Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tải về: Tại đây
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP HUYỆN Số: ................ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện):...........................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: .............................................. Fax: …………………………………………………
Email: ...................................................... Website: …………………………………………
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ...............................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi hợp tác xã thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính |
|
|
|
|
|
Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|
1. |
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ....................................... Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại: .................................................................................................. |
|
2. |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ..................................... Số định danh cá nhân: .......................................................................................... Điện thoại: ............................................................................................................ |
|
3. |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .......................... Tổ/xóm/ấp/thôn: .............................................................................. Xã/Phường/Thị trấn: ......................................................................... Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ...................................................................................... Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .......................................... Điện thoại (nếu có): ......................... Fax (nếu có): …………………………. Email (nếu có): ............................................................................. |
|
4. |
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): ............/........../....... |
|
5. |
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ |
|
6. |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày ......../……. đến ngày ....../……….. (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|
7. |
Tổng số lao động (dự kiến): ................................................. |
|
8. |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không |
Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:
I. Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
|
STT |
Tên thành viên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Vốn góp |
Thời điểm hoàn thành góp vốn |
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) |
Ghi chú |
|
|
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
I |
Thành viên chính thức |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thành viên liên kết góp vốn |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thông tin thành viên
|
STT |
Tên thành viên |
Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác |
Địa chỉ trụ sở chính |
Vốn góp |
Thời điểm hoàn thành góp vốn |
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) |
Ghi chú |
|
|
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
I |
Thành viên chính thức |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thành viên liên kết góp vốn |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
|
STT |
Tên thành viên |
Họ, chữ đệm và tên người đại diện |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
I |
Thành viên chính thức |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thành viên liên kết góp vốn |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của hợp tác xã; - ……………………………………….; - Lưu: ………. |
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
Xem thêm