Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Tải về: Tại đây
Mẫu số (form No);
Ký hiệu (Serial No):
Số (No):
|
TÊN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP ____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom – Happiness ____________________
|
CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
CERTIFICATE OF PERSONAL INCOME TAX WITHHOLDING
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP (Information of the income paying organization)
[01] Tên tổ chức trả thu nhập (Name of the income paying organization):
[02] Mã số thuế (tax identification number)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[03] Địa chỉ (Address):
[04] Điện thoại (Telephone number):.....................................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ (Information of taxpayer)
[05] Họ và tên (Full name):.,..........................................................
[06] Mã số thuế (tax identification number)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[07] Quốc tịch (Nationality):...............................
[08] Cá nhân cư trú (Resident individual) [09] Cá nhân không cư trú (Non- Resident individual)
[10] Địa chỉ hoặc điện thoại liên hệ (Contact Address or Telephone Number):..
Trường hợp không có mã số thuế thì ghi thông tin cá nhân theo 2 chỉ tiêu [11] & [12] dưới đây:
If Taxpayer does not have Tax identification number, please fill in 2 following items [11] & [12]:
[11] Số CMND/CCCD hoặc số hộ chiếu (ID/Passport Number):
[12] Nơi cấp (Place of issue):............ [13] Ngày cấp (Date of issue):..............
III. THÔNG TIN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN KHẤU TRỪ (Information of personal income tax withholding)
[14] Khoản thu nhập (Type of income):.................................................
[14a] Khoản đóng bảo hiểm bắt buộc (the aforesaid deductible insurance premiums):.... ..........
[15] Thời điểm trả thu nhập (Time of income payment)- tháng (month) ............ năm (year):........
[16] Tổng thu nhập chịu thuế phải khấu trừ (Total taxable income to be -withheld)..............
[17] Tổng thu nhập tính thuế (Total tax calculation income).................
[18] Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ (Amount of personal income tax withheld) …….
|
|
...... ngày (date)….tháng (month)….năm (year)................................ ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP (Income paying organization) (Chữ ký điện tử, chữ ký số) |
Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêm