Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Tải về: Tại đây
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu:.... Số:.... Ngày...tháng...năm.... |
|||||||||||
|
Tên người bán:...................................................................................... ........................................................................................................... ................................. Mã số thuế:................................................................................................... ................................ Địa chỉ:............................................................................................................................. ......... Điện thoại:......................................................... số tài khoản................................................................... |
|||||||||||
|
Tên người mua:...................... .......... ............................................................................. Mã số thuế:............................................................................... ............................................................................................................................ Địa chỉ:....................................................................... ............................................................... Hình thức thanh toán:................................... số tài khoản.................................................. . Đồng tiền thanh toán USD |
|||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/ VND) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x5 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:............................................................................................................... |
|||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:.............................................................. |
|||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:................................................................................................ Số tiền viết bằng chữ:................................................................................................................ |
|||||||||||
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||||||||
Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêmBan hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
Xem thêm