29

290079

Mứt cam nhão

Marmalade

 

29

290081

Tủy động vật cho thực phẩm

Animal marrow for food

 

29

290082

Động vật có vỏ cứng, không còn sống

Shellfish, not live

 

29

290083

Con trai, không còn sống

Mussels, not live

 

29

290084

Dầu cọ cho thực phẩm

Palm oil for food

 

29

290085

Quả hạch đã chế biến

Nuts, prepared

 

29

290086

Trứng *

Eggs *

 

29

290087

Trứng nghiền thành bột

Powdered eggs

 

29

290088

Pa-tê gan

Liver pâté / Liver pastes

 

29

290089

Củ hành đã được bảo quản

Onions, preserved

 

29

290090

Quả ôliu đã được bảo quản

Olives, preserved

 

29

290091

Dầu ôliu dùng cho thực phẩm

Olive oil for food

 

29

290092

Dầu xương dùng cho thực phẩm

Bone oil for food [bổ sung 2018]

 

29

290093

Pectin cho mục đích nấu ăn

Pectin for culinary purposes

 

29

290095

1) Dưa muối; 2) Rau muối

Pickles

 

29

290096

Ðậu Hà lan đã được bảo quản

Peas, preserved

 

 

 

29

290097

1) Xúc xích; 2) Lạp xưởng

Sausages

 

29

290098

1) Thịt muối; 2) Thịt ướp muối

Salted meats

 

29

290099

1) Chế phẩm để nấu xúp; 2) Chế phẩm để nấu canh; 3) Chế phẩm để

nấu cháo

Preparations for making soup

 

29

290101

Cà chua nghiền nhuyễn

Tomato purée

 

29

290102

1) Rau trộn dầu giấm; 2) Salad rau củ

Vegetable salads

 

29

290103

Mỡ lợn

Lard [bổ sung 2014]

 

29

290104

1) Trái cây trộn; 2) Salad trái cây

Fruit salads

 

29

290106

Cá mòi, không còn sống

Sardines, not live [bổ sung 2015]

 

29

290107

Cá hồi, không còn sống

Salmon, not live [bổ sung 2015]

 

29

290108

1) Mỡ thận của gia súc cho thực phẩm; 2) Mỡ cật của gia súc cho

thực phẩm

Suet for food

 

29

290109

Cá ngừ, không còn sống

Tuna, not live [bổ sung 2015]

 

29

290110

Nước ép cà chua dùng để nấu ăn

Tomato juice for cooking

 

29

290111

Dầu hoa hướng dương cho thực phẩm

Sunflower oil for food

 

29

290112

1) Nội tạng gia súc dùng làm thực phẩm; 2) Dạ dày bò dùng làm

thực phẩm

Tripe

 

29

290113

1) Nấm cục, đã bảo quản; 2) Nấm truýp đã bảo quản

Truffles, preserved

 

29

290114

Gia cầm, không còn sống

Poultry, not live

 

29

290115

Vỏ trái cây

Fruit peel

 

29

290116

Alginat cho mục đích nấu ăn

Alginates for culinary purposes

 

29

290117

1) Hạnh nhân xay; 2) Hạnh nhân nghiền

Almonds, ground

 

29

290118

Lạc đã chế biến

Peanuts, prepared [bổ sung 2014]

 

29

290120

Nấm đã được bảo quản

Mushrooms, preserved

 

29

290121

Chất béo từ dừa

Coconut fat

 

29

290122

Dầu dừa dùng cho thực phẩm

Coconut oil for food [bổ sung 2017]

 

29

290123

Ðậu đã được bảo quản

Beans, preserved

 

29

290124

Gan

Liver

 

29

290125

Thực phẩm trên cơ sở cá

Fish-based foodstuffs [bổ sung 2016]

 

29

290131

1) Trái cây lát mỏng; 2) Lát trái cây mỏng; 3) Lát trái cây sấy khô

Fruit chips

 

29

290132

Trai, sò, ngao, không còn sống

Clams, not live [bổ sung 2014]

 

29

290133

Trái cây bảo quản trong cồn

Fruit preserved in alcohol

 

29

290134

Phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm

Pollen prepared as foodstuff

 

29

290135

Tôm panđan, không còn sống

Prawns, not live

 

29

290136

Cá, được bảo quản

Fish, preserved

 

29

290137

Thịt đã được bảo quản

Meat, preserved

 

29

290138

Tôm, không còn sống

Shrimps, not live

 

29

290139

1) Trứng ốc sên [dùng làm đồ ăn]; 2) Trứng ốc sên [cho mục đích

tiêu dùng]

Snail eggs [for consumption]

 

29

290140

Đậu phụ

Tofu

 

 

 

29

290141

Kem đánh dậy bọt

Whipped cream

 

29

290142

Thịt lợn

Pork

 

29

290143

Tổ chim ăn được

Edible birds' nests

 

29

290144

Cá, đóng hộp

Fish, tinned [bổ sung 2018] / Fish, canned [bổ sung 2018]

 

29

290145

Bột cá dùng làm thức ăn cho người

Fish meal for human consumption

 

29

290146

Trái cây, đóng hộp

Fruits, tinned [bổ sung 2018] / Fruits, canned [bổ sung 2018]

 

29

290147

Thịt, đóng hộp

Meat, tinned [bổ sung 2018] / Meat, canned [bổ sung 2018]

 

29

290148

Lát khoai tây tẩm bột rán

Potato fritters

 

29

290149

1) Cá muối; 2) Cá ướp muối

Salted fish

 

29

290150

Hải sâm, không còn sống

Sea-cucumbers, not live

 

29

290151

Nhộng tằm làm thức ăn cho người

Silkworm chrysalis for human consumption [bổ sung 2017]

 

29

290152

Rau, củ, đóng hộp

Vegetables, tinned [bổ sung 2018] / Vegetables, canned [bổ sung

2018]

 

29

290153

1) Xúc xích cuộn bột nhào; 2) Xúc xích bọc bột nhào

Sausages in batter

 

29

290154

1) Mảnh khoai tây; 2) Lát khoai tây mỏng

Potato flakes

 

29

290155

Táo nghiền nhuyễn

Apple purée

 

29

290156

Mứt ướt từ quả nam việt quất

Cranberry compote [bổ sung 2018]

 

29

290157

Bơ vừng (Tahini)

Tahini [bổ sung 2020]

 

29

290158

Đậu gà dạng nhão (Hummus)

Hummus [bổ sung 2020]

 

29

290159

1) Tảo tía, được bảo quản; 2) Rong biển laver, được bảo quản

Laver, preserved [bổ sung 2018]

 

29

290160

Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây

Fruit-based snack food

 

29

290161

Sữa đông

Curd

 

29

290162

Kim chi

Kimchi [bổ sung 2020]

 

29

290163

Sữa đậu nành

Soya milk [bổ sung 2017]

 

29

290164

Sữa khuấy

Milk shakes [bổ sung 2022]

 

29

290165

Ớt được bảo quản

Preserved peppers [bổ sung 2020]

 

29

290166

Hạt hướng dương đã chế biến

Sunflower seeds, prepared [bổ sung 2014]

 

29

290167

Cá nhuyễn dạng sệt

Fish mousses

 

29

290168

1) Đồ uống hỗn hợp trứng sữa (eggnog), không chứa cồn; 2) Đồ

uống trên cơ sở sữa với trứng và/hoặc kem sữa, không chứa cồn

Non-alcoholic eggnog [bổ sung 2014]

 

29

290169

Rau nhuyễn dạng kem sệt

Vegetable mousses

 

29

290170

Trứng cá đã chế biến

Fish roe, prepared [bổ sung 2014]

 

29

290171

Hạt, đã chế biến*

Seeds, prepared* [bổ sung 2017]

 

29

290172

Lô hội được chế biến làm thức ăn cho người

Aloe vera prepared for human consumption

 

29

290173

Tỏi được bảo quản

Preserved garlic

 

29

290174

1) Sữa giàu anbumin; 2) Sữa giàu protein

Albumin milk / Protein milk

 

29

290175

Dầu hạt lanh cho thực phẩm

Linseed oil for food [bổ sung 2018] / Flaxseed oil for food [bổ sung

2018]

 

29

290176

1) Khoai tây lát rán giòn ít béo; 2) Lát khoai tây chiên ít béo

Low-fat potato crisps [bổ sung 2017] /Low-fat potato chips

 

29

290177

Lexithin cho mục đích nấu ăn

Lecithin for culinary purposes

 

29

290178

Men sữa cho mục đích nấu ăn

Milk ferments for culinary purposes

 

 

 

29

290179

Mứt quả ướt

Compotes [bổ sung 2013]

 

29

290180

Sữa đặc

Condensed milk [bổ sung 2013]

 

29

290181

Váng sữa (Smetana)

Smetana [bổ sung 2020]

 

29

290182

Sữa nướng lên men

Fermented baked milk [bổ sung 2020]

 

29

290183

Sữa được làm chua

Soured milk [bổ sung 2020]

 

29

290184

Cà chua dạng sệt

Tomato paste [bổ sung 2014]

 

29

290185

Bí ngồi dạng sệt

Vegetable marrow paste [bổ sung 2015]

 

29

290186

Cà tím dạng sệt

Aubergine paste [bổ sung 2015] / Eggplant paste [bổ sung 2015]

 

29

290187

Sữa lạc cho mục đích nấu ăn

Peanut milk for culinary purposes [bổ sung 2015]

 

29

290188

Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích nấu ăn

Almond milk for culinary purposes [bổ sung 2017]

 

29

290189

Sữa gạo

Rice milk [bổ sung 2017]

 

29

290190

Atisô đã được bảo quản

Artichokes, preserved [bổ sung 2015]

 

29

290191

1) Trái cây đã chế biến [đặt trong giỏ]; 2) Trái cây đã chế biến [ở

dạng giỏ]

Arrangements of processed fruit [bổ sung 2016]

 

29

290192

Sữa bột*

Powdered milk* [bổ sung 2016]

 

29

290193

Yakitori [món thịt xiên nướng kiểu Nhật Bản]

Yakitori [bổ sung 2016]

 

29

290194

Thịt bò nướng kiểu Hàn Quốc (Bulgogi)

Bulgogi [bổ sung 2020]

 

29

290195

Hạt ngào đường

Candied nuts [bổ sung 2016]

 

29

290196

Hạt tẩm ướp hương vị

Flavoured nuts [bổ sung 2016] / Flavored nuts [bổ sung 2016]

 

29

290197

Hạt phỉ, đã chế biến

Hazelnuts, prepared [bổ sung 2016]

 

29

290198

Quả mọng, được bảo quản

Berries, preserved [bổ sung 2016]

 

29

290199

Bơ dầm nhuyễn kiểu Mexico (Guacamole)

Guacamole [bổ sung 2020]

 

29

290200

Vòng hành tây (món ăn)

Onion rings [bổ sung 2017]

 

29

290201

Falafel (món ăn Trung Đông)

Falafel [bổ sung 2017]

 

29

290202

Nước ép chanh cho mục đích nấu ăn

Lemon juice for culinary purposes [bổ sung 2017]

 

29

290203

1) Thịt sấy khô nhiệt độ thấp; 2) Thịt đông khô nhanh; 3) Thịt đông

khô

Freeze-dried meat [bổ sung 2017] / Lyophilized meat [bổ sung 2017]

/ Lyophilised meat [bổ sung 2017]

 

29

290204

Sữa yến mạch

Oat milk [bổ sung 2017]

 

29

290205

Kem trên cơ sở thực vật

Vegetable-based cream [bổ sung 2017]

 

29

290206

1) Rau sấy khô nhiệt độ thấp; 2) Rau đông khô nhanh; 3) Rau đông khô

Freeze-dried vegetables [bổ sung 2017] / Lyophilized vegetables [bổ sung 2017] / Lyophilised vegetables [bổ sung 2017]

 

29

290207

Dầu ô liu nguyên chất dùng cho thực phẩm

Extra virgin olive oil for food [bổ sung 2018]

 

29

290209

Ấu trùng kiến ăn được, đã chế biến

Edible ant larvae, prepared [bổ sung 2020]

 

29

290210

Côn trùng ăn được, không còn sống

Edible insects, not live [bổ sung 2017]

 

29

290211

Ngô ngọt, đã chế biến

Sweet corn, processed [bổ sung 2017]

 

29

290212

Chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt

Nut-based spreads [bổ sung 2017]

 

29

290213

Viên bao trên cơ sở khoai tây

Potato-based dumplings [bổ sung 2017]

 

29

290214

Xúc xích

Hot dog sausages [bổ sung 2017]

 

29

290215

Xúc xích phủ lớp bột ngô

Corn dogs [bổ sung 2017]

 

 

 

29

290216

Dầu đậu nành dùng cho thực phẩm

Soya bean oil for food [bổ sung 2017]

 

29

290217

Sản phẩm thay thế sữa

Milk substitutes [bổ sung 2017]

 

29

290218

Sữa hạnh nhân

Almond milk [bổ sung 2017]

 

29

290219

Sữa lạc

Peanut milk [bổ sung 2017]

 

29

290220

Sữa dừa

Coconut milk [bổ sung 2017]

 

29

290221

Sữa dừa dùng cho mục đích nấu ăn

Coconut milk for culinary purposes [bổ sung 2017]

 

29

290222

Đồ uống trên cơ sở sữa dừa

Coconut milk-based beverages [bổ sung 2017]

 

29

290223

Sữa gạo dùng cho mục đích nấu ăn

Rice milk for culinary purposes [bổ sung 2017]

 

29

290224

Đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân

Almond milk-based beverages [bổ sung 2017]

 

29

290225

Đồ uống trên cơ sở sữa lạc

Peanut milk-based beverages [bổ sung 2017]

 

29

290226

Vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo

Sausage casings, natural or artificial [bổ sung 2017]

 

29

290227

Món Klipfish [cá tuyết ướp muối và làm khô]

Klipfish [salted and dried cod] [bổ sung 2018]

 

29

290228

Món rán pho mát làm từ sữa đã gạn kem

Cottage cheese fritters [bổ sung 2018]

 

29

290229

Trái cây ép dạng sệt

Pressed fruit paste [bổ sung 2018]

 

29

290230

Váng đậu

Tofu skin [bổ sung 2020]

 

29

290231

Món chả làm từ đậu nành

Soya patties [bổ sung 2018]

 

29

290232

Món chả làm từ đậu phụ

Tofu patties [bổ sung 2018]

 

29

290233

1) Món Tajine [món ăn gồm thịt, cá hoặc rau đã chế biến]; 2) Món Tagine [món ăn gồm thịt, cá hoặc rau đã chế biến]; 3) Món súp hầm (xuất xứ từ Bắc Phi và Ma-rốc) [món ăn gồm thịt, cá hoặc rau đã chế

biến]

Tajine [prepared meat, fish or vegetable dish] [bổ sung 2019]

/Tagine [prepared meat, fish or vegetable dish] [bổ sung 2019]

 

29

290234

Bánh đậu nành kiểu Indonesia (Tempeh)

Tempeh [bổ sung 2020]

 

29

290235

Thịt nướng xiên que (Satay)

Satay [bổ sung 2020]

 

29

290236

Rau củ quả, đã chế biến

Vegetables, processed [bổ sung 2020]

 

29

290237

Trái cây, đã chế biến

Fruit, processed [bổ sung 2020]

 

29

290238

Rau hầm kiểu Pháp (Ratatouille)

Ratatouille [bổ sung 2020]

 

29

290239

Món đùi vịt nấu mỡ

Duck confits [bổ sung 2020]

 

29

290240

Xúc xích Andouillettes [làm từ ruột và dạ dày lợn]

Andouillettes [bổ sung 2020]

 

29

290241

Dồi lợn không có tiết

White pudding [bổ sung 2020]

 

29

290242

Món thịt hầm với đậu trắng (Cassoulet)

Cassoulet [bổ sung 2020]

 

29

290243

Món dưa bắp cải kèm món độn (Choucroute garnie)

Choucroute garnie [bổ sung 2020]

 

29

290244

Món khoai tây xắt sợi chiên

Hash browns [bổ sung 2020]

 

29

290245

Món trứng tráng

Omelettes [bổ sung 2020] / Omelets [bổ sung 2020]

 

29

290246

Món bắp cải cuộn nhồi thịt

Cabbage rolls stuffed with meat [bổ sung 2020]

 

29

290247

Chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng

Vegetable-based concentrate for cooking [bổ sung 2020]

 

29

290248

Chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng

Fruit-based concentrate for cooking [bổ sung 2020]

 

29

290249

Chất phết lên bánh, làm từ rau

Vegetable-based spreads [bổ sung 2020]

 

29

290250

1) Aga dùng cho mục đích nấu ăn; 2) Thạch trắng dùng cho mục

đích nấu ăn

Agar-agar for culinary purposes [bổ sung 2020]

 

29

290251

Động vật thân mềm, không còn sống

Molluscs, not live [bổ sung 2020] / Mollusks, not live [bổ sung 2020]

 

 

 

29

290252

Pho mát tươi (Quark)

Quark [bổ sung 2020]

 

29

290253

1) Pho mát làm từ sữa đã gạn kem; 2) Pho mát tươi

Cottage cheese [bổ sung 2020]

 

29

290254

Đồ uống chứa axit lactic

Lactic acid drinks [bổ sung 2020]

 

29

290255

Hoa có thể ăn được, đã sấy khô

Edible flowers, dried [bổ sung 2020]

 

29

290256

Gừng bọc đường

Crystallized ginger [bổ sung 2020]

 

29

290257

Gừng được bảo quản

Ginger, preserved [bổ sung 2020]

 

29

290258

1) Gừng ngâm; 2) Gừng ngâm chua ngọt

Pickled ginger [bổ sung 2020]

 

29

290259

Xúp quả mọng

Berry soup [bổ sung 2022]

 

29

290260

Món trái cây nấu làm từ quả mọng

Berry-based fool [bổ sung 2022]

 

29

290261

Món ăn được chế biến trên cơ sở rau cho trẻ mới biết đi

Vegetable-based prepared meals for toddlers [bổ sung 2022]

 

29

290262

Nước quả chua dùng cho mục đích nấu ăn

Verjuice for culinary purposes [bổ sung 2022]

 

29

290263

Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt

Meat-based snack food [bổ sung 2023]

 

29

290264

Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá

Fish-based snack food [bổ sung 2023]

 

29

290265

Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau

Vegetable-based snack food [bổ sung 2023]

 

29

290266

Dầu hạnh nhân dùng cho thực phẩm

Almond oil for food [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

29

290267

1. Sản phẩm thay thế thịt; 2. Chất thay thế thịt

Meat substitutes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

29

290268

Thịt giả trên cơ sở thực vật

Plant-based imitation meat [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 30.

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; Gạo, mì sợi và mì ống; Bột sắn và bột cọ; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Kem (nước đông lạnh).R8383

CHÚ THÍCH: Nhóm 30 chủ yếu gồm các loại thực phẩm gốc thực vật, trừ hoa quả và rau đã chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng, cũng như các gia vị để cải thiện hương vị thực phẩm.

Nhóm 30 đặc biệt gồm cả:

  • Ðồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà;
  • Ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người, ví dụ, yến mạch dạng mảnh, ngô dạng lát mỏng, lúa mạch đã xát vỏ, món Bulgur (thực phẩm làm từ lúa mì), món điểm tâm từ các loại quả, hạt khô (muesli);
  • Bánh pizza, bánh pa-tê/bánh nướng/bánh hấp, bánh mì kẹp nhân/bánh xăng-đuých;
  • Quả hạch bọc sô-cô-la;
  • Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống.

Nhóm 30 đặc biệt không bao gồm:

  • Muối dùng cho mục đích công nghiệp (Nhóm 1);
  • Hương liệu là tinh dầu dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống (Nhóm 03);
  • Trà dùng làm thuốc và chất và thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế (Nhóm 05);
  • Thực phẩm cho em bé (Nhóm 05);
  • Chất bổ sung ăn kiêng (Nhóm 05);
  • Nấm men cho mục đích dược phẩm (Nhóm 05), nấm men dùng làm thức ăn cho động vật (Nhóm 31);
  • Đồ uống làm từ sữa có hương vị cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà (Nhóm 29);
  • Xúp/canh, nước canh thịt (Nhóm 29);
  • Ngũ cốc thô (Nhóm 31);
  • Thảo mộc tươi (Nhóm 31)
  • Thức ăn cho động vật (Nhóm 31).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

30

300002

1) Rong biển [gia vị]; 2) Tảo biển [gia vị]

Seaweed [condiment] [bổ sung 2013]

 

30

300003

Mỳ Ý (pasta)

Pasta

 

30

300004

Bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh

Almond paste

 

30

300006

Hạt hồi [gia vị]

Aniseed

 

30

300007

Hoa hồi [gia vị]

Star aniseed

 

30

300008

Bánh kẹo dùng để trang trí cây noel

Confectionery for decorating Christmas trees

 

30

300009

Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho

mục đích y tế

Infusions, not medicinal

 

30

300010

Hương liệu cà phê

Coffee flavourings [bổ sung 2016] / Coffee flavorings [bổ sung 2016]

 

30

300011

1) Chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; 2) Hương liệu cho thực

phẩm

Aromatic preparations for food

 

30

300012

Gia vị

Seasonings

 

30

300013

Bánh mì không có men

Unleavened bread

 

30

300014

Muối dùng để bảo quản thực phẩm

Salt for preserving foodstuffs

 

 

 

30

300015

Bánh bít cốt

Rusks

 

30

300016

Bánh quy

Biscuits / Cookies [bổ sung 2013]

 

30

300017

Bánh quy mạch nha

Malt biscuits

 

30

300019

Kẹo bạc hà

Peppermint sweets

 

30

300020

Kẹo

Sweets [bổ sung 2020] / Candies [bổ sung 2020]

 

30

300022

Bánh quế

Waffles

 

30

300023

1) Bánh sữa nhỏ; 2) Bánh bao nhỏ

Buns

 

30

300024

Ca cao

Cocoa

 

30

300026

Cà phê

Coffee

 

30

300027

Hạt cà phê chưa rang

Unroasted coffee beans [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

30

300028

1) Chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; 2) Chế

phẩm sinh dưỡng sử dụng như chất thay thế cà phê

Vegetal preparations for use as coffee substitutes

 

30

300029

Bánh ngọt

Cakes

 

30

300030

Quế [gia vị]

Cinnamon [spice]

 

30

300031

Nụ bạch hoa ướp muối dùng làm gia vị

Capers

 

30

300032

Caramen [kẹo]

Caramels [sweets] [bổ sung 2020] / Caramels [candies] [bổ sung

2020]

 

30

300033

Bột cà-ri [gia vị]

Curry [spice]

 

30

300034

Chế phẩm ngũ cốc

Cereal preparations

 

30

300035

Kẹo cao su*

Chewing gum*

 

30

300036

Rễ rau diếp xoăn [chất thay thế cà phê]

Chicory [coffee substitute]

 

30

300037

Trà*

Tea*

 

30

300038

Sôcôla

Chocolate

 

30

300039

1) Bột bánh hạnh nhân; 2) Bánh hạnh nhân

Marzipan

 

30

300040

Ðinh hương [gia vị]

Cloves [spice]

 

30

300041

Ðồ gia vị

Condiments

 

30

300042

1) Bánh kẹo; 2) Bánh kẹo đường

Confectionery / Sugar confectionery

 

30

300043

Mảnh ngô dẹt mỏng

Corn flakes / Maize flakes

 

30

300044

Bỏng ngô

Popcorn [bổ sung 2022]

 

30

300045

Chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt

Preparations for stiffening whipped cream

 

30

300046

Kem lạnh

Ice cream

 

30

300047

Bánh kếp

Pancakes

 

30

300048

1) Tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; 2) Tinh chất

cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu

Essences for foodstuffs, except etheric essences and essential oils

 

30

300049

Muối nấu ăn

Cooking salt

 

30

300050

Chất làm đặc dùng để nấu ăn

Thickening agents for cooking foodstuffs

 

30

300051

Nghệ*

Turmeric* [bổ sung 2014]

 

30

300053

Chất làm ngọt tự nhiên

Natural sweeteners

 

30

300054

Gia vị

Spices

 

30

300055

Bánh gừng

Gingerbread

 

 

 

30

300056

Hạt tiêu Giamaica

All spice

 

30

300057

1) Bột mì*; 2) Bột *

Flour* / Meal *

 

30

300058

Bột đậu

Bean meal

 

30

300059

Bột ngô

Corn flour / Corn meal / Maize flour / Maize meal

 

30

300060

Bột mù tạc

Mustard meal

 

30

300061

Bột lúa mạch

Barley meal

 

30

300062

1) Bột đậu tương; 2) Bột đậu nành

Soya flour

 

30

300063

Bột mì

Wheat flour

 

30

300065

Tinh bột cho thực phẩm

Starch for food

 

30

300066

Men dùng cho bột nhão

Ferments for dough

 

30

300067

Kẹo mềm

Fondants [confectionery]

 

30

300068

Bánh ngọt nhỏ

Petits fours [bổ sung 2020]

 

30

300069

Ðường *

Sugar *

 

30

300070

Hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt

Flavourings, other than essential oils, for cakes / Flavorings, other

than essential oils, for cakes

 

30

300071

Bột để làm bánh ngọt

Cake powder

 

30

300072

Bột nhào để làm bánh

Cake batter / Cake dough [bổ sung 2014]

 

30

300073

Bột gừng

Ground ginger [bổ sung 2020]

 

30

300074

1) Chất liên kết cho kem lạnh; 2) Tác nhân liên kết cho kem lanh

Binding agents for ice cream

 

30

300075

Đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo

Ice, natural or artificial

 

30

300076

Ðá lạnh dùng cho đồ uống

Ice for refreshment

 

30

300077

Đường gluco cho mục đích nấu ăn

Glucose for culinary purposes

 

30

300078

Gluten được chế biến làm thực phẩm

Gluten prepared as foodstuff

 

30

300080

Yến mạch làm thực phẩm cho con người

Groats for human food

 

30

300081

Giấm

Vinegar

 

30

300082

Nước xốt cà chua nấm [xốt]

Ketchup [sauce]

 

30

300083

Ðồ uống ca cao có sữa

Cocoa beverages with milk

 

30

300084

Đồ uống cà phê có sữa

Coffee beverages with milk

 

30

300085

Đồ uống sô-cô-la có sữa

Chocolate beverages with milk

 

30

300086

Men làm bánh

Leaven

 

30

300087

Nấm men *

Yeast *

 

30

300088

1) Vật liệu liên kết xúc xích; 2) Vật liệu liên kết dồi

Sausage binding materials

 

30

300089

Bánh quy hạnh nhân (Macarons)

Macaroons [bổ sung 2020]

 

30

300090

Mỳ ống

Macaroni

 

30

300091

1) Ngô xay; 2) Ngô nghiền

Corn, milled / Maize, milled

 

30

300092

1) Ngô rang; 2) Ngô nướng

Corn roasted / Maize, roasted

 

30

300093

Bánh mỳ*

Bread* [bổ sung 2018]

 

30

300094

Mantoza

Maltose

 

30

300095

1) Nước mật cho thực phẩm; 2) Mật đường cho thực phẩm

Treacle / molasses for food [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

30

300096

Nước mật đường

Golden syrup

 

 

 

30

300097

Bạc hà cho kẹo bánh

Mint for confectionery

 

30

300098

Mật ong

Honey

 

30

300100

1) Lúa mạch đã bóc vỏ; 2) Lúa mạch đã xát vỏ

Husked barley

 

30

300101

Mù tạc

Mustard

 

30

300102

Hạt nhục đậu khấu [gia vị]

Nutmegs [spice]

 

30

300103

Mì sợi

Noodles

 

30

300104

1) Bánh patê; 2) Bánh nướng; 3) Bánh hấp

Pies

 

30

300105

Lúa mạch nghiền

Crushed barley

 

30

300106

1) Bánh mì kẹp nhân; 2) Bánh xăng đuých

Sandwiches

 

30

300107

1) Viên ngậm hình thoi [kẹo]; 2) Viên ngậm bọc đường [kẹo viên]

Lozenges [confectionery] / Pastilles [confectionery]

 

30

300108

1) Bột nhồi; 2) Bột nhão

Pastries

 

30

300109

Bánh qui pơti bơ

Petit-beurre biscuits

 

30

300110

1) Bánh mì cuộn; 2) Ổ bánh mỳ nhỏ

Bread rolls

 

30

300111

1) Hạt tiêu [gia vị]; 2) Ớt [gia vị]

Peppers [seasonings]

 

30

300112

Bánh pizza

Pizzas

 

30

300113

Hạt tiêu

Pepper

 

30

300114

Bột khoai tây*

Potato flour* [bổ sung 2014]

 

30

300115

Bánh putđing

Puddings

 

30

300116

Kẹo hạt dẻ

Pralines

 

30

300117

1) Bánh nhân thịt; 2) Bánh xèo

Ravioli

 

30

300118

Cam thảo [bánh kẹo]

Liquorice [confectionery]

 

30

300119

Gạo

Rice

 

30

300120

Nghệ vàng [gia vị]

Saffron [seasoning]

 

30

300121

Bột cọ sagu

Sago

 

30

300122

Xốt [gia vị]

Sauces [condiments]

 

30

300123

Muối cần tây [hỗn hợp từ muối và các loại hạt để làm gia vị cho thực

phẩm]

Celery salt

 

30

300124

1) Bột hòn để làm bánh put đing; 2) Lõi hạt để làm bánh put đing

Semolina

 

30

300125

1) Kem trái cây [đá lạnh]; 2) Kem trái cây [nước đá]

Sorbets [ices] / Sherbets [ices]

 

30

300126

Mì ống

Spaghetti

 

30

300127

Bột sắn hột

Tapioca

 

30

300128

Bột sắn*

Tapioca flour* [bổ sung 2014]

 

30

300129

Bánh tạc

Tarts

 

30

300130

Hương liệu vani dùng cho nấu nướng

Vanilla flavourings for culinary purposes [bổ sung 2016] / Vanilla

flavorings for culinary purposes [bổ sung 2016]

 

30

300131

Vanilin [chất thay thế vani]

Vanillin [vanilla substitute]

 

30

300132

1) Bún; 2) Miến; 3) Mì sợi nhỏ

Vermicelli [bổ sung 2020]

 

30

300133

1) Bánh patê thịt; 2) Bánh nướng thịt; 3) Bánh hấp thịt

Meat pies

 

30

300134

Bánh patê nướng

Pâtés en croûte [bổ sung 2014]

 

 

 

30

300135

1) Chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; 2) Nước xốt làm

mềm thịt cho mục đích nấu ăn

Meat tenderizers for culinary purposes [bổ sung 2017]

 

30

300136

1) Nước đá (ăn được); 2) Ðá lạnh có thể ăn được

Edible ices

 

30

300137

Bột để làm kem lạnh

Powders for making ice cream [bổ sung 2016]

 

30

300138

Bánh kẹo hạnh nhân

Almond confectionery

 

30

300139

Kẹo lạc

Peanut confectionery

 

30

300140

Hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu

Food flavourings, other than essential oils [bổ sung 2015] / Food

flavorings, other than essential oils [bổ sung 2015]

 

30

300141

Hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống

Flavourings, other than essential oils, for beverages / Flavorings,

other than essential oils, for beverages

 

30

300142

Yến mạch nghiền

Crushed oats

 

30

300143

1) Yến mạch đã xát vỏ; 2) Cháo yến mạch lứt; 3) Cháo yến mạch đã

xát vỏ

Husked oats

 

30

300144

Thực phẩm trên cơ sở yến mạch

Oat-based food

 

30

300145

1) Mảnh yến mạch dẹt mỏng; 2) Yến mạch cán mỏng

Oat flakes

 

30

300146

Bột yến mạch

Oatmeal

 

30

300147

Thỏi cam thảo [kẹo]

Stick liquorice [confectionery]

 

30

300148

Dấm bia

Beer vinegar

 

30

300149

Ðồ uống trên cơ sở cà phê

Coffee-based beverages

 

30

300150

Ðồ uống trên cơ sở ca cao

Cocoa-based beverages

 

30

300151

Ðồ uống trên cơ sở sôcôla

Chocolate-based beverages

 

30

300152

Chất thay thế cà phê

Coffee substitutes [bổ sung 2022]

 

30

300153

Đường phèn tinh thể*

Crystallized rock sugar* [bổ sung 2020]

 

30

300161

1) Lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; 2) Lát mỏng sấy khô [sản phẩm

ngũ cốc]

Chips [cereal products]

 

30

300162

Gia vị thập cẩm

Chow-chow [condiment]

 

30

300163

Món ăn làm từ bột lúa mì (Couscous)

Couscous [bổ sung 2020]

 

30

300164

Chiết xuất mạch nha cho thực phẩm

Malt extract for food

 

30

300165

Mạch nha làm thực phẩm cho con người

Malt for human consumption

 

30

300166

Keo ong*

Propolis* / Bee glue*

 

30

300167

Xốt củ quả [gia vị]

Relish [condiment]

 

30

300168

Sữa ong chúa*

Royal jelly*

 

30

300169

Nước biển dùng để nấu ăn

Seawater for cooking [bổ sung 2021]

 

30

300170

1) Món sushi của Nhật Bản; 2) Cơm cuốn kiểu Nhật Bản

Sushi

 

30

300171

Sốt cà chua

Tomato sauce

 

30

300172

Xốt may-on-ne

Mayonnaise

 

30

300174

Bánh quy giòn

Crackers

 

30

300175

Bánh trứng

Custard

 

30

300176

1) Thạch hoa quả [bánh kẹo]; 2) Thạch trái cây [dạng kẹo bánh]

Fruit jellies [confectionery]

 

30

300177

Món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli)

Muesli

 

 

 

30

300178

Bánh gạo

Rice cakes

 

30

300179

1) Tương; 2) Xốt đậu nành

Soya sauce

 

30

300181

Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]

Frozen yoghurt [confectionery ices] / Frozen yogurt [confectionery

ices]

 

30

300182

Tương ớt [gia vị]

Chutneys [condiments]

 

30

300183

1) Nem cuốn; 2) Nem cuộn

Spring rolls

 

30

300184

Món bánh thịt chiên giòn

Tacos

 

30

300185

Bánh ngô

Tortillas

 

30

300186

1) Trà ướp lạnh; 2) Trà đã đông lạnh

Iced tea

 

30

300187

Ðồ uống trên cơ sở trà

Tea-based beverages

 

30

300188

1) Nước xốt cho sa-lát; 2) Nước xốt cho món trộn

Dressings for salad

 

30

300189

Ruột bánh mỳ

Breadcrumbs

 

30

300190

Món trộn Tabbouleh làm chủ yếu từ bột mì

Tabbouleh

 

30

300191

Mứt mật ong trộn vừng

Halvah

 

30

300192

1) Bánh trứng nướng; 2) Bánh nướng giống pi-za

Quiches

 

30

300193

1) Nước xốt thịt; 2) Nước sốt thịt

Meat gravies

 

30

300194

Tương (Miso)

Miso [bổ sung 2020]

 

30

300195

Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc

Cereal-based snack food

 

30

300196

Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo

Rice-based snack food

 

30

300197

1) Cháo ngô; 2) Bánh đúc ngô

Hominy

 

30

300198

1) Ngô tấm dạng hạt nhỏ; 2) Tấm loại nhỏ từ ngô

Hominy grits

 

30

300199

Bột nở

Baking powder

 

30

300200

Natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]

Baking soda [bicarbonate of soda for cooking purposes] /

Bicarbonate of soda for cooking purposes [baking soda]

 

30

300201

Thảo mộc đã bảo quản [gia vị]

Garden herbs, preserved [seasonings]

 

30

300202

Đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi

Noodle-based prepared meals

 

30

300203

Lớp phủ bánh ngọt

Cake frosting [icing]

 

30

300204

Sô-cô-la nhuyễn dạng sệt

Chocolate mousses

 

30

300205

Bánh kẹo dưới dạng kem nhuyễn

Confectionery in the form of mousses [bổ sung 2022]

 

30

300206

Quả xay nhuyễn [nước xốt]

Fruit coulis [sauces]

 

30

300207

Nước xốt marinat

Marinades

 

30

300208

Bánh kẹp pho mát [bánh xăng-đuých]

Cheeseburgers [sandwiches]

 

30

300209

Nước sốt (Pesto)

Pesto [bổ sung 2020]

 

30

300210

Nước sốt làm bóng giăm bông

Ham glaze

 

30

300212

Hạt lanh dùng cho mục đích nấu ăn [gia vị]

Linseed for culinary purposes [seasoning] [bổ sung 2017] / Flaxseed

for culinary purposes [seasoning] [bổ sung 2017]

 

30

300213

Mầm lúa mì làm thức ăn cho người

Wheat germ for human consumption

 

30

300214

1) Thanh ngũ cốc giàu protein; 2) Thỏi ngũ cốc giàu protein

High-protein cereal bars

 

30

300215

Cáu rượu cho mục đích nấu ăn

Cream of tartar for culinary purposes

 

30

300216

Chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn

Gluten additives for culinary purposes

 

30

300217

Nước sốt mỳ ống

Pasta sauce [bổ sung 2013]

 

 

 

30

300218

Ngũ cốc dạng thanh

Cereal bars [bổ sung 2013]

 

30

300219

Đường cọ

Palm sugar [bổ sung 2013]

 

30

300220

Bột nhào

Dough [bổ sung 2013]

 

30

300221

Hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà

Flowers or leaves for use as tea substitutes [bổ sung 2014]

 

30

300222

Bột nhào để làm bánh ngọt

Pastry dough [bổ sung 2014]

 

30

300224

Sủi cảo (Pelmeni)

Pelmeni [bổ sung 2020]

 

30

300225

Sôcôla trang trí cho bánh ngọt

Chocolate decorations for cakes [bổ sung 2015]

 

30

300226

Kẹo trang trí cho bánh ngọt

Candy decorations for cakes [bổ sung 2015]

 

30

300227

Quả hạch bọc sôcôla

Chocolate-coated nuts [bổ sung 2015]

 

30

300228

Bánh pudding gạo

Rice pudding [bổ sung 2015]

 

30

300229

Bột quả hạch

Nut flours [bổ sung 2015]

 

30

300230

Tỏi băm [gia vị]

Minced garlic [condiment] [bổ sung 2015]

 

30

300231

Bánh bao có nhân (Baozi)

Baozi [bổ sung 2020]

 

30

300232

Bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng

Rice pulp for culinary purposes [bổ sung 2016]

 

30

300233

Sủi cảo (Jiaozi)

Jiaozi [bổ sung 2020]

 

30

300234

Mì (Ramen)

Ramen [bổ sung 2020]

 

30

300235

Bánh xèo

Savoury pancakes [bổ sung 2020] / Savory pancakes [bổ sung 2020]

 

30

300236

Hỗn hợp bột để làm bánh xèo

Savoury pancakes mixes [bổ sung 2020] / Savory pancakes mixes

[bổ sung 2020]

 

30

300237

Bánh burritos [bánh bột ngô của Mexico]

Burritos [bổ sung 2016]

 

30

300238

Cơm cuốn rong biển

Prepared rice rolled in seaweed [bổ sung 2020]

 

30

300239

Thực phẩm dạng giấy ăn được

Edible paper [bổ sung 2016]

 

30

300240

1) Thực phẩm dạng tấm mỏng làm từ gạo; 2) Bánh đa nem làm từ

gạo

Edible rice paper [bổ sung 2016]

 

30

300241

Chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la

Chocolate-based spreads [bổ sung 2017]

 

30

300242

Sô cô la phết bánh chứa hạt

Chocolate spreads containing nuts [bổ sung 2017]

 

30

300243

Bánh bao làm từ bột mỳ

Flour-based dumplings [bổ sung 2017]

 

30

300244

1) Xi rô Agave [chất làm ngọt tự nhiên]; 2) Mật cây thùa [chất làm

ngọt tự nhiên]

Agave syrup [natural sweetener] [bổ sung 2017]

 

30

300245

Lớp phủ bánh ngọt [bóng như gương]

Mirror icing [mirror glaze] [bổ sung 2017]

 

30

300246

1) Món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; 2) Món ăn đông khô nhanh với thành phần chính là gạo; 3) Món ăn đông khô với thành phần chính là gạo

Freeze-dried dishes with the main ingredient being rice [bổ sung 2018] /Lyophilized dishes with the main ingredient being rice [bổ sung 2018] /Lyophilised dishes with the main ingredient being rice

[bổ sung 2018]

 

30

300247

1) Món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là mỳ ống hoặc mỳ sợi; 2) Món ăn đông khô nhanh với thành phần chính là mỳ ống hoặc mỳ sợi; 3) Món ăn đông khô với thành phần chính là mỳ

ống hoặc mỳ sợi

Freeze-dried dishes with the main ingredient being pasta [bổ sung 2018] / Lyophilized dishes with the main ingredient being pasta [bổ sung 2018] / Lyophilised dishes with the main ingredient being pasta

[bổ sung 2018]

 

30

300248

Đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà)

Chamomile-based beverages [bổ sung 2017]

 

30

300249

Món Dulce de leche (bánh kẹo ngọt làm từ sữa)

Dulce de leche [bổ sung 2017]

 

 

 

30

300250

Bibimbap [cơm trộn với rau và thịt bò]

Bibimbap [rice mixed with vegetables and beef] [bổ sung 2017]

 

30

300251

Cơm nắm (Onigiri)

Onigiri [bổ sung 2020]

 

30

300252

Cơm ăn liền

Instant rice [bổ sung 2017]

 

30

300253

Bánh mỳ kẹp xúc xích

Hot dog sandwiches [bổ sung 2017]

 

30

300254

Đá viên

Ice cubes [bổ sung 2017]

 

30

300255

Hạt đã xử lý dùng làm gia vị

Processed seeds for use as a seasoning [bổ sung 2017]

 

30

300256

Hạt vừng [gia vị]

Sesame seeds [seasonings] [bổ sung 2017]

 

30

300257

Xốt dưa góp cay Piccalilli

Piccalilli [bổ sung 2017]

 

30

300258

Hạt Quinoa, đã chế biến

Quinoa, processed [bổ sung 2018]

 

30

300259

Món Bulgur (thực phẩm làm từ lúa mỳ)

Bulgur [bổ sung 2018]

 

30

300260

Kiều mạch, đã chế biến

Buckwheat, processed [bổ sung 2018]

 

30

300261

Bột kiều mạch

Buckwheat flour [bổ sung 2018]

 

30

300262

Nước xốt quả nam việt quất [gia vị]

Cranberry sauce [condiment] [bổ sung 2018]

 

30

300263

Nước xốt táo [gia vị]

Apple sauce [condiment] [bổ sung 2018]

 

30

300264

Bánh mỳ nướng hoặc rán

Croûtons [bổ sung 2018] / Croutons [bổ sung 2018]

 

30

300265

Bánh dẹt làm từ khoai tây

Potato-based flatbreads [bổ sung 2020]

 

30

300267

Bánh kẹo trái cây

Fruit confectionery [bổ sung 2020]

 

30

300268

Bánh gạo

Rice crackers [bổ sung 2020]

 

30

300269

Bánh kếp làm từ kim chi

Kimchi pancakes [bổ sung 2020]

 

30

300270

Đá bào với đậu đỏ được làm ngọt

Shaved ice with sweetened red beans [bổ sung 2018]

 

30

300271

Kẹo bạc hà làm thơm mát hơi thở

Mints for breath freshening [bổ sung 2018]

 

30

300272

Kẹo cao su làm thơm mát hơi thở

Chewing gum for breath freshening [bổ sung 2018]

 

30

300273

Mỳ Udon

Udon noodles [bổ sung 2018]

 

30

300274

Mỳ Soba

Soba noodles [bổ sung 2018]

 

30

300275

Bánh mì không chứa gluten

Gluten-free bread [bổ sung 2020]

 

30

300276

Me [gia vị]

Tamarind [condiment] [bổ sung 2020]

 

30

300277

Mì nước kiểu Singapore (Laksa)

Laksa [bổ sung 2020]

 

30

300278

Bánh su kem

Profiteroles [bổ sung 2020]

 

30

300279

Bánh sừng bò

Croissants [bổ sung 2020]

 

30

300280

1) Bánh mỳ sô cô la; 2) Bánh ngọt sô cô la

Pains au chocolat [bổ sung 2020] / Chocolatines [bổ sung 2020]

 

30

300281

Trà tảo bẹ

Kelp tea [bổ sung 2020]

 

30

300282

Bánh kem cháy (Crème brûlée)

Crème brûlée [bổ sung 2020]

 

30

300283

Bột chiên giòn

Batter mixes [bổ sung 2020]

 

30

300284

Giấy trang trí bánh kem có thể ăn được

Edible paper wafers [bổ sung 2020]

 

30

300285

1) Bánh quy dừa; 2) Bánh Macaron dừa

Coconut macaroons [bổ sung 2020]

 

30

300286

Viên nén cà phê, được nạp đầy

Coffee capsules, filled [bổ sung 2020]

 

30

300287

Nước hoa cam dùng cho mục đích nấu ăn

Orange blossom water for culinary purposes [bổ sung 2020]

 

30

300288

Kem que

Ice pops [bổ sung 2020]

 

30

300289

Kẹo Nougat

Nougat [bổ sung 2020]

 

30

300290

Nước sốt cay Harissa [gia vị]

Harissa [condiment] [bổ sung 2020]

 

30

300291

Gừng dạng sệt [gia vị]

Ginger paste [seasoning] [bổ sung 2020]

 

 

 

30

300292

Đồ uống trà có sữa

Tea beverages with milk [bổ sung 2021]

 

30

300293

Khoai tây lát rán giòn phủ sô-cô-la

Chocolate-covered potato chips [bổ sung 2022]

 

30

300294

Trà thảo mộc*

Herbal teas* [bổ sung 2022]

 

30

300295

Chất thay thế trà

Tea substitutes [bổ sung 2022]

 

30

300296

Sô-cô-la rượu mùi

Liqueur chocolates [bổ sung 2022]

 

30

300297

Chất thay thế ca cao

Cocoa substitutes [bổ sung 2022]

 

30

300298

Men dùng để nấu bia

Yeast for brewing beer [bổ sung 2022]

 

30

300299

Kombucha [trà nấm thủy sinh]

Kombucha [bổ sung 2022]

 

30

300300

Bánh ngọt Đan Mạch

Danish pastries [bổ sung 2022]

 

30

300301

Món Gnocchi

Gnocchi [bổ sung 2022]

 

30

300302

1) Nước quả nấu đông có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo; 2) Thạch có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo

Flavoured jelly crystals for making jelly confectionery / Flavored jelly crystals for making jelly confectionery [bổ sung 2022]

 

30

300303

Nước ép chanh kết tinh [gia vị]

Crystallized lemon juice [seasoning] [bổ sung 2022]

 

30

300304

Hạt bí đã chế biến [gia vị]

Processed squash seeds [seasonings] [bổ sung 2022]

 

30

300305

Hạt gai dầu đã chế biến [gia vị]

Processed hemp seeds [seasonings] [bổ sung 2022]

 

30

300306

Lúa mỳ spenta, đã chế biến

Spelt, processed [bổ sung 2022]

 

30

300307

Đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi cho trẻ mới biết đi

Noodle-based prepared meals for toddlers [bổ sung 2022]

 

30

300308

Lúa mì spenta nhỏ, đã chế biến

Small spelt, processed [bổ sung 2023]

 

30

300309

Bánh sữa

Milk puddings [bổ sung 2023]

 

30

300310

Ca cao mảnh

Cocoa nibs [bổ sung 2023]

 

30

300311

Tương đậu lên men (doenjang) [gia vị]

Doenjang [condiment] [bổ sung 2023]

 

30

300312

Tương ớt (Gochujang)

Gochujang [bổ sung 2023]

 

30

300313

Cơm cuộn rong biển (Kimbap)

Kimbap [bổ sung 2023]

 

30

300314

Tầng ong ăn được

Edible honeycombs [bổ sung 2023]

 

30

300315

Chất làm ngọt nhân tạo dùng cho mục đích nấu ăn

Artificial sweeteners for culinary purposes [bổ sung 2023]

 

30

300316

Sacarin dùng cho mục đích nấu ăn

Saccharin for culinary purposes [bổ sung 2023]

 

30

300317

Aspartam dùng cho mục đích nấu ăn

Aspartame for culinary purposes [bổ sung 2023]

 

30

300318

Sáp ong ăn được

Edible beeswax [bổ sung 2023]

 

30

300319

Chất thay thế đường dùng cho mục đích nấu ăn

Sugar substitutes for culinary purposes [bổ sung 2023]

 

30

300320

Hạt cà phê rang

Roasted coffee beans [bổ sung 2023]

 

30

300321

Bánh quy có nhân

Filled biscuits / Filled cookies [bổ sung 2023]

 

30

300322

Vàng ăn được dùng để trang trí thực phẩm và đồ uống

Edible gold for decorating food and beverages [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

30

300323

Đường dẻo dùng cho bánh kẹo

Sugar paste for confectionery [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

30

300324

Bạch đậu khấu [gia vị]

Cardamom [spice] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 31.

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây con và hạt giống để trồng; Động vật sống; Thức ăn và đồ uống cho động vật; Mạch nha.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 31 chủ yếu gồm thổ sản và thủy sản chưa qua bất kỳ một sự chế biến nào để tiêu dùng, thực vật và động vật còn sống cũng như thức ăn cho động vật.

Nhóm 31 đặc biệt gồm cả:

  • Ngũ cốc chưa chế biến;
  • Trái cây và rau tươi, thậm chí sau khi rửa hoặc bôi sáp;
  • Phế thải thực vật;
  • Tảo chưa xử lý;
  • Gỗ chưa xẻ ;
  • Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp;
  • Nấm cục tươi và nấm tươi;
  • Ổ cho động vật, ví dụ, cát thơm, giấy nhám dùng cho vật nuôi trong nhà.

Nhóm 31 đặc biệt không bao gồm:

  • Chủng vi sinh nuôi cấy và đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);
  • Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật và thức ăn cho động vật có chứa thuốc (Nhóm 5);
  • Gỗ bán thành phẩm (Nhóm 19);
  • Mồi nhân tạo để câu cá (Nhóm 28).
  • Gạo (Nhóm 30);
  • Thuốc lá (Nhóm 34).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

31

310002

Trái cây có múi, tươi

Citrus fruit, fresh [bổ sung 2014]

 

31

310003

1) Tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; 2) Tảo biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; 3) Rong biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật

Algae, unprocessed, for human or animal consumption [bổ sung 2017] / Seaweed, unprocessed, for human or animal consumption [bổ sung 2017]

 

31

310004

Quả hạch, chưa chế biến

Nuts, unprocessed [bổ sung 2020]

 

31

310005

1) Động vật ở vườn thú; 2) Động vật trong vườn thú

Menagerie animals

 

31

310006

Động vật sống

Live animals

 

31

310007

1) Thức ăn cho động vật; 2) Thực phẩm cho động vật

Animal foodstuffs

 

31

310008

Cây

Trees

 

31

310009

Cây thông Noel*

Christmas trees* [bổ sung 2015]

 

31

310010

Thân của cây

Trunks of trees

 

31

310011

Cây bụi

Shrubs / Bushes

 

31

310012

Yến mạch

Oats

 

31

310013

Các loại quả mọng, tươi

Berries, fresh [bổ sung 2016]

 

 

 

31

310014

Muối dùng cho gia súc

Salt for cattle

 

31

310015

Củ cải đường, tươi

Beet, fresh [bổ sung 2014]

 

31

310016

Cám

Bran

 

31

310017

1) Gỗ thô; 2) Gỗ chưa xẻ

Unsawn timber

 

31

310018

1) Vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ; 2) Vỏ gỗ bào dùng để sản

xuất bột gỗ

Wood chips for the manufacture of wood pulp

 

31

310019

1) Gỗ cây chưa xử lý; 2) Gỗ cây [đã chặt, chưa xử lý]

Undressed timber

 

31

310020

Hạt ca cao thô

Cocoa beans, raw

 

31

310021

Cây mía đường

Sugarcane

 

31

310022

1) Cây thích hoè, thô; 2) Cây bồ kết 3 gai, thô

Locust beans, raw [bổ sung 2015]

 

31

310023

Hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý

Cereal seeds, unprocessed

 

31

310024

Nấm tươi

Mushrooms, fresh

 

31

310025

Sợi nấm để nhân giống

Mushroom spawn for propagation

 

31

310026

1) Bánh khô dầu; 2) Khô dầu đóng bánh; 3) Thức ăn đóng bánh cho

gia súc

Oil cake / Cattle cake

 

31

310027

Hạt dẻ tươi

Chestnuts, fresh

 

31

310028

Vôi cho thức ăn động vật

Lime for animal forage

 

31

310029

Rễ cây rau diếp xoăn

Chicory roots

 

31

310030

Rau diếp xoăn, tươi

Chicory, fresh [bổ sung 2014]

 

31

310031

1) Bánh quy cho chó; 2) Bánh qui cho chó

Dog biscuits

 

31

310032

Quả chanh tươi

Lemons, fresh

 

31

310033

Sọ dừa

Coconut shell

 

31

310034

Quả dừa

Coconuts

 

31

310035

Thức ăn cho chim

Bird food

 

31

310036

1) Bã cải dầu cho gia súc; 2) Bã cải dầu đóng bánh cho gia súc

Rape cake for cattle

 

31

310037

Dưa chuột tươi

Cucumbers, fresh

 

31

310038

1) Quả hublông; 2) Quả của cây hoa bia

Hop cones

 

31

310039

Cám trộn làm thức ăn cho động vật

Bran mash for animal consumption

 

31

310040

Cùi dừa khô

Copra

 

31

310041

Động vật giáp xác [sống]

Shellfish [live]

 

31

310042

Rau tươi

Vegetables, fresh

 

31

310043

1) Quả bí, tươi; 2) Cây bí, tươi

Squashes, fresh [bổ sung 2014]

 

31

310044

1) Vòng hoa tươi; 2) Vòng nguyệt quế tươi

Wreaths of natural flowers

 

31

310045

1) Trứng để ấp, đã được thụ tinh; 2) Trứng đã được thụ tinh dùng để

ấp

Eggs for hatching, fertilized [bổ sung 2017] / Eggs for hatching,

fertilised

 

31

310046

1) Lớp phủ bằng rơm; 2) Bổi rơm để phủ; 3) Rơm bổi để phủ

Straw mulch

 

31

310048

1) Bã rượu cho thức ăn động vật; 2) Phế phẩm sau chưng cất cho

thức ăn động vật

Distillery waste for animal consumption

 

31

310049

Bã rượu bia

Draff

 

31

310050

1) Vật nuôi gây giống; 2) Vật nuôi để cung cấp giống

Bred stock

 

 

 

31

310052

1) Chế phẩm để vỗ béo động vật; 2) Chế phẩm để vỗ béo vật nuôi

Animal fattening preparations / Livestock fattening preparations

 

31

310053

Bột gạo dùng làm thức ăn cho súc vật

Rice meal for forage

 

31

310054

đậu tươi

Beans, fresh

 

31

310055

Hoa tự nhiên

Flowers, natural

 

31

310056

Hoa khô dùng để trang trí

Flowers, dried, for decoration

 

31

310057

Phấn hoa [vật liệu thô]

Pollen [raw material]

 

31

310058

Cỏ khô

Hay

 

31

310059

Thức ăn tăng lực dùng cho súc vật

Strengthening animal forage

 

31

310060

1) Thức ăn cho gia súc; 2) Thức ăn gia súc

Fodder / Cattle food / Forage

 

31

310061

Lúa mì

Wheat

 

31

310062

Quả tươi

Fruit, fresh

 

31

310063

1) Thảm cỏ tự nhiên; 2) Mảng cỏ tự nhiên; 3) Mảng cỏ; 4) Vầng cỏ

Turf, natural / Sod

 

31

310064

1) Quả mọng của cây đỗ tùng; 2) Quả mọng của cây bách xù

Juniper berries

 

31

310065

Mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học

Seed germ for botanical purposes

 

31

310066

Hạt [ngũ cốc]

Grains [cereals]

 

31

310067

Hạt cho thức ăn động vật

Grains for animal consumption

 

31

310068

1) Hạt giống để trồng; 2) Hạt giống thực vật; 3) Hạt giống cây trồng

Seeds for planting [bổ sung 2015] / Plant seeds

 

31

310069

Yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm

Groats for poultry

 

31

310070

1) Rau cỏ tươi; 2) Thảo mộc tươi

Garden herbs, fresh

 

31

310071

Cây trồng

Plants

 

31

310072

1) Cây giống; 2) Cây giống con; 3) Cây nhỏ làm giống

Seedlings

 

31

310073

1) Cây hublông; 2) Cây hoa bia

Hops

 

31

310074

1) Hạt cây côla; 2) Quả côla

Kola nuts / Cola nuts

 

31

310075

Rau diếp tươi

Lettuce, fresh

 

31

310076

Đậu lăng tươi

Lentils, fresh

 

31

310077

Men cho thức ăn động vật

Yeast for animal consumption

 

31

310078

1) Lie thô; 2) Bần thô

Rough cork

 

31

310079

Bột lanh [thức ăn gia súc]

Flax meal [fodder]

 

31

310080

Ổ cho động vật

Litter for animals [bổ sung 2016]

 

31

310081

Than bùn trộn rơm rác độn chuồng

Litter peat

 

31

310082

Ngô

Maize

 

31

310083

1) Khô dầu ngô đóng bánh cho gia súc; 2) Bánh khô dầu ngô cho gia

súc

Maize cake for cattle

 

31

310084

Mạch nha dùng cho ngành bia và rượu

Malt for brewing and distilling

 

31

310086

1) Bã trái cây [bã ép quả]; 2) Bã ép quả; 3) Bã nho

Fruit residue [marc] / Marc

 

31

310087

1) Quả phỉ, tươi; 2) Quả hạt dẻ, tươi

Hazelnuts, fresh [bổ sung 2016]

 

31

310088

Bột cho động vật

Meal for animals

 

31

310089

Trứng cá

Fish spawn

 

 

 

31

310090

Trứng tằm

Silkworm eggs

 

31

310091

1) Củ hoa; 2) Củ của cây hoa; 3) Củ hành; 4) Củ tỏi

Flower bulbs / Bulbs

 

31

310092

Hành, tươi

Onions, fresh [bổ sung 2016]

 

31

310093

Quả ôliu tươi

Olives, fresh

 

31

310094

Quả cam, tươi

Oranges, fresh [bổ sung 2014]

 

31

310095

Lúa mạch

Barley *

 

31

310096

Cây tầm ma

Nettles

 

31

310097

Mai mực dùng cho chim

Cuttle bone for birds

 

31

310098

Rơm trải ổ

Straw litter

 

31

310099

Rơm [thức ăn cho súc vật]

Straw [forage]

 

31

310100

Lá cọ

Palms [leaves of the palm tree]

 

31

310101

Cây cọ

Palm trees

 

31

310102

Cám tăng trọng vật nuôi

Mash for fattening livestock

 

31

310103

Cá còn sống

Fish, live

 

31

310104

Cây nho

Vine plants

 

31

310105

1) Quả thông; 2) Quả thông hình nón

Pine cones

 

31

310106

1) Cây hồ tiêu; 2) Hồ tiêu [cây]; 3) Cây ớt

Peppers [plants]

 

31

310107

Cây khô để trang trí

Plants, dried, for decoration

 

31

310108

Tỏi tây tươi

Leeks, fresh

 

31

310109

Đậu Hà Lan tươi

Peas, fresh

 

31

310110

Khoai tây tươi

Potatoes, fresh

 

31

310111

Sản phẩm lót ổ cho gia cầm đẻ trứng

Preparations for egg laying poultry

 

31

310112

Thức ăn vỗ béo cho động vật

Stall food for animals

 

31

310114

Rễ cây dùng làm thức ăn cho động vật

Roots for animal consumption [bổ sung 2017]

 

31

310115

Nho tươi

Grapes, fresh

 

31

310116

Cây đại hoàng, tươi

Rhubarb, fresh [bổ sung 2014]

 

31

310117

Cây hoa hồng

Rose bushes

 

31

310118

Lúa mạch đen

Rye

 

31

310119

Con tằm

Silkworms

 

31

310120

Hạt vừng ăn được, chưa qua chưa xử lý

Edible sesame, unprocessed [bổ sung 2015]

 

31

310121

1) Nấm cục tươi; 2) Nấm tuýp tươi

Truffles, fresh

 

31

310122

Bã rượu

Residue in a still after distillation

 

31

310123

Gia cầm sống

Poultry, live

 

31

310124

Tảo Rovilla cho tiêu dùng con người hoặc động vật

Algarovilla for animal consumption

 

31

310125

1) Hạnh nhân [trái cây]; 2) Quả hạnh [trái cây]

Almonds [fruits]

 

31

310126

Củ lạc tươi

Peanuts, fresh

 

31

310127

Bột lạc cho động vật

Peanut meal for animals

 

31

310128

1) Khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật; 2) Khô dầu lạc dùng

cho động vật;

Peanut cake for animals

 

 

 

31

310129

1) Sản phẩm phụ của quá trình xử lý ngũ cốc, cho tiêu dùng động vật; 2) Phế phẩm của quá trình xử lý ngũ cốc, cho tiêu dùng động

vật; 3) Phế phẩm của ngũ cốc cho tiêu dùng động vật

By-products of the processing of cereals, for animal consumption / Residual products of cereals for animal consumption

 

31

310131

Bã mía [nguyên liệu thô]

Bagasses of cane [raw material]

 

31

310132

1) Mồi câu cá [mồi sống]; 2) Mồi sống để câu cá

Fishing bait, live

 

31

310133

Tôm nước ngọt [sống]

Crayfish [live]

 

31

310134

Động vật giáp xác [sống]

Crustaceans [live]

 

31

310135

Tôm hùm [còn sống]

Lobsters [live]

 

31

310136

Con trai [còn sống]

Mussels [live]

 

31

310137

Con sò [sống]

Oysters [live]

 

31

310138

1) Thức ăn cho vật nuôi trong nhà; 2) Thức ăn cho thú cưng

Pet food

 

31

310139

Vỏ cây thô

Raw barks

 

31

310140

1) Tôm hùm gai, sống; 2) Tôm rồng sống

Spiny lobsters, live

 

31

310141

Thức ăn nhai cho động vật

Edible chews for animals

 

31

310142

Đồ uống cho vật nuôi trong nhà

Beverages for pets

 

31

310143

Bột cá làm thức ăn động vật

Fish meal for animal consumption

 

31

310144

1) Thóc chưa chế biến; 2) Thóc chưa xử lý

Rice, unprocessed

 

31

310145

1) Dưa biển [tươi sống]; 2) Hải sâm [sống]

Sea-cucumbers [live]

 

31

310146

1) Giấy phủ cát [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; 2) Giấy ráp [lót

ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà

Sanded paper [litter] for pets [bổ sung 2017]

 

31

310147

Cát thơm [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà

Aromatic sand [litter] for pets [bổ sung 2017]

 

31

310148

Cây lô hội

Aloe vera plants

 

31

310149

Rau chân vịt tươi

Spinach, fresh

 

31

310150

Hạt lanh làm thức ăn động vật

Linseed for animal consumption / Flaxseed for animal consumption

 

31

310151

Bột hạt lanh làm thức ăn động vật

Linseed meal for animal consumption / Flaxseed meal for animal

consumption

 

31

310152

Mầm lúa mì làm thức ăn động vật

Wheat germ for animal consumption

 

31

310153

Atisô tươi

Artichokes, fresh [bổ sung 2015]

 

31

310154

Cá trích còn sống

Herrings, live [bổ sung 2015]

 

31

310155

Cá hồi còn sống

Salmon, live [bổ sung 2015]

 

31

310156

Cá mòi còn sống

Sardines, live [bổ sung 2015]

 

31

310157

Cá ngừ còn sống

Tuna, live [bổ sung 2015]

 

31

310158

Tỏi tươi

Garlic, fresh [bổ sung 2015]

 

31

310159

Bí ngồi, tươi

Vegetable marrows, fresh [bổ sung 2016]

 

31

310160

Hạt lanh có thể ăn được, chưa xử lý

Edible linseed, unprocessed [bổ sung 2016] / Edible flaxseed,

unprocessed [bổ sung 2016]

 

31

310161

1) Trái cây tươi [đặt trong giỏ]; 2)Trái cây tươi [ở dạng giỏ]

Arrangements of fresh fruit [bổ sung 2016]

 

31

310162

Cá cơm, còn sống

Anchovy, live [bổ sung 2017]

 

31

310163

Côn trùng ăn được, còn sống

Edible insects, live [bổ sung 2017]

 

 

 

31

310164

Bắp ngô ngọt chưa chế biến [đã bóc vỏ hoặc còn nguyên vỏ]

Unprocessed sweet corn ears [husked or unhusked] [bổ sung 2017]

 

31

310165

Hạt Quinoa, chưa chế biến

Quinoa, unprocessed [bổ sung 2018]

 

31

310166

Kiều mạch, chưa chế biến

Buckwheat, unprocessed [bổ sung 2018]

 

31

310167

Cá chép Koi, còn sống

Koi carp, live [bổ sung 2018]

 

31

310168

Động vật thân mềm, còn sống

Molluscs, live [bổ sung 2020] / Mollusks, live [bổ sung 2020]

 

31

310169

Mồi câu cá được xử lý đông khô

Freeze-dried fishing bait [bổ sung 2020]

 

31

310170

Hoa có thể ăn được, tươi

Edible flowers, fresh [bổ sung 2020]

 

31

310171

Gừng, tươi

Ginger, fresh [bổ sung 2020]

 

31

310172

Hạt đậu nành, tươi

Soya beans, fresh [bổ sung 2020]

 

31

310173

Cây gai dầu

Cannabis plants [bổ sung 2020]

 

31

310174

Hạt gai dầu, chưa chế biến

Cannabis, unprocessed [bổ sung 2020]

 

31

310175

Bó cành cây bạch dương dùng cho phòng xông hơi

Birch sauna whisks [bổ sung 2022]

 

31

310176

Hạt bí, chưa chế biến

Squash seeds, unprocessed [bổ sung 2022]

 

31

310177

Hạt gai dầu, chưa chế biến

Hemp seeds, unprocessed [bổ sung 2022]

 

31

310178

Lúa mỳ spenta, chưa chế biến

Spelt, unprocessed [bổ sung 2022]

 

31

310179

Cỏ bạc hà mèo

Catnip [bổ sung 2022]

 

31

310180

Lúa mỳ spenta nhỏ, chưa chế biến

Small spelt, unprocessed [bổ sung 2022]

 

31

310181

Cát cho nhà vệ sinh của vật nuôi trong nhà

Sand for pet toilets [bổ sung 2022]

 

31

310182

Quả cà phê, chưa chế biến

Coffee fruit, unprocessed [bổ sung 2023]

 

31

310183

Dăm bào gỗ để lót ổ cho động vật

Wood shavings for animal bedding [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 32.

Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước ga; Ðồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 32 chủ yếu gồm bia và đồ uống không có cồn.

Nhóm 32 đặc biệt gồm cả:

  • Ðồ uống được khử cồn;
  • Đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa;
  • Đồ uống tăng lực, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể, đồ uống dùng trong thể thao giàu protein;
  • Tinh chất và chiết xuất từ hoa quả không có cồn để làm đồ uống.

Nhóm 32 đặc biệt không bao gồm:

  • Hương liệu cho đồ uống là tinh dầu (Nhóm 3) hoặc không phải là tinh dầu (Nhóm 30);
  • Ðồ uống kiêng chuyên dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);
  • Ðồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu, sữa khuấy (Nhóm 29);
  • Sản phẩm thay thế sữa, ví dụ, sữa hạnh nhân, sữa dừa, sữa đậu phộng/sữa lạc, sữa gạo, sữa đậu nành (Nhóm 29);
  • Nước éo chanh dùng cho mục đích nấu ăn, nước cà chua dùng cho nấu ăn (Nhóm 29);
  • Ðồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc chè (Nhóm 30);
  • Đồ uống cho vật nuôi trong nhà (Nhóm 31);
  • Đồ uống có cồn, trừ bia (Nhóm 33).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

32

320001

1) Chiết xuất của trái cây không có cồn; 2) Chiết xuất từ trái cây

không có cồn; 3) Chất chiết từ quả không chứa cồn

Non-alcoholic fruit extracts

 

32

320002

Bia

Beer

 

32

320003

1) Bia gừng; 2) Đồ uống cacbonat có hương vị gừng; 3) Nước sô đa

có hương vị gừng

Ginger beer / Ginger ale

 

32

320004

Bia mạch nha

Malt beer

 

32

320005

Hèm bia

Beer wort

 

32

320006

1) Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; 2) Đồ uống từ nước quả ép không có cồn; 3) Ðồ uống ép từ quả không chứa cồn

Non-alcoholic fruit juice beverages

 

32

320007

Ðồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua

Whey beverages

 

32

320008

Chế phẩm để làm đồ uống không cồn

Preparations for making non-alcoholic beverages [bổ sung 2022]

 

32

320009

Tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống

Non-alcoholic essences for making beverages [bổ sung 2020]

 

32

320010

1) Nước ép trái cây; 2) Nước quả ép

Fruit juices / Fruit juice

 

32

320011

Xi rô dùng cho đồ uống

Syrups for beverages

 

32

320012

Nước [đồ uống]

Waters [beverages]

 

32

320013

Chế phẩm để làm nước uống có ga

Preparations for making carbonated water [bổ sung 2019] /

Preparations for making aerated water

 

32

320014

1) Nước uống có muối lithi; 2) Nước khoáng có muối lithi (đồ uống)

Lithia water

 

 

 

32

320015

Nước khoáng [đồ uống]

Mineral water [beverages]

 

32

320017

Nước khoáng xenxe

Seltzer water

 

32

320018

1) Nước uống dùng trong bữa ăn; 2) Nước uống khi ăn cơm

Table waters

 

32

320019

Nước nho ép chưa lên men

Must

 

32

320020

Nước chanh

Lemonades

 

32

320021

Chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia

Extracts of hops for making beer

 

32

320022

Nước ép rau [đồ uống]

Vegetable juices [beverages]

 

32

320023

Xi rô dùng cho nước chanh

Syrups for lemonade

 

32

320025

Hèm mạch nha

Malt wort

 

32

320026

Nước nho ép [chưa lên men]

Grape must [unfermented]

 

32

320027

Nước lúa mạch ướp hoa cam

Orgeat

 

32

320028

Nước sô đa

Soda water

 

32

320029

1) Nước quả [đồ uống]; 2) Nước giải khát bằng trái cây [đồ uống];

3) Nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]

Sherbets [beverages] / Sorbets [beverages]

 

32

320030

Nước ép cà chua [đồ uống]

Tomato juice [beverage]

 

32

320031

1) Đồ uống không cồn; 2) Ðồ uống không có cồn

Non-alcoholic beverages

 

32

320033

1) Chế phẩm tạo gaz cho đồ uống; 2) Viên làm sủi bọt dùng cho đồ

uống

Pastilles for effervescing beverages

 

32

320034

1) Bột tạo gaz cho đồ uống; 2) Bột làm sủi bọt đồ uống

Powders for effervescing beverages

 

32

320035

Nước uống có ga

Carbonated water [bổ sung 2019] / Aerated water

 

32

320041

Đồ uống từ cây thổ phục linh [đồ uống không chứa cồn]

Sarsaparilla [non-alcoholic beverage]

 

32

320042

Đồ uống khai vị, không có cồn

Aperitifs, non-alcoholic

 

32

320043

Đồ uống hỗn hợp, không có cồn

Cocktails, non-alcoholic

 

32

320044

1) Mật hoa quả, không có cồn; 2) Nước quả cô đặc, không có cồn

Fruit nectars, non-alcoholic

 

32

320045

1) Ðồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); 2) Ðồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng

chất cho cơ thể

Isotonic beverages

 

32

320047

Nước táo lên men, không có cồn

Cider, non-alcoholic

 

32

320048

Đồ uống Kvass

Kvass [bổ sung 2020]

 

32

320049

Ðồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn

Non-alcoholic honey-based beverages

 

32

320050

Nước sinh tố

Smoothies

 

32

320051

Đồ uống lô hội không chứa cồn

Aloe vera drinks, non-alcoholic

 

32

320052

Cốc-tai trên cơ sở bia

Beer-based cocktails [bổ sung 2014]

 

32

320053

Đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa

Soya-based beverages, other than milk substitutes [bổ sung 2015]

 

32

320054

Đồ uống dùng trong thể thao giàu protein

Protein-enriched sports beverages [bổ sung 2016]

 

32

320055

Đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa

Rice-based beverages, other than milk substitutes [bổ sung 2016]

 

32

320056

Đồ uống không cồn có hương vị cà phê

Non-alcoholic beverages flavoured with coffee [bổ sung 2016] / Non-

alcoholic beverages flavored with coffee [bổ sung 2016]

 

 

 

32

320057

Đồ uống không cồn có hương vị trà

Non-alcoholic beverages flavoured with tea [bổ sung 2016] / Non-

alcoholic beverages flavored with tea [bổ sung 2016]

 

32

320058

Nước ngọt

Soft drinks [bổ sung 2017]

 

32

320059

Lúa mạch lên men [bia]

Barley wine [beer] [bổ sung 2018]

 

32

320060

Đồ uống tăng lực

Energy drinks [bổ sung 2018]

 

32

320061

Đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô

Non-alcoholic dried fruit beverages [bổ sung 2020]

 

32

320062

Đồ uống từ bia pha với nước chanh (Shandy)

Shandy [bổ sung 2020]

 

32

320063

Hỗn hợp khô trên cơ sở tinh bột để pha chế đồ uống

Starch-based dry mixes for beverage preparation [bổ sung 2022]

 

32

320064

Đồ uống hỗn hợp không cồn trên cơ sở bia

Non-alcoholic beer-based cocktails [bổ sung 2023]

 

32

320065

Bia không cồn

Non-alcoholic beer [bổ sung 2023]

 

32

320066

Bột làm nước giải khát

Powders for making soft drinks [bổ sung 2023]

 

32

320067

Hoa bia đông lạnh dùng để nấu bia

Frozen hops for brewing beer [bổ sung 2023]

 

32

320068

Viên nén hoa bia dùng để nấu bia

Hop pellets for brewing beer [bổ sung 2023]

 

32

320069

Hoa bia khô để nấu bia

Dried hops for brewing beer [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 33.

Ðồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 33 chủ yếu bao gồm các loại đồ uống, tinh chất và chiết xuất có cồn.

 

Nhóm 33 đặc biệt gồm cả:

  • Rượu vang, rượu vang cao độ;
  • Rượu táo, rượu lê;
  • Rượu mạnh/rượu etylic/rượu cồn, rượu mùi;
  • Tinh chất có cồn, chiết xuất từ hoa quả có cồn, rượu đắng.

 

Nhóm 33 đặc biệt không bao gồm:

  • Đồ uống dùng làm thuốc (Nhóm 5);
  • Ðồ uống được khử cồn (Nhóm 32);
  • Bia (Nhóm 32);
  • Các đồ phối trộn không có cồn dùng để làm đồ uống có cồn, ví dụ, nước ngọt, nước xô-đa (Nhóm 32).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

33

330001

Rượu bạc hà

Peppermint liqueurs

 

33

330002

Chiết xuất trái cây [có cồn]

Fruit extracts [alcoholic]

 

33

330003

Rượu đắng

Bitters

 

33

330004

Rượu Anit

Anise [liqueur]

 

33

330005

Anizet [rượu]

Anisette [liqueur]

 

33

330006

Rượu khai vị *

Aperitifs *

 

33

330007

Rượu arac

Arrack [arak] / Arak [arrack]

 

33

330008

Ðồ uống được chưng cất

Distilled beverages

 

33

330009

Rượu táo

Cider

 

33

330010

1) Rượu cốc-tai *; 2) Rượu hỗn hợp *

Cocktails *

 

33

330011

Rượu vỏ cam

Curacao

 

33

330012

Đồ uống có cồn hỗ trợ tiêu hóa [rượu mùi và rượu mạnh]; 2) Rượu

tiêu vị [rượu mùi và rượu mạnh]

Digestifs [liqueurs and spirits] [bổ sung 2021]

 

33

330013

Rượu vang

Wine

 

33

330014

Rượu gin

Gin

 

33

330015

Rượu mùi

Liqueurs

 

33

330016

1) Rượu mật ong; 2) Mật ong pha nước [rượu mật ong]; 3) Rượu

mật ong [mật ong pha nước]

Hydromel [mead] / Mead [hydromel]

 

33

330017

Rượu anh đào

Kirsch

 

33

330018

1) Rượu mạnh [đồ uống]; 2) Rượu etylic [đồ uống]; 3) Rượu cồn [đồ

uống]

Spirits [beverages]

 

33

330019

Rượu brandi (rượu mạnh)

Brandy

 

33

330020

Rượu piket

Piquette

 

 

 

33

330021

Rượu lê

Perry

 

33

330022

Rượu sakê

Sake

 

33

330023

Rượu uýt ki

Whisky

 

33

330024

Tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu)

Alcoholic essences

 

33

330025

Chiết xuất alcolic

Alcoholic extracts

 

33

330026

Ðồ uống có cồn, trừ bia

Alcoholic beverages, except beer

 

33

330031

1) Ðồ uống có cồn chứa hoa quả; 2) Ðồ uống hoa quả có cồn

Alcoholic beverages containing fruit

 

33

330032

Rượu gạo

Rice alcohol

 

33

330033

Rượu rum

Rum

 

33

330034

Rượu vôtca

Vodka

 

33

330035

Đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia

Pre-mixed alcoholic beverages, other than beer based

 

33

330036

Đồ uống có cồn trên cơ sở mía

Sugarcane-based alcoholic beverages [bổ sung 2020]

 

33

330037

Đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc

Grain-based distilled alcoholic beverages [bổ sung 2020]

 

33

330038

Đồ uống trên cơ sở rượu vang

Wine-based beverages [bổ sung 2022]

 

33

330039

Rượu soju

Soju [bổ sung 2023]

 

33

330040

Rượu makkoli

Makkoli [bổ sung 2023]

 

33

330041

1) Đồ uống seltzer chứa cồn; 2) Đồ uống có cồn có ga và hương trái

cây

Alcoholic seltzers [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

33

330042

Đồ uống mạch nha chứa cồn có hương vị, trừ bia

Flavoured brewed alcoholic malt beverages, except beers / Flavored brewed alcoholic malt beverages, except beers [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 34.

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; Thuốc lá điếu và xì gà; Thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc; Vật dụng cho người hút thuốc; Diêm. CHÚ THÍCH: Nhóm 34 chủ yếu bao gồm thuốc lá và các vật dụng dùng để hút thuốc, cũng như một số phụ kiện và đồ đựng thuốc lá.

Nhóm 34 đặc biệt gồm cả:

  • Sản phẩm thay thế thuốc lá, không dùng cho mục đích y tế;
  • Hương liệu, không phải tinh dầu, sử dụng trong thuốc lá điện tử , bình sinh hơi cho người hút thuốc;
  • Thảo mộc dùng để hút;
  • Thuốc lá bột để hít;
  • Một số phụ kiện và đồ đựng liên quan đến việc sử dụng thuốc lá và các vật dụng để hút thuốc, ví dụ, bật lửa cho người hút thuốc, gạt tàn dùng cho người hút thuốc, bình đựng thuốc lá, hộp đựng thuốc lá bột, hộp giữ độ ẩm cho xì gà.

 

Nhóm 34 đặc biệt không bao gồm:

  • Thuốc hút không có chất thuốc lá, dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);
  • Pin và sạc pin dùng cho thuốc lá điện tử (Nhóm 9);
  • Gạt tàn thuốc lá dùng cho xe ô tô (Nhóm 12).

NHÓM

Tên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

34

340001

Diêm

Matches

 

34

340002

1) Ðầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót xì gà và đót thuốc lá; 2) Ðầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót hút xì gà và đót hút thuốc lá

Tips of yellow amber for cigar and cigarette holders

 

34

340003

Thuốc lá

Tobacco

 

34

340004

Túi đựng thuốc lá

Pouches for tobacco [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

34

340005

1) Ðầu ngậm điếu thuốc lá điếu; 2) Ðầu ngậm điếu thuốc lá

Cigarette tips

 

34

340006

1) Ðầu lọc cho thuốc lá điếu; 2) Ðầu lọc thuốc lá điếu; 3) Ðầu lọc

cho thuốc lá

Cigarette filters

 

34

340007

Bật lửa dùng cho người hút thuốc

Lighters for smokers

 

34

340008

1) Bình đựng gas dùng cho bật lửa dùng cho người hút thuốc; 2)

Bình chứa gaz dùng cho bật lửa dùng cho người hút thuốc

Gas containers for cigar lighters

 

34

340009

1) Tẩu thuốc lá; 2) Tẩu hút thuốc lá

Tobacco pipes

 

34

340010

Tập giấy cuốn thuốc lá

Books of cigarette papers

 

34

340011

Giấy hút nước dùng cho tẩu thuốc lá

Absorbent paper for tobacco pipes

 

34

340012

Thuốc lá nhai

Chewing tobacco

 

34

340013

Xì gà

Cigars

 

34

340014

Dụng cụ cắt đầu xì gà

Cigar cutters

 

34

340015

1) Hộp đựng xì gà; 2) Hộp xì gà

Cigar cases

 

34

340016

1) Hộp thuốc lá điếu; 2) Hộp đựng thuốc lá điếu

Cigarette cases

 

34

340017

1) Đót xì gà; 2) Đót hút xì gà

Cigar holders

 

 

 

34

340019

Thuốc lá điếu chứa chất thay thế lá thuốc lá, không dùng cho mục

đích y tế

Cigarettes containing tobacco substitutes, not for medical purposes

 

34

340020

Thuốc lá điếu

Cigarettes

 

34

340021

1) Thiết bị bỏ túi để cuốn thuốc lá; 2) Thiết bị cuốn thuốc lá bỏ túi

Pocket machines for rolling cigarettes

 

34

340022

1) Đót thuốc lá điếu; 2) Đót hút thuốc lá điếu

Cigarette holders

 

34

340023

1) Ðầu tẩu dùng cho đót thuốc lá điếu; 2) Ðầu tẩu dùng cho đót hút

thuốc lá

Mouthpieces for cigarette holders

 

34

340024

Giấy cuốn thuốc lá

Cigarette paper

 

34

340025

Điếu xì gà nhỏ hở hai đầu

Cigarillos

 

34

340026

1) Vật dụng thông điếu [dùng cho tẩu thuốc lá]; 2) Vật dụng nạo ống

điếu [dùng cho tẩu thuốc lá]

Pipe cleaners [for tobacco pipes]

 

34

340027

Ðá lửa

Firestones

 

34

340028

Cỏ để hút *

Herbs for smoking *

 

34

340030

Giá để tẩu dùng cho tẩu hút thuốc lá

Pipe racks for tobacco pipes

 

34

340031

1) Giá để diêm; 2) Ống cắm diêm

Match holders

 

34

340032

Bình đựng thuốc lá

Tobacco jars

 

34

340033

Thuốc lá bột để hít

Snuff

 

34

340034

Hộp đựng thuốc lá để hít

Snuff boxes

 

34

340035

Hộp diêm

Match boxes

 

34

340036

Gạt tàn dùng cho người hút thuốc

Ashtrays for smokers

 

34

340037

Ống nhổ dùng cho người hút thuốc

Spittoons for tobacco users

 

34

340038

Hộp giữ độ ẩm cho xì gà

Humidors

 

34

340039

Thuốc lá điện tử

Electronic cigarettes [bổ sung 2013]

 

34

340040

Dung dịch lỏng dùng trong thuốc lá điện tử

Liquid solutions for use in electronic cigarettes [bổ sung 2017]

 

34

340041

Bình sinh hơi cho người hút thuốc

Oral vaporizers for smokers [bổ sung 2015]

 

34

340042

Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá

Flavourings, other than essential oils, for tobacco [bổ sung 2015]

/Flavorings, other than essential oils, for tobacco [bổ sung 2015]

 

34

340043

Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá điện tử

Flavourings, other than essential oils, for use in electronic cigarettes [bổ sung 2015] / Flavorings, other than essential oils, for use in

electronic cigarettes [bổ sung 2015]

 

34

340044

Bấc chuyên dùng cho bật lửa dùng cho người hút thuốc

Wicks adapted for cigarette lighters [bổ sung 2019]

 

34

340045

Shisha

Hookahs [bổ sung 2020]

 

 

CÁC NHÓM 35-45: DỊCH VỤ

 

Nhóm 35.

Quảng cáo; Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 35 chủ yếu gồm những dịch vụ liên quan đến quản lý kinh doanh, vận hành, tổ chức và điều hành một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp, cũng như các dịch vụ quảng cáo, marketing và khuyến mại. Với mục đích phân loại, việc bán hàng hóa không được coi là một dịch vụ.

 

Nhóm 35 đặc biệt gồm cả:

  • Tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá khác nhau, không kể vận chuyển, vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hoá này; các dịch vụ này có thể được cung cấp bởi các cửa hàng bán lẻ, bán buôn hàng hoá hoặc thông qua máy bán hàng tự động, ca-ta-lô đặt hàng qua thư hoặc bằng các phương tiện truyền thông điện tử, ví dụ, qua các chương trình mua bán trên tivi;
  • Dịch vụ quảng cáo, marketing và thúc đẩy bán hàng, ví dụ, phân phát hàng mẫu, phát triển các ý tưởng quảng cáo, soạn thảo và xuất bản các tài liệu quảng cáo;
  • Trưng bày hàng hóa trong các cửa hàng;
  • Dịch vụ quan hệ công chúng;
  • Sản xuất các chương trình mua sắm từ xa;
  • Tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo;
  • Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để thúc đẩy bán hàng;
  • Dịch vụ hỗ trợ thương mại, ví dụ như tuyển dụng nhân sự, đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác, phân tích giá cả thị trường, dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu;
  • Dịch vụ quản trị liên quan đến các giao dịch kinh doanh và hồ sơ tài chính, ví dụ như sổ sách kế toán, lập báo cáo thống kê tài khoản, kiểm toán doanh nghiệp và tài chính, đánh giá kinh doanh, dịch vụ lập bản khai thuế và khai thuế;
  • Quản trị thương mại việc li-xăng hàng hóa và dịch vụ của người khác;
  • Dịch vụ gồm việc đăng ký, sao chép, soạn thảo, biên soạn, sưu tập, hoặc hệ thống hoá các thông báo và đăng ký dạng văn bản, cũng như việc sưu tập các số liệu toán học hay thống kê;
  • Hoạt động văn phòng, ví dụ như dịch vụ lên và nhắc lịch hẹn, tra cứu dữ liệu trong máy tính cho người khác, quản lý tệp tin máy tính, dịch vụ tổng đài điện thoại.

 

 

 

Nhóm 35 đặc biệt không bao gồm:

  • Dịch vụ tài chính, ví dụ, phân tích tài chính, quản lý tài chính, tài trợ tài chính (Nhóm 36);
  • Quản lý bất động sản (Nhóm 36);
  • Dịch vụ môi giới chứng khoán (Nhóm 36);
  • Hậu cần vận tải (Nhóm 39);
  • Kiểm toán năng lượng (Nhóm 42);
  • Thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo (Nhóm 42);
  • Dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác (Nhóm 45);
  • Li-xăng sở hữu trí tuệ, quản trị pháp lý việc li-xăng, quản lý quyền tác giả (Nhóm 45);
  • Đăng ký tên miền (Nhóm 45).
 

 

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

35

350001

1) Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; 2) Hỗ trợ quản lý kinh doanh

Business management assistance [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350002

Điều tra thương mại

Business inquiries

 

35

350003

Dán áp phích quảng cáo

Bill-posting

 

35

350005

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu

Import-export agency services [bổ sung 2016]

 

35

350006

Dịch vụ hãng thông tin thương mại

Commercial information agency services [bổ sung 2016]

 

35

350007

1) Phân tích giá thành; 2) Phân tích giá cả thị trường

Cost price analysis

 

35

350008

Phổ biến các thông báo quảng cáo

Dissemination of advertising matter [bổ sung 2022]

 

35

350009

Dịch vụ sao chụp

Photocopying services

 

35

350012

1) Dịch vụ giới thiệu việc làm; 2) Dịch vụ tuyển dụng lao động

Employment agency services [bổ sung 2016]

 

35

350013

Cho thuê máy và thiết bị văn phòng *

Office machines and equipment rental *

 

35

350015

1) Dịch vụ kế toán; 2) Kế toán

Book-keeping / Accounting

 

35

350016

1) Lập bản thanh toán; 2) Lập các báo cáo thống kê kế toán; 3) Lập

các báo cáo thống kê tài khoản

Drawing up of statements of accounts

 

35

350017

Kiểm toán doanh nghiệp

Business auditing [bổ sung 2013]

 

35

350018

1) Tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; 2) Tư vấn tổ chức và

quản lý kinh doanh

Business management and organization consultancy [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350019

Tư vấn quản lý nhân sự

Personnel management consultancy

 

35

350020

1) Tư vấn điều hành kinh doanh; 2) Tư vấn quản lý kinh doanh

Business management consultancy [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350022

Dịch vụ đánh máy chữ

Typing

 

35

350023

1) Giới thiệu sản phẩm; 2) Trưng bày sản phẩm

Demonstration of goods

 

35

350024

Quảng cáo qua thư

Direct mail advertising [bổ sung 2022]

 

35

350025

1) Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; 2) Hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp

Commercial or industrial management assistance

 

35

350027

1) Cập nhật tài liệu quảng cáo; 2) Cập nhật tư liệu quảng cáo

Updating of advertising material

 

35

350028

Phân phát hàng mẫu

Distribution of samples

 

35

350029

Dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh

Business efficiency expert services [bổ sung 2013]

 

35

350030

Bán đấu giá

Auctioneering

 

35

350031

Dịch vụ nghiên cứu thị trường

Market studies [bổ sung 2016]

 

35

350032

1) Dịch vụ đánh giá kinh doanh; 2) Ðánh giá công việc thương mại

Business appraisals

 

35

350033

1) Khảo sát kinh doanh; 2) Nghiên cứu về thương mại; 3) Khảo sát

kinh doanh thương mại

Business investigations

 

35

350035

Cho thuê vật liệu quảng cáo

Publicity material rental

 

35

350036

Tư vấn tổ chức kinh doanh

Business organization consultancy

 

35

350038

Xuất bản tài liệu quảng cáo

Publication of publicity texts

 

35

350039

Quảng cáo

Advertising / Publicity

 

35

350040

Quảng cáo trên đài phát thanh

Radio advertising

 

35

350041

Nghiên cứu kinh doanh

Business research

 

 

 

35

350042

Quan hệ công chúng

Public relations

 

35

350043

Dịch vụ tốc ký

Shorthand

 

35

350044

Quảng cáo trên truyền hình

Television advertising

 

35

350045

Bản ghi thông báo [chức năng văn phòng]

Transcription of communications [office functions] [bổ sung 2014]

 

35

350046

1) Trang trí quầy hàng; 2) Trang trí các quầy kính cửa hàng

Shop window dressing

 

35

350047

Dịch vụ hãng quảng cáo

Advertising agency services [bổ sung 2016] / Publicity agency

services [bổ sung 2016]

 

35

350048

1) Dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; 2) Dịch vụ cố vấn quản lý

kinh doanh

Advisory services for business management [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350049

Dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán

hàng

Modelling for advertising or sales promotion

 

35

350051

1) Dịch vụ nghiên cứu marketing; 2) Dịch vụ nghiên cứu tiếp thị

Marketing research

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

35

350061

1) Quản lý tư liệu bằng máy tính; 2) Quản lý tệp tin máy tính

Computerized file management

 

35

350062

Tư vấn nghiệp vụ thương mại

Professional business consultancy

 

35

350063

Dự báo kinh tế

Economic forecasting

 

35

350064

Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo

Organization of exhibitions for commercial or advertising purposes

 

35

350065

Cung cấp thông tin thương mại

Providing business information [bổ sung 2020]

 

35

350066

Thăm dò dư luận

Opinion polling

 

35

350067

Chuẩn bị bảng tiền lương

Payroll preparation

 

35

350068

1) Tuyển dụng lao động; 2) Tuyển dụng nhân sự

Personnel recruitment

 

35

350069

Dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh

Administrative services for the relocation of businesses [bổ sung

2020]

 

35

350070

Cho thuê không gian quảng cáo

Rental of advertising space

 

35

350071

1) Dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; 2) Dịch vụ đẩy mạnh bán

hàng [cho người khác]

Sales promotion [for others]

 

35

350072

Dịch vụ thư ký

Secretarial services

 

35

350073

Lập bản khai thuế

Tax preparation

 

35

350074

Dịch vụ trả lời điện thoại [dùng cho chủ thuê bao vắng mặt]

Telephone answering [for unavailable subscribers]

 

35

350075

Xử lý văn bản

Word processing

 

35

350076

1) Dịch vụ đặt mua báo cho người khác; 2) Dịch vụ đặt mua báo chí

cho người khác

Arranging newspaper subscriptions for others

 

35

350077

Quảng cáo qua thư đặt hàng

Advertising by mail order

 

35

350078

1) Ðiều hành kinh doanh cho khách sạn; 2) Quản lý kinh doanh cho

khách sạn

Business management of hotels [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350079

Quản lý kinh doanh của nghệ sỹ biểu diễn

Business management of performing artists [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350080

Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính

Compilation of information into computer databases

 

35

350081

Hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính

Systemization of information into computer databases

 

35

350082

Tổ chức hội chợ thương mại

Organization of trade fairs [bổ sung 2020]

 

 

 

35

350083

Cho thuê máy sao chụp

Rental of photocopying machines

 

35

350084

Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính

Online advertising on a computer network [bổ sung 2019]

 

35

350085

Dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho

người khác]

Procurement services for others [purchasing goods and services for

other businesses]

 

35

350086

Tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác

Data search in computer files for others

 

35

350087

Cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông

Rental of advertising time on communication media

 

35

350088

1) Dịch vụ tóm lược tin tức; 2) Dịch vụ điểm tin

News clipping services

 

35

350089

Cho thuê máy bán hàng tự động

Rental of vending machines

 

35

350090

Kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự

Psychological testing for the selection of personnel

 

35

350091

Dịch vụ so sánh giá cả

Price comparison services

 

35

350092

Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho

mục đích bán lẻ

Presentation of goods on communication media, for retail purposes

 

35

350093

Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong

việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ

Providing commercial information and advice for consumers in the

choice of products and services [bổ sung 2020]

 

35

350094

Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác

Arranging subscriptions to telecommunication services for others

 

35

350095

1) Quản lý quá trình đặt hàng; 2) Xử lý về mặt hành chính các đơn

đặt hàng

Administrative processing of purchase orders

 

35

350096

Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác

Commercial administration of the licensing of the goods and services

of others

 

35

350097

Dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh]

Outsourcing services [business assistance]

 

35

350098

1) Dịch vụ lập hoá đơn; 2) Tính toán đơn giá hàng hoá

Invoicing

 

35

350099

Dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo

Writing of publicity texts

 

35

350100

Biên tập số liệu thống kê

Compilation of statistics

 

35

350101

1) Bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; 2) Phác thảo cách trình bày trên các tài liệu cho mục đích quảng cáo; 3) Dịch vụ maket cho

mục đích quảng cáo

Layout services for advertising purposes

 

35

350102

1) Dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; 2) Tìm kiếm tài trợ

Sponsorship search

 

35

350103

Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng

Organization of fashion shows for promotional purposes

 

35

350104

Sản xuất phim quảng cáo

Production of advertising films

 

35

350105

Quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao

Business management of sports people [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350106

Marketing

Marketing

 

35

350107

Dịch vụ tiếp thị qua điện thoại

Telemarketing services

 

35

350108

Dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế

Retail services for pharmaceutical, veterinary and sanitary

preparations and medical supplies [bổ sung 2018]

 

35

350109

Cho thuê kệ, giá bán hàng

Rental of sales stands [bổ sung 2014]

 

35

350110

Cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh

Providing commercial and business contact information [bổ sung

2020]

 

35

350111

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng

Search engine optimization for sales promotion [bổ sung 2016] /

Search engine optimisation for sales promotion [bổ sung 2016]

 

 

 

35

350112

Tối ưu hóa lượng truy cập trang web

Website traffic optimization / Website traffic optimisation [bổ sung

2022]

 

35

350113

Quảng cáo kiểu trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột

Pay per click advertising [bổ sung 2014]

 

35

350114

Dịch vụ trung gian thương mại

Commercial intermediation services [bổ sung 2014]

 

35

350115

Quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do

Business management for freelance service providers [bổ sung 2014]

 

35

350116

Đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba

Negotiation and conclusion of commercial transactions for third

parties [bổ sung 2014]

 

35

350117

Cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính

Updating and maintenance of data in computer databases [bổ sung

2014]

 

35

350118

Dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng

Business project management services for construction projects [bổ

sung 2014]

 

35

350119

Cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web

Providing business information via a website [bổ sung 2022]

 

35

350120

Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán

hàng hoá và dịch vụ

Provision of an online marketplace for buyers and sellers of goods

and services [bổ sung 2019]

 

35

350121

Phát triển các ý tưởng quảng cáo

Development of advertising concepts [bổ sung 2020]

 

35

350122

Dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty

Outsourced administrative management for companies [bổ sung

2015]

 

35

350123

Dịch vụ khai thuế

Tax filing services [bổ sung 2015]

 

35

350124

Quản trị kinh doanh các chương trình hoàn trả cho người khác

Business management of reimbursement programmes for others [bổ sung 2015] / Business management of reimbursement programs for

others [bổ sung 2015]

 

35

350125

Cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]

Rental of billboards [advertising boards] [bổ sung 2015]

 

35

350126

1) Soạn thảo bản lý lịch cho người khác; 2) Soạn thảo sơ yếu lý lịch

cho người khác

Writing of curriculum vitae for others [bổ sung 2015] / Writing of

résumés for others [bổ sung 2015]

 

35

350127

Lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáo

Web indexing for commercial or advertising purposes [bổ sung 2016]

 

35

350128

Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng bay thường xuyên

Administration of frequent flyer programs [bổ sung 2016]

 

35

350129

Dịch vụ sắp xếp lịch hẹn [chức năng văn phòng]

Appointment scheduling services [office functions] [bổ sung 2016]

 

35

350130

Dịch vụ nhắc nhở buổi hẹn [chức năng văn phòng]

Appointment reminder services [office functions] [bổ sung 2016]

 

35

350131

Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết

Administration of consumer loyalty programs [bổ sung 2016]

 

35

350132

Dịch vụ viết kịch bản cho mục đích quảng cáo

Scriptwriting for advertising purposes [bổ sung 2016]

 

35

350133

Đăng ký dữ liệu và thông báo bằng văn bản

Registration of written communications and data [bổ sung 2017]

 

35

350134

Cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký

Updating and maintenance of information in registries [bổ sung

2017]

 

35

350135

Biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng

cáo

Compiling indexes of information for commercial or advertising

purposes [bổ sung 2017]

 

 

 

35

350136

Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn

Business intermediary services relating to the matching of potential private investors with entrepreneurs needing funding [bổ sung 2017]

 

35

350137

Sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến

Production of teleshopping programmes [bổ sung 2017] / Production

of teleshopping programs [bổ sung 2017]

 

35

350138

Tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng

Consultancy regarding public relations communication strategies [bổ

sung 2018]

 

35

350139

Tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo

Consultancy regarding advertising communication strategies [bổ

sung 2018]

 

35

350140

Đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác

Negotiation of business contracts for others [bổ sung 2017]

 

35

350141

Quảng bá hàng hoá và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể

thao

Promotion of goods and services through sponsorship of sports

events [bổ sung 2018]

 

35

350142

Dịch vụ thu thập thông tin cạnh tranh

Competitive intelligence services [bổ sung 2018]

 

35

350143

Dịch vụ thu thập thông tin thị trường

Market intelligence services [bổ sung 2018]

 

35

350144

Kiểm toán tài chính

Financial auditing [bổ sung 2018]

 

35

350145

Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc kỹ thuật số tải xuống được

Online retail services for downloadable digital music [bổ sung 2018]

 

35

350146

Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc chuông tải xuống được

Online retail services for downloadable ring tones [bổ sung 2018]

 

35

350147

Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc và phim được ghi trước và tải xuống

được

Online retail services for downloadable and pre-recorded music and

movies [bổ sung 2018]

 

35

350148

Dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế

Wholesale services for pharmaceutical, veterinary and sanitary

preparations and medical supplies [bổ sung 2018]

 

35

350149

Dịch vụ đăng ký quà tặng

Gift registry services [bổ sung 2018]

 

35

350150

Marketing mục tiêu

Targeted marketing [bổ sung 2018]

 

35

350151

Quản lý kinh doanh tạm thời

Interim business management [bổ sung 2018, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

35

350152

Quảng cáo ngoài trời

Outdoor advertising [bổ sung 2018]

 

35

350153

Dịch vụ bán lẻ dành cho tác phẩm nghệ thuật được cung cấp bởi các

phòng trưng bày nghệ thuật

Retail services for works of art provided by art galleries [bổ sung

2018]

 

35

350154

1) Hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu; 2) Hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [RFPs]

Administrative assistance in responding to calls for tenders [bổ sung 2018] / Administrative assistance in responding to requests for

proposals [RFPs] [bổ sung 2018]

 

35

350155

Marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềm

Marketing in the framework of software publishing [bổ sung 2018]

 

35

350156

Dịch vụ quan hệ truyền thông

Media relations services [bổ sung 2019]

 

35

350157

Dịch vụ truyền thông doanh nghiệp

Corporate communications services [bổ sung 2019]

 

35

350158

Cho thuê thiết bị văn phòng trong không gian làm việc chung

Rental of office equipment in co-working facilities [bổ sung 2019]

 

35

350159

Dịch vụ vận động hành lang thương mại

Commercial lobbying services [bổ sung 2019]

 

35

350160

Cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc

quảng cáo

Providing user reviews for commercial or advertising purposes [bổ

sung 2020]

 

 

 

35

350161

1) Cung cấp thứ hạng của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; 2) Cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích

thương mại hoặc quảng cáo

Providing user rankings for commercial or advertising purposes [bổ sung 2020] / Providing user ratings for commercial or advertising

purposes [bổ sung 2020]

 

35

350162

Dịch vụ tổng đài điện thoại

Telephone switchboard services [bổ sung 2020]

 

35

350163

Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh

Retail services relating to bakery products [bổ sung 2020]

 

35

350164

Dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc

marketing

Consumer profiling for commercial or marketing purposes [bổ sung

2020]

 

35

350165

Dịch vụ hành chính cho việc giới thiệu y tế

Administrative services for medical referrals [bổ sung 2020]

 

35

350166

Dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số

Business consultancy services for digital transformation [bổ sung

2022]

 

35

350167

Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các chuyên

gia khác nhau với khách hàng

Business intermediary services relating to the matching of various

professionals with clients [bổ sung 2022]

 

35

350168

Dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]

Reception services for visitors [office functions] [bổ sung 2022]

 

35

350169

Chuẩn bị báo cáo nghiên cứu về khả năng sinh lợi kinh doanh

Preparation of business profitability studies [bổ sung 2022]

 

35

350170

Cung cấp thông tin danh bạ điện thoại

Providing telephone directory information [bổ sung 2022]

 

35

350171

Dịch vụ đăng ký thuê bao thu phí điện tử [ETC] cho người khác

Arranging subscriptions to electronic toll collection [ETC] services

for others [bổ sung 2022]

 

35

350172

Sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại

Arranging and conducting of commercial events [bổ sung 2022]

 

35

350173

Dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]

Data processing services [office functions] [bổ sung 2022]

 

35

350174

Cho thuê máy tính tiền

Rental of cash registers [bổ sung 2022]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

35

350175

Dịch vụ tạo khách hàng tiềm năng

Lead generation services [bổ sung 2022]

 

35

350176

Quản lý hồ sơ và tài liệu y tế bằng máy vi tính

Computerized management of medical records and files [bổ sung

2022]

 

35

350177

Dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và

giao hàng tận nơi

Online ordering services in the field of restaurant take-out and

delivery [bổ sung 2022]

 

35

350178

Dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác

Advertising services to create brand identity for others [bổ sung

2022]

 

35

350179

Quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởng

Promotion of goods through influencers [bổ sung 2022]

 

35

350180

Marketing thông qua người có ảnh hưởng

Influencer marketing [bổ sung 2022]

 

35

350181

Khảo sát kinh doanh cho người khác

Sales prospecting for others [bổ sung 2023]

 

35

350182

Phát triển các ý tưởng marketing

Development of marketing concepts [bổ sung 2023]

 

35

350183

Dịch vụ bán lẻ trực tuyến cho quần áo ảo có thể tải xuống

Online retail services for downloadable virtual clothing [bổ sung

2024]

Bổ sung 2024

35

350184

Phát triển các chiến lược tổ chức kinh doanh liên quan đến trách

nhiệm xã hội của doanh nghiệp

Development of business organization strategies relating to corporate

social responsibility [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

35

350185

Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs];

2) Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]

Retail services relating to downloadable digital image files authenticated by non-fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

35

350186

1. Tìm kiếm đối tác kinh doanh; 2. Tìm kiếm sự hợp tác kinh doanh

Business partnership search [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

35

350187

1) Marketing thông qua quảng cáo nhúng cho người khác trong môi

trường ảo; 2) Tiếp thị thông qua quảng cáo nhúng cho người khác trong môi trường ảo

Marketing through product placement for others in virtual environments [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

35

350188

1) Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; 2) Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]

Provision of an online marketplace for buyers and sellers of downloadable digital image files authenticated by non-fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 36.

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; Dịch vụ bảo hiểm; Bất động sản.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 36 chủ yếu gồm các dịch vụ liên quan đến ngân hàng và các giao dịch tài chính khác, các dịch vụ định giá tài chính, cũng như các hoạt động bảo hiểm và bất động sản.

Nhóm 36 đặc biệt gồm cả:

  • Dịch vụ thanh toán và giao dịch tài chính, ví dụ như đổi tiền, chuyển tiền điện tử, xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ, phát hành séc du lịch;
  • Quản lý và nghiên cứu tài chính;
  • Đánh giá tài chính, ví dụ như định giá đồ trang sức, tác phẩm nghệ thuật và bất động sản, định giá chi phí sửa chữa;
  • Xác thực ngân phiếu (séc);
  • Dịch vụ tài chính và tín dụng, ví dụ như cho vay, phát hành thẻ tín dụng, thuê hoặc cho thuê-mua tài chính;
  • Gọi vốn từ cộng đồng;
  • Dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá;
  • Tài trợ tài chính;
  • Dịch vụ đại lý bất động sản, quản lý bất động sản, cho thuê căn hộ, thu tiền thuê nhà, bất động sản;
  • Dịch vụ bảo lãnh phát hành bảo hiểm, tính toán bảo hiểm;
  • Dịch vụ môi giới như môi giới chứng khoán, bảo hiểm và bất động sản, môi giới tín chỉ các-bon, cầm đồ.

 

Nhóm 36 đặc biệt không bao gồm:

  • Dịch vụ quản trị liên quan đến các giao dịch kinh doanh và hồ sơ tài chính, ví dụ như sổ sách kế toán, lập báo cáo thống kê tài khoản, kiểm toán doanh nghiệp và tài chính, đánh giá kinh doanh, dịch vụ lập bản khai thuế và khai thuế (Nhóm 35);
  • Tìm kiếm nguồn tài trợ, quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua tài trợ cho các sự kiện thể thao (Nhóm 35);
  • Bổ sung tiền mặt cho máy rút tiền tự động (Nhóm 39);
  • Môi giới vận tải, môi giới vận chuyển (Nhóm 39);
  • Đánh giá chất lượng gỗ và gỗ thẳng (Nhóm 42).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

36

360001

Thẩm định bảo hiểm tai nạn

Accident insurance underwriting

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

36

360002

1) Trả góp; 2) Trả góp (trả tiền từng phần)

Instalment loans

 

36

360003

Dịch vụ tính toán bảo hiểm

Actuarial services

 

36

360004

Cho thuê bất động sản

Rental of real estate [bổ sung 2016]

 

36

360005

Môi giới *

Brokerage *

 

36

360006

Dịch vụ văn phòng tín dụng

Credit bureau services [bổ sung 2016]

 

36

360007

Dịch vụ đại lý bất động sản

Real estate agency services [bổ sung 2016]

 

36

360008

Môi giới bất động sản

Real estate brokerage [bổ sung 2015]

 

36

360009

Dịch vụ đại lý thu hồi nợ

Debt collection agency services [bổ sung 2016]

 

36

360010

Môi giới bảo hiểm

Insurance brokerage

 

36

360011

Dịch vụ môi giới hải quan về tài chính

Financial customs brokerage services [bổ sung 2016]

 

36

360012

Bảo lãnh phát hành bảo hiểm

Insurance underwriting

 

36

360013

Dịch vụ ngân hàng

Banking

 

36

360014

1) Đánh giá bất động sản; 2) Định giá bất động sản

Real estate appraisal

 

36

360015

Quyên góp quĩ từ thiện

Charitable fund raising

 

 

 

36

360016

1) Quỹ tương hỗ; 2) Quỹ hỗ tương đầu tư

Mutual funds

 

36

360017

Ðầu tư vốn

Capital investment [bổ sung 2015]

 

36

360018

Dịch vụ bảo lãnh tài chính

Surety services

 

36

360019

Dịch vụ đổi tiền

Exchanging money

 

36

360020

Phát hành ngân phiếu [séc] du lịch

Issuance of travellers' checks [bổ sung 2015] / Issuance of travelers'

cheques [bổ sung 2015]

 

36

360021

Thanh toán bù trừ tài chính

Financial clearing [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

36

360022

Dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá

Safe deposit services

 

36

360023

1) Tổ chức quyên góp tiền; 2) Tổ chức thu gom tiền

Organization of monetary collections [bổ sung 2019]

 

36

360024

Cho vay [tài chính]

Loans [financing]

 

36

360025

Định giá tài chính

Fiscal valuation [bổ sung 2016]

 

36

360026

1) Ðịnh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; 2) Ðánh

giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]

Financial evaluation [insurance, banking, real estate]

 

36

360027

1) Bao thanh toán; 2) Bao thanh toán [xử lý các khoản nợ thương

mại hoặc tín dụng thương mại]

Factoring

 

36

360028

1) Ủy thác quản lý tài chính; 2) Dịch vụ tín dụng; 3) Ủy thác tài sản

[tài chính]

Trusteeship / Fiduciary

 

36

360029

Dịch vụ tài chính

Financing services

 

36

360030

Quản lý tài chính

Financial management

 

36

360031

Dịch vụ cầm đồ

Pawnbrokerage

 

36

360032

Quản lý bất động sản

Real estate management

 

36

360033

Quản lý các căn hộ cho thuê

Apartment house management

 

36

360034

Bảo hiểm hỏa hoạn

Fire insurance underwriting

 

36

360035

Cho thuê căn hộ

Rental of apartments [bổ sung 2015]

 

36

360036

Cho thuê nông trại

Rental of farms [bổ sung 2016]

 

36

360038

Bảo hiểm y tế

Health insurance underwriting

 

36

360039

Bảo hiểm hàng hải

Marine insurance underwriting

 

36

360040

1) Ngân hàng thế chấp; 2) Ngân hàng cầm cố bất động sản

Mortgage banking

 

36

360041

Dịch vụ quĩ tiết kiệm

Savings bank services

 

36

360042

1) Thuê mua tài chính; 2) Thuê-mua tài chính giá rẻ

Hire-purchase financing / Lease-purchase financing

 

36

360043

Môi giới chứng khoán

Securities brokerage

 

36

360044

Bảo hiểm sinh mạng

Life insurance underwriting

 

36

360045

Dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở [căn hộ]

Accommodation bureau services [apartments] [bổ sung 2016]

 

36

360046

Phân tích tài chính

Financial analysis

 

36

360051

Định giá đồ cổ

Antique appraisal

 

36

360052

Ðịnh giá các tác phẩm nghệ thuật

Art appraisal

 

36

360053

Dịch vụ kiểm tra ngân phiếu

Cheque verification [bổ sung 2018] / Check verification [bổ sung

2018]

 

36

360054

Tư vấn tài chính

Financial consultancy

 

36

360055

Tư vấn bảo hiểm

Insurance consultancy

 

36

360056

Dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng

Processing of credit card payments [bổ sung 2016]

 

 

 

36

360057

Dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ

Processing of debit card payments [bổ sung 2016]

 

36

360058

1) Dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; 2) Chuyển vốn bằng điện tử

Electronic funds transfer

 

36

360059

Cung cấp thông tin tài chính

Providing financial information [bổ sung 2020]

 

36

360060

Cung cấp thông tin bảo hiểm

Providing insurance information [bổ sung 2020]

 

36

360061

1) Ðánh giá đồ trang sức; 2) Ðịnh giá đồ trang sức

Jewellery appraisal / Jewelry appraisal

 

36

360062

1) Ðịnh giá tiền xu cổ; 2) Ðịnh giá tiền cổ; 3) Đánh giá tiền tệ

Numismatic appraisal

 

36

360063

1) Dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản; 2) Thu tiền thuê nhà, bất

động sản

Rent collection

 

36

360064

Ðịnh giá tem

Stamp appraisal

 

36

360065

Phát hành phiếu mua hàng, phiếu giảm giá trả trước.

Issuance of prepaid vouchers [bổ sung 2015, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

36

360066

1) Ký gửi các đồ vật quí giá; 2) Ký thác các đồ vật quí giá

Deposits of valuables

 

36

360067

1) Dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán; 2) Báo giá chứng

khoán; 3) Thông tin giá cả thị trường chứng khoán

Stock exchange quotations

 

36

360068

1) Dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; 2) Phát hành thẻ tín dụng

Issuance of credit cards

 

36

360069

Cho thuê văn phòng [bất động sản]

Rental of offices [real estate]

 

36

360070

Dịch vụ trả lương hưu

Retirement payment services

 

36

360071

Bảo đảm tài chính

Financial sponsorship

 

36

360072

Dịch vụ ngân hàng trực tuyến

Online banking [bổ sung 2014]

 

36

360073

Dịch vụ thanh toán nợ trước khi giải thể [dịch vụ tài chính]

Business liquidation services, financial

 

36

360103

1) Ước lượng chi phí sửa chữa [đánh giá tài chính]; 2) Ước lượng chi phí sửa chữa [định giá tài chính]; 3) Ước lượng giá sửa chữa

[đánh giá tài chính]

Repair costs evaluation [financial appraisal]

 

36

360104

Môi giới tín chỉ các-bon

Brokerage of carbon credits

 

36

360105

1) Định giá tài chính gỗ thẳng; 2) Đánh giá tài chính gỗ thẳng

Financial evaluation of standing timber / Financial valuation of

standing timber

 

36

360107

Định giá tài chính hàng len

Financial evaluation of wool / Financial valuation of wool [bổ sung

2015]

 

36

360108

1) Cho vay theo bảo lãnh; 2) Cho vay có thế chấp

Lending against security

 

36

360109

Dịch vụ quỹ dự trữ hưu bổng

Provident fund services

 

36

360110

Dịch vụ môi giới chứng khoán

Stock brokerage services [bổ sung 2013]

 

36

360111

Dịch vụ tư vấn nợ

Debt advisory services [bổ sung 2013]

 

36

360112

Thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng

Arranging finance for construction projects [bổ sung 2014]

 

36

360113

Cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web

Providing financial information via a website [bổ sung 2022]

 

36

360114

Quản lý tài chính các thanh toán hoàn trả cho người khác

Financial management of reimbursement payments for others [bổ

sung 2015]

 

36

360115

Đầu tư quỹ

Investment of funds [bổ sung 2015]

 

36

360116

Môi giới chứng khoán và trái phiếu

Stocks and bonds brokerage [bổ sung 2015]

 

36

360117

Cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử

dụng thẻ thành viên

Providing rebates at participating establishments of others through

use of a membership card [bổ sung 2016]

 

36

360118

Dịch vụ đại diện bảo lãnh

Bail-bonding [bổ sung 2016]

 

 

 

36

360119

Cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung

Rental of offices for co-working [bổ sung 2017]

 

36

360120

1) Đánh giá tài chính trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu; 2) Đánh giá tài chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [RFPs]

Financial appraisals in responding to calls for tenders [bổ sung 2018]

/ Financial appraisals in responding to requests for proposals [RFPs] [bổ sung 2018]

 

36

360121

1) Đánh giá tài chính các chi phí phát triển liên quan đến các ngành công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; 2) Định giá tài chính các chi phí phát triển liên quan đến các ngành công nghiệp dầu, khí và khai

thác mỏ

Financial evaluation of development costs relating to the oil, gas and mining industries [bổ sung 2019]

 

36

360122

Nghiên cứu tài chính

Financial research [bổ sung 2019]

 

36

360123

Dịch vụ bất động sản

Real estate services [bổ sung 2020]

 

36

360124

Chuyển điện tử tiền mã hóa

Electronic transfer of cryptocurrency [bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

36

360125

Định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ

Financial valuation of intellectual property assets [bổ sung 2020]

 

36

360126

Chuẩn bị báo giá dùng cho mục đích dự toán chi phí

Preparation of quotes for cost estimation purposes [bổ sung 2020]

 

36

360127

Gọi vốn từ cộng đồng

Crowdfunding [bổ sung 2020]

 

36

360128

Dịch vụ thanh toán ví điện tử

E-wallet payment services [bổ sung 2020]

 

36

360129

Giao dịch tài chính đối với tài sản mã hóa

Financial exchange of crypto assets [bổ sung 2022]

 

36

360130

Dịch vụ chuyển quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ

blockchain

Electronic funds transfer provided via blockchain technology [bổ

sung 2022]

 

36

360131

Phát hành phiếu quà tặng

Issuance of gift certificates [bổ sung 2022]

 

36

360132

Dịch vụ ngân hàng di động

Mobile banking services [bổ sung 2022]

 

36

360133

Quản lý các vấn đề tài chính

Administration of financial affairs [bổ sung 2023]

 

36

360134

Tư vấn tài chính liên quan đến thuế

Financial advice relating to tax [bổ sung 2023]

 

36

360135

Môi giới kinh doanh

Business brokerage [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360136

Bảo trợ tài chính

Financial patronage [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360137

Cố vấn tài chính

Financial advice [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360138

Phát hành thẻ quà tặng trả trước

Issuance of prepaid gift cards [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360139

Dịch vụ ngân hàng trực tuyến được thực hiện trong môi trường ảo

Online banking services rendered in virtual environments [bổ sung

2024]

Bổ sung 2024

36

360140

1) Giao dịch tài chính tiền điện tử; 2) Giao dịch tài chính tiền mã hóa

Financial trading of cryptocurrency [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360141

Dịch vụ nhà môi giới ô tô

Car broker services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360142

Dịch vụ quản lý các yêu cầu bảo hành

Warranty claims administration services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

36

360143

Cho thuê đồng cỏ chăn thả gia súc

Rental of pastures [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 37.

Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 37 chủ yếu gồm các dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng, cũng như các dịch vụ để phục chế các đối tượng về trạng thái ban đầu của chúng hoặc duy trì/bảo tồn mà không làm thay đổi các đặc tính vật lý hay hoá học của chúng.

 

Nhóm 37 đặc biệt gồm cả:

  • Xây dựng và phá dỡ nhà cửa, đường xá, cầu cống, đập hay các tuyến truyền tải, cũng như các dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng, ví dụ như sơn nội, ngoại thất, trát vữa, lắp đặt hệ thống ống nước, lắp đặt thiết bị sưởi ấm, và lợp mái.;
  • Đóng tàu, thuyền;
  • Cho thuê các công cụ, máy móc và thiết bị xây dựng, ví dụ, cho thuê xe ủi đất/máy ủi đất, cho thuê cần trục;
  • Các dịch vụ sửa chữa khác, như dịch vụ sửa chữa điện, phần cứng máy tính, đồ đạc, dụng cụ, công cụ;
  • Dịch vụ trùng tu phục chế, ví dụ, trùng tu các công trình xây dựng, đồ đạc, phục chế các tác phẩm nghệ thuật;
  • Dịch vụ bảo dưỡng nhằm duy trì đối tượng ở dạng ban đầu mà không làm thay đổi bất kỳ đặc tính nào của nó, ví dụ bảo dưỡng đồ đạc, bảo dưỡng xe cộ, bảo dưỡng bể bơi và bảo dưỡng phần cứng máy tính;
  • Làm sạch các vật dụng khác nhau, ví dụ cửa sổ, phương tiện giao thông, trang phục, chẳng hạn như giặt là trang phục.

Nhóm 37 đặc biệt không bao gồm:

  • Lưu giữ hàng hóa dạng vật lý;
  • Biến đổi một đối tượng hoặc chất liên quan đến quá trình thay đổi tính chất cốt lõi của chúng, ví dụ, cắt, nhuộm, hay can thiệp để quần áo có tính chống cháy (Nhóm 40), đúc, mạ, xử lý kim loại (Nhóm 40), may đo theo yêu cầu, may mặc, thêu (Nhóm 40), bảo quản đồ ăn, đồ uống (Nhóm 40);
  • Lắp đặt, bảo trì và cập nhật phần mềm máy tính (Nhóm 42), thiết kế và lưu trữ trang web (Nhóm 42);
  • Dịch vụ thiết kế bản vẽ thi công và dịch vụ kiến trúc (Nhóm 42).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

37

370001

Bảo dưỡng đồ đạc

Furniture maintenance

 

37

370002

Sửa chữa máy chụp ảnh

Photographic apparatus repair

 

37

370003

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

Electric appliance installation and repair

 

37

370004

Lắp đặt và sửa chữa thang máy chở khách

Passenger lift installation and repair / passenger elevator installation

and repair [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

37

370005

Rải nhựa đường

Asphalting

 

37

370006

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới

Motor vehicle maintenance and repair [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

37

370008

Bảo dưỡng và sửa chữa máy bay

Airplane maintenance and repair

 

37

370009

1) Làm sạch tòa nhà [bên trong]; 2) Làm sạch bên trong toà nhà

Cleaning of buildings [interior]

 

37

370010

Dịch vụ giặt là

Laundering

 

37

370011

Sửa chữa và làm sạch nồi hơi

Boiler cleaning and repair

 

37

370012

Bảo dưỡng và sửa chữa đèn mỏ đốt

Burner maintenance and repair

 

37

370013

Cho thuê xe ủi đất

Rental of bulldozers

 

37

370014

Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng

Office machines and equipment installation, maintenance and repair

 

 

 

37

370015

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn

Fire alarm installation and repair

 

37

370016

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm

Burglar alarm installation and repair

 

37

370017

Sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm

Upholstery repair

 

37

370018

Bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép

Strong-room maintenance and repair

 

37

370020

Cho thuê thiết bị xây dựng

Rental of construction equipment [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

37

370021

Đóng tàu

Shipbuilding

 

37

370022

1) Làm mới lại quần áo; 2) Tân trang quần áo

Renovation of clothing

 

37

370024

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm

Heating equipment installation and repair

 

37

370025

Bảo dưỡng và sửa chữa giày

Shoe maintenance and repair [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

37

370026

1) Làm sạch ống khói; 2) Nạo ống khói

Chimney sweeping

 

37

370027

Bảo dưỡng và sửa chữa két sắt

Safe maintenance and repair

 

37

370028

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí

Installation and repair of air-conditioning apparatus [bổ sung 2017]

 

37

370029

Xây dựng *

Construction *

 

37

370030

Xây dựng dưới nước

Underwater construction

 

37

370031

1) Dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; 2) Giám sát việc xây

dựng công trình

Building construction supervision

 

37

370032

Sửa chữa quần áo

Clothing repair

 

37

370034

Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa đồ da

Leather care, cleaning and repair

 

37

370035

Lắp đặt thiết bị nhà bếp

Kitchen equipment installation

 

37

370036

Phá dỡ các công trình xây dựng

Demolition of buildings

 

37

370037

Chống gỉ

Rustproofing

 

37

370038

Tẩy uế

Disinfecting

 

37

370040

Sơn vẽ hoặc sửa chữa biển hiệu

Painting or repair of signs

 

37

370041

Xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng

Warehouse construction and repair

 

37

370042

1) Dịch vụ làm kín công trình; 2) Dịch vụ chống ẩm [xây dựng]

Building sealing / Damp-proofing [building]

 

37

370044

Cho thuê máy đào, máy xúc

Rental of excavators

 

37

370045

Làm sạch cửa sổ

Window cleaning

 

37

370046

Sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim

Film projector repair and maintenance

 

37

370047

Lắp đặt và sửa chữa lò đốt

Furnace installation and repair

 

37

370048

Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa da lông thú

Fur care, cleaning and repair

 

37

370049

Tra dầu mỡ cho xe cộ

Vehicle greasing / Vehicle lubrication

 

37

370050

Làm sạch quần áo

Cleaning of clothing

 

37

370051

1) Sửa chữa đồng hồ; 2) Sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ để

bàn và đồng hồ đeo tay

Clock and watch repair

 

37

370052

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp

Factory construction

 

37

370053

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới

Irrigation devices installation and repair

 

37

370054

Dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng

Building insulating

 

37

370055

Dịch vụ rửa xe

Vehicle washing [bổ sung 2016]

 

37

370056

Giặt đồ vải

Washing of linen

 

37

370057

Giặt

Washing

 

 

 

37

370058

Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc

Machinery installation, maintenance and repair

 

37

370059

Dịch vụ nề

Masonry

 

37

370060

Phục chế đồ đạc

Furniture restoration

 

37

370061

Xây dựng đê chắn sóng

Pier breakwater building

 

37

370062

Là hơi quần áo

Pressing of clothing

 

37

370063

Lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn

Pipeline construction and maintenance [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

37

370064

1) Dán giấy phủ tường; 2) Dịch vụ dán giấy dán tường

Paper hanging / Wallpapering

 

37

370065

Sửa chữa ô dù

Umbrella repair

 

37

370066

Sửa ô, lọng

Parasol repair

 

37

370067

1) Bọc đệm; 2) Bọc nệm

Upholstering

 

37

370068

Sơn nội thất và ngoại thất

Painting, interior and exterior

 

37

370069

1) §¸nh bãng b»ng ®¸ bät; 2) Mµi b»ng ®¸ bät

Pumicing

 

37

370070

1) Trát vữa; 2) Trát thạch cao

Plastering

 

37

370071

Lắp đặt đường ống

Plumbing

 

37

370072

Ðánh bóng xe cộ

Vehicle polishing

 

37

370073

Sửa chữa bơm

Pump repair

 

37

370074

Xây dựng bến cảng, bến tàu

Harbour construction

 

37

370077

Ðắp lại lốp xe

Retreading of tyres / Retreading of tires

 

37

370078

Lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh

Freezing equipment installation and repair

 

37

370079

Dịch vụ là đồ vải

Linen ironing

 

37

370080

Tráng mạ lại thiếc

Re-tinning

 

37

370081

Dịch vụ tán đinh ri-vê

Riveting

 

37

370082

Chống gỉ cho xe cộ

Anti-rust treatment for vehicles

 

37

370083

1) Trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; 2) Dịch vụ

nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ

Vehicle service stations [refuelling and maintenance]

 

37

370084

Lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại

Telephone installation and repair

 

37

370085

Bảo dưỡng xe cộ

Vehicle maintenance

 

37

370086

Ðánh véc ni

Varnishing

 

37

370087

Làm sạch xe cộ

Vehicle cleaning

 

37

370089

Dịch vụ sửa chữa xe hỏng

Vehicle breakdown repair services [bổ sung 2016]

 

37

370090

Cho thuê máy làm sạch

Rental of cleaning machines

 

37

370091

Dịch vụ diệt động vật có hại, trừ dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp,

nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp

Vermin exterminating, other than for agriculture, aquaculture,

horticulture and forestry [bổ sung 2017]

 

37

370093

Lắp đặt giàn giáo

Scaffolding

 

37

370101

Dịch vụ xây, lát

Bricklaying

 

37

370102

1) Dịch vụ làm sạch tã lót; 2) Làm sạch tã lót trẻ em

Diaper cleaning

 

37

370103

Giặt khô

Dry cleaning

 

37

370104

Cung cấp thông tin xây dựng

Providing construction information [bổ sung 2020]

 

37

370105

Cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa

Providing information relating to repairs [bổ sung 2020]

 

37

370106

Mài dao

Knife sharpening

 

37

370107

Khai thác mỏ

Mining extraction

 

 

 

37

370108

Dịch vụ khai thác đá

Quarrying services

 

37

370109

1) Lát đường; 2) Lát mặt đường

Road paving

 

37

370110

Rải, phủ cát

Sanding

 

37

370111

Sửa chữa dưới nước

Underwater repair

 

37

370112

1) Làm sạch tòa nhà [bề mặt bên ngoài]; 2) Làm sạch bề mặt bên

ngoài toà nhà

Cleaning of buildings [exterior surface]

 

37

370113

Lưu hoá lốp xe [sửa chữa]

Vulcanization of tyres [repair] / Vulcanization of tires [repair]

 

37

370114

Khoan giếng

Drilling of wells

 

37

370115

Xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ

Building of fair stalls and shops

 

37

370116

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính

Installation, maintenance and repair of computer hardware

 

37

370117

Khử nhiễu cho các thiết bị điện

Interference suppression in electrical apparatus

 

37

370118

Phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn

Rebuilding engines that have been worn or partially destroyed

 

37

370119

Phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn

Rebuilding machines that have been worn or partially destroyed

 

37

370120

Cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]

Rental of cranes [construction equipment]

 

37

370121

Cho thuê máy quét đường

Rental of road sweeping machines

 

37

370122

Dịch vụ lợp mái che

Roofing services

 

37

370123

Dịch vụ làm tuyết nhân tạo

Artificial snow-making services

 

37

370124

Làm sạch đường phố

Street cleaning

 

37

370125

1) Dịch vụ sửa chữa khoá an toàn; 2) Sửa chữa khoá an toàn

Repair of security locks

 

37

370126

Phục chế các tác phẩm nghệ thuật

Restoration of works of art

 

37

370127

1) Phục chế dụng cụ âm nhạc; 2) Tân trang dụng cụ âm nhạc

Restoration of musical instruments

 

37

370128

Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ

Installation of doors and windows

 

37

370129

Bảo dưỡng bể bơi

Swimming-pool maintenance

 

37

370130

1) Dịch vụ đổ mực; 2) Đổ mực máy in

Refilling of toner cartridges

 

37

370131

Tư vấn xây dựng

Construction consultancy [bổ sung 2016]

 

37

370132

Dịch vụ nghề mộc

Carpentry services

 

37

370133

Khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu

Drilling of deep oil or gas wells [bổ sung 2017]

 

37

370134

Cho thuê máy bơm thoát nước

Rental of drainage pumps [bổ sung 2013]

 

37

370135

Cho thuê máy giặt là

Rental of laundry washing machines [bổ sung 2014]

 

37

370136

Sửa chữa đường dây điện

Repair of power lines [bổ sung 2014]

 

37

370137

Sạc ắc quy cho xe cộ

Vehicle battery charging [bổ sung 2014]

 

37

370138

Cân chỉnh lốp xe

Tyre balancing [bổ sung 2015] / Tire balancing [bổ sung 2015]

 

37

370139

Dịch vụ chỉnh các dụng cụ âm nhạc

Tuning of musical instruments [bổ sung 2016]

 

37

370140

Lắp đặt cáp

Laying of cable [bổ sung 2016]

 

37

370141

Khử trùng dụng cụ y tế

Sterilization of medical instruments [bổ sung 2017] / Sterilisation of

medical instruments [bổ sung 2017]

 

37

370142

1) Dịch vụ khoan nứt gãy thủy lực; 2) Dịch vụ khoan nứt gãy

Hydraulic fracturing services [bổ sung 2017] / Fracking services [bổ

sung 2017]

 

37

370143

Dịch vụ kiểm soát dịch hại, trừ dịch vụ trong nông nghiệp, nuôi

trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp

Pest control services, other than for agriculture, aquaculture,

horticulture and forestry [bổ sung 2017]

 

 

 

37

370144

Cho thuê máy rửa bát đĩa

Rental of dishwashing machines [bổ sung 2018]

 

37

370145

Cho thuê máy sấy khô bát

Rental of dish drying machines [bổ sung 2017]

 

37

370146

Lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng

Installation of utilities in construction sites [bổ sung 2019]

 

37

370147

Dịch vụ thợ điện

Services of electricians [bổ sung 2019]

 

37

370148

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng chống lũ lụt

Installation and repair of flood protection equipment [bổ sung 2019]

 

37

370149

Dịch vụ dọn tuyết

Snow removal [bổ sung 2019]

 

37

370150

Dịch vụ đổ mực

Refilling of ink cartridges [bổ sung 2019]

 

37

370151

Dịch vụ sạc xe điện

Charging of electric vehicles [bổ sung 2020]

 

37

370152

Dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch]

Housekeeping services [cleaning services] [bổ sung 2020]

 

37

370153

Dịch vụ sạc pin điện thoại di động

Cell phone battery charging services [bổ sung 2020]

 

37

370154

1) Điều chỉnh thân xe ô tô; 2) Điều chỉnh thân vỏ xe ô tô

Tuning of bodies for automobiles [bổ sung 2022]

 

37

370155

Lắp đặt các bộ phận ngoại thất, nội thất và cơ khí của xe cộ theo yêu

cầu [điều chỉnh]

Custom installation of exterior, interior and mechanical parts of

vehicles [tuning] [bổ sung 2022]

 

37

370156

Khai quật tàn tích, không vì mục đích khảo cổ học

Excavation of ruins, other than for archaeology [bổ sung 2022]

 

37

370157

Bảo trì thang máy chở khách thông qua hệ thống giám sát từ xa

Maintenance of passenger lifts via remote monitoring systems / maintenance of passenger elevators via remote monitoring systems

[bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

37

370158

Dịch vụ lắp đặt thảm cỏ nhân tạo

Laying of artificial turf [bổ sung 2022]

 

37

370159

Dịch vụ xây dựng cảnh quan cứng [lối đi, tường…]

Hardscaping services [bổ sung 2022]

 

37

370160

Cho thuê thiết bị sạc điện cầm tay

Rental of portable power chargers [bổ sung 2022]

 

37

370161

Dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất

Assembly services relating to the installation of furniture [bổ sung

2022]

 

37

370162

Dịch vụ nghề mộc [sửa chữa đồ gỗ]

Joinery services [repair of woodwork] [bổ sung 2022]

 

37

370163

1) Khử mùi vật liệu bọc đồ nội thất; 2) Khử mùi vải bọc đồ nội thất

Deodorizing of upholstery / Deodorising of upholstery [bổ sung

2022]

 

37

370164

Chiếu xạ dụng cụ y tế

Irradiation of medical instruments [bổ sung 2022]

 

37

370165

Cho thuê bộ sạc pin

Rental of battery chargers [bổ sung 2022]

 

37

370166

Vệ sinh vật liệu bọc đồ đạc

Sanitizing of upholstery / Sanitising of upholstery [bổ sung 2022]

 

37

370167

Khử trùng dụng cụ phẫu thuật

Disinfecting of surgical instruments [bổ sung 2022]

 

37

370168

Tư vấn công nghệ thông tin liên quan đến việc cài đặt, bảo trì và sửa

chữa phần cứng máy tính

Information technology consultancy relating to installation,

maintenance and repair of computer hardware [bổ sung 2023]

 

37

370169

1) Cho thuê thiết bị khử trùng dụng cụ y tế; 2) Cho thuê thiết bị sát

trùng dụng cụ y tế

Rental of sterilizers for medical instruments / Rental of sterilisers for

medical instruments [bổ sung 2023]

 

37

370170

Nạp lại bình gas dùng để sản xuất đồ uống có gas

Refilling of gas cylinders used for making carbonated beverages [bổ

sung 2024]

Bổ sung 2024

37

370171

Dịch vụ sửa chữa đồ trang sức

Jewellery repair services / Jewelry repair services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

37

370172

1. Phục hồi ảnh in; 2. Phục chế ảnh in

Restoration of printed photographs [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

37

370173

Lắp ráp nhà tiền chế

Assembly of prefabricated houses [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 38.

Dịch vụ viễn thông.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 38 chủ yếu gồm các dịch vụ cho phép ít nhất một bên liên lạc với một bên khác, cũng như dịch vụ phát sóng và truyền dữ liệu.

Nhóm 38 đặc biệt gồm cả:

  • Truyền các tệp kỹ thuật số và thư điện tử;
  • Cấp quyền truy cập của người dùng vào mạng máy tính toàn cầu;
  • Phát thanh và truyền hình;
  • Truyền video theo yêu cầu;
  • Cung cấp phòng chat internet và diễn đàn trực tuyến;
  • Dịch vụ điện thoại và thư thoại;
  • Dịch vụ hội nghị từ xa và hội nghị truyền hình.

Nhóm 38 đặc biệt không bao gồm:

  • Quảng cáo qua đài phát thanh (Nhóm 35);
  • Dịch vụ marketing từ xa (Nhóm 35).
  • Nội dung hoặc chủ đề có thể có trong hoạt động truyền thông, ví dụ: tệp hình ảnh có thể tải xuống (Nhóm 9), cung cấp thông tin thương mại qua trang web (Nhóm 35), cung cấp phim và chương trình truyền hình, không thể tải xuống, qua video dịch vụ theo yêu cầu (Nhóm 41);
  • Các dịch vụ được thực hiện bằng kết nối viễn thông, ví dụ: dịch vụ bán lẻ trực tuyến cho nhạc số có thể tải xuống (Nhóm 35), ngân hàng trực tuyến (Nhóm 36);
  • Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình (Nhóm 41);
  • Tư vấn công nghệ viễn thông (Nhóm 42);
  • Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến (Nhóm 45).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

38

380003

1) Phát chương trình truyền thanh; 2) Dịch vụ truyền thanh; 3) Phát

thanh

Radio broadcasting

 

38

380004

Gửi tin nhắn

Message sending

 

38

380005

1) Phát chương trình truyền hình; 2) Dịch vụ truyền hình; 3) Truyền

hình

Television broadcasting

 

38

380006

1) Truyền điện báo; 2) Truyền bức điện báo

Transmission of telegrams

 

38

380007

Dịch vụ điện báo

Telegraph services

 

38

380008

1) Thông tin liên lạc bằng điện báo; 2) Liên lạc bằng điện báo

Communications by telegrams

 

38

380009

Dịch vụ điện thoại

Telephone services

 

38

380010

1) Thông tin liên lạc bằng điện thoại; 2) Liên lạc bằng điện thoại

Communications by telephone

 

38

380011

Dịch vụ điện báo

Telex services

 

38

380012

Dịch vụ hãng tin tức

News agency services [bổ sung 2016]

 

38

380021

Truyền hình cáp

Cable television broadcasting

 

38

380022

Thông tin liên lạc bằng điện thoại di động

Communications by cellular phones [bổ sung 2015]

 

38

380023

1) Thông tin liên lạc bằng máy vi tính; 2) Liên lạc bằng thiết bị cuối

máy tính

Communications by computer terminals

 

38

380024

1) Truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; 2) Truyền tin nhắn và

hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính

Computer aided transmission of messages and images

 

 

 

38

380025

Truyền thư điện tử

Transmission of electronic mail [bổ sung 2016]

 

38

380026

Truyền bản fax

Facsimile transmission

 

38

380027

Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông

Providing information in the field of telecommunications [bổ sung

2020]

 

38

380028

Dịch vụ nhắn tin [bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện

liên lạc điện tử khác]

Paging services [radio, telephone or other means of electronic

communication]

 

38

380029

Cho thuê thiết bị gửi tin nhắn

Rental of message sending apparatus

 

38

380030

Thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang

Communications by fibre optic networks [bổ sung 2015] /

Communications by fiber optic networks [bổ sung 2015]

 

38

380031

Cho thuê máy fax

Rental of facsimile apparatus

 

38

380032

Cho thuê modem

Rental of modems

 

38

380033

Cho thuê thiết bị viễn thông

Rental of telecommunication equipment

 

38

380034

Cho thuê điện thoại

Rental of telephones

 

38

380035

Truyền qua vệ tinh

Satellite transmission

 

38

380036

1) Dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; 2) Dịch vụ

bảng tin điện tử [dịch vụ viễn thông]

Electronic bulletin board services [telecommunications services]

 

38

380037

Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu

Providing telecommunications connections to a global computer

network

 

38

380038

Dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông

Telecommunications routing and junction services

 

38

380039

1) Dịch vụ hội thảo từ xa; 2) Dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại

Teleconferencing services

 

38

380040

Cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng

Providing user access to global computer networks

 

38

380041

Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu

Rental of access time to global computer networks

 

38

380042

Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa

Providing telecommunication channels for teleshopping services

 

38

380043

Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet

Providing internet chatrooms

 

38

380044

Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu

Providing access to databases

 

38

380045

Dịch vụ hộp thư thoại

Voice mail services

 

38

380046

Truyền thiếp chúc mừng trực tuyến

Transmission of greeting cards online

 

38

380047

Truyền tập tin số

Transmission of digital files

 

38

380048

Phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây

Wireless broadcasting

 

38

380049

Dịch vụ hội nghị truyền hình

Videoconferencing services [bổ sung 2013]

 

38

380050

Cung cấp diễn đàn trực tuyến

Providing online forums [bổ sung 2013]

 

38

380051

Truyền phát dữ liệu

Streaming of data [bổ sung 2015]

 

38

380052

Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện

Radio communications [bổ sung 2015]

 

38

380053

Truyền video theo yêu cầu

Video-on-demand transmission [bổ sung 2016]

 

38

380054

Dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể

tải về]

Transmission of podcasts [bổ sung 2020]

 

38

380055

Cho thuê điện thoại thông minh

Rental of smartphones [bổ sung 2020]

 

38

380056

1) Dịch vụ định vị vị trí địa lý [dịch vụ viễn thông]; 2) Dịch vụ định

vị vị trí người dùng [dịch vụ viễn thông]

Geolocation services [telecommunications services] [bổ sung 2022]

 

 

 

38

380057

1) Cung cấp quyền truy cập vào mạng blockchain; 2) Cung cấp

quyền truy cập vào mạng chuỗi khối

Providing access to blockchain networks [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

38

380058

Cung cấp phòng trò chuyện trong môi trường ảo

Providing chatrooms in virtual environments [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

38

380059

Cung cấp các diễn đàn dựa trên thực tế ảo trực tuyến để cộng tác

trong công việc

Providing online virtual reality-based forums for work collaboration

[bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 39.

Vận tải; Ðóng gói và lưu giữ hàng hoá; Du lịch.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 39 chủ yếu gồm các dịch vụ để vận chuyển hành khách, động vật hay hàng hoá từ vị trí này đến vị trí khác bằng đường sắt, đường bộ, đường thuỷ, đường không hay đường ống và các dịch vụ cần thiết liên quan đến việc vận chuyển đó, cũng như lưu giữ hàng hoá trong trong bất kỳ một loại phương tiện chứa/kho chứa nào, trong các kho hàng hoặc trong các dạng toà nhà khác để bảo quản hoặc bảo vệ.

Nhóm 39 đặc biệt gồm cả:

  • Vận hành các bến đỗ, nhà ga, cầu phà, nhà ga đường sắt-đường bộ và các phương tiện giao thông khác;
  • Cho thuê phương tiện để vận chuyển, cũng như dịch vụ tài xế và phi công;
  • Dịch vụ cho thuê liên quan đến vận chuyển, lưu trữ và đi lại, ví dụ, cho thuê chỗ đậu xe, cho thuê ga-ra, cho thuê công-ten-nơ lưu trữ;
  • Vận hành lai kéo đường biển, dỡ hàng, vận hành cảng và bến cảng, và trục vớt tàu và hàng hóa bị đắm;
  • Đóng kiện, đóng chai, đóng gói và giao hàng ;
  • Bổ sung hàng hóa cho máy bán hàng tự động và bổ sung tiền cho máy rút tiền tự động;
  • Dịch vụ cung cấp thông tin về hành trình và việc vận chuyển hàng hoá do người môi giới và các hãng du lịch thực hiện, cũng như cung cấp thông tin về biểu giá, bảng giờ và phương thức vận chuyển;
  • Kiểm định xe cộ hoặc hàng hoá cho mục đích vận chuyển;
  • Phân phối năng lượng và điện, cũng như phân phối và cung cấp nước.

Nhóm 39 đặc biệt không bao gồm:

  • Quảng cáo vận tải hoặc vận chuyển (Nhóm 35);
  • Dịch vụ bảo hiểm trong quá trình vận chuyển hành khách hoặc hàng hoá (Nhóm 36);
  • Bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ hoặc các đối tượng liên quan đến vận chuyển hành khách hoặc hàng hoá (Nhóm 37);
  • Thực hiện các chuyến tham quan có hướng dẫn (Nhóm 41);
  • Lưu trữ dữ liệu điện tử (Nhóm 42)
  • Đặt buồng khách sạn hoặc chỗ ở tạm thời do các hãng du lịch hay người môi giới tiến hành (Nhóm 43).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

39

390002

1) Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; 2) Hướng dẫn khách du lịch

Escorting of travellers

 

39

390003

1) Dẫn nước; 2) Cung cấp nước bằng đường ống

Water supplying

 

39

390004

1) Vận tải bằng đường không; 2) Vận tải trên không; 3) Vận tải hàng

không

Air transport

 

39

390006

Vận chuyển bằng xe cấp cứu

Ambulance transport

 

39

390007

Dịch vụ lai kéo xe hỏng

Vehicle breakdown towing services [bổ sung 2016]

 

39

390008

Cho thuê xe

Car rental

 

39

390009

Vận tải bằng ô tô

Car transport

 

39

390010

Vận chuyển bằng xe buýt

Bus transport

 

39

390011

Vận tải bằng du thuyền

Pleasure boat transport

 

39

390012

Cho thuê tàu thuyền

Boat rental

 

39

390013

Dịch vụ phá băng

Ice-breaking

 

39

390014

Chuyên chở bằng xe tải

Hauling

 

39

390015

Cứu hộ tàu thuỷ

Salvage of ships

 

 

 

39

390016

Dịch vụ vận chuyển bằng xà lan

Lighterage services

 

39

390017

1) Chuyên chở bằng xe do động vật kéo; 2) Chuyên chở bằng xe đẩy

tay

Carting

 

39

390018

Vận tải bằng đường sắt

Railway transport

 

39

390019

Cho thuê ngựa cho mục đích vận chuyển

Rental of horses for transportation purposes [bổ sung 2022]

 

39

390020

1) Chuyển phát bưu kiện tận nơi; 2) Dịch vụ chuyển phát nhanh

hàng hoá và thư tín

Parcel delivery

 

39

390021

1) Dịch vụ khuân vác; 2) Dịch vụ bốc dỡ

Porterage

 

39

390022

Đóng gói hàng hoá

Packaging of goods

 

39

390023

Môi giới hàng hải

Shipbrokerage

 

39

390024

1) Sắp xếp các cuộc đi chơi trên biển; 2) Sắp xếp các chuyến đi trên

biển

Arranging of cruises

 

39

390025

Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan

Transport services for sightseeing tours [bổ sung 2016]

 

39

390026

Dịch vụ dỡ hàng

Unloading cargo

 

39

390027

Dịch vụ giao hàng

Delivery of goods

 

39

390028

1) Dịch vụ kho hàng hóa; 2) Cất giữ hàng hoá

Storage of goods

 

39

390030

Cung cấp nước

Water distribution

 

39

390031

Phân phối điện

Electricity distribution

 

39

390032

Vận hành các cửa kênh

Operating canal locks

 

39

390033

Dịch vụ bãi đỗ xe

Car park services / Parking lot services

 

39

390034

1) Dịch vụ lưu kho; 2) Dịch vụ xếp hàng vào kho

Storage / Warehousing

 

39

390035

1) Dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; 2) Cho thuê kho chứa hàng

Rental of warehouses

 

39

390036

Vận chuyển bằng phà

Ferry-boat transport

 

39

390037

Vận tải đường sông

River transport

 

39

390038

Vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]

Freight [shipping of goods]

 

39

390039

1) Thuê tàu chở hàng; 2) Thuê phương tiện vận tải

Freighting

 

39

390040

Cho thuê chỗ để xe

Garage rental

 

39

390041

1) Vận tải bằng đường ống dẫn; 2) Vận chuyển bằng đường ống dẫn

Transport by pipeline [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

39

390042

Cho thuê bãi đỗ xe

Parking place rental

 

39

390043

1) Dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; 2) Cho thuê kho hàng làm lạnh

thực phẩm; 2) Cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm

Refrigerator rental / Frozen-food locker rental

 

39

390044

Cho thuê xe cộ

Vehicle rental

 

39

390045

Cho thuê toa chở khách chạy trên đường ray

Railway coach rental

 

39

390046

Cho thuê toa chở hàng chạy trên đường ray

Railway truck rental

 

39

390047

Vận chuyển đồ đạc

Transporting furniture

 

39

390048

Vận tải

Transport

 

39

390049

Vận tải bằng tàu thuyền

Boat transport

 

39

390050

Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch

Arranging of transportation for travel tours [bổ sung 2018]

 

39

390051

Vận chuyển hành khách

Passenger transport

 

39

390052

1) Dịch vụ hoa tiêu; 2) Dịch vụ dẫn lái

Piloting

 

 

 

39

390054

Lai dắt tàu thuyền

Towing

 

39

390055

1) Trục vớt tàu thuyền; 2) Trục vớt tàu

Refloating of ships

 

39

390056

1) Giữ chỗ cho các chuyến đi; 2) Đặt chỗ cho các chuyến đi

Booking of seats for travel

 

39

390057

Dịch vụ cứu hộ

Salvaging

 

39

390058

Vận tải bằng tắc xi

Taxi transport

 

39

390059

1) Dịch vụ vận tải bằng xe điện; 2) Vận tải bằng xe điện

Tram transport / Streetcar transport

 

39

390060

1) Chuyên chở hàng hoá; 2) Vận chuyển hàng hoá

Freight forwarding

 

39

390061

Vận tải đường biển

Marine transport

 

39

390062

1) Dịch vụ vận chuyển bằng xe bọc thép; 2) Vận chuyển bằng xe bọc

Armoured-car transport [bổ sung 2018] / Armored-car transport

 

39

390063

Vận chuyển khách lữ hành

Transport of travellers

 

39

390064

Vận chuyển và tích trữ rác

Transport and storage of waste / Transport and storage of trash

 

39

390065

Dịch vụ chuyển nhà

Removal services

 

39

390071

1) Dịch vụ lưu giữ tàu thuyền; 2) Lưu giữ tàu thuyền

Boat storage

 

39

390072

1) Môi giới vận tải [gửi hàng hóa]; 2) Môi giới vận chuyển hàng hoá

Freight brokerage [forwarding (Am.)] / Freight brokerage

 

39

390073

Môi giới vận tải

Transport brokerage

 

39

390074

Dịch vụ lái xe

Chauffeur services

 

39

390075

Dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]

Courier services [messages or merchandise] [bổ sung 2022]

 

39

390076

Cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa

Providing information relating to storage services [bổ sung 2020]

 

39

390077

Cung cấp thông tin vận tải

Providing transportation information [bổ sung 2020]

 

39

390078

1) Cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn; 2) Cho thuê

thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn

Rental of diving bells

 

39

390079

1) Cho thuê bộ đồ lặn khí quyển; 2) Cho thuê bộ thiết bị lặn khí

quyển

Rental of atmospheric diving suits [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

39

390080

Dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hoá

Rental of storage containers

 

39

390081

Cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ

Rental of vehicle roof racks

 

39

390082

Hoạt động cứu hộ [vận tải]

Rescue operations [transport]

 

39

390083

1) Ðặt chỗ cho vận chuyển; 2) Đặt chỗ cho việc vận tải

Transport reservation

 

39

390084

Ðặt chỗ cho các chuyến đi

Travel reservation

 

39

390085

Cứu hộ dưới nước

Underwater salvage

 

39

390086

Bao gói hàng hóa

Wrapping of goods

 

39

390087

Chuyển phát thư tín

Message delivery

 

39

390088

Dịch vụ giao báo chí

Delivery of newspapers / Newspaper delivery

 

39

390089

Dịch vụ giao hàng qua bưu điện

Delivery of goods by mail order

 

39

390090

Phân phối năng lượng

Distribution of energy

 

39

390091

Cho thuê ô tô đua

Rental of motor racing cars

 

39

390092

Cho thuê xe lăn

Rental of wheelchairs

 

39

390093

Dịch vụ bốc dỡ

Stevedoring

 

 

 

39

390094

Lưu trữ ở dạng vật lý các dữ liệu và tài liệu dạng điện tử

Physical storage of electronically stored data or documents [bổ sung

 

39

390095

Dịch vụ phóng vệ tinh nhân tạo cho người khác

Launching of satellites for others

 

39

390096

Chuyển phát hoa

Flower delivery

 

39

390097

Dịch vụ đóng dấu hoặc dán tem thư

Franking of mail

 

39

390098

Cung cấp thông tin giao thông

Providing traffic information [bổ sung 2020]

 

39

390099

Cho thuê máy đông lạnh

Rental of freezers

 

39

390100

Dịch vụ đóng chai

Bottling services

 

39

390101

Hậu cần vận tải

Transportation logistics

 

39

390102

Cho thuê máy bay, thiết bị bay

Aircraft rental

 

39

390103

1) Dịch vụ vận chuyển bằng sà lan; 2) Dịch vụ vận chuyển bằng xà

lan

Barge transport

 

39

390104

Cho thuê xe chở khách chạy bằng động cơ

Motor coach rental

 

39

390105

Cho thuê động cơ máy bay

Rental of aircraft engines [bổ sung 2013]

 

39

390106

Dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị

Guarded transport of valuables [bổ sung 2013]

 

39

390107

Cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường

Rental of navigational systems [bổ sung 2014]

 

39

390108

Cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch

Providing driving directions for travel purposes [bổ sung 2014]

 

39

390109

Gói quà

Gift wrapping [bổ sung 2015]

 

39

390110

Cho thuê máy kéo

Rental of tractors [bổ sung 2016]

 

39

390111

thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]

Collection of recyclable goods [transport] [bổ sung 2016]

 

39

390112

Cho thuê hầm rượu sử dụng điện

Rental of electric wine cellars [bổ sung 2017]

 

39

390113

Bổ sung tiền mặt cho máy rút tiền tự động

Cash replenishment of automated teller machines [bổ sung 2017]

 

39

390114

Dịch vụ chia sẻ xe hơi

Car sharing services [bổ sung 2017]

 

39

390115

Dịch vụ bổ sung sản phẩm cho máy bán hàng tự động

Replenishment of vending machines [bổ sung 2019]

 

39

390116

Dịch vụ kho hành lý

Luggage storage [bổ sung 2019]

 

39

390117

Sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua

ứng dụng trực tuyến

Arranging of passenger transportation services for others via an

online application [bổ sung 2019]

 

39

390118

Dịch vụ điều khiển thiết bị bay dân sự không người lái

Piloting of civilian drones [bổ sung 2020]

 

39

390119

Chuẩn bị thị thực du lịch và giấy thông hành cho người đi du lịch

nước ngoài

Arranging for travel visas and travel documents for persons

travelling abroad [bổ sung 2020]

 

39

390120

Dịch vụ đi chung xe

Carpooling services [bổ sung 2020]

 

39

390121

Lưu trữ tạm thời chìa khóa

Temporary storage of keys [bổ sung 2022]

 

39

390122

Cho thuê thiết bị bay không người lái để chụp ảnh

Rental of photography drones [bổ sung 2022]

 

39

390124

Thu gom rác thải và chất thải sinh hoạt và công nghiệp

Collection of domestic and industrial waste and trash [bổ sung 2022]

 

39

390125

Cho thuê tủ có khóa để chứa đồ

Rental of storage lockers [bổ sung 2022]

 

39

390126

Định vị và theo dõi người cho mục đích vận chuyển

Locating and tracking of people for transportation purposes [bổ sung

2022]

 

39

390127

Dịch vụ vận chuyển hồ sơ pháp lý

Services for transporting legal documents [bổ sung 2022]

 

39

390128

Vận chuyển bằng cáp treo

Cable car transport [bổ sung 2022]

 

39

390129

Cho thuê ghế an toàn cho trẻ em, dùng cho xe cộ

Rental of safety seats for children, for vehicles [bổ sung 2022]

 

 

 

39

390130

1) Dịch vụ phòng để mũ áo; 2) Dịch vụ giữ trang phục

Cloakroom services / Coat check services [bổ sung 2022]

 

39

390131

Cho thuê thiết bị bay không người lái để giám sát

Rental of surveillance drones [bổ sung 2022]

 

39

390132

Cho thuê thiết bị bay không người lái cho mục đích an ninh

Rental of security drones [bổ sung 2022]

 

39

390133

Định vị và theo dõi hàng hóa cho mục đích vận chuyển

Locating and tracking of cargo for transportation purposes [bổ sung

2023]

 

39

390134

Vận chuyển cacbon đioxit đã thu hồi cho người khác

Transport of captured carbon dioxide for others [bổ sung 2023]

 

39

390135

Lưu trữ cacbon đioxit đã thu hồi cho người khác

Storage of captured carbon dioxide for others [bổ sung 2023]

 

39

390136

Dịch vụ thuê bao ô tô

Car subscription services [bổ sung 2023]

 

39

390137

Vận chuyển không gian

Space transport [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 40.

Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 40 chủ yếu gồm các dịch vụ được thực hiện bằng việc xử lý, biến đổi hoặc sản xuất về cơ học hoặc hoá học các chất vô cơ hay hữu cơ hoặc các vật thể, bao gồm các dịch vụ sản xuất tùy chỉnh.

Vì mục đích phân loại, việc sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa chỉ được coi là dịch vụ trong những trường hợp mà hàng hóa được thực hiện vì lợi ích của một người khác theo đơn đặt hàng hoặc theo đặc điểm kỹ thuật.

Nếu việc sản xuất hoặc chế tạo không được thực hiện để hoàn thành một đơn đặt hàng đối với hàng hóa đáp ứng nhu cầu, yêu cầu hoặc mô tả cụ thể của khách hàng, thì nó nói chung là phụ trợ cho hoạt động thương mại chính hoặc hàng hoá trong thương mại của nhà sản xuất.

Nếu chất liệu hoặc vật thể được đem bán cho bên thứ ba bởi người đã xử lý, biến đổi hoặc sản xuất nó, thì điều này nói chung sẽ không được coi là một dịch vụ.

 

Nhóm 40 đặc biệt gồm cả:

  • Biến đổi một vật thể hay một chất và bất kỳ quy trình nào làm thay đổi các đặc tính thiết yếu của chúng ví dụ: nhuộm một bộ quần áo;
  • Các dịch vụ chuyển đổi như vậy cũng được phân loại trong Nhóm 40 nếu chúng được cung cấp trong phạm vi của công việc sửa chữa hoặc bảo trì, ví dụ, mạ crôm tấm chắn xe;
  • Dịch vụ xử lý vật liệu trong quy trình sản xuất chất hoặc vật thể bất kỳ nhưng không phải là công trình xây dựng; ví dụ, dịch vụ cắt, đẽo, gọt, đánh bóng bằng cách mài mòn hoặc bọc kim loại;
  • Nối các vật liệu, ví dụ, hàn;
  • Chế biến và xử lý thực phẩm, ví dụ như nghiền trái cây, xay bột, bảo quản thực phẩm và đồ uống, xông khói thực phẩm, đông lạnh thực phẩm;
  • Sản xuất tùy chỉnh các hàng hóa theo đơn đặt hàng hoặc theo yêu cầu cụ thể của người khác (lưu ý rằng một số tổ chức yêu cầu hàng hoá sản xuất ra phải được chỉ rõ), ví dụ, sản xuất tùy chỉnh xe ô tô;
  • Dịch vụ của kỹ thuật viên nha khoa;
  • Nhồi bông, thêu, may đo theo yêu cầu, nhuộm vải, hồ vải.

 

 

Nhóm 40 đặc biệt không bao gồm:

  • Các dịch vụ không đòi hỏi phải thay đổi các tính chất thiết yếu của vật thể hoặc chất, ví dụ, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ nội thất (Nhóm 37);
  • Dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng, ví dụ, sơn và trát (Nhóm 37);
  • Dịch vụ vệ sinh, ví dụ, giặt, lau cửa sổ, làm sạch bề mặt bên trong và bên ngoài của các công trình xây dựng (Nhóm 37);
  • Chống gỉ, ví dụ, xử lý chống gỉ cho xe (Nhóm 37);
  • Một số dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng, ví dụ, sơn xe ô tô theo yêu cầu của khách hàng (Nhóm 37).
  • Trang trí thực phẩm, điêu khắc thực phẩm (Nhóm 43)

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

40

400001

Dịch vụ mài mòn

Abrasion

 

40

400002

Xử lý phim điện ảnh

Processing of cinematographic films

 

40

400003

Dịch vụ làm sạch không khí

Air purification

 

40

400004

Dịch vụ từ hóa

Magnetization

 

40

400005

Hồ vải

Applying finishes to textiles

 

40

400006

Hồ giấy

Paper finishing

 

40

400007

Mạ bạc

Silver plating [bổ sung 2015]

 

40

400008

1) Tẩy trắng vải; 2) Tẩy trắng vải sợi

Fabric bleaching

 

40

400009

Gia công gỗ

Woodworking

 

40

400010

1) Viền mép vải; 2) Viền vải

Cloth edging

 

40

400011

Hàn

Soldering

 

 

 

40

400012

May quần áo

Dressmaking

 

40

400013

Mạ catmi

Cadmium plating

 

40

400014

Dịch vụ cán là vải

Permanent-press treatment of fabrics

 

40

400015

1) Dịch vụ nung đồ gốm; 2) Nung đồ gốm

Pottery firing / Firing pottery

 

40

400016

Nhuộm màu giày

Shoe staining

 

40

400017

Mạ crôm

Chromium plating

 

40

400018

Mạ kim loại

Metal plating

 

40

400019

Nhuộm da

Leather staining

 

40

400020

1) Gia công lông thú; 2) Xử lý lông thú

Fur conditioning

 

40

400021

Cắt vải

Cloth cutting

 

40

400022

In mẫu vẽ

Pattern printing

 

40

400023

Tráng rửa phim ảnh

Photographic film development

 

40

400024

Mạ vàng

Gilding

 

40

400025

Xử lý nước

Water treating

 

40

400026

Mạ điện

Electroplating

 

40

400027

Mạ thiếc

Tin-plating [bổ sung 2015]

 

40

400028

Cắt may da lông thú theo yêu cầu

Custom fashioning of fur

 

40

400029

Dịch vụ rèn

Blacksmithing

 

40

400030

Xử lý chống nhậy cho da lông thú

Fur mothproofing

 

40

400031

1) Dịch vụ xay; 2) Dịch vụ phay; 3) Dịch vụ nghiền

Millworking

 

40

400032

Nghiền, ép trái cây

Fruit crushing

 

40

400033

Xông khói thực phẩm

Food smoking

 

40

400034

Mạ điện

Galvanization

 

40

400035

1) Khắc trổ; 2) Chạm trổ

Engraving

 

40

400036

1) Xử lý chống thấm nước cho vải; 2) Chống thấm nước cho vải sợi

Cloth waterproofing / Fabric waterproofing

 

40

400037

1) Gia công vải chịu lửa; 2) Xử lý chống cháy cho vải; 3) Dịch vụ

gia công tính chịu lửa cho vải dệt

Cloth fireproofing / Fabric fireproofing / Textile fireproofing

 

40

400038

Xử lý chống nhàu cho vải

Crease-resistant treatment for clothing

 

40

400039

Xử lý len

Wool treating

 

40

400040

Cán kim loại

Laminating

 

40

400041

Dịch vụ mài

Grinding

 

40

400042

Xử lý kim loại

Metal treating

 

40

400043

Tôi kim loại

Metal tempering

 

40

400044

Xay bột

Flour milling

 

40

400045

Mạ kẽm

Nickel plating

 

40

400046

Mắc sợi dệt [khung cửi]

Warping [looms]

 

40

400047

Thuộc da

Skin dressing

 

40

400048

Ðánh bóng bằng cách mài

Burnishing by abrasion

 

40

400049

Ðóng sách

Bookbinding

 

40

400050

Bào vật liệu

Planing of materials [bổ sung 2017]

 

 

 

40

400051

Dịch vụ làm yên cương

Saddlery working

 

40

400052

Cưa vật liệu

Sawing of materials [bổ sung 2017]

 

40

400053

Dịch vụ may đo

Custom tailoring [bổ sung 2015]

 

40

400054

Thuộc da

Tanning

 

40

400055

Dịch vụ nhồi da động vật

Taxidermy

 

40

400056

Dịch vụ nhuộm*

Dyeing services* [bổ sung 2021]

 

40

400057

Nhuộm vải sợi

Textile dyeing

 

40

400058

1) Xử lý vải; 2) Xử lý vải dệt

Textile treating / Cloth treating

 

40

400059

1) Dịch vụ xử lý chống nhậy cho vải; 2) Xử lý chống nhậy cho vải

Textile mothproofing

 

40

400060

1) Nhuộm vải; 2) Nhuộm quần áo

Cloth dyeing

 

40

400061

Xử lý giấy

Paper treating

 

40

400062

Thổi thủy tinh

Glass-blowing

 

40

400063

Thêu thùa

Embroidering [bổ sung 2016]

 

40

400064

Gia công da

Leather working

 

40

400065

Nhuộm màu cửa kính bằng cách phủ bề mặt

Window tinting treatment being surface coating [bổ sung 2022]

 

40

400066

Bảo quản thực phẩm và đồ uống

Food and drink preservation

 

40

400067

Ðốn gỗ và xẻ gỗ

Timber felling and processing

 

40

400068

Tái chế rác và phế thải

Recycling of waste and trash

 

40

400069

Dịch vụ làm co vải trước khi may

Cloth pre-shrinking

 

40

400070

1) Làm láng bóng da lông thú; 2) Làm bóng láng da lông thú

Fur glossing

 

40

400071

1) Dịch vụ làm bóng da lông thú; 2) Làm bóng và mịn da lông thú

Fur satining

 

40

400072

1) Nhuộm da lông thú; 2) Nhuộm lông da thú

Fur dyeing

 

40

400081

Dịch vụ khử mùi không khí

Air deodorizing [bổ sung 2018] / Air deodorising

 

40

400082

Dịch vụ làm tươi mát không khí

Air freshening

 

40

400083

1) Dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác; 2) Lắp

ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác

Custom assembling of materials for others

 

40

400084

Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật

Framing of works of art

 

40

400085

Mạ vàng

Gold plating [bổ sung 2015]

 

40

400086

1) Vạch dấu bằng tia lade; 2) Kẻ vạch bằng tia lade

Laser scribing

 

40

400087

Cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu

Providing information relating to material treatment [bổ sung 2020]

 

40

400088

Mài kính quang học

Optical glass grinding

 

40

400089

In ảnh chụp

Photographic printing

 

40

400090

Khắc ảnh trên bản kẽm

Photogravure

 

40

400091

Chế biến dầu mỏ

Processing of oil

 

40

400092

May chần mền, chăn

Quilting

 

40

400093

1) Dịch vụ lọc dầu; 2) Dịch vụ tinh chế

Refining services

 

40

400094

Giết mổ động vật

Slaughtering of animals

 

40

400095

Dịch vụ tẩy gỉ

Stripping finishes

 

 

 

40

400097

Xử lý rác thải [chuyển hoá]

Waste treatment [transformation]

 

40

400098

1) Sửa quần áo cho vừa số đo; 2) Sửa lại quần áo [cải biến quần áo]

Clothing alteration

 

40

400099

Gia công nồi hơi

Boilermaking [bổ sung 2015]

 

40

400100

Ðúc kim loại

Metal casting

 

40

400101

Dịch vụ lưu hoá [xử lý vật liệu]

Vulcanization [material treatment]

 

40

400102

1) Dịch vụ của kỹ thuật viên nha khoa chuyên về răng giả; 2) Dịch

vụ của kỹ thuật viên chỉnh hình răng giả

Services of a dental technician

 

40

400103

Sản xuất năng lượng

Production of energy

 

40

400104

Cho thuê máy phát điện

Rental of electricity generators [bổ sung 2022]

 

40

400105

1) Tiêu hủy rác và chất thải; 2) Tiêu hủy rác thải

Destruction of waste and trash

 

40

400106

1) Dịch vụ đốt rác và chất thải; 2) Thiêu rác; 3) Đốt rác

Incineration of waste and trash

 

40

400107

Dịch vụ tách màu

Colour separation services

 

40

400108

Dịch vụ cắt chìa khoá

Key cutting

 

40

400109

Dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm

Decontamination of hazardous materials

 

40

400110

1) In đá; 2) In thạch bản

Lithographic printing

 

40

400111

Dịch vụ in

Printing

 

40

400112

Cho thuê máy dệt kim

Knitting machine rental

 

40

400113

In ốp sét

Offset printing

 

40

400114

Dịch vụ xếp chữ trên phim

Photocomposing services

 

40

400115

In trên lụa

Silkscreen printing

 

40

400116

Tuyển chọn rác và vật liệu tái chế [chuyển hoá]

Sorting of waste and recyclable material [transformation]

 

40

400117

Làm đông lạnh thực phẩm

Freezing of foods

 

40

400118

Cho thuê thiết bị điều hòa không khí

Rental of air-conditioning apparatus [bổ sung 2017]

 

40

400119

1) Dịch vụ cho thuê thiết bị sưởi ấm; 2) Cho thuê thiết bị sưởi ấm

Rental of space heating apparatus

 

40

400120

Dịch vụ chuội và hồ vải

Fulling of cloth

 

40

400121

Dịch vụ bảo quản lạnh

Cryopreservation services

 

40

400122

Dịch vụ phun cát

Sandblasting services

 

40

400123

Cho thuê nồi hơi

Rental of boilers [bổ sung 2013]

 

40

400124

Tái chế [tái chế chất thải]

Upcycling [waste recycling] [bổ sung 2015]

 

40

400125

Dịch vụ hàn

Welding services [bổ sung 2015]

 

40

400126

Nhuộm màu cửa sổ xe

Tinting of car windows [bổ sung 2017]

 

40

400127

Dịch vụ tùy chỉnh in 3D cho người khác

Custom 3D printing for others [bổ sung 2019]

 

40

400128

Dịch vụ sản xuất bia cho người khác

Beer brewing for others [bổ sung 2019]

 

40

400129

Dịch vụ sản xuất bánh mỳ theo đơn đặt hàng

Custom manufacturing of bread [bổ sung 2019]

 

40

400130

Thanh trùng thực phẩm và đồ uống

Pasteurizing of food and beverages [bổ sung 2020] / Pasteurising of

food and beverages [bổ sung 2020]

 

40

400131

Dịch vụ làm rượu vang cho người khác

Wine making for others [bổ sung 2020]

 

40

400132

Tư vấn trong lĩnh vực làm rượu vang

Consultancy in the field of wine making [bổ sung 2020]

 

40

400133

Sản xuất tàu thuyền theo yêu cầu

Custom manufacturing of boats [bổ sung 2022]

 

 

 

40

400134

Dịch vụ chưng cất

Distillation services [bổ sung 2022]

 

40

400135

Cho thuê rô bốt công nghiệp để sử dụng trong sản xuất

Rental of industrial robots for use in manufacturing [bổ sung 2022]

 

40

400136

Sản xuất máy bay theo yêu cầu

Custom manufacturing of aircraft [bổ sung 2022]

 

40

400137

Dịch vụ nghề mộc [sản xuất đồ gỗ theo yêu cầu]

Joinery services [custom manufacturing of woodwork] [bổ sung

2022]

 

40

400138

Dịch vụ chế biến pho mát có bản chất là làm chín, ủ chín và già hóa

pho mát

Cheese processing services in the nature of ripening, maturing and

aging of cheese [bổ sung 2022]

 

40

400139

Nghiền bê tông

Crushing of concrete [bổ sung 2022]

 

40

400140

Chiếu xạ thực phẩm

Irradiation of food [bổ sung 2022]

 

40

400141

Cho thuê pin

Rental of batteries [bổ sung 2022]

 

40

400142

Thu giữ cacbon

Carbon capture [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

40

400143

Sản xuất năng lượng xanh tái tạo

Production of renewable green energy [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

40

400144

Cho thuê máy in dùng với máy tính

Rental of printers for use with computers [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 41.

Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 41 chủ yếu gồm tất cả các hình thức giáo dục hoặc đào tạo, các dịch vụ có mục đích cơ bản là giải trí, vui chơi hoặc tiêu khiển của con người, cũng như giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật thị giác hoặc văn học tới công chúng cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục.

Nhóm 41 đặc biệt gồm cả:

  • Tổ chức triển lãm cho các mục đích văn hóa hoặc giáo dục, sắp xếp và tiến hành các hội nghị, đại hội và hội nghị chuyên đề;
  • Dịch vụ dịch thuật và phiên dịch ngôn ngữ; biên dịch và phiên dịch ngôn ngữ;
  • Xuất bản sách và tài liệu, trừ các tài liệu quảng cáo;
  • Dịch vụ phóng viên tin tức, phóng viên ảnh;
  • Nhiếp ảnh;
  • Dịch vụ đạo diễn và sản xuất phim, trừ phim quảng cáo;
  • Dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi công viên vui chơi giải trí, rạp xiếc, vườn thú, phòng trưng bày nghệ thuật và bảo tàng;
  • Dịch vụ huấn luyện thể thao và thể dục;
  • Huấn luyện động vật;
  • Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến;
  • Dịch vụ tổ chức đánh bạc, tổ chức xổ số;
  • Dịch vụ đặt chỗ và đặt vé cho các sự kiện giải trí, giáo dục và thể thao;
  • Một số dịch vụ viết thuê như viết kịch bản, sáng tác ca khúc.

Nhóm 41 đặc biệt không bao gồm:

  • Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo (Nhóm 35);
  • Soạn thảo và xuất bản tài liệu quảng cáo (Nhóm 35);
  • Dịch vụ hãng tin tức (Nhóm 38);
  • Dịch vụ truyền thanh và truyền hình (Nhóm 38);
  • Dịch vụ hội nghị qua video (Nhóm 38);
  • Soạn thảo tài liệu kỹ thuật (Nhóm 42);
  • Dịch vụ trông trẻ ban ngày và nhà trẻ (Nhóm 43);
  • Dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe (Nhóm 44);
  • Lên kế hoạch và tổ chức hôn lễ (Nhóm 45).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

41

410002

1) Trường đào tạo [giáo dục]; 2) Học viện [giáo dục]

Academies [education]

 

41

410003

Dịch vụ công viên vui chơi giải trí

Amusement park services [bổ sung 2016]

 

41

410004

Dịch vụ giải trí

Entertainment services [bổ sung 2016]

 

41

410005

1) Dịch vụ huấn luyện động vật; 2) Huấn luyện động vật

Animal training

 

41

410006

Cho thuê các thiết bị điện ảnh

Rental of cinematographic apparatus [bổ sung 2016]

 

41

410007

1) Dịch vụ hoạt náo viên; 2) Dịch vụ làm trò tiêu khiển

Entertainer services

 

41

410008

Dịch vụ trường quay

Movie studio services [bổ sung 2016]

 

41

410009

Biểu diễn xiếc

Presentation of circus performances [bổ sung 2016]

 

41

410010

Tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]

Organization of competitions [education or entertainment]

 

41

410011

Khoá đào tạo từ xa

Correspondence courses

 

 

 

41

410012

Giáo dục thể chất

Physical education

 

41

410013

Cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn

Rental of show scenery

 

41

410014

1) Cung cấp tiện nghi giải trí; 2) Cung cấp tiện ích giải trí

Providing recreation facilities

 

41

410015

1) Giải trí qua truyền thanh; 2) Giải trí qua đài phát thanh

Radio entertainment

 

41

410016

Xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo

Publication of texts, other than publicity texts

 

41

410017

1) Giảng dạy ; 2) Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; 3) Dịch vụ hướng

dẫn, giảng dạy

Teaching / Educational services / Instruction services

 

41

410018

Cho thuê thiết bị ghi âm thanh

Rental of sound recordings

 

41

410019

Cho thuê hình ảnh động

Rental of motion pictures [bổ sung 2016]

 

41

410020

Sản xuất phim trừ phim quảng cáo

Film production, other than advertising films

 

41

410021

Huấn luyện viên thể dục

Gymnastic instruction

 

41

410023

Dịch vụ thư viện cho thuê

Lending library services [bổ sung 2016]

 

41

410024

Xuất bản sách

Publication of books

 

41

410025

Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình

Rental of radio and television sets

 

41

410026

1) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; 2) Dàn dựng

chương trình phát thanh và truyền hình

Production of radio and television programmes

 

41

410027

Trình diễn các chương trình tạp kỹ

Presentation of variety shows [bổ sung 2016]

 

41

410028

Dịch vụ dàn nhạc giao hưởng

Orchestra services

 

41

410029

Trình diễn sân khấu

Theatre productions

 

41

410030

1) Sản xuất chương trình biểu diễn; 2) Dàn dựng chương trình biểu

diễn; 3) Dàn dựng buổi biểu diễn

Production of shows

 

41

410031

Giải trí trên truyền hình

Television entertainment

 

41

410032

Cho thuê đồ trang trí sân khấu

Rental of stage scenery

 

41

410033

Dịch vụ vườn bách thú

Zoological garden services

 

41

410035

Cung cấp tiện nghi thể thao

Providing sports facilities

 

41

410036

Dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ

Modelling for artists

 

41

410041

Dịch vụ thư viện lưu động

Mobile library services / Bookmobile services

 

41

410042

Cung cấp các tiện nghi sử dụng cho sòng bạc

Providing casino facilities [gambling]

 

41

410044

1) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; 2) Sắp xếp và tiến

hành hội thảo chuyên đề

Arranging and conducting of colloquiums

 

41

410045

1) Tổ chức và điều khiển hội nghị; 2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị

Arranging and conducting of conferences

 

41

410046

1) Tổ chức và điều khiển đại hội; 2) Sắp xếp và tiến hành đại hội

Arranging and conducting of congresses

 

41

410047

Dịch vụ vũ trường

Discotheque services

 

41

410048

Cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục

Providing information in the field of education [bổ sung 2020]

 

41

410049

Khảo thí giáo dục

Educational examination

 

 

 

41

410050

Cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí

Providing information in the field of entertainment [bổ sung 2020]

 

41

410051

Tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục

Organization of exhibitions for cultural or educational purposes

 

41

410052

Dịch vụ tổ chức đánh bạc

Gambling services [bổ sung 2016]

 

41

410053

Cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn

Providing golf facilities

 

41

410054

Dịch vụ câu lac bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình và sức khoẻ]

Health club services [health and fitness training]

 

41

410055

Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]

Holiday camp services [entertainment]

 

41

410056

Trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp

Presentation of live performances

 

41

410057

1) Dịch vụ giới thiệu phim; 2) Dịch vụ trình chiếu phim; 3) Dịch vụ

giới thiệu rạp chiếu phim

Cinema presentations / Movie theatre presentations

 

41

410058

Trường mẫu giáo

Nursery schools

 

41

410059

Tổ chức các cuộc thi đấu thể thao

Organization of sports competitions

 

41

410060

Lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]

Party planning [entertainment]

 

41

410061

1) Đào tạo thực hành [thao diễn]; 2) Đào tạo thực hành [hướng dẫn

thao tác thử]

Practical training [demonstration]

 

41

410062

Cung cấp các tiện nghi cho bảo tàng

Providing museum facilities [bổ sung 2022]

 

41

410063

Dịch vụ phòng thu âm

Recording studio services

 

41

410064

Cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí

Providing information relating to recreational activities [bổ sung

2020]

 

41

410065

Cho thuê thiết bị lặn trần (kính bảo hộ, chân nhái, bình dưỡng khí,

ống thông hơi)

Rental of skin diving equipment

 

41

410066

Cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]

Rental of sports equipment [except vehicles]

 

41

410067

1) Cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động; 2) Cho thuê các tiện nghi sân vận động; 3) Cho thuê các tiện ích của sân vận động

Rental of stadium facilities

 

41

410068

1) Cho thuê máy ghi băng hình; 2) Cho thuê máy ghi băng video

Rental of video cassette recorders

 

41

410069

1) Cho thuê băng hình; 2) Cho thuê băng video

Rental of videotapes

 

41

410070

1) Tổ chức và điều khiển hội thảo; 2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo

Arranging and conducting of seminars

 

41

410071

1) Trại huấn luyện thể thao; 2) Trại tập luyện thể thao

Sport camp services

 

41

410072

1) Tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; 2) Sắp xếp và tiến

hành hội nghị chuyên đề

Arranging and conducting of symposiums

 

41

410073

1) Dịch vụ bấm giờ trong cuộc thi đấu thể thao; 2) Dịch vụ bấm thời

gian cho các cuộc thi đấu thể thao

Timing of sports events

 

41

410075

Giáo dục trong trường nội trú

Boarding school education [bổ sung 2016]

 

 

 

41

410076

1) Tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; 2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn]; 3) Tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]

Arranging and conducting of workshops [training]

 

41

410077

1) Tổ chức cuộc thi sắc đẹp; 2) Sắp xếp cuộc thi sắc đẹp

Arranging of beauty contests

 

41

410078

Dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn

Booking of seats for shows

 

41

410079

1) Dịch vụ lồng tiếng; 2) Dịch vụ lồng nhạc

Dubbing

 

41

410080

Giáo dục tôn giáo

Religious education

 

41

410081

Tổ chức xổ số

Organization of lotteries [bổ sung 2016]

 

41

410082

Tổ chức các buổi khiêu vũ

Organization of balls

 

41

410083

Tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]

Organization of shows [impresario services]

 

41

410084

1) Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; 2) Cung cấp các dịch

vụ giải trí trong nhà

Providing amusement arcade services

 

41

410085

Cho thuê thiết bị âm thanh

Rental of audio equipment

 

41

410086

Cho thuê thiết bị ánh sáng dùng cho trường quay hoặc nhà hát

Rental of lighting apparatus for theatrical sets or television studios

 

41

410087

Cho thuê sân ten-nít

Rental of tennis courts

 

41

410088

1) Cho thuê máy quay hình; 2) Cho thuê máy quay video xách tay có

bộ phận ghi hình

Rental of video cameras / Rental of camcorders

 

41

410089

Viết kịch bản, không dành cho mục đích quảng cáo

Scriptwriting, other than for advertising purposes [bổ sung 2016]

 

41

410090

1) Biên tập băng hình; 2) Dàn dựng băng hình; 3) Dàn dựng băng

video

Videotape editing

 

41

410091

Xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến

Online publication of electronic books and journals [bổ sung 2019]

 

41

410092

1) Dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử; 2) Tạo ra tài

liệu xuất bản điện tử

Electronic desktop publishing

 

41

410093

Dịch vụ ghi phụ đề cho phim, sách

Subtitling

 

41

410094

Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính

Game services provided online from a computer network [bổ sung

2019]

 

41

410095

Dịch vụ karaoke

Karaoke services [bổ sung 2016]

 

41

410097

1) Dịch vụ sáng tác nhạc; 2) Dịch vụ viết bản phối khí âm nhạc

Music composition services

 

41

410098

Dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]

Nightclub services [entertainment] [bổ sung 2016]

 

41

410099

Cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được

Providing online electronic publications, not downloadable [bổ sung

2019]

 

41

410100

Phóng viên ảnh

Photographic reporting

 

41

410101

Nhiếp ảnh

Photography

 

41

410102

Hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]

Vocational guidance [education or training advice]

 

41

410103

Dịch vụ phóng viên tin tức

News reporters services

 

 

 

41

410104

Dịch thuật

Translation

 

41

410105

Phiên dịch ngôn ngữ cử chỉ

Sign language interpretation [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

41

410106

1) Ghi băng video; 2) Thu băng video; 3) Ghi băng hình

Videotaping

 

41

410182

Chụp ảnh dưới dạng vi phim

Microfilming

 

41

410183

Dịch vụ đại lý bán vé [giải trí]

Ticket agency services [entertainment]

 

41

410184

Dịch vụ soạn thảo văn bản*

Writing of texts* [bổ sung 2016]

 

41

410185

1) Tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc; 2) Sắp xếp và tiến hành

buổi hoà nhạc

Arranging and conducting of concerts

 

41

410186

Dịch vụ viết chữ đẹp

Calligraphy services

 

41

410187

Dịch vụ sắp đặt không dùng cho mục đích quảng cáo

Layout services, other than for advertising purposes

 

41

410188

Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích giải trí

Organisation of fashion shows for entertainment purposes

 

41

410189

Huấn luyện [đào tạo]

Coaching [training]

 

41

410190

Cho thuê sân bãi thể thao

Rental of sports grounds

 

41

410191

Dịch vụ điều chỉnh nhạc [DJ]

Disc jockey services

 

41

410192

Phiên dịch ngôn ngữ

Language interpretation [bổ sung 2021]

 

41

410193

Dịch vụ huấn luyện viên cá nhân [huấn luyện thể dục thể hình]

Personal trainer services [fitness training]

 

41

410194

Điều hành các lớp thể dục thể hình

Conducting fitness classes

 

41

410195

Đào tạo lại nghề

Vocational retraining [bổ sung 2022]

 

41

410196

Sản xuất nhạc

Production of music

 

41

410197

Cho thuê đồ chơi

Toy rental

 

41

410198

Cho thuê thiết bị trò chơi

Games equipment rental

 

41

410199

Dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học

Educational services provided by schools [bổ sung 2017]

 

41

410200

Cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải xuống được

Providing online music, not downloadable [bổ sung 2019]

 

41

410201

Cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được

Providing online videos, not downloadable [bổ sung 2019]

 

41

410202

Gia sư

Tutoring [bổ sung 2014]

 

41

410203

Sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp

Arranging and conducting of in-person educational forums [bổ sung

2016]

 

41

410204

Sáng tác ca khúc

Songwriting [bổ sung 2016]

 

41

410205

Viết kịch

Screenplay writing [bổ sung 2016]

 

41

410206

Thực hiện chuyến đi có hướng dẫn

Conducting guided tours [bổ sung 2016]

 

41

410207

Dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng

Training services provided via simulators [bổ sung 2017]

 

41

410208

Cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu

Providing films, not downloadable, via video-on-demand services [bổ sung 2018]

 

41

410209

Cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu

Providing television programmes, not downloadable, via video-on- demand services [bổ sung 2018] / Providing television programs, not downloadable, via video-on-demand services [bổ sung 2018]

 

 

 

41

410210

1) Hướng dẫn lễ dâng trà sado [hướng dẫn trà đạo]; 2) Hướng dẫn

sado [hướng dẫn trà đạo]

Sado instruction [tea ceremony instruction] [bổ sung 2017]

 

41

410211

Hướng dẫn võ aikido

Aikido instruction [bổ sung 2017]

 

41

410212

Cho thuê tác phẩm nghệ thuật

Rental of artwork [bổ sung 2017]

 

41

410213

Cho thuê bể cá trong nhà

Rental of indoor aquaria [bổ sung 2017]

 

41

410214

Thực hiện chuyến leo núi có hướng dẫn

Conducting guided climbing tours [bổ sung 2018]

 

41

410215

Tổ chức sự kiện giải trí cosplay

Organization of cosplay entertainment events [bổ sung 2018]

 

41

410216

Dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng

trưng bày nghệ thuật

Cultural, educational or entertainment services provided by art

galleries [bổ sung 2018]

 

41

410217

Dịch vụ phát hành phim

Film distribution [bổ sung 2019]

 

41

410218

Dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]

Know-how transfer [training] [bổ sung 2019]

 

41

410219

Dịch vụ hỗ trợ giáo dục dành cho người có nhu cầu cá nhân

Educational assistance services for persons with individual needs [bổ

sung 2019, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

41

410220

Hướng dẫn võ Judo

Judo instruction [bổ sung 2019]

 

41

410221

Dịch vụ khảo thí giáo dục dành cho người điều khiển thiết bị bay

không người lái

Educational examination for users to qualify to pilot drones [bổ sung

2019]

 

41

410222

Dịch vụ kỹ thuật âm thanh cho các sự kiện

Sound engineering services for events [bổ sung 2019]

 

41

410223

Dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện

Video editing services for events [bổ sung 2019]

 

41

410224

Dịch vụ kỹ thuật viên ánh sáng cho các sự kiện

Lighting technician services for events [bổ sung 2019]

Cục SHTT hiệu

chỉnh 2024

41

410225

Đạo diễn phim, trừ phim quảng cáo

Film directing, other than advertising films [bổ sung 2019]

 

41

410226

Cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa

Providing user reviews for entertainment or cultural purposes [bổ sung 2020]

 

41

410227

1) Cung cấp thứ hạng của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa; 2) Cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích giải trí

hoặc văn hóa

Providing user rankings for entertainment or cultural purposes [bổ sung 2020] / Providing user ratings for entertainment or cultural

purposes [bổ sung 2020]

 

41

410228

Cho thuê thiết bị mô phỏng để đào tạo

Rental of training simulators [bổ sung 2020]

 

41

410229

Dịch vụ đánh giá thể chất cho mục đích đào tạo

Physical fitness assessment services for training purposes [bổ sung

2020]

 

41

410230

Dịch vụ vẽ mặt

Face painting [bổ sung 2020]

 

41

410231

Tổ chức thi đấu thể thao điện tử

Organization of electronic sports competitions [bổ sung 2022]

 

41

410232

Đạo diễn các buổi biểu diễn

Directing of shows [bổ sung 2022]

 

41

410233

Dịch vụ thể thao điện tử

E-sports services [bổ sung 2022]

 

41

410234

Dịch vụ thư viện trò chơi

Games library services [bổ sung 2022]

 

41

410235

Dịch vụ thư viện đa phương tiện

Multimedia library services [bổ sung 2022]

 

41

410236

Dịch vụ chụp ảnh bằng thiết bị bay không người lái

Photographic imaging services by drone [bổ sung 2022]

 

 

 

41

410237

Dịch vụ quay video bằng thiết bị bay không người lái

Video imaging services by drone [bổ sung 2022]

 

41

410238

Chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh [đào tạo]

Transfer of business knowledge and know-how [training] [bổ sung

2022]

 

41

410239

Cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận

Providing training and educational examination for certification

purposes [bổ sung 2022]

 

41

410240

Nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục

Research in the field of education [bổ sung 2022]

 

41

410241

Cho thuê máy đọc sách điện tử

Rental of electronic book readers [bổ sung 2022]

 

41

410242

Sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí

Arranging and conducting of entertainment events [bổ sung 2022]

 

41

410243

Sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao

Arranging and conducting of sports events [bổ sung 2022]

 

41

410244

Giáo dục âm nhạc

Music education [bổ sung 2022]

 

41

410245

Tạo chú thích đi kèm lời nói, hình ảnh hoặc video

Captioning [bổ sung 2022, sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024 (Cục SHTT hiệu chỉnh 2024)

41

410247

1) Phòng thoát hiểm [giải trí]; 2) Trò chơi thoát hiểm [giải trí]

Escape room [entertainment] / Escape game [entertainment] [bổ sung

2022]

 

41

410248

Trưng bày bộ sưu tập hiện vật bảo tàng

Presenting museum exhibitions [bổ sung 2022]

 

41

410249

Sản xuất podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]

Production of podcasts [bổ sung 2022]

 

41

410250

Cho thuê đạo cụ làm phim

Rental of movie props [bổ sung 2022]

 

41

410251

Lên lịch các chương trình phát thanh và truyền hình

Scheduling of radio and television programmes [bổ sung 2023]

 

41

410252

Cung cấp hình ảnh trực tuyến, không tải xuống được

Providing online images, not downloadable [bổ sung 2023]

 

41

410253

Cung cấp chuyến du lịch thực tế ảo trực tuyến có hướng dẫn

Providing online virtual guided tours [bổ sung 2023]

 

41

410254

Cung cấp cơ sở vật chất dùng trong chơi trò chơi Nhập vai Hành

động trực tiếp [LARP]

Providing facilities for playing Live Action Role Playing [LARP]

games [bổ sung 2023]

 

41

410255

Dịch vụ du lịch mô phỏng được cung cấp trong môi trường ảo nhằm

mục đích giải trí

Simulated travel services provided in virtual environments for

entertainment purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

41

410256

Dịch vụ giải trí được cung cấp trong môi trường ảo

Entertainment services provided in virtual environments [bổ sung

2024]

Bổ sung 2024

41

410257

Tổ chức các sự kiện đua động vật

Organization of animal racing events [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

41

410258

1) Sắp xếp các cuộc thi sắc đẹp cho động vật 2) Tổ chức các cuộc thi

sắp đẹp cho động vật

Arranging of beauty contests for animals [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

41

410259

Cho thuê rô-bốt hình người có chức năng giao tiếp và học tập để giải trí cho con người

Rental of humanoid robots having communication and learning functions for entertaining people [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 42.

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 42 chủ yếu gồm dịch vụ do các cá nhân tiến hành liên quan đến các khía cạnh lý thuyết hay thực hành của các lĩnh vực hoạt động phức tạp, ví dụ, dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học, kỹ thuật, lập trình máy tính, dịch vụ kiến trúc hoặc thiết kế nội thất.

 

Nhóm 42 đặc biệt gồm cả:

  • Dịch vụ của các kỹ sư và các nhà khoa học thực hiện các đánh giá, ước tính, nghiên cứu và báo cáo trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ bao gồm cả tư vấn công nghệ;
  • Dịch vụ máy tính và công nghệ để bảo vệ dữ liệu máy tính và thông tin cá nhân và thông tin tài chính và để phát hiện sự truy cập trái phép vào dữ liệu và thông tin, ví dụ: dịch vụ bảo vệ máy tính khỏi vi rút, dịch vụ mã hóa dữ liệu, giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi trộm cắp danh tính qua internet;
  • Phần mềm như một dịch vụ (SaaS), nền tảng như một dịch vụ (PaaS);
  • Dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y học;
  • Dịch vụ quy hoạch kiến trúc và đô thị;
  • Một số dịch vụ thiết kế, ví dụ, thiết kế công nghiệp, thiết kế phần mềm và hệ thống máy tính, thiết kế nội thất, thiết kế bao bì, thiết kế nghệ thuật đồ họa, thiết kế trang phục;
  • Khảo sát [kỹ thuật];
  • Dịch vụ thăm dò dầu, khí và khai thác mỏ.

 

 

 

 

Nhóm 42 đặc biệt không bao gồm:

  • Một số dịch vụ nghiên cứu, ví dụ, nghiên cứu kinh doanh (Nhóm 35), nghiên cứu marketing (Nhóm 35), nghiên cứu tài chính (Nhóm 36), nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục (Nhóm 41), nghiên cứu phả hệ (Nhóm 45), nghiên cứu pháp lý (Nhóm 45);
  • Kiểm toán doanh nghiệp (Nhóm 35);
  • Quản lý tập tin dữ liệu máy tính (Nhóm 35);
  • Dịch vụ đánh giá tài chính (Nhóm 36);
  • Khai thác mỏ, khoan dầu và khí (Nhóm 37);
  • Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy tính (Nhóm 37);
  • Dịch vụ kỹ thuật âm thanh;
  • Một số dịch vụ thiết kế, ví dụ, thiết kế cảnh quan;
  • Dịch vụ y tế và thú y (Nhóm 44);
  • Dịch vụ pháp lý (Nhóm 45).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

42

420007

Phân tích hoá học

Chemical analysis

 

42

420008

Phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ

Analysis for oil-field exploitation

 

42

420011

Dịch vụ kiến trúc

Architectural services [bổ sung 2015]

 

42

420017

Nghiên cứu về vi khuẩn

Bacteriological research

 

42

420030

Dịch vụ ngành hoá

Chemistry services

 

42

420031

Nghiên cứu hoá học

Chemical research

 

42

420036

Tư vấn kiến trúc

Architectural consultancy [bổ sung 2016]

 

42

420038

Thiết lập các bản vẽ xây dựng

Construction drafting

 

42

420040

Nghiên cứu công nghệ

Technological research [bổ sung 2019]

 

 

 

42

420042

Kiểm tra giếng dầu

Oil-well testing

 

42

420045

Nghiên cứu mỹ phẩm

Cosmetic research

 

42

420048

Thiết kế trang trí nội thất

Design of interior decor

 

42

420049

1) Thiết kế công nghiệp; 2) Thiết lập bản vẽ công nghiệp

Industrial design

 

42

420050

Thiết kế bao bì

Packaging design

 

42

420058

1) Dịch vụ thử nghiệm vật liệu; 2) Thử nghiệm vật liệu

Material testing

 

42

420061

Tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật

Conducting technical project studies [bổ sung 2017]

 

42

420062

1) Trắc địa địa chất; 2) Khảo sát địa chất

Geological surveys

 

42

420063

Khảo sát mỏ dầu

Oil-field surveys

 

42

420064

Dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết

bị điện, hoá chất....

Engineering

 

42

420076

Thông tin khí tượng

Meteorological information [bổ sung 2015]

 

42

420079

Khảo sát, đo đạc đất đai

Land surveying

 

42

420083

Cho thuê máy tính

Computer rental

 

42

420090

Lập trình máy tính

Computer programming

 

42

420095

Thăm dò dầu mỏ

Oil prospecting

 

42

420096

Nghiên cứu trong lĩnh vực vật lý

Research in the field of physics [bổ sung 2019]

 

42

420101

Nghiên cứu về cơ khí

Mechanical research

 

42

420109

Thử nghiệm vải

Textile testing

 

42

420118

1) Thăm dò địa chất; 2) Khảo sát địa chất

Geological prospecting

 

42

420119

Nghiên cứu địa chất

Geological research

 

42

420132

Xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật

Authenticating works of art

 

42

420136

Kiểm định [đo lường]

Calibration [measuring]

 

42

420139

Thiết kế phần mềm máy tính

Computer software design

 

42

420140

Cập nhật phần mềm máy tính

Updating of computer software

 

42

420141

Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính

Consultancy in the design and development of computer hardware

 

42

420142

Thiết kế quần áo

Dress designing

 

42

420144

Thiết kế đồ hoạ nghệ thuật

Graphic arts design [bổ sung 2013]

 

42

420157

1) Kiểm soát chất lượng; 2) Kiểm tra chất lượng

Quality control

 

42

420159

Cho thuê phần mềm máy tính

Rental of computer software [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

42

420161

Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác

Research and development of new products for others [bổ sung 2013]

 

42

420165

Dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp

Styling [industrial design]

 

42

420167

Thăm dò dưới nước

Underwater exploration

 

42

420175

1) Dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; 2) Khôi phục dữ liệu máy

tính

Recovery of computer data

 

42

420176

1) Bảo trì phần mềm máy tính; 2) Bảo dưỡng phần mềm máy tính

Maintenance of computer software [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

 

 

42

420177

Phân tích hệ thống máy tính

Computer system analysis

 

42

420190

Nghiên cứu sinh học

Biological research

 

42

420192

Dịch vụ lập quy hoạch đô thị

Urban planning

 

42

420193

Khảo sát [kỹ thuật]

Surveying [engineering]

 

42

420194

Thiết kế hệ thống máy tính

Computer system design

 

42

420195

Thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường)

Vehicle roadworthiness testing

 

42

420197

Dịch vụ sao chép các chương trình máy tính

Duplication of computer programs

 

42

420198

Chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử

Conversion of data or documents from physical to electronic media

 

42

420199

Tạo lập và duy trì trang web cho người khác

Creating and maintaining websites for others [bổ sung 2022]

 

42

420200

Dịch vụ máy chủ trang web máy tính

Hosting computer websites [bổ sung 2022]

 

42

420201

Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính

Installation of computer software

 

42

420202

Dịch vụ làm mưa nhân tạo

Cloud seeding

 

42

420203

Chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý

Conversion of computer programs and data, other than physical

conversion [bổ sung 2017]

 

42

420204

Tư vấn phần mềm máy tính

Computer software consultancy

 

42

420205

1) Cho thuê máy chủ đặt web; 2) Cho thuê máy chủ đặt trang tin

điện tử

Rental of web servers

 

42

420206

1) Dịch vụ chống virút cho máy tính; 2) Dịch vụ bảo vệ máy tính

không bị nhiễm vi rút

Computer virus protection services

 

42

420207

Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng

Consultancy in the field of energy saving

 

42

420208

Nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

Scientific research in the field of environmental protection

 

42

420209

Cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet

Providing search engines for the internet

 

42

420210

Số hoá tư liệu [quét]

Digitization of documents [scanning]

 

42

420211

Phân tích chữ viết tay [khoa học nghiên cứu chữ viết tay]

Handwriting analysis [graphology]

 

42

420212

Cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến giảm

thiểu lượng phát thải các-bon đioxit

Providing scientific information, advice and consultancy relating to

carbon offsetting [bổ sung 2020]

 

42

420213

Đánh giá chất lượng cây làm gỗ

Quality evaluation of standing timber

 

42

420214

Định giá chất lượng hàng len

Quality evaluation of wool

 

42

420215

Giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa

Monitoring of computer system operation by remote access

 

42

420216

Phân tích nước

Water analysis

 

42

420217

Dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học

Scientific laboratory services

 

42

420218

Kiểm toán năng lượng

Energy auditing [bổ sung 2013]

 

42

420219

Tư vấn thiết kế trang web

Website design consultancy [bổ sung 2022]

 

42

420220

Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]

Software as a service [SaaS] [bổ sung 2013]

 

42

420221

Dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin [IT] [khắc phục sự cố phần mềm]

Information technology [IT] support services [troubleshooting of

software] [bổ sung 2014]

 

42

420222

Nghiên cứu khoa học

Scientific research [bổ sung 2013]

 

 

 

42

420223

Dịch vụ lưu trữ trên máy chủ

Server hosting [bổ sung 2013]

 

42

420224

Thử nghiệm lâm sàng

Clinical trials [bổ sung 2013]

 

42

420225

Sao lưu dữ liệu off-site

Off-site data backup [bổ sung 2014]

 

42

420226

Lưu trữ dữ liệu điện tử

Electronic data storage [bổ sung 2014]

 

42

420227

Cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình

thông qua một trang web

Providing information relating to computer technology and

programming via a website [bổ sung 2022]

 

42

420228

Dịch vụ bản đồ

Cartography services [bổ sung 2014]

 

42

420229

Cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây

Providing virtual computer systems through cloud computing [bổ

sung 2022]

 

42

420231

Tư vấn công nghệ

Technological consultancy [bổ sung 2015]

 

42

420232

Tư vấn công nghệ máy tính

Computer technology consultancy [bổ sung 2015]

 

42

420233

Tư vấn công nghệ viễn thông

Telecommunications technology consultancy [bổ sung 2015]

 

42

420234

Dự báo thời tiết

Weather forecasting [bổ sung 2015]

 

42

420235

Tư vấn bảo mật máy tính

Computer security consultancy [bổ sung 2016]

 

42

420236

Soạn thảo tài liệu kỹ thuật

Technical writing [bổ sung 2016]

 

42

420237

Thiết kế nội thất

Interior design [bổ sung 2016]

 

42

420238

Mở khóa điện thoại di động

Unlocking of mobile phones [bổ sung 2017]

 

42

420239

Giám sát hệ thống máy tính để phát hiện sự cố

Monitoring of computer systems to detect breakdowns [bổ sung

2017]

 

42

420240

Tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người

khác [dịch vụ công nghệ thông tin]

Creating and designing website-based indexes of information for

others [information technology services] [bổ sung 2017]

 

42

420241

Tư vấn bảo mật internet

Internet security consultancy [bổ sung 2017]

 

42

420242

Tư vấn bảo mật dữ liệu

Data security consultancy [bổ sung 2017]

 

42

420243

Dịch vụ mã hóa dữ liệu

Data encryption services [bổ sung 2017]

 

42

420244

Giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi

phạm dữ liệu

Monitoring of computer systems for detecting unauthorized access or

data breach [bổ sung 2017]

 

42

420245

Giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi

trộm danh tính qua internet

Electronic monitoring of personally identifying information to detect

identity theft via the internet [bổ sung 2017]

 

42

420246

Giám sát điện tử hoạt động thẻ tín dụng để phát hiện gian lận qua

internet

Electronic monitoring of credit card activity to detect fraud via the

internet [bổ sung 2017]

 

42

420247

Phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm

Software development in the framework of software publishing [bổ

sung 2018]

 

42

420248

1) Dịch vụ nền tảng [PaaS]; 2) Nền tảng như là dịch vụ [PaaS]

Platform as a service [PaaS] [bổ sung 2018]

 

42

420249

Phát triển nền tảng máy vi tính

Development of computer platforms [bổ sung 2019]

 

42

420250

Thiết kế danh thiếp

Business card design [bổ sung 2019]

 

42

420251

Nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực thiên tai

Scientific and technological research in the field of natural disasters

[bổ sung 2019]

 

42

420252

Dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu, khí và khai thác

mỏ

Exploration services in the field of the oil, gas and mining industries

[bổ sung 2019]

 

 

 

42

420253

Nghiên cứu khoa học và công nghệ liên quan đến lập bản đồ sáng

chế

Scientific and technological research relating to patent mapping [bổ

sung 2019]

 

42

420254

Nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình

Research in the field of building construction [bổ sung 2019]

 

42

420255

Nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông

Research in the field of telecommunications technology [bổ sung

2019]

 

42

420256

Nghiên cứu trong lĩnh vực hàn

Research in the field of welding [bổ sung 2019]

 

42

420257

Nghiên cứu y học

Medical research [bổ sung 2019]

 

42

420258

Thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo

Graphic design of promotional materials [bổ sung 2019]

 

42

420259

Cho thuê máy đo để ghi lại mức tiêu thụ năng lượng

Rental of meters for the recording of energy consumption [bổ sung

2020]

 

42

420260

Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch

thương mại điện tử

User authentication services using technology for e-commerce

transactions [bổ sung 2020]

 

42

420261

Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần

cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến

User authentication services using single sign-on technology for

online software applications [bổ sung 2020]

 

42

420262

Viết mã máy tính

Writing of computer code [bổ sung 2022]

 

42

420263

Tư vấn an ninh mạng viễn thông

Telecommunication network security consultancy [bổ sung 2022]

 

42

420264

Thiết kế trang phục

Design of costumes [bổ sung 2022]

 

42

420265

Thiết kế sân khấu biểu diễn

Design of show scenery [bổ sung 2022]

 

42

420266

Thiết kế nguyên mẫu

Design of prototypes [bổ sung 2022]

 

42

420267

Thiết kế các mô hình được mô phỏng bằng máy tính

Design of computer-simulated models [bổ sung 2022]

 

42

420268

Dịch vụ đo bản đồ học hoặc đo nhiệt học bằng thiết bị bay không

người lái

Cartographic or thermographic measurement services by drone [bổ

sung 2022]

 

42

420269

1) Đào tài sản mã hóa; 2) Đào tiền điện tử

Mining of crypto assets / Cryptomining [bổ sung 2022]

 

42

420270

Nghiên cứu trong lĩnh vực khai quật

Research in the field of excavation [bổ sung 2022]

 

42

420271

Thiết kế đồ họa máy tính cho trình chiếu hiệu ứng ánh sáng video

Computer graphic design for video projection mapping [bổ sung

2022]

 

42

420272

Điều tra pháp y kỹ thuật số trong lĩnh vực tội phạm máy tính

Digital forensic investigations in the field of computer crimes [bổ

sung 2022]

 

42

420273

Dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số

Technological consultancy services for digital transformation [bổ

sung 2022]

 

42

420274

Cho thuê trung tâm lưu trữ dữ liệu [DC]

Rental of data centre facilities [bổ sung 2022]

 

42

420275

Cung cấp thông tin địa lý

Providing geographic information [bổ sung 2022]

 

42

420276

Cung cấp bản đồ địa lý trực tuyến, không thể tải xuống

Providing online geographic maps, not downloadable [bổ sung 2022]

 

42

420277

Tư vấn trí tuệ nhân tạo

Artificial intelligence consultancy [bổ sung 2022]

 

42

420278

Nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo

Research in the field of artificial intelligence technology [bổ sung

2022]

 

 

 

42

420279

Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain

User authentication services using blockchain technology [bổ sung

2022]

 

42

420280

Điều tra địa kỹ thuật

Geotechnical investigations [bổ sung 2022]

 

42

420281

Khoan thăm dò địa chất

Geological test drilling [bổ sung 2022]

 

42

420282

Phát triển trò chơi máy vi tính và trò chơi video

Development of video and computer games [bổ sung 2022]

 

42

420283

Điện toán lượng tử

Quantum computing [bổ sung 2022]

 

42

420284

Nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học

Culturing of cells for scientific research purposes [bổ sung 2022]

 

42

420285

Dịch vụ lập trình máy vi tính để xử lý dữ liệu

Computer programming services for data processing [bổ sung 2022]

 

42

420286

Dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu

Software engineering services for data processing [bổ sung 2022]

 

42

420287

Dịch vụ thiết kế logo

Logo design services [bổ sung 2022]

 

42

420288

Thiết kế sân gôn

Golf course design [bổ sung 2022]

 

42

420289

Cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến phát

thải ròng bằng không

Providing scientific information, advice and consultancy relating to

net zero emissions [bổ sung 2023]

 

42

420290

Nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực di truyền học

Scientific research in the field of genetics [bổ sung 2023]

 

42

420291

Dịch vụ kiểm tra xe mới và xe cũ trước khi bán

Inspection services for new and used vehicles before sale [bổ sung

2023]

 

42

420292

Khai quật khảo cổ học

Archaeological excavation [bổ sung 2023]

 

42

420293

Kiểm tra và phân tích hàng hóa xuất nhập khẩu nhằm mục đích kiểm

dịch để thông quan

Testing and analysis of goods being imported or exported for

quarantine clearance purposes [bổ sung 2023]

 

42

420294

Cho thuê kính thiên văn

Rental of telescopes [bổ sung 2023]

 

42

420295

1) Blockchain như một dịch vụ [BaaS] 2) Chuỗi khối như một dịch

vụ [BaaS]

Blockchain as a service [BaaS] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420296

Môi trường lưu trữ ảo

Hosting virtual environments [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420297

Cho thuê kính hiển vi khoa học

Rental of scientific microscopes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420298

Điện toán mô phỏng não người

Neuromorphic engineering [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420299

Cho thuê rô-bốt hình người có thể lập trình bởi người dùng, chưa

được cấu hình

Rental of user-programmable humanoid robots, not configured [bổ

sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420300

Cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được

Providing online non-downloadable computer software [bổ sung

2024]

Bổ sung 2024

42

420301

Cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được để tạo ra các mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; 2) Cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được để tạo ra các token

không thể thay thế [NFTs]

Providing online non-downloadable computer software for minting non-fungible tokens [NFTs] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

42

420302

  1. Lập trình máy tính cho các hợp đồng thông minh trên blockchain;
  2. Lập trình máy tính cho các hợp đồng thông minh trên chuỗi khối

Computer programming of smart contracts on a blockchain [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420303

Lưu trữ nền tảng phần mềm để cộng tác làm việc dựa trên thực tế ảo

Hosting software platforms for virtual reality-based work

collaboration [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420304

Số hóa ảnh [quét]

Digitization of photographs [scanning] [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420305

Cho thuê kính thông minh

Rental of smartglasses [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420306

  1. Sàng lọc thuốc cho mục đích pháp y; 2) Sàng lọc thuốc cho mục

đích pháp lý

Drug screening for forensic purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420307

Dịch vụ bệnh học pháp y

Forensic pathology services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

42

420308

Xét nghiệm bệnh lý cho mục đích pháp y

Pathological testing for forensic purposes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 43. Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; Chỗ ở tạm thời.

CHÚ THÍCH: Nhóm 43 chủ yếu bao gồm các dịch vụ được cung cấp liên quan đến việc chuẩn bị thức ăn và đồ uống để tiêu dùng, cũng như các dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Nhóm 43 đặc biệt gồm cả:

  • Dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời như đặt phòng khách sạn;
  • Chỗ ở cho động vật;
  • Cho thuê phòng họp, lều và nhà di động;
  • Dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí;
  • Dịch vụ nhà trẻ và trông trẻ ban ngày;
  • Trang trí thực phẩm, tạo hình trang trí trên thực phẩm;
  • Cho thuê thiết bị nấu ăn;
  • Cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, đồ thủy tinh;
  • Dịch vụ phòng hút shisha;
  • Dịch vụ đầu bếp cá nhân.

Nhóm 43 đặc biệt không bao gồm:

  • Dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn (Nhóm 35);
  • Dịch vụ cho thuê bất động sản, như nhà hoặc căn hộ, sử dụng để ở (Nhóm 36);
  • Dịch vụ dọn phòng (dọn dẹp) (Nhóm 37);
  • Dịch vụ đặt chỗ du lịch và vận chuyển (Nhóm 39);
  • Nấu bia và nấu rượu cho người khác, sản xuất bánh mì theo yêu cầu (Nhóm 40);
  • Xông khói thực phẩm, bảo quản thực phẩm và đồ uống (Nhóm 40);
  • Các dịch vụ giáo dục, hướng dẫn và giải trí, bao gồm các dịch vụ có thể liên quan đến (chỗ ở phụ trợ hoặc thực phẩm) và đồ uống, được cung cấp bởi, ví dụ như trường nội trú, trường mẫu giáo, trại thể thao, vũ trường và câu lạc bộ ban đêm (Nhóm 41);
  • Cung cấp các tiện nghi bảo tàng (Nhóm 41);
  • Dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh và nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh (Nhóm 44);
  • Trông giữ trẻ tại nhà, trông giữ thú nuôi tại nhà (Nhóm 45).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

43

430004

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]

Accommodation bureau services [hotels, boarding houses] [bổ sung

2016]

 

43

430010

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện

Food and drink catering

 

43

430013

Dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí

Retirement home services [bổ sung 2016]

 

43

430024

Dịch vụ quán cà phê

Café services [bổ sung 2016]

 

43

430025

Dịch vụ quán ăn tự phục vụ

Cafeteria services [bổ sung 2016]

 

43

430026

Cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại

Providing campground facilities

 

43

430027

Dịch vụ căng tin

Canteen services [bổ sung 2016]

 

43

430028

Cho thuê chỗ ở tạm thời

Rental of temporary accommodation

 

43

430066

Dịch vụ nhà trọ

Boarding house services [bổ sung 2016]

 

43

430071

Dịch vụ nhà nghỉ du lịch

Tourist home services [bổ sung 2016]

 

43

430073

Dịch vụ lưu trú khách sạn

Hotel accommodation services [bổ sung 2022]

 

43

430098

Dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]

Day-nursery [crèche] services [bổ sung 2016]

 

43

430102

Dịch vụ nhà hàng ăn uống

Restaurant services [bổ sung 2016]

 

43

430104

1) Ðặt chỗ ở tạm thời; 2) Ðặt chỗ trọ

Boarding house bookings

 

 

 

43

430105

Ðặt chỗ khách sạn

Hotel reservations

 

43

430107

Dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ

Self-service restaurant services [bổ sung 2016]

 

43

430108

Dịch vụ quán rượu nhỏ

Snack-bar services [bổ sung 2016]

 

43

430134

Cung cấp nơi nhốt giữ động vật

Boarding for animals

 

43

430138

Dịch vụ quầy rượu

Bar services

 

43

430145

Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]

Holiday camp services [lodging]

 

43

430160

Cho thuê nhà di động

Rental of transportable buildings *

 

43

430162

1) Ðặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; 2) Giữ chỗ lưu trú tạm thời

Temporary accommodation reservations

 

43

430183

Dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô

Motel services [bổ sung 2016]

 

43

430186

Cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh

Rental of chairs, tables, table linen, glassware

 

43

430187

Cho thuê phòng họp

Rental of meeting rooms

 

43

430189

Cho thuê lều trại

Rental of tents

 

43

430190

Cho thuê thiết bị nấu ăn

Rental of cooking apparatus

 

43

430191

Cho thuê thiết bị phân phối nước uống

Rental of drinking water dispensers

 

43

430192

Cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà

hát

Rental of lighting apparatus* [bổ sung 2015]

 

43

430193

Tạo hình trang trí trên thực phẩm

Food sculpting [bổ sung 2014]

 

43

430194

Dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách

đến và đi]

Reception services for temporary accommodation [management of

arrivals and departures] [bổ sung 2017]

 

43

430195

Dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản

Washoku restaurant services [bổ sung 2017]

 

43

430196

Dịch vụ nhà hàng mỳ Udon và Soba

Udon and soba restaurant services [bổ sung 2018]

 

43

430197

Trang trí thực phẩm

Decorating of food [bổ sung 2019]

 

43

430198

Trang trí bánh

Cake decorating [bổ sung 2019]

 

43

430199

Cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn

Information and advice in relation to the preparation of meals [bổ

sung 2019]

 

43

430200

Dịch vụ đầu bếp cá nhân

Personal chef services [bổ sung 2019]

 

43

430201

Dịch vụ phòng hút shisha

Hookah lounge services [bổ sung 2020]

 

43

430202

Dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [trao chìa khóa]

Reception services for temporary accommodation [conferment of

keys] [bổ sung 2022]

 

43

430203

Dịch vụ nuôi nhốt tạm thời động vật đi lạc

Animal pound services [bổ sung 2022]

 

43

430204

Chỗ ở tạm thời được cung cấp bởi nhà nghỉ trung chuyển trước khi

tái hòa nhập cộng đồng

Temporary accommodation provided by halfway houses [bổ sung

2022]

 

43

430205

Cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ

Rental of holiday accommodation / Rental of vacation

accommodation [bổ sung 2022]

 

43

430206

Cho thuê bồn rửa nhà bếp

Rental of kitchen sinks [bổ sung 2022]

 

43

430207

Cho thuê phòng thay đồ di động

Rental of portable dressing rooms [bổ sung 2022]

 

 

 

43

430208

Dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ

uống]

Food reviewing services [provision of information about food and

drinks] [bổ sung 2022]

 

43

430209

Dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi

Take-away restaurant services [bổ sung 2022]

 

43

430210

Cho thuê đồ đạc

Rental of furniture [bổ sung 2022]

 

43

430211

Cho thuê đồ đạc văn phòng

Rental of office furniture [bổ sung 2022]

 

43

430212

Cho thuê robot dùng trong chuẩn bị đồ uống

Rental of robots for preparing beverages [bổ sung 2023]

 

43

430213

Dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến]

Ghost kitchen services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 44. Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y; Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; Dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

 

CHÚ THÍCH: Nhóm 44 chủ yếu bao gồm chăm sóc y tế, bao gồm cả y học không tập quán, chăm sóc vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho người và động vật do các cá nhân hoặc tổ chức thực hiện; cũng như các dịch vụ liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 44 đặc biệt gồm cả:

  • Dịch vụ bệnh viện;
  • Dịch vụ y tế từ xa;
  • Nha khoa, đo thị lực và dịch vụ sức khỏe tâm thần;
  • Dịch vụ phòng khám y tế và dịch vụ phân tích y tế cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế, như xét nghiệm X quang và thử máu;
  • Dịch vụ trị liệu, ví dụ, vật lý trị liệu và trị liệu ngôn ngữ;
  • Tư vấn về dược phẩm và dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn;
  • Dịch vụ ngân hàng máu và ngân hàng mô người;
  • Dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh và dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh;
  • Tư vấn chế độ ăn kiêng và dinh dưỡng;
  • Dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe;
  • Dịch vụ thụ tinh nhân tạo và dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm;
  • Chăn nuôi động vật;
  • Chải lông cho động vật;
  • Bấm lỗ khuyên trên cơ thể và xăm hình;
  • Các dịch vụ liên quan đến làm vườn, ví dụ, dịch vụ vườn ươm cây, thiết kế cảnh quan, làm vườn hoa cây cảnh, chăm sóc bãi cỏ;
  • Các dịch vụ liên quan đến nghệ thuật hoa, ví dụ, cắm hoa, làm vòng hoa;
  • Diệt cỏ, kiểm soát dịch hại và sâu bệnh cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 44 đặc biệt không bao gồm:

  • Kiểm soát sâu bọ (không dùng cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp) (Nhóm 37);
  • Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới (Nhóm 37);
  • Vận chuyển bằng xe cấp cứu (Nhóm 39);
  • Giết mổ động vật và nhồi da động vật (Nhóm 40);
  • Đốn gỗ và xẻ gỗ (Nhóm 40);
  • Dịch vụ huấn luyện động vật (Nhóm 41);
  • Câu lạc bộ sức khoẻ để tập luyện thể chất (Nhóm 41);
  • Dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y học (Nhóm 42);
  • Chỗ ở cho động vật (Nhóm 43);
  • Dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí (Nhóm 43);
  • Công việc liên quan đến tang lễ (Nhóm 45).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

44

440009

Chăn nuôi động vật

Animal breeding

 

44

440012

Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh

Landscape gardening

 

44

440018

Dịch vụ phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh

Public bath services for hygiene purposes [bổ sung 2016]

 

 

 

44

440019

Dịch vụ phòng tắm kiểu Thổ nhĩ kỳ

Turkish bath services [bổ sung 2016]

 

44

440020

Dịch vụ thẩm mỹ viện

Beauty salon services [bổ sung 2016]

 

44

440021

Dịch vụ y tế tại bệnh viện

Medical clinic services

 

44

440032

Chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương

Chiropractic [bổ sung 2016]

 

44

440034

Dịch vụ làm tóc

Hairdressing [bổ sung 2016]

 

44

440037

Dịch vụ làm vòng hoa

Wreath making

 

44

440043

Dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh

Convalescent home services [bổ sung 2016]

 

44

440059

Dịch vụ bệnh viện

Hospital services [bổ sung 2016]

 

44

440060

Chăm sóc sức khoẻ

Health care

 

44

440072

Dịch vụ làm vườn

Horticulture

 

44

440077

Làm vườn

Gardening

 

44

440084

Cho thuê thiết bị trồng trọt

Farming equipment rental

 

44

440086

Xoa bóp

Massage

 

44

440087

Dịch vụ trợ giúp y tế

Medical assistance

 

44

440092

Dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa

Opticians' services

 

44

440094

Dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây

Plant nursery services [bổ sung 2016]

 

44

440097

1) Vật lý trị liệu; 2) Liệu pháp vật lý

Physiotherapy / Physical therapy

 

44

440106

Dịch vụ viện điều dưỡng

Sanatorium services [bổ sung 2016]

 

44

440111

Trợ giúp về thú y

Veterinary assistance

 

44

440113

Dịch vụ nha khoa

Dentistry services [bổ sung 2016]

 

44

440114

Dịch vụ viện điều dưỡng

Nursing home services [bổ sung 2016]

 

44

440115

Dịch vụ rải phân bón và các hoá chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất

Aerial and surface spreading of fertilizers and other agricultural chemicals / Aerial and surface spreading of fertilisers and other

agricultural chemicals [bổ sung 2017]

 

44

440131

1) Dịch vụ chải lông cho động vật; 2) Chải lông cho động vật

Animal grooming

 

44

440133

Dịch vụ ngân hàng máu

Blood bank services

 

44

440143

Cắm hoa

Flower arranging

 

44

440147

Dịch vụ nhà tế bần

Hospice services [bổ sung 2016]

 

44

440148

Chăm sóc bãi cỏ

Lawn care

 

44

440151

Dịch vụ cắt sửa móng tay

Manicuring

 

44

440152

1) Dịch vụ đỡ đẻ; 2) Dịch vụ hộ sinh

birth attendant services [sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

44

440153

1) Dịch vụ hộ lý; 2) Chăm sóc y tế

Nursing, medical

 

44

440154

Cố vấn về lĩnh vực dược học

Pharmacy advice

 

44

440156

Phẫu thuật tạo hình

Plastic surgery

 

44

440166

Khám chữa bệnh cho cây

Tree surgery

 

44

440168

Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản,

nghề làm vườn và lâm nghiệp

Vermin exterminating for agriculture, aquaculture, horticulture and

forestry [bổ sung 2017]

 

44

440171

Dịch vụ diệt cỏ dại

Weed killing

 

 

 

44

440173

1) Dịch vụ chải lông cho thú nuôi trong nhà; 2) Chải lông cho thú

nuôi trong nhà

Pet grooming

 

44

440180

Dịch vụ cấy tóc

Hair implantation

 

44

440185

1) Dịch vụ của nhà tâm lý học; 2) Dịch vụ của chuyên gia tâm lý

Services of a psychologist

 

44

440188

Cho thuê các thiết bị vệ sinh

Rental of sanitary installations [bổ sung 2019]

 

44

440193

Dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm

Aromatherapy services

 

44

440194

Dịch vụ thụ tinh nhân tạo

Artificial insemination services

 

44

440195

1) Dịch vụ phục hồi chức năng dành cho bệnh nhân lạm dụng chất

gây nghiện; 2) Dịch vụ cai nghiện

Rehabilitation for substance abuse patients

 

44

440196

Dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm

In vitro fertilization services / In vitro fertilisation services [bổ sung

2017]

 

44

440197

Dịch vụ xăm hình

Tattooing

 

44

440198

Dịch vụ y tế từ xa

Telemedicine services

 

44

440199

Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên

Landscape design

 

44

440200

Dịch vụ tắm hơi

Sauna services

 

44

440201

Dịch vụ tắm nắng

Solarium services

 

44

440202

Dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng

Health spa services

 

44

440203

Dịch vụ thẩm mỹ

Beautician services [bổ sung 2022]

 

44

440204

Dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn

Preparation of prescriptions by pharmacists [bổ sung 2017]

 

44

440205

Dịch vụ trị liệu

Therapy services

 

44

440206

Trồng cây để giảm thiểu lượng phát thải các-bon đioxit

Tree planting for carbon offsetting

 

44

440207

Dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản

Aquaculture services

 

44

440208

Cho thuê thiết bị y tế

Medical equipment rental

 

44

440209

Dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ

Health centre services [bổ sung 2016] / Health center services [bổ

sung 2016]

 

44

440210

Dịch vụ y học không tập quán

Alternative medicine services [bổ sung 2013]

 

44

440211

Trị liệu khả năng nói

Speech therapy [bổ sung 2017]

 

44

440212

Tư vấn sức khỏe

Health counselling [bổ sung 2013] / Health counseling [bổ sung

2013]

 

44

440213

Triệt lông bằng sáp

Depilatory waxing [bổ sung 2014]

 

44

440214

Dịch vụ chỉnh hình răng

Orthodontic services [bổ sung 2014]

 

44

440215

Cố vấn y tế cho người khuyết tật

Medical advice for persons with disabilities [bổ sung 2015, sửa đổi

2024]

Sửa đổi 2024

44

440216

Bấm lỗ khuyên trên cơ thể người

Body piercing [bổ sung 2016]

 

44

440217

Dịch vụ tái trồng rừng

Reforestation services [bổ sung 2016]

 

44

440218

Chăm sóc giảm đau

Palliative care [bổ sung 2016]

 

 

 

44

440219

1) Dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi; 2) Dịch vụ nhà chăm sóc

người dưỡng bệnh

Rest home services [bổ sung 2016]

 

44

440220

Dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản,

nghề làm vườn và lâm nghiệp

Pest control services for agriculture, aquaculture, horticulture and

forestry [bổ sung 2017]

 

44

440221

Dịch vụ ngân hàng mô người

Human tissue bank services [bổ sung 2017]

 

44

440222

Cho thuê động vật cho mục đích làm vườn

Rental of animals for gardening purposes [bổ sung 2019]

 

44

440223

Cho thuê tổ ong

Rental of beehives [bổ sung 2019]

 

44

440224

Liệu pháp điều trị có hỗ trợ của động vật

Animal-assisted therapy [bổ sung 2019]

 

44

440225

1) Dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; 2) Dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các

phòng xét nghiệm y tế

Medical analysis services for diagnostic and treatment purposes provided by medical laboratories [bổ sung 2019]

 

44

440226

Sàng lọc y tế

Medical screening [bổ sung 2019]

 

44

440227

Dịch vụ trồng nho

Viticulture services [bổ sung 2020]

 

44

440228

Tư vấn trong lĩnh vực trồng nho

Consultancy in the field of viticulture [bổ sung 2020]

 

44

440229

Dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà

Home-visit nursing care [bổ sung 2020]

 

44

440230

Cho thuê dụng cụ tạo kiểu tóc

Rental of hair styling apparatus [bổ sung 2020]

 

44

440231

Dịch vụ trồng cây

Cultivation of plants [bổ sung 2020]

 

44

440232

Tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng

Dietary and nutritional advice [bổ sung 2021]

 

44

440233

Cho thuê rô bốt phẫu thuật

Rental of surgical robots [bổ sung 2021]

 

44

440234

Quản lý động vật hoang dã

Wildlife management [bổ sung 2022]

 

44

440235

Châm cứu

Acupuncture [bổ sung 2022]

 

44

440236

Liệu pháp giác hơi

Cupping therapy [bổ sung 2022]

 

44

440237

Dịch vụ chăm sóc sau sinh

Postnatal care services [bổ sung 2022]

 

44

440238

Cho thuê chai lọ và bình chứa khí dùng trong y tế

Rental of bottles and containers containing gas for medical purposes

[bổ sung 2022]

 

44

440239

Cho thuê máy tạo nước hydro cho nhà tắm

Rental of hydrogen water generators for baths [bổ sung 2022]

 

44

440240

Dịch vụ y học tái tạo

Regenerative medicine services [bổ sung 2022]

 

44

440241

Dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ

Aesthetician services [bổ sung 2022]

 

44

440242

1) Dịch vụ nhuộm tóc; 2) Dịch vụ nhuộm màu tóc

Hair dyeing services / Hair colouring services / hair coloring services

[bổ sung 2022]

 

44

440243

Tỉa cây

Pruning of trees [bổ sung 2022]

 

44

440244

Dịch vụ trồng cây sang vị trí mới

Transplanting of trees [bổ sung 2022]

 

44

440245

Kiến trúc cảnh quan

Landscape architecture [bổ sung 2022]

 

44

440246

Liệu pháp nghề nghiệp

Occupational therapy [bổ sung 2022]

 

44

440247

Dịch vụ đánh giá sức khỏe

Health assessment services [bổ sung 2022]

 

44

440248

Cung cấp các tiện nghi làm vườn cộng đồng

Providing community gardening facilities [bổ sung 2022]

 

 

 

44

440249

Dịch vụ tiệm cắt tóc

Barber shop services [bổ sung 2022]

 

44

440250

Cung cấp động vật được huấn luyện để hỗ trợ người khuyết tật

Providing service animals to persons with disabilities [bổ sung 2022,

sửa đổi 2024]

Sửa đổi 2024

44

440251

Liệu pháp khiêu vũ

Dance therapy [bổ sung 2022]

 

44

440252

Liệu pháp nghệ thuật

Art therapy [bổ sung 2022]

 

44

440253

Liệu pháp âm nhạc

Music therapy [bổ sung 2022]

 

44

440254

Giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế

Remote monitoring of medical data for medical diagnosis and

treatment [bổ sung 2022]

 

44

440255

Điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy

Medical treatment using cultured cells [bổ sung 2022]

 

44

440256

Dịch vụ ngân hàng tế bào nuôi cấy để cấy ghép y tế

Cultured cell bank services for medical transplantation [bổ sung

2022]

 

44

440257

Dịch vụ sàng lọc khuyết tật về khả năng học tập

Learning disability screening services [bổ sung 2022]

 

44

440258

Dịch vụ sàng lọc chứng rối loạn thiếu tập trung [ADD]

Attention Deficit Disorder screening services / ADD screening

services [bổ sung 2022]

 

44

440259

Dịch vụ sàng lọc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý [ADHD]

Attention Deficit Hyperactivity Disorder screening services / ADHD

screening services [bổ sung 2022]

 

44

440260

Chẩn đoán chứng loạn thị

Diagnosis of visual processing disorders [bổ sung 2022]

 

44

440261

Cho thuê dụng cụ làm vườn

Rental of gardening implements [bổ sung 2022]

 

44

440262

Dịch vụ tiêm chủng

Vaccination services [bổ sung 2022]

 

44

440263

Cho thuê mặt nạ hô hấp nhân tạo

Rental of respiratory masks for artificial respiration [bổ sung 2023]

 

44

440264

Kiểm tra y tế nhằm mục đích kiểm dịch để thông quan

Medical examination for quarantine clearance purposes [bổ sung

2023]

 

44

440265

1) Khám sức khỏe 2) Kiểm tra y tế

Medical examination [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440266

Dịch vụ nhãn khoa

Optometry services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440267

Dịch vụ sức khỏe tâm thần

Mental health services [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440268

1) Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp; 2) Tư vấn sức khỏe lao động

Occupational health consultancy [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440269

Cho thuê kính hiển vi phẫu thuật

Rental of surgical microscopes [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440270

1) Cung cấp cơ sở phục hồi sức khỏe tâm thần; 2) Cung cấp tiện

nghi phục hồi sức khỏe tâm thần

Providing mental health rehabilitation facilities [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440271

1) Cung cấp cơ sở phục hồi chức năng vật lý; 2) Cung cấp tiện nghi

phục hồi chức năng vật lý

Providing physical rehabilitation facilities [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

44

440272

Cho thuê kính đeo mắt

Rental of spectacles / Rental of eyeglasses [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

 

 

NHÓM 45.

Dịch vụ pháp lý; Dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; Dịch vụ hẹn hò, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; Dịch vụ tang lễ; Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà. CHÚ THÍCH:

Nhóm 45 chủ yếu gồm các dịch vụ pháp lý và an ninh, cũng như một số dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác để phục vụ cho các nhu cầu thiết yếu của cá nhân.

Nhóm 45 đặc biệt gồm cả:

  • Dịch vụ trọng tài và hòa giải;
  • Đăng ký tên miền;
  • Dịch vụ kiểm toán tuân thủ pháp luật và quy định;
  • Dịch vụ điều tra và theo dõi liên quan đến an toàn thể chất cho người và an ninh cho tài sản hữu hình, ví dụ: dịch vụ bảo vệ, dịch vụ thám tử, điều tra lý lịch cá nhân, kiểm tra an ninh hành lý;
  • Dịch vụ dành cho các cá nhân trong mối tương quan với các sự kiện xã hội, như dịch vụ hộ tống, dịch vụ lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ;
  • Tiến hành các nghi lễ tôn giáo, dịch vụ tang lễ;
  • Dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà, dắt chó đi dạo;
  • Dịch vụ cho thuê quần áo.

Nhóm 45 đặc biệt không bao gồm:

  • Một số dịch vụ cho thuê cung cấp bởi người khác đáp ứng nhu cầu cá nhân, trong đó các dịch vụ được cung ứng thông qua đối tượng được thuê thuộc về nhóm khác, ví dụ, cho thuê căn hộ (Nhóm 36), cho thuê xe ô tô (Nhóm 39), cho thuê chỗ ở tạm thời (Nhóm 43);
  • Hộ tống khách du lịch (Nhóm 39);
  • Vận chuyển có bảo mật ví dụ, vận chuyển có bảo an các vật có giá trị, vận chuyển bằng xe bọc thép (Nhóm 39);
  • Lập kế hoạch tổ chức tiệc (Nhóm 41);
  • Dịch vụ gồm tất cả các hình thức giáo dục, bao gồm cả giáo dục tôn giáo (Nhóm 41);
  • Dịch vụ có mục đích cơ bản là giải trí, vui chơi hoặc tiêu khiển của con người (Nhóm 41);
  • Dịch vụ tư vấn bảo mật máy tính và Internet và dịch vụ mã hóa dữ liệu (Nhóm 42);
  • Dịch vụ về chăm sóc y tế, chăm sóc vệ sinh hoặc chăm sóc sắc đẹp cho người hoặc động vật (Nhóm 44).

NHÓM

Tên dịch vụ tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2024)

Tên dịch vụ tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2024)

Ghi chú

45

450001

Dịch vụ vệ sỹ cho cá nhân

Personal bodyguarding [bổ sung 2021]

 

45

450002

1) Dịch vụ người đi kèm; 2) Dịch vụ người hộ tống trong các cuộc

giao tiếp thượng lưu [người đi kèm]

Chaperoning / Escorting in society [chaperoning]

 

45

450003

Dịch vụ hãng thám tử

Detective agency services [bổ sung 2016]

 

45

450005

Câu lạc bộ gặp gỡ

Dating services

 

45

450006

Dịch vụ bảo vệ ban đêm

Night guard services [bổ sung 2015]

 

45

450033

Mở khoá an toàn

Opening of security locks

 

45

450046

Cho thuê quần áo dạ hội

Evening dress rental

 

45

450047

Dịch vụ hỏa táng

Crematorium services

 

45

450053

Ðiều tra về người được nghi là mất tích

Missing person investigations

 

45

450056

Dịch vụ mai táng

Burial services [bổ sung 2016]

 

45

450057

Dịch vụ tang lễ

Funerary undertaking [bổ sung 2015]

 

45

450081

Cho thuê quần áo

Clothing rental

 

45

450099

1) Dịch vụ vệ sỹ; 2) Dịch vụ bảo vệ

Guard services [bổ sung 2015]

 

45

450112

Dịch vụ môi giới hôn nhân

Marriage agency services [bổ sung 2016]

 

 

 

45

450117

Tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản)

Physical security consultancy [bổ sung 2017]

 

45

450146

Lập số tử vi

Horoscope casting

 

45

450179

Cứu hoả

Fire-fighting

 

45

450184

Tổ chức các buổi lễ tôn giáo

Organization of religious meetings

 

45

450193

Dịch vụ môi giới nhận con nuôi

Adoption agency services

 

45

450194

Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh

Monitoring of burglar and security alarms

 

45

450195

Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà

Babysitting [bổ sung 2018]

 

45

450196

Soi chiếu kiểm tra an ninh đối với hành lý

Security screening of baggage [bổ sung 2017]

 

45

450197

Dịch vụ trông nhà

House sitting

 

45

450198

Dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà

Pet sitting

 

45

450199

Ðiều tra thông tin cá nhân

Personal background investigations

 

45

450200

Tìm lại tài sản bị thất lạc

Lost property return

 

45

450201

Dịch vụ hoà giải

Mediation

 

45

450202

1) Dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; 2) Thanh tra

nhà máy cho mục đích an toàn

Inspection of factories for safety purposes

 

45

450203

Dịch vụ cho thuê chuông báo cháy

Rental of fire alarms

 

45

450204

Dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy

Rental of fire extinguishers

 

45

450205

Dịch vụ trọng tài phân xử

Arbitration services

 

45

450206

Tư vấn về sở hữu trí tuệ

Intellectual property consultancy

 

45

450207

Quản lý quyền tác giả

Copyright management

 

45

450208

Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ

Licensing of intellectual property

 

45

450209

Giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý

Monitoring intellectual property rights for legal advisory purposes

[bổ sung 2014]

 

45

450210

Dịch vụ nghiên cứu pháp luật

Legal research

 

45

450211

Dịch vụ tranh tụng

Litigation services

 

45

450212

Li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]

Licensing of computer software [legal services]

 

45

450213

Dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]

Registration of domain names [legal services]

 

45

450214

Dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án

Alternative dispute resolution services

 

45

450215

Cho thuê két sắt

Rental of safes

 

45

450216

Nghiên cứu phả hệ

Genealogical research

 

45

450217

Lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ

Planning and arranging of wedding ceremonies

 

45

450218

Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến

Online social networking services [bổ sung 2019]

 

45

450219

Thả chim bồ câu cho những dịp đặc biệt

Releasing doves for special occasions [bổ sung 2014]

 

45

450220

Dịch vụ ướp xác

Embalming services [bổ sung 2014]

 

45

450221

Dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý

Legal document preparation services [bổ sung 2015]

 

45

450222

Theo dõi tài sản bị đánh cắp

Tracking of stolen property [bổ sung 2015]

 

45

450223

Dịch vụ pháp lý liên quan đến li-xăng

Legal services relating to licences [bổ sung 2022]

 

45

450224

Tư vấn chiêm tinh học

Astrology consultancy [bổ sung 2016]

 

45

450225

Tư vấn tâm linh

Spiritual consultancy [bổ sung 2016]

 

 

 

45

450226

Dịch vụ bói bài

Cartomancy services [bổ sung 2016]

 

45

450227

Tư vấn tạo phong cách riêng cho trang phục cá nhân

Personal wardrobe styling consultancy [bổ sung 2016]

 

45

450228

Viết thư cá nhân

Personal letter writing [bổ sung 2016]

 

45

450229

Tổ chức thực hiện các nghi lễ đám tang

Conducting funeral ceremonies [bổ sung 2016]

 

45

450230

Dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác

Legal services in relation to the negotiation of contracts for others

[bổ sung 2017]

 

45

450231

Tiến hành các nghi lễ tôn giáo

Conducting religious ceremonies [bổ sung 2017]

 

45

450232

Dịch vụ dắt chó đi dạo

Dog walking services [bổ sung 2017]

 

45

450233

Cho thuê tên miền internet

Leasing of internet domain names [bổ sung 2017]

 

45

450234

Hỗ trợ mặc áo Kimono

Kimono dressing assistance [bổ sung 2017]

 

45

450235

1) Tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu; 2) Tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [RFPs]

Legal advice in responding to calls for tenders [bổ sung 2018] /

Legal advice in responding to requests for proposals [RFPs] [bổ sung 2018]

 

45

450236

Cấp giấy phép [dịch vụ pháp lý] trong khuôn khổ xuất bản phần mềm

Licensing [legal services] in the framework of software publishing

[bổ sung 2018]

 

45

450237

Dịch vụ theo dõi pháp lý

Legal watching services [bổ sung 2018]

 

45

450238

Tổ chức các cuộc họp chính trị

Organization of political meetings [bổ sung 2019]

 

45

450239

Tư vấn pháp lý liên quan đến lập bản đồ sáng chế

Legal consultancy relating to patent mapping [bổ sung 2019]

 

45

450240

Dịch vụ biện hộ pháp lý

Legal advocacy services [bổ sung 2019]

 

45

450241

Dịch vụ trợ giúp khách hàng

Concierge services [bổ sung 2019]

 

45

450242

Dịch vụ hỗ trợ, tư vấn khi mất người thân

Bereavement counselling [bổ sung 2020] / Bereavement counseling

[bổ sung 2020]

 

45

450243

Dịch vụ cứu nạn

Lifeguard services [bổ sung 2020]

 

45

450244

Dịch vụ pháp lý trong lĩnh vực xuất nhập cảnh

Legal services in the field of immigration [bổ sung 2020]

 

45

450245

Dịch vụ giải nghĩa bài Tarot cho người khác

Tarot card reading services for others [bổ sung 2020]

 

45

450246

Dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ quy định

Regulatory compliance auditing [bổ sung 2020]

 

45

450247

Dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật

Legal compliance auditing [bổ sung 2020]

 

45

450248

Dịch vụ chuyển nhượng tài sản [dịch vụ pháp lý]

Legal conveyancing [bổ sung 2022]

 

45

450249

Dịch vụ vận động hành lang về chính trị

Political lobbying services [bổ sung 2022]

 

45

450250

Dịch vụ bác sĩ thẩm mỹ cho người chết

Mortuary cosmetologists’ services / Desairologists’ services [bổ sung

2022]

 

45

450251

Dịch vụ giám sát bằng thiết bị bay không người lái

Surveillance services by drone [bổ sung 2022]

 

45

450252

Thực thi pháp luật

Law enforcement [bổ sung 2022]

 

45

450253

Dịch vụ đại lý giới thiệu xã hội

Social introduction agency services [bổ sung 2022]

 

45

450254

Mua sắm cá nhân cho người khác

Personal shopping for others [bổ sung 2022]

 

45

450255

Giám sát cảnh báo y tế

Medical alarm monitoring [bổ sung 2022]

 

 

 

45

450256

Bảo vệ an ninh các tiện nghi thông qua hệ thống giám sát từ xa

Security guarding of facilities via remote monitoring systems [bổ

sung 2022]

 

45

450257

Định vị và theo dõi người mất tích

Locating and tracking of lost people [bổ sung 2022]

 

45

450258

Phục vụ quy trình pháp lý

Legal process serving [bổ sung 2022]

 

45

450259

Dịch vụ xếp hàng

Line sitting services [bổ sung 2022]

 

45

450260

Nghiên cứu pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

Legal research in the field of environmental protection [bổ sung

2023]

 

45

450261

Dịch vụ người hỗ trợ khi mang thai và sinh nở

Doula services [bổ sung 2023]

 

45

450262

Cho thuê máy quay video giám sát

Rental of video surveillance cameras [bổ sung 2023]

 

45

450263

Định vị và theo dõi tài sản thất lạc

Locating and tracking of lost property [bổ sung 2023]

 

45

450264

Dịch vụ nhận nuôi động vật

Animal adoption services [bổ sung 2023]

 

45

450265

Cung cấp dịch vụ chăm sóc phi y tế tại nhà cho cá nhân

Providing non-medical in-home care services for individuals [bổ

sung 2023]

 

45

450266

1) Chủ trì nội dung cho các phòng trò chuyện trên internet; 2) Theo dõi và quản lý nội dung cho các phòng trò chuyện trên internet

Content moderation for internet chatrooms [bổ sung 2023]

 

45

450267

1) Tư vấn an toàn nghề nghiệp; 2) Tư vấn an toàn lao động

Occupational safety consultancy [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

45

450268

Dịch vụ phân tích màu sắc cho cá nhân liên quan đến lựa chọn quần áo

Individual colour analysis services relating to clothing selection / Individual color analysis services relating to clothing selection [bổ

sung 2024]

Bổ sung 2024

45

450269

Dịch vụ pháp lý trong lĩnh vực bảo vệ trẻ em

Legal services in the field of child protection [bổ sung 2024]

Bổ sung 2024

Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat