Mẫu III-3 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Mẫu III-3 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Ngày 17-10-2024 Lượt xem 673

Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tải về: Tại đây

TÊN TỔ HỢP TÁC
__________

Số: ……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác,
đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác,
đề nghị đăng ký tổ hợp tác)

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện).........................1

 

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): .........................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ....................................................

Lưu ý:

- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục A của biếu mâu này;

- Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục B của biếu mẫu này;

- Trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày 01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023: Kê khai Mục C của biểu mẫu này.

A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác như sau:

(Tổ hợp tác chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi)

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN TỔ HỢP TÁC 

 

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ..............

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): .......................

Tên tổ hợp tác viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): …………………………………………………..

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TỔ HỢP TÁC 

Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác sau khi thay đổi:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ...............

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại: ............................. Email (nếu có): ………………………………………

□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu tổ hợp tác thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở).

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH2 

1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung

Mã ngành

Chi chú

 

 

 

 

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký

Mã ngành

Ghi chú

(Nếu có)

 

 

 

 

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết

Mã ngành

Ghi chú (Nếu có)

 

 

 

 

4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh chính

Mã ngành

Ghi chú

(Nếu có)

 

 

 

 

Lưu ý:

Trường hợp tổ hợp tác thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.

Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của tổ hợp tác thì tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) .................... cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TỔNG GIÁ TRỊ PHẦN VỐN GÓP 

Tổng giá trị phần vốn góp sau khi thay đổi:

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ....................................

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): .................................

Lý do thay đổi: ……………………………………………………………………………

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI DIỆN TỔ HỢP TÁC 

Thông tin đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là cá nhân thì ghi:

Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .......................

Sinh ngày: ......./……../……….

Số định danh cá nhân: ..................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì để nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: ............................. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: ……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………………………………………..

Ngày cấp: ......./........./....... Nơi cấp: ………………………………………………………

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ……………………………………….

Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: .............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: ............

Ngày cấp: ......./........./....... Nơi cấp: ………………………………………………………

Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ....................

Sinh ngày: …... /...../…..

Số định danh cá nhân: ....................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì để nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: ............................. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: ……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………………………………………..

Ngày cấp: ......./........./....... Nơi cấp: ………………………………………………………

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ……………………………………….

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ 

Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:

1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ..............

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..

2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): ............./........../……

3. Tổng số lao động: ......................................................................................

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện) ……………………….. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

 

B. ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT, BỔ SUNG, HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Tổ hợp tác đề nghị cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác như sau:

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

C. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày
01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107
Luật Hợp tác xã)
 

Đăng ký tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 115 Luật Hợp tác xã với các thông tin như sau:

1. Tên tổ hợp tác:

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ................................

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................

Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ........................................................................

2. Địa chỉ trụ sở:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ..........

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại: ............................................ Email (nếu có): ……………………..

3. Ngành, nghề kinh doanh4:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

4. Tổng giá trị phần vốn góp:

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ......................................

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ...................................

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động:........... /..... /..........

5.3. Tổng số lao động:                  

5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

 

Khấu trừ

 

Trực tiếp trên GTGT

 

Trực tiếp trên doanh số

 

Không phải nộp thuế GTGT

6. Số lượng thành viên: ..........................................................

Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo mẫu Mẫu III-2)

7. Đại diện tổ hợp tác:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi: Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...............

Sinh ngày: ........./......./.........

Số định danh cá nhân: .............................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: ...................... Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ………………………

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ............................................................

Ngày cấp: ...../....../........ Nơi cấp: …………………………………………………………………

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .................

Tố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .......................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ..............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: ............

Ngày cấp: ...../....../........ Nơi cấp: …………………………………………………………………

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân: ……………………………………………………

Sinh ngày: ……./………/……..

Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì để nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: ...................... Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ………………………

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ............................................................

Ngày cấp: ...../....../........ Nơi cấp: …………………………………………………………………

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .................

Tố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: .......................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ................................................

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................

Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: .................................................

Điện thoại (nếu có): ............................................ Email (nếu có): ……………………..

Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này


 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC

(Ký và ghi họ tên)5

 

_________________________

1 Trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi trụ sở của tổ hợp tác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi tổ hợp tác dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi tổ hợp tác đã đăng ký.

- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.

4 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn     bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

 

Tin liên quan
Mẫu Báo Cáo Quản Trị Rủi Ro

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Xem thêm
Mẫu Số 11 Báo Cáo Của Chuyên Gia Tính Toán Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 10 Báo Cáo Trích Lập Dự Phòng Nghiệp Vụ Bảo Hiểm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 09 Báo Cáo Tình Trạng Hợp Đồng Bảo Hiểm Vi Mô

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Mẫu Số 07 Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Quý, Năm

24/10/2024

Biểu mẫu về doanh nghiệp

Ban hành kèm theo Nghị định số 21/2023/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Xem thêm
Luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ, giải đáp 24/7
liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat