Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Tải về: Tại đây
BẢNG KÊ CHI TIẾT HÓA ĐƠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẾN THỜI ĐIỂM QUYẾT TOÁN HÓA ĐƠN
(Đính kèm báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn)
1. Tên tổ chức, cá nhân:.................................................................................
2. Mã số thuế:.......................................................................................
3. Các loại hóa đơn chưa được sử dụng:........................................................
|
STT |
Tên loại hóa đơn |
Ký hiệu mẫu |
Ký hiệu hóa đơn |
Số lượng |
Từ số |
Đến số |
|
I |
HÓA ĐƠN HẾT GIÁ TRỊ SỬ DỤNG |
|||||
|
1 |
Hóa đơn giá trị gia tăng |
|
|
100,000 |
1 |
100,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
HÓA ĐƠN ĐĂNG KÝ TIẾP TỤC SỬ DỤNG |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cơ quan thuế chuyển đến (trường hợp chuyển địa điểm):.........................
|
|
..., ngày...tháng...năm... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
|
Ghi chú: Dùng cho các trường hợp phải quyết toán thuế.
Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêm